Gói thầu: Xây lắp công trình Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường THCS xã Tiên Lục
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220423204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường THCS xã Tiên Lục |
| Số hiệu KHLCNT | 20220418822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-11 16:03:00 đến ngày 2022-04-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,323,074,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu ≥ 02 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu ≥ 70% khối lượng công việc của hợp đồng cùng loại, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm trong các công việc tươngtự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1Kw, đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong lượng ≥75kg, Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc đạc công trình, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường THCS xã Tiên Lục Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường THCS xã Tiên Lục 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực): + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc tài liệu có giá trị tương đương) được cấp theo quy định của pháp luật. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm: - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự (là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực): + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu hợp đồng đã thực hiện là liên danh); + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng. + Các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kèm theo quy định tại mẫu 10A và 10B, 11A và 11B trong E -HSMT. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu (là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực): + Văn bằng tốt nghiệp. + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. + Bảng kê khai các công việc tương tự theo HSMT. + Các tài liệu có liên quan theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3 881188 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3 881188 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Chương V, E-HSMT | 9,04 | 100m |
| 3 | Cọc dẫn ép âm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Chương V, E-HSMT | 1,13 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 3,784 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 1,6191 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,2656 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,8168 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 20,0442 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,4487 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 9,8924 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V, E-HSMT | 1,2587 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 2,6529 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 3,4455 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 104,0816 | m3 |
| 16 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2, mác 250# | Chương V, E-HSMT | 104,0816 | m3 |
| 17 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 67,1107 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,2522 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 4,9425 | 100m3 |
| 20 | Mua đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 394,475 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 58,1236 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,1672 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,8704 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 4,8634 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 3,9567 | tấn |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 6,278 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 14,7845 | m3 |
| 29 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2, mác 250# | Chương V, E-HSMT | 14,7845 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 27,5838 | m3 |
| 31 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2, mác 250# | Chương V, E-HSMT | 27,5838 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 13,3527 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 3,9648 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 12,0082 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 8,6445 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 113,4101 | m3 |
| 37 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2, mác 250# | Chương V, E-HSMT | 113,4101 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 18,955 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 17,2603 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 214,014 | m3 |
| 41 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2, mác 250# | Chương V, E-HSMT | 214,014 | m3 |
| 42 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 138,1225 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 305,0033 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 7,1043 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 15,7179 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 14,8375 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 23,4563 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,2305 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,3096 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,6189 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 2,3069 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 14,9905 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 6,7732 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,0825 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,311 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V, E-HSMT | 0,9642 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 9,5708 | m3 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 2,8849 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 2,8849 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 245,0048 | m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 6,6872 | 100m2 |
| 63 | Phụ kiện Tôn Suntex khổ 300 dày 0,4mm | Chương V, E-HSMT | 102,47 | m |
| 64 | Cửa đi thép vân gỗ 2 cánh ô kính, khung đơn 130x60x1,2mm (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Chương V, E-HSMT | 128,64 | m2 |
| 65 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V, E-HSMT | 28,91 | m2 |
| 66 | Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính, khung đơn 130x60x1,2mm (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện | Chương V, E-HSMT | 262,08 | m2 |
| 67 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V, E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 68 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn 6,38mm | Chương V, E-HSMT | 38,755 | m2 |
| 69 | Khoá tay ngang Inox Kospi | Chương V, E-HSMT | 41 | bộ |
| 70 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 71 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 72 | Hoa sắt vuông 12x12, trọng lượng 18kg/m2 -:- 20kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Chương V, E-HSMT | 262,08 | m2 |
| 73 | Tay vịn cầu thang tròn D60 gỗ lim Nam Phi | Chương V, E-HSMT | 28 | md |
| 74 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Gia công lan can | Chương V, E-HSMT | 0,3594 | tấn |
| 76 | Sơn lan can hành lang + lan can cầu thang bằng sơn tĩnh điện | Chương V, E-HSMT | 359,4 | kg |
| 77 | Gia công lan can Inox 304 | Chương V, E-HSMT | 1,5475 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can | Chương V, E-HSMT | 173,2966 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 2.087,9367 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 2.448,6882 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 835,0238 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1.817,2825 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 495,8022 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 632,36 | m |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 256,39 | m |
| 86 | Đắp chân cột + đầu cột | Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 87 | Đắp khóa vòm | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 88 | Láng granitô nền sàn | Chương V, E-HSMT | 172,7596 | m2 |
| 89 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, bậc cấp vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 314,46 | m |
| 90 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1.771,2483 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 125x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 110,1301 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 81,4521 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 286,52 | m2 |
| 94 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 40,3572 | m2 |
| 95 | Làm trần bằng thạch cao khung phẳng , khung xương Vĩnh Tường loại Topline , tấm thạch cao 605x605dày 15mm (trần thả) lắp dựng hoàn chỉnh: | Chương V, E-HSMT | 61,8406 | m2 |
| 96 | Vách ngăn vệ sinh - tấm compact HPL loại 1 dày 12mm | Chương V, E-HSMT | 3,4056 | m2 |
| 97 | Gia công, lắp đặt hệ khung đỡ bằng Inox 304 | Chương V, E-HSMT | 0,0746 | tấn |
| 98 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán đá đen Phú Yên (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 99 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Chương V, E-HSMT | 257,3178 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 178,0096 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 4.761,773 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 2.922,9603 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 15,3909 | 100m2 |
| 104 | Tấm Inox 304 dày 0.8 bịt khe tiếp giáp | Chương V, E-HSMT | 8,1203 | kg |
| 105 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A-30kA | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A - 10KA | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A-10KA | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A-10KA | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A-10KA | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A-6KA | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6KA | Chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 112 | Lắp đặt tủ điện chìm tường kim loại 600x400x180mm | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 113 | Lắp đặt tủ điện tầng 400x300x150mm | Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 114 | Tủ aptomat 9P chìm tường(cánh mở lật) | Chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| 115 | Tủ aptomat 6P chìm tường(cánh mở lật) | Chương V, E-HSMT | 13 | hộp |
| 116 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 117 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 104 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, E-HSMT | 91 | cái |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 114 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 39 | bộ |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 21 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 21 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 162 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 158 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 285 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 280 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 186 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.092 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 470 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 2.755 | m |
| 144 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 50/40mm | Chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 146 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,2592 | 100m3 |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Chương V, E-HSMT | 21 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 480 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 3.776 | m |
| 150 | Mua đầu cos M25 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 151 | Mua đầu cos M16 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 152 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,264 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,2112 | 100m3 |
| 154 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 155 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V, E-HSMT | 13 | cọc |
| 156 | Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật) | Chương V, E-HSMT | 10 | kg |
| 157 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V, E-HSMT | 105 | m |
| 158 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm | Chương V, E-HSMT | 66 | m |
| 159 | Hồ lô sứ | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 160 | Mũ tôn chống dột | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 161 | Đệm lá chì | Chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 162 | Hộp kiểm tra điện trở đất hộp nhựa 15x15cm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Kẹp đồng tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 164 | Đo điện trở tại hiện trường | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 165 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,1365 | 100m3 |
| 166 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,1092 | 100m3 |
| 167 | Đóng cọc ống đồng D | Chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| 168 | Mua dây dẫn tiếp địa đồng dẹt 25x3mm | Chương V, E-HSMT | 21 | m |
| 169 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương - dây dẫn sét đồng dẹt 25x3 | Chương V, E-HSMT | 21 | m |
| 170 | Mua cáp đồng trần M50 (Cáp đồng trần (Cu)- Cadisun) | Chương V, E-HSMT | 15,232 | kg |
| 171 | Hộp kiểm tra điện trở đất hộp nhựa 15x15cm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | Kẹp đồng tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 173 | Cáp CAT 5e UTP 4 đôi | Chương V, E-HSMT | 1.038 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn mạng | Chương V, E-HSMT | 1.038 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 915 | m |
| 176 | Lắp đặt ổ cắm mạng mặt vuông RJ45 CAT6 | Chương V, E-HSMT | 39 | cái |
| 177 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V, E-HSMT | 51 | cái |
| 178 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 256 | m |
| 180 | Lắp đặt tủ chứa switch modem nhà mạng | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 181 | Lắp đặt tủ chứa switch | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 182 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,3157 | 100m3 |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 2,1921 | m3 |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,1932 | tấn |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0998 | tấn |
| 187 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,0679 | 100m2 |
| 188 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 7,5578 | m3 |
| 189 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 45,798 | m2 |
| 190 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 7,1775 | m2 |
| 191 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 192 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,0735 | tấn |
| 193 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0564 | 100m2 |
| 194 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 195 | Cút sành | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 196 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 197 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 198 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 199 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu) | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 203 | Lắp đặt chậu rửa (chậu rửa Inox) | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 204 | Vòi chậu Inox (SFV-17 -kiểu vòi bếp) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 206 | Bộ xả bệ tiểu ấn tay BF410 | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 207 | Xi phông nhựa BF405P | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 208 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 209 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt móc treo giấy VSinh | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 211 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 212 | Lắp đặt giá treo | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 213 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 215 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 216 | Dây mềm cấp nước A-701-7 | Chương V, E-HSMT | 35 | bộ |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V, E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V, E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 221 | Van phao đồng MIHA- PN12 DN20 (có bóng) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 228 | Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN50 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 229 | Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN40 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 230 | Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN20 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V, E-HSMT | 43 | cái |
| 238 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 240 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 245 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 249 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 250 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 251 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 252 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 256 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 262 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 263 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 264 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 265 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 266 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 267 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 268 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 269 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 270 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 271 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 272 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 273 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 274 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 275 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 276 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 277 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 278 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 279 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 280 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 281 | Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y -D110 + nút bịt kiểm tra thông tắc) | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 282 | Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y - D90 + nút bịt kiểm tra thông tắc) | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 283 | Lắp đặt cút kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (gồm Chếch D110 + nút bịt ) | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 284 | Si pông D90 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 286 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 287 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 288 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 290 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 291 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 292 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 293 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 294 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 295 | Cầu chắn rác | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 296 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V, E-HSMT | 3,3 | 10 đầu |
| 297 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V, E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 298 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V, E-HSMT | 2 | 5 chuông |
| 299 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V, E-HSMT | 2 | 5 nút |
| 300 | Lắp đặt hộp chuông, đèn, nút ấn | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 301 | Tủ trung tâm báo cháy ChungMei 20 kênh 24V CM-P1-20L | Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 302 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V, E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 303 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2 | Chương V, E-HSMT | 480 | m |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V, E-HSMT | 460 | m |
| 305 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V, E-HSMT | 39 | bộ |
| 306 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 307 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Chương V, E-HSMT | 49 | bộ |
| 308 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 275 | m |
| 309 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 295 | m |
| 310 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 311 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Chương V, E-HSMT | 10 | chiếc |
| 312 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Chương V, E-HSMT | 10 | chiếc |
| 313 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Chương V, E-HSMT | 10 | chiếc |
| 314 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| B | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,1589 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,2744 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 4,5416 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 6 | Lắp dựng bu lông chân cột M16x450 | Chương V, E-HSMT | 144 | cỏi |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 7,9552 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,8027 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 55,4955 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 1,4722 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, E-HSMT | 1,472 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 0,9705 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 0,971 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 3,3497 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 3,35 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 376,9489 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 6,1097 | 100m2 |
| 18 | Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Chương V, E-HSMT | 13,392 | m |
| C | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,247 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,5146 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 8,233 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 27,3923 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0515 | 100m3 |
| 6 | Mua đất màu, vận chuyển bằng ô tô đến chân công trình, lấp đầy bồn trồng cây | Chương V, E-HSMT | 173,3458 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 1,7335 | 100m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 8,2936 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 61,6444 | m2 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,5394 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,2457 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 11,8938 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 16,1417 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,8655 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 6,7123 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 118,7088 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 6,4994 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 2,2644 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,3851 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 129 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 2,697 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 539,4 | m3 |
| 3 | Cắt khe mặt sân | Chương V, E-HSMT | 217,3 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu ≥ 02 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu ≥ 70% khối lượng công việc của hợp đồng cùng loại, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình | 2 | Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm trong các công việc tươngtự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất ≥1Kw, đầm bê tông | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Trong lượng ≥75kg, Đầm nền | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông | 2 |
| 4 | Khoan cầm tay | Công suất ≥0,5 kW | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7KW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cắt thép | Công suất ≥5KW | 2 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≤0,8m3 | 2 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥23 KW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥250 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥80 lít | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Trắc đạc công trình, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy bơm bê tông | Máy bơm tự hành | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 7T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi