Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + Đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220419902-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + Đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220409915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 08:53:00 đến ngày 2022-04-26 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,562,039,530 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1345E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.269E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hơp đồng thi công công trình giao thông. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện (Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.590.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự hoặc có hạng mục thi công tương tự).Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận đã chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư phụ trách thi công+ Là Kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công/ giám sát ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng+ Là Kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia giám sát thi công ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực)+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng.Tài liêu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách ATLĐ 02 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung ≥ 25 tấn (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới (rải) nhựa đường hoặc máy phun (rải) nhựa đường) (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị sơn kẻ đường (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250L (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 150L (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc ≥ 70kg(Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn ≥ 1 kw (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt, uốn thép liên hợp ≥ 5 kw (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn ≥ 23 kw (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn hoặc 7 tấn (Kèm theo đăng kiểm và đăng ký còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn hoặc 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện ≥ 5,5 kw (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt bê tông (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy ủi hoặc máy san ≥ 110CV (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Phòng thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đủ điều kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + Đảm bảo ATGT Cải tạo, nâng cấp đường 419 đi cầu Phúc, đường cổng Đình đi thôn 2 xã Phùng Xá 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 01 bộ gốc + 03 bộ chụp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433682318 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Khu Liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Khu Liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 3,1074 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 149,08 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 1,4908 | 100m3 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 11,264 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 47,32 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,4732 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 57,86 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,5786 | 100m3 |
| B | PHẦN ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 14,87 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,1487 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại I) | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,0558 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại II) | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,093 | 100m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 32,0593 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 32,0593 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 53,3105 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 53,3105 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 24,03 | 100m2 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100KN/m | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 5.293,87 | m2 |
| 11 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 8,09 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp III | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,0809 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 15,16 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 1,0109 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 122,5 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,3808 | 100m2 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 5,8089 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 7,65 | m3 |
| C | BÓ VỈA - ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 965 | m |
| 2 | Đổ bê tông lót bó vỉa, chiều rộng | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 25,07 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót bó vỉa | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 1,9288 | 100m2 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x25cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 35 | m |
| 5 | Đổ bê tông lót bó vỉa, chiều rộng | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,91 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót bó vỉa | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 1.922 | 1 cấu kiện |
| 8 | Đổ bê tông lót đan rãnh, chiều rộng | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 23,05 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót đan rãnh | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 1,5366 | 100m2 |
| D | VUỐT NỐI BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 8,3371 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 8,3371 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 8,3367 | 100m2 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 25,65 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 26,6 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Biển báo (Biển tam giác phản quang cạnh 70 cm) | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Cột biển báo đường kính D90- sơn trắng, đỏ | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 2,7 | m |
| F | BÓ BỒN CÂY HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,72 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,54 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 5,4 | m2 |
| G | THOÁT NƯỚC TUYẾN 1 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM hiện trạng | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 1,9731 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (Đào bê tông mặt đường hiện trạng) | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 37,18 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,3718 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 311,478 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 1,3611 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 1,7537 | 100m3 |
| 7 | Lớp đá dăm đệm đá 2x4 | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,0992 | 100m3 |
| 8 | Lớp nilong lót | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,9915 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,4977 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đáy ga, chiều rộng | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 19,83 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây Thành ga, chiều dày | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 38,06 | m3 |
| 12 | Quét đay gai tẩm bitum | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 5,39 | m2 |
| 13 | Trát thành ga VXM B5 (M75), dày 1.5cm | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 135,61 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn cổ ga | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 1,4516 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,12 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,47 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 9,79 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,3855 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 7,79 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 1,09 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 71 | 1 cấu kiện |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại I) bổ sung | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,2107 | 100m3 |
| 23 | Lớp nilong lót đổ BTXM mặt đường hoàn trả | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,9914 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 19,83 | m3 |
| 25 | Cắt BTCT mặt đường hiện trạng | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 1,3728 | 100m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 12,06 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,1206 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 22,311 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,0469 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất cấp III | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,1762 | 100m3 |
| 31 | Lớp đá dăm đệm đá 2x4 | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,0456 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy ga | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,2106 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đáy ga, chiều rộng | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 4,5 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,02 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,74 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn BT thành ga, chiều dày | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 1,1455 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thành ga chiều dày | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 8,53 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành ga, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 1,48 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ga thu trực tiếp đúc sẵn | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 39 | cái |
| 40 | Quét đay gai tẩm bitum | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 3,67 | m2 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,1463 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 2,63 | m3 |
| 43 | Song chắn rác ngăn mùi (khung + nắp) | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 39 | cái |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 39 | 1 cấu kiện |
| 45 | Ống HDPE DN200, PN6, PE100 | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,2145 | 100m |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại I) bổ sung | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,0343 | 100m3 |
| 47 | Lớp nilong lót đổ BTXM mặt đường hoàn trả | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,1829 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 4,57 | m3 |
| 49 | Cắt đường hiện trạng | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 2,83 | 100m |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 16,56 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 16,56 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,3311 | 100m3 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 156,156 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào rãnh) | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,1926 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất cấp III | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 1,369 | 100m3 |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại I) bổ sung | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,2045 | 100m3 |
| 57 | Lớp nilong lót đổ BTXM mặt đường hoàn trả | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 1,6556 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 33,11 | m3 |
| 59 | Lớp đá dăm đệm đá 2x4 | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,133 | 100m3 |
| 60 | Lớp nilong lót | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 1,3301 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,4245 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông đáy rãnh, chiều rộng | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 19,95 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 40,47 | m3 |
| 64 | Trát thành ga VXM B5 (M75), dày 1.5cm | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 183,95 | m2 |
| 65 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 1,415 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,15 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,52 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 5,45 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,6792 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 12,74 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 1,7 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 142 | 1 cấu kiện |
| 73 | Cắt BTXM mặt rãnh hiện trạng | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 4,065 | 100m |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 38,75 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,3875 | 100m3 |
| 76 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 955 | cấu kiện |
| 77 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 117,75 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất cấp I | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 1,1775 | 100m3 |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 64,93 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 1,1348 | 100m3 |
| 81 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 7,55 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,78 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 2,79 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 58,14 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 3,6375 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 69,38 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 9,15 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 726 | 1 cấu kiện |
| H | NÂNG CỔ GA VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 15 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 1,09 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,0109 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 1,87 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,1486 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 1,09 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,017 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,07 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 15 | 1 cấu kiện |
| 10 | Hoàn trả mốc sứ báo hiệu cáp điện lực | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 10 | cái |
| I | THOÁT NƯỚC TUYẾN 2 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM hiện trạng | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,9681 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (Đào bê tông mặt đường hiện trạng) | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 8,36 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,0836 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 142,022 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,7433 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,6769 | 100m3 |
| 7 | Lớp đá dăm đệm đá 2x4 | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,0491 | 100m3 |
| 8 | Lớp nilong lót | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 4,911 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy ga | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,2021 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đáy ga, chiều rộng | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 6,46 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đáy ga, chiều rộng | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 2,66 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,01 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,27 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành ga, chiều dày | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 10,38 | m3 |
| 15 | Gia công thang thép không gỉ D20 | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,13 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thang thép không gỉ D20 | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,13 | tấn |
| 17 | Trát thành ga VXM B5 (M75), dày 1.5cm | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 39,46 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn BT thành ga, chiều dày | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,6911 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thành ga chiều dày | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 6,65 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành ga, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,02 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành ga, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,83 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,3562 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,08 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,19 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 2,11 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, Ván khuôn tấm đan ga | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,2005 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 3,49 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,66 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, vận dụng cho tấm đan BTCT | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 21 | cái |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn VXM chèn nắp gang | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,0444 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông chèn nắp gang, chiều rộng | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,49 | m3 |
| 32 | Nắp ga gang tải trọng 40 tấn | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 7 | bộ |
| 33 | Song chắn rác ngăn mùi (lắp đặt song song với tấm đan BTCT) | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 7 | bộ |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 7 | 1 cấu kiện |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại I) bổ sung | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,0523 | 100m3 |
| 36 | Lớp nilong lót đổ BTXM mặt đường hoàn trả | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,2879 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 6,69 | m3 |
| 38 | Cắt đường BTN hiện trạng | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,44 | 100m |
| 39 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,847 | 100m2 |
| 40 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông, chiều dày lớp bóc | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,847 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,1016 | 100m3 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 153,622 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào rãnh) | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,2738 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất cấp III | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 1,2624 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại II) hoàn trả | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,1271 | 100m3 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại I) hoàn trả | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,0826 | 100m3 |
| 47 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 hoàn trả | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,8047 | 100m2 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm hoàn trả | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,8047 | 100m2 |
| 49 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 hoàn trả | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,8047 | 100m2 |
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,8047 | 100m2 |
| 51 | Lớp đá dăm đệm đá 2x4 | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,0825 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn BT móng | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 11 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, Ván khuôn cống | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 2,977 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,08 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 6,53 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,12 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 40,26 | m3 |
| 59 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 7,2468 | 10 tấn/1km |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, vận dụng cho ống cống có KL 3,294T/1 đốt | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 22 | cái |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,21 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,2213 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,86 | m3 |
| 64 | Vải tẩm nhựa đường, 2 lớp vải 2 lớp nhựa | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 36,41 | m2 |
| 65 | Chèn vữa xi măng B7.5 (M100) (Diện tích thông thủy ống là 2,08m2) | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 76,86 | m2 |
| 66 | Cắt lớp BTXM mặt rãnh hiện trạng | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 1,52 | 100m |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (Đào bê tông mặt đường hiện trạng) | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 34,24 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,3424 | 100m3 |
| 69 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 318 | cấu kiện |
| 70 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 127,62 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất cấp I | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 1,2762 | 100m3 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 8,98 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,2825 | 100m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,861 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,18 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,8 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 8,98 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, Ván khuôn tấm đan rãnh B1800 | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,7512 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 25,38 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 3,31 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, vận dụng cho tấm đan BTCT | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 293 | cái |
| 82 | Song chắn rác ngăn mùi (lắp đặt song song tấm đan BTCT) | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 9 | bộ |
| 83 | Cắt đường BTXM hiện trạng | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 1,612 | 100m |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (Đào bê tông mặt đường hiện trạng) | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 16,68 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,1668 | 100m3 |
| 86 | Lớp đá dăm đệm đá 2x4 | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,2321 | 100m3 |
| 87 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,4836 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông đáy rãnh, chiều rộng | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 34,82 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 66,67 | m3 |
| 90 | Trát thành rãnh VXM B5 (M75), dày 1.5cm | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 303,06 | m2 |
| 91 | Ván khuôn thép. Ván khuôn BT cổ rãnh | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 1,612 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,17 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,6 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 12,41 | m3 |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 1,449 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 48,3 | m3 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 3,14 | tấn |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 322 | 1 cấu kiện |
| 99 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại I) bổ sung | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,1251 | 100m3 |
| 100 | Lớp nilong lót đổ BTXM mặt đường hoàn trả | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,8342 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 16,68 | m3 |
| J | NÂNG CỔ GA VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 15 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 1,09 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,0109 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 1,87 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,1486 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,02 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 0,07 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 1,09 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 15 | 1 cấu kiện |
| K | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1345E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.269E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hơp đồng thi công công trình giao thông. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện (Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.590.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là Kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự hoặc có hạng mục thi công tương tự).Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận đã chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | Kỹ sư phụ trách thi công+ Là Kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công/ giám sát ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng | 1 | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng+ Là Kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia giám sát thi công ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực)+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng.Tài liêu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách ATLĐ 02 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký) | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký) | ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký) | ≥ 16 tấn | 1 |
| 4 | Máy lu rung ≥ 25 tấn (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký) | ≥ 25 tấn | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký) | ≥ 130CV | 1 |
| 6 | Ô tô tưới (rải) nhựa đường hoặc máy phun (rải) nhựa đường) (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký) | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy nén khí (Kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Thiết bị sơn kẻ đường (Kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250L (Kèm theo hóa đơn) | ≥ 250L | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 150L (Kèm theo hóa đơn) | ≥ 150L | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc ≥ 70kg(Kèm theo hóa đơn) | ≥ 70kg | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn ≥ 1 kw (Kèm theo hóa đơn) | ≥ 1 kw | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw (Kèm theo hóa đơn) | ≥ 1,5 kw | 2 |
| 14 | Máy cắt, uốn thép liên hợp ≥ 5 kw (Kèm theo hóa đơn) | ≥ 5 kw | 2 |
| 15 | Máy hàn ≥ 23 kw (Kèm theo hóa đơn) | ≥ 23 kw | 2 |
| 16 | Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn hoặc 7 tấn (Kèm theo đăng kiểm và đăng ký còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | ≥ 5 tấn hoặc 7 tấn | 2 |
| 17 | Máy phát điện ≥ 5,5 kw (Kèm theo hóa đơn) | ≥ 5,5 kw | 1 |
| 18 | Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy cắt bê tông (kèm theo hóa đơn) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy ủi hoặc máy san ≥ 110CV (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký) | ≥ 110CV | 1 |
| 21 | Phòng thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm). | có đủ điều kiện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi