Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220402759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220401405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-10 10:16:00 đến ngày 2022-04-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,314,353,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.847153E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.694306E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tối thiểu 8.620.050.000 VNĐ- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ)+ Hồ sơ Hợp đồng (bao gồm cả phụ lục giá hợp đồng)+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công: để chứng minh loại và cấp công trình+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.620.050.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, đã được đào tạo chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường Tiểu học xã An Hà 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng đơn giá dự thầu chi tiết theo quy định tại mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
Điện thoại: 0204.03881.188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang ĐT: 0204 3881 202 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204.03881.188 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 62,756 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2581 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,6396 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,9963 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52,034 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,06 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,6499 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,6499 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 514,029 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,5178 | tấn |
| B | Nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,9018 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5461 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 65,4286 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,1002 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,8626 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,1797 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,7115 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 162,0027 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49,2419 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,4884 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 54,1333 | 10m³/1km |
| 12 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 59,2775 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,4712 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5405 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0466 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,1866 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,3893 | tấn |
| 18 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,0997 | m3 |
| 19 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,4942 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0867 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4562 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4562 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0738 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0738 | tấn |
| 25 | Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,8696 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0574 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2121 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,469 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0356 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,2394 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,9348 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9923 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,2468 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,9824 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,2895 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,9117 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,9086 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 92,9153 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,098 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sàn, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 212,2134 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,7766 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 95,5777 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 266,2913 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,0782 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,2008 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,4786 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,4216 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,8368 | m3 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,2792 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 235,8224 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,2792 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,4432 | 100m2 |
| 53 | SXLD tôn úp nóc khổ 400 dầy 0,4 ly | Mục II Chương V trong E-HSMT | 92,68 | m |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Bulong neo M12x150mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 486 | Cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Bulong M10x70mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 648 | Cái |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 856,5132 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.432,0163 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 319,9278 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 492,4522 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.482,2643 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 534,42 | m |
| 62 | Khoét chỉ tường ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33,44 | m |
| 63 | Đắp họa tiết trang trí cao 28cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 64 | Đắp họa tiết trang trí cao 20cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.176,441 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.924,4685 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn - Gạch ceramic kích thước 500x500mm, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.445,8219 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường - Gạch ceramic 150x500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 87,72 | m2 |
| 69 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phíchống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): | Mục II Chương V trong E-HSMT | 120,69 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic chống trơn 300x300mm, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 97,0845 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 249,54 | m2 |
| 72 | Vách ngăn bằng tấm HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có), lắp đặt hoàn thiện công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 112,74 | m2 |
| 73 | Trần nhựa phằng khung nổi, khung xương vĩnh tường, tấm trần nhựa PVC 603x603, dày 7mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 95,781 | m2 |
| 74 | Gia công khung xương inox bàn đá | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0878 | tấn |
| 75 | Lắp dựng khung bàn đá | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,39 | m2 |
| 76 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,0245 | m2 |
| 77 | Trát granitô bậc cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33,1822 | m2 |
| 78 | Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 51,552 | m2 |
| 79 | Gia công lan can cầu thang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2487 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,936 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,9206 | 1m2 |
| 82 | Tay vịn cầu thang 60x80 gỗ lim Lào (không bao gồm con tiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,88 | m |
| 83 | Trụ cầu thang gỗ lim Lào vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | trụ |
| 84 | Gia công lan can inox | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8099 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can hành lang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 123,095 | m2 |
| 86 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): | Mục II Chương V trong E-HSMT | 185,8485 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 93,0245 | m2 |
| 88 | Vách kính cố định hệ 55 vẫn gỗ, nhôm dày 1,8-2mm, kính dán an toàn 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49,3 | m2 |
| 89 | Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện. Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,51 | m2 |
| 90 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện. Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 110,16 | m2 |
| 91 | Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện. Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 162 | m2 |
| 92 | Phụ kiện cửa thép vân gỗ: Khóa tay ngang Inox Kospi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 43 | bộ |
| 93 | Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 159,84 | m2 |
| 94 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,5047 | 100m2 |
| C | Nhà ăn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2072 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1998 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,2615 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7559 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2539 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6184 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,8431 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,0376 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8641 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,4313 | 10m³/1km |
| 11 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,227 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5192 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1492 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,462 | tấn |
| 15 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,0492 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0649 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6985 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0779 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2801 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9851 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,0246 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7936 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,7646 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5564 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42,8297 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,626 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,344 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9108 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 82,7798 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9108 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2894 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2894 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6101 | 100m2 |
| 36 | SXLD tôn úp nóc khổ 400 dầy 0,4 ly | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35,94 | m |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Bulong neo M12x150mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 90 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Bulong M10x70mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 120 | Cái |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 136,665 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 242,9858 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37,9968 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 92,8192 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 47,2396 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 85,04 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 174,6618 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 335,805 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn - Gạch ceramic kích thước 500x500mm, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 138,7372 | m2 |
| 48 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc Fineline), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 114,1928 | m2 |
| 49 | Ốp tường - Gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,216 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường - Gạch ceramic kích thước 150x500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,019 | m2 |
| 51 | Gia công lắp đặt khung thép, ốp đá kệ bếp, labavo | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,934 | m2 |
| 52 | Trát granitô bậc cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,131 | m2 |
| 53 | Gia công lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,6904 | m2 |
| 55 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phíchống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72,4996 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42,8516 | m2 |
| 57 | Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện. Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm | 2,2 | m2 | |
| 58 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện. Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 59 | Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện. Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 60 | Phụ kiện cửa thép vân gỗ: Khóa tay ngang Inox Kospi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 61 | Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 62 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4806 | 100m2 |
| D | Cấp điện nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 175Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25, 16Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 59 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tổng tầng 1, KT: 600x500x180 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tổng tầng 2, 3 KT: 500x400x180 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện Aptomat 12P | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện Aptomat 9P | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện Aptomat 6P | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đèn báo pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cầu chì | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 81 | cái |
| 23 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm,aptomat bình nóng lạnh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 102 | hộp |
| 24 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 61 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 74 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.886 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.068 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 286 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | m |
| 37 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE ABC 4x50mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 120 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,12 | km/dây |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 297 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.068 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 55 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 278 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.425 | m |
| 48 | Cosse ép đồng nhôm M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Cosse ép đồng M16 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| E | Chống sét nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 133 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 40x4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 54 | m |
| 7 | Sứ chống rột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Mũ tôn chống giột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Đệm lá chì | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | m |
| 10 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0832 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D15mm có sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cọc |
| 14 | Mua cáp đồng trần M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,1 | kg |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | m |
| 16 | Thanh cái đồng 20x5(tiếp địa an toàn, trung tính) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4475 | 0.0 |
| 17 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 18 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | 1 điện cực |
| 19 | đầu cốt đồng M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Sứ đỡ thanh cái SM51-M8 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| F | Điện nhẹ nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 68,6 | 10m |
| 2 | Cáp CAT 6 UTP 4 đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 686 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ kỹ thuật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ kỹ thuật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 sợi(VDĐG) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính DN20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 631 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính DN25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31 | m |
| 11 | Lắp đặt đế âm ổ cắm điện, mạng. | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | hộp |
| 13 | Tủ Rack 6U | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| G | Điện nhà ăn | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện tổng KT: 400x300x150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện Aptomat 9P | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn báo pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cầu chì | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm,aptomat bình nóng lạnh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28 | hộp |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 196 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 122 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | m |
| 25 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE ABC 4x16mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1 | km/dây |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 122 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 258 | m |
| H | Chống sét nhà ăn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 40x4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | m |
| 7 | Sứ chống rột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Mũ tôn chống giột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Đệm lá chì | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | m |
| 10 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0832 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D15mm có sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cọc |
| 14 | Mua cáp đồng trần M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,324 | kg |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | m |
| 16 | Thanh cái đồng 20x5(tiếp địa an toàn, trung tính) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4475 | 0.0 |
| 17 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 18 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | 1 điện cực |
| 19 | đầu cốt đồng M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Sứ đỡ thanh cái SM51-M8 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| I | Cấp thoát nước nhà lớp học + nhà ăn | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO bàn đá | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | bộ |
| 9 | vòi chậu rửa LAVABO | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu treo | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 nằm ngang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bể |
| 13 | Lắp đặt phao điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao cơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm PN20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt van - Đường kính40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt van - Đường kính50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 67 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 177 | cái |
| 31 | Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn(HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mục II Chương V trong E-HSMT | 76 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mục II Chương V trong E-HSMT | 145 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 288 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0374 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 89 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31 | cái |
| 51 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mục II Chương V trong E-HSMT | 135 | cái |
| 52 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34 | cái |
| 53 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mục II Chương V trong E-HSMT | 182 | cái |
| 54 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/90mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 171 | cái |
| 61 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 83 | cái |
| 62 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 149 | cái |
| 63 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 188 | cái |
| 64 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 66 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35 | cái |
| 67 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 42mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19 | cái |
| 69 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 70 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 125mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lưới chắn côn trùng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| J | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3388 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1921 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1118 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0899 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,4291 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38,026 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,7568 | m2 |
| 10 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4256 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0756 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0564 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Cút sành trong bể tự hoại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,314 | m3 |
| K | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Hộp đựng bình vòi (45x65x22cm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 2 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | bình |
| 5 | Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| L | Cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0333 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4326 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0166 | 100m2 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2672 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,256 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0226 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,11 | m3 |
| M | Sân nhà ăn + nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 85,4523 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,5452 | 10m³/1km |
| 3 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 62,415 | m3 |
| 4 | Bê tông lót bó vỉa, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,2323 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,0925 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 64,843 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V trong E-HSMT | 978,83 | m2 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 97,883 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,7883 | 10m³/1km |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4911 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 95,088 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn - Gạch cotto 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 950,88 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.847153E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.694306E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tối thiểu 8.620.050.000 VNĐ- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ)+ Hồ sơ Hợp đồng (bao gồm cả phụ lục giá hợp đồng)+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công: để chứng minh loại và cấp công trình+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.620.050.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, đã được đào tạo chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 2 |
| 2 | Máy uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | Lực đầm ≥ 70kg | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150L | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi