Gói thầu: Xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường + Phí cấp quyền khai thác khoáng sản

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220423507-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc
Tên gói thầu Xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường + Phí cấp quyền khai thác khoáng sản
Số hiệu KHLCNT 20220342555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chỉnh trang đô thị năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 10:20:00 đến ngày 2022-04-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,204,081,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.306E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.861E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gồm: Đường giao thông, vỉa hè... tương tự với quy mô của gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.342.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.684.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tài liệu để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên;- Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động;- Nhà thầu chứng minh cán bộ Chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III (cấp quản lý) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III (cấp quản lý) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bao gồm công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình phù hợp với công việc của gói thầu đang xét và đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công (ở mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu).- Nhà thầu phải đạt ≥ 20 người, có danh sách kèm theo.- Đối với công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình để chứng minh.- Đối với đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công để chứng minh.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 12 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy quang cơ hoặc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy quang cơ hoặc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường + Phí cấp quyền khai thác khoáng sản
Đường Nay Der, thị trấn Phú Túc (đoạn từ đường Nguyễn Bính đến đường quy hoạch), huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chỉnh trang đô thị năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa , địa chỉ: 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa Địa chỉ: Số 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai Tel: 0269.3853379 - Fax: 0269.3853379 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Quang Minh Phát - Gia Lai; địa chỉ: Số 96/01/22 – Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông An Bình; địa chỉ: Số 70 – Tạ Quang Bửu, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Cơ quan thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Krông Pa; địa chỉ: Số 45 - Trần Hưng Đạo, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Quang Minh Phát - Gia Lai; địa chỉ: Số 96/01/22 – Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Cơ quan thẩm định E-HSMT: Tổ Thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa, địa chỉ: Số 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; + Cơ quan thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa, địa chỉ: Số 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa , địa chỉ: 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa Địa chỉ: Số 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai Tel: 0269.3853379 - Fax: 0269.3853379 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa Địa chỉ: Số 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai Tel: 0269.3853379 - Fax: 0269.3853379 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Ngọc Khôi; địa chỉ: 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; Tel: 0269.3853379; Fax: 0269.3853379; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Võ Quang Trí; địa chỉ: 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; Tel: 0269.3853379; Fax: 0269.3853379; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Gia lai, địa chỉ: Số 02 - Hoàng Hoa Thám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại: 02623 851462, Fax: 02623 852187
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B Nền, mặt đường
C Công tác chuẩn bị
1Tháo dỡ rào tạm cao TB=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2971 m2
2Tháo dỡ nhà tạm (mái tôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT96,571 m2
3Chặt cây d=30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT101 Cây
4Đào gốc cây d=30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT101 Gốc
5Chặt cây ở d=50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT51 Cây
6Đào gốc cây d=50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT51 Gốc
7Đào bỏ kết cấu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT192,55731 m3
8Vận chuyển xà bần đổ xa 3.0KmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT206,8221 m3
D Nền đường
1Đào nền đường đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1.777,78481 m3
2Vận chuyển đất cấp II đổ xa 3.0KmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1.777,78481 m3
3Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1.785,79161 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95 (chiếm 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT500,83821 m3
5Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95; (chiếm 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT500,83821 m3
6Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT28,82941 m3
7Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1.203,72011 m3
8Đào đất bó vỉa đan rãnh đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT24,76141 m3
9Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95; Đất tận dụng đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2.693,0111 m3
10Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1.598,53081 m3
11Vận chuyển đất để đắp cự ly 3KmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1.598,53081 m3
12Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95; (Đất khai thác từ mỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1.414,6291 m3
E Mặt đường
1Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT881,0561 m3
2Vận chuyển đất để đắp cự ly 3KmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT881,0561 m3
3Đắp ĐĐCL lu lèn đạt độ chặt K=0.98; (Đất khai thác từ mỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT759,5311 m3
4Lớp trên CPĐD Dmax=37.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT379,76551 m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2.531,771 m2
6Ván khuôn mặt đường bê tông + Vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT22,091 m2
7Bê tông mặt đường đá 2x4 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT556,95921 m3
8Sản xuất thanh truyền lực "T" d=24mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,16941 tấn
9Cắt khe co, khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2.774,631 m
10Matit chèn khe co, giãn, khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1.308,91771 m3
11Quét nhựa đường thanh thép truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT38,75941 m2
12Mùn cưa tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,02881 m3
13LĐ ống nhựa PVC D=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT26,721 m
14Gỗ ván chèn khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,38571 m3
F Láng nhựa bảo vệ mặt đường mở rộng
1Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ-Láng nhựa 2 lớp Nhựa 2,5 kg/m2 -Tưới bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2.531,771 m2
G Vuốt nối đường giao dân sinh
1Đào bỏ kết cấu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT14,2651 m3
2Vận chuyển đất đổ xa cự ly 3KmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT14,2651 m3
3Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT50,581 m3
4Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT110,6641 m3
5Vận chuyển đất để đắp cự ly 3KmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT110,6641 m3
6Đắp ĐĐCL lu lèn đạt độ chặt K=0.98; (Đất khai thác từ mỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT95,41 m3
7Lớp trên CPĐD Dmax=37.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT47,71 m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT318,011 m2
9Ván khuôn mặt đường bê tông + Vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT32,341 m2
10Bê tông mặt đường đá 2x4 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT69,961 m3
11Matit chèn khe co, giãn, khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT58,21 m3
H Lối vào nhà dân
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1801 m2
2Ván khuôn mặt đường bê tông + Vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT19,21 m2
3Bê tông mặt đường lối vào đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT28,81 m3
I An toàn giao thông
J Phần biển báo tam giác
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,7281 m3
2Bê tông móng biển báo đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,7281 m3
3Cung cấp và LĐ biển báo tam giác A70Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT81 Cái
K Sơn dẻo nhiệt kẻ đường
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang; Chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT58,88m2
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang; Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT44,4405m2
3Sơn gờ giảm tốc=sơn dẻo nhiệt ph.quang; Chiều dày lớp sơn 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT9,9m2
L Bó vỉa đan rãnh; vỉa hè, hố trồng cây&HTTN nhỏ giọ
M Bó vỉa, đan rãnh
1Đệm móng CPĐD Dmax=37.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT82,0711 m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT718,12131 m2
3Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT180,19621 m3
4Gỗ ván chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,36111 m3
N Vỉa hè Gạch Terazzo
1Lớp móng đá 4x6 chèn cátMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT455,2341m3
2Lớp đệm VXM M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4.552,341 m2
3Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo KT(40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4.552,341 m2
O Gờ chắn (khóa vỉa hè)
1Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT676,7911 m2
2Bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT50,75261 m3
P Hố trồng cây
1Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT224,41 m2
2Bê tông đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT11,221 m3
3Đắp đất hố trồng cây (đất tận dụng đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT15,31 m3
Q Hệ thống tưới nước nhỏ giọt hố trồng cây
1Đào móng móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT13,17221 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT12,75841 m3
3CC & LĐ ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT61 m
4CC & LĐ nối giảm PVC D=60-34Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6Cái
5Lắp đặt van và phụ kiện nối với HT tưới nhỏ giọtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6Bộ
6Lắp đặt đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6Cái
7Lắp đặt lọc đĩa 1' độ lọc 120MESHMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6Bộ
8CC & LĐ nối giảm PVC d=34-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6Cái
9CC & Lđặt ống nhựa HDPE d20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1.317,221 m
10CC & LĐ T nhựa HDPE d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT96Cái
11CC & LĐ nối ống HDPE 6mm vào ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT204Cái
12CC & LĐ ống HDPE d=6mm đấu nối vào TB nhỏ giọtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2041 m
13CC & LĐ bộ đầu tưới nhỏ giọt 8 tiaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT204Cái
14Hộp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6Cái
15CC & LĐ nút bịt đầu ống HDPE d20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT102Cái
R Hệ thống thoát nước
S Cửa thu nước
1Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT18,361 m3
2LĐ ống nhựa PVC D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT81,61 m
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT160,7521 m2
4Bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT20,4681 m3
5Láng đáy hố thu VXM M100 dày TB 2,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT11,91 m2
6Gia công cấu kiện thép tấm cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,91861 tấn
7Sơn 2 lớp bảo vệ cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT113,6281m2
8Lắp dựng ckiện thép cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,9186Tấn
T Hố ga và tấm đan
U Móng hố ga
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT53,541 m3
2Vận chuyển đất đổ xa 3KmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT21,411 m3
3Đệm móng đá DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT11,161 m3
4Ván khuôn đáy gaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT51,481 m2
5Bê tông đáy ga đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT16,731 m3
V Hố đổ bê tông
1Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT767,11 m2
2Bê tông hố ga đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT92,511 m3
3GC & LĐ cốt thép thang trèo "V" D>100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,4999Tấn
W Gối ga
1Gia công c.thép gối ga CB240-T DMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,0797Tấn
2Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT119,3281 m2
3Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT9,8341 m3
X Tấm đan G
1Cốt thép tấm đan CB240-T DMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,14281 tấn
2Cốt thép tấm đan CB300-V D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,77221 tấn
3Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT44,221 m2
4Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8,1741 m3
5LĐ tấm đan TLMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1341 c/kiện
Y Cống tròn BTCT D60 (Vỉa hè)
1Đệm móng đá DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT99,8631 m3
2Cung cấp và LĐ cống tròn D60VH, L=1m/đoạnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT351 đoạn
3Cung cấp và LĐ cống tròn D60VH, L=2.5m/đoạnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5071 đoạn
4Cung cấp và LĐ cống tròn D60 HL93, L=1m/đoạnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT151 đoạn
5Cung cấp và LĐ cống tròn D60 HL93, L=2.5m/đoạnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT261 đoạn
6Mối nối cống tròn D60 VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5171mối nối
Z Cải tạo cống bản cũ B70xH
AA Thân mương
1Đào bỏ kết cấu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,30751 m3
2Vận chuyển đổ xa 3KmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,30751 m3
3Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,041 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,4161 m3
5Đệm móng đá DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,261 m3
6Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5,41 m2
7Bê tông móng đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,261 m3
AB Gối đan + tấm đan
1Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,741 m2
2Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,17281 m3
3Cốt thép tấm đan CB240-T DMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,02491 tấn
4Cốt thép tấm đan CB300-V D=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0331 tấn
5Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,1761 m2
6Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,3081 m3
7LĐ tấm đan TL>200Kg/c. kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT21c/kiện
AC Móng hố ga cống bản
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,59151 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,23661 m3
3Đệm móng đá DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,1691 m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,781 m2
5Bê tông đáy ga đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,25351 m3
AD Hố ga đổ bê tông
1Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT9,84431 m2
2Bê tông hố ga đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,5831 m3
AE Gối ga + tấm đan G1
1Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,8081 m2
2Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,1491 m3
3Gia công c.thép gói ga CB240-T DMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0164Tấn
AF Cải tạo hố ga cống H75x75
1Đục bỏ kết cấu BT hố ga cũMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,129m3
2Vận chuyển đổ xa 3KmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,1291 m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,91 m2
4Bê tông hố ga đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,1351 m3
AG Cải tạo cống hộp BTCT H75x75 tại Km0+769,25m
AH Kết cấu thân mương
1Đào bỏ kết cấu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,061 m3
2Vận chuyển đổ xa 3KmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,061 m3
3Đệm móng đá DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,2211 m3
4Ván khuôn đáy mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,511 m2
5Bê tông đáy mương đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,16581 m3
6Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7,481 m2
7Bê tông thân mương đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,11651 m3
8Cốt thép tấm đan CB240-T DMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,00431 tấn
9Cốt thép tấm đan CB300-V D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,02311 tấn
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,321 m2
11Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,2441 m3
12LĐ tấm đan TLMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT41 c/kiện
AI Hố ga và tấm đan
AJ Móng hố ga
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,59151 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,23661 m3
3Đệm móng đá DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,1691 m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,781 m2
5Bê tông móng đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,25351 m3
AK Hố ga đổ bê tông
1Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10,37451 m2
2Bê tông hố ga đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,75181 m3
AL Gối ga
1Gia công c.thép gói ga CB240-T DMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0164Tấn
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,8081 m2
3Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,1491 m3
AM Hố ga KT(170x170)
AN Móng hố ga
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,76851 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,90741 m3
3Đệm móng đá DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,2891 m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,021 m2
5Bê tông móng đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,43351 m3
AO Hố ga đổ bê tông
1Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT18,89851 m2
2Bê tông hố ga đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,95221 m3
AP Gối ga
1Gia công c.thép gói ga CB240-T DMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,024Tấn
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,521 m2
3Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,271 m3
4Cốt thép tấm đan CB240-T DMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,00641 tấn
5Cốt thép tấm đan CB300-V D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,01531 tấn
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,91 m2
7Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,221 m3
8LĐ tấm đan TL>200Kg/c. kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT21c/kiện
AQ Cống D100 dẫn dòng hạ lưu
AR Hố ga KT(170x170)
AS Móng hố ga
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,76851 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,90741 m3
3Đệm móng đá DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,2891 m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,021 m2
5Bê tông móng đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,43351 m3
AT Hố ga đổ bê tông
1Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT21,55441 m2
2Bê tông hố ga đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,56681 m3
AU Gối ga
1Gia công c.thép gói ga CB240-T DMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,024Tấn
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,521 m2
3Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,271 m3
4Cốt thép tấm đan CB240-T DMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,00641 tấn
5Cốt thép tấm đan CB300-V D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,01531 tấn
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,91 m2
7Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,221 m3
8LĐ tấm đan TL>200Kg/c. kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT21c/kiện
9Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT43,9021 m3
10Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT26,34121 m3
11Đệm móng đá DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT9,7181 m3
12Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT24,6341 m2
13Bê tông hố ga đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7,32961 m3
14CC & LĐ cống tròn D100 VH, L=1m/đoạnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT71 đoạn
15CC & LĐ cống tròn D100 VH, L=2,5m/đoạnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT141 đoạn
16Mối nối cống tròn D100 VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT201mối nối
AV THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
AW Thuế tài nguyên
1Đắp đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2.488,14751 m3
AX Phí bảo vệ môi trường
1Đắp đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2.488,14751 m3
AY PHÍ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
1Đắp đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2.488,14751 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.306E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.861E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gồm: Đường giao thông, vỉa hè... tương tự với quy mô của gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.342.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.684.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có tài liệu để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên;- Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động;- Nhà thầu chứng minh cán bộ Chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III (cấp quản lý) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III (cấp quản lý) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này53
3 Công nhân kỹ thuật 20 Bao gồm công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình phù hợp với công việc của gói thầu đang xét và đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công (ở mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu).- Nhà thầu phải đạt ≥ 20 người, có danh sách kèm theo.- Đối với công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình để chứng minh.- Đối với đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công để chứng minh.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 6 tấn1
2 Máy cắt bê tông 12 CV1
3 Máy cắt uốn cắt thép 5 KW1
4 Máy hàn 23 KW1
5 Máy lu bánh thép 10 tấn1
6 Máy lu rung 16 tấn1
7 Máy lu rung 25 tấn1
8 Máy trộn vữa 150 lít2
9 Máy trộn bê tông 250 lít2
10 Máy rải 50-60m3/h1
11 Máy đào ≤1,6m31
12 Đầm bàn 1 KW1
13 Đầm dùi 1,5 KW1
14 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
15 Máy ủi 110CV1
16 Ô tô tự đổ 12 tấn2
17 Ô tô tưới nước 5m31
18 Máy thủy bình Máy quang cơ hoặc điện tử1
19 Máy kinh vĩ Máy quang cơ hoặc điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->