Gói thầu: Gói 1: Cung cấp vật tư, thiết bị gia công cơ khí và vật tư nhỏ lẻ các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220416221-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2022 11:11:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Gói 1: Cung cấp vật tư, thiết bị gia công cơ khí và vật tư nhỏ lẻ các loại
Số hiệu KHLCNT 20220414795
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 11:31:00 đến ngày 2022-05-02 11:11:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,304,078,375 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,119,122,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm mười chín triệu một trăm hai mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5956117E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1191223E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp thiết bị cơ khí cho Nhà máy Nhiệt điện trong đó có hạng mục ống ngoài vòi thổi bụi lò hơi loại dài (chiều dài ≥ 12,5m) và hạng mục thanh gia cực phóng trường lọc bụi tĩnh điện. Trong đó: giá trị hạng mục ống ngoài vòi thổi bụi lò hơi loại dài ≥ 1.993.755.280 vnđ và giá trị hạng mục thanh gai cực phóng lọc bụi ≥ 2.846.188.800 vnđ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 18.652.039.188 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói 1: Cung cấp vật tư, thiết bị gia công cơ khí và vật tư nhỏ lẻ các loại
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu 1, 2, 3, 4, 5, 7 thuộc kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 (đợt 1)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam Hưng, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3775 161 Fax: 0225 3775 162 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam Hưng, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3775 161 Fax: 0225 3775 162 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu E-HSMT.Tài liệu cung cấp được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước. Chi tiết các mục hàng yêu cầutại Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (nếu có). - Tờ khai Hải quan (bản sao), vận đơn (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu đối với một số hàng hóa nhập khẩu quan trọng, được nêu chi tiết tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật (nếu yêu cầu).
E-CDNT 12.2
+ Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. + Nhà thầu phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp cho từng loại hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 14.3 04 năm kể từ ngày nghiệm thu.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các hạng mục hàng hóa sau đây: Hạng mục 191 Đầu vòi thổi bụi Type: nozzle IR-3Z (loại hàn đế nhỏ phủ Niken) Hạng mục 457 Ống ngoài vòi thổi bụi IK525EL, hành trình 6.4m - 0,98 Mpa, lưu lượng 43kg/ phút Hạng mục 458 Ống ngoài vòi thổi bụi IK545, hành trình 12.5m, áp lực: 1.4Mpa; lưu lượng hơi: 87kg/ phút Hạng mục 459 Ống ngoài vòi thổi bụi IK-EL 2,8m Hạng mục 461 Ống trong của vòi thổi bụi IK545; 12,5m. áp lực 1.4MPa Hạng mục 462 Ống trong vòi thổi bụi IK525 EL Hạng mục 517 Thanh cực phóng trường lọc bụi tĩnh điện model : RS130-6 sử dụng cho hệ thống lọc bụi model 2LZC312-4 Hạng mục 518 Thanh cực phóng trường lọc bụi tĩnh điện Type: Sprial lines; kích thước: 3581 mm - Trường hợp Nhà thầu là Nhà sản xuất thì không áp dụng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.119.122.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam Hưng, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3775 161 Fax: 0225 3775 162 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng - Huyện Thuỷ Nguyên - Thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162 - Người theo dõi gõi thầu: Bạch Thùy Dung. SĐT: 0904.628.969.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]).
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bạc bơm tống 68/80 x1802CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 1
2Bạc chặn bơm ngưng phi 54 x 42,52BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 2
3Bạc chèn TB-205x220 SUS3163CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 3
4Bạc chèn trục bơm thải xỉ HP1, KT phi 140.6/phi 122 x 152mm, vật liệu inox 3043BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 4
5Bạc dẫn hướng gối bơm nước ngưng2BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 5
6Bạc đỡ chặn phin lọc tinh khối 3, 44CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 6
7Bạc đỡ gối tựa trục puly phi 130 / phi 110 x 434CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 7
8Bạc đỡ tết chèn bơm tống phi 290 x 502CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 8
9Bạc đỡ tết chèn bơm tống phi 80 x 165,52CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 9
10Bạc ép tết chèn bơm tống phi 100 x 203CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 10
11Bạc lót bơm nước phục vụ. TSKT: phi 64 x 135; inox 3044CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 11
12Bạc lót bơm nước thô phi 100 x 80 x L210, inox 3046CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 12
13Bạc lót bơm nước tuần hoàn kín4CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 13
14Bạc lót bơm tuần hoàn hở4CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 14
15Bạc lót bơm vận chuyển nước thô (ống lồng trục) phi 100 x phi 80 x L250, Inox 3044CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 15
16Bạc lót con lăn xích máy phá đống phi 44 x phi 33 x L85608CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 16
17Bạc lót gối đỡ vít tải than bột17CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 17
18Bạc lót gối trục máy nghiền xỉ Phi 139 x Phi 125 x L185; phay cavet R36 x L36; Inox SU30415CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 18
19Bạc lót trục bơm hút chân không bình ngưng; inox 304; phi 170 x 145 x 265 x 134CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 19
20Bạc lót trục puly dẫn hướng cáp đỉnh gầu phi 24/phi 40,5 x 1825CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 20
21Bạc lót trục TB2002-205x295 SUS3163CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 21
22Bạc lót trục TB2002-205x375 SUS3163CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 22
23Bạc lót trục TB2002-205x485 SUS3163CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 23
24Bạc lót trục ty van xả định kỳ lò hơi phi 62xphi 46x L75 bằng hợp kim đồng Niken6CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 24
25Bạc lót van xả định kỳ đáy lò90CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 25
26Bạc máy cấp than bột phi 80, L=84, vật liệu: đồng vàng khối10CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 26
27Bạc nén tết chèn vòi thổi bụi28BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 27
28Bạc nở của chốt xích lưới quay bơm tuần hoàn phi 40 x 3830CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 28
29Bạc ren cánh hướng điều chỉnh quá nhiệt trung gian sau bộ hâm2CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 29
30Bạc ren đồng van cân bằng BGN 5,6 (Ren côn hệ mét)18CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 30
31Bạc ren van chặn đầu nhánh phun giảm ôn quá nhiệt trung gian KT phi 100x1402CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 31
32Bạc ren van điện phun giảm ôn quá nhiệt trung gian DN804CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 32
33Bạc ren van điều chỉnh phun giảm ôn quá nhiệt cấp 2, TSKT: Phi 66/55 x L43mm ren trái, vật liệu đồng vàng (HP2)4CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 33
34Bạc ren van xả định kỳ75CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 34
35Bánh động bơm thải xỉ 150zz-70 (HP1)3CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 35
36Bánh vít máy cấp than bột3CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 36
37Bê tông chịu lửa cho lò hơi 60LC14.000KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 37
38Bê tông chịu lửa novaplast SiC758.200KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 38
39Bi bổ sung bình ngưng 25-P150-3 (bi cao su)800ViênMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 39
40Bích chặn đầu trục ổ dẫn hướng bộ sấy không khí, phi 345 x 551CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 40
41Bích thép DN2004CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 41
42Bình gas máy lạnh R22 (13,6kg/ bình)1BìnhMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 42
43Bình khí hiệu chuẩn ôxy; Gas: 2%; dung tích: 47 lít, 150 bar (bao gồm cả cụm van) - Leeden Nox1BìnhMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 43
44Bộ bánh vít, trục vít cơ cấu nâng hạ tấm chèn hướng kính BSKK (bánh vít M=5, Z2=28; trục vít M=5, Z1=1)6BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 44
45Bộ bánh vít, trục vít hộp giảm tốc phin lọc tinh lưới chắn rác Z1=1, Z2=48, m=5 (HP2)2BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 45
46Bộ đĩa xích của hộp giảm tốc BW15-35 và ru lô máy nghiền xỉ1BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 46
47Bộ gioăng sửa chữa Gearbox C11158-58912BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 47
48Bộ gioăng xi lanh thủy lực hệ căng băng tải thủy lực (12 chi tiết)1BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 48
49Bộ gối trục thanh dẫn, bánh tỳ cửa thủy lực phễu xỉ3BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 49
50Bộ khớp nối di chuyển xe con cầu trục băng tải, theo mẫu, vật liệu thép đặc biệt3BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 50
51Bộ nén tết đàn hồi vòi thổi bụi, KT phi 179/ phi 80 x L 5056BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 51
52Bộ tấm lót đầu hồi máy nghiền xỉ (cả bu lông bắt tấm lót)3BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 52
53Bộ truyền chuyển động búa rung cực lắng trường lọc bụi tĩnh điện, KT phi 230xL115mm, vật liệu thép S45C16BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 53
54Bolt (bu lông) M42 x 1202BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 54
55Bông thủy tinh5.600KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 55
56Bột nhôm ALL-220B3.100kgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 56
57Bu lông 8.8 M30 x 12010BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 57
58Bu lông chìm 8.8 M20x75 mm102BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 58
59Bu lông chốt M28,2 x 140 (02 ê cu; 01 long đen vênh + 01 long đen phẳng)24BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 59
60Bu lông giác chìm M12 x 50200BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 60
61Bu lông inox 316 M16 x 70200BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 61
62Bu lông inox M16 x 8034BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 62
63Bu lông Inox M20 x 9030BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 63
64Bu lông inox M22 x 1045BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 64
65Bu lông inox M8 x 202BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 65
66Bu lông khớp nối M14 x 10 C4512BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 66
67Bu lông lục giác chìm M16 x 5030BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 67
68Bu lông M10 x 20160BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 68
69Bu lông M10 x 3011.648BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 69
70Bu lông M10 x 40540BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 70
71Bu lông M10 x 50mm11.250BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 71
72Bu lông M12 x 30200BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 72
73Bu lông M12 x 502.370BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 73
74Bu lông M12 x 65544BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 74
75Bu lông M12 x 70mm (gồm đai ốc + long đen)10BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 75
76Bu lông M12x40mm277BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 76
77Bu lông M12x60960BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 77
78Bu lông M14 x 10032BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 78
79Bu lông M16 x 100 (ren dài)1.000BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 79
80Bu lông M16 x 120 (ren suốt)281BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 80
81Bu lông M16 x 200120BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 81
82Bu lông M16 x 35936BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 82
83Bu lông M16 x 40480BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 83
84Bu lông M16 x 501.100BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 84
85Bu lông M16x602.399BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 85
86Bu lông M16x65,936BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 86
87Bu lông M16x70mm132BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 87
88Bu lông M16x70mm (ren suốt)300BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 88
89Bu lông M20 x 100528BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 89
90Bu lông M20 x 11020BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 90
91Bu lông M20 x 16036BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 91
92Bu lông M20 x 180mm84BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 92
93Bu lông M20 x 50110BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 93
94Bu lông M20 x 7090BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 94
95Bu lông M20 x 80mm731BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 95
96Bu lông M20x120620BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 96
97Bu lông M20x60 (ê cu + Long đen)90BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 97
98Bu lông M22 x 10030BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 98
99Bu lông M24 x 110124BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 99
100Bu lông M24 x 7036BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 100
101Bu lông M24 x 90124BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 101
102Bu lông M30 x 100256BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 102
103Bu lông M30 x 170494BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 103
104Bu lông M36 x 100; cấp bền 8.85BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 104
105Bu lông M36 x 115mm2BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 105
106Bu lông M4 x 3030BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 106
107Bu lông M8 x 2034.578BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 107
108Bu lông M8 x 30130BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 108
109Bu lông nối trục bơm thải xỉ HP1 M38 x 115mm36CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 109
110Bu lôngM16x6024CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 110
111Búa gõ cực lắng200BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 111
112Búa rung + tay biên búa rung bằng thép C4548BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 112
113Các tông paranhit dày 1 (không amiăng, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa)32M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 113
114Các tông paranhit dày 1.5 (không amiăng, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa)2M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 114
115Các tông paranhit dày 1.5mm23M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 115
116Các tông paranhit dày 2 (không amiăng, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa)39M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 116
117Các tông paranhit dày 2mm15M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 117
118Các tông paranhit dày 3 (không amiăng, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa)61M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 118
119Các tông paranhit dày 3mm89M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 119
120Các tông paranhit dày 4mm20M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 120
121Cánh bơm tuần hoàn hở1CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 121
122Cánh bơm tuần hoàn kín1CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 122
123Cánh động 80Zlx-25A-02 (phi =250) Bơm xả tràn phễu xỉ1CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 123
124Cánh động bơm nước trung gian sơ bộ phi 205 x L95 (inox 304)2CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 124
125Cánh gạt dưới của máy cấp than bột5CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 125
126Cánh gạt trên cửa máy cấp than bột5CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 126
127Cánh quạt làm mát động cơ d = 16, D = 11032CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 127
128Cánh quạt làm mát động cơ loại chốt hãm rời, đường kính cánh 145mm, đường kính trục 32mm, chiều dài lỗ trục 26mm, độ cao cánh 35mm, chiều rộng chốt hãm 11mm, độ sâu chốt hãm 5mm1ChiếcMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 128
129Cao su chịu dầu 12mm2M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 129
130Cao su chịu dầu 4mm6M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 130
131Cao su chịu mài mòn dày 14mm446M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 131
132Cao su giảm chấn bơm ngưng phi 48x38x7280CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 132
133Cao su giảm chấn phi 46 x phi 28 x 1080CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 133
134Cao su giảm chấn phi 56 x phi 30 x 1080CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 134
135Cao su non 1mm (mối dán băng tải)83KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 135
136Cao su non 3mm (mối dán băng tải)95KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 136
137Cao su tấm chịu dầu 3mm6M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 137
138Cao su tấm chịu dầu chịu nhiệt 5mm, màu trắng671M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 138
139Cao su tấm chịu dầu dầy 0.5mm10M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 139
140Cao su tấm chịu nhiệt dầy 5mm5M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 140
141Cavet trục bơm tống xỉ 100 x 16 x 15mm2CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 141
142Chất tẩy rửa WP-300020lítMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 142
143Chèn chữ V T08.1-RE3CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 143
144Chổi bôi mỡ cẩu than12CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 144
145Chốt chữ thập máy cấp than bột L=35 x 5020CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 145
146Chốt máy cấp than bột 10 x 2340CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 146
147Chốt nhựa 35 x 50 (nylon 6)40CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 147
148Chốt nhựa Phi 50 x 76 (Nylon 6)144CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 148
149Chốt nhựa Phi 60 x 110 (Nylon 6)144CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 149
150Cóc và bu lông hãm ray di chuyển xe con cầu trục240BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 150
151Côn đầu đẩy bơm thải xỉ 150zz-70 (HP1)3CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 151
152Côn đầu đẩy Ejecter thải xỉ phi 236 x phi 173, DN1504BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 152
153Côn đầu hút bơm thải xỉ 150zz-70 (HP1)3CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 153
154Con lăn băng tải phi 133/ phi 133 x 1400100ConMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 154
155Con lăn cao su đúc phi 23 x L30012ConMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 155
156Con lăn cẩu trục; phi 109 x phi 109 x 46518ConMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 156
157Con lăn chống lệch băng nhánh mang tải (băng 1200) phi 180 x phi 110 x 5004ConMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 157
158Con lăn chống lệch băng phi 160/phi 110 x 41536ConMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 158
159Con lăn chống lệch băng phi 160/phi 160 x 7306ConMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 159
160Con lăn chống lệch băng phi 175/phi 110 x 56044ConMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 160
161Con lăn chống lệch băng phi 180/phi 110 x 500110ConMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 161
162Con lăn chống lệch băng phi 195/ phi 110 x 680104ConMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 162
163Con lăn dải cáp điện cẩu trục; phi 98x phi 58 x L3864ConMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 163
164Con lăn dẫn hướng cho máng cào phi 80 x 135152ConMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 164
165Con lăn đỡ ống ngoài vòi thổi bụi IK AH500, phi 28 x L8044CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 165
166Con lăn giảm chấn phi 110/110 x 46518ConMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 166
167Con lăn giảm chấn phi 133/ phi 133 x 38027ConMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 167
168Con lăn giảm chấn phi 133/ phi 133 x 465148ConMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 168
169Con lăn mặt mang tải, băng tải cấp 2 chiều phi 200 x 1400 (dạng puly)24ConMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 169
170Con lăn máy cấp than nguyên 900x114x3mm (vòng bi SKF, vòng đệm CT3, gối đỡ GX21-42)24CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 170
171Con lăn máy cấp than nguyên, KT 700x1908CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 171
172Con lăn phi 133/ phi 133 x 38077ConMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 172
173Con lăn phi 133/ phi 133 x 465258ConMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 173
174Con lăn tải phi 133 x 14008ConMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 174
175Con lăn tải phi 133/ phi 133 x 115040ConMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 175
176Con lăn xích máy phá đống phi 100 x phi 45 x L50608CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 176
177Cụm ổ quay van cổ góp silo4BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 177
178Cụm tấm ốp phòng mòn bộ quá nhiệt trung gian (1 tấm ốp R33/R29x1500, 3 kẹp loại 1 R37,5/R33,5 x 20; 1 kẹp loại 2 R37,5/R33,5 x 60) vật liệu 1Cr20Ni14S387CụmMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 178
179Cụm tấm ốp quá nhiệt cấp 2 (gồm 1tấm ốp R30/R26 x 1400; 3 kẹp tấm ốp R30/R26x 20)40CụmMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 179
180Cụm tấm ốp quá nhiệt cấp 3 (gồm 1tấm ốp R33/R29 x 1400; 3 kẹp loại 1 R37,5/R33,5 x 20; 1 kẹp loại 2 R37,5/R33,5 x 60)330CụmMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 180
181Đai ốc (ê cu) hãm đầu trục M30 x 362CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 181
182Đai ốc (ê cu) hãm M60 x 22CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 182
183Đai ốc (ê cu) hãm M72 x 404CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 183
184Đai ốc xẻ rãnh TCR.033720203CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 184
185Đai ốc xẻ rãnh TCR.033720263CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 185
186Đai siết ống cổ hút 98150-53/98150-544CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 186
187Đầu béc phun sương + nối ống phi 2162BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 187
188Đầu phun dầu bánh răng chủ máy nghiền (đồng đỏ), M20x3110CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 188
189Đầu phun vòi dầu XRZ - 22ZB - 50020CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 189
190Đầu vòi phun tống xỉ79CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 190
191Đầu vòi thổi bụi Type: nozzle IR-3Z (loại hàn đế nhỏ phủ Niken)42CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 191
192Đe búa gõ lọc bụi 170x70x7064CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 192
193Đệm giảm chấn bơm hố đọng phi 95-N55-T45-D20 loại 6 cánh1CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 193
194Đệm giảm chấn bơm xi phông phi 125 x 60 x 30 x 62CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 194
195Đệm giảm chấn Rotex 2418CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 195
196Đệm giảm chấn Rotex GR 75 (10 cánh)2CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 196
197Đệm mặt bích cổ hút UC21260-162CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 197
198Đệm mặt bích đường ống khí cấp 1 UC 21260-172CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 198
199Đệm mặt bích đường ống khí cấp 1 UC 21261-244CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 199
200Đệm mặt bích đường ống khí cấp 2 UC 21260-152CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 200
201Đệm mặt bích đường ống khí cấp 2 UC 21261-262CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 201
202Đệm mặt bích đường ống khí cấp 2 UC 21262-352CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 202
203Đệm mặt bích đường ống khí cấp 2 UC 21262-412CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 203
204Đệm mặt bích đường ống khí ra UC21262-322CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 204
205Đệm mặt bích làm mát khí cấp 1 UC21261-272CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 205
206Đệm mặt bích làm mát khí cấp 1 UC21261-302CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 206
207Đệm mặt bích ống khí cấp 1 UC 21261-222CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 207
208Đĩa cách ly TCR.41922780123CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 208
209Đĩa động van khí nén xả tro phễu tro lọc bụi ZWF102CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 209
210Đĩa động van xả tro cổ góp silo JQF35, KT phi 406 x 26mm, vật liệu SUS440C4CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 210
211Đĩa ốp sau bơm thải xỉ 150zz-70 (HP1)2CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 211
212Đĩa ốp trước bơm thải xỉ 150zz-70 (HP1)2CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 212
213Đĩa tĩnh van cổ góp silo JQF35, KT phi 420, L=772, D=30, vật liệu thép chống mài mòn4CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 213
214Đĩa tĩnh van khí nén xả tro phễu tro lọc bụi ZWF102CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 214
215Đĩa tĩnh, đĩa động van tái tuần hoàn bơm cấp (Đĩa tĩnh: phi 106 x 44 x 71.5 x 103mm; phi 98 x 88.5 x 89.5mm; Đĩa động: phi 58 x 46 x 26 x 570mm), vật liệu SUS3163BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 215
216Đĩa xích bên trong hộp giảm tốc BW15-353CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 216
217Ejector thải xỉ đáy lò phi 1593BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 217
218Gạch sục khí 170 x 200 x 254ViênMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 218
219Gạch sục khí 320x180x27mm340ViênMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 219
220Gạch sục khí 400x500x4532ViênMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 220
221Gầu ngoặm cầu trục 3,5T1ChiếcMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 221
222Gầu ngoạm cầu trục 3,5T, vật liệu thép chịu mài mòn2CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 222
223Giá đỡ túi lọc cổ góp si lô phi 150 x 245050CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 223
224Giảm chấn cao su YOX - 304, phi 220x125x45 (loại 12 cánh)3CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 224
225Giảm chấn cao su YOX560-25CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 225
226Giảm chấn khớp nối trục của bơm AZ50-160A16BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 226
227Giảm chấn nhựa phi 23x39; 6 cánh (bơm tuần hoàn dầu bypass cao/hạ áp)4CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 227
228Giảm chấn YOX 450 - 24CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 228
229Giảm chấn YOX 500 - 26CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 229
230Giãn nở cổ góp Silo tro 350mm, PN1,6MPA2CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 230
231Giãn nở đường hơi trích EX 5-1 phi 585 x 35 x L320mm, vật liệu SUS 316L và SS400 (HP2 U4)1CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 231
232Giãn nở đường hơi trích EX 5-2 phi 530 x 10 x L720mm, vật liệu SUS 316L và SS400 (HP2 U4)1CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 232
233Giãn nở đường hơi trích EX 5-3 phi 530 x 10 x L340 mm, vật liệu SUS 316L và SS400 (HP2 U4)1CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 233
234Giãn nở đường hơi trích EX 6-1 phi 750 x 10 x L500 mm, vật liệu SUS 316L và SS400 (HP2 U4)1CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 234
235Giãn nở đường hơi trích EX 6-2 phi 505x10xL140mm, vật liệu SUS 316L và SS4001CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 235
236Giãn nở đường hơi trích EX 7-1 (7-2,7-3,7-4) phi 492 x phi 484 x 10 x L445 mm, vật liệu SUS 316L và SS400 (HP2 U4)4CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 236
237Giãn nở đường ống gió cấp 1 cấp cho vòi đốt than DN400, L=4002BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 237
238Giãn nở kim loại phi 426x5xL500 (inox 304)10CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 238
239Giãn nở nhiệt đường khói gió (B= 600mm, 600 độ C) gồm 4 lớp: silicone fabric + lưới thép inox (không rỉ) dày 3.2mm; vải cấp bù B500 ZETEX 2200 dày 1,2mm; bông thủy tinh; lưới inox 304 dày 1mm340MétMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 239
240Giãn nở xả tro khô 250mm, PN1,6MPA (12 lỗ)1CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 240
241Giấy chống dính Silicon (dán băng tải)96M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 241
242Gioăng (O ring) Viton máy nén khí P/N 95603-892CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 242
243Gioăng (O ring) Viton máy nén khí P/N 98504-502CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 243
244Gioăng (O ring) Viton máy nén khí P/N 98504-742CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 244
245Gioăng bình làm mát dầu P/N 98504-638CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 245
246Gioăng cao su bơm thải xỉ HP1 chữ U KT: 795 x 745 x 183CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 246
247Gioăng cao su bơm thải xỉ HP1 chữ U, kích thước 510x470x183CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 247
248Gioăng cao su chịu dầu 63 x 70 x 3.5mm8CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 248
249Gioăng cao su chịu dầu phi 193 x 200 x 3,5mm8CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 249
250Gioăng cao su chịu dầu phi 90 x 97 x 3,5mm8CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 250
251Gioăng cao su dày 3mm (Pmax 12bar, Tmax 120độ C)1M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 251
252Gioăng cao su định hình cho bộ làm mát tuần hoàn kín, hở20CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 252
253Gioăng cao su ống thải xỉ phi 355 x 320 x 40mm25CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 253
254Gioăng chèn cửa người chui bao hơi (460x550x5)4CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 254
255Gioăng chèn dầu O ring Uier - 552CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 255
256Gioăng chèn kín cửa thủy lực phễu xỉ khối 4, TSKT phi 900 x 870 x 850 x 800 x 9.5 x 4; vật liệu PTFE; vành giữ thép inox 3043BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 256
257Gioăng chèn phi 580x520x13, phi 75x82x3.55 , phi 433x393x20 3 loại/bộ Bơm tống xỉ11BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 257
258Gioăng côn graphite 92 x 72 x 20 x 1060CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 258
259Gioăng côn graphite 92 x 78 x 24 x 1260CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 259
260Gioăng côn graphite phi 271 x 255 x 16 x 824CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 260
261Gioăng của bộ chia khí-CKD Series: 4F520-15; Pressure: 0.1-1.0 (theo mẫu)12BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 261
262Gioăng định hình bộ làm mát bơm chân không 1230 x 470 x 12 x 3.7. Vật liệu NBR chịu dầu, chịu nhiệt 120 độ C25CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 262
263Gioăng đồng đỏ phi 18 x 6.5 x 3310CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 263
264Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm80CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 264
265Gioăng đồng đỏ phi 88x105x312CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 265
266Gioăng đồng phi 60 x 5072CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 266
267Gioăng graphite 130 x 105 x 25 x 1745CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 267
268Gioăng graphite 240 x 224 x 16 x 884CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 268
269Gioăng graphite 36 x 24 x 660CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 269
270Gioăng Graphite 38 x 26 x 615CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 270
271Gioăng graphite phi 100 x 65 x 820CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 271
272Gioăng graphite phi 104 x 70 x 20120CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 272
273Gioăng graphite phi 104 x 70 x 20 x 1070CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 273
274Gioăng graphite phi 109 x 129 x 18 x 924CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 274
275Gioăng graphite phi 125 x 105 x 103CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 275
276Gioăng graphite phi 129 x 109 x 18 x 940CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 276
277Gioăng graphite phi 140 x 160 x 16 x 612CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 277
278Gioăng graphite phi 160 x 140 x 20 x 10160CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 278
279Gioăng graphite phi 209 x 195 x 12 x 633CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 279
280Gioăng graphite phi 24 x 12 x 55CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 280
281Gioăng graphite phi 24 x 16 x 588CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 281
282Gioăng graphite phi 240 x 200 x 18 x 36,51CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 282
283Gioăng graphite phi 240 x 212 x 26 x 1223CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 283
284Gioăng graphite phi 28 x 18 x 6290CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 284
285Gioăng Graphite phi 30x16x89CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 285
286Gioăng graphite phi 32 x 18 x 690CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 286
287Gioăng graphite phi 32 x 20 x 6209CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 287
288Gioăng graphite phi 330 x 294 x 26 x 812CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 288
289Gioăng graphite phi 330 x 295 x 33 x 156CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 289
290Gioăng graphite phi 34 x 20 x 730CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 290
291Gioăng graphite phi 35 x 19 x 8344CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 291
292Gioăng graphite phi 36 x 20 x 8120CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 292
293Gioăng graphite phi 36 x 24 x 6815CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 293
294Gioăng graphite phi 38 x 58 x10216CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 294
295Gioăng graphite phi 40 x 56 x 8350CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 295
296Gioăng graphite phi 42 x 30 x 890CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 296
297Gioăng graphite phi 430 x 386 x 438 (cửa người chui BGN)3CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 297
298Gioăng graphite phi 44 x 28 x 10132CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 298
299Gioăng graphite phi 44 x 28 x 8299CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 299
300Gioăng graphite phi 44 x 30 x 730CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 300
301Gioăng graphite phi 44,5 x 19 x 840CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 301
302Gioăng graphite phi 45 x 30 x 1220CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 302
303Gioăng graphite phi 48 x 28 x 10282CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 303
304Gioăng graphite phi 50 x 30 x 1140CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 304
305Gioăng graphite phi 52 x 24 x 12100CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 305
306Gioăng graphite phi 52 x 24 x 620CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 306
307Gioăng graphite phi 52 x 36 x 8761CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 307
308Gioăng graphite phi 54 x 36 x 1020CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 308
309Gioăng graphite phi 60 x 40 x 1020CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 309
310Gioăng graphite phi 63 x 45 x 1145CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 310
311Gioăng graphite phi 64 x 44 x 10111CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 311
312Gioăng graphite phi 73 x 104 x 24 x 1018CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 312
313Gioăng graphite phi 75 x 50 x 845CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 313
314Gioăng graphite phi 94 x 70 x 1260CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 314
315Gioăng graphite phi 96 x 70 x 1282CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 315
316Gioăng graphite vành thép phi 260 x 210 x 4,515CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 316
317Gioăng J160 - G73CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 317
318Gioăng nhôm cửa khoang nước vào/ra bình gia nhiệt hạ áp phi 520 x 480 x 33CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 318
319Gioăng nhựa teflon phi 18 x 10 x 242CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 319
320Gioăng PTFE phi 35 x 19 x 4010CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 320
321Gioăng thép phi 560 x 500 x 52CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 321
322Gioăng thép xoắn 155 x 126 x 4,548CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 322
323Gioăng thép xoắn 50 x 30 x 1012CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 323
324Gioăng thép xoắn 50 x 40 x 4.575CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 324
325Gioăng thép xoắn phi 100 x 50 x 3.29CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 325
326Gioăng thép xoắn Phi 100 x 55 x 4.545CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 326
327Gioăng thép xoắn phi 106 x 90 x 4.51CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 327
328Gioăng thép xoắn phi 117x104x4,540CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 328
329Gioăng thép xoắn Phi 120 x 80 x 4.530CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 329
330Gioăng thép xoắn Phi 124 x 106 x 4.57CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 330
331Gioăng thép xoắn phi 128 x 108 x 4.5mm3CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 331
332Gioăng thép xoắn phi 133 x 100 x 512CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 332
333Gioăng thép xoắn Phi 135 x 112 x 4.513CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 333
334Gioăng thép xoắn phi 135 x 95 x 4.5132CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 334
335Gioăng thép xoắn phi 150 x 100 x 4.530CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 335
336Gioăng thép xoắn phi 170 x 120 x 5mm9CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 336
337Gioăng thép xoắn Phi 280 x 220 x 42CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 337
338Gioăng thép xoắn phi 310 x 270 x 4.56CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 338
339Gioăng thép xoắn Phi 320 x 290 x 4.519CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 339
340Gioăng thép xoắn phi 360 x 300 x 4,582CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 340
341Gioăng thép xoắn phi 370 x 325 x 580CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 341
342Gioăng thép xoắn phi 380 x 350 x 311CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 342
343Gioăng thép xoắn phi 435 x phi 395 x 4.53CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 343
344Gioăng thép xoắn Phi 50 x 20 x 4.540CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 344
345Gioăng thép xoắn phi 50 x 25 x 4.540CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 345
346Gioăng thép xoắn phi 50 x 38 x 4.5147CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 346
347Gioăng thép xoắn phi 54 x 92 x 512CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 347
348Gioăng thép xoắn phi 60 x 35 x 4.530CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 348
349Gioăng thép xoắn phi 65 x 50 x 4.587CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 349
350Gioăng thép xoắn phi 661x615x4.53CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 350
351Gioăng thép xoắn Phi 70 x 50 x 4.560CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 351
352Gioăng thép xoắn phi 70 x 55 x 4.577CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 352
353Gioăng thép xoắn phi 70 x 60 x 4.57CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 353
354Gioăng thép xoắn phi 85 x 55 x 4,54CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 354
355Gioăng thép xoắn phi 88 x 76 x 4.571CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 355
356Gioăng thép xoắn phi 90 x 70 x 4,56CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 356
357Gioăng vòng O máy nén khí 95600-1542CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 357
358Gioăng vòng O máy nén khí 95600-922CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 358
359Gối cao su định tâm phi 50 x phi 67 x 974CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 359
360Gối dẫn hướng trục truyền động búa gõ cực lắng (ESP): KT 266x168mm, chiều dầy 60mm, vật liệu 40X (bao gồm con lăn vật liệu 30X13 và bạc vật liệu 30X13)24BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 360
361Gối đỡ chặn trục truyền động búa gõ cực lắng (ESP): Kích thước 266x190mm, chiều dầy 60mm, vật liệu 40X (bao gồm 4 con lăn vật liệu 30X13 và bạc vật liệu 30X13)24BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 361
362Gối dưới 205x320, vật liệu HT200Ni2Cr3CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 362
363Gối trên 205x240 vật liệu HT200Ni2Cr3CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 363
364Gối trung gian 205x430 vật liệu HT200Ni2Cr3CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 364
365Gu dông Inox 304 M12 x 704BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 365
366Gu dông Inox 304 M20 x 110 (gồm cả ê cu 1 đầu ren dài 60mm, và 1 đầu ren dài 30mm)30BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 366
367Gu dông inox 304 M20 x 60mm (gồm 2 ê cu, 2 long đen, 2 đầu ren dài 20mm)30BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 367
368Gu dông Inox 304 M20 x 80 (gồm cả ê cu 1 đầu ren dài 30mm, và 1 đầu ren dài 30mm)30BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 368
369Gu dông inox 304 M20 x 90mm40BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 369
370Gu dông Inox 304 M24 x 110 (gồm cả ê cu 1 đầu ren dài 60mm, và 1 đầu ren dài 30mm)30BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 370
371Gu dông Inox 304 M24 x 80 (gồm cả ê cu 1 đầu ren dài 30mm, và 1 đầu ren dài 30mm)30BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 371
372Gu dông inox 304, M24x1308BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 372
373Gu dông M16 x 14512BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 373
374Gu dông M16 x 270216BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 374
375Gu dông M16 x 50mm480BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 375
376Gu dông M16 x 9016BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 376
377Gu dông M16x60mm60BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 377
378Gu dông M18 x 90mm72BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 378
379Gu dông M20 x 150 x 2 (gồm ê cu + long đen)672BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 379
380Gu dông M20 x 80mm10BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 380
381Gu dông M20 x 90336BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 381
382Gu dông M20 x L600 (4 ê cu)8BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 382
383Gu dông M20 x L700 (4 ê cu)16BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 383
384Gu dông M20 x L800 (4 ê cu)4BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 384
385Gu dông M20 x L900 (4 ê cu)4BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 385
386Gu dông M24 x 9020BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 386
387Hạt chống ẩm Silicagel loại đổi màu 500g/ lọ50KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 387
388Hộp giảm tốc vòi thổi bụi IK545 Gear: 323415-15402CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 388
389Hộp gioăng thủy lực (Oring kít)2HộpMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 389
390Keo dán lưu hóa STL - RF94KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 390
391Keo dán nguội hai thành phần TL-T70 (H0257)379BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 391
392Keo Wearpak 700150kgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 392
393Kẹp liên kết tấm cực lắng (kẹp chữ U), KT 55x40x4mm, vật liệu thép1.728CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 393
394Khí acetylen tinh khiết1ChaiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 394
395Khí nitơ (N2) 99, 99% (Chai)7ChaiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 395
396Khớp nối cao su (giãn nở) DN200 PN16 (8 lỗ)18CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 396
397Khớp nối mềm4CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 397
398Kính thăm phễu xỉ KT 178 x 20mm6CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 398
399Lò xo chống quá tải vít tải phi 126 x phi 110 x phi 8 x L1502CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 399
400Lò xo cơ cấu kẹp ray máy phá đống2CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 400
401Lò xo D3,5 x H40 (van xả cổ góp silo)40CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 401
402Lò xo đàn hồi sàng rung32CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 402
403Lò xo KT: phi 22 x 300mm36CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 403
404Lò xo nén L25*12*phi 2270CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 404
405Lò xo phi 22 x 14x 43mm40CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 405
406Long đen đồng phẳng phi 1860CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 406
407Long đen khóa (chống xoay) TCR.033740263CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 407
408Long đen vênh M1660CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 408
409Long đen vênh M24100CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 409
410Lưới inox 304 10 x 10 x 232M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 410
411Lưới lọc giảm áp van tái tuần hoàn bơm cấp3cáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 411
412Lưới thép trắng (10 x 10) khổ 1m x 12m6TấmMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 412
413Ly hợp chống quá tải vít tải than bột3BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 413
414Má kẹp ray máy đánh đống2BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 414
415Má kẹp ray2BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 415
416Má phanh cầu trục YLZ40-1506BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 416
417Má phanh di chuyển xe con cầu trục6BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 417
418Má phanh điện thủy lực băng tải14BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 418
419Má phanh kẹp ray cầu trục3BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 419
420Má phanh Nâng/Hạ Đóng/ Mở Cầu trục bốc than6BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 420
421Má phanh xe con cầu trục (theo mẫu)10BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 421
422Máng cào băng tải xích máy phá đống, kích thước 2500x1000x10mm, vật liệu thép 16Mn (Băng tải xích cào máy phá đống)20CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 422
423Máng cáp (vật liệu tôn) 150 x 100 x1,5 mm2.222MétMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 423
424Máng cáp có nắp đậy KT 400x100x1,560MétMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 424
425Máng cáp tôn mạ kẽm KT 200 x 100 x1,5mm222MétMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 425
426Máng cáp tôn mạ kẽm KT 400 x 150 x 1,5mm254MétMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 426
427Máng cáp tôn STĐ 300x100x1.5mm (gồm nắp và phụ kiện)136MétMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 427
428Màng van cân bằng cấp 1 C21403-572CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 428
429Màng van cân bằng cấp 2 C21405-572CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 429
430Màng van điện từ C113-44330CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 430
431Màng van fisher 502CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 431
432Màng van fisher 603CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 432
433Mặt sàng phễu than2BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 433
434Mỏ tời điện đơn 3 tấn6CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 434
435Mỏ tời điện đơn 5 tấn5CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 435
436Nắp máng cáp tôn mạ kẽm KT 600 x 20 x 2mm926MétMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 436
437Nắp máng cáp tôn mạ kẽm KT 800 x 20 x 3mm599mMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 437
438Nắp máng cáp tôn mạ kẽm KT 900 x 20 x 3mm300mMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 438
439Nhựa tấm teflon dày 3mm5M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 439
440Nỉ chắn dầu dày 10mm15M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 440
441Nỉ chắn dầu dày 15mm30M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 441
442Nước tẩy rửa (dán băng tải)82HộpMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 442
443Nút bích (đầu bịt) ren kẽm phi 2120CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 443
444Nút ống bình gia nhiệt dầu đốt lò phi 16xphi 13x5050CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 444
445O ring chịu nhiệt phi 1580x106CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 445
446O ring chịu nhiệt phi 185x3,556CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 446
447O ring chịu nhiệt phi 2250x106CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 447
448O ring chịu nhiệt phi 2530x106CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 448
449O ring chịu nhiệt phi 265x76CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 449
450O ring chịu nhiệt phi 475x76CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 450
451O ring chịu nhiệt phi 7x3153CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 451
452Ống cao su phi 40 dày 5mm2MétMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 452
453Ống dẫn mỡ bôi trơn 2 đầu giắc co M14x1.518CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 453
454Ống lồng (ống bao) trục bơm tuần hoàn hở KT phi 115/phi 74x3104CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 454
455Ống lót đỡ tết bơm tống phi 90 x 2004CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 455
456Ống luồn dây điện loại sun vặn xoắn phi 3216MétMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 456
457Ống ngoài vòi thổi bụi IK525EL, hành trình 6.4m - 0,98 Mpa, lưu lượng 43kg/ phút10CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 457
458Ống ngoài vòi thổi bụi IK545, hành trình 12.5m, áp lực: 1.4Mpa; lưu lượng hơi: 87kg/ phút22CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 458
459Ống ngoài vòi thổi bụi IK-EL 2,8m4CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 459
460Ống phin lọc đầu hút bơm tuần hoàn hở phi 80 x 1000mm30CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 460
461Ống trong của vòi thổi bụi IK545; 12,5m. áp lực 1.4MPa7CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 461
462Ống trong vòi thổi bụi IK525 EL4CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 462
463Ống xả bình dầu UA10234-72CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 463
464Phanh đầu trục phi 2210CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 464
465Phanh hãm vòng bi Phi 1205CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 465
466Phin lọc hình nón LW, DN300 inox 3045CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 466
467Phớt chèn trục bơm vận chuyển nước thô; 250CS-65 (tết cotton tẩm dầu 14 x 14)4CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 467
468Phụ gia Wearpak HDR 305kgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 468
469Puly liên kết truyền động vít tải than bột phi 260 x 65, Vật liệu: thép hợp kim3CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 469
470Quả cầu sinh học bằng nhựa tròn400KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 470
471Quai nhê (colie/ đai ống) thép phi 21910BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 471
472Que hàn inox 309 phi 2.5mm18KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 472
473Ray cửa thuỷ lực phễu xỉ khối 4 (850x782)1bộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 473
474Ru lô liền trục máy nghiền xỉ 2A,2B,2C, KT: phi 100 x phi 316 x L1497, phi 100 x phi 316 x L1460mm1BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 474
475Shoe dẫn hướng buồng thang thang máy lò hơi loại 13K4BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 475
476Sơn keo gốc vynil 901-1 (kèm phụ gia)4KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 476
477Tấm đệm ray xe con cẩu trục; vật liệu nhựa đặc biệt chịu nén, áp lực; TSKT 140 x 8 x 300090CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 477
478Tấm lá căn đồng dày 0,1mm3M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 478
479Tấm lá căn đồng dày 0,2mm1M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 479
480Tấm lá căn inox 0.1mm12M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 480
481Tấm lá căn inox dầy 0,15mm1M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 481
482Tấm lá căn inox dầy 0,2mm12M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 482
483Tấm lá căn inox dầy 0,3mm5M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 483
484Tấm lá căn inox dầy 0,5mm5M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 484
485Tấm lót cố định, vật liệu thép đúc SCMnH11 374 x 165 x 56mm (răng nghiền tĩnh máy nghiền xỉ)3TấmMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 485
486Tấm lưới quay bơm tuần hoàn (khung Inox SUS 316 3580x540x120x6; Lưới Inox 304 10x10x2)15BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 486
487Tấm ốp chân cực lắng ESP, KT 400x200x2mm, vật liệu thép1.458TấmMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 487
488Tấm ốp phòng mòn bộ hâm60TấmMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 488
489Tấm ốp phòng mòn bộ quá nhiệt cấp 1; HA01 Vật liệu 1Cr20Ni14Si2117BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 489
490Tấm ốp phòng mòn giàn treo ống sinh hơi chủng loại R42,5/R38,5 x 1400; vật liệu 1Cr20Ni14S86CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 490
491Tấm răng nghiền xỉ loại nhỏ, vật liệu chế tạo thép đúc SCMnH1124TấmMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 491
492Tấm răng nghiền xỉ loại to số 1, vật liệu chế tạo thép đúc SCMnH1112TấmMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 492
493Tấm răng nghiền xỉ loại to số 2, vật liệu chế tạo thép đúc SCMnH1112TấmMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 493
494Tấm trao đổi nhiệt bộ làm mát bơm chân không - inox 304; Model APV N35 - MSG - 10C/2; 1200 x H370, 4 lỗ phi 8525TấmMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 494
495Tết amiăng tẩm graphit 12 x 12193KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 495
496Tết amiăng tẩm graphit 18 x 18420KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 496
497Tết amiăng tẩm graphit 8 x 838KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 497
498Tết amiăng tẩm graphite 10 x 10mm35KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 498
499Tết chèn 14x14 Bơm tống tro1KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 499
500Tết Graphit bện lõi hợp kim Inconel 10 x 1045KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 500
501Tết Graphit bện lõi hợp kim Inconel 12 x 12140KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 501
502Tết Graphit bện lõi hợp kim Inconel 40 x 4020KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 502
503Tết Graphit bện lõi hợp kim Inconel 6 x 66KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 503
504Tết PTFE tẩm mỡ kết dính 12 x 123KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 504
505Tết sợi amiăng 16 x 1690KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 505
506Tết sợi cotton ngâm dầu 16 x 164KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 506
507Tết sợi cotton tẩm mỡ 12 x 124KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 507
508Tết sợi cotton tẩm mỡ 14 x 1410KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 508
509Tết sợi cotton tẩm mỡ 28 x 2815KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 509
510Tết sợi thủy tinh Phi 20122KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 510
511Tết sợi thủy tinh Phi 2490KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 511
512Tết sợi thủy tinh Phi 2690KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 512
513Tết sợi tổng hợp tẩm PTFE 16 x 1610KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 513
514Tết sợi tổng hợp tẩm PTFE 20 x 2010KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 514
515Tết thủy tinh 12 x 1290KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 515
516Thanh chắn dẫn dây cấp nguồn vòi thổi bụi IK5454BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 516
517Thanh cực phóng trường lọc bụi tĩnh điện model : RS130-6 sử dụng cho hệ thống lọc bụi model 2LZC312-45.824ThanhMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 517
518Thanh cực phóng trường lọc bụi tĩnh điện Type: Sprial lines; kích thước: 3581 mm2.912ThanhMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 518
519Thanh đo giãn nở lò hơi phi 10,3x1500x1,24mm, có vạch 10mm, vật liệu thép mạ kẽm30ThanhMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 519
520Thanh gạt của xích làm sạch máy cấp than nguyên phi 330x65x10, vật liệu nhựa chống mài mòn, bọc inox 30451CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 520
521Thanh nẹp giàn cực lắng. KT 3840x80x10, vật liệu thép54ThanhMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 521
522Thanh ray hợp kim nhôm11MétMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 522
523Then hãm cánh động bơm tuần hoàn hở L= 265x20x142CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 523
524Trục bơm trung gian sơ bộ, Trục 1, vật liệu inox304 (KT: phi45x1850mm)2CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 524
525Trục bơm trung gian sơ bộ, Trục 2, vật liệu inox304 (KT: phi45x1300mm)2CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 525
526Trục bơm trung gian sơ bộ, Trục 3, vật liệu inox304 (KT: phi45x1750mm)2CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 526
527Trục búa gõ giàn cực lắng: Phi 50, L=10830, vật liệu C458BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 527
528Trục cần chữ I vòi thổi bụi phi 30 x 515mm1CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 528
529Trục con lăn xích máy phá đống phi 40 x phi 31,8 x L140608CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 529
530Trục khớp nối thủy lực YOX350, TSKT phi 130 x L175, thép SCM4301CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 530
531Trục máy cấp than bột3CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 531
532Trục thép phi 110 x L480mm1CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 532
533Trục thép phi 110 x L580mm1CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 533
534Túi lọc bụi phi 130x2200mm của máy nén khí Y132S1-2202CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 534
535Túi lọc cổ góp silo (Kích thước Phi 150 x 2450)204CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 535
536Vách ngăn bình gia nhiệt cao, KT 450x700x14mm, vật liệu SUS310S6CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 536
537Vải khớp nối giãn nở nhiệt đầu ra quạt nghiền dày 2mm, Nhiệt độ làm việc 1000°C, Khổ rộng 1,03m36M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 537
538Vành chèn van cổ góp silo, TSKT 1300 x 325 x 230 (thép C45)2CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 538
539Vật liệu Densit Wearflex 20003.400KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 539
540Vít bắn tôn M4400CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 540
541Vít chìm M12x40 inox (ê cu + long đen bằng)600BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 541
542Vít inox M10 x 5060BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 542
543Vỏ chứa bánh động cấp nước chèn trục bơm thải xỉ 150zz-70 (HP1)2CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 543
544Vỏ trong (sên) bơm thải xỉ 150zz-70 (HP1)2CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 544
545Vỏ trong (sên) bơm tống 80ZZ - 46 (HP2)1CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 545
546Vòi dầu FO (13 chi tiết)10BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 546
547Vòi phun sương dập bụi phi 14 x M20 x L4420CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 547
548Vòi sục bùn xỉ4BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 548
549Vòng cách nén tết chèn bơm tuần hoàn hở KT phi 90 x 118 x 342CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 549
550Vòng chèn 55 x 3.1 quạt sục khí silo4CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 550
551Vòng chèn 70 x 3.1 quạt hút chân không5CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 551
552Vòng chèn cổ trục bơm ngưng phi 120 x 130 x 25, gỗ phíp2CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 552
553Vòng chèn O: TCR.036452213BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 553
554Vòng chèn V 204.000905003BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 554
555Vòng đệm (Rubbers, Coupling) 520361162CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 555
556Xi lanh cửa thủy lực phễu xỉ; Model HF 1588; KT 1080 x 145 x 6802CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 556
557Xi lanh dẫn động cần đánh lửa, Model: SCLF40x500, KT: 40x500-L; 0.1-1.0Mpa5CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 557
558Xi lanh dẫn động cần đánh lửa, Model: SCLF40x500, KT: 40x500-R; 0.1-1.0Mpa5CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 558
559Xi lanh dẫn động vòi dầu Model: SCLF100x500, KT: 100 x 500-L, áp suất: 0,1-1 Mpa5CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 559
560Xi lanh dẫn động vòi dầu Model: SCLF100x500, KT: 100 x 500-R, áp suất: 0,1-1 Mpa5CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 560
561Xi lanh dùng cho van xả tro ZWF104CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 561
562Xi lanh khí nén QS160 x 420-S-FA5CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 562
563Xi lanh nén khí JELPC/SC 160 x 2222CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 563
564Vít bắn tôn M4 x 20mm (200 chiếc/túi)264TúiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 564
565Chổi sơn loại lớn615CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 565
566Dầu chống rỉ RP7797BìnhMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 566
567Giẻ lau công nghiệp3.707KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 567
568Que hàn N46 Phi 3.2714KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 568
569Sơn chống rỉ AKD4.627LítMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 569
570Sơn ghi - AKD 294.381LítMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 570
571Vải nhám mịn 150263M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 571
572Cồn công nghiệp125LítMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 572
573Vải phin trắng722MétMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 573
574Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen113CuộnMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 574
575Chổi sơn loại nhỏ166CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 575
576Giấy nhám P60018TờMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 576
577Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ168CuộnMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 577
578Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in3LọMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 578
579Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi)94TúiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 579
580Bảo ôn cách nhiệt cao su dạng ống phi 16 x 10mm1MétMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 580
581Cao su tấm chịu dầu dầy 5mm28M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 581
582Bàn chải sắt193CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 582
583Băng cuốn bảo ôn 20m/cuộn1CuộnMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 583
584Băng dính giấy bạc cách nhiệt (băng cuốn bảo ôn) loại bản 45 mm, 20m/cuộn33CuộnMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 584
585Bu lông M10 x 50mm50BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 585
586Bu lông M12 x 6550BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 586
587Bu lông M14 x 6050BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 587
588Bu lông M16x70mm610BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 588
589Bu lông M18 x 12050BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 589
590Bu lông M20 x 15050BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 590
591Bu lông M24 x 10050BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 591
592Đá cắt 100x16x1,6mm82CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 592
593Đá cắt phi 3506CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 593
594Đá mài Phi 100 x 16 x 677CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 594
595Đinh tán má phanh phi 5x2536CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 595
596Giấy nhám mịn P120048M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 596
597Keo đỏ (Silicon đỏ)162TuýpMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 597
598Khí ga hóa lỏng2BìnhMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 598
599Khí ôxy (O2)272ChaiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 599
600Sơn vàng AKD - 77215LítMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 600
601Vải nhám thô 80106M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 601
602Xăng A95243LítMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 602
603Dây cao su chịu dầu phi 51MétMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 603
604Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm33CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 604
605Gioăng đồng đỏ phi 20 x 16 x 2mm8CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 605
606Đá cắt 125x1,5x22mm625CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 606
607Đá mài 125x22x6mm621CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 607
608Keo silicon RTV36TuýpMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 608
609Sơn epoxy tổng hợp màu xanh lá 5190105KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 609
610Bàn chải nhựa6CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 610
611Băng tan (cao su non)57CuộnMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 611
612Cao su tấm chịu dầu 3mm5M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 612
613Chổi đánh rỉ sét284CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 613
614Găng tay BHLĐ tráng cao su74ĐôiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 614
615Khẩu trang lọc độc30CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 615
616Ru lô lăn sơn loại lớn (cọ lăn)9CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 616
617Xăng A9222LítMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 617
618Xô tôn 10 lít8CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 618
619Băng dính cách điện cao áp20CuộnMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 619
620Dung dịch kiểm tra NDT Megacheck6BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 620
621Khí acetylen tinh khiết155ChaiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 621
622Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm21.302CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 622
623Sơn tĩnh điện màu kem RAL900215LítMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 623
624Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh79CuộnMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 624
625Gioăng nhựa teflon phi 18 x 10 x 26CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 625
626Pin vuông 9V58ViênMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 626
627Tôn nhôm 0,8mm14M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 627
628Bông thủy tinh1.899KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 628
629Bột rà mịn13KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 629
630Bột rà thô52KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 630
631Đá mài ráp phi 1003CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 631
632Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm24KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 632
633Que hàn E4301 phi 3.281KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 633
634Sơn xanh AKD - 2361LítMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 634
635Vít tự ren M3 x 308TúiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 635
636Bộ gioăng của bộ chia khí SY5220 - 4LZD - C6; P: 0,1 - 0,7 Mpa (7 chi tiết)20BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 636
637Giấy nhám mịn P20001M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 637
638Dây thừng đay phi 1480MétMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 638
639Que hàn EA 395/9 phi 3.2148KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 639
640Que hàn inox 316L phi 3.2mm2KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 640
641Sơn trắng AKD-2380LítMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 641
642Sơn xanh hòa bình Alkyd23LítMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 642
643Tấm lá căn đồng dày 0,1mm1,5M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 643
644Tấm lá căn đồng dày 0,2mm0,5M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 644
645Vải nhám 1202MétMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 645
646Tôn nhôm 1mm10M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 646
647Vít bắn tôn M4400CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 647
648Băng dính phản quang1CuộnMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 648
649Bộ đèn chiếu sáng có đọ bảo vệ, bóng 220V, 100W, đuôi xoáy E275BộMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 649
650Bóng đèn tròn đuôi xoáy 220 V- 200 W3CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 650
651Dây thừng đay phi 860MétMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 651
652Đinh rút bắt tôn phi 6 (200 con/túi)6TúiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 652
653Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp)2CặpMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 653
654Que hàn inox 308 phi 3.2mm13KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 654
655Que hàn N46 Phi 4230KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 655
656Súng phun sơn Yunica K8881CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 656
657Tấm lá căn inox 0.1mm0,4M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 657
658Tấm lá căn inox dầy 0,2mm0,4M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 658
659Thép tròn CT3 phi 1610MétMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 659
660Thép V 50 x 50 x 524MétMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 660
661Tôn hoa dày 0,7mm10M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 661
662Tôn nhôm 0,63mm25M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 662
663Bóng đèn sợi đốt 36V 40W đuôi xoáy3CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 663
664Dây curoa B596SợiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 664
665Sơn keo gốc vynil 901-1 (kèm phụ gia)67KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 665
666Tăng đơ 1 đầu tròn, 1 đầu móc M224CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 666
667Tăng đơ M204CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 667
668Cao su chịu axit (d=2mm)6M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 668
669Cao su tấm chịu axit dầy 5mm7M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 669
670Cát thạch anh d=1-2mm (1,3 tấn/m3)12M3Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 670
671Cát thạch anh d=4-8mm (1,3 tấn/m3)4M3Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 671
672Cát xây tô12M3Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 672
673Đá vôi 10 - 20mm7M3Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 673
674Dây cao su chịu dầu phi 162MétMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 674
675Dung môi pha sơn2LítMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 675
676Dung môi pha sơn epoxy1KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 676
677Găng tay cao su2ĐôiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 677
678Giấy nhám P10001M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 678
679Keo dán UPVC 7118HộpMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 679
680Que hàn inox 309 phi 3.2mm30KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 680
681Ru lô lăn sơn nhỏ (cọ lăn)4CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 681
682Sơn keo gốc vynil 907 (kèm phụ gia)1KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 682
683Tết amiăng tẩm graphit 16 x 162KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 683
684Tết amiăng tẩm graphite 10 x 10mm2KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 684
685Tết chèn 14x14 Bơm tống xỉ Bơm tống xỉ1KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 685
686Tết chèn amiăng tẩm chì 12x12mm1KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 686
687Xẻng lưỡi nhọn + cán2CáiMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 687
688Xi măng PC31.400KgMục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 688
689Cao su tấm chịu axit dầy 3mm5M2Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 689
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5956117E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1191223E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp thiết bị cơ khí cho Nhà máy Nhiệt điện trong đó có hạng mục ống ngoài vòi thổi bụi lò hơi loại dài (chiều dài ≥ 12,5m) và hạng mục thanh gia cực phóng trường lọc bụi tĩnh điện. Trong đó: giá trị hạng mục ống ngoài vòi thổi bụi lò hơi loại dài ≥ 1.993.755.280 vnđ và giá trị hạng mục thanh gai cực phóng lọc bụi ≥ 2.846.188.800 vnđ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 18.652.039.188 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->