Gói thầu: Gói 07 Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB, cung cấp phần mềm tích hợp điều khiển và cấu hình hệ thống SCADA

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220423948-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Nghệ An
Tên gói thầu Gói 07 Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB, cung cấp phần mềm tích hợp điều khiển và cấu hình hệ thống SCADA
Số hiệu KHLCNT 20220128368
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 09:46:00 đến ngày 2022-04-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,714,601,705 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.571.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 514.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự là: (i)Hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư thiết bị 110 kV trở lên và hệ thống SCADA và tổng giá trị 02 Hợp đồng này tối thiểu là 2.400.000.000 đồng) và/hoặc. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Ngoài ra, mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng hợp đồng tương tự theo tỉ lệ thành viên tham gia trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, có 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm hiệu chỉnh các công trình điện- Đã từng là chỉ huy trưởng thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm cao áp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (với công việc đảm nhận trong gói thầu). Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm.- Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận (xác nhận của chủ đầu tư phải thể hiện rõ vị trí chuyên môn đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm thí nghiệm rơle bảo vệ và SCADA:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (với công việc đảm nhận trong gói thầu). Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm.- Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận (xác nhận của chủ đầu tư phải thể hiện rõ vị trí chuyên môn đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thí nghiệm ngành hóa (hóa dầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm các công trình điện- Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận (xác nhận của chủ đầu tư phải thể hiện rõ vị trí chuyên môn đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thí nghiệm chuyên ngành đo lường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm các công trình điện- Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận (xác nhận của chủ đầu tư phải thể hiện rõ vị trí chuyên môn đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói 07 Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB, cung cấp phần mềm tích hợp điều khiển và cấu hình hệ thống SCADA
Đường dây và TBA 110kV Anh Sơn, tỉnh Nghệ An
90 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, trừ trường hợp Chủ đầutư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầutư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần S-Power. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư năng lượng và hạ tầng Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Điện lực Nghệ An – CN Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty Điện lực Nghệ An – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, trừ trường hợp Chủ đầutư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầutư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 10.7
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh vận tải bằng xe ô tô do Sở giao thông cấp, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); 2. Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có); 3. Thư bảo lãnh dự thầu của ngân hàng hợp pháp tại Việt Nam; 4. Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu phù hợp yêu cầu tại bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm)
E-CDNT 15.2
Bản gốc hoặc bản sao có công chứng các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phù hợp với các nội dung kê khai trên Webfrom
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, trừ trường hợp Chủ đầutư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầutư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 02 đường Duy Tân – TP Vinh – tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án,Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh,tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 618 688 Fax: 02382 691.695 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Tại Văn Hoài – TB QLDA Công ty Điện lực Nghệ An Điện thoại 0963068886
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email: [email protected] Đường dây nóng Báo đấu thầu 0243.7686611 Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha S Chương V E-HSMT Máy 1
2 Máy biến áp tự dùng 38,5/0,4kV - 100kVA - Thiết bị nhất thứ phía 110kV Chương V E-HSMT máy 2
3 Máy ngắt khí SF6 110KV 3 pha - Thiết bị nhất thứ phía 110kV Chương V E-HSMT Bộ 3
4 Dao cách ly 3 pha 110kV đ/k điện, 2 tiếp đất - Thiết bị nhất thứ phía 110kV Chương V E-HSMT Bộ 4
5 Dao cách ly 3 pha 110kV đ/k điện, 1 tiếp đất - Thiết bị nhất thứ phía 110kV Chương V E-HSMT Bộ 3
6 Dao cách ly nối đất trung tính 110kV thao tác bằng điện - Thiết bị nhất thứ phía 110kV Chương V E-HSMT Bộ 1
7 Máy biến dòng điện 1 pha 110KV (pha A) - Thiết bị nhất thứ phía 110kV Chương V E-HSMT Máy 1
8 Máy biến dòng điện 1 pha 110KV (pha B, C) - Thiết bị nhất thứ phía 110kV Chương V E-HSMT Máy 8
9 Máy biến điện áp 1 pha, 110kV kiểu tụ (pha A) - Thiết bị nhất thứ phía 110kV Chương V E-HSMT Máy 1
10 Máy biến điện áp 1 pha, 110kV kiểu tụ (pha B, C) - Thiết bị nhất thứ phía 110kV Chương V E-HSMT Máy 7
11 Chống sét van 72kV, 1 pha - Thiết bị nhất thứ phía 110kV Chương V E-HSMT Bộ 1
12 Chống sét van 1 pha, điện áp 110kV (pha A) - Thiết bị nhất thứ phía 110kV Chương V E-HSMT Bộ 1
13 Chống sét van 1 pha, điện áp 110kV (pha B, C) - Thiết bị nhất thứ phía 110kV Chương V E-HSMT Bộ 2
14 Thiết bị đếm sét - Thiết bị nhất thứ phía 110kV Chương V E-HSMT Bộ 4
15 Sứ đứng 110kV - Thiết bị nhất thứ phía 110kV Chương V E-HSMT Bộ 15
16 Tủ MC hợp bộ lộ tổng 35kV - Thiết bị nhất thứ phía 35kV Chương V E-HSMT Tủ 1
17 Tủ MC hợp bộ xuất tuyến 35kV - Thiết bị nhất thứ phía 35kV Chương V E-HSMT Tủ 4
18 Tủ đo lường 35kV (số lượng: 1 tủ) - Thiết bị nhất thứ phía 35kV Chương V E-HSMT Tủ 1
19 Tủ dao cắm 35kV - Thiết bị nhất thứ phía 35kV Chương V E-HSMT Tủ 1
20 Máy biến áp 3 pha, 35kV ≤ 1MVA - Thiết bị nhất thứ phía 35kV Chương V E-HSMT Máy 2
21 Máy cắt chân không 35kV 1 bộ 3 pha - Thiết bị nhất thứ phía 35kV Chương V E-HSMT Máy 5
22 Dao cách ly 3 pha 110kV đ/k điện, 2 tiếp đất - Thiết bị nhất thứ phía 35kV Chương V E-HSMT Bộ 4
23 Dao cách ly 3 pha 110kV đ/k điện, 1 tiếp đất - Thiết bị nhất thứ phía 35kV Chương V E-HSMT Bộ 1
24 Máy biến dòng điện 1 pha 110KV (pha A) - Thiết bị nhất thứ phía 35kV Chương V E-HSMT Máy 1
25 Máy biến dòng điện 1 pha 110KV (pha B, C) - Thiết bị nhất thứ phía 35kV Chương V E-HSMT Máy 14
26 Máy biến điện áp 1 pha, 110kV kiểu tụ (pha A) - Thiết bị nhất thứ phía 35kV Chương V E-HSMT Máy 1
27 Máy biến điện áp 1 pha, 110kV kiểu tụ (pha B, C) - Thiết bị nhất thứ phía 35kV Chương V E-HSMT Máy 2
28 Chống sét van 1 pha, điện áp 35kV (pha A) - Thiết bị nhất thứ phía 35kV Chương V E-HSMT Bộ 1
29 Chống sét van 1 pha, điện áp 35kV (pha B, C) - Thiết bị nhất thứ phía 35kV Chương V E-HSMT Bộ 5
30 Thiết bị đếm sét - Thiết bị nhất thứ phía 35kV Chương V E-HSMT Bộ 6
31 Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 35kV - 630A - 25kA/1s - Thiết bị nhất thứ cho TBA tự dùng Chương V E-HSMT Bộ 2
32 Cầu chì tự rơi 3 pha ngoài trời 35kV - 100A - Thiết bị nhất thứ cho TBA tự dùng Chương V E-HSMT Bộ 1
33 Chống sét van 1 pha, điện áp 35kV (pha A) - Thiết bị nhất thứ cho TBA tự dùng Chương V E-HSMT Bộ 1
34 Chống sét van 1 pha, điện áp 35kV (pha B, C) - Thiết bị nhất thứ cho TBA tự dùng Chương V E-HSMT Bộ 2
35 Hệ thống tiếp địa trạm - Phần nhất thứ Chương V E-HSMT H.tg 1
36 Thanh cái, điện áp 110kV - Phần nhất thứ Chương V E-HSMT P.đoạn 2
37 Thanh cái, điện áp 35kV - Phần nhất thứ Chương V E-HSMT P.đoạn 1
38 Cáp lực điện áp 35kV, cáp 1 ruột - Phần nhất thứ Chương V E-HSMT Sơi 2
39 Cáp lực điện áp 35kV, cáp 3 ruột - Phần nhất thứ Chương V E-HSMT Sơi 2
40 Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện - Phần mẫu hoá Chương V E-HSMT Mẫu 2
41 Điện áp xuyên thủng - Phần mẫu hoá Chương V E-HSMT Mẫu 2
42 Tgδ của dầu cách điện - Phần mẫu hoá Chương V E-HSMT Mẫu 2
43 Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện - Phần mẫu hoá Chương V E-HSMT Mẫu 2
44 Độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện - Phần mẫu hoá Chương V E-HSMT Mẫu 2
45 Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện - Phần mẫu hoá Chương V E-HSMT Mẫu 2
46 Phân tích độ ẩm trong khí SF6 - Phần mẫu hoá Chương V E-HSMT Mẫu 4
47 Bảo vệ so lệch máy biến áp F87 - Hợp bộ rơ le so lệch máy biến áp kỹ thuật số Chương V E-HSMT C.năng 1
48 Bảo vệ chạm đất hạn chế (F87N) - Hợp bộ rơ le so lệch máy biến áp kỹ thuật số Chương V E-HSMT C.năng 1
49 Bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch (F46) - Hợp bộ rơ le so lệch máy biến áp kỹ thuật số Chương V E-HSMT C.năng 1
50 Bảo vệ quá tải MBA (F49) - Hợp bộ rơ le so lệch máy biến áp kỹ thuật số Chương V E-HSMT C.năng 1
51 Bảo vệ quá kích thích (F24) - Hợp bộ rơ le so lệch máy biến áp kỹ thuật số Chương V E-HSMT C.năng 1
52 Bảo vệ quá dòng F50/51 - Hợp bộ rơ le so lệch máy biến áp kỹ thuật số Chương V E-HSMT C.năng 1
53 Bảo vệ quá dòng chạm đất F50/51N - Hợp bộ rơ le so lệch máy biến áp kỹ thuật số Chương V E-HSMT C.năng 1
54 Chức năng ghi chụp sự cố - Hợp bộ rơ le so lệch máy biến áp kỹ thuật số Chương V E-HSMT C.năng 1
55 Chức năng đo lường - Hợp bộ rơ le so lệch máy biến áp kỹ thuật số Chương V E-HSMT C.năng 1
56 Chức năng ghi sự kiện - Hợp bộ rơ le so lệch máy biến áp kỹ thuật số Chương V E-HSMT C.năng 1
57 Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67/67N - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng máy biến áp kỹ thuật số Chương V E-HSMT C.năng 1
58 Bảo vệ quá dòng điện F50/51 - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng máy biến áp kỹ thuật số Chương V E-HSMT C.năng 1
59 Bảo vệ quá dòng pha - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng máy biến áp kỹ thuật số Chương V E-HSMT C.năng 1
60 Bảo vệ quá dòng chạm đất F50N/51N - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng máy biến áp kỹ thuật số Chương V E-HSMT C.năng 1
61 Bảo vệ quá áp, kém áp - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng máy biến áp kỹ thuật số Chương V E-HSMT C.năng 1
62 Bảo vệ chống hư hỏng máy cát - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng máy biến áp kỹ thuật số Chương V E-HSMT C.năng 1
63 Chức năng ghi chụp sự cố - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng máy biến áp kỹ thuật số Chương V E-HSMT C.năng 1
64 Chức năng đo lường - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng máy biến áp kỹ thuật số Chương V E-HSMT C.năng 1
65 Chức năng giám sắt mạch cắt - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng máy biến áp kỹ thuật số Chương V E-HSMT C.năng 1
66 Chức năng ghi sự kiện - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng máy biến áp kỹ thuật số Chương V E-HSMT C.năng 1
67 Chức năng điều khiển - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) Chương V E-HSMT C.năng 1
68 Chức năng đo lường - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) Chương V E-HSMT C.năng 1
69 Chức năng bảo vệ - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) Chương V E-HSMT C.năng 1
70 Chức năng hiểu thị tín hiệu , trạng thái - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) Chương V E-HSMT C.năng 1
71 Rơ le điều chỉnh điện áp kỹ thuật số - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) Chương V E-HSMT Bộ 1
72 Rơ le giám sát mạch cắt F74 - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) Chương V E-HSMT Bộ 2
73 Rơ le cắt đầu ra điện từ, điện tử - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) Chương V E-HSMT Bộ 2
74 Rơ le trung gian thời gian - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) Chương V E-HSMT Cái 45
75 Rơ le bảo vệ quá nhiệt độ cuộn dây - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) Chương V E-HSMT Cái 1
76 Rơ le bảo vệ quá nhiệt độ dầu - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) Chương V E-HSMT Cái 1
77 Rơle hơi của máy biến áp - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) Chương V E-HSMT Cái 1
78 Rơle dòng dầu MBA lực - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) Chương V E-HSMT Cái 1
79 Rơle áp suất MBA lực - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) Chương V E-HSMT Cái 1
80 Rơle áp suất OLTC - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) Chương V E-HSMT Cái 1
81 Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây MBA - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) Chương V E-HSMT Cái 4
82 Đồng hồ nhiệt độ dầu MBA - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) Chương V E-HSMT Cái 1
83 Đồng hồ lưu lượng dầu - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) Chương V E-HSMT H.tg 3
84 Hệ thống mạch bảo vệ - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) Chương V E-HSMT H.tg 1
85 Hệ thống mạch điện áp - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) Chương V E-HSMT H.tg 1
86 Hệ thống mạch tín hiệu - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) Chương V E-HSMT H.tg 1
87 Hệ thống mạch đo lường theo ngăn thiết bị - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) Chương V E-HSMT H.tg 1
88 Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 110kV - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) Chương V E-HSMT H.tg 1
89 Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 110kV - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) Chương V E-HSMT H.tg 1
90 Hệ thống mạch điều khiển làm mát MBA - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) Chương V E-HSMT H.tg 1
91 Hê thống mạch điều chỉnh điện áp dưới tải - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) Chương V E-HSMT H.tg 1
92 Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) Chương V E-HSMT H.tg 1
93 Hệ thống mạch cấp nguồn AC-DC - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) Chương V E-HSMT H.tg 1
94 Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) Chương V E-HSMT H.tg 4
95 Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) Chương V E-HSMT H.tg 15
96 Bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) Chương V E-HSMT C.năng 2
97 Bảo vệ khoảng cánh pha - pha F21/21 - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) Chương V E-HSMT C.năng 2
98 Bảo vệ khoảng cánh pha - đất F21/21N - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) Chương V E-HSMT C.năng 2
99 Bảo vệ quá dòng pha - pha F50/51 - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) Chương V E-HSMT C.năng 2
100 Bảo vệ quá dòng pha - đất F50N/51N - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) Chương V E-HSMT C.năng 2
101 Tự động đóng lại F79 - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) Chương V E-HSMT C.năng 2
102 Kiểm tra đồng bộ F25 - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) Chương V E-HSMT C.năng 2
103 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) Chương V E-HSMT C.năng 2
104 Chức năng ghi chụp sự cố - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) Chương V E-HSMT C.năng 2
105 Xác định điểm sự cố FL - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) Chương V E-HSMT C.năng 2
106 Chức năng đo lường - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) Chương V E-HSMT C.năng 2
107 Chức năng cắt đầu ra - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) Chương V E-HSMT C.năng 2
108 Chức năng bảo vệ quá áp, kém áp - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) Chương V E-HSMT C.năng 2
109 Chức năng hư hỏng mạch áp - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) Chương V E-HSMT C.năng 2
110 Chức năng giám sát mạch cắt - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) Chương V E-HSMT C.năng 2
111 Chức năng phát hiện đứt dây - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) Chương V E-HSMT C.năng 2
112 Chức năng bảo vệ quá dòng có hướng pha - pha F67 - Hợp bộ rơ le quá dòng có hướng kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) Chương V E-HSMT C.năng 2
113 Chức năng bảo vệ quá dòng có hướng pha - đất F67N - Hợp bộ rơ le quá dòng có hướng kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) Chương V E-HSMT C.năng 2
114 Bảo vệ quá dòng điện pha - pha F50/51 - Hợp bộ rơ le quá dòng có hướng kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) Chương V E-HSMT C.năng 2
115 Bảo vệ quá dòng điện pha - đất F50/51N - Hợp bộ rơ le quá dòng có hướng kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) Chương V E-HSMT C.năng 2
116 Chức năng ghi chụp sự cố - Hợp bộ rơ le quá dòng có hướng kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) Chương V E-HSMT C.năng 2
117 Chức năng đo lường - Hợp bộ rơ le quá dòng có hướng kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) Chương V E-HSMT C.năng 2
118 Chức năng cắt đầu ra - Hợp bộ rơ le quá dòng có hướng kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) Chương V E-HSMT C.năng 2
119 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt - Hợp bộ rơ le quá dòng có hướng kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) Chương V E-HSMT C.năng 2
120 Chức năng tự động đóng lại F79 - Hợp bộ rơ le quá dòng có hướng kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) Chương V E-HSMT C.năng 4
121 Bảo vệ quá áp, kém áp - Hợp bộ rơ le quá dòng có hướng kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) Chương V E-HSMT C.năng 1
122 Chức năng phát hiện đứt dây - Hợp bộ rơ le quá dòng có hướng kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) Chương V E-HSMT C.năng 2
123 Chức năng ghi sự kiện - Hợp bộ rơ le quá dòng có hướng kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) Chương V E-HSMT C.năng 1
124 Chức năng điều khiển -Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU)(Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) Chương V E-HSMT C.năng 2
125 Chức năng bảo vệ -Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU)(Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) Chương V E-HSMT C.năng 1
126 Chức năng đo lường -Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU)(Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) Chương V E-HSMT C.năng 2
127 Chức năng hiểu thị tín hiệu , trạng thái -Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU)(Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) Chương V E-HSMT C.năng 2
128 Rơ le cắt đầu ra điện từ, điện tử - Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn) Chương V E-HSMT Bộ 4
129 Rơ le giám sát mạch cắt điện từ, điện tử - Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn) Chương V E-HSMT Bộ 4
130 Rơ le trung gian thời gian loại điện từ, điện tử - Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn) Chương V E-HSMT Cái 12
131 Hệ thống mạch dòng điện - Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn) Chương V E-HSMT H.tg 8
132 Hệ thống mạch điện áp - Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn) Chương V E-HSMT H.tg 2
133 Hệ thống mạch bảo vệ - Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn) Chương V E-HSMT H.tg 2
134 Hệ thống mạch tín hiệu - Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn) Chương V E-HSMT H.tg 2
135 Hệ thống mạch đo lường theo ngăn thiết bị - Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn) Chương V E-HSMT H.tg 2
136 Hệ thông mạch điều khiển máy cắt 110kV - Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn) Chương V E-HSMT H.tg 2
137 Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt - Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn) Chương V E-HSMT H.tg 2
138 Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn - Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn) Chương V E-HSMT H.tg 2
139 Hệ thống mạch cấp nguồn AC-DC - Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn) Chương V E-HSMT H.tg 2
140 Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ - Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn) Chương V E-HSMT H.tg 0,4
141 Bảo vệ so lệch thanh cái F87T - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch thanh cái kỹ thuật số (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) Chương V E-HSMT C.năng 1
142 Chức năng ghi chụp sự cố - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch thanh cái kỹ thuật số (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) Chương V E-HSMT C.năng 1
143 Chức năng giám sắt mạch cắt - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch thanh cái kỹ thuật số (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) Chương V E-HSMT C.năng 1
144 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch thanh cái kỹ thuật số (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) Chương V E-HSMT C.năng 1
145 Chức năng đo lường - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch thanh cái kỹ thuật số (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) Chương V E-HSMT C.năng 1
146 Chức năng ghi sự kiện - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch thanh cái kỹ thuật số (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) Chương V E-HSMT C.năng 1
147 Bảo vệ khoảng cánh pha - pha F21/21 - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cánh kỹ thuật số (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) Chương V E-HSMT C.năng 1
148 Bảo vệ khoảng cánh pha - đất F21/21N - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cánh kỹ thuật số (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) Chương V E-HSMT C.năng 1
149 Bảo vệ quá dòng pha - pha F50/51 - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cánh kỹ thuật số (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) Chương V E-HSMT C.năng 1
150 Bảo vệ quá dòng pha - đất F50N/51N - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cánh kỹ thuật số (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) Chương V E-HSMT C.năng 1
151 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cánh kỹ thuật số (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) Chương V E-HSMT C.năng 1
152 Chức năng ghi chụp sự cố - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cánh kỹ thuật số (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) Chương V E-HSMT C.năng 1
153 Chức năng đo lường - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cánh kỹ thuật số (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) Chương V E-HSMT C.năng 1
154 Chức năng cắt đầu ra - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cánh kỹ thuật số (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) Chương V E-HSMT C.năng 1
155 Chức năng bảo vệ quá áp, kém áp - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cánh kỹ thuật số (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) Chương V E-HSMT C.năng 1
156 Chức năng hư hỏng mạch áp - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cánh kỹ thuật số (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) Chương V E-HSMT C.năng 1
157 Chức năng giám sát mạch cắt - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cánh kỹ thuật số (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) Chương V E-HSMT C.năng 1
158 Chức năng ghi sự kiện - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cánh kỹ thuật số (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) Chương V E-HSMT C.năng 1
159 Chức năng điều khiển - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) Chương V E-HSMT C.năng 1
160 Chức năng bảo vệ - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) Chương V E-HSMT C.năng 1
161 Chức năng đo lường - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) Chương V E-HSMT C.năng 1
162 Chức năng hiểu thị tín hiệu , trạng thái - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) Chương V E-HSMT C.năng 1
163 Rơ le cắt đầu ra điện từ, điện tử - Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV Chương V E-HSMT Bộ 2
164 Rơ le giám sát mạch cắt điện từ, điện tử - Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV Chương V E-HSMT Bộ 2
165 Rơ le trung gian thời gian loại điện từ, điện tử - Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV Chương V E-HSMT Cái 9
166 Hệ thống mạch dòng điện - Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV Chương V E-HSMT H.tg 4
167 Hệ thống mạch điện áp - Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV Chương V E-HSMT H.tg 2
168 Hệ thống mạch bảo vệ - Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV Chương V E-HSMT H.tg 1
169 Hệ thống mạch tín hiệu - Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV Chương V E-HSMT H.tg 1
170 Hệ thống mạch đo lường theo ngăn thiết bị - Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV Chương V E-HSMT H.tg 1
171 Hệ thông mạch điều khiển máy cắt 110kV - Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV Chương V E-HSMT H.tg 1
172 Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly - Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV Chương V E-HSMT H.tg 1
173 Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn - Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV Chương V E-HSMT H.tg 1
174 Hệ thống mạch cấp nguồn AC-DC - Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV Chương V E-HSMT H.tg 1
175 Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ - Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV Chương V E-HSMT H.tg 0,2
176 Chức năng bảo vệ quá dòng pha - pha 50/51 - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV) Chương V E-HSMT C.năng 2
177 Chức năng bảo vệ quá dòng pha - đất 50/51N - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV) Chương V E-HSMT C.năng 2
178 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV) Chương V E-HSMT C.năng 2
179 Ghi chụp sự cố - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV) Chương V E-HSMT C.năng 2
180 Chức năng đo lường - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV) Chương V E-HSMT C.năng 2
181 Chức năng cắt đầu ra - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV) Chương V E-HSMT C.năng 2
182 Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67/67N - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV) Chương V E-HSMT C.năng 2
183 Bảo vệ quá dòng chạm đất F50N/51N - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV) Chương V E-HSMT C.năng 2
184 Kiểm tra đồng bộ F25 - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV) Chương V E-HSMT C.năng 2
185 Bảo vệ quá áp, kém áp - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV) Chương V E-HSMT C.năng 2
186 Chức năng giám sắt mạch cắt - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV) Chương V E-HSMT C.năng 2
187 Chức năng ghi sự kiện - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV) Chương V E-HSMT C.năng 2
188 Chức năng điều khiển - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) (Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV) Chương V E-HSMT C.năng 2
189 Chức năng bảo vệ - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) (Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV) Chương V E-HSMT C.năng 2
190 Chức năng đo lường - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) (Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV) Chương V E-HSMT C.năng 2
191 Chức năng hiểu thị tín hiệu , trạng thái - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) (Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV) Chương V E-HSMT C.năng 2
192 Rơ le trung gian thời gian - Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV Chương V E-HSMT Cái 10
193 Rơ le giám sát mạch cắt điện từ, điện tử - Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV Chương V E-HSMT Bộ 2
194 Hợp bộ đo lường đa chức năng - Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV Chương V E-HSMT Bộ 2
195 Công tơ 3 pha kỹ thuật số có lập trình - Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV Chương V E-HSMT Bộ 2
196 Đồng hồ Ampemet loại AC - Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV Chương V E-HSMT Cái 2
197 Hệ thống mạch dòng điện - Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV Chương V E-HSMT H.tg 2
198 Hệ thống mạch điện áp - Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV Chương V E-HSMT H.tg 2
199 Hệ thống mạch tín hiệu - Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV Chương V E-HSMT H.tg 2
200 Hệ thống mạch bảo vệ - Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV Chương V E-HSMT H.tg 2
201 Hệ thông mạch đo lường theo ngăn thiết bị - Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV Chương V E-HSMT H.tg 2
202 Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 35kV - Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV Chương V E-HSMT H.tg 2
203 Hệ thông mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt - Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV Chương V E-HSMT H.tg 2
204 Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn - Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV Chương V E-HSMT H.tg 1
205 Hệ thống mạch cấp nguồn AC-DC - Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV Chương V E-HSMT H.tg 2
206 Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ - Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV Chương V E-HSMT H.tg 2
207 Mạch điều khiển tích hợp mức ngăn - Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV Chương V E-HSMT H.tg 2
208 Mạch đo xa ngăn thiết bị - Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV Chương V E-HSMT H.tg 2
209 Chức năng bảo vệ quá dòng pha - pha 50/51 - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Tủ biến điện áp 35kV) Chương V E-HSMT C.năng 1
210 Chức năng bảo vệ quá dòng pha - đất 50/51N - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Tủ biến điện áp 35kV) Chương V E-HSMT C.năng 1
211 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Tủ biến điện áp 35kV) Chương V E-HSMT C.năng 1
212 Chức năng tự động đóng lại F79 - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Tủ biến điện áp 35kV) Chương V E-HSMT C.năng 1
213 Chức năng ghi chụp sự cố - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Tủ biến điện áp 35kV) Chương V E-HSMT C.năng 1
214 Chức năng đo lường - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Tủ biến điện áp 35kV) Chương V E-HSMT C.năng 1
215 Chức năng cắt đầu ra - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Tủ biến điện áp 35kV) Chương V E-HSMT C.năng 1
216 Chức năng điều khiển - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) (Tủ biến điện áp 35kV) Chương V E-HSMT C.năng 1
217 Chức năng đo lường - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) (Tủ biến điện áp 35kV) Chương V E-HSMT C.năng 1
218 Chức năng hiểu thị tín hiệu , trạng thái - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) (Tủ biến điện áp 35kV) Chương V E-HSMT C.năng 1
219 Rơ le giám sát mạch cắt điện từ, điện tử - Tủ biến điện áp 35kV Chương V E-HSMT Bộ 1
220 Rơ le trung gian thời gian - Tủ biến điện áp 35kV Chương V E-HSMT Cái 1
221 Đồng hồ Ampemet loại AC - Tủ biến điện áp 35kV Chương V E-HSMT Cái 1
222 Hợp bộ đo lường đa chức năng - Tủ biến điện áp 35kV Chương V E-HSMT Bộ 1
223 Công tơ 3 pha kỹ thuật số có lập trình - Tủ biến điện áp 35kV Chương V E-HSMT Bộ 1
224 Hệ thống mạch dòng điện - Tủ biến điện áp 35kV Chương V E-HSMT H.tg 1
225 Hệ thống mạch điện áp - Tủ biến điện áp 35kV Chương V E-HSMT H.tg 1
226 Hệ thống mạch tín hiệu - Tủ biến điện áp 35kV Chương V E-HSMT H.tg 1
227 Hệ thống mạch bảo vệ - Tủ biến điện áp 35kV Chương V E-HSMT H.tg 1
228 Mạch đo lường theo ngăn thiết bị - Tủ biến điện áp 35kV Chương V E-HSMT H.tg 1
229 Mạch điều khiển máy cắt điện áp 35kV - Tủ biến điện áp 35kV Chương V E-HSMT H.tg 1
230 Mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt - Tủ biến điện áp 35kV Chương V E-HSMT H.tg 1
231 Mạch cấp nguồn AC-DC - Tủ biến điện áp 35kV Chương V E-HSMT H.tg 1
232 Mạch sấy và chiếu sáng tủ - Tủ biến điện áp 35kV Chương V E-HSMT H.tg 1
233 Mạch điều khiển tích hợp mức ngăn - Tủ biến điện áp 35kV Chương V E-HSMT H.tg 1
234 Chức năng bảo vệ tần số F81 - Hợp bộ rơ le bảo vệ điện áp kỹ thuật số (Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đo lường) Chương V E-HSMT C.năng 1
235 Chức năng bảo vệ quá áp F59 - Hợp bộ rơ le bảo vệ điện áp kỹ thuật số (Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đo lường) Chương V E-HSMT C.năng 1
236 Chức năng bảo vệ kém áp F27 - Hợp bộ rơ le bảo vệ điện áp kỹ thuật số (Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đo lường) Chương V E-HSMT C.năng 1
237 Chức năng ghi chụp sự cố - Hợp bộ rơ le bảo vệ điện áp kỹ thuật số (Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đo lường) Chương V E-HSMT C.năng 1
238 Chức năng đo lường - Hợp bộ rơ le bảo vệ điện áp kỹ thuật số (Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đo lường) Chương V E-HSMT C.năng 1
239 Chức năng cắt đầu ra - Hợp bộ rơ le bảo vệ điện áp kỹ thuật số (Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đo lường) Chương V E-HSMT C.năng 1
240 Đồng hồ Vônmét loại AC - Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đo lường Chương V E-HSMT Cái 1
241 Hệ thống mạch điện áp - Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đo lường Chương V E-HSMT H.tg 1
242 Hệ thống mạch bảo vệ - Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đo lường Chương V E-HSMT H.tg 1
243 Hệ thống mạch tín hiệu - Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đo lường Chương V E-HSMT H.tg 1
244 Hệ thống mạch cấp nguồn AC-DC - Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đo lường Chương V E-HSMT H.tg 1
245 Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ - Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đo lường Chương V E-HSMT H.tg 1
246 Mạch cấp nguồn AC - DC - Tủ dao cắm, liên lạc 35kV Chương V E-HSMT H.tg 1
247 Mạch tín hiệu 35kV - Tủ dao cắm, liên lạc 35kV Chương V E-HSMT H.tg 1
248 Mạch sấy và chiếu sáng tủ - Tủ dao cắm, liên lạc 35kV Chương V E-HSMT H.tg 1
249 Hệ thống mạch điều khiển dao cắm 35kV - Tủ dao cắm, liên lạc 35kV Chương V E-HSMT H.tg 1
250 Công tơ 3 pha kỹ thuật số có lập trình - Ngăn tự dùng 35kV ( 1 ngăn) Chương V E-HSMT Bộ 1
251 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC - Ngăn tự dùng 35kV ( 1 ngăn) Chương V E-HSMT H.tg 1
252 Hệ thống mạch nguồn một chiều DC - Ngăn tự dùng 35kV ( 1 ngăn) Chương V E-HSMT H.tg 1
253 Hệ thóng mạch sấy và chiếu sáng tủ - Ngăn tự dùng 35kV ( 1 ngăn) Chương V E-HSMT H.tg 1
254 Biến dòng điện 1 pha Chương V E-HSMT Cái 12
255 Hợp bộ đo lường đa chức năng - Ngăn cấp nguồn AC Chương V E-HSMT Bộ 2
256 Chống sét van 72kV, 1 pha - Ngăn cấp nguồn AC Chương V E-HSMT Bộ 1
257 Chức năng bảo vệ quá áp F59 - Ngăn cấp nguồn AC Chương V E-HSMT C.năng 2
258 Chức năng bảo vệ kém áp F27 - Ngăn cấp nguồn AC Chương V E-HSMT C.năng 2
259 Bảo vệ quá dòng pha - pha F50/51 - Ngăn cấp nguồn AC Chương V E-HSMT C.năng 2
260 Bảo vệ quá dòng pha - đất F50N/51N - Ngăn cấp nguồn AC Chương V E-HSMT C.năng 2
261 Rơ le trung gian thời gian loại điện từ, điện tử - Ngăn cấp nguồn AC Chương V E-HSMT Cái 13
262 Hệ thống mạch cấp nguồn AC-DC - Ngăn cấp nguồn AC Chương V E-HSMT H.tg 1
263 Hệ thống mạch dòng điện - Ngăn cấp nguồn AC Chương V E-HSMT H.tg 4
264 Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng - Ngăn cấp nguồn AC Chương V E-HSMT H.tg 1
265 Hệ thống mạch tín hiệu - Ngăn cấp nguồn AC Chương V E-HSMT H.tg 1
266 Hệ thống mạch đo lường theo ngăn thiết bị - Ngăn cấp nguồn AC Chương V E-HSMT H.tg 1
267 Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) bao gồm các chức năng: - Ngăn cấp nguồn AC Chương V E-HSMT Bộ 1
268 Chức năng điều khiển - Ngăn cấp nguồn AC Chương V E-HSMT C.năng 1
269 Chức năng bảo vệ - Ngăn cấp nguồn AC Chương V E-HSMT C.năng 1
270 Chức năng đo lường - Ngăn cấp nguồn AC Chương V E-HSMT C.năng 1
271 Chức năng hiểu thị tín hiệu , trạng thái - Ngăn cấp nguồn AC Chương V E-HSMT C.năng 1
272 Bảo vệ so lệch máy biến áp F87 - Ngăn cấp nguồn DC Chương V E-HSMT C.năng 2
273 Bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA F64 - Ngăn cấp nguồn DC Chương V E-HSMT C.năng 2
274 Ampemet DC - Ngăn cấp nguồn DC Chương V E-HSMT Cái 2
275 Volmet loại DC - Ngăn cấp nguồn DC Chương V E-HSMT Cái 2
276 Rơ le trung gian thời gian loại điện từ, điện tử - Ngăn cấp nguồn DC Chương V E-HSMT Cái 14
277 Hệ thống mạch cấp nguồn AC-DC - Ngăn cấp nguồn DC Chương V E-HSMT H.tg 1
278 Mạch điều khiển máy cắt điện áp 22kV - Ngăn cấp nguồn DC Chương V E-HSMT H.tg 2
279 Hệ thống mạch tín hiệu - Ngăn cấp nguồn DC Chương V E-HSMT H.tg 1
280 Hệ thống mạch đo lường theo ngăn thiết bị - Ngăn cấp nguồn DC Chương V E-HSMT H.tg 1
281 Chức năng bảo vệ quá áp F59 - Ngăn cấp nguồn DC Chương V E-HSMT C.năng 2
282 Chức năng bảo vệ kém áp F27 - Ngăn cấp nguồn DC Chương V E-HSMT C.năng 2
283 Bảo vệ quá dòng pha - pha F50/51 - Ngăn cấp nguồn DC Chương V E-HSMT C.năng 2
284 Bảo vệ quá dòng pha - đất F50N/51N - Ngăn cấp nguồn DC Chương V E-HSMT C.năng 2
285 Rơ le tự động nạp ắc qui - Ngăn cấp nguồn DC Chương V E-HSMT Bộ 1
286 Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) bao gồm các chức năng: - Ngăn cấp nguồn DC Chương V E-HSMT Bộ 1
287 Chức năng điều khiển - Ngăn cấp nguồn DC Chương V E-HSMT C.năng 1
288 Chức năng bảo vệ - Ngăn cấp nguồn DC Chương V E-HSMT C.năng 1
289 Chức năng đo lường - Ngăn cấp nguồn DC Chương V E-HSMT C.năng 1
290 Chức năng hiểu thị tín hiệu , trạng thái - Ngăn cấp nguồn DC Chương V E-HSMT C.năng 1
291 Mạch sấy và chiếu sáng tủ - Thí nghiệm tủ chỉnh lưu Chương V E-HSMT h.thống 2
292 Rơle tự động nạp ác qui - Thí nghiệm tủ chỉnh lưu Chương V E-HSMT cái 2
293 Rơ le điện áp - kỹ thuật số - Thí nghiệm tủ chỉnh lưu Chương V E-HSMT bộ 2
294 Mạch cấp nguồn AC/DC - Thí nghiệm tủ chỉnh lưu Chương V E-HSMT h.thống 2
295 Mạch tín hiệu 0,4kV - Thí nghiệm tủ chỉnh lưu Chương V E-HSMT h.thống 2
296 Bộ giám sát ắc quy online - Hệ thống ắc quy Chương V E-HSMT bộ 2
297 Bộ relay (Giám sát tối đa 64 cells) - Hệ thống ắc quy Chương V E-HSMT bộ 1
298 Mạch tín hiệu 0,4kV - Hệ thống ắc quy Chương V E-HSMT h.thống 2
299 Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC) - Tủ công tơ MP Chương V E-HSMT h.thống 2
300 Hệ thống mạch dòng điện - Tủ công tơ MP Chương V E-HSMT h.thống 11
301 Thí nghiệm sấy chiếu sáng tủ - Tủ công tơ MP Chương V E-HSMT h.thống 2
302 Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ - Tủ đấu dây MK Chương V E-HSMT HT 1
303 HT mạch sơ đồ logic mức trạm 110kV (không điều khiển máy tính) - Thí nghiệm tổng hợp Chương V E-HSMT HT 1
304 HT mạch điều khiển tích hợp mức trạm 110kV điều khiển máy tính) - Thí nghiệm tổng hợp Chương V E-HSMT HT 1
305 Hệ thống nối đất trạm biến áp - Thí nghiệm tổng hợp Chương V E-HSMT Hệ thống 1
306 Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) - ĐZ 110KV Chương V E-HSMT Sợi cáp 1
307 Kiểm tra đường truyền tín hiệu - ĐZ 110KV Chương V E-HSMT Hthg 1
308 Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép - ĐZ 110KV Chương V E-HSMT bộ 1
309 Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi (2%) - ĐZ 110KV Chương V E-HSMT chuỗi 2
310 Điện trở tiếp đất - ĐZ 35KV Chương V E-HSMT Vị trí 2
311 TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV - ĐZ 35KV Chương V E-HSMT Quả 2
312 TN cách điện treo đã lắp thành chuỗi - ĐZ 35KV Chương V E-HSMT Chuỗi 9
313 Kiểm tra, đo thử thiết bị tách ghép kênh PCM-30 - Phần thông tin ( Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị quang) Chương V E-HSMT hộp 1
314 Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn quang - Phần thông tin ( Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị quang) Chương V E-HSMT 1 T.bị 3
315 Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp quang, loại trạm đầu cuối - Phần thông tin ( Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị quang) Chương V E-HSMT 1 T.bị 3
316 Đo thử thông tuyến - Phần thông tin ( Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị quang) Chương V E-HSMT 1 T.bị 2
317 Đo thử luồng tại trạm, loại luồng (E1) 2Mb/s - Phần thông tin ( Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị quang) Chương V E-HSMT luông 21
318 Đo thử kênh, thiết bị kênh thuê riêng. Loại kênh > 64 Kbps - Phần thông tin ( Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị quang) Chương V E-HSMT kênh 4
319 Đo thử kênh Hotline - Phần thông tin ( Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị quang) Chương V E-HSMT hộp 2
320 Cài đặt cấu hình Switch - Phần thông tin ( Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị quang) Chương V E-HSMT 1 t.bị 2
321 Đo thử, kiểm tra thiết bị Switch - Phần thông tin ( Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị quang) Chương V E-HSMT 1 t.bị 2
322 Cài đặt cấu hình thiết bị Modem GPRS - Phần thông tin ( Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị quang) Chương V E-HSMT 1 t.bị 2
323 Kiểm tra, đo thử toàn trình chất lượng kết nối Modem GPRS - Phần thông tin ( Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị quang) Chương V E-HSMT 1 t.bị 2
324 Đo, kiểm tra thông tuyến kết nối truyền số liệu từ TBA về TTĐKX - Phần thông tin ( Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị quang) Chương V E-HSMT điểm 18
325 Cài đặt hệ điều hành cho máy tính - Phần SCAD (tại trạm) Chương V E-HSMT thiết bị 2
326 Cài đặt phần mềm Virus - Phần SCAD (tại trạm) Chương V E-HSMT thiết bị 2
327 Khai báo cấu hình máy tính chủ - Phần SCAD (tại trạm) Chương V E-HSMT thiết bị 1
328 Khai báo cấu hình hệ thống máy tính trạm - Phần SCAD (tại trạm) Chương V E-HSMT thiết bị 1
329 Đo thử, kiểm tra hệ thống, kết nối đến máy chủ - Phần SCAD (tại trạm) Chương V E-HSMT thiết bị 1
330 Đo thử, kiểm tra hệ thống, kết nối đến máy tính trạm - Phần SCAD (tại trạm) Chương V E-HSMT thiết bị 1
331 Cài đặt cấu hình Switch IEC 61850 - Phần SCAD (tại trạm) Chương V E-HSMT thiết bị 1
332 Đo thủ, kiểm tra thiết bị switch - Phần SCAD (tại trạm) Chương V E-HSMT thiết bị 1
333 Đo thử, kiểm tra thiết bị GPS - Phần SCAD (tại trạm) Chương V E-HSMT thiết bị 1
334 Cài đặt cấu hình máy in Laser A4 - Phần SCAD (tại trạm) Chương V E-HSMT thiết bị 1
335 Kiểm tra, kết nối thiết bị PCU - Phần SCADA (tại Điều độ A1) Chương V E-HSMT thiết bị 5
336 Kiểm tra, kết nối hoạt động hệ thống máy chủ sau khi cài đặt - Phần SCADA (tại Điều độ A1) Chương V E-HSMT thiết bị 2
337 Cài đặt, kiểm tra cấu hình lại các trạm thao tác - Phần SCADA (tại Điều độ A1) Chương V E-HSMT thiết bị 3
338 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa - Phần SCADA (Ngăn lộ đường dây 110kV) Chương V E-HSMT ngăn 1
339 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) - Phần SCADA (Ngăn lộ đường dây 110kV) Chương V E-HSMT ngăn 1
340 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ - Phần SCADA (Ngăn lộ đường dây 110kV) Chương V E-HSMT ngăn 1
341 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (từ ngăn thứ 2) - Phần SCADA (Ngăn lộ đường dây 110kV) Chương V E-HSMT ngăn 1
342 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa - Phần SCADA (Ngăn lộ tổng 110kV) Chương V E-HSMT ngăn 1
343 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ - Phần SCADA (Ngăn lộ tổng 110kV) Chương V E-HSMT ngăn 1
344 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa - Phần SCADA (Ngăn lộ liên lạc 110kV) Chương V E-HSMT ngăn 1
345 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ - Phần SCADA (Ngăn lộ liên lạc 110kV) Chương V E-HSMT ngăn 1
346 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa - Phần SCADA (Ngăn MBA) Chương V E-HSMT ngăn 1
347 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ - Phần SCADA (Ngăn MBA) Chương V E-HSMT ngăn 1
348 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa - Phần SCADA (Ngăn lộ tổng trung áp) Chương V E-HSMT ngăn 1
349 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) - Phần SCADA (Ngăn lộ tổng trung áp) Chương V E-HSMT ngăn 3
350 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ - Phần SCADA (Ngăn lộ tổng trung áp) Chương V E-HSMT ngăn 1
351 Tín hiệu dòng 1 pha (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
352 Tín hiệu dòng 1 pha (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) Chương V E-HSMT tín hiệu 33
353 Tín hiệu áp 1 pha (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
354 Tín hiệu áp 1 pha (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) Chương V E-HSMT tín hiệu 18
355 Tín hiệu áp 3 pha (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
356 Tín hiệu áp 3 pha (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
357 Tín hiệu công suất (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
358 Tín hiệu công suất (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) Chương V E-HSMT tín hiệu 21
359 Tín hiệu đo lường khác (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
360 Tín hiệu đo lường khác (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) Chương V E-HSMT tín hiệu 19
361 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
362 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) Chương V E-HSMT tín hiệu 427
363 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
364 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) Chương V E-HSMT tín hiệu 60
365 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
366 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) Chương V E-HSMT tín hiệu 8
367 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
368 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) Chương V E-HSMT tín hiệu 67
369 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về A1) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
370 Tín hiệu dòng 3 pha (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về A1) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
371 Tín hiệu dòng 3 pha (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về A1) Chương V E-HSMT tín hiệu 3
372 Tín hiệu áp 3 pha (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về A1) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
373 Tín hiệu áp 3 pha (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về A1) Chương V E-HSMT tín hiệu 3
374 Tín hiệu công suất (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về A1) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
375 Tín hiệu công suất (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về A1) Chương V E-HSMT tín hiệu 7
376 Tín hiệu đo lường khác (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về A1) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
377 Tín hiệu đo lường khác (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về A1) Chương V E-HSMT tín hiệu 3
378 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về A1) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
379 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về A1) Chương V E-HSMT tín hiệu 47
380 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về A1) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
381 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về A1) Chương V E-HSMT tín hiệu 23
382 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về A1) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
383 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về A1) Chương V E-HSMT tín hiệu 7
384 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐK về A1) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
385 Tín hiệu dòng 3 pha (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐK về A1) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
386 Tín hiệu dòng 3 pha (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐK về A1) Chương V E-HSMT tín hiệu 3
387 Tín hiệu áp 3 pha (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐK về A1) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
388 Tín hiệu áp 3 pha (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐK về A1) Chương V E-HSMT tín hiệu 4
389 Tín hiệu công suất (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐK về A1) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
390 Tín hiệu công suất (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐK về A1) Chương V E-HSMT tín hiệu 8
391 Tín hiệu đo lường khác (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐK về A1) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
392 Tín hiệu đo lường khác (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐK về A1) Chương V E-HSMT tín hiệu 3
393 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐK về A1) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
394 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐK về A1) Chương V E-HSMT tín hiệu 66
395 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐK về A1) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
396 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐK về A1) Chương V E-HSMT tín hiệu 27
397 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐK về A1) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
398 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐK về A1) Chương V E-HSMT tín hiệu 13
399 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX ) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
400 Tín hiệu dòng 1 pha (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX ) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
401 Tín hiệu dòng 1 pha (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX ) Chương V E-HSMT tín hiệu 67
402 Tín hiệu áp 1 pha (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX ) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
403 Tín hiệu áp 1 pha (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX ) Chương V E-HSMT tín hiệu 37
404 Tín hiệu áp 3 pha (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX ) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
405 Tín hiệu áp 3 pha (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX ) Chương V E-HSMT tín hiệu 3
406 Tín hiệu công suất (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX ) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
407 Tín hiệu công suất (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX ) Chương V E-HSMT tín hiệu 43
408 Tín hiệu đo lường khác (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX ) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
409 Tín hiệu đo lường khác (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX ) Chương V E-HSMT tín hiệu 39
410 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX ) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
411 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX ) Chương V E-HSMT tín hiệu 855
412 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX ) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
413 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX ) Chương V E-HSMT tín hiệu 121
414 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX ) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
415 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX ) Chương V E-HSMT tín hiệu 17
416 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX ) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
417 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX ) Chương V E-HSMT tín hiệu 135
418 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End giữa TTDKX và TTGSDL ) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
419 Tín hiệu dòng 1 pha (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End giữa TTDKX và TTGSDL ) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
420 Tín hiệu dòng 1 pha (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End giữa TTDKX và TTGSDL ) Chương V E-HSMT tín hiệu 23
421 Tín hiệu áp 3 pha (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End giữa TTDKX và TTGSDL ) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
422 Tín hiệu áp 3 pha (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End giữa TTDKX và TTGSDL ) Chương V E-HSMT tín hiệu 8
423 Tín hiệu công suất (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End giữa TTDKX và TTGSDL ) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
424 Tín hiệu công suất (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End giữa TTDKX và TTGSDL ) Chương V E-HSMT tín hiệu 11
425 Tín hiệu đo lường khác (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End giữa TTDKX và TTGSDL ) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
426 Tín hiệu đo lường khác (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End giữa TTDKX và TTGSDL ) Chương V E-HSMT tín hiệu 9
427 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End giữa TTDKX và TTGSDL ) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
428 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End giữa TTDKX và TTGSDL ) Chương V E-HSMT tín hiệu 128
429 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End giữa TTDKX và TTGSDL ) Chương V E-HSMT tín hiệu 1
430 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End giữa TTDKX và TTGSDL ) Chương V E-HSMT tín hiệu 40
431 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) Chương V E-HSMT hàm 5
432 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) Chương V E-HSMT hàm 5
433 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) Chương V E-HSMT hàm 5
434 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) Chương V E-HSMT hàm 5
435 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) Chương V E-HSMT hàm 5
436 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) Chương V E-HSMT hàm 5
437 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) Chương V E-HSMT hàm 5
438 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) Chương V E-HSMT hàm 5
439 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) Chương V E-HSMT hàm 5
440 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) Chương V E-HSMT hàm 5
441 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) Chương V E-HSMT hàm 5
442 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) Chương V E-HSMT hàm 5
443 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) Chương V E-HSMT hàm 5
444 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) Chương V E-HSMT hàm 5
445 Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) Chương V E-HSMT hàm 5
446 Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) Chương V E-HSMT hàm 5
447 Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCC/TTGSDL - Phần SCADA (Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật) Chương V E-HSMT Hệ thống 5
448 Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC/TTGSDL với router tại trạm - Phần SCADA (Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật) Chương V E-HSMT Hệ thống 5
449 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC/TTGSDL với router tại trạm - Phần SCADA (Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật) Chương V E-HSMT Hệ thống 5
450 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC/TTGSDL với Firewall tại trạm - Phần SCADA (Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật) Chương V E-HSMT Hệ thống 5
451 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC/TTGSDL với router tại trạm - Phần SCADA (Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật) Chương V E-HSMT Hệ thống 5
452 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC/TTGSDL với Firewall tại trạm - Phần SCADA (Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật) Chương V E-HSMT Hệ thống 5
453 Cài đặt cấu hình Switch - CAMERA Chương V E-HSMT 1 t.bị 1
454 Đo thử, kiểm tra thiết bị switch - CAMERA Chương V E-HSMT 1 t.bị 1
455 Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống camera - CAMERA Chương V E-HSMT h.thống 1
456 Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống phụ trợ cho camera quay - CAMERA Chương V E-HSMT h.thống 1
457 Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ - CAMERA Chương V E-HSMT kênh 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.571E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 514.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.571.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 514.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự là: (i)Hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư thiết bị 110 kV trở lên và hệ thống SCADA và tổng giá trị 02 Hợp đồng này tối thiểu là 2.400.000.000 đồng) và/hoặc. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Ngoài ra, mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng hợp đồng tương tự theo tỉ lệ thành viên tham gia trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, có 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm hiệu chỉnh các công trình điện- Đã từng là chỉ huy trưởng thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm cao áp: 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (với công việc đảm nhận trong gói thầu). Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm.- Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận (xác nhận của chủ đầu tư phải thể hiện rõ vị trí chuyên môn đảm nhận).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm thí nghiệm rơle bảo vệ và SCADA: 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (với công việc đảm nhận trong gói thầu). Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm.- Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận (xác nhận của chủ đầu tư phải thể hiện rõ vị trí chuyên môn đảm nhận)53
4 Cán bộ kỹ thuật thí nghiệm ngành hóa (hóa dầu) 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm các công trình điện- Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận (xác nhận của chủ đầu tư phải thể hiện rõ vị trí chuyên môn đảm nhận)53
5 Cán bộ kỹ thuật thí nghiệm chuyên ngành đo lường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm các công trình điện- Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận (xác nhận của chủ đầu tư phải thể hiện rõ vị trí chuyên môn đảm nhận)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->