Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng trạm bảo vệ phân khu A5, trạm bơm điện, hệ thống nước sạch, nhánh rẽ 3P-22kV, trạm biến áp 3p-160kVA; nạo vét đắp bờ bao + trồng cây; Thiết bị đồng bộ (trạm bơm điện, hệ thống nước sạch, nhánh rẽ 3P-22kV, trạm biến áp 3p-160kVA)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220415965-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng trạm bảo vệ phân khu A5, trạm bơm điện, hệ thống nước sạch, nhánh rẽ 3P-22kV, trạm biến áp 3p-160kVA; nạo vét đắp bờ bao + trồng cây; Thiết bị đồng bộ (trạm bơm điện, hệ thống nước sạch, nhánh rẽ 3P-22kV, trạm biến áp 3p-160kVA)
Số hiệu KHLCNT 20220415801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tập trung do tỉnh quản lý và phân bổ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 09:43:00 đến ngày 2022-04-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,635,280,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(I) Loại công trình: công trình chính là công trình Nông nghiệp & PTNT; Ngoài ra, còn các công trình phụ bao gồm: Công trình dân dụng; Công trình hạ tầng kỹ thuật; Công trình công nghiệp. (II) Hạng mục công việc tương tự: Hợp đồng tư tự đảm bảo cho đủ 05 hạng mục: (1) Trạm bơm điện, nạo vét đắp bờ bao có giá trị tối thiểu 1,83 tỷ ; (2) Xây dựng nhà bảo vệ có giá trị tối thiểu 0,47 tỷ; (3) Xây dựng hệ thống nước sạch + giếng khoan có giá trị tối thiểu 0,446 tỷ; (4) Xây dựng đường dây trung thế và trạm biến áp có giá trị tối thiểu 0,498 tỷ; tổng giá trị các hạng mục phải đạt giá trị tối thiểu 3,244 tỷ đồng. Trường hợp nhà thầu có hợp đồng xây dựng mà không có đủ đồng thời 05 loại hạng mục nêu trên thì được phép cộng dồn (tối đa 05 hợp đồng) để đạt được 01 hợp đồng tương tự (chỉ lấy giá trị phần tối thiểu các hạng mục nêu trên, phần vượt giá trị tối thiểu sẽ không được tính vào giá trị hợp đồng tương tự).Kèm theo mỗi hợp đồng kê khai là: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng, tài liệu pháp lý xác định được tính chất tương tự gói thầu (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án, ...) và Hóa đơn thuế VAT. Nếu công trình chưa được nghiệm thu hoàn thành thì nhà thầu phải nộp "Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư" để chứng minh mức độ hoàn thành của hợp đồng đã kê khai (Kèm hóa đơn VAT).- Hợp đồng có công việc tương tự: Nạo vét kênh kết hợp đắp bờ bao; Cống hoặc cống kết hợp trạm bơm điện, nhà điều hành trạm bơm, hệ thống điện phục vụ trạm bơm, thiết bị bơm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.244.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc thủy nông cải tạo đất hoặc thủy công đồng bằng;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm vị trí đảm nhận [nạo vét kênh; đắp bờ bao; xây dựng cống (loại công trình Nông nghiệp & PTNT, cấp IV)]. (Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc thủy nông cải tạo đất hoặc thủy công đồng bằng. Đã từng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu [nạo vét kênh; đắp bờ bao; và xây dựng các cống (công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên)]; 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp Đã từng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu [xây dựng nhà (công trình dân dụng cấp IV trở lên)]; 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện công nghiệp Đã từng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu [Xây dựng đường dây trung thế hoặc trạm biến áp (công trình công nghiệp cấp IV trở lên)]. Có xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm vị trí đảm nhận.(Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã từng phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu [nạo vét kênh; đắp bờ bao; rải đá chống lầy và xây dựng các cống (công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên)]. Có xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm vị trí đảm nhận(Chuẩn bị theoo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị + Dung tích gàu ≥ 0,7 m3;+ Có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị + Dung tích gàu ≥ 0,5 m3;+ Có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị + Công suất ≥ 110CV+ Có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị + ≤ 5 tấn.+ Có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng trạm bảo vệ phân khu A5, trạm bơm điện, hệ thống nước sạch, nhánh rẽ 3P-22kV, trạm biến áp 3p-160kVA; nạo vét đắp bờ bao + trồng cây; Thiết bị đồng bộ (trạm bơm điện, hệ thống nước sạch, nhánh rẽ 3P-22kV, trạm biến áp 3p-160kVA)
Xây dựng các hạng mục PCCCR phân khu A5
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tập trung do tỉnh quản lý và phân bổ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 533, Quốc lộ 30, xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp & PTNT tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Tầng 6, Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp Tỉnh Đồng Tháp, số 10 đường Lê Thị Riêng, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh Đồng Tháp, Công ty TNHH MTV Tư vấn – Xây dựng Techcons, Công ty cổ phần giám định và thẩm định tài sản việt nam - chi nhánh hồ chí minh, Công ty TNHH xử lý chất thải công nghiệp và tư vấn môi trường Văn Lang, Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng NN và Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp & PTNT Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 533, Quốc lộ 30, xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp & PTNT tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Tầng 6, Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp Tỉnh Đồng Tháp, số 10 đường Lê Thị Riêng, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập; Hợp đồng tương tự, văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng của các nhân sự chủ chốt; Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp & PTNT tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Tầng 6, Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp Tỉnh Đồng Tháp, số 10 đường Lê Thị Riêng, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Tháp; Số 12, đường 30/4, phường 1, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp, SĐT: 02773.851.101
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp, SĐT: 02773.851.101
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MUC: TRẠM BẢO VỆ PHÂN KHU A5
B TRẠM BẢO VỆ KÊNH RANH PHÂN KHU A5
C PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8389100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-0,0056100m3
3Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I-39,96100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công-4,5m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40-4,5m3
6Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công-4,5m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40-14,5504m3
8Ván khuôn móng dài-0,1943100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm-0,0214tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm-0,2802tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm-0,0098tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm-0,0995tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m-0,0975tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m-0,026tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m-0,1065tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m-0,3733tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40-2,9006m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m-0,4641100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m-0,0266tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m-0,2229tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40-1,995m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m-0,266100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m-0,0513tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m-0,3755tấn
D PHẦN THÂN:
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40-0,6015m3
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự-0,0549100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm-0,0203tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm-0,0944tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40-1,659m3
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m-0,3477100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m-0,0384tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m-0,0197tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m-0,0221tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m-0,2218tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40-5,6012m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m-0,6773100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m-0,1353tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m-0,2836tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m-0,3633tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m-0,0165tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40-2,3046m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-0,4154100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m-0,0589tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m-0,0963tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m-0,0816tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40-2,4178m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m-0,2954100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m-0,1236tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m-0,1021tấn
26Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)-8,4753m3
27Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)-0,3402m3
28Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)-2,1544m3
29Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M50 (trát)-77,566m2
30Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)-110,418m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-22,64m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40-2,73m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-14,1m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40-49,82m
35Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40-39,534m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40-10,168m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, composite-10,168m2
38Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 250x400-6,24m2
39Bả bằng bột bả vào tường ngoài-75,529m2
40Bả bằng bột bả vào tường trong-110,418m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-116,9684m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ-75,529m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ-234,5274m2
44Lắp dựng xà gồ thép-0,2302tấn
45Xà gồ thép C100 x 50 x 15 x 2-230,2Kg
46Thép neo xà gồ phi 10-9,26Kg
47Trần tole sóng vuông 0,47mm khung thép hộp (bao gồm công lắp đặt + phụ kiện)-31,07M2
48Lợp mái che tường bằng tôn song vuông dày 5.0mm-0,4464100m2
49Tôn úp nóc-0,0432100m2
50Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40-40,1955m2
51CC và lắp đặt cửa đi khung sắt+ kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện trọn bộ)-8,16M2
52CC và lắp đặt cửa đi khung nhôm+ kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện trọn bộ)-1,6M2
53CC và lắp dựng cửa sổ khung sắt + kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện trọn bộ)-11,16M2
54Gia công khung cửa và khung trần-0,3346tấn
55Lắp dựng hoa sắt cửa + khung trần-49,7974m2
56CC thép hộp khung cửa và khung trần-49,08M2
57Khung cửa Đ2 bằng Inox-4,608Kg
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ-136,6041m2
59Gia công lan can-0,114tấn
60Thép hộp 60x60x3,2-106,38Kg
61Thép tấm-8,592Kg
62Tắc kê D12 L=100-4Con
63Lắp dựng lan can sắt-4,0752m2
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm-0,036100m
E PHẦN ĐÊ QUÂY:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I-3,781100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85-0,5433100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9-2,8718100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I-3,159100m3
5Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I-10,944100m
6Đóng cọc bạch đàn, dài >2,5m bằng thủ công - Đất bùn-2,128100m
7Lưới B40 tấn vách (1m5=2,0kg)-200,64Kg
8Nilon tấn vách-91,2M2
9Thép neo phi 8-25,28Kg
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40-10,4m3
11Gia cố tấm nilon-1,04100m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-0,52100m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm-0,5946tấn
F TRẠM BẢO VỆ KÊNH RANH PHÂN KHU A5 ( HẦM TỰ HOẠI )
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I-15,31621m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công-10,2012m3
3Trải tấm nilon-0,1274100m2
4Đóng cọc tràm L=4.5m bằng thủ công - Cấp đất I-3,9168100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40-0,772m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40-0,544m3
7Ván khuôn móng dài-0,0098100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)-0,584m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-0,025100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg-71 cấu kiện
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm-0,0784tấn
12Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)-2,784m3
13Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)-0,276m3
14Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)-15,6m2
15Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)-13,92m2
16Quét nước xi măng 2 nước-15,6m2
17Sỏi đá dăm hầm tự hoại:-0,06M3
18Than xỉ-0,12M3
19Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 hố ga tự thấm-0,042100m3
20Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 hố ga tự thấm-0,042100m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40-3,83m2
G TRẠM BẢO VỆ PHÂN KHU A5 (HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm-0,18100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm-0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 21mm-0,22100m
4Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-10cái
5Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-10cái
6Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm-7cái
7Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm-5cái
8Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm-1cái
9Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm-3cái
10Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm-1cái
11Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-1cái
12Lắp đặt ly nhựa miệng bát ối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm-1cái
13Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm-0,05100m
14Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm-1cái
15Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm-2cái
16CCLD gương soi-1bộ
17Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3-1bể
18Lắp đặt xí bệt-1bộ
19Thùng rác nhựa đựng giấy vệ sinh-1Cái
20Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm-1cái
21Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm-2cái
22Lắp đặt van khóa - Đường kính 21mm-1cái
23Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen-1bộ
24Lắp đặt Lavabo-1bộ
25Lắp đặt van phao tự động-1cái
H TRẠM BẢO VỆ KÊNH RANH PHÂN KHU A5 (HT ĐIỆN)
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng-4bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng-1bộ
3Lắp đặt các automat 2 pha 30A-1cái
4Lắp đặt ổ cắm ba-12cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt-5cái
6Lắp đặt quạt trần + ty treo 250-1cái
7Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2-200m
8Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2-36m
9Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2-40m
10Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2-40m
11Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm-50m
12Máy bơm điện 1HP (TB)-1cái
13Lắp đặt tủ điện âm tường 294x502x98-1hộp
14Lắp đặt hộp âm+ mặt CB cho công tắc-10hộp
15Cầu chì 5A-1cái
I CÔNG TRÌNH NN & PTNT
J HẠNG MỤC: TRẠM BƠM ĐIỆN
K CÔNG TÁC ĐÀO MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I-4,1937100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I-132,35011m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-1,736100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85-2,0525100m3
L CÔNG TÁC CỌC CỪ:
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I-0,0931m3
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)-0,4571m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột-0,0696100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm-0,006tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm-0,0738tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm-0,0246tấn
7Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I-58,878100m
8Đóng cọc Bạch đàn >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I-2,376100m
9cung cấp cọc bạch đàn giằng đê quai-0,792m
10Cung cấp thép neo đê quay : thép Þ6mm-17,5824kg
11Cung cấp ni lon tấn mái đê quay-198m2
12Bơm nước hố móng bằng máy bơm 5CV - 150m3/h (Giả định mực nước +1,0m)-3,8011ca
13Đóng cừ đá KT120x120x0.5-0,245100m
14Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I-0,0788100m
15Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước-0,04m3
M PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BƠM:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40-21,0362m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40-3,038m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40-22,3963m3
4Ván khuôn móng dài-0,5167100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm-0,4803tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm-0,0889tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm-1,0692tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm-0,023tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40-4,744m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m-0,8502100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m-0,3575tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m-0,2749tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m-0,0165tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m-0,1323tấn
15Bê tông dầm, giằngSX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40-9,9952m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m-1,3562100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m-0,5134tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m-0,9268tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m-0,0944tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m-0,2614tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40-4,3397m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m-0,644100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m-0,1334tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m-0,3047tấn
25Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40-64,1685m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40-47,825m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)-3,0884m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-0,9446100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm-0,099tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm-0,1606tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm-0,0795tấn
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg-1641 cấu kiện
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan-12cái
34Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)-17,6209m3
35Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)-5,1253m3
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)-214,7382m2
37Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)-50,577m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40-121,32m
39Lắp dựng khuôn cửa đơn-15,41m
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-11,28m2
41Lắp dựng hoa sắt cửa-16m2
42Cung cấp khuôn bông sắt LA 30x2-16m2
43Cung cấp cửa đi sắt - kể cả khung bao-3,6m2
44Cung cấp cửa sổ thép V50x50, V30x30.-11,52m2
45Cung cấp kính trong dày 5mm-16m2
46Khóa cửa-1cái
47Gia công lan can-0,1429tấn
48Gia công thang sắt-0,1172tấn
49Lắp dựng lan can sắt-14,08m2
50Cung cấp xà gồ kẽm C45x80x2-84,8m
51Lắp dựng xà gồ thép-0,2263tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ-0,6996100m2
53Bả bằng bột bả vào tường-101,154m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ-101,154m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ-101,154m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ-14,73691m2
57Gia công móc phai-0,0296tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ-0,89851m2
59Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40-9,36m3
60Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40-22,0536m3
61Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập-0,1872100m2
62Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn-18,721 rọ
63Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ phai-0,4481m3
64Boulon d12mm-L=150mm-4cái
65Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm-1cái
66Thay thế cột biển báo-11 cột
67Thay thế biển báo-11 cái
68Cung cấp cáp D8mm-12m
69Ốc siết cáp D8mm-16cái
70Tăng đơ cáp D8-2cái
71Cung cấp Boulon D12 L=500-2cái
72Boulon d20mm,-2cái
73Đệm cao su 2mm-0,195m2
N HẠNG MỤC: NẠO VÉT ĐẮP BỜ BAO + TRỒNG CÂY
O NẠO VÉT ĐẮP BỜ BAO
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I-58,12100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II-157,25100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III-2,46100m3
4Đào xúc đất tu sửa bờ , bằng máy đào -31,21100m3
5Đóng cừ tràm , dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I-160100m
6Cừ tràm kẹp dọc-500m
7Dây thép d=6mm chiều dài 0,5m, k/c 1m /dây-27,75kg
P TRỒNG CÂY
1Tre gai-1.414cây
Q CÔNG TRÌNH HTKT
R HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH
S HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH (NỀN GIẾNG + NHÀ THIẾT BỊ)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I-53,76151m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công-35,841m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I-3,645100m
4Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công-0,484m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40-0,816m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ công-0,484m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40-0,484m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40-0,632m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm-0,018tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm-0,0276tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm-0,1136tấn
12Ván khuôn móng cột-0,0216100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m-0,1264100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40-1,365m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m-0,1818tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m-0,032tấn
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m-0,1859100m2
18Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)-5,096m3
19Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)-0,016m3
20Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M50 (trát)-57,68m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)-0,84m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-0,04100m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40-0,072m3
24Ván khuôn móng cột-0,0048100m2
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg-101 cấu kiện
26Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm-0,0183tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm-0,0422tấn
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I-69,97981m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công-46,6532m3
30Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I-18,9100m
31Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công-1,92m3
32Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công-2,136m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40-2,136m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40-5,79m3
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40-2,042m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40-2,456m3
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-1,3668m3
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm-0,0105tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm-0,2035tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m-0,1094tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m-0,0745tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m-0,0146tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m-0,0497tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m-0,6377tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m-0,1318tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m-0,2782tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m-0,0103tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m-0,0127tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m-0,104tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m-0,1761tấn
51Ván khuôn móng cột-0,0584100m2
52Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m-0,308100m2
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m-0,3148100m2
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m-0,121100m2
55Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)-2,918m3
56CC xà gồ C80x40x2-60,05Kg
57Lắp dựng xà gồ thép-0,06tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.47mm-0,1552100m2
59Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M50 (trát)-29,48m2
60Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M50 (trát)-29,48m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-2,2m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-2,42m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ-29,82m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ-33,8m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40-10,24m2
66CCLd cửa đi khung sắt ốp tole dày 1mm-3,2m2
67Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m-0,0653tấn
68Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m-0,0653tấn
69Thép hộp 30x60x2,2-63,345Kg
70Bulon D12 L=200-4Con
71CCLD khuôn bánh ú 200x200-8Cái
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mm-0,02100m
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ-13,78551m2
74Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I-54,311m3
75Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công-49,3727m3
76Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I-5,94100m
77Đóng cọc bạch đàn-1,255100m
78Lưới B40 tấn vách (1m2=2,2kg)-123,42kg
79Nilon tấn vách-56,1m2
80Thép neo phi 8-14,22kg
T HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH ( GIẾNG KHOAN)
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV-11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến -501m khoan
3Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính -21m khoan
4Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính -481m khoan
5Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 100m đến ≤150m - Đường kính -501m khoan
6Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến ≤200m - Đường kính -501m khoan
7Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến ≤200m - Đường kính -1501m khoan
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 168mm-0,52100m
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168/60mm-1cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 60mm-2,76100m
11Lắp đặt nối răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm-1cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 60mm-0,2100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 60mm-0,02100m
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm-1cái
15Lắp đặt BU PVC- Đường kính 168mm-1cái
16Lắp đặt BU STK - Đường kính 150mm-1cái
17Lắp bích thép - Đường kính 220mm-1cặp bích
18Chèn sỏi-0,3709m3
19Lắp đặt dây cáp neo đơn 11mm2 inox-60m
20Đokarotaz tìm tầng nước ngọt-350m
21Lắp đặt bơm chìm 2HP-1cái
22Lấy mẫu nước xét nghiệm-1bộ
U HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH (HỐ VAN + ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I-1,47421m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công-0,9828m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40-0,189m3
4Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)-0,27m3
5Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)-0,018m3
6Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M50 (trát)-3,1m2
7Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M50 (trát)-2,3m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm-0,0072tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)-0,0833m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp-0,0367100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg-21 cấu kiện
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 60mm-0,2100m
13Lắp đặt nối răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm-6cái
14Lắp đặt nối răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm-2cái
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 90 độ-3cái
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 45 độ-2cái
17Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm-1cái
18Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm-3cái
19Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính60mm-7cái
20Lắp đặt van thau 1 chiều - Đường kính 60mm-1cái
21Lắp đặt thủy lực kế D60-1cái
V HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH (HỆ THỐNG ĐIỆN )
1Ốc xiết cáp-8bộ
2Lắp đặt Rơ le PO -32 phao-1cái
3Lắp đặt Rơ le chống cạn-1cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 x11mm2 CVV (cáp nguồn)-5m
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 CVV-50m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1.5mm2 CVV (tín hiệu)-37m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2-6m
8Kéo rải dây thép chống sét cáp đồng trần 25mm2-5m
9Lắp đặt khởi động từ 3P -20A(cuộn hút ) 220V-1cái
10Lắp đặt các MCB 2P -30A-1cái
11Lắp đặt các MCB 2P -20A-2cái
12Lắp đặt các MCB 2P -10A-1cái
13Lắp đặt tủ điện KT 500x500x600-1hộp
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm-12m
15Đóng tiếp địa mạ đồng D16 L=2.4m-1cọc
16Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 3P -60A-1bộ
17Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng-1bộ
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 10x20-5m
19Lắp đặt hộp bảng nhựa 300x400mm-1hộp
20Lắp đặt cầu chì nhựa 5A-1bảng
21Lắp đặt công tắc 1 hạt-1cái
22Lắp đặt ô cắm ba-1cái
23Lắp đặt ổn áp 1p -5KVA-1cái
24Đầu coss đồng + chụp nhựa các loại-16cái
25Lắp đặt đèn báo hoạt động-1bộ
26Lắp đặt nút nhần on/off-1cái
27Lắp đặt các automat 1 pha 60A-1cái
28Lắp đặt máy phát điện 5KVA-1bộ
W CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP
X ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV-11 bộ (3 pha)
2Lắp đặt chống sét van -33 pha
3Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường khóa điều khiển-11 cái
4Lắp đặt máy biến dòng điện loại máy biến dòng -31 bộ (3 pha)
5Lắp đặt máy biến điện áp loại 3 pha độc lập -31 bộ (3 pha)
6Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp -3bộ
7Thí nghiệm chống sét van đến 15KV, điện áp 10- 15kv, 1 pha-3bộ
8Boulon 6x80-4bộ
9Fuse link 6A-3sợi
10Bass bắt FCO-3cái
11Boulon 6x80-4bộ
12Bass bắt LA-3cái
13Dựng cột bê tông, chiều cao cột -10cột
14Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c -17,58tấn
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I-2,3041m3
16Đắp móng trụ bằng thủ công-0,6m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40-2,304m3
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d -0,0184tấn
19Bê tông móng, đá 1x2, rộng -1,88m3
20Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I-5,861m3
21Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85-3,32m3
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d -0,2113tấn
23Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng -0,76m3
24Bê tông móng, đá 1x2, rộng -5,32m3
25Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I-23,041m3
26Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85-15,2m3
27Boulon ghép trụ 16m-4bộ
28Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I-0,210 cọc
29Rải dây tiếp địa-2,610 m
30Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I-0,410 cọc
31Rải dây tiếp địa-3,610 m
32Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg-11 bộ
33Lắp đặt dây đồng tiết diện dây -181 m
34Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép tiết diện dây -91 m
35Lắp đặt xà thép: Đà sắt 75x75x8 - 2400 lắp TU, TI-0,0446tấn
36Đà sắt 75x75x8-2400 bắt TU, TI-1bộ/2c
37Giá bắt TU-TI trên cùng tầng xà-1bộ
38Bass lắp TU, TI chung tầng xà + phụ kiện-3bộ
39Boulon 6x80-24bộ
40Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng 50kg-11 bộ
41Bộ ốp đà xà XIG1-2m-2bộ
42Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV-0,310 sứ
43Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV-0,310 sứ
44Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng 50kg-11 bộ
45Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV-0,610 sứ
46Bộ ốp đà xà XIG2-2m-1bộ
47Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg-11 bộ
48Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV-0,210 sứ
49Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV-0,110 sứ
50Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kg-21 bộ
51Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn -6bộ cách điện
52Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV-0,410 sứ
53Phụ kiện lắp đặt-1bộ
54Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kg-11 bộ
55Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép tiết diện dây -61 m
56Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn -6bộ cách điện
57Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV-0,610 sứ
58Phụ kiện lắp đặt-1bộ
59Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 100kg-11 bộ
60Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn -6bộ cách điện
61Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV-0,210 sứ
62Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép tiết diện dây -61 m
63Phụ kiện lắp đặt-1bộ
64Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại-6sứ (hoặc sứ nguyên bộ
65Boulon 16x550 + 02 LĐV D18(50x50x2,5)-1bộ
66Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại-3sứ (hoặc sứ nguyên bộ
67Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)-1bộ
68Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây -0,21121km/1 dây
69Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây -0,63351km/1 dây
70Lắp kẹp quai-3cái
71Bảng ký hiệu thứ tự pha-1bộ
72Bảng chỉ danh nhánh rẽ-1bộ
73Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c -0,4156tấn
74Công tác vận chuyển cách điện các loại bằng thủ công, cự ly V/c -0,05tấn
75Công tác vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly V/c -0,05tấn
76Vận chuyển trụ + phụ kiện-1hệ
Y TRẠM BIẾN ÁP 3P-160KVA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 180KVA-1máy
2Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV-11 bộ (3 pha)
3Lắp đặt chống sét van -13 pha
4Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 300A-1cái
5Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0.4kV 1MVAR (nhân công trên dàn)-11 hệ thống
6Thí nghiệm máy biến áp U: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha -1máy
7Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp -3bộ
8Thí nghiệm chống sét van đến 15KV, điện áp 10- 15kv, 1 pha-3bộ
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300 -1cái
10Thí nghiệm tụ điện, điện áp -6tụ
11Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà -21 bộ
12Lắp đặt dây đồng tiết diện dây -181 m
13Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép tiết diện dây -61 m
14Ép đầu cốt tiết diện cáp -0,910 đầu cốt
15Ép đầu cốt tiết diện cáp -0,310 đầu cốt
16Bass bắt LA-3cái
17Bass bắt FCO-3cái
18Boulon 16x600 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5)-4bộ
19Boulon 16x150 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)-4bộ
20Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kg-21 bộ
21Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV-0,610 sứ
22Lắp đặt xà thép: Đà U100 dài 500-0,0086tấn
23Đà U100 dài 500-2đà
24Lắp đặt xà thép: Đà U160 dài 1457-0,0207tấn
25Đà U160 dài 1457-1đà
26Lắp đặt xà thép: Đà U100 dài 700-0,012tấn
27Đà U100 dài 700-2đà
28Lắp đặt xà thép: Đà U100 dài 1100-0,0189tấn
29Đà U100 dài 1100-2đà
30Lắp đặt xà thép: Đà U160 dài 1700-0,0483tấn
31Đà U160 dài 1700-2đà
32Lắp đặt xà thép: Đà U160 dài 2100-0,0596tấn
33Đà U160 dài 2100-2đà
34Lắp đặt xà thép: Đà U160 dài 700-0,0099tấn
35Đà U160 dài 700-1đà
36Lắp đặt xà thép: Đà U100 dài 700-0,006tấn
37Đà U100 dài 700-1đà
38Boulon 16x700 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5)-8bộ
39Boulon 16x400 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5)-4bộ
40Boulon 16x100 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5)-4bộ
41Boulon 16x50 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)-22bộ
42Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I: Cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400-0,410 cọc
43Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây -0,0041km/1 dây
44Rải dây tiếp địa-410 m
45Ống nôi dây không lõi thép 50mm2-1cái
46Kẹp nối ép KW279-4cái
47Ép đầu cốt tiết diện cáp -0,210 đầu cốt
48Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép tiết diện dây -281 m
49Lắp đặt dây đồng tiết diện dây -241 m
50Lắp đặt dây đồng tiết diện dây CVV 4x4mm2-121 m
51Lắp đặt dây đồng tiết diện dây CVV 6x4mm2-121 m
52Ép đầu cốt tiết diện cáp -0,610 đầu cốt
53Ép đầu cốt tiết diện cáp -0,210 đầu cốt
54Ép đầu cốt tiết diện cáp -0,810 đầu cốt
55Ép đầu cốt tiết diện cáp -0,810 đầu cốt
56Kẹp nối ép KW279-4cái
57Chụp máy biến áp 3 pha - Sứ trung thế-3cái
58Chụp máy biến áp 3 pha - Sứ hạ thế-3cái
59Chụp LA-3cái
60Lắp ống PVC D27-0,810 m
61Lắp ống PVC D34-1,610 m
62Co PVC D27-2cái
63Co PVC D34-8cái
64Tê rút 42-27-4cái
65Măng sông nối ren trong D27-1cái
66Măng sông nối ren trong D34-1cái
67Măng sông nối ren ngoài D27-1cái
68Măng sông nối ren ngoài D34-1cái
69Nút bít PVC D34-4cái
70Đai thép-8bộ
71Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 3 pha-11 tủ
72Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 3 pha-11 tủ
73Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)-2bộ
74Đai thép-2bộ
75Silicon-4chay
76Băng keo cách điện hạ thế-3cuộn
77Bảng tên trạm-1cái
78Vận chuyển phần trạm biến áp-1hệ
Z THIẾT BỊ ĐỒNG BỘ BƠM
AA Công trình nông nghiệp & PTNT
AB Trạm bơm điện
1Đồng bộ bom TS 500-550MF-37kw-L-1máy
202 dầm ray + xe con kéo tay, sức nâng 2T dầm dài 6,5m.-1bộ
31 palang xích và cụm di chuyển chạy điện có sức nâng 2T. (Dùng chung)-1cái
4Máy bơm mồi chân không-1máy
AC Công trình hạ tầng kỹ thuật
AD Hệ thống nước sạch
1Máy phát điện 5KVA (TB)-1máy
2Máy bơm chìm 02 HP, P = 2,2kW, H = 35m-1máy
3Máy bơm tăng áp 2HP Q=3-14m³/h H=44-16m-1máy
4Bồn composite 5m³-1cái
AE Công trình công nghiệp
AF Nhánh rẽ 3P-22kV và trạm biến áp 3P-160kVA
1Chống sét van LA 18kV - 10kA Polymer-6cái
2Điện kế 3P-4D-380V - 5A-1cái
3FCO 27kV - 100A - 12kA-3cái
4Fuse link 3A-3sợi
5Fuse link 6A-3cái
6LB. FCO - 100A - 27kV - 12kA-3cái
7Máy biến áp ba pha 22/0,4kV - 160kVA-1máy
8MCCB 3P-600V-250A-42kA-1cái
9TI 24kV 15/5A-3cái
10TU 12.700/120V-3cái
11Tủ tụ bù hạ thế 60kVar (1 cấp nền + 5 cấp điều khiển)-1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(I) Loại công trình: công trình chính là công trình Nông nghiệp & PTNT; Ngoài ra, còn các công trình phụ bao gồm: Công trình dân dụng; Công trình hạ tầng kỹ thuật; Công trình công nghiệp. (II) Hạng mục công việc tương tự: Hợp đồng tư tự đảm bảo cho đủ 05 hạng mục: (1) Trạm bơm điện, nạo vét đắp bờ bao có giá trị tối thiểu 1,83 tỷ ; (2) Xây dựng nhà bảo vệ có giá trị tối thiểu 0,47 tỷ; (3) Xây dựng hệ thống nước sạch + giếng khoan có giá trị tối thiểu 0,446 tỷ; (4) Xây dựng đường dây trung thế và trạm biến áp có giá trị tối thiểu 0,498 tỷ; tổng giá trị các hạng mục phải đạt giá trị tối thiểu 3,244 tỷ đồng. Trường hợp nhà thầu có hợp đồng xây dựng mà không có đủ đồng thời 05 loại hạng mục nêu trên thì được phép cộng dồn (tối đa 05 hợp đồng) để đạt được 01 hợp đồng tương tự (chỉ lấy giá trị phần tối thiểu các hạng mục nêu trên, phần vượt giá trị tối thiểu sẽ không được tính vào giá trị hợp đồng tương tự).Kèm theo mỗi hợp đồng kê khai là: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng, tài liệu pháp lý xác định được tính chất tương tự gói thầu (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án, ...) và Hóa đơn thuế VAT. Nếu công trình chưa được nghiệm thu hoàn thành thì nhà thầu phải nộp "Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư" để chứng minh mức độ hoàn thành của hợp đồng đã kê khai (Kèm hóa đơn VAT).- Hợp đồng có công việc tương tự: Nạo vét kênh kết hợp đắp bờ bao; Cống hoặc cống kết hợp trạm bơm điện, nhà điều hành trạm bơm, hệ thống điện phục vụ trạm bơm, thiết bị bơm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.244.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc thủy nông cải tạo đất hoặc thủy công đồng bằng;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm vị trí đảm nhận [nạo vét kênh; đắp bờ bao; xây dựng cống (loại công trình Nông nghiệp & PTNT, cấp IV)]. (Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 3 01 kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc thủy nông cải tạo đất hoặc thủy công đồng bằng. Đã từng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu [nạo vét kênh; đắp bờ bao; và xây dựng các cống (công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên)]; 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp Đã từng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu [xây dựng nhà (công trình dân dụng cấp IV trở lên)]; 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện công nghiệp Đã từng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu [Xây dựng đường dây trung thế hoặc trạm biến áp (công trình công nghiệp cấp IV trở lên)]. Có xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm vị trí đảm nhận.(Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trung cấp xây dựng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã từng phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu [nạo vét kênh; đắp bờ bao; rải đá chống lầy và xây dựng các cống (công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên)]. Có xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm vị trí đảm nhận(Chuẩn bị theoo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào + Dung tích gàu ≥ 0,7 m3;+ Có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.1
2 Máy đào + Dung tích gàu ≥ 0,5 m3;+ Có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.1
3 Máy ủi + Công suất ≥ 110CV+ Có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.1
4 Xe lu + ≤ 5 tấn.+ Có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->