Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220418819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220376640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 09:40:00 đến ngày 2022-04-22 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,252,659,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.875E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông; 01 kỹ sư cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường từ số nhà 68 phố Hợp Hòa (cổng làng Trà Khê) vòng qua nhà văn hóa Trà Khê đến số 134 phố Hợp Hòa, phường Anh Dũng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. b. Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc tài liệu tương đương được công chứng hoặc chứng thực. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực đăng ký thiết bị, đăng kiểm theo quy định). c. Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3880640 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Dương Kinh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3880640 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Dương Kinh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.880646. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ RÃNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Nhân công di chuyển đường ống cấp nước vào lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,263 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,027 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165,547 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0584 | 100m3 |
| 6 | Xúc bùn lòng rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220,73 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2073 | 100m3 |
| B | GA LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143,026 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,512 | 100m |
| 3 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,216 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,216 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,107 | m3 |
| 7 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,397 | m2 |
| 8 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,832 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,804 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,599 | tấn |
| 12 | Bốc xếp lên, bốc xếp tấm đan hố thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp xuống, bốc xếp tấm đan hố thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp lên, bốc xếp tấm đan ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp xuống, bốc xếp tấm đan ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp lên, bốc xếp tấm đáy ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp xuống, bốc xếp tấm đáy ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,458 | 10 tấn/1km |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | 1 cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4303 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,739 | m3 |
| 24 | Trát trong cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,675 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,825 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông cổ cửa thu đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cổ cửa thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 28 | Láng cửa thu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,625 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông dầm đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,275 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 32 | Bốc xếp lên, bốc xếp dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cấu kiện |
| 33 | Bốc xếp xuống, bốc xếp dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cấu kiện |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông dầm đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3188 | 10 tấn/1km |
| 35 | Lắp đặt dầm cửa thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | 1 cấu kiện |
| 36 | Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 38 | Đắp đất núi độ chặt K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4768 | 100m3 |
| 39 | Mua cấp phối đất núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,875 | m3 |
| C | GA LOẠI 2 | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,9246 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,265 | 100m |
| 3 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,038 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,038 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,985 | m3 |
| 7 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,256 | m2 |
| 8 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,72 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,919 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,593 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,121 | tấn |
| 12 | Bốc xếp lên, bốc xếp tấm đan hố thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp xuống, bốc xếp tấm đan hố thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp lên, bốc xếp tấm đan ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp xuống, bốc xếp tấm đan ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp lên, bốc xếp tấm đáy ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp xuống, bốc xếp tấm đáy ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4798 | 10 tấn/1km |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | 1 cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1592 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,242 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 24 | Trát trong cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,021 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,599 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông cổ cửa thu đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,483 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cổ cửa thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 28 | Láng cửa thu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,855 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông dầm đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,173 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 32 | Bốc xếp lên, bốc xếp dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cấu kiện |
| 33 | Bốc xếp xuống, bốc xếp dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cấu kiện |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2933 | 10 tấn/1km |
| 35 | Lắp đặt dầm cửa thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | 1 cấu kiện |
| 36 | Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 38 | Đắp đất núi độ chặt K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,641 | 100m3 |
| 39 | Mua cấp phối đất núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,6643 | m3 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC D600 | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6264 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,528 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3253 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 947,6988 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 397,889 | 100m |
| 6 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,841 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,841 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lót móng cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,043 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,302 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,612 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đế cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,33 | tấn |
| 12 | Bốc xếp lên, bốc xếp đế cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 782 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp xuống, bốc xếp đế cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 782 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển đế cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5755 | 10 tấn/1km |
| 15 | Lắp đặt đế cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 782 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 266,02 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 241 | mối nối |
| 18 | Chít vữa mối nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 241 | mối nối |
| 19 | Đắp đất đường cống và lề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 849,9002 | m3 |
| 20 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp cống và lề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 960,3881 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,477 | 100m3 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC D400 | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4454 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9083 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2891 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,9391 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,229 | 100m |
| 6 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,747 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,747 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lót móng cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,81 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,826 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đế cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | tấn |
| 12 | Bốc xếp lên, bốc xếp đế cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp xuống, bốc xếp đế cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển đế cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2025 | 10 tấn/1km |
| 15 | Lắp đặt đế cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | mối nối |
| 18 | Chít vữa mối nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | mối nối |
| 19 | Đắp đất đường cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,475 | m3 |
| 20 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,4068 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0294 | 100m3 |
| F | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 254,423 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5442 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 270,675 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7068 | 100m3 |
| 5 | Cuốc chân đinh tạo nhám mặt đường cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,311 | 100m2 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt K98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,697 | 100m3 |
| 7 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 312,852 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,706 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,554 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,646 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0309 | 100tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,646 | 100m2 |
| G | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,138 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,209 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,08 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.069 | m |
| 6 | Bốc xếp lên, bốc xếp bó vỉa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.069 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp xuống, bốc xếp bó vỉa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.069 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,346 | 10 tấn/1km |
| H | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,725 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng đan ranh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,069 | 100m2 |
| 3 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 267,25 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,035 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,924 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt viên đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.138 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp lên, bốc xếp đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,277 | tấn |
| 8 | Bốc xếp xuống, bốc xếp đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,277 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đan rãnh đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5277 | 10 tấn/1km |
| I | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông hè, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,872 | m3 |
| 2 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 638,721 | m2 |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,658 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,275 | m3 |
| 3 | Thép ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194,4 | kg |
| 4 | Gia công, lắp dựng thép góc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1 | kg |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Biển báo phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,647 | m2 |
| 8 | Đắp đất hố móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,383 | m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 243,795 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.875E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông; 01 kỹ sư cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥ 23kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80 lit | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy lu ≥ 10 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Cần cẩu ≥ 6 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi