Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (gồm chi phí xây lắp, thiết bị, nghiệm thu, đấu nối và chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220424805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (gồm chi phí xây lắp, thiết bị, nghiệm thu, đấu nối và chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220424595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn tiền sử dụng đất tại MBQH khu tái định cư phía Tây đường Tỉnh lộ 504 (phục vụ dự án khoáng nóng) xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương và nguồn tiền sử dụng đất ngân sách cấp huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 10:40:00 đến ngày 2022-05-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 153,287,667,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29931501E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8321916E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: San nền, giao thông, cấp nước, thoát nước, cấp điện) cấp III trở lên, có giá trị ≥ 107.301.367.000 VND. Ghi chú: + + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 107.301.367.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công giao thông (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chỉ huy phó công trình là kỹ sư chuyên nghành kỹ thuậtYêu cầu: Có bằng đại học, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ phụ trách khối lượngYêu cầu: Có bằng đại học có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu 10T-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (gồm chi phí xây lắp, thiết bị, nghiệm thu, đấu nối và chi phí dự phòng) Khu tái định cư phía Tây đường Tỉnh lộ 504 (phục vụ dự án khoáng nóng) xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn tiền sử dụng đất tại MBQH khu tái định cư phía Tây đường Tỉnh lộ 504 (phục vụ dự án khoáng nóng) xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương và nguồn tiền sử dụng đất ngân sách cấp huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ, của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng; cán bộ kỹ thuật; cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng thực của chủ đầu tư. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công kèm theo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương; (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 373,5806 | 100m3 |
| 2 | Gom và luân chuyển đất sang đắp san nền bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 373,5806 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất không thích hợp bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 373,5806 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 15,7614 | 100m3 |
| 5 | Đào nền, khuôn đường đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 16,5527 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 893,1564 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 145,5573 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi về san nền K95, hệ số đầm chặt là 1,13, hệ số nở rời 1,213; | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 122.424,0546 | m3 |
| 9 | Mua đất đồi về san nền K98, hệ số đầm chặt là 1,16, hệ số nở rời 1,213; | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 20.481,0766 | m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 278,4863 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 46,2844 | 100tấn |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 278,4863 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 47,9501 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 52,4006 | 100m3 |
| 15 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 90,1943 | 100m3 |
| 16 | San đầm đất không thích hợp bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 90,1943 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 233,1139 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 58,2567 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đồi về san nền K95, hệ số đầm chặt là 1,13, hệ số nở rời 1,213; | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 31.952,6892 | m3 |
| 20 | Mua đất đồi về san nền K98, hệ số đầm chặt là 1,16, hệ số nở rời 1,213; | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8.197,1837 | m3 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 111,1884 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 18,4795 | 100tấn |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 111,1884 | 100m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 18,6421 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 20,9724 | 100m3 |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát đá Marble 30x30x3cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 34.178,86 | m2 |
| 2 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2.392,5202 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 89,62 | m3 |
| 4 | Lót vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 488,85 | m2 |
| 5 | Đá Marble phiến vỉa hố trồng cây 12x20x120 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3.772 | viên |
| 6 | Cẩu lắp phiến vỉa hố trồng cây | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3.772 | 1CK |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8,1475 | 100m2 |
| 8 | Đào móng hố trồng cây | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 7,7747 | 100m3 |
| 9 | Đổ đất hố trồng cây | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 722,44 | m3 |
| 10 | Mua, vận chuyển, xúc lên, xuống đất màu về trồng cây | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 758,562 | m3 |
| 11 | Mua cây sao đen (đk 13-15cm. cao 4-5m) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 943 | cây |
| 12 | Công chăm sóc và luồng chống dựng cây, dây buộc | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 943 | cây |
| 13 | Phân bón, quét vôi, phun thuốc phòng bệnh, nước tưới cây đến khi sinh trưởng bình thường (tạm tính 1 năm) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 943 | cây |
| 14 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 169,95 | m3 |
| 15 | Xây khóa gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 267,06 | m3 |
| 16 | Trát khóa hè dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4.531,94 | m2 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 16,1855 | 100m2 |
| 18 | Đào móng khóa hè bằng máy | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4,0787 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,95( Tận dụng đất đào) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4,0302 | 100m3 |
| 20 | Bó vỉa đá Marble 230x260x1000 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 7.708,01 | md |
| 21 | Vữa đệm bó vỉa dày 2cm, VXM 75# | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2.004,08 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 200,41 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 15,416 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 7.708,01 | 1CK |
| 25 | Bó vỉa đá Marble 230x260x400 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1.062,4 | md |
| 26 | Vữa đệm bó vỉa dày 2cm, VXM 75# | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 276,27 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 27,63 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,1252 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2.656 | 1CK |
| 30 | Tấm lát đá đan rãnh Marble 300x500x50mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 131,5589 | m3 |
| 31 | Vữa đệm tấm đá đan rãnh dày 2cm, VXM 75# | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2.631,177 | m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 17.541,18 | 1CK |
| 33 | Lát đá Marble 30x30x3 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4.524,71 | m2 |
| 34 | Bê tông M150, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 316,7297 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 47,79 | m3 |
| 36 | Xây khóa gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 75,1 | m3 |
| 37 | Trát vữa dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1.274,37 | |
| 38 | Ván khuôn móng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4,5513 | 100m2 |
| 39 | Đào móng thi công | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,2939 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,95( Tận dụng đất đào) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,1333 | 100m3 |
| 41 | Bó vỉa đá Marble 150x300x1000 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 9,9995 | m3 |
| 42 | Vữa đệm bó vỉa dày 2cm, VXM 75# | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 33,3315 | m2 |
| 43 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4,67 | m3 |
| 44 | Đào móng thi công | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,224 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,95( Tận dụng đất đào) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1107 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt bó vỉa trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 222 | 1CK |
| 47 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 11,2091 | 100m3 |
| 48 | Bê tông M250, đá 1x2 dày 18cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1.345,1 | m3 |
| 49 | Ván khuôn | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,0024 | 100m2 |
| 50 | Cắt khe co giãn bê tông | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 336,24 | 10m |
| 51 | Diện tích trồng cỏ (lá tre hoặc lá gừng) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 9.823,17 | m2 |
| 52 | Cây Ngâu vành tròn cao | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 16 | cây |
| 53 | Cây hoa dâm bụt cao | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 366 | cây |
| 54 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 37,3638 | 100m3 |
| 55 | Gom và luân chuyển đất sang đắp san nền bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 37,3638 | 100m3 |
| 56 | San đầm đất không thích hợp bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 37,3638 | 100m3 |
| 57 | San đầm đất bãi đỗ xe bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 126,204 | 100m3 |
| 58 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 170,0099 | 100m3 |
| 59 | Mua đất đồi về san nền K90, hệ số đầm chặt là 1,1, hệ số nở rời 1,213; | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 39.983,0771 | m3 |
| 60 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 80,16 | 100m3 |
| 61 | Mua đất đồi về san nền K90, hệ số đầm chặt là 1,1, hệ số nở rời 1,213; | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 10.695,7488 | m3 |
| 62 | Lát đá Marble 30x30x3 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4.630 | m2 |
| 63 | Bê tông M150, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 324,1 | m3 |
| 64 | Diện tích trồng cỏ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2.049,3 | m2 |
| 65 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 41,5 | m3 |
| 66 | Xây khóa gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 65,22 | m3 |
| 67 | Trát vữa dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1.106,78 | m2 |
| 68 | Ván khuôn móng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,9528 | 100m2 |
| 69 | Đào móng thi công | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,9961 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,95( Tận dụng đất đào) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,9842 | 100m3 |
| 71 | Bó vỉa đá Marble 150x300x1000 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 70,389 | m3 |
| 72 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 32,85 | m3 |
| 73 | Đào móng thi công | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,5767 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,95( Tận dụng đất đào) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,779 | 100m3 |
| 75 | Lắp đặt bó vỉa trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1.564 | 1CK |
| 76 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 100 | m3 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1.000 | m2 |
| 78 | Ván khuôn móng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,14 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 750,39 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh + chẹm cạnh M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1.486,35 | m3 |
| 3 | Xây thành rãnh gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1.904,83 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 10.101,39 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 505,07 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 634,94 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 24,532 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 57,7222 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 34,2004 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 48,631 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 7.215,28 | 1CK |
| 12 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 78,48 | m3 |
| 13 | Bê tông cốt thép thân rãnh M250 (đúc sẵn) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 323,73 | m3 |
| 14 | Cốt thép rãnh, ĐK >10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 23,4557 | tấn |
| 15 | Ván khuôn rãnh đúc sẵn | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 30,411 | 100m2 |
| 16 | Cẩu lắp dựng thân rãnh cấu kiện đúc sẵn (chiết tính bỏ vật liệu) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 981 | cái |
| 17 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 117,72 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5,2974 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 12,2821 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 9,7315 | tấn |
| 21 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 981 | 1CK |
| 22 | Đá dăm đệm hố thu dày 10cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 30,41 | m3 |
| 23 | Bê tông thân hố thu, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 108,58 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thành hố thu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 7,7472 | 100m2 |
| 25 | Bê tông M300, đá 1x2 chèn nắp chắn rác | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8,64 | m3 |
| 26 | Khung và lưới chắn rác Composite | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 288 | bộ |
| 27 | Ống nhựa PVC D200 dày 5,9mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,9952 | 100m |
| 28 | Đào đất thi công | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,3824 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lấp hố đào, M150, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 54,72 | m3 |
| 30 | Đá dăm 4x6 đệm đáy ga thu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 90,91 | m3 |
| 31 | Bê tông móng hố ga, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 181,82 | m3 |
| 32 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 353,92 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1.543,31 | m2 |
| 34 | Ván khuôn móng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6,6518 | 100m2 |
| 35 | Bê tông thân ga M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 56,83 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thân ga | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6,0131 | 100m2 |
| 37 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 63,15 | m3 |
| 38 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 7,5246 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5,5942 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 52,27 | m3 |
| 41 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,7424 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4,1388 | tấn |
| 43 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,2535 | tấn |
| 44 | Cốt thép thang trèo D22 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,6261 | tấn |
| 45 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 7,1 | m3 |
| 46 | Bê tông cốt thép thân cống M250 ( đúc sẵn) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 33,89 | m3 |
| 47 | Cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,0983 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cống | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4,7096 | 100m2 |
| 49 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 194,46 | m2 |
| 50 | Vữa xi măng mối nối M100 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,33 | m2 |
| 51 | Bê tông cốt thép mối nối, M250, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,45 | m3 |
| 52 | Cốt thép mối nối, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0508 | tấn |
| 53 | Vải tẩm nhựa đường mối nối | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 132,84 | m2 |
| 54 | Cẩu lắp ống cống | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 42 | cái |
| 55 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 94,47 | m3 |
| 56 | Bê tông cốt thép thân cống M250 ( đúc sẵn) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 453,35 | m3 |
| 57 | Cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 41,4163 | tấn |
| 58 | Ván khuôn cống | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 63,0552 | 100m2 |
| 59 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2.588,17 | m2 |
| 60 | Vữa xi măng mối nối M100 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 223 | m2 |
| 61 | Bê tông cốt thép mối nối, M250, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6,14 | m3 |
| 62 | Cốt thép mối nối, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,6919 | tấn |
| 63 | Vải tẩm nhựa đường mối nối | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1.807,92 | m2 |
| 64 | Cẩu lắp ống cống | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 559 | cái |
| 65 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8,44 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1875 | 100m2 |
| 67 | Bê tông thành hố ga M250, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 49,3 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,7218 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,0363 | tấn |
| 70 | Ván khuôn thành hố ga | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,9786 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan, M300, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 13,39 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,0575 | tấn |
| 73 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,4571 | 100m2 |
| 74 | Nắp ga Composite tải trọng 40T | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 25 | cái |
| 75 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 25 | 1CK |
| D | CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Lắp đặt mối nối mềm EE- Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x110mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 35 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 56,025 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 136 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 65 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 38 | cái |
| 11 | Lắp bịt HDPE - Đường kính 110mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 56,025 | 100m |
| 13 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 56,025 | 100m |
| 14 | Lưới cảnh báo (0,4*L) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2.241 | m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6,384 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8,322 | m3 |
| 17 | Ván khuôn | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,197 | 100m2 |
| 18 | Đai 60x6x400 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 228 | cái |
| 19 | Bu lông + Êcu M14x100 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 228 | cái |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,3171 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,325 | 100m |
| 22 | Chụp bảo vệ ty van D150 (gang) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 65 | cái |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4,9075 | 1m3 |
| 24 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,6996 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,3511 | m3 |
| 26 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0128 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0184 | tấn |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1083 | tấn |
| 29 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,9363 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6,264 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4,68 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0626 | 100m2 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0171 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4 | 1CK |
| 35 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 19,326 | 100m3 |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 216,2338 | 1m3 |
| 37 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 733,0815 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 14,1575 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x110mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 35 | cái |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm EE - Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 70 | cái |
| 41 | Lắp đặt mối nối mềm BE- Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 70 | cái |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 35 | cái |
| 43 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 70 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 45 | Lắp đặt trụ cứu hoả ( 01 họng DK150 và 02 họng ĐK100mm) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 35 | cái |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,92 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5,11 | m3 |
| 48 | Ván khuôn | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,735 | 100m2 |
| 49 | Đai 60x6x400 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 70 | cái |
| 50 | Bu lông + Êcu M14x100 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 70 | cái |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,2463 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,175 | 100m |
| 53 | Chụp bảo vệ ty van D150 (gang) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 35 | cái |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4,0425 | 1m3 |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,3638 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,4043 | 100m3 |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50x50mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 58 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x40mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 31 | cái |
| 59 | Kép thép mạ kẽm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 31 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE - Đường kính 50x40mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 31 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 50x40mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 84 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 42 | cái |
| 63 | Băng tan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 155 | cuộn |
| 64 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 42 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 45,06 | 100 m |
| 67 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 90 | cái |
| 68 | Lưới cảnh báo (0,3xL) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2.034,9 | m2 |
| 69 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 45,06 | 100m |
| 70 | Khử trùng ống nước - Đường kính 500mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 45,06 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,205 | 100m |
| 72 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (gối định vị ti van, gối đỡ van, nút bịt, tê, cút...) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6,0655 | m3 |
| 73 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 9,1247 | 100m3 |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 101,385 | 1m3 |
| 75 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 369,661 | m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6,6449 | 100m3 |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 35kV | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x95sqmm 35kV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1.014,9 | m |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời 35kV-3x95mm2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Đầu cáp T-Plug 35kV 3x95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 15 | ĐC |
| 4 | Dây đồng mềm Cu/XLPE-1x35 bắt chống sét van | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | m |
| 5 | Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp qua đường | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 156 | m |
| 6 | Ống nhựa bảo vệ cáp Φ160/125 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 743 | m |
| 7 | Cổ dề nối ống thép cáp trung thế | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 8 | Măng sông ống nhựa Φ195 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 12 | Cái |
| 12 | Cổ dề đỡ cáp lên cột CĐC | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV XCDPT | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ đầu cáp & chống sét van cột đôi XĐC&CSV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Ghế cách điện cột đôi GCĐ-35 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Thang trèo TS-2,5 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Sứ đứng 35kV + ty sứ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 10 | quả |
| 19 | Hào cáp 35kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 719 | m |
| 20 | Hào cáp 35kV đi dưới nền đất, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 32 | m |
| 21 | Hào cáp 35kV đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 144 | m |
| 22 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 100 | cái |
| 23 | Thít báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 498 | cái |
| 24 | Dây dòng nối đất cầu dao phụ tải DD-CD | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Tiếp địa tủ RMU - Phần lắp đặt | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| F | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 35kV | |||
| 1 | Hào cáp 35kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 719 | m |
| 2 | Hào cáp 35kV đi dưới nền đất, loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 32 | m |
| 3 | Hào cáp 35kV đi dưới lòng đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 144 | m |
| 4 | Gắn bê tông mốc sứ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 100 | cái |
| 5 | Móng tủ RMU 3 ngăn | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | móng |
| 6 | Móng tủ RMU 4 ngăn | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | móng |
| 7 | Tiếp địa tủ RMU - Phần xây dựng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35kV | |||
| 1 | Dây đấu cung lèo AC95/16-XLPE4.3/HDPE | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 116,28 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m NPC-14-190-11 thi công thủ công | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | cột |
| 3 | Xà néo cuối kép ba pha bằng 35kV XNCK-35-3N | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Sứ đứng 35kV + ty sứ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | quả |
| 5 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV+ phụ kiện | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3 | chuỗi |
| 6 | Gông cột 14m GC-14 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông KNO-95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 8 | Tiếp địa RC-4, Phần lắp đặt | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| H | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35kV | |||
| 1 | Móng cột kép MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | móng |
| 2 | Tiếp địa RC-4, Phần xây dựng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP 1 TRỤ | |||
| 1 | Trụ bê tông đỡ máy biến áp | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | trụ |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp 1 trụ - Phần lắp đặt | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | HT |
| 3 | Hộp chụp cực máy biến áp | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 4 | Hộp che cáp cao thế máy biến áp | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 5 | Hộp che cáp hạ thế máy biến áp | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 7 | Ống thép Φ168 ôm cáp trung thế vào cột | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Cáp từ MBA đến tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150sqmm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 84 | m |
| 9 | Đầu cáp Elbow 3x95 chụp đầu cực máy biến áp | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | ĐC |
| 10 | Thanh đồng lai M50x5 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | m |
| 11 | Biển báo, biển an toàn | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng Cu-150 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 13 | Đầu cốt các loại | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 40 | cái |
| J | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng trụ đỡ máy biến áp | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | móng |
| 2 | Bệ đỡ tủ hạ áp | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | móng |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp 1 trụ - Phần xây dựng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| K | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95sqmmkV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1.580,02 | m |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70sqmmkV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1.548,09 | m |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50sqmmkV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3.269,22 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 108 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng Cu-70 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 360 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 185 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng Cu-120 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 114 | cái |
| 8 | Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp qua đường | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 250 | m |
| 9 | Ống nhựa bảo vệ cáp Φ160/125 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5.256 | m |
| 10 | Ống nhựa bảo vệ cáp Φ32/25 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 10.520 | m |
| 11 | Cổ dề nối ống thép cáp hạ thế | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 42 | cái |
| 12 | Măng sông ống nhựa Φ160 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 53 | cái |
| 13 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4.740 | m |
| 14 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè, loại 2 cáp - Phần lắp đặt | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 258 | m |
| 15 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 214 | m |
| 16 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa, loại 2 cáp - Phần lắp đặt | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 18 | m |
| 17 | Tiếp địa tủ công tơ - Phần lắp đặt | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 96 | bộ |
| 18 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 311 | cái |
| L | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè, loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4.740 | m |
| 2 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè, loại 2 cáp - Phần xây dựng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 258 | m |
| 3 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 214 | m |
| 4 | Hào cáp 0,4kV đi dưới lòng đường nhựa loại 2 cáp - Phần xây dựng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 18 | m |
| 5 | Hào cáp cấp điện đến các hộ dân - Phần xây dựng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 741 | m |
| 6 | Móng tủ công tơ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 96 | móng |
| 7 | Tiếp địa tủ công tơ - Phần xây dựng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 96 | bộ |
| 8 | Gắn bê tông mốc sứ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 311 | cái |
| M | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép bát giác rời, cần đơn cao 8m, dày 3mm vươn 1,5m + cần đèn | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 111 | cột |
| 2 | Cột thép bát giác rời, cần đơn cao 10m, dày 3.5mm vươn 1,5m + cần đèn | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 40 | cột |
| 3 | Bộ đèn LED SMD 150w IP66 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 151 | bộ |
| 4 | Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10A | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 151 | bảng |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x50sqmm đến tủ chiếu sáng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 36,05 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x25+1x16sqmm đến cột đèn | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2.080,6 | m |
| 7 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x16+1x10sqmm đến bảng điện cửa cột | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3.822,33 | m |
| 8 | Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1.439 | m |
| 9 | Tiếp địa cột đèn RC-1- Phần lắp đặt | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 151 | bộ |
| 10 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4- Phần lắp đặt | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Luồn cáp cửa cột, vào tủ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 151 | ĐC |
| 12 | Công tơ điện tử 3 pha | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Hòm công tơ 3 pha | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | hòm |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Φ85/65 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4.244 | m |
| 15 | Lắp đặt ống thép Φ60 dày 4 ly bảo vệ cáp | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 510 | m |
| 16 | Cổ dề nối ống thép cáp chiếu sáng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 85 | cái |
| 17 | Măng sông ống nhựa Φ85 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 42 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng Cu-10 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 194 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng Cu-16 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 690 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng Cu-25 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 324 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 22 | Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4.701 | m |
| 23 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 235 | cái |
| 24 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4.126 | m |
| 25 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè, loại 2 cáp - Phần lắp đặt | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 65 | m |
| 26 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 510 | m |
| N | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột đèn chiếu sáng MCĐ-1 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 111 | móng |
| 2 | Móng cột đèn chiếu sáng MCĐ-2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 40 | móng |
| 3 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | móng |
| 4 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè gạch, loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4.126 | m |
| 5 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè gạch, loại 2 cáp - Phần xây dựng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 65 | m |
| 6 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 510 | m |
| 7 | Tiếp địa cột đèn RC-1- Phần xây dựng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 151 | bộ |
| 8 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4- Phần xây dựng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Gắn bê tông mốc sứ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 235 | cái |
| O | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 35kV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van đường dây 35kV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van trạm 35kV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ máy cắt hợp bộ trung thế RMU | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | tủ |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp 560kVA-35(22)/0,4kV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | máy |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3 | tủ |
| 7 | Lắp tủ công tơ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 96 | tủ |
| 8 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | tủ |
| P | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 560kVA-35(22)/0,4kV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 500V-1000A có 4 lộ ra | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | tủ |
| 3 | Tủ RMU 3 ngăn 35kV( gồm 2 ngăn CDPT 630A + 1 ngăn CDPT 200 kèm cầu chì ) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Tủ RMU 4 ngăn 35kV( gồm 2 ngăn CDPT 630A + 1 ngăn CDPT 200 kèm cầu chì ) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 5 | Cầu dao phụ tải 35kV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Chống sét van 35kV (bộ 3 cái) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | tủ |
| 8 | Tủ 8 công tơ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4 | tủ |
| 9 | Tủ 7 công tơ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 12 | tủ |
| 10 | Tủ 6 công tơ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 30 | tủ |
| 11 | Tủ 5 công tơ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 30 | tủ |
| 12 | Tủ 4 công tơ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 20 | tủ |
| 13 | Vận chuyển | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | c.trinh |
| Q | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm MBA | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | máy |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4 | pha |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8 | pha |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | HT |
| 7 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3 | chuỗi |
| 8 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 11 | quả |
| R | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 106 | 1 ĐÔ |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm ( cống không chịu lực) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1.990,4 | 1 ĐÔ |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 104,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 9,4338 | 100m2 |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2.097,4 | MN |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5.241 | cái |
| 7 | Cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8,2389 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gối cống | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 30,8695 | 100m2 |
| 9 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 157,23 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 58,74 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,3756 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 88,1 | m3 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 240,41 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 966,32 | m2 |
| 15 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 30,73 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,7248 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 27,94 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,9312 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,555 | tấn |
| 20 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,1381 | tấn |
| 21 | Thép bậc tháng D22 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,0812 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 194 | 1CK |
| 23 | Ống nhựa D110 thoát nước thải | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 18,5328 | 100m |
| 24 | Nút bịt nhựa D110 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 391 | cái |
| 25 | Tê nhựa D110 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 77 | cái |
| 26 | Cơ lơ D110 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 137 | cái |
| 27 | Co ngã ba | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| S | Chi phí nghiệm thu đấu nối | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đấu nối | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,17% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29931501E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8321916E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: San nền, giao thông, cấp nước, thoát nước, cấp điện) cấp III trở lên, có giá trị ≥ 107.301.367.000 VND. Ghi chú: + + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 107.301.367.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công giao thông (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 10 | 10 |
| 2 | chỉ huy phó công trình | 1 | 01 chỉ huy phó công trình là kỹ sư chuyên nghành kỹ thuậtYêu cầu: Có bằng đại học, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 7 | 7 |
| 3 | kỹ thuật trực tiếp thi công | 3 | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 5 |
| 4 | cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên | 5 | 5 |
| 5 | cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | 01 cán bộ phụ trách khối lượngYêu cầu: Có bằng đại học có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu 10T-25T | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 6 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 3 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 4 |
| 5 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 12T | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 10 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 1 |
| 7 | Thiết bị nấu, tưới nhựa đường | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy bơm tưới nước | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô ≥ 9T | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 3 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 3 |
| 12 | Máy san | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi