Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng các công trình phụ trợ trường tiểu học xã Mỹ Thái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220411116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng các công trình phụ trợ trường tiểu học xã Mỹ Thái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220408398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-11 09:25:00 đến ngày 2022-04-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,354,942,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2532413E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.506482E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Kiến trúc, kết cấu, hoàn thiện, hệ thống điện, chống sét, hệ thống cấp thoát nước thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.850.000.000 VNĐ. (hoặc hai công trình dân dụng cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.850.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục giá hợp đồng): Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình; Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã làm cán bộ thi công công trình; Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ công trình; Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥4,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đào gầu nghịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng các công trình phụ trợ trường tiểu học xã Mỹ Thái Xây dựng các công trình phụ trợ trường tiểu học xã Mỹ Thái 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang ; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang ; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Số điện thoại: 0204 3 881 188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3 881 202 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội dồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang ; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Số điện thoại: 0204 3 881 188 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,768 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5035 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài (mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3841 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hao phí nhân công hệ số điều chỉnh 0.9, hao phí máy bơm bê tông điều chỉnh hệ số 0.8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,2457 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3742 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2585 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6543 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3473 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7787 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8873 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1172 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7786 | m3 |
| 13 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7715 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4717 | 100m3 |
| 15 | Tân đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tân tận dụng phần đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9964 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4921 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,733 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7237 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,0273 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2882 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3733 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,826 | m2 |
| 23 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hao phí nhân công hệ số điều chỉnh 0.9, hao phí máy bơm bê tông điều chỉnh hệ số 0.8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1129 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hao phí nhân công hệ số điều chỉnh 0.9, hao phí máy bơm bê tông điều chỉnh hệ số 0.8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,1212 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8953 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4709 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4383 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6444 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0233 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1152 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5588 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2678 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7417 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7014 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3406 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3796 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3507 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3759 | 100m2 |
| 43 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,88 | m2 |
| 44 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 45 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt: trên+ dưới): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 46 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm(Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 47 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 48 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,635 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (INox hộp day 1.2ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 51 | Gia công lan can (ống Inox 304/304L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 52 | Gia công lan can (thép hộp sơn tĩnh điện dày 1.5ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | tấn |
| 53 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,706 | m2 |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | tấn |
| 56 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3277 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7617 | tấn |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | tấn |
| 59 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3277 | tấn |
| 60 | Tăng đơ thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7617 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,1988 | 1m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 28-32kg/m3, tôn mạ A/Z50 (tôn+PU+bạc)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8887 | 100m2 |
| 64 | Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụkiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối Tấm 600x600x0,6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,4604 | m2 |
| 65 | Thi công trần Trần nhôm Austrong Clip- In (vận dụng lấy nhân công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,4604 | m2 |
| 66 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khungxương Vĩnh Tường (loại Topline hoặcFineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9259 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,0313 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.347,9431 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,133 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,8952 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,5886 | m2 |
| 72 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,9475 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 872,46 | m |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,7 | m |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,7418 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,876 | m2 |
| 77 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,2348 | m2 |
| 78 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,1573 | m2 |
| 79 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,825 | m |
| 80 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch thẻ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1491 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT: 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,93 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (KT:300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0463 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,1996 | m2 |
| 84 | Lát gạch tezzaro, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7177 | m2 |
| 85 | Thi công sơn Epoxy sàn tầng hầm ( 1 lớp lót, 1 lớp cát thạch anh, 2 lớp phủ màu, 1 lớp phủ: bảo vệ bề mặt) (Đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,7546 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.973,2399 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,0127 | m2 |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5781 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5781 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8682 | 100m2 |
| 91 | Đắp con bọ trang trí (nhân công 4,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 92 | Khung biển hiệu sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,976 | m2 |
| C | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2938 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 5 | Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 8 | Sứ chống rột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Mũ tôn chống giột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Đệm lá chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 11 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D15mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 15 | Mua cáp đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,664 | kg |
| 16 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 17 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 điện cực |
| 18 | đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Thanh cái đồng 40x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | kg |
| 20 | Sứ đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1578 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0962 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7446 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,419 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5888 | m2 |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,507 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8786 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8786 | 10m³/1km |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí (sen hang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm chậu rửa + xi phông ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Chân Lavabo màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi gạt xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Dây cấp nước A-703-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van phao , đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR ( ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 68 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 70 | Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| G | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 tủ |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4-BC (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 4 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 5 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| H | NHÀ ĂN HỌC SINH | |||
| I | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8103 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9894 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài (Mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2572 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hao phí nhân công hệ số điều chỉnh 0.9, hao phí máy bơm bê tông điều chỉnh hệ số 0.8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,503 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8597 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7721 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0259 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4359 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9707 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9288 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3974 | m3 |
| 13 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7891 | 100m3 |
| 14 | Tân đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6406 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4566 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,3875 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1418 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2095 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 20 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8366 | m3 |
| 21 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hao phí nhân công hệ số điều chỉnh 0.9, hao phí máy bơm bê tông điều chỉnh hệ số 0.8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0672 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hao phí nhân công hệ số điều chỉnh 0.9, hao phí máy bơm bê tông điều chỉnh hệ số 0.8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2366 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5429 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0383 | m3 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,141 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7813 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1285 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7592 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,698 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6079 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2546 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5951 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6731 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1304 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3788 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3313 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1709 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6041 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2934 | 100m2 |
| 44 | Cửa sắt xếp khu thang tời Loại không có lá gió, tôn dày 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 45 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m2 |
| 46 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 48 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm(Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4656 | m2 |
| 49 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 50 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7144 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (INox hộp day 1.5ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1984 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 53 | Gia công lan can (ống Inox 304/304L dày 1.5ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4249 | tấn |
| 54 | Gia công lan can (thép hộp sơn tĩnh điện dày 2.5ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2792 | tấn |
| 55 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2792 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7215 | m2 |
| 57 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 58 | Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9446 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9446 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,217 | 1m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5585 | 100m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,7536 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,4016 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,3896 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,9545 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,7678 | m2 |
| 68 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,6858 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,848 | m |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,9593 | m2 |
| 71 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0652 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9706 | m2 |
| 73 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1252 | m2 |
| 74 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,29 | m |
| 75 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch thẻ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7256 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT: 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,566 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,942 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.241,5886 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,3363 | m2 |
| 80 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1981 | 100m2 |
| 81 | Đắp chữ (nhân công 4,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | công |
| 82 | Thép thang lên mái D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,18 | kg |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 84 | Gia công cửa sổ trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m2 |
| 86 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| J | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20, 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện tổng KT: 500x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện Aptomat 9P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện Aptomat 6P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 22 | Máng đèn siêu mỏng led tuyp 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567 | m |
| 39 | Cosse ép đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| K | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 7 | Sứ chống rột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Mũ tôn chống giột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Đệm lá chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 10 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D15mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 14 | Mua cáp đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,436 | kg |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 16 | Thanh cái đồng 20x5(tiếp địa an toàn, trung tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4475 | kg |
| 17 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 18 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 điện cực |
| 19 | đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Sứ đỡ thanh cái SM51-M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| L | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m3 |
| 2 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 10m |
| 3 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2532413E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.506482E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Kiến trúc, kết cấu, hoàn thiện, hệ thống điện, chống sét, hệ thống cấp thoát nước thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.850.000.000 VNĐ. (hoặc hai công trình dân dụng cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.850.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục giá hợp đồng): Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình; Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực); | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã làm cán bộ thi công công trình; Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực); | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ công trình; Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực); | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất ≥1kw | 4 |
| 2 | Đầm đất cầm tay | Lực đầm ≥70kg | 4 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5kw | 4 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7kw | 4 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5kw | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥23kw | 3 |
| 7 | Máy khoan đứng | Công suất ≥4,5kw | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích bồn ≥250L | 4 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích bồn ≥150L | 4 |
| 10 | Máy đào gầu nghịch | Dung tích gầu ≥1,25m3 | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi