Gói thầu: Xây lắp công trình Xây dựng nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ trường mầm non xã Hương Sơn (khu Việt Hương)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220421749-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình Xây dựng nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ trường mầm non xã Hương Sơn (khu Việt Hương)
Số hiệu KHLCNT 20220420467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-11 16:14:00 đến ngày 2022-04-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,216,818,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu ≥ 70% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1Kw, đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trong lượng ≥75kg, Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Trắc đạc công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Xây dựng nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ trường mầm non xã Hương Sơn (khu Việt Hương)
Xây dựng nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ trường mầm non xã Hương Sơn (khu Việt Hương)
200 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ:Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3881188 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng môi trường và hạ tầng kỹ thuật Việt Nam - Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Xây dựng TH Quang Minh địa chỉ Số 94, Đường Cần Trạm, Thị Trấn Vôi, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang.Điện thoại 0975 604 122 - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lạng Giang - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ:Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3881188 Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ:Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3881188 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực): + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc tài liệu có giá trị tương đương) được cấp theo quy định của pháp luật + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm: - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự (là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực): + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu hợp đồng đã thực hiện là liên danh); + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng. + Các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kèm theo quy định tại mẫu 10A và 10B, 11A và 11B trong E -HSMT. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu (là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực): + Văn bằng tốt nghiệp. + Bảng kê khai các công việc tương tự theo HSMT. + Các tài liệu có liên quan theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ:Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3881188 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Thị trấn vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn được thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ:Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3881188 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà chức năng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V, E-HSMT2,841100m3
2Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4, PCB40Chương V, E-HSMT20,565m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,468tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT2,157tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V, E-HSMT1,603tấn
6Ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT2,277100m2
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT48,725m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V, E-HSMT56,082m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V, E-HSMT71,612m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT2,883100m3
11Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4, PCB40Chương V, E-HSMT32,258m3
12Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V, E-HSMT117,059m3
13Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V, E-HSMT2,042m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V, E-HSMT17,736m3
15Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V, E-HSMT5,368m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V, E-HSMT1,945m3
17Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V, E-HSMT12,546m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,871tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT2,066tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT1,248tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,344tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT1,223tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT3,164tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT1,427tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,095tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT3,448tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,62tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT7,642tấn
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT5,174100m2
30Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V, E-HSMT0,206100m2
31Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT5,837100m2
32Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT7,421100m2
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT15,879m3
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT2,17m3
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT45,953m3
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT85,28m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT9,33m3
38Gia công xà gồ thépChương V, E-HSMT1,608tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT1,6084tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT119,7441m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V, E-HSMT3,551100m2
42Chống thấm bằng Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Chương V, E-HSMT188,006m2
43Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V, E-HSMT180,465m2
44Trát trần, vữa XM M75Chương V, E-HSMT750,517m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT242,064m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT211,38m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V, E-HSMT487,875m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V, E-HSMT721,922m2
49Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V, E-HSMT84,28m
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V, E-HSMT415,02m
51Lát nền, sàn - gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT547,005m2
52Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic 100*500mmChương V, E-HSMT25,52m2
53Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mmChương V, E-HSMT66,214m2
54Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600mmChương V, E-HSMT197,476m2
55Láng granitô nền sànChương V, E-HSMT70,42m2
56Gia công lắp dựng khung xương bàn đáChương V, E-HSMT0,027tấn
57Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V, E-HSMT12,9m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT699,253m2
59Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD)Chương V, E-HSMT1.687,879m2
60Cửa đi thép vân gỗ khung đơn 130x55x1,2mm, 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm) cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnChương V, E-HSMT10,06m2
61Cửa đi thép vân gỗ khung đơn 130x55x1,2mm, 2-4 cánh; ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnChương V, E-HSMT38,88m2
62Cửa sổ thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiệnChương V, E-HSMT34,56m2
63Vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 70, dày 0,8-1,0mm), kính Việt Nhật dày 5 mm.Chương V, E-HSMT5,22m2
64Cửa sổ 1 cánh mở chữ A nhôm hệ Xingfa 55 khung bao và khung cánh dày 1.4mm, kính dán an toàn dày 6.38mmChương V, E-HSMT2,64m2
65Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài)Chương V, E-HSMT4bộ
66Vách vệ sinh COMPACT HPL dày 12mm, phụ kiện inox (vận chuyển lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình)Chương V, E-HSMT65,49m2
67LàmTrần thạch cao phẳng (khung nổi),khung xương Vĩnh Tường (loạiTopline hoặc FineLine), tấm thạch caochịu nước UCO, dày 4,5mmChương V, E-HSMT58,186m2
68Khoá tay ngang Inox KospiChương V, E-HSMT17bộ
69Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2-:-22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcChương V, E-HSMT34,56m2
70Gia công lan can cầu thangChương V, E-HSMT0,147tấn
71Tay vịn gỗ Lim Nam phi(hoàn thiện cả sản xuất lắp dựng)Chương V, E-HSMT11,5m
72Trụ gỗ cầu thang gỗ Lim Nam PhiChương V, E-HSMT3cái
73Gia công lan can inoxChương V, E-HSMT0,875tấn
74Lắp dựng lan inokChương V, E-HSMT57,76m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT4,0451m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V, E-HSMT6,673100m2
77Nắp tôn cầu thang lên máiChương V, E-HSMT1cái
78Gia công lắp đặt thang lên máiChương V, E-HSMT1bộ
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V, E-HSMT1,236100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V, E-HSMT0,18100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V, E-HSMT0,5100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmChương V, E-HSMT0,18100m
83Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V, E-HSMT0,18100m
84Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V, E-HSMT0,8100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V, E-HSMT0,47100m
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V, E-HSMT16cái
87Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V, E-HSMT8cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V, E-HSMT10cái
89Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90mmChương V, E-HSMT5cái
90Côn thu PVC D75-48:Chương V, E-HSMT8cái
91Côn thu PVC 110-48Chương V, E-HSMT6cái
92Cút góc PRR 40 90 độ:Chương V, E-HSMT4cái
93Cút góc PRR D25, 90độ:Chương V, E-HSMT6cái
94Cút góc PRR D20 90độ:Chương V, E-HSMT12cái
95Van khóaChương V, E-HSMT8cái
96Lắp đặt chậu rửa âm bàn 1 vòiChương V, E-HSMT8bộ
97Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V, E-HSMT1bộ
98Lắp đặt xí bệtChương V, E-HSMT13bộ
99Lắp đặt vòi xịt xíChương V, E-HSMT13cái
100Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V, E-HSMT1bể
101Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V, E-HSMT9bộ
102Hộp đựng giấy vệ sinhChương V, E-HSMT13cái
103Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmChương V, E-HSMT4cái
104Vòi xả D20Chương V, E-HSMT4cái
105Máy bơm nước đa năng EQm60, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 1,8 m3/h;Chương V, E-HSMT1cái
106Phao điện lắp đặt hoàn thiệnChương V, E-HSMT1bộ
107Lắp đặt quạt trầnChương V, E-HSMT28cái
108Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V, E-HSMT39bộ
109Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V, E-HSMT12bộ
110Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (đi âm tường)Chương V, E-HSMT340m
111Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (Đi âm trần, dầm)Chương V, E-HSMT118m
112Lắp đặt tủ điện 300x220x110Chương V, E-HSMT7hộp
113Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V, E-HSMT20hộp
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V, E-HSMT582m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V, E-HSMT376m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V, E-HSMT110m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V, E-HSMT51m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V, E-HSMT100m
119Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, E-HSMT15cái
120Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V, E-HSMT2cái
121Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V, E-HSMT2cái
122Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V, E-HSMT2cái
123Lắp đặt ô cắm đôiChương V, E-HSMT54cái
124Lắp đặt các automat 2 pha MCCB 100AChương V, E-HSMT1cái
125Lắp đặt các automat MCB 2P 63AChương V, E-HSMT2cái
126Lắp đặt các automat MCB 2P 20AChương V, E-HSMT21cái
127Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V, E-HSMT266m
128Lắp đặt dây dẫn tín hiệu (tương đươngCAT6-2PAIR)Chương V, E-HSMT679m
129Tủ đựng thiết bị mạngChương V, E-HSMT5cái
130Lắp đặt SWITCH chia mạng 8 cổng (tương đương 8x10/100base-tx+1+100base-fx)Chương V, E-HSMT1cái
131Lắp đặt SWITCH chia mạng 8 cổng (tương đương 16x10/100base-tx+1+100base-fx)Chương V, E-HSMT4cái
132Mặt 1 cổng LEGRAND (gồm đế âm, mặt, công lắp)Chương V, E-HSMT38cái
133Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V, E-HSMT0,135100m3
134Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V, E-HSMT0,135100m3
135Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V, E-HSMT10cọc
136Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmChương V, E-HSMT40m
137Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V, E-HSMT54m
138Gia công kim thu sét, dài 1,5mChương V, E-HSMT8cái
139Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mChương V, E-HSMT8cái
140Mũ tôn chống dộtChương V, E-HSMT8cái
141Hồ lô sứChương V, E-HSMT8cái
142Đo điện trởChương V, E-HSMT2điểm
143Tổ hợp bình bọt MFZ4-BC chữa cháyChương V, E-HSMT8bình
144Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy, 3kg, MT3Chương V, E-HSMT8bình
145Hộp đựng bình chữa cháyChương V, E-HSMT8hộp
146Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V, E-HSMT8cái
147Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V, E-HSMT0,242100m3
148Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,18tấn
149Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT1,978m3
150Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT6,676m3
151Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,095100m2
152Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT0,779m3
153Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,064100m2
154Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, E-HSMT81cấu kiện
155Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,078tấn
156Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT1,2m3
157Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT37,368m2
158Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V, E-HSMT12m2
159Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT15,116m2
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmChương V, E-HSMT0,06100m
161Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V, E-HSMT7cái
B BẾP NẤU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT1,914100m3
2Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4, PCB40Chương V, E-HSMT11,662m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,384tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT1,101tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V, E-HSMT0,795tấn
6Ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT1,273100m2
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT22,754m3
8Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V, E-HSMT21,787m3
9Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT41,67m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT1,176100m3
11Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4, PCB40Chương V, E-HSMT19,337m3
12Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT53,456m3
13Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT6,624m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,218tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,913tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,723tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT1,343tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,055tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT2,584tấn
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,621100m2
21Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,751100m2
22Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT2,225100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT3,737m3
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT11,249m3
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT25,551m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Chương V, E-HSMT4,054m3
27Gia công xà gồ thépChương V, E-HSMT0,904tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT0,9043tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT76,81m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, E-HSMT2,111100m2
31Chống thấm bằng Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Chương V, E-HSMT77,49m2
32Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V, E-HSMT77,49m2
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V, E-HSMT3,2m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT233,568m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT46,103m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V, E-HSMT13,728m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V, E-HSMT273,868m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V, E-HSMT247,822m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT140,96m
40Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 500x500mm)Chương V, E-HSMT149,8m2
41Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 300x300mm)Chương V, E-HSMT38,5m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT182,274m2
43Láng granitô nền sànChương V, E-HSMT26,34m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT287,59m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT514,232m2
46Cửa đi thép vân gỗ khung đơn 130x55x1,2mm, 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm) cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnChương V, E-HSMT3,52m2
47Cửa đi thép vân gỗ khung đơn 130x60x1,2mm, 2-4 cánh; ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnChương V, E-HSMT19,44m2
48Khoá tay ngang Inox KospiChương V, E-HSMT8bộ
49Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2-:-22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcChương V, E-HSMT19,44m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, E-HSMT2,117100m2
51Nắp tôn cầu thang lên máiChương V, E-HSMT1cái
52Gia công lắp đặt thang lên máiChương V, E-HSMT1bộ
53Gia công bàn soạn chiaChương V, E-HSMT0,572tấn
54Bọc chân bàn bằng cao suChương V, E-HSMT68cái
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V, E-HSMT0,48100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmChương V, E-HSMT0,1100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V, E-HSMT0,12100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V, E-HSMT0,2100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V, E-HSMT0,05100m
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mmChương V, E-HSMT7cái
61Lắp đặt Y nhựa D160, chếch nhựa:Chương V, E-HSMT7cái
62Cút góc PRR D25, 90độ:Chương V, E-HSMT6cái
63Cút góc PRR D20 90độ:Chương V, E-HSMT12cái
64Van khóaChương V, E-HSMT2cái
65Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmChương V, E-HSMT3cái
66Vòi xả D20Chương V, E-HSMT5cái
67Máy bơm nước đa năng EQm60, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 1,8 m3/h;Chương V, E-HSMT1cái
68Phao điện lắp đặt hoàn thiệnChương V, E-HSMT1bộ
69Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V, E-HSMT9cái
70Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V, E-HSMT17bộ
71Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V, E-HSMT2bộ
72Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, E-HSMT140m
73Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, E-HSMT260m
74Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V, E-HSMT5hộp
75Lắp đặt tủ điện 400x300x200Chương V, E-HSMT1hộp
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V, E-HSMT180m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V, E-HSMT80m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V, E-HSMT40m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Chương V, E-HSMT100m
80Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V, E-HSMT5cái
81Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V, E-HSMT2cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiChương V, E-HSMT16cái
83Lắp đặt các automat 1 pha MCB 63AChương V, E-HSMT1cái
84Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20AChương V, E-HSMT4cái
85Tổ hợp bình bọt MFZ4-BC chữa cháyChương V, E-HSMT2bình
86Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy, 3kg, MT3Chương V, E-HSMT2bình
87Hộp đựng bình chữa cháyChương V, E-HSMT2hộp
88Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V, E-HSMT2cái
C NHÀ BẢO VỆ, NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,106100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,097100m3
3Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4, PCB40Chương V, E-HSMT1,636m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,096tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,409tấn
6Ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT0,323100m2
7Bê tông móng, chiều rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT5,655m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V, E-HSMT2,043m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,737100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT1,459m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,014tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,112tấn
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,116100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT0,639m3
15Xây tường thẳng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V, E-HSMT9,449m3
16Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V, E-HSMT3,145m3
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,007tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,024tấn
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSMT0,037100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT0,235m3
21Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,148100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,061tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,236tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT1,485m3
25Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,332100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,489tấn
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT3,508m3
28Gia công xà gồ thépChương V, E-HSMT0,103tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT8,7551m2
30Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT0,103tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V, E-HSMT0,249100m2
32Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt tại công trình)Chương V, E-HSMT3,795m2
33Cửa sổ lùa, trượt hệ Xingfa 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt tại công trình)Chương V, E-HSMT7,08m2
34Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Chương V, E-HSMT3bộ
35Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Chương V, E-HSMT1bộ
36Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chương V, E-HSMT2bộ
37Gia công hoa Inox cửaChương V, E-HSMT0,035tấn
38Lắp dựng hoa inok cửaChương V, E-HSMT7,08m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V, E-HSMT91,66m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V, E-HSMT45,165m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT30,839m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT6,287m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT62,6m
44Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT13,6m
45Chống thấm bằng màng khò nhiệt dày 4mmChương V, E-HSMT18,014m2
46Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT9,918m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mmChương V, E-HSMT13,664m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Chương V, E-HSMT2,502m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Chương V, E-HSMT13,227m2
50Láng granitô nền sànChương V, E-HSMT1,605m2
51Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V, E-HSMT3,58m
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT82,291m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT91,66m2
54Lắp đặt quạt trầnChương V, E-HSMT1cái
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V, E-HSMT4bộ
56Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10AChương V, E-HSMT2cái
57Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20AChương V, E-HSMT2cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiChương V, E-HSMT5cái
59Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, E-HSMT1cái
60Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V, E-HSMT1cái
61Lắp đặt tủ điện tôn chìm tường 220x330x110Chương V, E-HSMT1hộp
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V, E-HSMT25m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V, E-HSMT35m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V, E-HSMT60m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V, E-HSMT40m
66Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100x100mmChương V, E-HSMT6hộp
67Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V, E-HSMT1cái
68Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,071100m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V, E-HSMT0,459m3
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,069tấn
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,038tấn
72Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,026100m2
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT0,719m3
74Xây móng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V, E-HSMT2,036m3
75Xây tường thẳng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V, E-HSMT0,318m3
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT15,696m2
77Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT3,75m2
78Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT0,375m3
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,02100m2
80Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,031tấn
81Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V, E-HSMT51 cấu kiện
82Cút sành D110 lắp trong bểChương V, E-HSMT4cỏi
83Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V, E-HSMT1,735m3
84Lắp đặt xí bệtChương V, E-HSMT1bộ
85Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt)Chương V, E-HSMT1bộ
86Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V, E-HSMT1bộ
87Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V, E-HSMT1bộ
88Lắp đặt vòi rửa (vòi chậu)Chương V, E-HSMT1bộ
89Lắp đặt gương soiChương V, E-HSMT1cái
90Lắp đặt kệ kínhChương V, E-HSMT1cái
91Lắp đặt giá treoChương V, E-HSMT1cái
92Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V, E-HSMT1cái
93Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhChương V, E-HSMT1cái
94Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmChương V, E-HSMT1cái
95Dây mềm cấp nước A-703-5Chương V, E-HSMT2bộ
96Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V, E-HSMT0,1100m
97Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmChương V, E-HSMT1cái
98Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT3cái
99Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT3cái
100Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT1cái
101Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT1cái
102Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT1cái
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V, E-HSMT0,15100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V, E-HSMT0,1100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V, E-HSMT0,01100m
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V, E-HSMT2cái
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V, E-HSMT2cái
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V, E-HSMT0,04100m
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V, E-HSMT1cái
110Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V, E-HSMT1cái
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V, E-HSMT0,08100m
112Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, E-HSMT4cái
113Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, E-HSMT4cái
114Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmChương V, E-HSMT2cái
115Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmChương V, E-HSMT2cái
116Cầu chắn rácChương V, E-HSMT2cỏi
117Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT3,528m3
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V, E-HSMT0,432m3
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT1,5m3
120Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Chương V, E-HSMT0,026tấn
121Sản xuất mặt bích đặc thép mạ kẽm, KL Chương V, E-HSMT0,138tấn
122Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽmChương V, E-HSMT0,189tấn
123Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ Chương V, E-HSMT0,251tấn
124Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50x50x3 mmChương V, E-HSMT0,585tấn
125Lắp cột thép các loạiChương V, E-HSMT0,189tấn
126Lắp vì kèo thép khẩu độ Chương V, E-HSMT0,251tấn
127Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT0,585tấn
128Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳChương V, E-HSMT1,225100m2
D SÂN VƯỜN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,2871100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,0957100m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V, E-HSMT13,0464m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V, E-HSMT41,3677m3
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, E-HSMT195,696m2
6Đổ đất mầu vào bồn hoa (bao gồm cả công)Chương V, E-HSMT282,1214m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT1,4025100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,4675100m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V, E-HSMT26,4287m3
10Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT72,7765m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT633,2652m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Chương V, E-HSMT13,9238m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSMT0,7741100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT1,0904tấn
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V, E-HSMT103,821m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V, E-HSMT3481 cấu kiện
17San gạt tạo phẳngChương V, E-HSMT2ca
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,0909100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,0303100m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V, E-HSMT4,1344m3
21Xây gạch BTKN6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT6,2533m3
22Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT19,38m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V, E-HSMT283,5m3
24Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT2.835m2
25San gạt tạo phẳngChương V, E-HSMT1ca
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V, E-HSMT956,4536m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V, E-HSMT2,028100m2
28Cắt mạch sân bê tôngChương V, E-HSMT5ca
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT2,7222100m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V, E-HSMT11,1315m3
31Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V, E-HSMT67,87m3
32Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V, E-HSMT93,8485m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT2,5739100m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT2,113100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,7043100m3
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V, E-HSMT20,8065m3
37Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V, E-HSMT106,6461m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,6184tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT1,7831tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,9976100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V, E-HSMT4,9882m3
42Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT58,614m3
43Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, E-HSMT48,2864m3
44Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Chương V, E-HSMT1.403,4245m2
45Trang trí đầu cộtChương V, E-HSMT129cái
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT1.403,4245m2
47Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 22kg/m2-:-24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcChương V, E-HSMT71,63m2
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT0,4928m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,4928m3
50Gia công hàng rào lưới thépChương V, E-HSMT184,8m2
51Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,248100m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V, E-HSMT1,436m3
53Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,044100m2
54Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT5,021m3
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,264100m2
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,023tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,302tấn
58Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT0,532m3
59Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,097100m2
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,012tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,47tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,058tấn
63Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V, E-HSMT9,762m3
64Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V, E-HSMT9,717m3
65Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, Đá Granit tự nhiên màu nâu (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Chương V, E-HSMT35,566m2
66Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, Đá Granit tự nhiên màu đỏ (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Chương V, E-HSMT16,751m2
67Gia công cổng INOXChương V, E-HSMT0,52tấn
68Lắp dựng cửaChương V, E-HSMT15,552m2
69Mô tơ cổngChương V, E-HSMT1bộ
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, E-HSMT15m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V, E-HSMT15m
72Đường ray cổng thép L50x50x5Chương V, E-HSMT83,995kg
73Bánh xe cổng chínhChương V, E-HSMT5cái
74Goong cổngChương V, E-HSMT4cái
75Khóa treo mã hiệu MK- 10AChương V, E-HSMT3cái
76Chốt cổngChương V, E-HSMT3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu ≥ 70% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 2 + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất ≥1Kw, đầm bê tông2
2 Đầm cóc Trong lượng ≥75kg, Đầm nền2
3 Đầm dùi Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông2
4 Khoan cầm tay Công suất ≥0,5 kW2
5 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7KW2
6 Máy cắt uốn cắt thép Công suất ≥5KW2
7 Máy đào Dung tích gầu ≤0,8m31
8 Máy hàn Công suất ≥23 KW1
9 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250 lít2
10 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥80 lít2
11 Máy thủy bình Trắc đạc công trình1
12 Máy bơm bê tông Máy bơm tự hành1
13 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->