Gói thầu: Xây lắp công trình Xây dựng nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ trường mầm non xã Hương Sơn (khu Việt Hương)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220421749-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Xây dựng nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ trường mầm non xã Hương Sơn (khu Việt Hương) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220420467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-11 16:14:00 đến ngày 2022-04-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,216,818,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu ≥ 70% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1Kw, đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong lượng ≥75kg, Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc đạc công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xây dựng nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ trường mầm non xã Hương Sơn (khu Việt Hương) Xây dựng nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ trường mầm non xã Hương Sơn (khu Việt Hương) 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực): + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc tài liệu có giá trị tương đương) được cấp theo quy định của pháp luật + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm: - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự (là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực): + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu hợp đồng đã thực hiện là liên danh); + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng. + Các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kèm theo quy định tại mẫu 10A và 10B, 11A và 11B trong E -HSMT. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu (là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực): + Văn bằng tốt nghiệp. + Bảng kê khai các công việc tương tự theo HSMT. + Các tài liệu có liên quan theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ:Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3881188 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Thị trấn vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn được thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ:Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3881188 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà chức năng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 2,841 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 20,565 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,468 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 2,157 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 1,603 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 2,277 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 48,725 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V, E-HSMT | 56,082 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V, E-HSMT | 71,612 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 2,883 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 32,258 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V, E-HSMT | 117,059 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V, E-HSMT | 2,042 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V, E-HSMT | 17,736 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V, E-HSMT | 5,368 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V, E-HSMT | 1,945 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V, E-HSMT | 12,546 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,871 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 2,066 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 1,248 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,344 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 1,223 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 3,164 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 1,427 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,095 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 3,448 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,62 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 7,642 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 5,174 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V, E-HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 5,837 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 7,421 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 15,879 | m3 |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 2,17 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 45,953 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 85,28 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 9,33 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,608 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,6084 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 119,744 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 3,551 | 100m2 |
| 42 | Chống thấm bằng Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Chương V, E-HSMT | 188,006 | m2 |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 180,465 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 750,517 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 242,064 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 211,38 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V, E-HSMT | 487,875 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V, E-HSMT | 721,922 | m2 |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 84,28 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 415,02 | m |
| 51 | Lát nền, sàn - gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 547,005 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic 100*500mm | Chương V, E-HSMT | 25,52 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Chương V, E-HSMT | 66,214 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600mm | Chương V, E-HSMT | 197,476 | m2 |
| 55 | Láng granitô nền sàn | Chương V, E-HSMT | 70,42 | m2 |
| 56 | Gia công lắp dựng khung xương bàn đá | Chương V, E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 57 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, E-HSMT | 12,9 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 699,253 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Chương V, E-HSMT | 1.687,879 | m2 |
| 60 | Cửa đi thép vân gỗ khung đơn 130x55x1,2mm, 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm) cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Chương V, E-HSMT | 10,06 | m2 |
| 61 | Cửa đi thép vân gỗ khung đơn 130x55x1,2mm, 2-4 cánh; ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Chương V, E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 62 | Cửa sổ thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện | Chương V, E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 63 | Vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 70, dày 0,8-1,0mm), kính Việt Nhật dày 5 mm. | Chương V, E-HSMT | 5,22 | m2 |
| 64 | Cửa sổ 1 cánh mở chữ A nhôm hệ Xingfa 55 khung bao và khung cánh dày 1.4mm, kính dán an toàn dày 6.38mm | Chương V, E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 65 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 66 | Vách vệ sinh COMPACT HPL dày 12mm, phụ kiện inox (vận chuyển lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình) | Chương V, E-HSMT | 65,49 | m2 |
| 67 | LàmTrần thạch cao phẳng (khung nổi),khung xương Vĩnh Tường (loạiTopline hoặc FineLine), tấm thạch caochịu nước UCO, dày 4,5mm | Chương V, E-HSMT | 58,186 | m2 |
| 68 | Khoá tay ngang Inox Kospi | Chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 69 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2-:-22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Chương V, E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 70 | Gia công lan can cầu thang | Chương V, E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 71 | Tay vịn gỗ Lim Nam phi(hoàn thiện cả sản xuất lắp dựng) | Chương V, E-HSMT | 11,5 | m |
| 72 | Trụ gỗ cầu thang gỗ Lim Nam Phi | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Gia công lan can inox | Chương V, E-HSMT | 0,875 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan inok | Chương V, E-HSMT | 57,76 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 4,045 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V, E-HSMT | 6,673 | 100m2 |
| 77 | Nắp tôn cầu thang lên mái | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Gia công lắp đặt thang lên mái | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 1,236 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V, E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Côn thu PVC D75-48: | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Côn thu PVC 110-48 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Cút góc PRR 40 90 độ: | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Cút góc PRR D25, 90độ: | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Cút góc PRR D20 90độ: | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 95 | Van khóa | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt xí bệt | Chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 100 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 102 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Vòi xả D20 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Máy bơm nước đa năng EQm60, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 1,8 m3/h; | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Phao điện lắp đặt hoàn thiện | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 108 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V, E-HSMT | 39 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (đi âm tường) | Chương V, E-HSMT | 340 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (Đi âm trần, dầm) | Chương V, E-HSMT | 118 | m |
| 112 | Lắp đặt tủ điện 300x220x110 | Chương V, E-HSMT | 7 | hộp |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | hộp |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V, E-HSMT | 582 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V, E-HSMT | 376 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V, E-HSMT | 110 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V, E-HSMT | 51 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 119 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 54 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 2 pha MCCB 100A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat MCB 2P 63A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat MCB 2P 20A | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 266 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu (tương đươngCAT6-2PAIR) | Chương V, E-HSMT | 679 | m |
| 129 | Tủ đựng thiết bị mạng | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt SWITCH chia mạng 8 cổng (tương đương 8x10/100base-tx+1+100base-fx) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt SWITCH chia mạng 8 cổng (tương đương 16x10/100base-tx+1+100base-fx) | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Mặt 1 cổng LEGRAND (gồm đế âm, mặt, công lắp) | Chương V, E-HSMT | 38 | cái |
| 133 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 135 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V, E-HSMT | 10 | cọc |
| 136 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V, E-HSMT | 54 | m |
| 138 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 140 | Mũ tôn chống dột | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 141 | Hồ lô sứ | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 142 | Đo điện trở | Chương V, E-HSMT | 2 | điểm |
| 143 | Tổ hợp bình bọt MFZ4-BC chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 8 | bình |
| 144 | Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy, 3kg, MT3 | Chương V, E-HSMT | 8 | bình |
| 145 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 8 | hộp |
| 146 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 147 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 149 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,978 | m3 |
| 150 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 6,676 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 152 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,779 | m3 |
| 153 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 154 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 155 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 156 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 157 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 37,368 | m2 |
| 158 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 12 | m2 |
| 159 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 15,116 | m2 |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| B | BẾP NẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1,914 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 11,662 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,384 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,101 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,795 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 1,273 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 22,754 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 21,787 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 41,67 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,176 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 19,337 | m3 |
| 12 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 53,456 | m3 |
| 13 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 6,624 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,913 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,723 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 1,343 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 2,584 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,621 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,751 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 2,225 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 3,737 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 11,249 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 25,551 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 4,054 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,904 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,9043 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 76,8 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 2,111 | 100m2 |
| 31 | Chống thấm bằng Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Chương V, E-HSMT | 77,49 | m2 |
| 32 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 77,49 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 233,568 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 46,103 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 13,728 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 273,868 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 247,822 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 140,96 | m |
| 40 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 500x500mm) | Chương V, E-HSMT | 149,8 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 300x300mm) | Chương V, E-HSMT | 38,5 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 182,274 | m2 |
| 43 | Láng granitô nền sàn | Chương V, E-HSMT | 26,34 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 287,59 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 514,232 | m2 |
| 46 | Cửa đi thép vân gỗ khung đơn 130x55x1,2mm, 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm) cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Chương V, E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 47 | Cửa đi thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 2-4 cánh; ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Chương V, E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 48 | Khoá tay ngang Inox Kospi | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 49 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2-:-22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Chương V, E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 2,117 | 100m2 |
| 51 | Nắp tôn cầu thang lên mái | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Gia công lắp đặt thang lên mái | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Gia công bàn soạn chia | Chương V, E-HSMT | 0,572 | tấn |
| 54 | Bọc chân bàn bằng cao su | Chương V, E-HSMT | 68 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y nhựa D160, chếch nhựa: | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 62 | Cút góc PRR D25, 90độ: | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Cút góc PRR D20 90độ: | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Van khóa | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Vòi xả D20 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 67 | Máy bơm nước đa năng EQm60, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 1,8 m3/h; | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Phao điện lắp đặt hoàn thiện | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, E-HSMT | 140 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, E-HSMT | 260 | m |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V, E-HSMT | 5 | hộp |
| 75 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 63A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Tổ hợp bình bọt MFZ4-BC chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 86 | Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy, 3kg, MT3 | Chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 87 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 88 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| C | NHÀ BẢO VỆ, NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,636 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,409 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,323 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 5,655 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V, E-HSMT | 2,043 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,737 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,459 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,639 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 9,449 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 3,145 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,235 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,485 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,332 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,489 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 3,508 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 8,755 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 0,249 | 100m2 |
| 32 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt tại công trình) | Chương V, E-HSMT | 3,795 | m2 |
| 33 | Cửa sổ lùa, trượt hệ Xingfa 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt tại công trình) | Chương V, E-HSMT | 7,08 | m2 |
| 34 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Gia công hoa Inox cửa | Chương V, E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa inok cửa | Chương V, E-HSMT | 7,08 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 91,66 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 45,165 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 30,839 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 6,287 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 62,6 | m |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 13,6 | m |
| 45 | Chống thấm bằng màng khò nhiệt dày 4mm | Chương V, E-HSMT | 18,014 | m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 9,918 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Chương V, E-HSMT | 13,664 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 2,502 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 13,227 | m2 |
| 50 | Láng granitô nền sàn | Chương V, E-HSMT | 1,605 | m2 |
| 51 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 3,58 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 82,291 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 91,66 | m2 |
| 54 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tủ điện tôn chìm tường 220x330x110 | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100x100mm | Chương V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 67 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 72 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,719 | m3 |
| 74 | Xây móng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 2,036 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,318 | m3 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 15,696 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 3,75 | m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 80 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 82 | Cút sành D110 lắp trong bể | Chương V, E-HSMT | 4 | cỏi |
| 83 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 1,735 | m3 |
| 84 | Lắp đặt xí bệt | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa (vòi chậu) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt giá treo | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Dây mềm cấp nước A-703-5 | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 112 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Cầu chắn rác | Chương V, E-HSMT | 2 | cỏi |
| 117 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 119 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Chương V, E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 121 | Sản xuất mặt bích đặc thép mạ kẽm, KL | Chương V, E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 122 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 123 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ | Chương V, E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 124 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50x50x3 mm | Chương V, E-HSMT | 0,585 | tấn |
| 125 | Lắp cột thép các loại | Chương V, E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 126 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 127 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,585 | tấn |
| 128 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 1,225 | 100m2 |
| D | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,2871 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0957 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 13,0464 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 41,3677 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, E-HSMT | 195,696 | m2 |
| 6 | Đổ đất mầu vào bồn hoa (bao gồm cả công) | Chương V, E-HSMT | 282,1214 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 1,4025 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,4675 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 26,4287 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 72,7765 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 633,2652 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 13,9238 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,7741 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 1,0904 | tấn |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 103,821 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 348 | 1 cấu kiện |
| 17 | San gạt tạo phẳng | Chương V, E-HSMT | 2 | ca |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,0909 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0303 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 4,1344 | m3 |
| 21 | Xây gạch BTKN6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 6,2533 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 19,38 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 283,5 | m3 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 2.835 | m2 |
| 25 | San gạt tạo phẳng | Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 956,4536 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V, E-HSMT | 2,028 | 100m2 |
| 28 | Cắt mạch sân bê tông | Chương V, E-HSMT | 5 | ca |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 2,7222 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 11,1315 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 67,87 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 93,8485 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 2,5739 | 100m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 2,113 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,7043 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 20,8065 | m3 |
| 37 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 106,6461 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,6184 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,7831 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,9976 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 4,9882 | m3 |
| 42 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 58,614 | m3 |
| 43 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 48,2864 | m3 |
| 44 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 1.403,4245 | m2 |
| 45 | Trang trí đầu cột | Chương V, E-HSMT | 129 | cái |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.403,4245 | m2 |
| 47 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 22kg/m2-:-24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Chương V, E-HSMT | 71,63 | m2 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 0,4928 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,4928 | m3 |
| 50 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V, E-HSMT | 184,8 | m2 |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,436 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 5,021 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,302 | tấn |
| 58 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,532 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 9,762 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 9,717 | m3 |
| 65 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, Đá Granit tự nhiên màu nâu (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 35,566 | m2 |
| 66 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, Đá Granit tự nhiên màu đỏ (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 16,751 | m2 |
| 67 | Gia công cổng INOX | Chương V, E-HSMT | 0,52 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cửa | Chương V, E-HSMT | 15,552 | m2 |
| 69 | Mô tơ cổng | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 72 | Đường ray cổng thép L50x50x5 | Chương V, E-HSMT | 83,995 | kg |
| 73 | Bánh xe cổng chính | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 74 | Goong cổng | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Khóa treo mã hiệu MK- 10A | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Chốt cổng | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu ≥ 70% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình | 2 | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất ≥1Kw, đầm bê tông | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Trong lượng ≥75kg, Đầm nền | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông | 2 |
| 4 | Khoan cầm tay | Công suất ≥0,5 kW | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7KW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cắt thép | Công suất ≥5KW | 2 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≤0,8m3 | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥23 KW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥250 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥80 lít | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Trắc đạc công trình | 1 |
| 12 | Máy bơm bê tông | Máy bơm tự hành | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 7T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi