Gói thầu: Gói 07 Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB, cung cấp phần mềm tích hợp điều khiển và cấu hình hệ thống SCADA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220423948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói 07 Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB, cung cấp phần mềm tích hợp điều khiển và cấu hình hệ thống SCADA |
| Số hiệu KHLCNT | 20220128368 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 09:46:00 đến ngày 2022-04-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,714,601,705 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.571.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 514.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự là: (i)Hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư thiết bị 110 kV trở lên và hệ thống SCADA và tổng giá trị 02 Hợp đồng này tối thiểu là 2.400.000.000 đồng) và/hoặc. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Ngoài ra, mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng hợp đồng tương tự theo tỉ lệ thành viên tham gia trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, có 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm hiệu chỉnh các công trình điện- Đã từng là chỉ huy trưởng thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm cao áp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (với công việc đảm nhận trong gói thầu). Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm.- Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận (xác nhận của chủ đầu tư phải thể hiện rõ vị trí chuyên môn đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm thí nghiệm rơle bảo vệ và SCADA: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (với công việc đảm nhận trong gói thầu). Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm.- Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận (xác nhận của chủ đầu tư phải thể hiện rõ vị trí chuyên môn đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thí nghiệm ngành hóa (hóa dầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm các công trình điện- Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận (xác nhận của chủ đầu tư phải thể hiện rõ vị trí chuyên môn đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thí nghiệm chuyên ngành đo lường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm các công trình điện- Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận (xác nhận của chủ đầu tư phải thể hiện rõ vị trí chuyên môn đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 07 Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB, cung cấp phần mềm tích hợp điều khiển và cấu hình hệ thống SCADA Đường dây và TBA 110kV Anh Sơn, tỉnh Nghệ An 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh vận tải bằng xe ô tô do Sở giao thông cấp, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); 2. Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có); 3. Thư bảo lãnh dự thầu của ngân hàng hợp pháp tại Việt Nam; 4. Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu phù hợp yêu cầu tại bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm) |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc hoặc bản sao có công chứng các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phù hợp với các nội dung kê khai trên Webfrom |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, trừ trường hợp Chủ đầutư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầutư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 02 đường Duy Tân – TP Vinh – tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án,Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh,tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 618 688 Fax: 02382 691.695 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Tại Văn Hoài – TB QLDA Công ty Điện lực Nghệ An Điện thoại 0963068886 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email: [email protected] Đường dây nóng Báo đấu thầu 0243.7686611 Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha S | Chương V E-HSMT | Máy | 1 | |
| 2 | Máy biến áp tự dùng 38,5/0,4kV - 100kVA - Thiết bị nhất thứ phía 110kV | Chương V E-HSMT | máy | 2 | |
| 3 | Máy ngắt khí SF6 110KV 3 pha - Thiết bị nhất thứ phía 110kV | Chương V E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 4 | Dao cách ly 3 pha 110kV đ/k điện, 2 tiếp đất - Thiết bị nhất thứ phía 110kV | Chương V E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 5 | Dao cách ly 3 pha 110kV đ/k điện, 1 tiếp đất - Thiết bị nhất thứ phía 110kV | Chương V E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 6 | Dao cách ly nối đất trung tính 110kV thao tác bằng điện - Thiết bị nhất thứ phía 110kV | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 7 | Máy biến dòng điện 1 pha 110KV (pha A) - Thiết bị nhất thứ phía 110kV | Chương V E-HSMT | Máy | 1 | |
| 8 | Máy biến dòng điện 1 pha 110KV (pha B, C) - Thiết bị nhất thứ phía 110kV | Chương V E-HSMT | Máy | 8 | |
| 9 | Máy biến điện áp 1 pha, 110kV kiểu tụ (pha A) - Thiết bị nhất thứ phía 110kV | Chương V E-HSMT | Máy | 1 | |
| 10 | Máy biến điện áp 1 pha, 110kV kiểu tụ (pha B, C) - Thiết bị nhất thứ phía 110kV | Chương V E-HSMT | Máy | 7 | |
| 11 | Chống sét van 72kV, 1 pha - Thiết bị nhất thứ phía 110kV | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 12 | Chống sét van 1 pha, điện áp 110kV (pha A) - Thiết bị nhất thứ phía 110kV | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 13 | Chống sét van 1 pha, điện áp 110kV (pha B, C) - Thiết bị nhất thứ phía 110kV | Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 14 | Thiết bị đếm sét - Thiết bị nhất thứ phía 110kV | Chương V E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 15 | Sứ đứng 110kV - Thiết bị nhất thứ phía 110kV | Chương V E-HSMT | Bộ | 15 | |
| 16 | Tủ MC hợp bộ lộ tổng 35kV - Thiết bị nhất thứ phía 35kV | Chương V E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 17 | Tủ MC hợp bộ xuất tuyến 35kV - Thiết bị nhất thứ phía 35kV | Chương V E-HSMT | Tủ | 4 | |
| 18 | Tủ đo lường 35kV (số lượng: 1 tủ) - Thiết bị nhất thứ phía 35kV | Chương V E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 19 | Tủ dao cắm 35kV - Thiết bị nhất thứ phía 35kV | Chương V E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 20 | Máy biến áp 3 pha, 35kV ≤ 1MVA - Thiết bị nhất thứ phía 35kV | Chương V E-HSMT | Máy | 2 | |
| 21 | Máy cắt chân không 35kV 1 bộ 3 pha - Thiết bị nhất thứ phía 35kV | Chương V E-HSMT | Máy | 5 | |
| 22 | Dao cách ly 3 pha 110kV đ/k điện, 2 tiếp đất - Thiết bị nhất thứ phía 35kV | Chương V E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 23 | Dao cách ly 3 pha 110kV đ/k điện, 1 tiếp đất - Thiết bị nhất thứ phía 35kV | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 24 | Máy biến dòng điện 1 pha 110KV (pha A) - Thiết bị nhất thứ phía 35kV | Chương V E-HSMT | Máy | 1 | |
| 25 | Máy biến dòng điện 1 pha 110KV (pha B, C) - Thiết bị nhất thứ phía 35kV | Chương V E-HSMT | Máy | 14 | |
| 26 | Máy biến điện áp 1 pha, 110kV kiểu tụ (pha A) - Thiết bị nhất thứ phía 35kV | Chương V E-HSMT | Máy | 1 | |
| 27 | Máy biến điện áp 1 pha, 110kV kiểu tụ (pha B, C) - Thiết bị nhất thứ phía 35kV | Chương V E-HSMT | Máy | 2 | |
| 28 | Chống sét van 1 pha, điện áp 35kV (pha A) - Thiết bị nhất thứ phía 35kV | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 29 | Chống sét van 1 pha, điện áp 35kV (pha B, C) - Thiết bị nhất thứ phía 35kV | Chương V E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 30 | Thiết bị đếm sét - Thiết bị nhất thứ phía 35kV | Chương V E-HSMT | Bộ | 6 | |
| 31 | Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 35kV - 630A - 25kA/1s - Thiết bị nhất thứ cho TBA tự dùng | Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 32 | Cầu chì tự rơi 3 pha ngoài trời 35kV - 100A - Thiết bị nhất thứ cho TBA tự dùng | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 33 | Chống sét van 1 pha, điện áp 35kV (pha A) - Thiết bị nhất thứ cho TBA tự dùng | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 34 | Chống sét van 1 pha, điện áp 35kV (pha B, C) - Thiết bị nhất thứ cho TBA tự dùng | Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 35 | Hệ thống tiếp địa trạm - Phần nhất thứ | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 36 | Thanh cái, điện áp 110kV - Phần nhất thứ | Chương V E-HSMT | P.đoạn | 2 | |
| 37 | Thanh cái, điện áp 35kV - Phần nhất thứ | Chương V E-HSMT | P.đoạn | 1 | |
| 38 | Cáp lực điện áp 35kV, cáp 1 ruột - Phần nhất thứ | Chương V E-HSMT | Sơi | 2 | |
| 39 | Cáp lực điện áp 35kV, cáp 3 ruột - Phần nhất thứ | Chương V E-HSMT | Sơi | 2 | |
| 40 | Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện - Phần mẫu hoá | Chương V E-HSMT | Mẫu | 2 | |
| 41 | Điện áp xuyên thủng - Phần mẫu hoá | Chương V E-HSMT | Mẫu | 2 | |
| 42 | Tgδ của dầu cách điện - Phần mẫu hoá | Chương V E-HSMT | Mẫu | 2 | |
| 43 | Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện - Phần mẫu hoá | Chương V E-HSMT | Mẫu | 2 | |
| 44 | Độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện - Phần mẫu hoá | Chương V E-HSMT | Mẫu | 2 | |
| 45 | Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện - Phần mẫu hoá | Chương V E-HSMT | Mẫu | 2 | |
| 46 | Phân tích độ ẩm trong khí SF6 - Phần mẫu hoá | Chương V E-HSMT | Mẫu | 4 | |
| 47 | Bảo vệ so lệch máy biến áp F87 - Hợp bộ rơ le so lệch máy biến áp kỹ thuật số | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 48 | Bảo vệ chạm đất hạn chế (F87N) - Hợp bộ rơ le so lệch máy biến áp kỹ thuật số | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 49 | Bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch (F46) - Hợp bộ rơ le so lệch máy biến áp kỹ thuật số | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 50 | Bảo vệ quá tải MBA (F49) - Hợp bộ rơ le so lệch máy biến áp kỹ thuật số | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 51 | Bảo vệ quá kích thích (F24) - Hợp bộ rơ le so lệch máy biến áp kỹ thuật số | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 52 | Bảo vệ quá dòng F50/51 - Hợp bộ rơ le so lệch máy biến áp kỹ thuật số | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 53 | Bảo vệ quá dòng chạm đất F50/51N - Hợp bộ rơ le so lệch máy biến áp kỹ thuật số | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 54 | Chức năng ghi chụp sự cố - Hợp bộ rơ le so lệch máy biến áp kỹ thuật số | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 55 | Chức năng đo lường - Hợp bộ rơ le so lệch máy biến áp kỹ thuật số | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 56 | Chức năng ghi sự kiện - Hợp bộ rơ le so lệch máy biến áp kỹ thuật số | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 57 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67/67N - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng máy biến áp kỹ thuật số | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 58 | Bảo vệ quá dòng điện F50/51 - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng máy biến áp kỹ thuật số | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 59 | Bảo vệ quá dòng pha - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng máy biến áp kỹ thuật số | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 60 | Bảo vệ quá dòng chạm đất F50N/51N - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng máy biến áp kỹ thuật số | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 61 | Bảo vệ quá áp, kém áp - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng máy biến áp kỹ thuật số | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 62 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cát - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng máy biến áp kỹ thuật số | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 63 | Chức năng ghi chụp sự cố - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng máy biến áp kỹ thuật số | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 64 | Chức năng đo lường - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng máy biến áp kỹ thuật số | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 65 | Chức năng giám sắt mạch cắt - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng máy biến áp kỹ thuật số | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 66 | Chức năng ghi sự kiện - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng máy biến áp kỹ thuật số | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 67 | Chức năng điều khiển - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 68 | Chức năng đo lường - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 69 | Chức năng bảo vệ - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 70 | Chức năng hiểu thị tín hiệu , trạng thái - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 71 | Rơ le điều chỉnh điện áp kỹ thuật số - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 72 | Rơ le giám sát mạch cắt F74 - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) | Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 73 | Rơ le cắt đầu ra điện từ, điện tử - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) | Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 74 | Rơ le trung gian thời gian - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) | Chương V E-HSMT | Cái | 45 | |
| 75 | Rơ le bảo vệ quá nhiệt độ cuộn dây - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) | Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 76 | Rơ le bảo vệ quá nhiệt độ dầu - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) | Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 77 | Rơle hơi của máy biến áp - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) | Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 78 | Rơle dòng dầu MBA lực - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) | Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 79 | Rơle áp suất MBA lực - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) | Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 80 | Rơle áp suất OLTC - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) | Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 81 | Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây MBA - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) | Chương V E-HSMT | Cái | 4 | |
| 82 | Đồng hồ nhiệt độ dầu MBA - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) | Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 83 | Đồng hồ lưu lượng dầu - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) | Chương V E-HSMT | H.tg | 3 | |
| 84 | Hệ thống mạch bảo vệ - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 85 | Hệ thống mạch điện áp - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 86 | Hệ thống mạch tín hiệu - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 87 | Hệ thống mạch đo lường theo ngăn thiết bị - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 88 | Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 110kV - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 89 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 110kV - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 90 | Hệ thống mạch điều khiển làm mát MBA - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 91 | Hê thống mạch điều chỉnh điện áp dưới tải - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 92 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 93 | Hệ thống mạch cấp nguồn AC-DC - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 94 | Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) | Chương V E-HSMT | H.tg | 4 | |
| 95 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) | Chương V E-HSMT | H.tg | 15 | |
| 96 | Bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 97 | Bảo vệ khoảng cánh pha - pha F21/21 - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 98 | Bảo vệ khoảng cánh pha - đất F21/21N - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 99 | Bảo vệ quá dòng pha - pha F50/51 - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 100 | Bảo vệ quá dòng pha - đất F50N/51N - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 101 | Tự động đóng lại F79 - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 102 | Kiểm tra đồng bộ F25 - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 103 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 104 | Chức năng ghi chụp sự cố - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 105 | Xác định điểm sự cố FL - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 106 | Chức năng đo lường - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 107 | Chức năng cắt đầu ra - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 108 | Chức năng bảo vệ quá áp, kém áp - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 109 | Chức năng hư hỏng mạch áp - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 110 | Chức năng giám sát mạch cắt - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 111 | Chức năng phát hiện đứt dây - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 112 | Chức năng bảo vệ quá dòng có hướng pha - pha F67 - Hợp bộ rơ le quá dòng có hướng kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 113 | Chức năng bảo vệ quá dòng có hướng pha - đất F67N - Hợp bộ rơ le quá dòng có hướng kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 114 | Bảo vệ quá dòng điện pha - pha F50/51 - Hợp bộ rơ le quá dòng có hướng kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 115 | Bảo vệ quá dòng điện pha - đất F50/51N - Hợp bộ rơ le quá dòng có hướng kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 116 | Chức năng ghi chụp sự cố - Hợp bộ rơ le quá dòng có hướng kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 117 | Chức năng đo lường - Hợp bộ rơ le quá dòng có hướng kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 118 | Chức năng cắt đầu ra - Hợp bộ rơ le quá dòng có hướng kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 119 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt - Hợp bộ rơ le quá dòng có hướng kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 120 | Chức năng tự động đóng lại F79 - Hợp bộ rơ le quá dòng có hướng kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) | Chương V E-HSMT | C.năng | 4 | |
| 121 | Bảo vệ quá áp, kém áp - Hợp bộ rơ le quá dòng có hướng kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 122 | Chức năng phát hiện đứt dây - Hợp bộ rơ le quá dòng có hướng kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 123 | Chức năng ghi sự kiện - Hợp bộ rơ le quá dòng có hướng kỹ thuật số (Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 124 | Chức năng điều khiển -Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU)(Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 125 | Chức năng bảo vệ -Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU)(Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 126 | Chức năng đo lường -Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU)(Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 127 | Chức năng hiểu thị tín hiệu , trạng thái -Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU)(Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn)) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 128 | Rơ le cắt đầu ra điện từ, điện tử - Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn) | Chương V E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 129 | Rơ le giám sát mạch cắt điện từ, điện tử - Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn) | Chương V E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 130 | Rơ le trung gian thời gian loại điện từ, điện tử - Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn) | Chương V E-HSMT | Cái | 12 | |
| 131 | Hệ thống mạch dòng điện - Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn) | Chương V E-HSMT | H.tg | 8 | |
| 132 | Hệ thống mạch điện áp - Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn) | Chương V E-HSMT | H.tg | 2 | |
| 133 | Hệ thống mạch bảo vệ - Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn) | Chương V E-HSMT | H.tg | 2 | |
| 134 | Hệ thống mạch tín hiệu - Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn) | Chương V E-HSMT | H.tg | 2 | |
| 135 | Hệ thống mạch đo lường theo ngăn thiết bị - Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn) | Chương V E-HSMT | H.tg | 2 | |
| 136 | Hệ thông mạch điều khiển máy cắt 110kV - Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn) | Chương V E-HSMT | H.tg | 2 | |
| 137 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt - Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn) | Chương V E-HSMT | H.tg | 2 | |
| 138 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn - Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn) | Chương V E-HSMT | H.tg | 2 | |
| 139 | Hệ thống mạch cấp nguồn AC-DC - Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn) | Chương V E-HSMT | H.tg | 2 | |
| 140 | Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ - Ngăn đường dây 110kV (2 ngăn) | Chương V E-HSMT | H.tg | 0,4 | |
| 141 | Bảo vệ so lệch thanh cái F87T - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch thanh cái kỹ thuật số (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 142 | Chức năng ghi chụp sự cố - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch thanh cái kỹ thuật số (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 143 | Chức năng giám sắt mạch cắt - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch thanh cái kỹ thuật số (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 144 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch thanh cái kỹ thuật số (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 145 | Chức năng đo lường - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch thanh cái kỹ thuật số (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 146 | Chức năng ghi sự kiện - Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch thanh cái kỹ thuật số (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 147 | Bảo vệ khoảng cánh pha - pha F21/21 - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cánh kỹ thuật số (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 148 | Bảo vệ khoảng cánh pha - đất F21/21N - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cánh kỹ thuật số (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 149 | Bảo vệ quá dòng pha - pha F50/51 - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cánh kỹ thuật số (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 150 | Bảo vệ quá dòng pha - đất F50N/51N - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cánh kỹ thuật số (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 151 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cánh kỹ thuật số (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 152 | Chức năng ghi chụp sự cố - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cánh kỹ thuật số (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 153 | Chức năng đo lường - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cánh kỹ thuật số (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 154 | Chức năng cắt đầu ra - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cánh kỹ thuật số (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 155 | Chức năng bảo vệ quá áp, kém áp - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cánh kỹ thuật số (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 156 | Chức năng hư hỏng mạch áp - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cánh kỹ thuật số (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 157 | Chức năng giám sát mạch cắt - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cánh kỹ thuật số (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 158 | Chức năng ghi sự kiện - Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cánh kỹ thuật số (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 159 | Chức năng điều khiển - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 160 | Chức năng bảo vệ - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 161 | Chức năng đo lường - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 162 | Chức năng hiểu thị tín hiệu , trạng thái - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) (Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 163 | Rơ le cắt đầu ra điện từ, điện tử - Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV | Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 164 | Rơ le giám sát mạch cắt điện từ, điện tử - Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV | Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 165 | Rơ le trung gian thời gian loại điện từ, điện tử - Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV | Chương V E-HSMT | Cái | 9 | |
| 166 | Hệ thống mạch dòng điện - Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV | Chương V E-HSMT | H.tg | 4 | |
| 167 | Hệ thống mạch điện áp - Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV | Chương V E-HSMT | H.tg | 2 | |
| 168 | Hệ thống mạch bảo vệ - Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 169 | Hệ thống mạch tín hiệu - Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 170 | Hệ thống mạch đo lường theo ngăn thiết bị - Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 171 | Hệ thông mạch điều khiển máy cắt 110kV - Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 172 | Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly - Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 173 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn - Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 174 | Hệ thống mạch cấp nguồn AC-DC - Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 175 | Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ - Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV | Chương V E-HSMT | H.tg | 0,2 | |
| 176 | Chức năng bảo vệ quá dòng pha - pha 50/51 - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 177 | Chức năng bảo vệ quá dòng pha - đất 50/51N - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 178 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 179 | Ghi chụp sự cố - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 180 | Chức năng đo lường - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 181 | Chức năng cắt đầu ra - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 182 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67/67N - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 183 | Bảo vệ quá dòng chạm đất F50N/51N - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 184 | Kiểm tra đồng bộ F25 - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 185 | Bảo vệ quá áp, kém áp - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 186 | Chức năng giám sắt mạch cắt - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 187 | Chức năng ghi sự kiện - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 188 | Chức năng điều khiển - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) (Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 189 | Chức năng bảo vệ - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) (Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 190 | Chức năng đo lường - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) (Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 191 | Chức năng hiểu thị tín hiệu , trạng thái - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) (Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 192 | Rơ le trung gian thời gian - Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV | Chương V E-HSMT | Cái | 10 | |
| 193 | Rơ le giám sát mạch cắt điện từ, điện tử - Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV | Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 194 | Hợp bộ đo lường đa chức năng - Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV | Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 195 | Công tơ 3 pha kỹ thuật số có lập trình - Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV | Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 196 | Đồng hồ Ampemet loại AC - Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV | Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 197 | Hệ thống mạch dòng điện - Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV | Chương V E-HSMT | H.tg | 2 | |
| 198 | Hệ thống mạch điện áp - Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV | Chương V E-HSMT | H.tg | 2 | |
| 199 | Hệ thống mạch tín hiệu - Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV | Chương V E-HSMT | H.tg | 2 | |
| 200 | Hệ thống mạch bảo vệ - Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV | Chương V E-HSMT | H.tg | 2 | |
| 201 | Hệ thông mạch đo lường theo ngăn thiết bị - Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV | Chương V E-HSMT | H.tg | 2 | |
| 202 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 35kV - Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV | Chương V E-HSMT | H.tg | 2 | |
| 203 | Hệ thông mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt - Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV | Chương V E-HSMT | H.tg | 2 | |
| 204 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn - Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 205 | Hệ thống mạch cấp nguồn AC-DC - Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV | Chương V E-HSMT | H.tg | 2 | |
| 206 | Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ - Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV | Chương V E-HSMT | H.tg | 2 | |
| 207 | Mạch điều khiển tích hợp mức ngăn - Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV | Chương V E-HSMT | H.tg | 2 | |
| 208 | Mạch đo xa ngăn thiết bị - Ngăn lộ tổng 35kV (1 ngăn) Tủ MC xuất tuyến 35kV | Chương V E-HSMT | H.tg | 2 | |
| 209 | Chức năng bảo vệ quá dòng pha - pha 50/51 - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Tủ biến điện áp 35kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 210 | Chức năng bảo vệ quá dòng pha - đất 50/51N - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Tủ biến điện áp 35kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 211 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Tủ biến điện áp 35kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 212 | Chức năng tự động đóng lại F79 - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Tủ biến điện áp 35kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 213 | Chức năng ghi chụp sự cố - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Tủ biến điện áp 35kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 214 | Chức năng đo lường - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Tủ biến điện áp 35kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 215 | Chức năng cắt đầu ra - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số (Tủ biến điện áp 35kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 216 | Chức năng điều khiển - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) (Tủ biến điện áp 35kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 217 | Chức năng đo lường - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) (Tủ biến điện áp 35kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 218 | Chức năng hiểu thị tín hiệu , trạng thái - Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) (Tủ biến điện áp 35kV) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 219 | Rơ le giám sát mạch cắt điện từ, điện tử - Tủ biến điện áp 35kV | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 220 | Rơ le trung gian thời gian - Tủ biến điện áp 35kV | Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 221 | Đồng hồ Ampemet loại AC - Tủ biến điện áp 35kV | Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 222 | Hợp bộ đo lường đa chức năng - Tủ biến điện áp 35kV | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 223 | Công tơ 3 pha kỹ thuật số có lập trình - Tủ biến điện áp 35kV | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 224 | Hệ thống mạch dòng điện - Tủ biến điện áp 35kV | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 225 | Hệ thống mạch điện áp - Tủ biến điện áp 35kV | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 226 | Hệ thống mạch tín hiệu - Tủ biến điện áp 35kV | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 227 | Hệ thống mạch bảo vệ - Tủ biến điện áp 35kV | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 228 | Mạch đo lường theo ngăn thiết bị - Tủ biến điện áp 35kV | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 229 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 35kV - Tủ biến điện áp 35kV | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 230 | Mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt - Tủ biến điện áp 35kV | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 231 | Mạch cấp nguồn AC-DC - Tủ biến điện áp 35kV | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 232 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ - Tủ biến điện áp 35kV | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 233 | Mạch điều khiển tích hợp mức ngăn - Tủ biến điện áp 35kV | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 234 | Chức năng bảo vệ tần số F81 - Hợp bộ rơ le bảo vệ điện áp kỹ thuật số (Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đo lường) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 235 | Chức năng bảo vệ quá áp F59 - Hợp bộ rơ le bảo vệ điện áp kỹ thuật số (Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đo lường) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 236 | Chức năng bảo vệ kém áp F27 - Hợp bộ rơ le bảo vệ điện áp kỹ thuật số (Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đo lường) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 237 | Chức năng ghi chụp sự cố - Hợp bộ rơ le bảo vệ điện áp kỹ thuật số (Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đo lường) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 238 | Chức năng đo lường - Hợp bộ rơ le bảo vệ điện áp kỹ thuật số (Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đo lường) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 239 | Chức năng cắt đầu ra - Hợp bộ rơ le bảo vệ điện áp kỹ thuật số (Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đo lường) | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 240 | Đồng hồ Vônmét loại AC - Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đo lường | Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 241 | Hệ thống mạch điện áp - Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đo lường | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 242 | Hệ thống mạch bảo vệ - Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đo lường | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 243 | Hệ thống mạch tín hiệu - Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đo lường | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 244 | Hệ thống mạch cấp nguồn AC-DC - Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đo lường | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 245 | Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ - Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đo lường | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 246 | Mạch cấp nguồn AC - DC - Tủ dao cắm, liên lạc 35kV | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 247 | Mạch tín hiệu 35kV - Tủ dao cắm, liên lạc 35kV | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 248 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ - Tủ dao cắm, liên lạc 35kV | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 249 | Hệ thống mạch điều khiển dao cắm 35kV - Tủ dao cắm, liên lạc 35kV | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 250 | Công tơ 3 pha kỹ thuật số có lập trình - Ngăn tự dùng 35kV ( 1 ngăn) | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 251 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC - Ngăn tự dùng 35kV ( 1 ngăn) | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 252 | Hệ thống mạch nguồn một chiều DC - Ngăn tự dùng 35kV ( 1 ngăn) | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 253 | Hệ thóng mạch sấy và chiếu sáng tủ - Ngăn tự dùng 35kV ( 1 ngăn) | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 254 | Biến dòng điện 1 pha | Chương V E-HSMT | Cái | 12 | |
| 255 | Hợp bộ đo lường đa chức năng - Ngăn cấp nguồn AC | Chương V E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 256 | Chống sét van 72kV, 1 pha - Ngăn cấp nguồn AC | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 257 | Chức năng bảo vệ quá áp F59 - Ngăn cấp nguồn AC | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 258 | Chức năng bảo vệ kém áp F27 - Ngăn cấp nguồn AC | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 259 | Bảo vệ quá dòng pha - pha F50/51 - Ngăn cấp nguồn AC | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 260 | Bảo vệ quá dòng pha - đất F50N/51N - Ngăn cấp nguồn AC | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 261 | Rơ le trung gian thời gian loại điện từ, điện tử - Ngăn cấp nguồn AC | Chương V E-HSMT | Cái | 13 | |
| 262 | Hệ thống mạch cấp nguồn AC-DC - Ngăn cấp nguồn AC | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 263 | Hệ thống mạch dòng điện - Ngăn cấp nguồn AC | Chương V E-HSMT | H.tg | 4 | |
| 264 | Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng - Ngăn cấp nguồn AC | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 265 | Hệ thống mạch tín hiệu - Ngăn cấp nguồn AC | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 266 | Hệ thống mạch đo lường theo ngăn thiết bị - Ngăn cấp nguồn AC | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 267 | Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) bao gồm các chức năng: - Ngăn cấp nguồn AC | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 268 | Chức năng điều khiển - Ngăn cấp nguồn AC | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 269 | Chức năng bảo vệ - Ngăn cấp nguồn AC | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 270 | Chức năng đo lường - Ngăn cấp nguồn AC | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 271 | Chức năng hiểu thị tín hiệu , trạng thái - Ngăn cấp nguồn AC | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 272 | Bảo vệ so lệch máy biến áp F87 - Ngăn cấp nguồn DC | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 273 | Bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA F64 - Ngăn cấp nguồn DC | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 274 | Ampemet DC - Ngăn cấp nguồn DC | Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 275 | Volmet loại DC - Ngăn cấp nguồn DC | Chương V E-HSMT | Cái | 2 | |
| 276 | Rơ le trung gian thời gian loại điện từ, điện tử - Ngăn cấp nguồn DC | Chương V E-HSMT | Cái | 14 | |
| 277 | Hệ thống mạch cấp nguồn AC-DC - Ngăn cấp nguồn DC | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 278 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 22kV - Ngăn cấp nguồn DC | Chương V E-HSMT | H.tg | 2 | |
| 279 | Hệ thống mạch tín hiệu - Ngăn cấp nguồn DC | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 280 | Hệ thống mạch đo lường theo ngăn thiết bị - Ngăn cấp nguồn DC | Chương V E-HSMT | H.tg | 1 | |
| 281 | Chức năng bảo vệ quá áp F59 - Ngăn cấp nguồn DC | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 282 | Chức năng bảo vệ kém áp F27 - Ngăn cấp nguồn DC | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 283 | Bảo vệ quá dòng pha - pha F50/51 - Ngăn cấp nguồn DC | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 284 | Bảo vệ quá dòng pha - đất F50N/51N - Ngăn cấp nguồn DC | Chương V E-HSMT | C.năng | 2 | |
| 285 | Rơ le tự động nạp ắc qui - Ngăn cấp nguồn DC | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 286 | Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) bao gồm các chức năng: - Ngăn cấp nguồn DC | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 287 | Chức năng điều khiển - Ngăn cấp nguồn DC | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 288 | Chức năng bảo vệ - Ngăn cấp nguồn DC | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 289 | Chức năng đo lường - Ngăn cấp nguồn DC | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 290 | Chức năng hiểu thị tín hiệu , trạng thái - Ngăn cấp nguồn DC | Chương V E-HSMT | C.năng | 1 | |
| 291 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ - Thí nghiệm tủ chỉnh lưu | Chương V E-HSMT | h.thống | 2 | |
| 292 | Rơle tự động nạp ác qui - Thí nghiệm tủ chỉnh lưu | Chương V E-HSMT | cái | 2 | |
| 293 | Rơ le điện áp - kỹ thuật số - Thí nghiệm tủ chỉnh lưu | Chương V E-HSMT | bộ | 2 | |
| 294 | Mạch cấp nguồn AC/DC - Thí nghiệm tủ chỉnh lưu | Chương V E-HSMT | h.thống | 2 | |
| 295 | Mạch tín hiệu 0,4kV - Thí nghiệm tủ chỉnh lưu | Chương V E-HSMT | h.thống | 2 | |
| 296 | Bộ giám sát ắc quy online - Hệ thống ắc quy | Chương V E-HSMT | bộ | 2 | |
| 297 | Bộ relay (Giám sát tối đa 64 cells) - Hệ thống ắc quy | Chương V E-HSMT | bộ | 1 | |
| 298 | Mạch tín hiệu 0,4kV - Hệ thống ắc quy | Chương V E-HSMT | h.thống | 2 | |
| 299 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC) - Tủ công tơ MP | Chương V E-HSMT | h.thống | 2 | |
| 300 | Hệ thống mạch dòng điện - Tủ công tơ MP | Chương V E-HSMT | h.thống | 11 | |
| 301 | Thí nghiệm sấy chiếu sáng tủ - Tủ công tơ MP | Chương V E-HSMT | h.thống | 2 | |
| 302 | Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ - Tủ đấu dây MK | Chương V E-HSMT | HT | 1 | |
| 303 | HT mạch sơ đồ logic mức trạm 110kV (không điều khiển máy tính) - Thí nghiệm tổng hợp | Chương V E-HSMT | HT | 1 | |
| 304 | HT mạch điều khiển tích hợp mức trạm 110kV điều khiển máy tính) - Thí nghiệm tổng hợp | Chương V E-HSMT | HT | 1 | |
| 305 | Hệ thống nối đất trạm biến áp - Thí nghiệm tổng hợp | Chương V E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 306 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) - ĐZ 110KV | Chương V E-HSMT | Sợi cáp | 1 | |
| 307 | Kiểm tra đường truyền tín hiệu - ĐZ 110KV | Chương V E-HSMT | Hthg | 1 | |
| 308 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép - ĐZ 110KV | Chương V E-HSMT | bộ | 1 | |
| 309 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi (2%) - ĐZ 110KV | Chương V E-HSMT | chuỗi | 2 | |
| 310 | Điện trở tiếp đất - ĐZ 35KV | Chương V E-HSMT | Vị trí | 2 | |
| 311 | TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV - ĐZ 35KV | Chương V E-HSMT | Quả | 2 | |
| 312 | TN cách điện treo đã lắp thành chuỗi - ĐZ 35KV | Chương V E-HSMT | Chuỗi | 9 | |
| 313 | Kiểm tra, đo thử thiết bị tách ghép kênh PCM-30 - Phần thông tin ( Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị quang) | Chương V E-HSMT | hộp | 1 | |
| 314 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn quang - Phần thông tin ( Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị quang) | Chương V E-HSMT | 1 T.bị | 3 | |
| 315 | Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp quang, loại trạm đầu cuối - Phần thông tin ( Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị quang) | Chương V E-HSMT | 1 T.bị | 3 | |
| 316 | Đo thử thông tuyến - Phần thông tin ( Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị quang) | Chương V E-HSMT | 1 T.bị | 2 | |
| 317 | Đo thử luồng tại trạm, loại luồng (E1) 2Mb/s - Phần thông tin ( Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị quang) | Chương V E-HSMT | luông | 21 | |
| 318 | Đo thử kênh, thiết bị kênh thuê riêng. Loại kênh > 64 Kbps - Phần thông tin ( Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị quang) | Chương V E-HSMT | kênh | 4 | |
| 319 | Đo thử kênh Hotline - Phần thông tin ( Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị quang) | Chương V E-HSMT | hộp | 2 | |
| 320 | Cài đặt cấu hình Switch - Phần thông tin ( Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị quang) | Chương V E-HSMT | 1 t.bị | 2 | |
| 321 | Đo thử, kiểm tra thiết bị Switch - Phần thông tin ( Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị quang) | Chương V E-HSMT | 1 t.bị | 2 | |
| 322 | Cài đặt cấu hình thiết bị Modem GPRS - Phần thông tin ( Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị quang) | Chương V E-HSMT | 1 t.bị | 2 | |
| 323 | Kiểm tra, đo thử toàn trình chất lượng kết nối Modem GPRS - Phần thông tin ( Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị quang) | Chương V E-HSMT | 1 t.bị | 2 | |
| 324 | Đo, kiểm tra thông tuyến kết nối truyền số liệu từ TBA về TTĐKX - Phần thông tin ( Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị quang) | Chương V E-HSMT | điểm | 18 | |
| 325 | Cài đặt hệ điều hành cho máy tính - Phần SCAD (tại trạm) | Chương V E-HSMT | thiết bị | 2 | |
| 326 | Cài đặt phần mềm Virus - Phần SCAD (tại trạm) | Chương V E-HSMT | thiết bị | 2 | |
| 327 | Khai báo cấu hình máy tính chủ - Phần SCAD (tại trạm) | Chương V E-HSMT | thiết bị | 1 | |
| 328 | Khai báo cấu hình hệ thống máy tính trạm - Phần SCAD (tại trạm) | Chương V E-HSMT | thiết bị | 1 | |
| 329 | Đo thử, kiểm tra hệ thống, kết nối đến máy chủ - Phần SCAD (tại trạm) | Chương V E-HSMT | thiết bị | 1 | |
| 330 | Đo thử, kiểm tra hệ thống, kết nối đến máy tính trạm - Phần SCAD (tại trạm) | Chương V E-HSMT | thiết bị | 1 | |
| 331 | Cài đặt cấu hình Switch IEC 61850 - Phần SCAD (tại trạm) | Chương V E-HSMT | thiết bị | 1 | |
| 332 | Đo thủ, kiểm tra thiết bị switch - Phần SCAD (tại trạm) | Chương V E-HSMT | thiết bị | 1 | |
| 333 | Đo thử, kiểm tra thiết bị GPS - Phần SCAD (tại trạm) | Chương V E-HSMT | thiết bị | 1 | |
| 334 | Cài đặt cấu hình máy in Laser A4 - Phần SCAD (tại trạm) | Chương V E-HSMT | thiết bị | 1 | |
| 335 | Kiểm tra, kết nối thiết bị PCU - Phần SCADA (tại Điều độ A1) | Chương V E-HSMT | thiết bị | 5 | |
| 336 | Kiểm tra, kết nối hoạt động hệ thống máy chủ sau khi cài đặt - Phần SCADA (tại Điều độ A1) | Chương V E-HSMT | thiết bị | 2 | |
| 337 | Cài đặt, kiểm tra cấu hình lại các trạm thao tác - Phần SCADA (tại Điều độ A1) | Chương V E-HSMT | thiết bị | 3 | |
| 338 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa - Phần SCADA (Ngăn lộ đường dây 110kV) | Chương V E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 339 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) - Phần SCADA (Ngăn lộ đường dây 110kV) | Chương V E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 340 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ - Phần SCADA (Ngăn lộ đường dây 110kV) | Chương V E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 341 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (từ ngăn thứ 2) - Phần SCADA (Ngăn lộ đường dây 110kV) | Chương V E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 342 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa - Phần SCADA (Ngăn lộ tổng 110kV) | Chương V E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 343 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ - Phần SCADA (Ngăn lộ tổng 110kV) | Chương V E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 344 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa - Phần SCADA (Ngăn lộ liên lạc 110kV) | Chương V E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 345 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ - Phần SCADA (Ngăn lộ liên lạc 110kV) | Chương V E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 346 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa - Phần SCADA (Ngăn MBA) | Chương V E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 347 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ - Phần SCADA (Ngăn MBA) | Chương V E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 348 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa - Phần SCADA (Ngăn lộ tổng trung áp) | Chương V E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 349 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) - Phần SCADA (Ngăn lộ tổng trung áp) | Chương V E-HSMT | ngăn | 3 | |
| 350 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ - Phần SCADA (Ngăn lộ tổng trung áp) | Chương V E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 351 | Tín hiệu dòng 1 pha (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 352 | Tín hiệu dòng 1 pha (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 33 | |
| 353 | Tín hiệu áp 1 pha (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 354 | Tín hiệu áp 1 pha (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 18 | |
| 355 | Tín hiệu áp 3 pha (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 356 | Tín hiệu áp 3 pha (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 357 | Tín hiệu công suất (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 358 | Tín hiệu công suất (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 21 | |
| 359 | Tín hiệu đo lường khác (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 360 | Tín hiệu đo lường khác (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 19 | |
| 361 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 362 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 427 | |
| 363 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 364 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 60 | |
| 365 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 366 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 8 | |
| 367 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 368 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 67 | |
| 369 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về A1) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 370 | Tín hiệu dòng 3 pha (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về A1) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 371 | Tín hiệu dòng 3 pha (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về A1) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 3 | |
| 372 | Tín hiệu áp 3 pha (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về A1) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 373 | Tín hiệu áp 3 pha (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về A1) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 3 | |
| 374 | Tín hiệu công suất (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về A1) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 375 | Tín hiệu công suất (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về A1) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 7 | |
| 376 | Tín hiệu đo lường khác (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về A1) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 377 | Tín hiệu đo lường khác (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về A1) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 3 | |
| 378 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về A1) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 379 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về A1) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 47 | |
| 380 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về A1) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 381 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về A1) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 23 | |
| 382 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về A1) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 383 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về A1) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 7 | |
| 384 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐK về A1) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 385 | Tín hiệu dòng 3 pha (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐK về A1) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 386 | Tín hiệu dòng 3 pha (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐK về A1) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 3 | |
| 387 | Tín hiệu áp 3 pha (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐK về A1) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 388 | Tín hiệu áp 3 pha (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐK về A1) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 4 | |
| 389 | Tín hiệu công suất (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐK về A1) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 390 | Tín hiệu công suất (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐK về A1) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 8 | |
| 391 | Tín hiệu đo lường khác (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐK về A1) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 392 | Tín hiệu đo lường khác (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐK về A1) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 3 | |
| 393 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐK về A1) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 394 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐK về A1) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 66 | |
| 395 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐK về A1) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 396 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐK về A1) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 27 | |
| 397 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐK về A1) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 398 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐK về A1) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 13 | |
| 399 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX ) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 400 | Tín hiệu dòng 1 pha (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX ) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 401 | Tín hiệu dòng 1 pha (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX ) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 67 | |
| 402 | Tín hiệu áp 1 pha (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX ) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 403 | Tín hiệu áp 1 pha (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX ) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 37 | |
| 404 | Tín hiệu áp 3 pha (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX ) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 405 | Tín hiệu áp 3 pha (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX ) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 3 | |
| 406 | Tín hiệu công suất (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX ) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 407 | Tín hiệu công suất (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX ) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 43 | |
| 408 | Tín hiệu đo lường khác (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX ) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 409 | Tín hiệu đo lường khác (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX ) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 39 | |
| 410 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX ) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 411 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX ) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 855 | |
| 412 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX ) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 413 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX ) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 121 | |
| 414 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX ) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 415 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX ) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 17 | |
| 416 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX ) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 417 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX ) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 135 | |
| 418 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End giữa TTDKX và TTGSDL ) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 419 | Tín hiệu dòng 1 pha (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End giữa TTDKX và TTGSDL ) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 420 | Tín hiệu dòng 1 pha (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End giữa TTDKX và TTGSDL ) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 23 | |
| 421 | Tín hiệu áp 3 pha (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End giữa TTDKX và TTGSDL ) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 422 | Tín hiệu áp 3 pha (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End giữa TTDKX và TTGSDL ) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 8 | |
| 423 | Tín hiệu công suất (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End giữa TTDKX và TTGSDL ) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 424 | Tín hiệu công suất (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End giữa TTDKX và TTGSDL ) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 11 | |
| 425 | Tín hiệu đo lường khác (tín hiệu thứ 1) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End giữa TTDKX và TTGSDL ) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 426 | Tín hiệu đo lường khác (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End giữa TTDKX và TTGSDL ) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 9 | |
| 427 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End giữa TTDKX và TTGSDL ) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 428 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End giữa TTDKX và TTGSDL ) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 128 | |
| 429 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End giữa TTDKX và TTGSDL ) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 430 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End giữa TTDKX và TTGSDL ) | Chương V E-HSMT | tín hiệu | 40 | |
| 431 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Chương V E-HSMT | hàm | 5 | |
| 432 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Chương V E-HSMT | hàm | 5 | |
| 433 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Chương V E-HSMT | hàm | 5 | |
| 434 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Chương V E-HSMT | hàm | 5 | |
| 435 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Chương V E-HSMT | hàm | 5 | |
| 436 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Chương V E-HSMT | hàm | 5 | |
| 437 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Chương V E-HSMT | hàm | 5 | |
| 438 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Chương V E-HSMT | hàm | 5 | |
| 439 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Chương V E-HSMT | hàm | 5 | |
| 440 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Chương V E-HSMT | hàm | 5 | |
| 441 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Chương V E-HSMT | hàm | 5 | |
| 442 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Chương V E-HSMT | hàm | 5 | |
| 443 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Chương V E-HSMT | hàm | 5 | |
| 444 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Chương V E-HSMT | hàm | 5 | |
| 445 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Chương V E-HSMT | hàm | 5 | |
| 446 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp - Phần SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104) | Chương V E-HSMT | hàm | 5 | |
| 447 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCC/TTGSDL - Phần SCADA (Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật) | Chương V E-HSMT | Hệ thống | 5 | |
| 448 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC/TTGSDL với router tại trạm - Phần SCADA (Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật) | Chương V E-HSMT | Hệ thống | 5 | |
| 449 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC/TTGSDL với router tại trạm - Phần SCADA (Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật) | Chương V E-HSMT | Hệ thống | 5 | |
| 450 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC/TTGSDL với Firewall tại trạm - Phần SCADA (Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật) | Chương V E-HSMT | Hệ thống | 5 | |
| 451 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC/TTGSDL với router tại trạm - Phần SCADA (Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật) | Chương V E-HSMT | Hệ thống | 5 | |
| 452 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC/TTGSDL với Firewall tại trạm - Phần SCADA (Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật) | Chương V E-HSMT | Hệ thống | 5 | |
| 453 | Cài đặt cấu hình Switch - CAMERA | Chương V E-HSMT | 1 t.bị | 1 | |
| 454 | Đo thử, kiểm tra thiết bị switch - CAMERA | Chương V E-HSMT | 1 t.bị | 1 | |
| 455 | Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống camera - CAMERA | Chương V E-HSMT | h.thống | 1 | |
| 456 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống phụ trợ cho camera quay - CAMERA | Chương V E-HSMT | h.thống | 1 | |
| 457 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ - CAMERA | Chương V E-HSMT | kênh | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.571E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 514.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.571.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 514.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự là: (i)Hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư thiết bị 110 kV trở lên và hệ thống SCADA và tổng giá trị 02 Hợp đồng này tối thiểu là 2.400.000.000 đồng) và/hoặc. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Ngoài ra, mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng hợp đồng tương tự theo tỉ lệ thành viên tham gia trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, có 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm hiệu chỉnh các công trình điện- Đã từng là chỉ huy trưởng thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm cao áp: | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (với công việc đảm nhận trong gói thầu). Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm.- Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận (xác nhận của chủ đầu tư phải thể hiện rõ vị trí chuyên môn đảm nhận). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm thí nghiệm rơle bảo vệ và SCADA: | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (với công việc đảm nhận trong gói thầu). Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm.- Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận (xác nhận của chủ đầu tư phải thể hiện rõ vị trí chuyên môn đảm nhận) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thí nghiệm ngành hóa (hóa dầu) | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm các công trình điện- Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận (xác nhận của chủ đầu tư phải thể hiện rõ vị trí chuyên môn đảm nhận) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thí nghiệm chuyên ngành đo lường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm các công trình điện- Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận (xác nhận của chủ đầu tư phải thể hiện rõ vị trí chuyên môn đảm nhận) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi