Gói thầu: Gói thầu số 06: Cung cấp lắp đặt VTTB TBA 110kV, cung cấp lắp đặt hệ thống thông tin Scada - dự án: Đường dây và TBA 110kV Đầm Hà,tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220422187-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Cung cấp lắp đặt VTTB TBA 110kV, cung cấp lắp đặt hệ thống thông tin Scada - dự án: Đường dây và TBA 110kV Đầm Hà,tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20211052593
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-11 08:42:00 đến ngày 2022-05-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,234,081,679 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.48E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng cung cấp Vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 110kV trở lên có chủng loại hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu.+ Ngoài ra, từng thành viên phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước.Trong thời gian bảo hành, nếu phát hiện thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết, bên mua sẽ có văn bản thông báo tới bên bán. Khi có yêu cầu bảo hành VTTB và phụ kiện, sau 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo (qua điện thoại, E-mail hoặc fax) đề nghị Nhà thầu phải có phương án và bắt đầu tiến hành xử lý sự cố. Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua.Có cam kết Nhà thầu và Nhà sản xuất các thiết bị chính tham gia cung cấp vật tư thiết bị trong Hợp đồng này sẽ không đưa ra bất cứ sự ràng buộc, hạn chế nào trong việc cung cấp các dịch vụ tư vấn kỹ thuật, cung cấp vật tư thiết bị dự phòng/thay thế sau thời gian bảo hành của Hợp đồng. Cam kết này bao gồm nhưng không giới hạn tới các quy định cản trở sự tiếp cận của Chủ đầu tư tới cách dịch vụ và vật tư thiết bị nêu trên nhằm nâng cao độ tin cậy vận hành của thiết bị/hệ thống.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Cung cấp lắp đặt VTTB TBA 110kV, cung cấp lắp đặt hệ thống thông tin Scada - dự án: Đường dây và TBA 110kV Đầm Hà,tỉnh Quảng Ninh
Đường dây và TBA 110kV Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
150 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected].


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%; - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do phòng Thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan có chức năng của nước xuất khẩu cấp, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: Tài liệu kỹ thuật, bao gồm các bản vẽ về kích thước, trọng lượng, các hướng dẫn, lắp đặt, vận hành, bảo trì..., biên bản thí nghiệm các hạng mục, thông số kỹ thuật theo đúng TCVN hiện hành và IEC quy định tại Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V, các tài liệu liên quan khác; - Nhà sản xuất phải có 5 năm kinh nghiệm sản xuất hàng hóa tương tự gói thầu này. - Catalogue, bản vẽ và các tài liệu có liên quan (nếu có); - Liệt kê chi tiết về cam kết kỹ thuật và tài liệu về kỹ thuật cơ bản của hàng hoá chào thầu để chứng minh tính đáp ứng về cơ bản của hàng hoá và dịch vụ chào thầu so với những thông số kỹ thuật yêu cầu của HSMT; - Chứng chỉ chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương cấp cho nhà sản xuất hàng hóa; - 02 thư xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hóa chào thầu đã được vận hành thành công trên lưới điện Việt Nam. - Biên bản thí nghiệm mẫu (Type Test) theo quy định của TCVN, IEC của một đơn vị thí nghiệm độc lập có uy tín thực hiện. Đối với thiết bị Máy cắt 110kV, Dao cách ly 110kV, Biến dòng điện 110kV, Biến điện áp 110kV, tủ trung thế hợp bộ 35kV, 22kV, biên bản thí nghiệm mẫu (Type Test) phải được thực hiện bởi một đơn vị thí nghiệm độc lập thuộc danh sách các phòng thí nghiệm dưới đây: KEMA Netherlands; CESI Italy; PEHLA Germany; STLA Sweden; LABEIN(Tecnalia) Spain; ABB High Power Laboratory Sweden; AREVA Energietechnik GmbH High-Voltage Institute Kassel Germany; CERDA France; SIEMENS AG, EV MNK TVM1 Germany; ASTA UK; SATS (Scandinavian Association for Testing of Electrical Power Equipment) Norway; STRI AB Sweden; ESEF France; STLNA North America; POWER TECH LAB Canada; IPH Germany; A2LA (American Association for Laboratory Accreditation) USA; UKAS (United Kingdom Accreditation Service) UK; CPRI India
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá giao hàng tại kho của người mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) - Bảng chào dịch vụ liên quan đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)
E-CDNT 14.3 20 năm
E-CDNT 15.2
Ủy quyền/Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong HSDT nhà thầu không đóng kèm ủy quyền/giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)3MáyTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ 110KV
2Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)5BộTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ 110KV
3Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)3BộTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ 110KV
4Dao nối đất 1 pha 72kV; 400A - 31,5kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)1BộTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ 110KV
5Biến dòng điện 123kV 1 pha 200-400/1/1/1/1/1A (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)3BộTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ 110KV
6Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-800-1200/1/1/1/1/1A (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)6BộTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ 110KV
7Biến điện áp 110kV (loại 1 pha kiểu tụ 6400pF,ngoài trời) (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)8BộTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ 110KV
8Chống sét van 1 pha 110kV (bao gồm cả máy đếm sét, TB đo dòng rò, kẹp cực thiết bị, dây và phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)9BộTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ 110KV
9Chống sét van 1 pha 72kV (bao gồm cả máy đếm sét, TB đo dòng rò, kẹp cực thiết bị, dây và phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)1BộTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ 110KV
10Tủ hợp bộ ngăn lộ tổng 35kV-1250A1tủTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ 35KV
11Tủ hợp bộ 35kV ngăn biến điện áp1tủTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ 35KV
12Tủ hợp bộ ngăn xuất tuyến 35kV3tủTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ 35KV
13Tủ hợp bộ dao cắm 35kV1tủTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ 35KV
14Chống sét van 35kV, 1 pha kèm bộ ghi sét, kẹp cực và phụ kiện3bộTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ 35KV
15Tủ hợp bộ lộ tổng 22kV-2000A1tủTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ 22KV
16Tủ hợp bộ ngăn xuất tuyến 22kV3tủTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ 22KV
17Tủ hợp bộ 22kV ngăn biến điện áp1tủTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ 22KV
18Tủ tự dùng (tủ cầu dao, cầu chì) 22kV1tủTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ 22KV
19Tủ hợp bộ dao cắm 22kV1tủTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ 22KV
20Chống sét van 22kV, 1 pha kèm bộ ghi sét, kẹp cực và phụ kiện3bộTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ 22KV
21Tủ điều khiển xa máy biến áp T11tủTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ
22Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn đường dây (F87L, F67, BCU...)2tủTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ
23Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ tổng 110kV và MBA 110, (F67/67N, F87T, BCU…)1tủTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ
24Tủ điều khiển và bảo vệ cho ngăn liên lạc và so lệch thanh cái 110kV (F87B, F21, BCU, …)1tủTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ
25Tủ đấu dây ngoài trời4tủTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ
26Tủ công tơ (đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng…công tơ do NPC cấp)1tủTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ
27Tủ phân phối xoay chiều1tủTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ
28Tủ phân phối một chiều1tủTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ
29Tủ chỉnh lưu (bộ nạp acquy)2tủTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ
30Dàn ắc quy 200Ah kèm giá đỡ và phụ kiện2dànTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ
31Hệ thống giám sát acquy cho hệ thống điện một chiều 220VDC-Thiết bị giám sát ắc quy online- Các thiết bị chuyển mạch đo lường và đầu đo cho hệ thống ắc quy- Máy tính giám sát chung cho ắc quy và chạm đất điện 1 chiều- Trọn bộ phần mềm và các thiết bị, dịch vụ cần thiết khác để kết nối hoàn thiện lên hệ thống máy tính giám sát1HTTheo chương V -E.HSMTPHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ
32Sứ đứng 110kV(bao gồm trụ đỡ, dây nối đất, kẹp cực)12bộTheo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
33Dây dẫn ACSR 500/64mm2260mTheo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
34Ống nhôm F80/70, L = 10m kèm đầu bịt, phụ kiện đấu nối610mTheo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
35Chuỗi sứ đỡ 110kV cho dây ACSR500/646chuỗiTheo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
36Kẹp cực các loại147bộTheo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
37Kẹp cực thiết bị cho ống nhôm D80/70 vói sứ đứng 110kV, loại cố định6cáiTheo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
38Kẹp cực thiết bị cho ống nhôm D80/70 vói sứ đứng 110kV, loại trượt6cáiTheo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
39Kẹp rẽ nhánh vuông góc từ 1 ống nhôm D80/70 sang 1 dây ACSR-500mm29cáiTheo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
40Kẹp rẽ nhánh song song từ 1 ống nhôm D80/70 sang 1 dây ACSR-500mm212cáiTheo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
41Kẹp rẽ nhánh vuông góc từ 1 dây ACSR-500mm2 sang 1 dây ACSR-500mm28cáiTheo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
42Kẹp rẽ 1nhánh vuông góc từ 1 dây AC-300mm2 sang 1 dây ACSR-500mm26cáiTheo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
43Kẹp cực thiết bị cho dây Cu/XLPE/PVC/Fr-3x50, với MBA TD41 phía 22kV3cáiTheo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
44Cáp điều khiển-4x10(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nghị thứ TBA)1Theo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
45Cáp điều khiển-2x4(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nghị thứ TBA)1Theo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
46Cáp điều khiển-2x2.5(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nghị thứ TBA)1Theo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
47Cáp điều khiển -4x2,5(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nghị thứ TBA)1Theo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
48Cáp điều khiển - 4x1.5(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nghị thứ TBA)1Theo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
49Cáp điều khiển -4x4(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nghị thứ TBA)1Theo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
50Cáp điều khiển -7x1.5(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nghị thứ TBA)1Theo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
51Cáp điều khiển -12x1.5(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nghị thứ TBA)1Theo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
52Cáp điều khiển -19x1.5(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nghị thứ TBA)1Theo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
53Cáp điều khiển - 7x2.5(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nghị thứ TBA)1Theo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
54Cáp điều khiển - 17x2.5(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nghị thứ TBA)1Theo chương V -E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU
55Máy tính chủ ứng dụng Application Server/HMI computer/Communication & Gateway (gồm 2 màn hình 32 inch) kèm hệ điều hành Windows và phần mềm office có bản quyền1BộTheo chương V -E.HSMTHỆ THỐNG SCADA
56Máy tính Communication & Gateway kèm hệ điều hành Windows và phần mềm office có bản quyền1BộTheo chương V -E.HSMTHỆ THỐNG SCADA
57Bộ thu tín hiệu GPS+ Giá lắp+ Card chuẩn PCI1BộTheo chương V -E.HSMTHỆ THỐNG SCADA
58Hệ thống mạng LAN- Switch Industrial Ethernet Switch (Layer 2 - IEC 61850 Switch 4 port FO/LC connector, 16 port hoặc 24 port RJ45) (LAN Switch) đủ để kết nối và mở rộng hệ thống- Cáp quang- Cáp mạng CAT 6- Các phụ kiện kèm theo( đầu cáp, hộp nối cáp, hạng mạng…)1Hệ thốngTheo chương V -E.HSMTHỆ THỐNG SCADA
59Bộ Inverter 220V AC/DC 5000VA2BộTheo chương V -E.HSMTHỆ THỐNG SCADA
60Máy in laser A4/A31BộTheo chương V -E.HSMTHỆ THỐNG SCADA
61Tủ máy tính kết hợp tủ nguồn1TủTheo chương V -E.HSMTHỆ THỐNG SCADA
62Bàn điều khiển1CáiTheo chương V -E.HSMTHỆ THỐNG SCADA
63Phụ kiện đấu nối hệ thống SCADA (cáp nguồn, đây nhẩy, đầu cốt ống luồn cáp, phụ kiện đầu cáp, hộp nối cáp…)đủ để lắp đặt hoàn thiện hệ thống1Theo chương V -E.HSMTHỆ THỐNG SCADA
64Thiết bị Switch Layer 33BộTheo chương V -E.HSMTTHIẾT BỊ VIỄN THÔNG TẠI TBA 110KV ĐẦM HÀ
65Thiết bị bảo mật thông tin Firewall2BộTheo chương V -E.HSMTTHIẾT BỊ VIỄN THÔNG TẠI TBA 110KV ĐẦM HÀ
66Tủ thông tin(vỏ tủ đầy đủ phụ kiện)1BộTheo chương V -E.HSMTTHIẾT BỊ VIỄN THÔNG TẠI TBA 110KV ĐẦM HÀ
67Điện thoại hotline VoIP2BộTheo chương V -E.HSMTTHIẾT BỊ VIỄN THÔNG TẠI TBA 110KV ĐẦM HÀ
68SFP module3cáiTheo chương V -E.HSMTTHIẾT BỊ VIỄN THÔNG TẠI TBA 110KV ĐẦM HÀ
69Vật liệu lắp đặt (Cáp quang Nonmetannic, Hộp ODF, cáp mạng LAN, cáp cấp nguồn AC, DC các loại kèm theo dầy đủ phụ kiện như đầu cốt các loại, nhãn cáp, cổ cáp, dây tiếp địa…, hàng kẹp, Aptomat các loại và các vật liệu cần thiết khác cho lắp đặt, vận hành hệ thống).1Theo chương V -E.HSMTTHIẾT BỊ VIỄN THÔNG TẠI TBA 110KV ĐẦM HÀ
70SFP module1BộTheo chương V -E.HSMTTHIẾT BỊ VIỄN THÔNG TẠI TBA 110kV QUẢNG HÀ
71Dây nhảy quang:- Chiều dài: ≥ 10m- Connector: kiểu FC-PC- Đặt trên máng cáp ở trong nhà2SợiTheo chương V -E.HSMTTHIẾT BỊ VIỄN THÔNG TẠI TBA 110kV QUẢNG HÀ
72Dây nhảy quang:- Chiều dài: ≥ 10m- Connector: kiểu FC-PC- Đặt trên máng cáp ở trong nhà2SợiTheo chương V -E.HSMTTHIẾT BỊ VIỄN THÔNG TẠI TBA 220kV KCN HẢI HÀ
73Dây nhảy quang:- Chiều dài: ≥ 10m- Connector: kiểu FC-PC- Đặt trên máng cáp ở trong nhà4SợiTheo chương V -E.HSMTTHIẾT BỊ VIỄN THÔNG TẠI TBA 110KV TIÊN YÊN
74SFP module2BộTheo chương V -E.HSMTTHIẾT BỊ VIỄN THÔNG TẠI TBA 110KV TIÊN YÊN
75Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời loại hồng ngoại (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ( (chân đế và trụ gắn TB).2bộTheo chương V -E.HSMTHỆ THỐNG CAMERA
76Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ (chân đế và trụ gắn TB).4bộTheo chương V -E.HSMTHỆ THỐNG CAMERA
77Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ (chân đế và trụ gắn TB).4BộTheo chương V -E.HSMTHỆ THỐNG CAMERA
78Tủ Camera, gồm các thiết bị chính:- Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB): 01 bộ- Switch Network Layer 2 (24 port): 01 bộ- Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=3kVA: 01 bộ- Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời :07 bộ- Hộp phối quang ODF: 01 bộ- Bộ chống sét mạng LAN: 01 bộ- Bộ cắt lọc sét nguồn 220VDC-20kA: 01 bộ- Bộ cắt lọc sét nguồn 220VAC-20kA: 01 bộ- Dây nhảy quang: 07 cặp- Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …): 01 vỏ1TủTheo chương V -E.HSMTHỆ THỐNG CAMERA
79Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời IP66, mỗi hộp gồm các thiết bị chính:+ Aptomat 1 pha 10A: 01 cái+ Chống sét nguồn 20kA, L+N: 01 bộ+ Bộ chuyển đổi quang điện: 01 bộ+ Hộp phối quang ODF 2: 01 bộ+ Dây nhảy quang : 01 cặp+ Adapter 220VAVC/DC: 01 cái+ Vỏ hộp IP66 kèm phụ kiện trọn bộ: 01 vỏ6HộpTheo chương V -E.HSMTHỆ THỐNG CAMERA
80Màn hình quan sát màu chuyên dụng loại 41 inch1BộTheo chương V -E.HSMTHỆ THỐNG CAMERA
81Phần mềm Camera tại trung tâm điều khiển( kết nối mở, có bản quyền hợp pháp tương thích với hệ thống tại Trung tâm điều khiển xa1Trọn bộTheo chương V -E.HSMTHỆ THỐNG CAMERA
82Vật liệu và phụ kiện đấu nối phần camera: Cột thép đỡ camera, Cáp quang, Dây tín hiệu, Cáp cấp nguồn, Aptomat cấp nguồn, Ống nhựa luồn cáp ... để lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống Camera1Theo chương V -E.HSMTHỆ THỐNG CAMERA
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.48E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng cung cấp Vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 110kV trở lên có chủng loại hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu.+ Ngoài ra, từng thành viên phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước.Trong thời gian bảo hành, nếu phát hiện thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết, bên mua sẽ có văn bản thông báo tới bên bán. Khi có yêu cầu bảo hành VTTB và phụ kiện, sau 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo (qua điện thoại, E-mail hoặc fax) đề nghị Nhà thầu phải có phương án và bắt đầu tiến hành xử lý sự cố. Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua.Có cam kết Nhà thầu và Nhà sản xuất các thiết bị chính tham gia cung cấp vật tư thiết bị trong Hợp đồng này sẽ không đưa ra bất cứ sự ràng buộc, hạn chế nào trong việc cung cấp các dịch vụ tư vấn kỹ thuật, cung cấp vật tư thiết bị dự phòng/thay thế sau thời gian bảo hành của Hợp đồng. Cam kết này bao gồm nhưng không giới hạn tới các quy định cản trở sự tiếp cận của Chủ đầu tư tới cách dịch vụ và vật tư thiết bị nêu trên nhằm nâng cao độ tin cậy vận hành của thiết bị/hệ thống.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->