Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng trạm bảo vệ phân khu A5, trạm bơm điện, hệ thống nước sạch, nhánh rẽ 3P-22kV, trạm biến áp 3p-160kVA; nạo vét đắp bờ bao + trồng cây; Thiết bị đồng bộ (trạm bơm điện, hệ thống nước sạch, nhánh rẽ 3P-22kV, trạm biến áp 3p-160kVA)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220415965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng trạm bảo vệ phân khu A5, trạm bơm điện, hệ thống nước sạch, nhánh rẽ 3P-22kV, trạm biến áp 3p-160kVA; nạo vét đắp bờ bao + trồng cây; Thiết bị đồng bộ (trạm bơm điện, hệ thống nước sạch, nhánh rẽ 3P-22kV, trạm biến áp 3p-160kVA) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220415801 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tập trung do tỉnh quản lý và phân bổ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 09:43:00 đến ngày 2022-04-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,635,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (I) Loại công trình: công trình chính là công trình Nông nghiệp & PTNT; Ngoài ra, còn các công trình phụ bao gồm: Công trình dân dụng; Công trình hạ tầng kỹ thuật; Công trình công nghiệp. (II) Hạng mục công việc tương tự: Hợp đồng tư tự đảm bảo cho đủ 05 hạng mục: (1) Trạm bơm điện, nạo vét đắp bờ bao có giá trị tối thiểu 1,83 tỷ ; (2) Xây dựng nhà bảo vệ có giá trị tối thiểu 0,47 tỷ; (3) Xây dựng hệ thống nước sạch + giếng khoan có giá trị tối thiểu 0,446 tỷ; (4) Xây dựng đường dây trung thế và trạm biến áp có giá trị tối thiểu 0,498 tỷ; tổng giá trị các hạng mục phải đạt giá trị tối thiểu 3,244 tỷ đồng. Trường hợp nhà thầu có hợp đồng xây dựng mà không có đủ đồng thời 05 loại hạng mục nêu trên thì được phép cộng dồn (tối đa 05 hợp đồng) để đạt được 01 hợp đồng tương tự (chỉ lấy giá trị phần tối thiểu các hạng mục nêu trên, phần vượt giá trị tối thiểu sẽ không được tính vào giá trị hợp đồng tương tự).Kèm theo mỗi hợp đồng kê khai là: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng, tài liệu pháp lý xác định được tính chất tương tự gói thầu (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án, ...) và Hóa đơn thuế VAT. Nếu công trình chưa được nghiệm thu hoàn thành thì nhà thầu phải nộp "Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư" để chứng minh mức độ hoàn thành của hợp đồng đã kê khai (Kèm hóa đơn VAT).- Hợp đồng có công việc tương tự: Nạo vét kênh kết hợp đắp bờ bao; Cống hoặc cống kết hợp trạm bơm điện, nhà điều hành trạm bơm, hệ thống điện phục vụ trạm bơm, thiết bị bơm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.244.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc thủy nông cải tạo đất hoặc thủy công đồng bằng;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm vị trí đảm nhận [nạo vét kênh; đắp bờ bao; xây dựng cống (loại công trình Nông nghiệp & PTNT, cấp IV)]. (Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc thủy nông cải tạo đất hoặc thủy công đồng bằng. Đã từng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu [nạo vét kênh; đắp bờ bao; và xây dựng các cống (công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên)]; 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp Đã từng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu [xây dựng nhà (công trình dân dụng cấp IV trở lên)]; 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện công nghiệp Đã từng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu [Xây dựng đường dây trung thế hoặc trạm biến áp (công trình công nghiệp cấp IV trở lên)]. Có xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm vị trí đảm nhận.(Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp xây dựng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã từng phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu [nạo vét kênh; đắp bờ bao; rải đá chống lầy và xây dựng các cống (công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên)]. Có xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm vị trí đảm nhận(Chuẩn bị theoo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Dung tích gàu ≥ 0,7 m3;+ Có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Dung tích gàu ≥ 0,5 m3;+ Có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Công suất ≥ 110CV+ Có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | + ≤ 5 tấn.+ Có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng trạm bảo vệ phân khu A5, trạm bơm điện, hệ thống nước sạch, nhánh rẽ 3P-22kV, trạm biến áp 3p-160kVA; nạo vét đắp bờ bao + trồng cây; Thiết bị đồng bộ (trạm bơm điện, hệ thống nước sạch, nhánh rẽ 3P-22kV, trạm biến áp 3p-160kVA) Xây dựng các hạng mục PCCCR phân khu A5 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tập trung do tỉnh quản lý và phân bổ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập; Hợp đồng tương tự, văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng của các nhân sự chủ chốt; Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp & PTNT tỉnh Đồng Tháp;
địa chỉ: Tầng 6, Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp Tỉnh Đồng Tháp, số 10 đường Lê Thị Riêng, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Tháp; Số 12, đường 30/4, phường 1, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp, SĐT: 02773.851.101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp, SĐT: 02773.851.101 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MUC: TRẠM BẢO VỆ PHÂN KHU A5 | |||
| B | TRẠM BẢO VỆ KÊNH RANH PHÂN KHU A5 | |||
| C | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8389 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | - | 0,0056 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | - | 39,96 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | - | 4,5 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | - | 4,5 | m3 |
| 6 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | - | 4,5 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | - | 14,5504 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | - | 0,1943 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | - | 0,0214 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | - | 0,2802 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | - | 0,0098 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | - | 0,0995 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | - | 0,0975 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | - | 0,026 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | - | 0,1065 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | - | 0,3733 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | - | 2,9006 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | - | 0,4641 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | - | 0,0266 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | - | 0,2229 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | - | 1,995 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | - | 0,266 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | - | 0,0513 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | - | 0,3755 | tấn |
| D | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | - | 0,6015 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | - | 0,0549 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | - | 0,0203 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | - | 0,0944 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | - | 1,659 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | - | 0,3477 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | - | 0,0384 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | - | 0,0197 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | - | 0,0221 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | - | 0,2218 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | - | 5,6012 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | - | 0,6773 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | - | 0,1353 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | - | 0,2836 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | - | 0,3633 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | - | 0,0165 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | - | 2,3046 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | - | 0,4154 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | - | 0,0589 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | - | 0,0963 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | - | 0,0816 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | - | 2,4178 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | - | 0,2954 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | - | 0,1236 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | - | 0,1021 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | - | 8,4753 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | - | 0,3402 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | - | 2,1544 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M50 (trát) | - | 77,566 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | - | 110,418 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | - | 22,64 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | - | 2,73 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | - | 14,1 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | - | 49,82 | m |
| 35 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | - | 39,534 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | - | 10,168 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, composite | - | 10,168 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 250x400 | - | 6,24 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | - | 75,529 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong | - | 110,418 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | - | 116,9684 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | - | 75,529 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | - | 234,5274 | m2 |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | - | 0,2302 | tấn |
| 45 | Xà gồ thép C100 x 50 x 15 x 2 | - | 230,2 | Kg |
| 46 | Thép neo xà gồ phi 10 | - | 9,26 | Kg |
| 47 | Trần tole sóng vuông 0,47mm khung thép hộp (bao gồm công lắp đặt + phụ kiện) | - | 31,07 | M2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn song vuông dày 5.0mm | - | 0,4464 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc | - | 0,0432 | 100m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | - | 40,1955 | m2 |
| 51 | CC và lắp đặt cửa đi khung sắt+ kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện trọn bộ) | - | 8,16 | M2 |
| 52 | CC và lắp đặt cửa đi khung nhôm+ kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện trọn bộ) | - | 1,6 | M2 |
| 53 | CC và lắp dựng cửa sổ khung sắt + kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện trọn bộ) | - | 11,16 | M2 |
| 54 | Gia công khung cửa và khung trần | - | 0,3346 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa + khung trần | - | 49,7974 | m2 |
| 56 | CC thép hộp khung cửa và khung trần | - | 49,08 | M2 |
| 57 | Khung cửa Đ2 bằng Inox | - | 4,608 | Kg |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | - | 136,604 | 1m2 |
| 59 | Gia công lan can | - | 0,114 | tấn |
| 60 | Thép hộp 60x60x3,2 | - | 106,38 | Kg |
| 61 | Thép tấm | - | 8,592 | Kg |
| 62 | Tắc kê D12 L=100 | - | 4 | Con |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | - | 4,0752 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | - | 0,036 | 100m |
| E | PHẦN ĐÊ QUÂY: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | - | 3,781 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | - | 0,5433 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | - | 2,8718 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | - | 3,159 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | - | 10,944 | 100m |
| 6 | Đóng cọc bạch đàn, dài >2,5m bằng thủ công - Đất bùn | - | 2,128 | 100m |
| 7 | Lưới B40 tấn vách (1m5=2,0kg) | - | 200,64 | Kg |
| 8 | Nilon tấn vách | - | 91,2 | M2 |
| 9 | Thép neo phi 8 | - | 25,28 | Kg |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | - | 10,4 | m3 |
| 11 | Gia cố tấm nilon | - | 1,04 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | - | 0,52 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | - | 0,5946 | tấn |
| F | TRẠM BẢO VỆ KÊNH RANH PHÂN KHU A5 ( HẦM TỰ HOẠI ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | - | 15,3162 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | - | 10,2012 | m3 |
| 3 | Trải tấm nilon | - | 0,1274 | 100m2 |
| 4 | Đóng cọc tràm L=4.5m bằng thủ công - Cấp đất I | - | 3,9168 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | - | 0,772 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | - | 0,544 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | - | 0,0098 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | - | 0,584 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | - | 0,025 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | - | 7 | 1 cấu kiện |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | - | 0,0784 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | - | 2,784 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | - | 0,276 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | - | 15,6 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | - | 13,92 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | - | 15,6 | m2 |
| 17 | Sỏi đá dăm hầm tự hoại: | - | 0,06 | M3 |
| 18 | Than xỉ | - | 0,12 | M3 |
| 19 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 hố ga tự thấm | - | 0,042 | 100m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 hố ga tự thấm | - | 0,042 | 100m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | - | 3,83 | m2 |
| G | TRẠM BẢO VỆ PHÂN KHU A5 (HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | - | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | - | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 21mm | - | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | - | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | - | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | - | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | - | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | - | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | - | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | - | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | - | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ly nhựa miệng bát ối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | - | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm | - | 0,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | - | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | - | 2 | cái |
| 16 | CCLD gương soi | - | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | - | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | - | 1 | bộ |
| 19 | Thùng rác nhựa đựng giấy vệ sinh | - | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | - | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | - | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 21mm | - | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | - | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Lavabo | - | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van phao tự động | - | 1 | cái |
| H | TRẠM BẢO VỆ KÊNH RANH PHÂN KHU A5 (HT ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | - | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | - | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | - | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm ba | - | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | - | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần + ty treo 250 | - | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 | - | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | - | 36 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | - | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | - | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | - | 50 | m |
| 12 | Máy bơm điện 1HP (TB) | - | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường 294x502x98 | - | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp âm+ mặt CB cho công tắc | - | 10 | hộp |
| 15 | Cầu chì 5A | - | 1 | cái |
| I | CÔNG TRÌNH NN & PTNT | |||
| J | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM ĐIỆN | |||
| K | CÔNG TÁC ĐÀO MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | - | 4,1937 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | - | 132,3501 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | - | 1,736 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | - | 2,0525 | 100m3 |
| L | CÔNG TÁC CỌC CỪ: | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | - | 0,093 | 1m3 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | - | 0,4571 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | - | 0,0696 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm | - | 0,006 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | - | 0,0738 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | - | 0,0246 | tấn |
| 7 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | - | 58,878 | 100m |
| 8 | Đóng cọc Bạch đàn >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | - | 2,376 | 100m |
| 9 | cung cấp cọc bạch đàn giằng đê quai | - | 0,792 | m |
| 10 | Cung cấp thép neo đê quay : thép Þ6mm | - | 17,5824 | kg |
| 11 | Cung cấp ni lon tấn mái đê quay | - | 198 | m2 |
| 12 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm 5CV - 150m3/h (Giả định mực nước +1,0m) | - | 3,8011 | ca |
| 13 | Đóng cừ đá KT120x120x0.5 | - | 0,245 | 100m |
| 14 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | - | 0,0788 | 100m |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | - | 0,04 | m3 |
| M | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BƠM: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | - | 21,0362 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | - | 3,038 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | - | 22,3963 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | - | 0,5167 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | - | 0,4803 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | - | 0,0889 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | - | 1,0692 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | - | 0,023 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | - | 4,744 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | - | 0,8502 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | - | 0,3575 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | - | 0,2749 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | - | 0,0165 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m | - | 0,1323 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm, giằngSX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | - | 9,9952 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | - | 1,3562 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | - | 0,5134 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | - | 0,9268 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | - | 0,0944 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | - | 0,2614 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | - | 4,3397 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | - | 0,644 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | - | 0,1334 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | - | 0,3047 | tấn |
| 25 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | - | 64,1685 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | - | 47,825 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | - | 3,0884 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | - | 0,9446 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm | - | 0,099 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | - | 0,1606 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm | - | 0,0795 | tấn |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | - | 164 | 1 cấu kiện |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | - | 12 | cái |
| 34 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | - | 17,6209 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | - | 5,1253 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | - | 214,7382 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | - | 50,577 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | - | 121,32 | m |
| 39 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | - | 15,4 | 1m |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | - | 11,28 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | - | 16 | m2 |
| 42 | Cung cấp khuôn bông sắt LA 30x2 | - | 16 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa đi sắt - kể cả khung bao | - | 3,6 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa sổ thép V50x50, V30x30. | - | 11,52 | m2 |
| 45 | Cung cấp kính trong dày 5mm | - | 16 | m2 |
| 46 | Khóa cửa | - | 1 | cái |
| 47 | Gia công lan can | - | 0,1429 | tấn |
| 48 | Gia công thang sắt | - | 0,1172 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | - | 14,08 | m2 |
| 50 | Cung cấp xà gồ kẽm C45x80x2 | - | 84,8 | m |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | - | 0,2263 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | - | 0,6996 | 100m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | - | 101,154 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | - | 101,154 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | - | 101,154 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | - | 14,7369 | 1m2 |
| 57 | Gia công móc phai | - | 0,0296 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | - | 0,8985 | 1m2 |
| 59 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | - | 9,36 | m3 |
| 60 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | - | 22,0536 | m3 |
| 61 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | - | 0,1872 | 100m2 |
| 62 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | - | 18,72 | 1 rọ |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ phai | - | 0,448 | 1m3 |
| 64 | Boulon d12mm-L=150mm | - | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | - | 1 | cái |
| 66 | Thay thế cột biển báo | - | 1 | 1 cột |
| 67 | Thay thế biển báo | - | 1 | 1 cái |
| 68 | Cung cấp cáp D8mm | - | 12 | m |
| 69 | Ốc siết cáp D8mm | - | 16 | cái |
| 70 | Tăng đơ cáp D8 | - | 2 | cái |
| 71 | Cung cấp Boulon D12 L=500 | - | 2 | cái |
| 72 | Boulon d20mm, | - | 2 | cái |
| 73 | Đệm cao su 2mm | - | 0,195 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: NẠO VÉT ĐẮP BỜ BAO + TRỒNG CÂY | |||
| O | NẠO VÉT ĐẮP BỜ BAO | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | - | 58,12 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | - | 157,25 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | - | 2,46 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất tu sửa bờ , bằng máy đào | - | 31,21 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm , dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | - | 160 | 100m |
| 6 | Cừ tràm kẹp dọc | - | 500 | m |
| 7 | Dây thép d=6mm chiều dài 0,5m, k/c 1m /dây | - | 27,75 | kg |
| P | TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Tre gai | - | 1.414 | cây |
| Q | CÔNG TRÌNH HTKT | |||
| R | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH | |||
| S | HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH (NỀN GIẾNG + NHÀ THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | - | 53,7615 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | - | 35,841 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | - | 3,645 | 100m |
| 4 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | - | 0,484 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | - | 0,816 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | - | 0,484 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | - | 0,484 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | - | 0,632 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | - | 0,018 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | - | 0,0276 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | - | 0,1136 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột | - | 0,0216 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | - | 0,1264 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | - | 1,365 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | - | 0,1818 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | - | 0,032 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | - | 0,1859 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | - | 5,096 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | - | 0,016 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M50 (trát) | - | 57,68 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | - | 0,84 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | - | 0,04 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | - | 0,072 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | - | 0,0048 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | - | 10 | 1 cấu kiện |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | - | 0,0183 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | - | 0,0422 | tấn |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | - | 69,9798 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | - | 46,6532 | m3 |
| 30 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | - | 18,9 | 100m |
| 31 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | - | 1,92 | m3 |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | - | 2,136 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | - | 2,136 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | - | 5,79 | m3 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | - | 2,042 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | - | 2,456 | m3 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | - | 1,3668 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | - | 0,0105 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | - | 0,2035 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | - | 0,1094 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | - | 0,0745 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | - | 0,0146 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | - | 0,0497 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | - | 0,6377 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | - | 0,1318 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | - | 0,2782 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | - | 0,0103 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | - | 0,0127 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | - | 0,104 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | - | 0,1761 | tấn |
| 51 | Ván khuôn móng cột | - | 0,0584 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | - | 0,308 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | - | 0,3148 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | - | 0,121 | 100m2 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | - | 2,918 | m3 |
| 56 | CC xà gồ C80x40x2 | - | 60,05 | Kg |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | - | 0,06 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.47mm | - | 0,1552 | 100m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M50 (trát) | - | 29,48 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M50 (trát) | - | 29,48 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | - | 2,2 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | - | 2,42 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | - | 29,82 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | - | 33,8 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | - | 10,24 | m2 |
| 66 | CCLd cửa đi khung sắt ốp tole dày 1mm | - | 3,2 | m2 |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | - | 0,0653 | tấn |
| 68 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | - | 0,0653 | tấn |
| 69 | Thép hộp 30x60x2,2 | - | 63,345 | Kg |
| 70 | Bulon D12 L=200 | - | 4 | Con |
| 71 | CCLD khuôn bánh ú 200x200 | - | 8 | Cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mm | - | 0,02 | 100m |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | - | 13,7855 | 1m2 |
| 74 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | - | 54,31 | 1m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | - | 49,3727 | m3 |
| 76 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | - | 5,94 | 100m |
| 77 | Đóng cọc bạch đàn | - | 1,255 | 100m |
| 78 | Lưới B40 tấn vách (1m2=2,2kg) | - | 123,42 | kg |
| 79 | Nilon tấn vách | - | 56,1 | m2 |
| 80 | Thép neo phi 8 | - | 14,22 | kg |
| T | HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH ( GIẾNG KHOAN) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | - | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến | - | 50 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | - | 2 | 1m khoan |
| 4 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | - | 48 | 1m khoan |
| 5 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 100m đến ≤150m - Đường kính | - | 50 | 1m khoan |
| 6 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến ≤200m - Đường kính | - | 50 | 1m khoan |
| 7 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến ≤200m - Đường kính | - | 150 | 1m khoan |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 168mm | - | 0,52 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168/60mm | - | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 60mm | - | 2,76 | 100m |
| 11 | Lắp đặt nối răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | - | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 60mm | - | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 60mm | - | 0,02 | 100m |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | - | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt BU PVC- Đường kính 168mm | - | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt BU STK - Đường kính 150mm | - | 1 | cái |
| 17 | Lắp bích thép - Đường kính 220mm | - | 1 | cặp bích |
| 18 | Chèn sỏi | - | 0,3709 | m3 |
| 19 | Lắp đặt dây cáp neo đơn 11mm2 inox | - | 60 | m |
| 20 | Đokarotaz tìm tầng nước ngọt | - | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt bơm chìm 2HP | - | 1 | cái |
| 22 | Lấy mẫu nước xét nghiệm | - | 1 | bộ |
| U | HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH (HỐ VAN + ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | - | 1,4742 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | - | 0,9828 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | - | 0,189 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | - | 0,27 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | - | 0,018 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M50 (trát) | - | 3,1 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M50 (trát) | - | 2,3 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | - | 0,0072 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | - | 0,0833 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | - | 0,0367 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | - | 2 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 60mm | - | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt nối răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | - | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | - | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 90 độ | - | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 45 độ | - | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | - | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | - | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính60mm | - | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt van thau 1 chiều - Đường kính 60mm | - | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt thủy lực kế D60 | - | 1 | cái |
| V | HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH (HỆ THỐNG ĐIỆN ) | |||
| 1 | Ốc xiết cáp | - | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Rơ le PO -32 phao | - | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Rơ le chống cạn | - | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 x11mm2 CVV (cáp nguồn) | - | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 CVV | - | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1.5mm2 CVV (tín hiệu) | - | 37 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | - | 6 | m |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét cáp đồng trần 25mm2 | - | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt khởi động từ 3P -20A(cuộn hút ) 220V | - | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các MCB 2P -30A | - | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các MCB 2P -20A | - | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các MCB 2P -10A | - | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện KT 500x500x600 | - | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | - | 12 | m |
| 15 | Đóng tiếp địa mạ đồng D16 L=2.4m | - | 1 | cọc |
| 16 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 3P -60A | - | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | - | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 10x20 | - | 5 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp bảng nhựa 300x400mm | - | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt cầu chì nhựa 5A | - | 1 | bảng |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | - | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ô cắm ba | - | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổn áp 1p -5KVA | - | 1 | cái |
| 24 | Đầu coss đồng + chụp nhựa các loại | - | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn báo hoạt động | - | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt nút nhần on/off | - | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | - | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt máy phát điện 5KVA | - | 1 | bộ |
| W | CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP | |||
| X | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | - | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | - | 3 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường khóa điều khiển | - | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt máy biến dòng điện loại máy biến dòng | - | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 5 | Lắp đặt máy biến điện áp loại 3 pha độc lập | - | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 6 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | - | 3 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van đến 15KV, điện áp 10- 15kv, 1 pha | - | 3 | bộ |
| 8 | Boulon 6x80 | - | 4 | bộ |
| 9 | Fuse link 6A | - | 3 | sợi |
| 10 | Bass bắt FCO | - | 3 | cái |
| 11 | Boulon 6x80 | - | 4 | bộ |
| 12 | Bass bắt LA | - | 3 | cái |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | - | 10 | cột |
| 14 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | - | 17,58 | tấn |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | - | 2,304 | 1m3 |
| 16 | Đắp móng trụ bằng thủ công | - | 0,6 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | - | 2,304 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | - | 0,0184 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | - | 1,88 | m3 |
| 20 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | - | 5,86 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | - | 3,32 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | - | 0,2113 | tấn |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | - | 0,76 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | - | 5,32 | m3 |
| 25 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | - | 23,04 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | - | 15,2 | m3 |
| 27 | Boulon ghép trụ 16m | - | 4 | bộ |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | - | 0,2 | 10 cọc |
| 29 | Rải dây tiếp địa | - | 2,6 | 10 m |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | - | 0,4 | 10 cọc |
| 31 | Rải dây tiếp địa | - | 3,6 | 10 m |
| 32 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | - | 1 | 1 bộ |
| 33 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | - | 18 | 1 m |
| 34 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép tiết diện dây | - | 9 | 1 m |
| 35 | Lắp đặt xà thép: Đà sắt 75x75x8 - 2400 lắp TU, TI | - | 0,0446 | tấn |
| 36 | Đà sắt 75x75x8-2400 bắt TU, TI | - | 1 | bộ/2c |
| 37 | Giá bắt TU-TI trên cùng tầng xà | - | 1 | bộ |
| 38 | Bass lắp TU, TI chung tầng xà + phụ kiện | - | 3 | bộ |
| 39 | Boulon 6x80 | - | 24 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng 50kg | - | 1 | 1 bộ |
| 41 | Bộ ốp đà xà XIG1-2m | - | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | - | 0,3 | 10 sứ |
| 43 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | - | 0,3 | 10 sứ |
| 44 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng 50kg | - | 1 | 1 bộ |
| 45 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | - | 0,6 | 10 sứ |
| 46 | Bộ ốp đà xà XIG2-2m | - | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | - | 1 | 1 bộ |
| 48 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | - | 0,2 | 10 sứ |
| 49 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | - | 0,1 | 10 sứ |
| 50 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | - | 2 | 1 bộ |
| 51 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | - | 6 | bộ cách điện |
| 52 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | - | 0,4 | 10 sứ |
| 53 | Phụ kiện lắp đặt | - | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | - | 1 | 1 bộ |
| 55 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép tiết diện dây | - | 6 | 1 m |
| 56 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | - | 6 | bộ cách điện |
| 57 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | - | 0,6 | 10 sứ |
| 58 | Phụ kiện lắp đặt | - | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | - | 1 | 1 bộ |
| 60 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | - | 6 | bộ cách điện |
| 61 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | - | 0,2 | 10 sứ |
| 62 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép tiết diện dây | - | 6 | 1 m |
| 63 | Phụ kiện lắp đặt | - | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | - | 6 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ |
| 65 | Boulon 16x550 + 02 LĐV D18(50x50x2,5) | - | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | - | 3 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ |
| 67 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | - | 1 | bộ |
| 68 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | - | 0,2112 | 1km/1 dây |
| 69 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | - | 0,6335 | 1km/1 dây |
| 70 | Lắp kẹp quai | - | 3 | cái |
| 71 | Bảng ký hiệu thứ tự pha | - | 1 | bộ |
| 72 | Bảng chỉ danh nhánh rẽ | - | 1 | bộ |
| 73 | Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c | - | 0,4156 | tấn |
| 74 | Công tác vận chuyển cách điện các loại bằng thủ công, cự ly V/c | - | 0,05 | tấn |
| 75 | Công tác vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly V/c | - | 0,05 | tấn |
| 76 | Vận chuyển trụ + phụ kiện | - | 1 | hệ |
| Y | TRẠM BIẾN ÁP 3P-160KVA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 180KVA | - | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | - | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | - | 1 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 300A | - | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0.4kV 1MVAR (nhân công trên dàn) | - | 1 | 1 hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp U: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | - | 1 | máy |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | - | 3 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van đến 15KV, điện áp 10- 15kv, 1 pha | - | 3 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300 | - | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | - | 6 | tụ |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà | - | 2 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | - | 18 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép tiết diện dây | - | 6 | 1 m |
| 14 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | - | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 15 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | - | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 16 | Bass bắt LA | - | 3 | cái |
| 17 | Bass bắt FCO | - | 3 | cái |
| 18 | Boulon 16x600 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | - | 4 | bộ |
| 19 | Boulon 16x150 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | - | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | - | 2 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | - | 0,6 | 10 sứ |
| 22 | Lắp đặt xà thép: Đà U100 dài 500 | - | 0,0086 | tấn |
| 23 | Đà U100 dài 500 | - | 2 | đà |
| 24 | Lắp đặt xà thép: Đà U160 dài 1457 | - | 0,0207 | tấn |
| 25 | Đà U160 dài 1457 | - | 1 | đà |
| 26 | Lắp đặt xà thép: Đà U100 dài 700 | - | 0,012 | tấn |
| 27 | Đà U100 dài 700 | - | 2 | đà |
| 28 | Lắp đặt xà thép: Đà U100 dài 1100 | - | 0,0189 | tấn |
| 29 | Đà U100 dài 1100 | - | 2 | đà |
| 30 | Lắp đặt xà thép: Đà U160 dài 1700 | - | 0,0483 | tấn |
| 31 | Đà U160 dài 1700 | - | 2 | đà |
| 32 | Lắp đặt xà thép: Đà U160 dài 2100 | - | 0,0596 | tấn |
| 33 | Đà U160 dài 2100 | - | 2 | đà |
| 34 | Lắp đặt xà thép: Đà U160 dài 700 | - | 0,0099 | tấn |
| 35 | Đà U160 dài 700 | - | 1 | đà |
| 36 | Lắp đặt xà thép: Đà U100 dài 700 | - | 0,006 | tấn |
| 37 | Đà U100 dài 700 | - | 1 | đà |
| 38 | Boulon 16x700 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | - | 8 | bộ |
| 39 | Boulon 16x400 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | - | 4 | bộ |
| 40 | Boulon 16x100 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | - | 4 | bộ |
| 41 | Boulon 16x50 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | - | 22 | bộ |
| 42 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I: Cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400 | - | 0,4 | 10 cọc |
| 43 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | - | 0,004 | 1km/1 dây |
| 44 | Rải dây tiếp địa | - | 4 | 10 m |
| 45 | Ống nôi dây không lõi thép 50mm2 | - | 1 | cái |
| 46 | Kẹp nối ép KW279 | - | 4 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | - | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 48 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép tiết diện dây | - | 28 | 1 m |
| 49 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây | - | 24 | 1 m |
| 50 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây CVV 4x4mm2 | - | 12 | 1 m |
| 51 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây CVV 6x4mm2 | - | 12 | 1 m |
| 52 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | - | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 53 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | - | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 54 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | - | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 55 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | - | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 56 | Kẹp nối ép KW279 | - | 4 | cái |
| 57 | Chụp máy biến áp 3 pha - Sứ trung thế | - | 3 | cái |
| 58 | Chụp máy biến áp 3 pha - Sứ hạ thế | - | 3 | cái |
| 59 | Chụp LA | - | 3 | cái |
| 60 | Lắp ống PVC D27 | - | 0,8 | 10 m |
| 61 | Lắp ống PVC D34 | - | 1,6 | 10 m |
| 62 | Co PVC D27 | - | 2 | cái |
| 63 | Co PVC D34 | - | 8 | cái |
| 64 | Tê rút 42-27 | - | 4 | cái |
| 65 | Măng sông nối ren trong D27 | - | 1 | cái |
| 66 | Măng sông nối ren trong D34 | - | 1 | cái |
| 67 | Măng sông nối ren ngoài D27 | - | 1 | cái |
| 68 | Măng sông nối ren ngoài D34 | - | 1 | cái |
| 69 | Nút bít PVC D34 | - | 4 | cái |
| 70 | Đai thép | - | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 3 pha | - | 1 | 1 tủ |
| 72 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 3 pha | - | 1 | 1 tủ |
| 73 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | - | 2 | bộ |
| 74 | Đai thép | - | 2 | bộ |
| 75 | Silicon | - | 4 | chay |
| 76 | Băng keo cách điện hạ thế | - | 3 | cuộn |
| 77 | Bảng tên trạm | - | 1 | cái |
| 78 | Vận chuyển phần trạm biến áp | - | 1 | hệ |
| Z | THIẾT BỊ ĐỒNG BỘ BƠM | |||
| AA | Công trình nông nghiệp & PTNT | |||
| AB | Trạm bơm điện | |||
| 1 | Đồng bộ bom TS 500-550MF-37kw-L | - | 1 | máy |
| 2 | 02 dầm ray + xe con kéo tay, sức nâng 2T dầm dài 6,5m. | - | 1 | bộ |
| 3 | 1 palang xích và cụm di chuyển chạy điện có sức nâng 2T. (Dùng chung) | - | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm mồi chân không | - | 1 | máy |
| AC | Công trình hạ tầng kỹ thuật | |||
| AD | Hệ thống nước sạch | |||
| 1 | Máy phát điện 5KVA (TB) | - | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm chìm 02 HP, P = 2,2kW, H = 35m | - | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm tăng áp 2HP Q=3-14m³/h H=44-16m | - | 1 | máy |
| 4 | Bồn composite 5m³ | - | 1 | cái |
| AE | Công trình công nghiệp | |||
| AF | Nhánh rẽ 3P-22kV và trạm biến áp 3P-160kVA | |||
| 1 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Polymer | - | 6 | cái |
| 2 | Điện kế 3P-4D-380V - 5A | - | 1 | cái |
| 3 | FCO 27kV - 100A - 12kA | - | 3 | cái |
| 4 | Fuse link 3A | - | 3 | sợi |
| 5 | Fuse link 6A | - | 3 | cái |
| 6 | LB. FCO - 100A - 27kV - 12kA | - | 3 | cái |
| 7 | Máy biến áp ba pha 22/0,4kV - 160kVA | - | 1 | máy |
| 8 | MCCB 3P-600V-250A-42kA | - | 1 | cái |
| 9 | TI 24kV 15/5A | - | 3 | cái |
| 10 | TU 12.700/120V | - | 3 | cái |
| 11 | Tủ tụ bù hạ thế 60kVar (1 cấp nền + 5 cấp điều khiển) | - | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (I) Loại công trình: công trình chính là công trình Nông nghiệp & PTNT; Ngoài ra, còn các công trình phụ bao gồm: Công trình dân dụng; Công trình hạ tầng kỹ thuật; Công trình công nghiệp. (II) Hạng mục công việc tương tự: Hợp đồng tư tự đảm bảo cho đủ 05 hạng mục: (1) Trạm bơm điện, nạo vét đắp bờ bao có giá trị tối thiểu 1,83 tỷ ; (2) Xây dựng nhà bảo vệ có giá trị tối thiểu 0,47 tỷ; (3) Xây dựng hệ thống nước sạch + giếng khoan có giá trị tối thiểu 0,446 tỷ; (4) Xây dựng đường dây trung thế và trạm biến áp có giá trị tối thiểu 0,498 tỷ; tổng giá trị các hạng mục phải đạt giá trị tối thiểu 3,244 tỷ đồng. Trường hợp nhà thầu có hợp đồng xây dựng mà không có đủ đồng thời 05 loại hạng mục nêu trên thì được phép cộng dồn (tối đa 05 hợp đồng) để đạt được 01 hợp đồng tương tự (chỉ lấy giá trị phần tối thiểu các hạng mục nêu trên, phần vượt giá trị tối thiểu sẽ không được tính vào giá trị hợp đồng tương tự).Kèm theo mỗi hợp đồng kê khai là: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng, tài liệu pháp lý xác định được tính chất tương tự gói thầu (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án, ...) và Hóa đơn thuế VAT. Nếu công trình chưa được nghiệm thu hoàn thành thì nhà thầu phải nộp "Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư" để chứng minh mức độ hoàn thành của hợp đồng đã kê khai (Kèm hóa đơn VAT).- Hợp đồng có công việc tương tự: Nạo vét kênh kết hợp đắp bờ bao; Cống hoặc cống kết hợp trạm bơm điện, nhà điều hành trạm bơm, hệ thống điện phục vụ trạm bơm, thiết bị bơm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.244.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc thủy nông cải tạo đất hoặc thủy công đồng bằng;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm vị trí đảm nhận [nạo vét kênh; đắp bờ bao; xây dựng cống (loại công trình Nông nghiệp & PTNT, cấp IV)]. (Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 3 | 01 kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc thủy nông cải tạo đất hoặc thủy công đồng bằng. Đã từng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu [nạo vét kênh; đắp bờ bao; và xây dựng các cống (công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên)]; 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp Đã từng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu [xây dựng nhà (công trình dân dụng cấp IV trở lên)]; 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện công nghiệp Đã từng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu [Xây dựng đường dây trung thế hoặc trạm biến áp (công trình công nghiệp cấp IV trở lên)]. Có xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm vị trí đảm nhận.(Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trung cấp xây dựng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã từng phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu [nạo vét kênh; đắp bờ bao; rải đá chống lầy và xây dựng các cống (công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên)]. Có xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm vị trí đảm nhận(Chuẩn bị theoo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | + Dung tích gàu ≥ 0,7 m3;+ Có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đào | + Dung tích gàu ≥ 0,5 m3;+ Có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy ủi | + Công suất ≥ 110CV+ Có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Xe lu | + ≤ 5 tấn.+ Có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi