Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220418819-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220376640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 09:40:00 đến ngày 2022-04-22 09:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,252,659,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.875E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông; 01 kỹ sư cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 80 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường từ số nhà 68 phố Hợp Hòa (cổng làng Trà Khê) vòng qua nhà văn hóa Trà Khê đến số 134 phố Hợp Hòa, phường Anh Dũng
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh , địa chỉ: Tầng 5 toà nhà HĐND-UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3880640
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tập đoàn xây dựng Việt Đức. Địa chỉ: Thôn Lạng Côn, xã Đông Phương, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng thương mại Đa Độ. Địa chỉ: Thôn Đức Phong, xã Đại Đồng, huyện Kiến Thuỵ, thành phố Hải Phòng. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Dương Kinh. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. - Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Trí Đức. Địa chỉ: Thôn Vĩnh Khê, xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh , địa chỉ: Tầng 5 toà nhà HĐND-UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3880640


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. b. Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc tài liệu tương đương được công chứng hoặc chứng thực. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực đăng ký thiết bị, đăng kiểm theo quy định). c. Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3880640
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Dương Kinh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3880640
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Dương Kinh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.880646.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ RÃNH HIỆN TRẠNG
1Nhân công di chuyển đường ống cấp nước vào lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80công
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,263m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,027m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật165,547m3
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0584100m3
6Xúc bùn lòng rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật220,73m3
7Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2073100m3
B GA LOẠI 1
1Đào móng ga, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật143,026m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,512100m
3Đắp cát đen phủ đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,216m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,216m3
5Ván khuôn móng gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,158100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,107m3
7Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật108,397m2
8Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m2
9Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,832m3
10Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,804100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,599tấn
12Bốc xếp lên, bốc xếp tấm đan hố thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cấu kiện
13Bốc xếp xuống, bốc xếp tấm đan hố thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cấu kiện
14Bốc xếp lên, bốc xếp tấm đan gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cấu kiện
15Bốc xếp xuống, bốc xếp tấm đan gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cấu kiện
16Bốc xếp lên, bốc xếp tấm đáy gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cấu kiện
17Bốc xếp xuống, bốc xếp tấm đáy gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cấu kiện
18Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,45810 tấn/1km
19Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật751 cấu kiện
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4303100m3
21Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,35m3
22Ván khuôn lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,053100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,739m3
24Trát trong cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,675m2
25Trát tường ngoài cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,825m2
26Đổ bê tông cổ cửa thu đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,525m3
27Ván khuôn cổ cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m2
28Láng cửa thu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,625m2
29Đổ bê tông dầm đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,275m3
30Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,148100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,166tấn
32Bốc xếp lên, bốc xếp dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cấu kiện
33Bốc xếp xuống, bốc xếp dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cấu kiện
34Vận chuyển cấu kiện bê tông dầm đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,318810 tấn/1km
35Lắp đặt dầm cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật251 cấu kiện
36Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
37Cung cấp, lắp đặt nắp ga gangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
38Đắp đất núi độ chặt K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4768100m3
39Mua cấp phối đất núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,875m3
C GA LOẠI 2
1Đào móng ga, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,9246m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,265100m
3Đắp cát đen phủ đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,038m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,038m3
5Ván khuôn móng gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,136100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,985m3
7Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,256m2
8Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,72m2
9Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,919m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,593100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,121tấn
12Bốc xếp lên, bốc xếp tấm đan hố thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cấu kiện
13Bốc xếp xuống, bốc xếp tấm đan hố thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cấu kiện
14Bốc xếp lên, bốc xếp tấm đan gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cấu kiện
15Bốc xếp xuống, bốc xếp tấm đan gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cấu kiện
16Bốc xếp lên, bốc xếp tấm đáy gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cấu kiện
17Bốc xếp xuống, bốc xếp tấm đáy gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cấu kiện
18Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,479810 tấn/1km
19Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật691 cấu kiện
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1592100m3
21Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,242m3
22Ván khuôn lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,52m3
24Trát trong cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,021m2
25Trát tường ngoài cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,599m2
26Đổ bê tông cổ cửa thu đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,483m3
27Ván khuôn cổ cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
28Láng cửa thu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,855m2
29Đổ bê tông dầm đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,173m3
30Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,136100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,152tấn
32Bốc xếp lên, bốc xếp dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cấu kiện
33Bốc xếp xuống, bốc xếp dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cấu kiện
34Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,293310 tấn/1km
35Lắp đặt dầm cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật231 cấu kiện
36Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cái
37Cung cấp, lắp đặt nắp ga gangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cái
38Đắp đất núi độ chặt K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,641100m3
39Mua cấp phối đất núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,6643m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC D600
1Cào bóc lớp mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6264100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,528m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3253100m3
4Đào móng cống, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật947,6988m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật397,889100m
6Đắp cát đen phủ đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,841m3
7Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,841m3
8Ván khuôn lót móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,043100m2
9Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,302m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,612100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,33tấn
12Bốc xếp lên, bốc xếp đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật782cấu kiện
13Bốc xếp xuống, bốc xếp đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật782cấu kiện
14Vận chuyển đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,575510 tấn/1km
15Lắp đặt đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7821 cấu kiện
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật266,02đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật241mối nối
18Chít vữa mối nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật241mối nối
19Đắp đất đường cống và lềChương V - Yêu cầu về kỹ thuật849,9002m3
20Vật liệu cấp phối đất núi đắp cống và lềChương V - Yêu cầu về kỹ thuật960,3881m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,477100m3
E CỐNG THOÁT NƯỚC D400
1Cào bóc lớp mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4454100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,9083m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2891100m3
4Đào móng cống, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,9391m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,229100m
6Đắp cát đen phủ đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,747m3
7Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,747m3
8Ván khuôn lót móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,173100m2
9Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,81m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,826100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,273tấn
12Bốc xếp lên, bốc xếp đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130cấu kiện
13Bốc xếp xuống, bốc xếp đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130cấu kiện
14Vận chuyển đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,202510 tấn/1km
15Lắp đặt đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1301 cấu kiện
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23mối nối
18Chít vữa mối nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23mối nối
19Đắp đất đường cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,475m3
20Vật liệu cấp phối đất núi đắp cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,4068m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0294100m3
F NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật254,423m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5442100m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật270,675m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7068100m3
5Cuốc chân đinh tạo nhám mặt đường cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,311100m2
6Đắp nền đường, độ chặt K98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,697100m3
7Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật312,852m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,706100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,554100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,646100m2
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0309100tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,646100m2
G BÓ VỈA
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,76m3
2Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,138100m2
3Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,209m3
4Ván khuôn bê tông viên bó vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,08100m2
5Lắp đặt bó vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.069m
6Bốc xếp lên, bốc xếp bó vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.069cấu kiện
7Bốc xếp xuống, bốc xếp bó vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.069cấu kiện
8Vận chuyển bó vỉa bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,34610 tấn/1km
H ĐAN RÃNH
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,725m3
2Ván khuôn cho bê tông móng đan ranhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,069100m2
3Lót vữa XM mác 75, dày 2cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật267,25m2
4Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,035m3
5Ván khuôn bê tông viên đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,924100m2
6Lắp đặt viên đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.1381 cấu kiện
7Bốc xếp lên, bốc xếp đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,277tấn
8Bốc xếp xuống, bốc xếp đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,277tấn
9Vận chuyển đan rãnh đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,527710 tấn/1km
I HÈ ĐƯỜNG
1Đổ bê tông hè, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,872m3
2Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật638,721m2
J AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,658m3
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,275m3
3Thép ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật194,4kg
4Gia công, lắp dựng thép gócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,1kg
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
6Biển báo phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,647m2
8Đắp đất hố móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,383m3
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật243,795m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.875E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông; 01 kỹ sư cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm cóc ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy hàn ≥ 23kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy đào ≥ 0,5m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy lu ≥ 10 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Cần cẩu ≥ 6 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy rải bê tông nhựa Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->