Gói thầu: Xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường + Phí cấp quyền khai thác khoáng sản
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220423507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường + Phí cấp quyền khai thác khoáng sản |
| Số hiệu KHLCNT | 20220342555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chỉnh trang đô thị năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 10:20:00 đến ngày 2022-04-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,204,081,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.306E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.861E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gồm: Đường giao thông, vỉa hè... tương tự với quy mô của gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.342.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.684.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tài liệu để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên;- Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động;- Nhà thầu chứng minh cán bộ Chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III (cấp quản lý) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III (cấp quản lý) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bao gồm công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình phù hợp với công việc của gói thầu đang xét và đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công (ở mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu).- Nhà thầu phải đạt ≥ 20 người, có danh sách kèm theo.- Đối với công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình để chứng minh.- Đối với đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công để chứng minh.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy quang cơ hoặc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy quang cơ hoặc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường + Phí cấp quyền khai thác khoáng sản Đường Nay Der, thị trấn Phú Túc (đoạn từ đường Nguyễn Bính đến đường quy hoạch), huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chỉnh trang đô thị năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa
Địa chỉ: Số 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
Tel: 0269.3853379 - Fax: 0269.3853379 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Ngọc Khôi; địa chỉ: 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; Tel: 0269.3853379; Fax: 0269.3853379; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Võ Quang Trí; địa chỉ: 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; Tel: 0269.3853379; Fax: 0269.3853379; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Gia lai, địa chỉ: Số 02 - Hoàng Hoa Thám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại: 02623 851462, Fax: 02623 852187 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | Nền, mặt đường | |||
| C | Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Tháo dỡ rào tạm cao TB=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 297 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ nhà tạm (mái tôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 96,57 | 1 m2 |
| 3 | Chặt cây d=30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | 1 Cây |
| 4 | Đào gốc cây d=30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | 1 Gốc |
| 5 | Chặt cây ở d=50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | 1 Cây |
| 6 | Đào gốc cây d=50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | 1 Gốc |
| 7 | Đào bỏ kết cấu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 192,5573 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần đổ xa 3.0Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 206,822 | 1 m3 |
| D | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.777,7848 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II đổ xa 3.0Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.777,7848 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.785,7916 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95 (chiếm 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 500,8382 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95; (chiếm 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 500,8382 | 1 m3 |
| 6 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 28,8294 | 1 m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.203,7201 | 1 m3 |
| 8 | Đào đất bó vỉa đan rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 24,7614 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95; Đất tận dụng đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2.693,011 | 1 m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.598,5308 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất để đắp cự ly 3Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.598,5308 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95; (Đất khai thác từ mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.414,629 | 1 m3 |
| E | Mặt đường | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 881,056 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất để đắp cự ly 3Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 881,056 | 1 m3 |
| 3 | Đắp ĐĐCL lu lèn đạt độ chặt K=0.98; (Đất khai thác từ mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 759,531 | 1 m3 |
| 4 | Lớp trên CPĐD Dmax=37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 379,7655 | 1 m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2.531,77 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông + Vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 22,09 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 556,9592 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất thanh truyền lực "T" d=24mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,1694 | 1 tấn |
| 9 | Cắt khe co, khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2.774,63 | 1 m |
| 10 | Matit chèn khe co, giãn, khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.308,9177 | 1 m3 |
| 11 | Quét nhựa đường thanh thép truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 38,7594 | 1 m2 |
| 12 | Mùn cưa tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0288 | 1 m3 |
| 13 | LĐ ống nhựa PVC D=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 26,72 | 1 m |
| 14 | Gỗ ván chèn khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,3857 | 1 m3 |
| F | Láng nhựa bảo vệ mặt đường mở rộng | |||
| 1 | Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ-Láng nhựa 2 lớp Nhựa 2,5 kg/m2 -Tưới bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2.531,77 | 1 m2 |
| G | Vuốt nối đường giao dân sinh | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14,265 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ xa cự ly 3Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14,265 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 50,58 | 1 m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 110,664 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất để đắp cự ly 3Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 110,664 | 1 m3 |
| 6 | Đắp ĐĐCL lu lèn đạt độ chặt K=0.98; (Đất khai thác từ mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 95,4 | 1 m3 |
| 7 | Lớp trên CPĐD Dmax=37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 47,7 | 1 m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 318,01 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông + Vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 32,34 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 69,96 | 1 m3 |
| 11 | Matit chèn khe co, giãn, khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 58,2 | 1 m3 |
| H | Lối vào nhà dân | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 180 | 1 m2 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông + Vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 19,2 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường lối vào đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 28,8 | 1 m3 |
| I | An toàn giao thông | |||
| J | Phần biển báo tam giác | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,728 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng biển báo đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,728 | 1 m3 |
| 3 | Cung cấp và LĐ biển báo tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | 1 Cái |
| K | Sơn dẻo nhiệt kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang; Chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 58,88 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang; Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 44,4405 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc=sơn dẻo nhiệt ph.quang; Chiều dày lớp sơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,9 | m2 |
| L | Bó vỉa đan rãnh; vỉa hè, hố trồng cây&HTTN nhỏ giọ | |||
| M | Bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Đệm móng CPĐD Dmax=37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 82,071 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 718,1213 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 180,1962 | 1 m3 |
| 4 | Gỗ ván chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,3611 | 1 m3 |
| N | Vỉa hè Gạch Terazzo | |||
| 1 | Lớp móng đá 4x6 chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 455,234 | 1m3 |
| 2 | Lớp đệm VXM M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4.552,34 | 1 m2 |
| 3 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4.552,34 | 1 m2 |
| O | Gờ chắn (khóa vỉa hè) | |||
| 1 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 676,791 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 50,7526 | 1 m3 |
| P | Hố trồng cây | |||
| 1 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 224,4 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11,22 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất hố trồng cây (đất tận dụng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15,3 | 1 m3 |
| Q | Hệ thống tưới nước nhỏ giọt hố trồng cây | |||
| 1 | Đào móng móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 13,1722 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12,7584 | 1 m3 |
| 3 | CC & LĐ ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | 1 m |
| 4 | CC & LĐ nối giảm PVC D=60-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt van và phụ kiện nối với HT tưới nhỏ giọt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt lọc đĩa 1' độ lọc 120MESH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | CC & LĐ nối giảm PVC d=34-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 9 | CC & Lđặt ống nhựa HDPE d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.317,22 | 1 m |
| 10 | CC & LĐ T nhựa HDPE d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 96 | Cái |
| 11 | CC & LĐ nối ống HDPE 6mm vào ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 204 | Cái |
| 12 | CC & LĐ ống HDPE d=6mm đấu nối vào TB nhỏ giọt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 204 | 1 m |
| 13 | CC & LĐ bộ đầu tưới nhỏ giọt 8 tia | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 204 | Cái |
| 14 | Hộp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 15 | CC & LĐ nút bịt đầu ống HDPE d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 102 | Cái |
| R | Hệ thống thoát nước | |||
| S | Cửa thu nước | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 18,36 | 1 m3 |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 81,6 | 1 m |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 160,752 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20,468 | 1 m3 |
| 5 | Láng đáy hố thu VXM M100 dày TB 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11,9 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép tấm cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,9186 | 1 tấn |
| 7 | Sơn 2 lớp bảo vệ cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 113,628 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng ckiện thép cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,9186 | Tấn |
| T | Hố ga và tấm đan | |||
| U | Móng hố ga | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 53,54 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ xa 3Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 21,41 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11,16 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 51,48 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đáy ga đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16,73 | 1 m3 |
| V | Hố đổ bê tông | |||
| 1 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 767,1 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông hố ga đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 92,51 | 1 m3 |
| 3 | GC & LĐ cốt thép thang trèo "V" D>100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,4999 | Tấn |
| W | Gối ga | |||
| 1 | Gia công c.thép gối ga CB240-T D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,0797 | Tấn |
| 2 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 119,328 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,834 | 1 m3 |
| X | Tấm đan G | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan CB240-T D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1428 | 1 tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan CB300-V D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,7722 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 44,22 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,174 | 1 m3 |
| 5 | LĐ tấm đan TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 134 | 1 c/kiện |
| Y | Cống tròn BTCT D60 (Vỉa hè) | |||
| 1 | Đệm móng đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 99,863 | 1 m3 |
| 2 | Cung cấp và LĐ cống tròn D60VH, L=1m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 35 | 1 đoạn |
| 3 | Cung cấp và LĐ cống tròn D60VH, L=2.5m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 507 | 1 đoạn |
| 4 | Cung cấp và LĐ cống tròn D60 HL93, L=1m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15 | 1 đoạn |
| 5 | Cung cấp và LĐ cống tròn D60 HL93, L=2.5m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 26 | 1 đoạn |
| 6 | Mối nối cống tròn D60 VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 517 | 1mối nối |
| Z | Cải tạo cống bản cũ B70xH | |||
| AA | Thân mương | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,3075 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ xa 3Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,3075 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,04 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,416 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,26 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,4 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,26 | 1 m3 |
| AB | Gối đan + tấm đan | |||
| 1 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,74 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1728 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan CB240-T D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0249 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan CB300-V D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,033 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,176 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,308 | 1 m3 |
| 7 | LĐ tấm đan TL>200Kg/c. kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | 1c/kiện |
| AC | Móng hố ga cống bản | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,5915 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2366 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,169 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,78 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đáy ga đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2535 | 1 m3 |
| AD | Hố ga đổ bê tông | |||
| 1 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,8443 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông hố ga đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,583 | 1 m3 |
| AE | Gối ga + tấm đan G1 | |||
| 1 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,808 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,149 | 1 m3 |
| 3 | Gia công c.thép gói ga CB240-T D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0164 | Tấn |
| AF | Cải tạo hố ga cống H75x75 | |||
| 1 | Đục bỏ kết cấu BT hố ga cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,129 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ xa 3Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,129 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,9 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông hố ga đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,135 | 1 m3 |
| AG | Cải tạo cống hộp BTCT H75x75 tại Km0+769,25m | |||
| AH | Kết cấu thân mương | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,06 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ xa 3Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,06 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,221 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,51 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đáy mương đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1658 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,48 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông thân mương đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,1165 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan CB240-T D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0043 | 1 tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan CB300-V D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0231 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,32 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,244 | 1 m3 |
| 12 | LĐ tấm đan TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | 1 c/kiện |
| AI | Hố ga và tấm đan | |||
| AJ | Móng hố ga | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,5915 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2366 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,169 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,78 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2535 | 1 m3 |
| AK | Hố ga đổ bê tông | |||
| 1 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10,3745 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông hố ga đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,7518 | 1 m3 |
| AL | Gối ga | |||
| 1 | Gia công c.thép gói ga CB240-T D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0164 | Tấn |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,808 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,149 | 1 m3 |
| AM | Hố ga KT(170x170) | |||
| AN | Móng hố ga | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,7685 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,9074 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,289 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,02 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,4335 | 1 m3 |
| AO | Hố ga đổ bê tông | |||
| 1 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 18,8985 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông hố ga đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,9522 | 1 m3 |
| AP | Gối ga | |||
| 1 | Gia công c.thép gói ga CB240-T D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,024 | Tấn |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,52 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,27 | 1 m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan CB240-T D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0064 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan CB300-V D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0153 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,9 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,22 | 1 m3 |
| 8 | LĐ tấm đan TL>200Kg/c. kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | 1c/kiện |
| AQ | Cống D100 dẫn dòng hạ lưu | |||
| AR | Hố ga KT(170x170) | |||
| AS | Móng hố ga | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,7685 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,9074 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,289 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,02 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,4335 | 1 m3 |
| AT | Hố ga đổ bê tông | |||
| 1 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 21,5544 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông hố ga đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,5668 | 1 m3 |
| AU | Gối ga | |||
| 1 | Gia công c.thép gói ga CB240-T D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,024 | Tấn |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,52 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,27 | 1 m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan CB240-T D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0064 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan CB300-V D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0153 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,9 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,22 | 1 m3 |
| 8 | LĐ tấm đan TL>200Kg/c. kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | 1c/kiện |
| 9 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 43,902 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 26,3412 | 1 m3 |
| 11 | Đệm móng đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,718 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 24,634 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông hố ga đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,3296 | 1 m3 |
| 14 | CC & LĐ cống tròn D100 VH, L=1m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7 | 1 đoạn |
| 15 | CC & LĐ cống tròn D100 VH, L=2,5m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14 | 1 đoạn |
| 16 | Mối nối cống tròn D100 VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20 | 1mối nối |
| AV | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| AW | Thuế tài nguyên | |||
| 1 | Đắp đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2.488,1475 | 1 m3 |
| AX | Phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2.488,1475 | 1 m3 |
| AY | PHÍ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN | |||
| 1 | Đắp đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2.488,1475 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.306E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.861E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gồm: Đường giao thông, vỉa hè... tương tự với quy mô của gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.342.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.684.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có tài liệu để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên;- Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động;- Nhà thầu chứng minh cán bộ Chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III (cấp quản lý) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III (cấp quản lý) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Bao gồm công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình phù hợp với công việc của gói thầu đang xét và đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công (ở mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu).- Nhà thầu phải đạt ≥ 20 người, có danh sách kèm theo.- Đối với công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình để chứng minh.- Đối với đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công để chứng minh.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | 6 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | 12 CV | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | 5 KW | 1 |
| 4 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | 10 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu rung | 16 tấn | 1 |
| 7 | Máy lu rung | 25 tấn | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | 150 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 10 | Máy rải | 50-60m3/h | 1 |
| 11 | Máy đào | ≤1,6m3 | 1 |
| 12 | Đầm bàn | 1 KW | 1 |
| 13 | Đầm dùi | 1,5 KW | 1 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 15 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | 12 tấn | 2 |
| 17 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Máy quang cơ hoặc điện tử | 1 |
| 19 | Máy kinh vĩ | Máy quang cơ hoặc điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi