Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng các công trình phụ trợ trường tiểu học xã Mỹ Thái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220411116-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng các công trình phụ trợ trường tiểu học xã Mỹ Thái
Số hiệu KHLCNT 20220408398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-11 09:25:00 đến ngày 2022-04-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,354,942,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2532413E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.506482E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Kiến trúc, kết cấu, hoàn thiện, hệ thống điện, chống sét, hệ thống cấp thoát nước thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.850.000.000 VNĐ. (hoặc hai công trình dân dụng cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.850.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục giá hợp đồng): Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình; Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã làm cán bộ thi công công trình; Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ công trình; Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kw
- Số lượng tối thiểu 4
2-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 4
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7kw
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kw
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥4,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥250L
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥150L
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đào gầu nghịch
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng các công trình phụ trợ trường tiểu học xã Mỹ Thái
Xây dựng các công trình phụ trợ trường tiểu học xã Mỹ Thái
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang ; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang ; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Số điện thoại: 0204 3 881 188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Nhật Nam - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Xây dựng môi trường và Hạ tầng kỹ thuật Việt Nam - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Lạng Giang - Lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang ; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang ; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Số điện thoại: 0204 3 881 188


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng (nếu có)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang ; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang ; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Số điện thoại: 0204 3 881 188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3 881 202
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội dồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang ; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Số điện thoại: 0204 3 881 188
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
B PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,768100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,5035m3
3Ván khuôn móng dài (mã vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3841100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hao phí nhân công hệ số điều chỉnh 0.9, hao phí máy bơm bê tông điều chỉnh hệ số 0.8)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,2457m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3742tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2585tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6543tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3473tấn
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7787100m2
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,8873100m2
11Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,1172m3
12Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,7786m3
13Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7715100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4717100m3
15Tân đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tân tận dụng phần đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9964100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4921m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,733m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7237m3
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V252,0273m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2882m3
21Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3733m3
22Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,826m2
23Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hao phí nhân công hệ số điều chỉnh 0.9, hao phí máy bơm bê tông điều chỉnh hệ số 0.8)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1129m3
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hao phí nhân công hệ số điều chỉnh 0.9, hao phí máy bơm bê tông điều chỉnh hệ số 0.8)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,1212m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8953m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4709m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4383tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6444tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0233tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0642tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1152tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,5588tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0218tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2678tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7417tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0889tấn
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7014100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,3406100m2
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3796100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3507100m2
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3759100m2
43Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,88m2
44Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm):Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
45Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt: trên+ dưới):Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
46Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm(Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
47Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
48Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V115,635m2
49Gia công cửa sắt, hoa sắt (INox hộp day 1.2ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
50Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
51Gia công lan can (ống Inox 304/304L)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
52Gia công lan can (thép hộp sơn tĩnh điện dày 1.5ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0615tấn
53Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0615tấn
54Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V17,706m2
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V5,58tấn
56Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3277tấn
57Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7617tấn
58Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V5,58tấn
59Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3277tấn
60Tăng đơ thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
61Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7617tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V158,19881m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 28-32kg/m3, tôn mạ A/Z50 (tôn+PU+bạc))Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8887100m2
64Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụkiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối Tấm 600x600x0,6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V525,4604m2
65Thi công trần Trần nhôm Austrong Clip- In (vận dụng lấy nhân công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V525,4604m2
66Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khungxương Vĩnh Tường (loại Topline hoặcFineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,9259m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V461,0313m2
68Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.347,9431m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,133m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V181,8952m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V322,5886m2
72Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V318,9475m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V872,46m
74Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V202,7m
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V225,7418m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,876m2
77Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V164,2348m2
78Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V125,1573m2
79Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V267,825m
80Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch thẻ)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,1491m2
81Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT: 300x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,93m2
82Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (KT:300x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0463m2
83Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V235,1996m2
84Lát gạch tezzaro, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7177m2
85Thi công sơn Epoxy sàn tầng hầm ( 1 lớp lót, 1 lớp cát thạch anh, 2 lớp phủ màu, 1 lớp phủ: bảo vệ bề mặt) (Đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V433,7546m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.973,2399m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V617,0127m2
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,5781100m2
89Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V6,5781100m2
90Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,8682100m2
91Đắp con bọ trang trí (nhân công 4,5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
92Khung biển hiệu sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V11,976m2
C PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
12Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V36hộp
13Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
16Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
19Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V535m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V97m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
23Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
24Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V116m
25Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3456100m3
27Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2938100m3
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V368m
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
D PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m3
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
5Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật)Mô tả kỹ thuật theo chương V5kg
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V84m
7Kéo rải dây tiếp địa 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
8Sứ chống rộtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Mũ tôn chống giộtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Đệm lá chìMô tả kỹ thuật theo chương V9m
11Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V11 chỉ tiêu
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0832100m3
14Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D15mm có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
15Mua cáp đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V14,664kg
16Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V11 chỉ tiêu
17Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V51 điện cực
18đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
19Thanh cái đồng 40x5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,79kg
20Sứ đỡ thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
E PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1578100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,096m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0962tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339100m2
7Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7446m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0509tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,419m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5888m2
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,507100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,878610m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,878610m³/1km
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt vòi xịt xí (sen hang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm chậu rửa + xi phông )Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Chân Lavabo màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi gạt xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt phễu thu ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Dây cấp nước A-703-5Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
15Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
19Lắp đặt măng sông ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt van phao , đường kính van d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR ( ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
68Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
70Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
71Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
G PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V51 tủ
3Bình chữa cháy MFZ4-BC (TQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
4Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
5Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
H NHÀ ĂN HỌC SINH
I PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8103100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9894m3
3Ván khuôn móng dài (Mã vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2572100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hao phí nhân công hệ số điều chỉnh 0.9, hao phí máy bơm bê tông điều chỉnh hệ số 0.8)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,503m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,851tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8597tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7721tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0259tấn
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4359100m2
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9707100m2
11Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9288m3
12Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,3974m3
13Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7891100m3
14Tân đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6406100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4566m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,3875m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1418m3
18Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2095m3
19Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,96m2
20Xây bậc cầu thang gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8366m3
21Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hao phí nhân công hệ số điều chỉnh 0.9, hao phí máy bơm bê tông điều chỉnh hệ số 0.8)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0672m3
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hao phí nhân công hệ số điều chỉnh 0.9, hao phí máy bơm bê tông điều chỉnh hệ số 0.8)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,2366m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5429m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0383m3
25Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,141m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,337tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7813tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1285tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7592tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,698tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,6079tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0693tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0967tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2546tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5951tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6731tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1304tấn
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3788100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3313100m2
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1709100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,6041100m2
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,298100m2
43Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2934100m2
44Cửa sắt xếp khu thang tời Loại không có lá gió, tôn dày 0,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
45Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,44m2
46Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm):Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
47Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
48Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm(Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4656m2
49Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
50Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,7144m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắt (INox hộp day 1.5ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1984tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
53Gia công lan can (ống Inox 304/304L dày 1.5ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4249tấn
54Gia công lan can (thép hộp sơn tĩnh điện dày 2.5ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2792tấn
55Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2792tấn
56Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V59,7215m2
57Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
58Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,75m
59Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9446tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9446tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V80,2171m2
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,5585100m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V325,7536m2
64Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V504,4016m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V139,3896m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V165,9545m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V446,7678m2
68Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V190,6858m2
69Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V421,848m
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V79,9593m2
71Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,0652m2
72Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9706m2
73Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V37,1252m2
74Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,29m
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch thẻ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7256m2
76Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT: 300x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V325,566m2
77Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V430,942m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.241,5886m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V437,3363m2
80Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1981100m2
81Đắp chữ (nhân công 4,5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5công
82Thép thang lên mái D20Mô tả kỹ thuật theo chương V23,18kg
83Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
84Gia công cửa sổ trờiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0159tấn
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,21m2
86Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
J PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20, 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt tủ điện tổng KT: 500x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Lắp đặt tủ điện Aptomat 9PMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Lắp đặt tủ điện Aptomat 6PMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
10Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
18Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
19Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
20Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
22Máng đèn siêu mỏng led tuyp 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V489m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V202m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
30Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
31Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
32Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
33Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
34Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V202m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V13m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V67m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V567m
39Cosse ép đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
K PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V52m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V22m
7Sứ chống rộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Mũ tôn chống giộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Đệm lá chìMô tả kỹ thuật theo chương V1m
10Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V11 chỉ tiêu
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m3
13Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D15mm có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
14Mua cáp đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,436kg
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
16Thanh cái đồng 20x5(tiếp địa an toàn, trung tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4475kg
17Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V11 chỉ tiêu
18Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V41 điện cực
19đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Sứ đỡ thanh cái SM51-M8Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
L SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83m3
2Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2510m
3Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V830m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2532413E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.506482E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Kiến trúc, kết cấu, hoàn thiện, hệ thống điện, chống sét, hệ thống cấp thoát nước thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.850.000.000 VNĐ. (hoặc hai công trình dân dụng cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.850.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục giá hợp đồng): Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình; Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã làm cán bộ thi công công trình; Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ công trình; Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất ≥1kw4
2 Đầm đất cầm tay Lực đầm ≥70kg4
3 Đầm dùi Công suất ≥1,5kw4
4 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7kw4
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5kw2
6 Máy hàn điện Công suất ≥23kw3
7 Máy khoan đứng Công suất ≥4,5kw2
8 Máy trộn bê tông Dung tích bồn ≥250L4
9 Máy trộn vữa Dung tích bồn ≥150L4
10 Máy đào gầu nghịch Dung tích gầu ≥1,25m32
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->