Gói thầu: Gói thầu PTV01-2022: Cung cấp dịch vụ bảo vệ nhà máy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220421368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu PTV01-2022: Cung cấp dịch vụ bảo vệ nhà máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220409075 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 08:57:00 đến ngày 2022-04-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,678,428,575 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.500.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 02 Hợp đồng tương tự được quy định như sau:Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ tại các Nhà máy Công nghiệp có diện tích ( phạm vi địa bàn bảo vệ) ≥ 30 ha. Trong đó có năng lực bảo vệ cảng bốc dỡ đường thủy nội địa có diện tích (phạm vi bảo vệ) ≥ 7 ha. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ, chứng chỉ an toàn PCCC.- Có chứng chỉ về An toàn điện và sơ cấp cứu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Có lý lịch chuyên môn.(Yêu cầu tài liệu đính kèm theo E-HSDT: các file scan bằng cấp/chứng chỉ/chứng nhận của đơn vị đào tạo cấp cho nhân sự; các tài liệu liên quan chứng minh kinh nghiệm, kinh nghiệm tương tự của nhân sự; hợp đồng lao động với nhà thầu).04 năm làm việc trong lĩnh vực bảo vệ tại các Nhà máy công nghiệp có diện tích (phạm vi địa bàn bảo vệ) >= 30ha. Trong đó có năng lực điều hành bảo vệ cảng bốc dỡ đường thủy nội địa có diện tích (phạm vi bảo vệ) ≥ 7 ha |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ, chứng chỉ an toàn PCCC.- Có chứng chỉ về An toàn điện và sơ cấp cứu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Có lý lịch chuyên môn(Yêu cầu tài liệu đính kèm theo E-HSDT: các file scan bằng cấp/chứng chỉ/chứng nhận của đơn vị đào tạo cấp cho nhân sự; các tài liệu liên quan chứng minh kinh nghiệm, kinh nghiệm tương tự của nhân sự; hợp đồng lao động với nhà thầu).- 03 năm làm việc trong lĩnh vực bảo vệ tại các Nhà máy công nghiệp có diện tích (phạm vi địa bàn bảo vệ) >= 30 ha. Trong đó có năng lực điều hành bảo vệ cảng bốc dỡ đường thủy nội địa có diện tích (phạm vi bảo vệ) ≥ 7 ha.(Không áp dụng đối với khu Quản lý vận hành và sửa chữa và Nhà nghỉ ca). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ |
| - Số lượng | 54 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là lao động phổ thông, tuổi từ 18 đến 60 tuổi, có lý lịch nhân than rõ ràng,- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ, chứng chỉ an toàn PCCC.- Có chứng chỉ về an toàn điện và sơ cấp cứu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải cam kết có hợp đồng dịch vụ với tổ chức (Doanh nghiệp được phép hoạt động cho thuê lại lao động theo quy định của pháp luật, có hợp đồng lao động với cá nhân cho thuê) nhưng số lượng không vượt quá 50 người.(Yêu cầu tài liệu đính kèm theo E-HSDT: các file scan bằng cấp/chứng chỉ/chứng nhận của đơn vị đào tạo cấp cho nhân sự; các tài liệu liên quan chứng minh kinh nghiệm, kinh nghiệm tương tự của nhân sự; hợp đồng lao động với nhà thầu).- 02 năm làm việc trong lĩnh vực bảo vệ tại các Nhà máy công nghiệp. (Không áp dụng đối với khu quản lý vận hành và sửa chữa và Nhà nghỉ ca) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu PTV01-2022: Cung cấp dịch vụ bảo vệ nhà máy Sản xuất kinh doanh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Bảng tiêu chí đánh giá về kỹ thuật Mục 3 Chương III. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu trúng thầu phải trình bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu và của nhân sự Quy định tại Chương III của HSMT để đối chứng khi đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Thái Bình, Thôn Chỉ thiện, Xã Mỹ Lộc, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Nhiệt điện Thái Bình, Thôn Chỉ Thiện, Xã Mỹ Lộc, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính và Lao động, Công ty Nhiệt điện Thái Bình, Thôn Chỉ Thiện, Xã Mỹ Lộc, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1.Ban quản lý Đấu thầu – Tập đoàn Điện lực Việt Nam- Địa chỉ: số 11 Cửa Bắc, Trúc Bạch, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoai: ( +84) 242 2201317; Fax: (+84)2422201369- Email: [email protected]; 2.Báo đấu thầu.- Đại chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết , Khu đô thị mới Cầu Giất, Hà Nội- Đường dây nóng: (+84) 243 7686611 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | Xem mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp | Tháng | 12 | Trực bảo vệ các chốt tại nhà máy chính |
| 2 | Đội trưởng | Xem mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp | Tháng | 12 | Trực bảo vệ các chốt tại nhà máy chính |
| 3 | Chốt bảo vệ Cổng chính nhà máy (Chốt A1) | Xem mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp | Tháng | 12 | Trực bảo vệ các chốt tại nhà máy chính |
| 4 | Chốt bảo vệ cổng phụ nhà máy (giáp sông Trà Lý) (Chốt A2) | Xem mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp | Tháng | 12 | Trực bảo vệ các chốt tại nhà máy chính |
| 5 | Chốt bảo vệ quan sát gồm bảo vệ cảng than, dầu, đá vôi, trạm bơm nước hồi và quan sát toàn bộ khu vực (Chốt A3) | Xem mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp | Tháng | 12 | Trực bảo vệ các chốt tại nhà máy chính |
| 6 | Chốt bảo vệ cổng phụ (giáp hồ thải xỉ) (Chốt A4) | Xem mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp | Tháng | 12 | Trực bảo vệ các chốt tại nhà máy chính |
| 7 | Chốt bảo vệ Trạm nước làm mát, hồ thải xỉ (Chốt A5) | Xem mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp | Tháng | 12 | Trực bảo vệ các chốt tại nhà máy chính |
| 8 | Đội trưởng | Xem mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp | Tháng | 12 | Trực bảo vệ các chốt tại khu vực bãi tổ hợp |
| 9 | Trực bảo vệ các chốt tại khu vực bãi tổ hợp cổng chính (Chốt A6) | Xem mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp | Tháng | 12 | Trực bảo vệ các chốt tại khu vực bãi tổ hợp |
| 10 | Vị trí tuần tra | Xem mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp | Tháng | 12 | Trực bảo vệ các chốt tại khu vực bãi tổ hợp |
| 11 | Vị trí Đội trưởng | Xem mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp | Tháng | 12 | Trực bảo vệ khu QLVH & SC tại TP Thái Bình |
| 12 | Trực bảo vệ tại chốt cổng chính (Chốt A7) | Xem mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp | Tháng | 12 | Trực bảo vệ khu QLVH & SC tại TP Thái Bình |
| 13 | Vi trí tuần tra | Xem mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp | Tháng | 12 | Trực bảo vệ khu QLVH & SC tại TP Thái Bình |
| 14 | Vị trí tuần tra | Xem mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp | Tháng | 12 | Trực bảo vệ dọc tuyến ống nước làm mát của nhà máy |
| 15 | Vị trí tuần tra | Xem mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp | Tháng | 12 | Khu vực bảo vệ trạm Tân Bồi |
| 16 | Vị trí tuần tra | Xem mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp | Tháng | 12 | Khu vực bảo vệ Nhà nghỉ ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 02 Hợp đồng tương tự được quy định như sau:Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ tại các Nhà máy Công nghiệp có diện tích ( phạm vi địa bàn bảo vệ) ≥ 30 ha. Trong đó có năng lực bảo vệ cảng bốc dỡ đường thủy nội địa có diện tích (phạm vi bảo vệ) ≥ 7 ha. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ, chứng chỉ an toàn PCCC.- Có chứng chỉ về An toàn điện và sơ cấp cứu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Có lý lịch chuyên môn.(Yêu cầu tài liệu đính kèm theo E-HSDT: các file scan bằng cấp/chứng chỉ/chứng nhận của đơn vị đào tạo cấp cho nhân sự; các tài liệu liên quan chứng minh kinh nghiệm, kinh nghiệm tương tự của nhân sự; hợp đồng lao động với nhà thầu).04 năm làm việc trong lĩnh vực bảo vệ tại các Nhà máy công nghiệp có diện tích (phạm vi địa bàn bảo vệ) >= 30ha. Trong đó có năng lực điều hành bảo vệ cảng bốc dỡ đường thủy nội địa có diện tích (phạm vi bảo vệ) ≥ 7 ha | 4 | 4 |
| 2 | Đội trưởng | 5 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ, chứng chỉ an toàn PCCC.- Có chứng chỉ về An toàn điện và sơ cấp cứu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Có lý lịch chuyên môn(Yêu cầu tài liệu đính kèm theo E-HSDT: các file scan bằng cấp/chứng chỉ/chứng nhận của đơn vị đào tạo cấp cho nhân sự; các tài liệu liên quan chứng minh kinh nghiệm, kinh nghiệm tương tự của nhân sự; hợp đồng lao động với nhà thầu).- 03 năm làm việc trong lĩnh vực bảo vệ tại các Nhà máy công nghiệp có diện tích (phạm vi địa bàn bảo vệ) >= 30 ha. Trong đó có năng lực điều hành bảo vệ cảng bốc dỡ đường thủy nội địa có diện tích (phạm vi bảo vệ) ≥ 7 ha.(Không áp dụng đối với khu Quản lý vận hành và sửa chữa và Nhà nghỉ ca). | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên bảo vệ | 54 | - Là lao động phổ thông, tuổi từ 18 đến 60 tuổi, có lý lịch nhân than rõ ràng,- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ, chứng chỉ an toàn PCCC.- Có chứng chỉ về an toàn điện và sơ cấp cứu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải cam kết có hợp đồng dịch vụ với tổ chức (Doanh nghiệp được phép hoạt động cho thuê lại lao động theo quy định của pháp luật, có hợp đồng lao động với cá nhân cho thuê) nhưng số lượng không vượt quá 50 người.(Yêu cầu tài liệu đính kèm theo E-HSDT: các file scan bằng cấp/chứng chỉ/chứng nhận của đơn vị đào tạo cấp cho nhân sự; các tài liệu liên quan chứng minh kinh nghiệm, kinh nghiệm tương tự của nhân sự; hợp đồng lao động với nhà thầu).- 02 năm làm việc trong lĩnh vực bảo vệ tại các Nhà máy công nghiệp. (Không áp dụng đối với khu quản lý vận hành và sửa chữa và Nhà nghỉ ca) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi