Gói thầu: Xây lắp công trình Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường THCS xã Tiên Lục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220423204-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường THCS xã Tiên Lục
Số hiệu KHLCNT 20220418822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-11 16:03:00 đến ngày 2022-04-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,323,074,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu ≥ 02 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu ≥ 70% khối lượng công việc của hợp đồng cùng loại, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm trong các công việc tươngtự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1Kw, đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trong lượng ≥75kg, Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Trắc đạc công trình, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường THCS xã Tiên Lục
Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường THCS xã Tiên Lục
200 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3 881188 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH thiết kế và xây dựng Thành Hưng - Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lạng Giang địa chỉ: Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3 881188 Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3 881188 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực): + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc tài liệu có giá trị tương đương) được cấp theo quy định của pháp luật. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm: - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự (là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực): + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu hợp đồng đã thực hiện là liên danh); + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng. + Các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kèm theo quy định tại mẫu 10A và 10B, 11A và 11B trong E -HSMT. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu (là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực): + Văn bằng tốt nghiệp. + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. + Bảng kê khai các công việc tương tự theo HSMT. + Các tài liệu có liên quan theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3 881188 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3 881188 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIChương V, E-HSMT0,15100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Chương V, E-HSMT9,04100m
3Cọc dẫn ép âmChương V, E-HSMT1cái
4Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Chương V, E-HSMT1,13100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT3,784m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT1,6191100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,2656100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,8168100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT20,0442m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT1,4487tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT9,8924tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V, E-HSMT1,2587tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT2,6529100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT3,4455100m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT104,0816m3
16Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2, mác 250#Chương V, E-HSMT104,0816m3
17Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT67,1107m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,2522100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT4,9425100m3
20Mua đất cấp 3Chương V, E-HSMT394,475m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V, E-HSMT58,1236m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,0108100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT2,1672m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,8704tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT4,8634tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, E-HSMT3,9567tấn
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V, E-HSMT6,278100m2
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, E-HSMT14,7845m3
29Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2, mác 250#Chương V, E-HSMT14,7845m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, E-HSMT27,5838m3
31Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2, mác 250#Chương V, E-HSMT27,5838m3
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V, E-HSMT13,3527100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT3,9648tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT12,0082tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, E-HSMT8,6445tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT113,4101m3
37Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2, mác 250#Chương V, E-HSMT113,4101m3
38Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V, E-HSMT18,955100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT17,2603tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT214,014m3
41Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2, mác 250#Chương V, E-HSMT214,014m3
42Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT138,1225m3
43Xây tường thẳng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V, E-HSMT305,0033m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V, E-HSMT7,1043m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V, E-HSMT15,7179m3
46Xây cột, trụ bằng gạch BTKN, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V, E-HSMT14,8375m3
47Xây cột, trụ bằng gạch BTKN, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V, E-HSMT23,4563m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,151tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,2305tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,3096tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,6189tấn
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSMT2,3069100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT14,9905m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V, E-HSMT6,7732m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT1,0825tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,311tấn
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V, E-HSMT0,9642100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT9,5708m3
59Gia công xà gồ thépChương V, E-HSMT2,8849tấn
60Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT2,8849tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT245,0048m2
62Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, E-HSMT6,6872100m2
63Phụ kiện Tôn Suntex khổ 300 dày 0,4mmChương V, E-HSMT102,47m
64Cửa đi thép vân gỗ 2 cánh ô kính, khung đơn 130x60x1,2mm (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnChương V, E-HSMT128,64m2
65Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmChương V, E-HSMT28,91m2
66Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính, khung đơn 130x60x1,2mm (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiệnChương V, E-HSMT262,08m2
67Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmChương V, E-HSMT6,72m2
68Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn 6,38mmChương V, E-HSMT38,755m2
69Khoá tay ngang Inox KospiChương V, E-HSMT41bộ
70Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chương V, E-HSMT16bộ
71Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Chương V, E-HSMT16bộ
72Hoa sắt vuông 12x12, trọng lượng 18kg/m2 -:- 20kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcChương V, E-HSMT262,08m2
73Tay vịn cầu thang tròn D60 gỗ lim Nam PhiChương V, E-HSMT28md
74Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cmChương V, E-HSMT1cái
75Gia công lan canChương V, E-HSMT0,3594tấn
76Sơn lan can hành lang + lan can cầu thang bằng sơn tĩnh điệnChương V, E-HSMT359,4kg
77Gia công lan can Inox 304Chương V, E-HSMT1,5475tấn
78Lắp dựng lan canChương V, E-HSMT173,2966m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V, E-HSMT2.087,9367m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V, E-HSMT2.448,6882m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT835,0238m2
82Trát trần, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT1.817,2825m2
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT495,8022m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT632,36m
85Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT256,39m
86Đắp chân cột + đầu cộtChương V, E-HSMT60cái
87Đắp khóa vòmChương V, E-HSMT24cái
88Láng granitô nền sànChương V, E-HSMT172,7596m2
89Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, bậc cấp vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT314,46m
90Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT1.771,2483m2
91Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 125x500mm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT110,1301m2
92Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT81,4521m2
93Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT286,52m2
94Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT40,3572m2
95Làm trần bằng thạch cao khung phẳng , khung xương Vĩnh Tường loại Topline , tấm thạch cao 605x605dày 15mm (trần thả) lắp dựng hoàn chỉnh:Chương V, E-HSMT61,8406m2
96Vách ngăn vệ sinh - tấm compact HPL loại 1 dày 12mmChương V, E-HSMT3,4056m2
97Gia công, lắp đặt hệ khung đỡ bằng Inox 304Chương V, E-HSMT0,0746tấn
98Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán đá đen Phú Yên (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Chương V, E-HSMT4,2m2
99Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Chương V, E-HSMT257,3178m2
100Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT178,0096m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT4.761,773m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT2.922,9603m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, E-HSMT15,3909100m2
104Tấm Inox 304 dày 0.8 bịt khe tiếp giápChương V, E-HSMT8,1203kg
105Lắp đặt các automat 3 pha 200A-30kAChương V, E-HSMT2cái
106Lắp đặt các automat 3 pha 63A - 10KAChương V, E-HSMT3cái
107Lắp đặt các automat 2 pha 40A-10KAChương V, E-HSMT7cái
108Lắp đặt các automat 2 pha 30A-10KAChương V, E-HSMT8cái
109Lắp đặt các automat 2 pha 20A-10KAChương V, E-HSMT13cái
110Lắp đặt các automat 1 pha 16A-6KAChương V, E-HSMT48cái
111Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6KAChương V, E-HSMT44cái
112Lắp đặt tủ điện chìm tường kim loại 600x400x180mmChương V, E-HSMT1hộp
113Lắp đặt tủ điện tầng 400x300x150mmChương V, E-HSMT3hộp
114Tủ aptomat 9P chìm tường(cánh mở lật)Chương V, E-HSMT10hộp
115Tủ aptomat 6P chìm tường(cánh mở lật)Chương V, E-HSMT13hộp
116Lắp đặt đèn báo phaChương V, E-HSMT3bộ
117Lắp đặt cầu chì 2AChương V, E-HSMT3cái
118Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V, E-HSMT17cái
119Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V, E-HSMT11cái
120Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V, E-HSMT11cái
121Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V, E-HSMT7cái
122Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V, E-HSMT12cái
123Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V, E-HSMT7cái
124Lắp đặt ổ cắm đôiChương V, E-HSMT104cái
125Lắp đặt ổ cắm baChương V, E-HSMT36cái
126Lắp đặt quạt trầnChương V, E-HSMT91cái
127Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V, E-HSMT17bộ
128Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V, E-HSMT28bộ
129Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V, E-HSMT114bộ
130Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V, E-HSMT20bộ
131Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V, E-HSMT39bộ
132Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Chương V, E-HSMT90m
133Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V, E-HSMT21m
134Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V, E-HSMT21m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V, E-HSMT162m
136Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V, E-HSMT158m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V, E-HSMT285m
138Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V, E-HSMT280m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V, E-HSMT186m
140Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V, E-HSMT180m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V, E-HSMT1.092m
142Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V, E-HSMT470m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V, E-HSMT2.755m
144Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,288100m3
145Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 50/40mmChương V, E-HSMT0,9100m
146Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,2592100m3
147Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmChương V, E-HSMT21m
148Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V, E-HSMT480m
149Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V, E-HSMT3.776m
150Mua đầu cos M25Chương V, E-HSMT8cái
151Mua đầu cos M16Chương V, E-HSMT16cái
152Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,264100m3
153Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V, E-HSMT0,2112100m3
154Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V, E-HSMT15cái
155Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V, E-HSMT13cọc
156Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật)Chương V, E-HSMT10kg
157Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V, E-HSMT105m
158Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mmChương V, E-HSMT66m
159Hồ lô sứChương V, E-HSMT15cái
160Mũ tôn chống dộtChương V, E-HSMT15cái
161Đệm lá chìChương V, E-HSMT2m
162Hộp kiểm tra điện trở đất hộp nhựa 15x15cmChương V, E-HSMT2cái
163Kẹp đồng tiếp địaChương V, E-HSMT4bộ
164Đo điện trở tại hiện trườngChương V, E-HSMT11 chỉ tiêu
165Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,1365100m3
166Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V, E-HSMT0,1092100m3
167Đóng cọc ống đồng D Chương V, E-HSMT5cọc
168Mua dây dẫn tiếp địa đồng dẹt 25x3mmChương V, E-HSMT21m
169Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương - dây dẫn sét đồng dẹt 25x3Chương V, E-HSMT21m
170Mua cáp đồng trần M50 (Cáp đồng trần (Cu)- Cadisun)Chương V, E-HSMT15,232kg
171Hộp kiểm tra điện trở đất hộp nhựa 15x15cmChương V, E-HSMT1cái
172Kẹp đồng tiếp địaChương V, E-HSMT2bộ
173Cáp CAT 5e UTP 4 đôiChương V, E-HSMT1.038m
174Lắp đặt dây dẫn mạngChương V, E-HSMT1.038m
175Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V, E-HSMT915m
176Lắp đặt ổ cắm mạng mặt vuông RJ45 CAT6Chương V, E-HSMT39cái
177Lắp đặt ổ cắm đơnChương V, E-HSMT51cái
178Lắp đặt ổ cắm đôiChương V, E-HSMT4cái
179Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V, E-HSMT256m
180Lắp đặt tủ chứa switch modem nhà mạngChương V, E-HSMT1hộp
181Lắp đặt tủ chứa switchChương V, E-HSMT2hộp
182Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,3157100m3
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT1,4m3
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT2,1921m3
185Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,1932tấn
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0998tấn
187Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,0679100m2
188Xây bể chứa bằng gạch BTKN, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT7,5578m3
189Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT45,798m2
190Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT7,1775m2
191Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT1,188m3
192Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,0735tấn
193Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,0564100m2
194Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, E-HSMT121 cấu kiện
195Cút sànhChương V, E-HSMT6cái
196Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,084100m3
197Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Chương V, E-HSMT1bể
198Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Chương V, E-HSMT1bể
199Lắp đặt chậu xí bệtChương V, E-HSMT12bộ
200Lắp đặt vòi xịt xíChương V, E-HSMT12cái
201Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V, E-HSMT12bộ
202Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu)Chương V, E-HSMT12bộ
203Lắp đặt chậu rửa (chậu rửa Inox)Chương V, E-HSMT3bộ
204Vòi chậu Inox (SFV-17 -kiểu vòi bếp)Chương V, E-HSMT3cái
205Lắp đặt chậu tiểu namChương V, E-HSMT4bộ
206Bộ xả bệ tiểu ấn tay BF410Chương V, E-HSMT4bộ
207Xi phông nhựa BF405PChương V, E-HSMT4bộ
208Lắp đặt chậu tiểu nữChương V, E-HSMT4bộ
209Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmChương V, E-HSMT12cái
210Lắp đặt móc treo giấy VSinhChương V, E-HSMT12cái
211Lắp đặt hộp đựng xà bôngChương V, E-HSMT15cái
212Lắp đặt giá treoChương V, E-HSMT15cái
213Lắp đặt gương soiChương V, E-HSMT12cái
214Lắp đặt vòi rửa tự doChương V, E-HSMT16bộ
215Lắp đặt kệ kínhChương V, E-HSMT12cái
216Dây mềm cấp nước A-701-7Chương V, E-HSMT35bộ
217Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V, E-HSMT0,4100m
218Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mmChương V, E-HSMT0,54100m
219Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V, E-HSMT0,82100m
220Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mmChương V, E-HSMT1,02100m
221Van phao đồng MIHA- PN12 DN20 (có bóng)Chương V, E-HSMT2cái
222Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V, E-HSMT2cái
223Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V, E-HSMT2cái
224Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V, E-HSMT2cái
225Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V, E-HSMT2cái
226Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V, E-HSMT4cái
227Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmChương V, E-HSMT11cái
228Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN50Chương V, E-HSMT1cái
229Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN40Chương V, E-HSMT1cái
230Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN20Chương V, E-HSMT1cái
231Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V, E-HSMT2cái
232Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V, E-HSMT1cái
233Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V, E-HSMT6cái
234Lắp đặt cút 135 độ nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT1cái
235Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V, E-HSMT18cái
236Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V, E-HSMT32cái
237Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V, E-HSMT43cái
238Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT2cái
239Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT3cái
240Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT4cái
241Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT2cái
242Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT2cái
243Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT3cái
244Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT8cái
245Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT1cái
246Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT1cái
247Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT2cái
248Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V, E-HSMT4cái
249Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT26cái
250Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V, E-HSMT14cái
251Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V, E-HSMT16cái
252Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V, E-HSMT1cái
253Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V, E-HSMT1cái
254Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V, E-HSMT1cái
255Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V, E-HSMT6cái
256Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mmChương V, E-HSMT20cái
257Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mmChương V, E-HSMT0,3100m
258Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V, E-HSMT0,7100m
259Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V, E-HSMT0,5100m
260Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V, E-HSMT0,18100m
261Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V, E-HSMT0,12100m
262Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmChương V, E-HSMT14cái
263Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mmChương V, E-HSMT12cái
264Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V, E-HSMT20cái
265Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V, E-HSMT12cái
266Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V, E-HSMT12cái
267Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmChương V, E-HSMT16cái
268Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V, E-HSMT16cái
269Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, E-HSMT12cái
270Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V, E-HSMT4cái
271Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V, E-HSMT12cái
272Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V, E-HSMT12cái
273Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, E-HSMT12cái
274Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V, E-HSMT11cái
275Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V, E-HSMT8cái
276Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V, E-HSMT33cái
277Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmChương V, E-HSMT18cái
278Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, E-HSMT18cái
279Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmChương V, E-HSMT10cái
280Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V, E-HSMT10cái
281Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y -D110 + nút bịt kiểm tra thông tắc)Chương V, E-HSMT9cái
282Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y - D90 + nút bịt kiểm tra thông tắc)Chương V, E-HSMT9cái
283Lắp đặt cút kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (gồm Chếch D110 + nút bịt )Chương V, E-HSMT13cái
284Si pông D90Chương V, E-HSMT12cái
285Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V, E-HSMT0,36100m
286Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmChương V, E-HSMT4cái
287Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V, E-HSMT4cái
288Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V, E-HSMT4cái
289Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V, E-HSMT1,56100m
290Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, E-HSMT24cái
291Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, E-HSMT48cái
292Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V, E-HSMT16cái
293Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V, E-HSMT4cái
294Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmChương V, E-HSMT16cái
295Cầu chắn rácChương V, E-HSMT16cái
296Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyChương V, E-HSMT3,310 đầu
297Lắp đặt đèn báo cháyChương V, E-HSMT25 đèn
298Lắp đặt chuông báo cháyChương V, E-HSMT25 chuông
299Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V, E-HSMT25 nút
300Lắp đặt hộp chuông, đèn, nút ấnChương V, E-HSMT2hộp
301Tủ trung tâm báo cháy ChungMei 20 kênh 24V CM-P1-20LChương V, E-HSMT1tủ
302Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V, E-HSMT1trung tâm
303Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2Chương V, E-HSMT480m
304Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V, E-HSMT460m
305Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V, E-HSMT39bộ
306Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V, E-HSMT11bộ
307Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpChương V, E-HSMT49bộ
308Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V, E-HSMT275m
309Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V, E-HSMT295m
310Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V, E-HSMT10bộ
311Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC)Chương V, E-HSMT10chiếc
312Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Chương V, E-HSMT10chiếc
313Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Chương V, E-HSMT10chiếc
314Kệ đựng 3 bình chữa cháyChương V, E-HSMT10cái
B NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,1589100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,2744100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT4,5416m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,36100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT4,5m3
6Lắp dựng bu lông chân cột M16x450Chương V, E-HSMT144cỏi
7Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT7,9552m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,8027100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V, E-HSMT55,4955m3
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V, E-HSMT1,4722tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiChương V, E-HSMT1,472tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, E-HSMT0,9705tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, E-HSMT0,971tấn
14Gia công xà gồ thépChương V, E-HSMT3,3497tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT3,35tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT376,9489m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, E-HSMT6,1097100m2
18Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,45mmChương V, E-HSMT13,392m
C BỒN CÂY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,247100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,5146100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT8,233m3
4Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V, E-HSMT27,3923m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,0515100m3
6Mua đất màu, vận chuyển bằng ô tô đến chân công trình, lấp đầy bồn trồng câyChương V, E-HSMT173,3458m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V, E-HSMT1,7335100m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V, E-HSMT8,2936m2
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT61,6444m2
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,5394100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,2457100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT11,8938m3
4Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT16,1417m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,8655100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT6,7123m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V, E-HSMT118,7088m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT6,4994m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT2,2644tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,3851100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, E-HSMT1291 cấu kiện
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,131100m3
E SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT2,697100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V, E-HSMT539,4m3
3Cắt khe mặt sânChương V, E-HSMT217,310m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu ≥ 02 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu ≥ 70% khối lượng công việc của hợp đồng cùng loại, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 2 Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.52
3 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm trong các công việc tươngtự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất ≥1Kw, đầm bê tông2
2 Đầm cóc Trong lượng ≥75kg, Đầm nền2
3 Đầm dùi Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông2
4 Khoan cầm tay Công suất ≥0,5 kW2
5 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7KW2
6 Máy cắt uốn cắt thép Công suất ≥5KW2
7 Máy đào Dung tích gầu ≤0,8m32
8 Máy hàn Công suất ≥23 KW2
9 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250 lít2
10 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥80 lít2
11 Máy thủy bình Trắc đạc công trình, kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy bơm bê tông Máy bơm tự hành1
13 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->