Gói thầu: Gói 02-PT-XM-HT: Đo vẽ địa chính phục vụ công tác bồi thường GPMB
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220322551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 02-PT-XM-HT: Đo vẽ địa chính phục vụ công tác bồi thường GPMB |
| Số hiệu KHLCNT | 20210319846 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và SPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 10:35:00 đến ngày 2022-04-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,123,404,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.123.404.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 637.021.200VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.061.702.000 VND hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.061.702.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 1.061.702.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.061.702.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng cho công tác Khảo sát cắm mốc, đo vẽ bản đồ địa chính, bồi thường giải phóng mặt bằng đối với ít nhất 01 công trình tương tự như tính chất của dự án này.Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành liên quan đến công tác đo đạc bản đồ, quản lý đất đai; Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tham gia thực hiện |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 04 cán bộ khảo sát cắm mốc, đo vẽ bản đồ đã từng tham gia thực hiện công tác Đo vẽ bản đồ, lập hồ sơ địa chính đối với ít nhất 01 công trình tương tự như tính chất của dự án này.Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến công tác đo đạc bản đồ, quản lý đất đai và các chuyên ngành có liên khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 02-PT-XM-HT: Đo vẽ địa chính phục vụ công tác bồi thường GPMB Công trình Đường dây 110kV Mạch 2 Phước Thuận – Xuyên Mộc – Trạm 220kV Hàm Tân 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại và SPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp lý, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong HSMT. Bản sao giấy đăng ký kinh doanh phải được cơ quan công chứng xác nhận. |
| E-CDNT 15.2 | + Giấy đăng ký kinh doanh có ngành nghề chức năng Tư vấn đo vẽ công trình phù hợp với gói thầu này. + Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành. + Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.061.702.000 đồng. + Nhân sự chủ chốt: • Chỉ huy trưởng: 01 người • Cán bộ tham gia thực hiện: ≥ 04 người + Thiết bị thi công chủ yếu: • Máy định vị vệ tinh GPS • Máy toàn đạc điện tử • Máy Thủy bình chính xác cao |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Nam 72 Hai Bà Trưng - Quận 1 - TP. HCM. Số điện thoại: 08.22200305 Fax: 08.22200306. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 16, Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú - TP HCM. Số điện thoại: 08.22.200.480 Fax: 08.22.200.493 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu 024 3768 6611 Ban Quản lý đầu thầu – EVN, email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chọn điểm, chôn mốc (BR-VT) | Xây dựng mốc địa chính không có tường vây dọc theo tuyến đường dây (Khó khăn 3) | Điểm | 19 | |
| 2 | Tiếp điểm (BR-VT) | Xây dựng mốc địa chính không có tường vây dọc theo tuyến đường dây (Khó khăn 3) | Điểm | 19 | |
| 3 | Đo ngắm (BR-VT) | Xây dựng mốc địa chính không có tường vây dọc theo tuyến đường dây (Khó khăn 3) | Điểm | 19 | |
| 4 | Tính toán khi đo GPS (BR-VT) | Xây dựng mốc địa chính không có tường vây dọc theo tuyến đường dây (Khó khăn 3) | Điểm | 19 | |
| 5 | Phục vụ KTNT (BR-VT) | Xây dựng mốc địa chính không có tường vây dọc theo tuyến đường dây (Khó khăn 3) | Điểm | 19 | |
| 6 | Định vị và cọc chiếm đất vĩnh viễn xây dựng trụ điện: cọc gỗ 4 x 4 x 40 (cm), sơn đỏ 94 vị trí x 4 = 376 điểm (BR-VT) | Tỉnh BRVT | điểm | 376 | |
| 7 | Định vị và cắm mốc hành lang tuyến (cọc gỗ 4cm x 4cm x 40cm) (BR-VT) | Tỉnh BRVT | điểm | 374 | |
| 8 | + Thửa có diện tích | Tỉnh BRVT | thửa | 5 | |
| 9 | + Thửa có diện tích từ 100m2 đến 300m2 (BR-VT) | Tỉnh BRVT | thửa | 15 | |
| 10 | + Thửa có diện tích từ 300m2 đến 500m2 (BR-VT) | Tỉnh BRVT | thửa | 16 | |
| 11 | + Thửa có diện tích từ 500m2 đến 1000m2 (BR-VT) | Tỉnh BRVT | thửa | 25 | |
| 12 | + Thửa có diện tích từ 1.000m2 đến 3.000m2 (BR-VT) | Tỉnh BRVT | thửa | 32 | |
| 13 | + Thửa có diện tích từ 3.000m2 đến 10.000m2 (BR-VT) | Tỉnh BRVT | thửa | 25 | |
| 14 | + Thửa có diện tích từ 10.000m2 đến 100.000m2 (BR-VT) | Tỉnh BRVT | thửa | 23 | |
| 15 | Trích đo hành lang tuyến tỉ lệ 1/1000, mức khó khăn 2 (BR-VT) | Tỉnh BRVT | ha | 42,3 | |
| 16 | Công tác kiểm tra nghiệm thu (BR-VT) | Tỉnh BRVT | % | 7 | |
| 17 | Chọn điểm, chôn mốc (Bình Thuận) | Xây dựng mốc địa chính không có tường vây dọc theo tuyến đường dây (Khó khăn 3) | Điểm | 13 | |
| 18 | Tiếp điểm (Bình Thuận) | Xây dựng mốc địa chính không có tường vây dọc theo tuyến đường dây (Khó khăn 3) | Điểm | 13 | |
| 19 | Đo ngắm (Bình Thuận) | Xây dựng mốc địa chính không có tường vây dọc theo tuyến đường dây (Khó khăn 3) | Điểm | 13 | |
| 20 | Tính toán khi đo GPS (Bình Thuận) | Xây dựng mốc địa chính không có tường vây dọc theo tuyến đường dây (Khó khăn 3) | Điểm | 13 | |
| 21 | Phục vụ KTNT (Bình Thuận) | Xây dựng mốc địa chính không có tường vây dọc theo tuyến đường dây (Khó khăn 3) | Điểm | 13 | |
| 22 | Định vị và cọc chiếm đất vĩnh viễn xây dựng trụ điện: cọc gỗ 4 x 4 x 40 (cm), sơn đỏ 64 vị trí x 4 = 256 điểm (Bình Thuận) | Tỉnh Bình Thuận | điểm | 256 | |
| 23 | Định vị và cắm mốc hành lang tuyến (cọc gỗ 4cm x 4cm x 40cm) (Bình Thuận) | Tỉnh Bình Thuận | điểm | 254 | |
| 24 | + Thửa có diện tích | Trích đo địa chính thửa đất xây dựng công trình tỉnh Bình Thuận | thửa | 2 | |
| 25 | + Thửa có diện tích từ 100m2 đến 300m2 (Bình Thuận) | Trích đo địa chính thửa đất xây dựng công trình tỉnh Bình Thuận | thửa | 8 | |
| 26 | + Thửa có diện tích từ 300m2 đến 500m2 (Bình Thuận) | Trích đo địa chính thửa đất xây dựng công trình tỉnh Bình Thuận | thửa | 12 | |
| 27 | + Thửa có diện tích từ 500m2 đến 1000m2 (Bình Thuận) | Trích đo địa chính thửa đất xây dựng công trình tỉnh Bình Thuận | thửa | 14 | |
| 28 | + Thửa có diện tích từ 1.000m2 đến 3.000m2 (Bình Thuận) | Trích đo địa chính thửa đất xây dựng công trình tỉnh Bình Thuận | thửa | 25 | |
| 29 | + Thửa có diện tích từ 3.000m2 đến 10.000m2 (Bình Thuận) | Trích đo địa chính thửa đất xây dựng công trình tỉnh Bình Thuận | thửa | 23 | |
| 30 | + Thửa có diện tích từ 10.000m2 đến 100.000m2 (Bình Thuận) | Trích đo địa chính thửa đất xây dựng công trình tỉnh Bình Thuận | thửa | 12 | |
| 31 | Trích đo hành lang tuyến tỉ lệ 1/1000, mức khó khăn 2 (Bình Thuận) | Tỉnh Bình Thuận | ha | 28 | |
| 32 | Công tác kiểm tra nghiệm thu (Bình Thuận) | Tỉnh Bình Thuận | % | 7 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.123404E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 637.021.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.123.404.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 637.021.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.061.702.000 VND hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.061.702.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 1.061.702.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.061.702.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng cho công tác Khảo sát cắm mốc, đo vẽ bản đồ địa chính, bồi thường giải phóng mặt bằng đối với ít nhất 01 công trình tương tự như tính chất của dự án này.Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành liên quan đến công tác đo đạc bản đồ, quản lý đất đai; Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ tham gia thực hiện | 4 | Tối thiểu 04 cán bộ khảo sát cắm mốc, đo vẽ bản đồ đã từng tham gia thực hiện công tác Đo vẽ bản đồ, lập hồ sơ địa chính đối với ít nhất 01 công trình tương tự như tính chất của dự án này.Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến công tác đo đạc bản đồ, quản lý đất đai và các chuyên ngành có liên khác. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi