Gói thầu: Xây lắp công trình Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường Tiểu học xã Xuân Hương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220413232-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường Tiểu học xã Xuân Hương
Số hiệu KHLCNT 20220412834
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 10:16:00 đến ngày 2022-04-22 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,202,095,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9803E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, đã được đào tạo chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1Kw, đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trong lượng ≥75kg, Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥0.8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Trắc đạc công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường Tiểu học xã Xuân Hương
Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường Tiểu học xã Xuân Hương
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (bên mời thầu) Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Điạ chỉ : Thị TrấnVôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3 881 188 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng 24H Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và thương mại Thái Tâm Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Lạng Giang Tư vấn lập, thẩm định E-HSM, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (bên mời thầu) Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Điạ chỉ : Thị TrấnVôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3 881 188 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (bên mời thầu) Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Điạ chỉ : Thị TrấnVôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3 881 188 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang . Điạ chỉ : Thị TrấnVôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng dân dụng và công nghiệp Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Điạ chỉ : Thị TrấnVôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà liên cơ quan 07 tang, tầng 06 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. Thị TrấnVôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. sđt các nhân theo dõi, giám sát: 0977336455
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng nhà lớp học
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,995100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V53,6171m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V173,3904m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2158m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,7339100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5191tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1815tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,2662tấn
9Xây gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V157,536m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4617100m3
11Mua đất đắp nền K90 bổ sungMô tả kỹ thuật theo chương V0,6082m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1 x 2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V48,3524m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1 x 2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4327m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9133m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0832tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8523tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6534100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V35,8653m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2923tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4783tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0131tấn
22Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0358100m2
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2976100m2
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4872m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V23,716m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3001tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6001tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1103tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3145tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4275tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7904100m2
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V117,4997m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V235,0245m3
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,287100m2
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0564100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0436tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8203tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1941tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9036tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9459tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8072tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V33,2696tấn
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7639m3
44Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9076100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9428tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1706tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9729m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4521100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3796m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,7688100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6263tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3392tấn
53Xây gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V112,7002m3
54Xây gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V255,7075m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6937m3
56Xây gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,168m3
57Xây gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V92,2583m3
58Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.081,4703m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3.367,7538m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V423,1052m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.831,5261m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.209,836m2
63Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V194,82m
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V722,26m
65Đắp chi tiết đầu cột cos +10,45mMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
66Đắp chi tiết đầu cột cos +9,55mMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
67Đắp chi tiết đầu chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
68Lát nền, sàn, kích thước gạch 500X500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.746,8742m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x125 (cắt gạch nền), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,0488m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,672m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V239,652m2
72Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V148,5084m2
73Màng chống thấm Glasdan 40P dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V289,0572m2
74Trần nhựa (bao gồm: tấm nhựa, phào, khung xương mạ kẽm, vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,3728m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.650,587m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.773,04m2
77Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh dưới pano, trên kính 6,38mm (khuôn đơn 130x55x1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,58m2
78Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh dưới pano, trên kính 6,38mm (khuôn đơn 130x55x1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V139,32m2
79Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh, ô kính 6,38mm (khuôn đơn 130x55x1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V247,32m2
80Bộ khóa cửa KospiMô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
81Cửa đi 1 cánh dưới pano, trên kính 6,38mm (xingfa hệ 55, dày 2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
82Cửa sổ mở quay, mở hất, ô kính, kính dán 6,38mm (xingfa hệ 55, dày 2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
83Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, tay nắm+khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
84Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa đơn điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
85Vách kính cố định, kính 6,38mm (xingfa hệ 55, dày 2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,04m2
86Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,6121tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V274,7776m2
88Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,6121tấn
89Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V7,7177100m2
90Tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V88,6m
91Gia công cửa sắt, hoa sắt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,4529tấn
92Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V193,14m2
93Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,2455tấn
94Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,6855tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,7315m2
96Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V171,6m2
97Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V181,9572m2
98Tay vịn cầu thang gỗ Lim D60x80Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
99Trụ cầu thang gỗ lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Vách ngăm compact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,765m2
101Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m
103Nối thẳng PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
104Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3815100m2
106Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3974100m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4366m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157100m2
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2426m3
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298100m2
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0697tấn
113Xây gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7711m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4312m3
115Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0392100m2
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0599tấn
118Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2568m2
119Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,272m2
120Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8175m2
121Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8175m2
122Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,27m3
123Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0598100m2
124Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4063tấn
125Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V151 cấu kiện
126Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V365m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V475m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.052,5m
131Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
132Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V840m
133Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.052,5m
134Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
135Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
136Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
137Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
138Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần- LED 15WMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
139Lắp đặt các loại đèn ống LED 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V135bộ
140Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 175AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
144Lắp đặt aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
145Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
146Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 600x400x110Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
147Lắp đặt tủ điện phòng - nắp nhựa 4PMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
148Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
149Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
150Bộ tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
151Bình chữa cháy ABCMô tả kỹ thuật theo chương V21bình
152Bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V21bình
153Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2m3
154Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3
155Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
156Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V38m
157Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
158Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
159Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
160Cọc đỡ dây D12Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
161Bu lông vành đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
162Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Hồ lô sứ + mũ tốn chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
164Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2điểm
165Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V660m
166Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp mạng LAN- cáp CAT 6 UTP 4 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V650m
167Lắp đặt ổ cắm đơn LAN âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
168Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
169Model Wifi 8 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
170Switch quang 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
171Tủ điện chìm lắp SwitchMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
172Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
173Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
174Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
175Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
176Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (âm bàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
177Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
178Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
179Lắp đặt vòi xả nhanhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
180Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
181Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
182Giếng khoan + phụ kiện ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
183Máy bơm nước công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 1,8 m3/h; H= 35mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
184Khung Inox đỡ mặt đá bàn rửaMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
185Mặt đá granit bàn rửa (lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,342m2
186Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
189Lắp Tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
190Lắp Cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
191Lắp Côn thu nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
192Lắp Tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
193Lắp Cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
194Lắp Côn thu nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
195Lắp Tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
196Lắp Cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
197Lắp đặt van ren 2 chiều đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
198Lắp đặt van ren 2 chiều đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
199Lắp đặt van ren 1 chiều đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
200Phao điện tự động (cả dây điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
201Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
202Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
203Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
204Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
205Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
206Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
207Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
208Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
209Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê thu 110-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
210Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
211Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
212Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê thu 90-76mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
213Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 90-76mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
214Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
215Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
216Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
217Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 76-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
218Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
219Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
220Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
221Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
222Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
223Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
224Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,153100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9100m3
3Mua đất san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V12,1583m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4678100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0699100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3881100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1869m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2916m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,992m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3809m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0288tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4463100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1871 cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4893100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0818100m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V40,89m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V104,1m3
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.041m2
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1084100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3883m3
22Xây gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4658m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,426m2
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1911100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,86m3
26Xây gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8298m3
27Xây gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,586m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3729m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0226100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0256tấn
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V29,9337m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,36m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9803E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.51
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.31
3 Cán bộ an toàn lao động công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên, đã được đào tạo chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất ≥1Kw, đầm bê tông1
2 Đầm cóc Trong lượng ≥75kg, Đầm nền1
3 Đầm dùi Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông2
4 Khoan cầm tay Công suất ≥0,5 kW2
5 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7KW2
6 Máy cắt uốn cắt thép Công suất ≥5KW1
7 Máy đào Dung tích gầu ≤0,8m31
8 Máy hàn Công suất ≥23 KW2
9 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250 lít1
10 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥150 lít2
11 Máy vận thăng Sức nâng ≥0.8 tấn1
12 Máy thủy bình Trắc đạc công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->