Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220418363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220418346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 08:22:00 đến ngày 2022-04-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,133,654,667 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình phục vụ Quốc phòng, An ninh (Công trình Dân dụng);+ Cấp tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 (N) hoặc khác 03 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.300.000.000 đồng (X). Trong đó X=N x VNhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;- Tính từ ngày 01/1/2019 đến thời điểm đóng thầu đã làm Chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công, thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu 01 Công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như mô tả ở Mục Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống, Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm) và kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;- Tính từ ngày 01/1/2019 đến thời điểm đóng thầu đã làm Chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công, thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu 01 Công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như mô tả ở Mục Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống, Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm) và kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành liên quan đến điện/nước trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khảo sát, đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành Trắc địa/Trắc địa - Bản đồ trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và PCCC, cứu nạn, cứu hộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp một trong các chuyên ngành về xây dựng trở lên;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu về an toàn lao động phù hợp khác;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự đổ ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng hoặc máy tời (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng 0,4T hoặc máy tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH PHÚ YÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây lắp công trình Xây mới Phòng Hồ Chí Minh; nhà ăn, bếp; nhà ở Trung đội phục vụ; nhà trực ban; nhà xe/Tiểu đoàn BB85 Trung đoàn BB888/Bộ CHQS tỉnh Phú Yên 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Phú Yên, địa chỉ 01A Độc Lập, phường 6, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Bộ tư lệnh Quân khu 5 - Địa chỉ: Số 1 Đường Duy Tân, Phường Hòa Cường Bắc, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ tư lệnh Quân khu 5 - Địa chỉ: Số 1 Đường Duy Tân, Phường Hòa Cường Bắc, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo địa chỉ nêu trên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây mới nhà ở Trung đội phục vụ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,233 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,872 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 27,207 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 18,956 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 18,599 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,052 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,223 | tấn |
| 8 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 11,776 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,884 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10,133 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,224 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,46 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,091 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,706 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 18,352 | m3 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6,37 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,257 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,193 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng h | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 13,836 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép dầm đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,396 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép dầm đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,053 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,104 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 20,154 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép sàn mái đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,079 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,704 | m3 |
| 26 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,156 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính > 10mm, cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,389 | tấn |
| 28 | Xây tường gạch ống 9x9x19 câu gạch thẻ 5x9x19, chiều cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 32,973 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 23,598 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,971 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6,575 | m3 |
| 32 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép C125x50x5x2,3 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,431 | tấn |
| 33 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45 ly | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,641 | 100m2 |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 188,952 | m2 |
| 35 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 510,537 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 87,84 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 29,405 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 133,46 | m2 |
| 39 | Trát trần vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 254,16 | m2 |
| 40 | Trát lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 71,894 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 143,34 | m |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 57,2 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 57,2 | m2 |
| 44 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm cao cấp (bao gồm cả kính cường lực dày 8mm + khóa + phụ kiện) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 30,54 | m2 |
| 45 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm cao cấp (bao gồm cả kính cường lực dày 8mm + phụ kiện) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 17,28 | m2 |
| 46 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện (bao gồm cả kính dày 5mm + phụ kiện) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,16 | m2 |
| 47 | Cung cấp và lắp dựng hoa sắt cửa hộp 14x14x1,1 mạ kẽm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,32 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 165,98 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x600cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 14,868 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 20,94 | m2 |
| 51 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 55,89 | m2 |
| 52 | Lát đá granít tự nhiên | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 32,57 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột ngoài nhà | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 358,917 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột trong nhà | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 917,531 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 358,917 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 917,531 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,887 | 100m2 |
| 58 | Lót giấy dầu chống mất nước bê tông | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,562 | 100m2 |
| 59 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,616 | m3 |
| 60 | Cắt roon nền sân bê tông | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,4 | 10m |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 11 | bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt đèn led trụ 12w | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần LED, D300-20W | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt quạt đảo trần | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 20 | cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 18 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối 120x120 + mặt nạ hộp đấu dây | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 15 | hộp |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt hộp nhựa đơn + mặt đế âm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 23 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 258 | m |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 200 | m |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 4mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 50 | m |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 10mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 200 | m |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 16mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 60 | m |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x16 (E)mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6 | m |
| 75 | Cung cấp và lắp chìm ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 200 | m |
| 76 | Cung cấp và lắp chìm ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 100 | m |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 15 | cái |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-100A | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 79 | Khoang giếng tiếp địa ống vách STK D60 sâu 10m | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | giếng |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện Mica kích thước kích thước 150x200 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | hộp |
| 81 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,68 | m3 |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt băng cảnh báo 15cm mương cáp ngầm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6 | m |
| 83 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,56 | m3 |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt vòi đồng D21 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí xổm + vòi xịt | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu D100 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà phòng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả + bộ xả tiểu | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt lavabo + Vòi + bộ xả | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,08 | 100m |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,2 | 100m |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,3 | 100m |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,5 | 100m |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,04 | 100m |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,07 | 100m |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt cút ren trong đường kính D21 bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt cút đường kính D21/D27 bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt Tê đường kính D21/D27 bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt cút đường kính D27 bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt Tê đường kính 27 bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt van nhựa PVC 34 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt cút đường kính 60 bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 11 | cái |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt lơi đường kính D60/D90 bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt cút đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt cút đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt Tê đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt Tê bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác D60 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 111 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 13,16 | m3 |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt băng cảnh báo 15cm mương | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 47 | m |
| 113 | Đắp đất rãnh mương nước | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,387 | m3 |
| 114 | Đào móng hố ga | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,446 | m3 |
| 115 | Bê tông lót móng hố ga rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,24 | m3 |
| 116 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,108 | m3 |
| 117 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,4 | m2 |
| 118 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,02 | m3 |
| 119 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 120 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 9,405 | m3 |
| 121 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,176 | m3 |
| 122 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,764 | m2 |
| 123 | SXLD cốt thép ống buy đúc sẵn đường kính > 10mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,013 | tấn |
| 124 | Bê tông ống buy đúc sẵn, đường kính > 70 cm, đá 1x2, mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,987 | m3 |
| 125 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,362 | m3 |
| 126 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 127 | Quét nước ximăng 2 nước | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 14,318 | m2 |
| 128 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 34mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,03 | 100m |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 114mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,015 | 100m |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 114mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| B | Hạng mục: Xây mới Nhà bếp | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,674 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,747 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 28,995 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 19,768 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 23,435 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,093 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,327 | tấn |
| 8 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12,104 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,983 | m3 |
| 10 | Bê tông Đà Kiềng đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 13,922 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,32 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,093 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,457 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,604 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền đá 4x6 M100 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 30,142 | m3 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,58 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,189 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,88 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 15,69 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,289 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,897 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 23,686 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép sàn mái đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,109 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 9,958 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,72 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính > 10mm, cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,137 | tấn |
| 27 | Xây tường gạch ống 9x9x19 câu gạch thẻ 5x9x19, chiều cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 40,39 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 18,575 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,014 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 21,72 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 306,332 | m2 |
| 32 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 212,733 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 31,093 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 192,72 | m2 |
| 35 | Trát trần vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 189,96 | m2 |
| 36 | Trát lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 145,196 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 204,52 | m |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 277,94 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 312,98 | m2 |
| 40 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện (bao gồm cả kính cường lực dày 8mm + khóa + phụ kiện) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 31,14 | m2 |
| 41 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm cao cấp (bao gồm cả kính cường lực dày 8mm + phụ kiện) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7,56 | m2 |
| 42 | Cung cấp và lắp dựng Cửa đi cánh lùa khung nhôm cao cấp (bao gồm cả kính cường lực dày 8mm + phụ kiện) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 19,22 | m2 |
| 43 | Cung cấp và lắp dựng cửa lá sách | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7,44 | m2 |
| 44 | Làm trần tôn khung sắt hộp, dày 0,31mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 104 | m2 |
| 45 | Gia công lắp dựng vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,513 | tấn |
| 46 | Gia công lắp dựng giằng thép | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,215 | tấn |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt ty xà gồ D12m mạ kẽm 92 đầu ren) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 32 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép C125x50x5x2mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,487 | tấn |
| 49 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,322 | 100m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 105,656 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 318,99 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 15,18 | m2 |
| 53 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 338,965 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x40cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,296 | m2 |
| 55 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10,89 | m2 |
| 56 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện (bao gồm cả kính dày 5mm + phụ kiện) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,08 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 306,332 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 815,142 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 306,332 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 815,142 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,897 | 100m2 |
| 62 | Tháo dỡ và lắp đặt bếp nồi hơi, bếp điện | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 23 | bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần LED, D250-20W | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần + Volum | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 27 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối 120x120 + mặt nạ hộp đấu dây | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12 | hộp |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt hộp nhựa đơn + mặt đế âm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 13 | cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 450 | m |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 30 | m |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 4mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 68 | m |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 10mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 230 | m |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 25mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 120 | m |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x25 (E)mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6 | m |
| 76 | Cung cấp và lắp chìm ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 190 | m |
| 77 | Cung cấp và lắp chìm ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 80 | m |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 25 | cái |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-50A | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 3P-150A | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 81 | Khoang giếng tiếp địa ống vách STK D60 sâu 10m | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | giếng |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện kích thước 150x200 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | hộp |
| 83 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,68 | m3 |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt băng cảnh báo 15cm mương cáp ngầm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6,5 | m |
| 85 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,56 | m3 |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa bằng đồng 1 vòi | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7 | bộ |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí xổm + Vòi xịt | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả + bộ xả tiểu | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt lavabo + Vòi + bộ xả | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu D100 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà phòng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác D60 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12 | Cái |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,12 | 100m |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,4 | 100m |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,2 | 100m |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt nối giảm D34-D27 bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt nối giảm D27-D21 bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7 | cái |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt Co răng trong đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt van nhựa PVC 34 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt van nhựa PVC 27 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,07 | 100m |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,08 | 100m |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,6 | 100m |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 49mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,1 | 100m |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 24 | cái |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa PVC đường kính 60mm bằng phương pháp hàn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 119 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 13,16 | m3 |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt băng cảnh báo 15cm mương | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 47 | m |
| 121 | Đắp đất rãnh mương nước | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,387 | m3 |
| 122 | Đào móng hố ga | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,446 | m3 |
| 123 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,24 | m3 |
| 124 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,108 | m3 |
| 125 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,4 | m2 |
| 126 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,02 | m3 |
| 127 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 128 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 13,927 | m3 |
| 129 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,176 | m3 |
| 130 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,764 | m2 |
| 131 | SXLD cốt thép ống buy đúc sẵn đường kính > 10mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,013 | tấn |
| 132 | Bê tông ống buy đúc sẵn, đường kính > 70 cm, đá 1x2, mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,98 | m3 |
| 133 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,362 | m3 |
| 134 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 135 | Quét nước ximăng 2 nước | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 21,478 | m2 |
| 136 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 34mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,03 | 100m |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 114mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,015 | 100m |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 114mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| C | Hạng mục: Xây mới Nhà để xe máy | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn (kể cả vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,638 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 18,673 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,638 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,025 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,217 | tấn |
| 6 | Bê tông móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,053 | m3 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bu long D20 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 48 | cái |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6,224 | m3 |
| 9 | Gia công và lắp dựng vì kèo, cột thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,448 | tấn |
| 10 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,487 | tấn |
| 11 | Gia công và lắp dựng giằng thép | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,239 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 96,778 | m2 |
| 13 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,323 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12,937 | m3 |
| 15 | Cắt roon sân bê tông | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,5 | 10m |
| D | Hạng mục: Cải tạo nhà Trực ban Nội vụ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 50,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,544 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy (kể cả vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 16 | m |
| 4 | Tháo dỡ trần (kể cả vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 37,23 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 31,8 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa gỗ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 9,59 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | công |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,962 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường (kể cả vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 106,13 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch ceramic (kể cả vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 38,57 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 33,17 | m2 |
| 13 | Vận chuyển cửa tháo dỡ, ngói, xà gồ, cầu phong, li tô đến nơi tập kết | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | công |
| 14 | Đào móng băng, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,828 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,244 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,006 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,034 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,276 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,431 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,424 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường đk | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,034 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường đường kính > 10mm, cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,076 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,209 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 76,82 | m2 |
| 25 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 95,735 | m2 |
| 26 | Trát lanh tô, giằng tường vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 15,475 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện (bao gồm kính trắng mờ 5ly + khóa + phụ kiện) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 9,9 | m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện (bao gồm kính trắng mờ 5ly + phụ kiện) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8,208 | m2 |
| 29 | Gia công và lắp đặt khung thép tráng kẽm 30x30x1,4 đặt Lavabo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,013 | tấn |
| 30 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm hộp 50x100x1,4 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,214 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 20,64 | m2 |
| 32 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,533 | 100m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 34,265 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,805 | m2 |
| 35 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 13,95 | m2 |
| 36 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,08 | m2 |
| 37 | Làm trần tôn khung sắt hộp, tôn dày 0,31mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 36,86 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 128,025 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 95,735 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 128,025 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 95,735 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,399 | 100m2 |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt đèn compact sát trần D175, 1x24w ánh sáng trắng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt bảng điện âm tường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | hộp |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơn Panasonic | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện dây | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 40 | m |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện dây | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 30 | m |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện dây | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 20 | m |
| 51 | Cung cấp và lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 27mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 50 | m |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-10A | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu D100 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt lavabo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,4 | 100m |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,3 | 100m |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,1 | 100m |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,05 | 100m |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 70 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7,054 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,176 | m3 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,764 | m2 |
| 73 | SXLD cốt thép panen đúc sẵn đường kính > 10mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,01 | tấn |
| 74 | Bê tông ống buy đúc sẵn, đường kính > 70 cm, đá 1x2, mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,49 | m3 |
| 75 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,271 | m3 |
| 76 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 77 | Quét nước ximăng 2 nước | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 14,318 | m2 |
| 78 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 34mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,03 | 100m |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 114mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,015 | 100m |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 114mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| E | Hạng mục: Cải tạo nhà ăn | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 507,088 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ trong nhà | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 408,9 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa láng sàn sê nô | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 78,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 27,9 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 78,8 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 78,8 | m2 |
| 7 | Làm trần tôn (khung tận dụng lại) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 27,9 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 410,08 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 507,088 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,062 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | công |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đèn compact 15W | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 14 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 17 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện dây | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 50 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện dây | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 30 | m |
| F | Hạng mục: Cải tạo phòng Hồ Chí Minh | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch (kể cả vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 24 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 520 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,934 | tấn |
| 4 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông (kể cả vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,162 | m3 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô (kể cả vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 92,23 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 48,17 | m2 |
| 7 | Phá dỡ móng đá chẻ (kể cả vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,04 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần tôn khu vực hành lang | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 427,68 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 39,852 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (kể cả vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 44,422 | m3 |
| 11 | Đục nhám mặt đá granito | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 33,6 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 139,286 | m2 |
| 13 | Quét sikadua 731 liên kết bê tông cũ và mới | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,32 | m2 |
| 14 | Đào móng chiều rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,795 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 25,73 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 13,447 | m3 |
| 17 | Bê tông móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10,771 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,09 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,653 | tấn |
| 20 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 15,016 | m3 |
| 21 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,682 | m3 |
| 22 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6,308 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,145 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,744 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,449 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,527 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 50,047 | m3 |
| 28 | Bê tông cột tiết diện | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,077 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,108 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,561 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,916 | m3 |
| 32 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,139 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,757 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,119 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6,754 | m3 |
| 36 | SXLD cốt thép sàn mái đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,64 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,928 | m3 |
| 38 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,204 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính > 10mm, cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,066 | tấn |
| 40 | Xây tường gạch ống 9x9x19 câu gạch thẻ 5x9x19, chiều cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6,173 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 19,225 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,873 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 13,072 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19, chiều cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,277 | m3 |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt bu lông D16 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 46 | Gia công và lắp dựng vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,551 | tấn |
| 47 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ C100x50x5x2mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,031 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 642,366 | m2 |
| 49 | Cung cấp và Lợp mái, che tường bằng tôn múi | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,72 | 100m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 149,76 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 54,04 | m2 |
| 52 | Lắp đặt trần thạch cao khung xương nổi tấm thạch cao chống ẩm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 42,42 | m2 |
| 53 | Lắp đặt trần thạch cao khung xương chìm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 350,462 | m2 |
| 54 | Lắp dựng trần tôn dày 0,31mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 110,2 | m2 |
| 55 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm cao cấp (bao gồm cả kính cường lực dày 8mm + khóa + phụ kiện) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 48,56 | m2 |
| 56 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm cao cấp (bao gồm cả kính cường lực dày 8mm + khóa + phụ kiện) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 22,5 | m2 |
| 57 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện (bao gồm cả kính dày 5mm + phụ kiện) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,78 | m2 |
| 58 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 9,54 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 9,54 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 115,789 | m2 |
| 61 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 405,493 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 50,42 | m2 |
| 63 | Trát lanh tô chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 51,77 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 51,415 | m2 |
| 65 | Trát trần vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 81,04 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 115,6 | m |
| 67 | Đắp phào đơn vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 30,68 | m |
| 68 | Kẻ roan chỉ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 23,8 | m |
| 69 | Ốp tường gạch 30x60cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 41,43 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 19,53 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 486,437 | m2 |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x60cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 18,972 | m2 |
| 73 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 58,14 | m2 |
| 74 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,78 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1.352,602 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 218,074 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1.352,602 | m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 218,074 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,764 | 100m2 |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt đèn led âm trần D90 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 33 | bộ |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt đèn led âm trần D110 (đổi màu) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12 | bộ |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần LED, D300-23W | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 22 | bộ |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt đèn Par led 54x3w | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt đèn led panel, ánh sáng trắng 600x600 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt đèn led panel, ánh sáng trắng 300x1200 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10 | bộ |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt quạt đảo trần | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12 | cái |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 37 | cái |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 25 | cái |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối 120x120 + mặt nạ hộp đấu dây | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 18 | hộp |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt hộp nhựa đơn + mặt đế âm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 43 | cái |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 400 | m |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 500 | m |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 4mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 160 | m |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 16mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 280 | m |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x16 (E)mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 9 | m |
| 97 | Cung cấp và lắp chìm ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn đường kính 16mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 360 | m |
| 98 | Cung cấp và lắp chìm ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 140 | m |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 32 | cái |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-25A | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-125A | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 102 | Khoang giếng tiếp địa ống vách STK D60 sâu 10m | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | giếng |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện kích thước 150x200 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | hộp |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,38 | m3 |
| 105 | Lắp đặt băng cảnh báo 15cm mương cáp ngầm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8,5 | m |
| 106 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,793 | m3 |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt lavabo + Vòi + bộ xả | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt vòi đồng D21 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu D100 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả + bộ xả tiểu | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà phòng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,09 | 100m |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,2 | 100m |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,4 | 100m |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,85 | 100m |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,02 | 100m |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,12 | 100m |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt Co răng trong đường kính 21mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt cút D27-D21 bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt Tê D27-D21 bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 13 | cái |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt cút PVC D34/27 bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt cút PVC D60/34 bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt cút PVC D60 bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 31 | cái |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt cút PVC D90/60 bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt Tê PVC D60 bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10 | cái |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt Tê PVC D114 bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt Lơi PVC D114 bằng phương pháp dán keo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt van nhựa PVC 34 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 26 | cái |
| 135 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 11,2 | m3 |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt băng cảnh báo 15cm mương | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 47 | m |
| 137 | Đắp đất rãnh mương nước | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,733 | m3 |
| 138 | Đào móng hố ga | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,446 | m3 |
| 139 | Bê tông lót móng hố ga rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,24 | m3 |
| 140 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,108 | m3 |
| 141 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,4 | m2 |
| 142 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,02 | m3 |
| 143 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 144 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 9,405 | m3 |
| 145 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,176 | m3 |
| 146 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,764 | m2 |
| 147 | SXLD cốt thép ống buy đúc sẵn đường kính > 10mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,013 | tấn |
| 148 | Bê tông ông buy đúc sẵn, đường kính > 70 cm, đá 1x2, mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,987 | m3 |
| 149 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,362 | m3 |
| 150 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 151 | Quét nước ximăng 2 nước | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 14,318 | m2 |
| 152 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 34mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,03 | 100m |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 114mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,015 | 100m |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 114mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | Cái |
| G | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Bàn trực + 1 ghế tựa (bàn 1 hộc: 0,7mx1,4mx0,75m) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bàn làm việc + 6 ghế tựa (loại 4 ghế: 2mx0,5mx0,75) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ tài liệu + quần áo (2mx1,4mx0,5m) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 4 | Giường gỗ (1,2mx2mx0,45) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu + quần áo (2mx1,4mx0,5m) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 6 | Bàn làm việc 1 hộc (0,7mx1,4mx0,75m) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 7 | Ghế tựa | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 8 | Giường gỗ (1,2mx2mx0,45m) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình phục vụ Quốc phòng, An ninh (Công trình Dân dụng);+ Cấp tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 (N) hoặc khác 03 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.300.000.000 đồng (X). Trong đó X=N x VNhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;- Tính từ ngày 01/1/2019 đến thời điểm đóng thầu đã làm Chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công, thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu 01 Công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như mô tả ở Mục Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống, Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm) và kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp trở lên;- Tính từ ngày 01/1/2019 đến thời điểm đóng thầu đã làm Chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công, thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu 01 Công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như mô tả ở Mục Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống, Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm) và kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện, nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành liên quan đến điện/nước trở lên; | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khảo sát, đo đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành Trắc địa/Trắc địa - Bản đồ trở lên; | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và PCCC, cứu nạn, cứu hộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp một trong các chuyên ngành về xây dựng trở lên;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu về an toàn lao động phù hợp khác;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH còn hiệu lực; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Dung tích gầu ≤ 0,3m3 | 1 |
| 2 | Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Dung tích gầu ≥ 0,7m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Tự đổ ≥ 10T | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Công suất 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Công suất 1,0kW | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 8 | Máy vận thăng hoặc máy tời (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Máy vận thăng sức nâng 0,4T hoặc máy tời điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi