Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + Đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220419902-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + Đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220409915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 08:53:00 đến ngày 2022-04-26 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,562,039,530 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1345E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.269E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hơp đồng thi công công trình giao thông. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện (Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.590.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự hoặc có hạng mục thi công tương tự).Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận đã chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư phụ trách thi công+ Là Kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công/ giám sát ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng+ Là Kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia giám sát thi công ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực)+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng.Tài liêu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách ATLĐ 02 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3 (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung ≥ 25 tấn (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới (rải) nhựa đường hoặc máy phun (rải) nhựa đường) (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị sơn kẻ đường (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 150L (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc ≥ 70kg(Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn ≥ 1 kw (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt, uốn thép liên hợp ≥ 5 kw (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn ≥ 23 kw (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn hoặc 7 tấn (Kèm theo đăng kiểm và đăng ký còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn hoặc 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện ≥ 5,5 kw (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt bê tông (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy ủi hoặc máy san ≥ 110CV (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
21-Phòng thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu,
- Đặc điểm thiết bị có đủ điều kiện
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + Đảm bảo ATGT
Cải tạo, nâng cấp đường 419 đi cầu Phúc, đường cổng Đình đi thôn 2 xã Phùng Xá
250 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433682318
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng DILEC + Tư vấn thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và phát triển Thành An + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Điện thoại: + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc á; Địa chỉ: Số nhà 45, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc á; Địa chỉ: Số nhà 45, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Điện thoại:


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433682318


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
01 bộ gốc + 03 bộ chụp
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433682318
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Khu Liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Khu Liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ BÊ TÔNG
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt3,1074100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt149,08m3
3Vận chuyển đất cấp IVTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt1,4908100m3
4Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt11,264100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt47,32m3
6Vận chuyển đất cấp IVTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,4732100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt57,86m3
8Vận chuyển đất cấp IVTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,5786100m3
B PHẦN ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1Đào nền đường, đất cấp IIITheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt14,87m3
2Vận chuyển đất cấp IIITheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,1487100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại I)Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,0558100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại II)Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,093100m3
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt32,0593100m2
6Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt32,0593100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt53,3105100m2
8Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt53,3105100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt24,03100m2
10Vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100KN/mTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt5.293,87m2
11Đào nền đường, đất cấp IIITheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt8,09m3
12Vận chuyển đất cấp IIITheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,0809100m3
13Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt15,16m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt1,0109100m2
15Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt122,5m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,3808100m2
17Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt5,8089100m2
18Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt7,65m3
C BÓ VỈA - ĐAN RÃNH
1Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt965m
2Đổ bê tông lót bó vỉa, chiều rộng Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt25,07m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót bó vỉaTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt1,9288100m2
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x25cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt35m
5Đổ bê tông lót bó vỉa, chiều rộng Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,91m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót bó vỉaTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,07100m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt1.9221 cấu kiện
8Đổ bê tông lót đan rãnh, chiều rộng Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt23,05m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót đan rãnhTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt1,5366100m2
D VUỐT NỐI BÊ TÔNG NHỰA
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt8,3371100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt8,3371100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt8,3367100m2
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt25,65m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt26,6m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt1cái
4Biển báo (Biển tam giác phản quang cạnh 70 cm)Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt1cái
5Cột biển báo đường kính D90- sơn trắng, đỏTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt2,7m
F BÓ BỒN CÂY HIỆN TRẠNG
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,72m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,54m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lótTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,072100m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt5,4m2
G THOÁT NƯỚC TUYẾN 1
1Cắt đường BTXM hiện trạngTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt1,9731100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (Đào bê tông mặt đường hiện trạng)Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt37,18m3
3Vận chuyển đất cấp IVTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,3718100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt311,478m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng)Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt1,3611100m3
6Vận chuyển đất cấp IIITheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt1,7537100m3
7Lớp đá dăm đệm đá 2x4Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,0992100m3
8Lớp nilong lótTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,9915100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,4977100m2
10Đổ bê tông đáy ga, chiều rộng Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt19,83m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây Thành ga, chiều dày Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt38,06m3
12Quét đay gai tẩm bitumTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt5,39m2
13Trát thành ga VXM B5 (M75), dày 1.5cmTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt135,61m2
14Ván khuôn thép, ván khuôn cổ gaTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt1,4516100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,12tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,47tấn
17Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt9,79m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,3855100m2
19Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt7,79m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt1,09tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt711 cấu kiện
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại I) bổ sungTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,2107100m3
23Lớp nilong lót đổ BTXM mặt đường hoàn trảTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,9914100m2
24Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt19,83m3
25Cắt BTCT mặt đường hiện trạngTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt1,3728100m
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt12,06m3
27Vận chuyển đất cấp IVTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,1206100m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt22,311m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng)Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,0469100m3
30Vận chuyển đất cấp IIITheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,1762100m3
31Lớp đá dăm đệm đá 2x4Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,0456100m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy gaTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,2106100m2
33Đổ bê tông đáy ga, chiều rộng Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt4,5m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,02tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,74tấn
36Ván khuôn thép. Ván khuôn BT thành ga, chiều dày Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt1,1455100m2
37Đổ bê tông thành ga chiều dày Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt8,53m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành ga, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt1,48tấn
39Lắp đặt ga thu trực tiếp đúc sẵnTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt39cái
40Quét đay gai tẩm bitumTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt3,67m2
41Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ gaTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,1463100m2
42Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt2,63m3
43Song chắn rác ngăn mùi (khung + nắp)Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt39cái
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt391 cấu kiện
45Ống HDPE DN200, PN6, PE100Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,2145100m
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại I) bổ sungTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,0343100m3
47Lớp nilong lót đổ BTXM mặt đường hoàn trảTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,1829100m2
48Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt4,57m3
49Cắt đường hiện trạngTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt2,83100m
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt16,56m3
51Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt16,56m3
52Vận chuyển đất cấp IVTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,3311100m3
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt156,156m3
54Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào rãnh)Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,1926100m3
55Vận chuyển đất cấp IIITheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt1,369100m3
56Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại I) bổ sungTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,2045100m3
57Lớp nilong lót đổ BTXM mặt đường hoàn trảTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt1,6556100m2
58Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt33,11m3
59Lớp đá dăm đệm đá 2x4Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,133100m3
60Lớp nilong lótTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt1,3301100m2
61Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy rãnhTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,4245100m2
62Đổ bê tông đáy rãnh, chiều rộng Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt19,95m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt40,47m3
64Trát thành ga VXM B5 (M75), dày 1.5cmTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt183,95m2
65Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnhTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt1,415100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,15tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,52tấn
68Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt5,45m3
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,6792100m2
70Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt12,74m3
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt1,7tấn
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt1421 cấu kiện
73Cắt BTXM mặt rãnh hiện trạngTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt4,065100m
74Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt38,75m3
75Vận chuyển đất cấp IVTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,3875100m3
76Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt955cấu kiện
77Đào xúc đất, đất cấp ITheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt117,75m3
78Vận chuyển đất cấp ITheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt1,1775100m3
79Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt64,93m3
80Vận chuyển đất cấp IVTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt1,1348100m3
81Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnhTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt7,55100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,78tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt2,79tấn
84Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt58,14m3
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, Ván khuôn tấm đan rãnhTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt3,6375100m2
86Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt69,38m3
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt9,15tấn
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt7261 cấu kiện
H NÂNG CỔ GA VIỄN THÔNG
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt15cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt1,09m3
3Vận chuyển đất cấp IVTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,0109100m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt1,87m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ gaTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,1486100m2
6Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt1,09m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,017tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,07tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt151 cấu kiện
10Hoàn trả mốc sứ báo hiệu cáp điện lựcTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt10cái
I THOÁT NƯỚC TUYẾN 2
1Cắt đường BTXM hiện trạngTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,9681100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (Đào bê tông mặt đường hiện trạng)Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt8,36m3
3Vận chuyển đất cấp IVTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,0836100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt142,022m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng)Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,7433100m3
6Vận chuyển đất cấp IIITheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,6769100m3
7Lớp đá dăm đệm đá 2x4Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,0491100m3
8Lớp nilong lótTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt4,911100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy gaTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,2021100m2
10Đổ bê tông đáy ga, chiều rộng Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt6,46m3
11Đổ bê tông đáy ga, chiều rộng Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt2,66m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,01tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,27tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành ga, chiều dày Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt10,38m3
15Gia công thang thép không gỉ D20Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,13tấn
16Lắp dựng thang thép không gỉ D20Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,13tấn
17Trát thành ga VXM B5 (M75), dày 1.5cmTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt39,46m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn BT thành ga, chiều dày Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,6911100m2
19Đổ bê tông thành ga chiều dày Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt6,65m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành ga, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,02tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành ga, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,83tấn
22Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ gaTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,3562100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,08tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,19tấn
25Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt2,11m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, Ván khuôn tấm đan gaTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,2005100m2
27Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt3,49m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,66tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, vận dụng cho tấm đan BTCTTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt21cái
30Ván khuôn thép. Ván khuôn VXM chèn nắp gangTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,0444100m2
31Đổ bê tông chèn nắp gang, chiều rộng Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,49m3
32Nắp ga gang tải trọng 40 tấnTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt7bộ
33Song chắn rác ngăn mùi (lắp đặt song song với tấm đan BTCT)Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt7bộ
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt71 cấu kiện
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại I) bổ sungTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,0523100m3
36Lớp nilong lót đổ BTXM mặt đường hoàn trảTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,2879100m2
37Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt6,69m3
38Cắt đường BTN hiện trạngTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,44100m
39Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,847100m2
40Cào bóc lớp mặt đường bê tông, chiều dày lớp bóc Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,847100m2
41Vận chuyển đất cấp IVTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,1016100m3
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt153,622m3
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào rãnh)Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,2738100m3
44Vận chuyển đất cấp IIITheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt1,2624100m3
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại II) hoàn trảTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,1271100m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại I) hoàn trảTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,0826100m3
47Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 hoàn trảTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,8047100m2
48Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm hoàn trảTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,8047100m2
49Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 hoàn trảTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,8047100m2
50Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,8047100m2
51Lớp đá dăm đệm đá 2x4Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,0825100m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn BT móngTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,088100m2
53Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt11m3
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, Ván khuôn cốngTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt2,977100m2
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,08tấn
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt6,53tấn
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,12tấn
58Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt40,26m3
59Vận chuyển ống cống bê tôngTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt7,246810 tấn/1km
60Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, vận dụng cho ống cống có KL 3,294T/1 đốtTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt22cái
61Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,21tấn
62Ván khuôn thép. Ván khuôn ống cống, ống buyTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,2213100m2
63Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,86m3
64Vải tẩm nhựa đường, 2 lớp vải 2 lớp nhựaTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt36,41m2
65Chèn vữa xi măng B7.5 (M100) (Diện tích thông thủy ống là 2,08m2)Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt76,86m2
66Cắt lớp BTXM mặt rãnh hiện trạngTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt1,52100m
67Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (Đào bê tông mặt đường hiện trạng)Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt34,24m3
68Vận chuyển đất cấp IVTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,3424100m3
69Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt318cấu kiện
70Đào xúc đất, đất cấp ITheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt127,62m3
71Vận chuyển đất cấp ITheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt1,2762100m3
72Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt8,98m3
73Vận chuyển đất cấp IVTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,2825100m3
74Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnhTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,861100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,18tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,8tấn
77Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt8,98m3
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, Ván khuôn tấm đan rãnh B1800Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,7512100m2
79Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt25,38m3
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt3,31tấn
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, vận dụng cho tấm đan BTCTTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt293cái
82Song chắn rác ngăn mùi (lắp đặt song song tấm đan BTCT)Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt9bộ
83Cắt đường BTXM hiện trạngTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt1,612100m
84Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (Đào bê tông mặt đường hiện trạng)Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt16,68m3
85Vận chuyển đất cấp IVTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,1668100m3
86Lớp đá dăm đệm đá 2x4Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,2321100m3
87Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnhTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,4836100m2
88Đổ bê tông đáy rãnh, chiều rộng Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt34,82m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt66,67m3
90Trát thành rãnh VXM B5 (M75), dày 1.5cmTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt303,06m2
91Ván khuôn thép. Ván khuôn BT cổ rãnhTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt1,612100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,17tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,6tấn
94Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt12,41m3
95Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt1,449100m2
96Đổ bê tông đúc sẵn tấm đanTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt48,3m3
97Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt3,14tấn
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt3221 cấu kiện
99Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại I) bổ sungTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,1251100m3
100Lớp nilong lót đổ BTXM mặt đường hoàn trảTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,8342100m2
101Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt16,68m3
J NÂNG CỔ GA VIỄN THÔNG
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt15cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt1,09m3
3Vận chuyển đất cấp IVTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,0109100m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt1,87m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ gaTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,1486100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,02tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt0,07tấn
8Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt1,09m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt151 cấu kiện
K ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Chi phí đảm bảo giao thôngTheo HSBCKTKT điều chỉnh được duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1345E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.269E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hơp đồng thi công công trình giao thông. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện (Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.590.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là Kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự hoặc có hạng mục thi công tương tự).Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận đã chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).53
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 Kỹ sư phụ trách thi công+ Là Kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công/ giám sát ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).32
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng 1 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng+ Là Kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia giám sát thi công ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực)+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng.Tài liêu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách ATLĐ 02 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký) ≥ 0,4 m31
2 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký) ≥ 10 tấn1
3 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký) ≥ 16 tấn1
4 Máy lu rung ≥ 25 tấn (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký) ≥ 25 tấn1
5 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký) ≥ 130CV1
6 Ô tô tưới (rải) nhựa đường hoặc máy phun (rải) nhựa đường) (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký) Hoạt động tốt1
7 Máy nén khí (Kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt1
8 Thiết bị sơn kẻ đường (Kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L (Kèm theo hóa đơn) ≥ 250L2
10 Máy trộn vữa ≥ 150L (Kèm theo hóa đơn) ≥ 150L2
11 Máy đầm cóc ≥ 70kg(Kèm theo hóa đơn) ≥ 70kg2
12 Máy đầm bàn ≥ 1 kw (Kèm theo hóa đơn) ≥ 1 kw2
13 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw (Kèm theo hóa đơn) ≥ 1,5 kw2
14 Máy cắt, uốn thép liên hợp ≥ 5 kw (Kèm theo hóa đơn) ≥ 5 kw2
15 Máy hàn ≥ 23 kw (Kèm theo hóa đơn) ≥ 23 kw2
16 Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn hoặc 7 tấn (Kèm theo đăng kiểm và đăng ký còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) ≥ 5 tấn hoặc 7 tấn2
17 Máy phát điện ≥ 5,5 kw (Kèm theo hóa đơn) ≥ 5,5 kw1
18 Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn) Còn hoạt động tốt1
19 Máy cắt bê tông (kèm theo hóa đơn) Còn hoạt động tốt1
20 Máy ủi hoặc máy san ≥ 110CV (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký) ≥ 110CV1
21 Phòng thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm). có đủ điều kiện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->