Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (gồm chi phí xây lắp, thiết bị, nghiệm thu, đấu nối và chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220424805-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (gồm chi phí xây lắp, thiết bị, nghiệm thu, đấu nối và chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220424595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn tiền sử dụng đất tại MBQH khu tái định cư phía Tây đường Tỉnh lộ 504 (phục vụ dự án khoáng nóng) xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương và nguồn tiền sử dụng đất ngân sách cấp huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 10:40:00 đến ngày 2022-05-03 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 153,287,667,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29931501E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8321916E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: San nền, giao thông, cấp nước, thoát nước, cấp điện) cấp III trở lên, có giá trị ≥ 107.301.367.000 VND. Ghi chú: + + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 107.301.367.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công giao thông (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy phó công trình là kỹ sư chuyên nghành kỹ thuậtYêu cầu: Có bằng đại học, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ phụ trách khối lượngYêu cầu: Có bằng đại học có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 10T-25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 10
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (gồm chi phí xây lắp, thiết bị, nghiệm thu, đấu nối và chi phí dự phòng)
Khu tái định cư phía Tây đường Tỉnh lộ 504 (phục vụ dự án khoáng nóng) xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn tiền sử dụng đất tại MBQH khu tái định cư phía Tây đường Tỉnh lộ 504 (phục vụ dự án khoáng nóng) xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương và nguồn tiền sử dụng đất ngân sách cấp huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Thanh Hóa + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Lam Sơn + Cơ quan thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Quảng Xương. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ, của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng; cán bộ kỹ thuật; cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng thực của chủ đầu tư. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công kèm theo
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương; (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt373,5806100m3
2Gom và luân chuyển đất sang đắp san nền bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt373,5806100m3
3San đầm đất không thích hợp bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt373,5806100m3
4Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt15,7614100m3
5Đào nền, khuôn đường đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt16,5527100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt893,1564100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt145,5573100m3
8Mua đất đồi về san nền K95, hệ số đầm chặt là 1,13, hệ số nở rời 1,213;Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt122.424,0546m3
9Mua đất đồi về san nền K98, hệ số đầm chặt là 1,16, hệ số nở rời 1,213;Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt20.481,0766m3
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt278,4863100m2
11Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt46,2844100tấn
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt278,4863100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt47,9501100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt52,4006100m3
15Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt90,1943100m3
16San đầm đất không thích hợp bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt90,1943100m3
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt233,1139100m3
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt58,2567100m3
19Mua đất đồi về san nền K95, hệ số đầm chặt là 1,13, hệ số nở rời 1,213;Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt31.952,6892m3
20Mua đất đồi về san nền K98, hệ số đầm chặt là 1,16, hệ số nở rời 1,213;Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt8.197,1837m3
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt111,1884100m2
22Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt18,4795100tấn
23Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt111,1884100m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt18,6421100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt20,9724100m3
B VỈA HÈ
1Lát đá Marble 30x30x3cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt34.178,86m2
2Bê tông lót M150, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2.392,5202m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt89,62m3
4Lót vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt488,85m2
5Đá Marble phiến vỉa hố trồng cây 12x20x120Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt3.772viên
6Cẩu lắp phiến vỉa hố trồng câyTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3.7721CK
7Ván khuôn móngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt8,1475100m2
8Đào móng hố trồng câyTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt7,7747100m3
9Đổ đất hố trồng câyTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt722,44m3
10Mua, vận chuyển, xúc lên, xuống đất màu về trồng câyTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt758,562m3
11Mua cây sao đen (đk 13-15cm. cao 4-5m)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt943cây
12Công chăm sóc và luồng chống dựng cây, dây buộcTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt943cây
13Phân bón, quét vôi, phun thuốc phòng bệnh, nước tưới cây đến khi sinh trưởng bình thường (tạm tính 1 năm)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt943cây
14Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt169,95m3
15Xây khóa gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt267,06m3
16Trát khóa hè dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt4.531,94m2
17Ván khuôn móngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt16,1855100m2
18Đào móng khóa hè bằng máyTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4,0787100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,95( Tận dụng đất đào)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt4,0302100m3
20Bó vỉa đá Marble 230x260x1000Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt7.708,01md
21Vữa đệm bó vỉa dày 2cm, VXM 75#Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2.004,08m2
22Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt200,41m3
23Ván khuôn móngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt15,416100m2
24Lắp đặt bó vỉaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt7.708,011CK
25Bó vỉa đá Marble 230x260x400Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1.062,4md
26Vữa đệm bó vỉa dày 2cm, VXM 75#Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt276,27m2
27Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt27,63m3
28Ván khuôn móngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,1252100m2
29Lắp đặt bó vỉaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2.6561CK
30Tấm lát đá đan rãnh Marble 300x500x50mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt131,5589m3
31Vữa đệm tấm đá đan rãnh dày 2cm, VXM 75#Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2.631,177m2
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt17.541,181CK
33Lát đá Marble 30x30x3Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt4.524,71m2
34Bê tông M150, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt316,7297m3
35Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt47,79m3
36Xây khóa gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt75,1m3
37Trát vữa dày 2,0cm, vữa XM M75Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1.274,37
38Ván khuôn móngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4,5513100m2
39Đào móng thi côngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,2939100m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,95( Tận dụng đất đào)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,1333100m3
41Bó vỉa đá Marble 150x300x1000Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt9,9995m3
42Vữa đệm bó vỉa dày 2cm, VXM 75#Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt33,3315m2
43Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt4,67m3
44Đào móng thi côngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,224100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,95( Tận dụng đất đào)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1107100m3
46Lắp đặt bó vỉa trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2221CK
47Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt11,2091100m3
48Bê tông M250, đá 1x2 dày 18cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1.345,1m3
49Ván khuônTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,0024100m2
50Cắt khe co giãn bê tôngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt336,2410m
51Diện tích trồng cỏ (lá tre hoặc lá gừng)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt9.823,17m2
52Cây Ngâu vành tròn cao Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt16cây
53Cây hoa dâm bụt cao Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt366cây
54Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt37,3638100m3
55Gom và luân chuyển đất sang đắp san nền bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt37,3638100m3
56San đầm đất không thích hợp bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt37,3638100m3
57San đầm đất bãi đỗ xe bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt126,204100m3
58San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt170,0099100m3
59Mua đất đồi về san nền K90, hệ số đầm chặt là 1,1, hệ số nở rời 1,213;Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt39.983,0771m3
60San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt80,16100m3
61Mua đất đồi về san nền K90, hệ số đầm chặt là 1,1, hệ số nở rời 1,213;Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt10.695,7488m3
62Lát đá Marble 30x30x3Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt4.630m2
63Bê tông M150, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt324,1m3
64Diện tích trồng cỏTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2.049,3m2
65Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt41,5m3
66Xây khóa gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt65,22m3
67Trát vữa dày 2,0cm, vữa XM M75Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1.106,78m2
68Ván khuôn móngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,9528100m2
69Đào móng thi côngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,9961100m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,95( Tận dụng đất đào)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,9842100m3
71Bó vỉa đá Marble 150x300x1000Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt70,389m3
72Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt32,85m3
73Đào móng thi côngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,5767100m3
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,95( Tận dụng đất đào)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,779100m3
75Lắp đặt bó vỉa trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1.5641CK
76Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt100m3
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1.000m2
78Ván khuôn móngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,14100m2
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Đá dăm đệm dày 10cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt750,39m3
2Bê tông đáy rãnh + chẹm cạnh M200, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1.486,35m3
3Xây thành rãnh gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1.904,83m3
4Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt10.101,39m2
5Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt505,07m3
6Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt634,94m3
7Ván khuôn tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt24,532100m2
8Ván khuôn mũ mốTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt57,7222100m2
9Cốt thép tấm đan Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt34,2004tấn
10Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt48,631tấn
11Lắp dựng tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt7.215,281CK
12Đá dăm đệm dày 10cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt78,48m3
13Bê tông cốt thép thân rãnh M250 (đúc sẵn)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt323,73m3
14Cốt thép rãnh, ĐK >10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt23,4557tấn
15Ván khuôn rãnh đúc sẵnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt30,411100m2
16Cẩu lắp dựng thân rãnh cấu kiện đúc sẵn (chiết tính bỏ vật liệu)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt981cái
17Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt117,72m3
18Ván khuôn tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt5,2974100m2
19Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt12,2821tấn
20Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt9,7315tấn
21Lắp dựng tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt9811CK
22Đá dăm đệm hố thu dày 10cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt30,41m3
23Bê tông thân hố thu, M200, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt108,58m3
24Ván khuôn thành hố thuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt7,7472100m2
25Bê tông M300, đá 1x2 chèn nắp chắn rácTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt8,64m3
26Khung và lưới chắn rác CompositeTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt288bộ
27Ống nhựa PVC D200 dày 5,9mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,9952100m
28Đào đất thi côngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,3824100m3
29Bê tông lấp hố đào, M150, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt54,72m3
30Đá dăm 4x6 đệm đáy ga thuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt90,91m3
31Bê tông móng hố ga, M200, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt181,82m3
32Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt353,92m3
33Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1.543,31m2
34Ván khuôn móngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6,6518100m2
35Bê tông thân ga M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt56,83m3
36Ván khuôn thân gaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6,0131100m2
37Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt63,15m3
38Ván khuôn mũ mốTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt7,5246100m2
39Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt5,5942tấn
40Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt52,27m3
41Ván khuôn tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,7424100m2
42Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4,1388tấn
43Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,2535tấn
44Cốt thép thang trèo D22Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,6261tấn
45Đá dăm đệm dày 10cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt7,1m3
46Bê tông cốt thép thân cống M250 ( đúc sẵn)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt33,89m3
47Cốt thép thân cống, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,0983tấn
48Ván khuôn cốngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4,7096100m2
49Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt194,46m2
50Vữa xi măng mối nối M100Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,33m2
51Bê tông cốt thép mối nối, M250, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,45m3
52Cốt thép mối nối, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0508tấn
53Vải tẩm nhựa đường mối nốiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt132,84m2
54Cẩu lắp ống cốngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt42cái
55Đá dăm đệm dày 10cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt94,47m3
56Bê tông cốt thép thân cống M250 ( đúc sẵn)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt453,35m3
57Cốt thép thân cống, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt41,4163tấn
58Ván khuôn cốngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt63,0552100m2
59Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2.588,17m2
60Vữa xi măng mối nối M100Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt223m2
61Bê tông cốt thép mối nối, M250, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt6,14m3
62Cốt thép mối nối, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,6919tấn
63Vải tẩm nhựa đường mối nốiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1.807,92m2
64Cẩu lắp ống cốngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt559cái
65Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt8,44m3
66Ván khuôn móngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1875100m2
67Bê tông thành hố ga M250, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt49,3m3
68Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,7218tấn
69Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,0363tấn
70Ván khuôn thành hố gaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,9786100m2
71Bê tông tấm đan, M300, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt13,39m3
72Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,0575tấn
73Ván khuôn tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,4571100m2
74Nắp ga Composite tải trọng 40TTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt25cái
75Lắp dựng tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt251CK
D CẤP NƯỚC SẠCH
1Lắp đặt mối nối mềm EE- Đường kính 100mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2cái
2Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x110mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt35cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt56,025100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt5,9100m
5Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt136cái
6Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt65cái
7Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1cái
8Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1cái
10Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt38cái
11Lắp bịt HDPE - Đường kính 110mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1cái
12Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt56,025100m
13Khử trùng ống nước - Đường kính 110mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt56,025100m
14Lưới cảnh báo (0,4*L)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2.241m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt6,384m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt8,322m3
17Ván khuônTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,197100m2
18Đai 60x6x400Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt228cái
19Bu lông + Êcu M14x100Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt228cái
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,3171m3
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,325100m
22Chụp bảo vệ ty van D150 (gang)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt65cái
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4,90751m3
24Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,6996m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,3511m3
26Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0128m3
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0184tấn
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1083tấn
29Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,9363m3
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt6,264m2
31Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt4,68m2
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0626100m2
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0171100m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt41CK
35Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt19,326100m3
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt216,23381m3
37Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt733,0815m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt14,1575100m3
39Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x110mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt35cái
40Lắp đặt mối nối mềm EE - Đường kính 100mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt70cái
41Lắp đặt mối nối mềm BE- Đường kính 100mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt70cái
42Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt35cái
43Lắp đặt BU - Đường kính 110mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt70cái
44Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,7100m
45Lắp đặt trụ cứu hoả ( 01 họng DK150 và 02 họng ĐK100mm)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt35cái
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,92m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt5,11m3
48Ván khuônTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,735100m2
49Đai 60x6x400Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt70cái
50Bu lông + Êcu M14x100Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt70cái
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,2463m3
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,175100m
53Chụp bảo vệ ty van D150 (gang)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt35cái
54Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4,04251m3
55Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,3638100m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,4043100m3
57Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50x50mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt11cái
58Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x40mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt31cái
59Kép thép mạ kẽmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt31cái
60Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE - Đường kính 50x40mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt31cái
61Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 50x40mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt84cái
62Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt42cái
63Băng tanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt155cuộn
64Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt42cái
65Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt36cái
66Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt45,06100 m
67Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt90cái
68Lưới cảnh báo (0,3xL)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2.034,9m2
69Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt45,06100m
70Khử trùng ống nước - Đường kính 500mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt45,06100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,205100m
72Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (gối định vị ti van, gối đỡ van, nút bịt, tê, cút...)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt6,0655m3
73Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt9,1247100m3
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt101,3851m3
75Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt369,661m3
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt6,6449100m3
E PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 35kV
1Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x95sqmm 35kVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1.014,9m
2Đầu cáp ngoài trời 35kV-3x95mm2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
3Đầu cáp T-Plug 35kV 3x95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt15ĐC
4Dây đồng mềm Cu/XLPE-1x35 bắt chống sét vanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6m
5Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp qua đườngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt156m
6Ống nhựa bảo vệ cáp Φ160/125Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt743m
7Cổ dề nối ống thép cáp trung thếTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt26cái
8Măng sông ống nhựa Φ195Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt15cái
9Đầu cốt đồng Cu-95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt18cái
10Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt24cái
11Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt12Cái
12Cổ dề đỡ cáp lên cột CĐCTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
13Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV XCDPTTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
14Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
15Xà đỡ đầu cáp & chống sét van cột đôi XĐC&CSVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
16Ghế cách điện cột đôi GCĐ-35Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
17Thang trèo TS-2,5Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
18Sứ đứng 35kV + ty sứTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt10quả
19Hào cáp 35kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt719m
20Hào cáp 35kV đi dưới nền đất, loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt32m
21Hào cáp 35kV đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt144m
22Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt100cái
23Thít báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt498cái
24Dây dòng nối đất cầu dao phụ tải DD-CDTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
25Tiếp địa tủ RMU - Phần lắp đặtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2bộ
F PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 35kV
1Hào cáp 35kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần xây dựngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt719m
2Hào cáp 35kV đi dưới nền đất, loại 1 cáp - Phần xây dựngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt32m
3Hào cáp 35kV đi dưới lòng đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt144m
4Gắn bê tông mốc sứTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt100cái
5Móng tủ RMU 3 ngănTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1móng
6Móng tủ RMU 4 ngănTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1móng
7Tiếp địa tủ RMU - Phần xây dựngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2bộ
G PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35kV
1Dây đấu cung lèo AC95/16-XLPE4.3/HDPETheo HSTK BVTC đã được phê duyệt116,28m
2Cột bê tông ly tâm 14m NPC-14-190-11 thi công thủ côngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2cột
3Xà néo cuối kép ba pha bằng 35kV XNCK-35-3NTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
4Sứ đứng 35kV + ty sứTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1quả
5Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV+ phụ kiệnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3chuỗi
6Gông cột 14m GC-14Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
7Ghíp nhôm 3 bu lông KNO-95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt12cái
8Tiếp địa RC-4, Phần lắp đặtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
H PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35kV
1Móng cột kép MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1móng
2Tiếp địa RC-4, Phần xây dựngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
I PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP 1 TRỤ
1Trụ bê tông đỡ máy biến ápTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2trụ
2Tiếp địa trạm biến áp 1 trụ - Phần lắp đặtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2HT
3Hộp chụp cực máy biến ápTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2hộp
4Hộp che cáp cao thế máy biến ápTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2hộp
5Hộp che cáp hạ thế máy biến ápTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2hộp
6Giá đỡ máy biến ápTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2hộp
7Ống thép Φ168 ôm cáp trung thế vào cộtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6bộ
8Cáp từ MBA đến tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150sqmmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt84m
9Đầu cáp Elbow 3x95 chụp đầu cực máy biến ápTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6ĐC
10Thanh đồng lai M50x5Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2m
11Biển báo, biển an toànTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2cái
12Đầu cốt đồng Cu-150Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt28cái
13Đầu cốt các loạiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt40cái
J PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Móng trụ đỡ máy biến ápTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2móng
2Bệ đỡ tủ hạ ápTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2móng
3Tiếp địa trạm biến áp 1 trụ - Phần xây dựngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2bộ
K PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95sqmmkVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1.580,02m
2Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70sqmmkVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1.548,09m
3Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50sqmmkVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3.269,22m
4Đầu cốt đồng Cu-50Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt108cái
5Đầu cốt đồng Cu-70Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt360cái
6Đầu cốt đồng Cu-95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt185cái
7Đầu cốt đồng Cu-120Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt114cái
8Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp qua đườngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt250m
9Ống nhựa bảo vệ cáp Φ160/125Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt5.256m
10Ống nhựa bảo vệ cáp Φ32/25Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt10.520m
11Cổ dề nối ống thép cáp hạ thếTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt42cái
12Măng sông ống nhựa Φ160Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt53cái
13Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè, loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4.740m
14Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè, loại 2 cáp - Phần lắp đặtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt258m
15Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt214m
16Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa, loại 2 cáp - Phần lắp đặtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt18m
17Tiếp địa tủ công tơ - Phần lắp đặtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt96bộ
18Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt311cái
L PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè, loại 1 cáp - Phần xây dựngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4.740m
2Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè, loại 2 cáp - Phần xây dựngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt258m
3Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt214m
4Hào cáp 0,4kV đi dưới lòng đường nhựa loại 2 cáp - Phần xây dựngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt18m
5Hào cáp cấp điện đến các hộ dân - Phần xây dựngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt741m
6Móng tủ công tơTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt96móng
7Tiếp địa tủ công tơ - Phần xây dựngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt96bộ
8Gắn bê tông mốc sứTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt311cái
M PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột thép bát giác rời, cần đơn cao 8m, dày 3mm vươn 1,5m + cần đènTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt111cột
2Cột thép bát giác rời, cần đơn cao 10m, dày 3.5mm vươn 1,5m + cần đènTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt40cột
3Bộ đèn LED SMD 150w IP66Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt151bộ
4Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10ATheo HSTK BVTC đã được phê duyệt151bảng
5Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x50sqmm đến tủ chiếu sángTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt36,05m
6Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x25+1x16sqmm đến cột đènTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2.080,6m
7Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x16+1x10sqmm đến bảng điện cửa cộtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3.822,33m
8Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1.439m
9Tiếp địa cột đèn RC-1- Phần lắp đặtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt151bộ
10Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4- Phần lắp đặtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2bộ
11Luồn cáp cửa cột, vào tủTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt151ĐC
12Công tơ điện tử 3 phaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2cái
13Hòm công tơ 3 phaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2hòm
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Φ85/65Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt4.244m
15Lắp đặt ống thép Φ60 dày 4 ly bảo vệ cápTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt510m
16Cổ dề nối ống thép cáp chiếu sángTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt85cái
17Măng sông ống nhựa Φ85Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt42cái
18Đầu cốt đồng Cu-10Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt194cái
19Đầu cốt đồng Cu-16Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt690cái
20Đầu cốt đồng Cu-25Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt324cái
21Đầu cốt đồng Cu-50Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt16cái
22Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoànTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4.701m
23Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt235cái
24Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè, loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4.126m
25Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè, loại 2 cáp - Phần lắp đặtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt65m
26Hào cáp chiếu sáng đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt510m
N PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Móng cột đèn chiếu sáng MCĐ-1Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt111móng
2Móng cột đèn chiếu sáng MCĐ-2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt40móng
3Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2móng
4Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè gạch, loại 1 cáp - Phần xây dựngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4.126m
5Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè gạch, loại 2 cáp - Phần xây dựngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt65m
6Hào cáp chiếu sáng đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần xây dựngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt510m
7Tiếp địa cột đèn RC-1- Phần xây dựngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt151bộ
8Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4- Phần xây dựngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2bộ
9Gắn bê tông mốc sứTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt235cái
O PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt cầu dao phụ tải 35kVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1máy
2Lắp đặt chống sét van đường dây 35kVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
3Lắp đặt chống sét van trạm 35kVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3bộ
4Lắp đặt tủ máy cắt hợp bộ trung thế RMUTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2tủ
5Lắp đặt máy biến áp 560kVA-35(22)/0,4kVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2máy
6Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 phaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3tủ
7Lắp tủ công tơTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt96tủ
8Lắp tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2tủ
P PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 560kVA-35(22)/0,4kVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2máy
2Tủ điện hạ thế 500V-1000A có 4 lộ raTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2tủ
3Tủ RMU 3 ngăn 35kV( gồm 2 ngăn CDPT 630A + 1 ngăn CDPT 200 kèm cầu chì )Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1tủ
4Tủ RMU 4 ngăn 35kV( gồm 2 ngăn CDPT 630A + 1 ngăn CDPT 200 kèm cầu chì )Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1tủ
5Cầu dao phụ tải 35kVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
6Chống sét van 35kV (bộ 3 cái)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
7Tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2tủ
8Tủ 8 công tơTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4tủ
9Tủ 7 công tơTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt12tủ
10Tủ 6 công tơTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt30tủ
11Tủ 5 công tơTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt30tủ
12Tủ 4 công tơTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt20tủ
13Vận chuyểnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1c.trinh
Q PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm cầu dao phụ tảiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1máy
2Thí nghiệm MBATheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2máy
3Thí nghiệm cáp lựcTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3sợi
4Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt4pha
5Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt8pha
6Thí nghiệm tiếp địa trạmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2HT
7Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3chuỗi
8Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt11quả
R THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1061 ĐÔ
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm ( cống không chịu lực)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1.990,41 ĐÔ
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt104,82m3
4Ván khuôn móngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt9,4338100m2
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2.097,4MN
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt5.241cái
7Cốt thép, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt8,2389tấn
8Ván khuôn gối cốngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt30,8695100m2
9Bê tông gối cống M200, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt157,23m3
10Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt58,74m3
11Ván khuôn móngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,3756100m2
12Bê tông móng M200, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt88,1m3
13Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt240,41m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt966,32m2
15Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt30,73m3
16Ván khuôn mũ mốTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,7248100m2
17Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt27,94m3
18Ván khuôn tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,9312100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,555tấn
20Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,1381tấn
21Thép bậc tháng D22Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,0812tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1941CK
23Ống nhựa D110 thoát nước thảiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt18,5328100m
24Nút bịt nhựa D110Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt391cái
25Tê nhựa D110Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt77cái
26Cơ lơ D110Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt137cái
27Co ngã baTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6cái
S Chi phí nghiệm thu đấu nối
1Chi phí nghiệm thu đấu nốiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,17%
2Chi phí dự phòng trượt giá2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29931501E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8321916E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: San nền, giao thông, cấp nước, thoát nước, cấp điện) cấp III trở lên, có giá trị ≥ 107.301.367.000 VND. Ghi chú: + + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 107.301.367.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công giao thông (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.1010
2 chỉ huy phó công trình 1 01 chỉ huy phó công trình là kỹ sư chuyên nghành kỹ thuậtYêu cầu: Có bằng đại học, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.77
3 kỹ thuật trực tiếp thi công 3 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.55
4 cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên55
5 cán bộ phụ trách khối lượng 1 01 cán bộ phụ trách khối lượngYêu cầu: Có bằng đại học có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên55
6 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 10T-25T Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu6
2 Máy đào ≥ 0,4m3 Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu3
3 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu2
4 Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu4
5 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 12T Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu10
6 Máy rải bê tông nhựa Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
7 Thiết bị nấu, tưới nhựa đường Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
8 Máy bơm tưới nước Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
9 Cần trục ô tô ≥ 9T Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
10 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu3
11 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu3
12 Máy san Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
13 Ô tô tưới nước Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->