Gói thầu: Gói 1: Cung cấp vật tư, thiết bị gia công cơ khí và vật tư nhỏ lẻ các loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220416221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2022 11:11:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói 1: Cung cấp vật tư, thiết bị gia công cơ khí và vật tư nhỏ lẻ các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220414795 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 11:31:00 đến ngày 2022-05-02 11:11:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,304,078,375 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,119,122,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm mười chín triệu một trăm hai mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5956117E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1191223E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp thiết bị cơ khí cho Nhà máy Nhiệt điện trong đó có hạng mục ống ngoài vòi thổi bụi lò hơi loại dài (chiều dài ≥ 12,5m) và hạng mục thanh gia cực phóng trường lọc bụi tĩnh điện. Trong đó: giá trị hạng mục ống ngoài vòi thổi bụi lò hơi loại dài ≥ 1.993.755.280 vnđ và giá trị hạng mục thanh gai cực phóng lọc bụi ≥ 2.846.188.800 vnđ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 18.652.039.188 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Cung cấp vật tư, thiết bị gia công cơ khí và vật tư nhỏ lẻ các loại Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu 1, 2, 3, 4, 5, 7 thuộc kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 (đợt 1) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu E-HSMT.Tài liệu cung cấp được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước. Chi tiết các mục hàng yêu cầutại Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (nếu có). - Tờ khai Hải quan (bản sao), vận đơn (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu đối với một số hàng hóa nhập khẩu quan trọng, được nêu chi tiết tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật (nếu yêu cầu). |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. + Nhà thầu phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp cho từng loại hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 04 năm kể từ ngày nghiệm thu. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các hạng mục hàng hóa sau đây: Hạng mục 191 Đầu vòi thổi bụi Type: nozzle IR-3Z (loại hàn đế nhỏ phủ Niken) Hạng mục 457 Ống ngoài vòi thổi bụi IK525EL, hành trình 6.4m - 0,98 Mpa, lưu lượng 43kg/ phút Hạng mục 458 Ống ngoài vòi thổi bụi IK545, hành trình 12.5m, áp lực: 1.4Mpa; lưu lượng hơi: 87kg/ phút Hạng mục 459 Ống ngoài vòi thổi bụi IK-EL 2,8m Hạng mục 461 Ống trong của vòi thổi bụi IK545; 12,5m. áp lực 1.4MPa Hạng mục 462 Ống trong vòi thổi bụi IK525 EL Hạng mục 517 Thanh cực phóng trường lọc bụi tĩnh điện model : RS130-6 sử dụng cho hệ thống lọc bụi model 2LZC312-4 Hạng mục 518 Thanh cực phóng trường lọc bụi tĩnh điện Type: Sprial lines; kích thước: 3581 mm - Trường hợp Nhà thầu là Nhà sản xuất thì không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.119.122.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam Hưng, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng.
Điện thoại: 0225 3775 161
Fax: 0225 3775 162
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng - Huyện Thuỷ Nguyên - Thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162 - Người theo dõi gõi thầu: Bạch Thùy Dung. SĐT: 0904.628.969. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]). |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc bơm tống 68/80 x180 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 1 | |
| 2 | Bạc chặn bơm ngưng phi 54 x 42,5 | 2 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 2 | |
| 3 | Bạc chèn TB-205x220 SUS316 | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 3 | |
| 4 | Bạc chèn trục bơm thải xỉ HP1, KT phi 140.6/phi 122 x 152mm, vật liệu inox 304 | 3 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 4 | |
| 5 | Bạc dẫn hướng gối bơm nước ngưng | 2 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 5 | |
| 6 | Bạc đỡ chặn phin lọc tinh khối 3, 4 | 4 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 6 | |
| 7 | Bạc đỡ gối tựa trục puly phi 130 / phi 110 x 43 | 4 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 7 | |
| 8 | Bạc đỡ tết chèn bơm tống phi 290 x 50 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 8 | |
| 9 | Bạc đỡ tết chèn bơm tống phi 80 x 165,5 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 9 | |
| 10 | Bạc ép tết chèn bơm tống phi 100 x 20 | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 10 | |
| 11 | Bạc lót bơm nước phục vụ. TSKT: phi 64 x 135; inox 304 | 4 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 11 | |
| 12 | Bạc lót bơm nước thô phi 100 x 80 x L210, inox 304 | 6 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 12 | |
| 13 | Bạc lót bơm nước tuần hoàn kín | 4 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 13 | |
| 14 | Bạc lót bơm tuần hoàn hở | 4 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 14 | |
| 15 | Bạc lót bơm vận chuyển nước thô (ống lồng trục) phi 100 x phi 80 x L250, Inox 304 | 4 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 15 | |
| 16 | Bạc lót con lăn xích máy phá đống phi 44 x phi 33 x L85 | 608 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 16 | |
| 17 | Bạc lót gối đỡ vít tải than bột | 17 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 17 | |
| 18 | Bạc lót gối trục máy nghiền xỉ Phi 139 x Phi 125 x L185; phay cavet R36 x L36; Inox SU304 | 15 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 18 | |
| 19 | Bạc lót trục bơm hút chân không bình ngưng; inox 304; phi 170 x 145 x 265 x 13 | 4 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 19 | |
| 20 | Bạc lót trục puly dẫn hướng cáp đỉnh gầu phi 24/phi 40,5 x 18 | 25 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 20 | |
| 21 | Bạc lót trục TB2002-205x295 SUS316 | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 21 | |
| 22 | Bạc lót trục TB2002-205x375 SUS316 | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 22 | |
| 23 | Bạc lót trục TB2002-205x485 SUS316 | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 23 | |
| 24 | Bạc lót trục ty van xả định kỳ lò hơi phi 62xphi 46x L75 bằng hợp kim đồng Niken | 6 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 24 | |
| 25 | Bạc lót van xả định kỳ đáy lò | 90 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 25 | |
| 26 | Bạc máy cấp than bột phi 80, L=84, vật liệu: đồng vàng khối | 10 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 26 | |
| 27 | Bạc nén tết chèn vòi thổi bụi | 28 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 27 | |
| 28 | Bạc nở của chốt xích lưới quay bơm tuần hoàn phi 40 x 38 | 30 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 28 | |
| 29 | Bạc ren cánh hướng điều chỉnh quá nhiệt trung gian sau bộ hâm | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 29 | |
| 30 | Bạc ren đồng van cân bằng BGN 5,6 (Ren côn hệ mét) | 18 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 30 | |
| 31 | Bạc ren van chặn đầu nhánh phun giảm ôn quá nhiệt trung gian KT phi 100x140 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 31 | |
| 32 | Bạc ren van điện phun giảm ôn quá nhiệt trung gian DN80 | 4 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 32 | |
| 33 | Bạc ren van điều chỉnh phun giảm ôn quá nhiệt cấp 2, TSKT: Phi 66/55 x L43mm ren trái, vật liệu đồng vàng (HP2) | 4 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 33 | |
| 34 | Bạc ren van xả định kỳ | 75 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 34 | |
| 35 | Bánh động bơm thải xỉ 150zz-70 (HP1) | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 35 | |
| 36 | Bánh vít máy cấp than bột | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 36 | |
| 37 | Bê tông chịu lửa cho lò hơi 60LC | 14.000 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 37 | |
| 38 | Bê tông chịu lửa novaplast SiC75 | 8.200 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 38 | |
| 39 | Bi bổ sung bình ngưng 25-P150-3 (bi cao su) | 800 | Viên | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 39 | |
| 40 | Bích chặn đầu trục ổ dẫn hướng bộ sấy không khí, phi 345 x 55 | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 40 | |
| 41 | Bích thép DN200 | 4 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 41 | |
| 42 | Bình gas máy lạnh R22 (13,6kg/ bình) | 1 | Bình | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 42 | |
| 43 | Bình khí hiệu chuẩn ôxy; Gas: 2%; dung tích: 47 lít, 150 bar (bao gồm cả cụm van) - Leeden Nox | 1 | Bình | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 43 | |
| 44 | Bộ bánh vít, trục vít cơ cấu nâng hạ tấm chèn hướng kính BSKK (bánh vít M=5, Z2=28; trục vít M=5, Z1=1) | 6 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 44 | |
| 45 | Bộ bánh vít, trục vít hộp giảm tốc phin lọc tinh lưới chắn rác Z1=1, Z2=48, m=5 (HP2) | 2 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 45 | |
| 46 | Bộ đĩa xích của hộp giảm tốc BW15-35 và ru lô máy nghiền xỉ | 1 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 46 | |
| 47 | Bộ gioăng sửa chữa Gearbox C11158-5891 | 2 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 47 | |
| 48 | Bộ gioăng xi lanh thủy lực hệ căng băng tải thủy lực (12 chi tiết) | 1 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 48 | |
| 49 | Bộ gối trục thanh dẫn, bánh tỳ cửa thủy lực phễu xỉ | 3 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 49 | |
| 50 | Bộ khớp nối di chuyển xe con cầu trục băng tải, theo mẫu, vật liệu thép đặc biệt | 3 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 50 | |
| 51 | Bộ nén tết đàn hồi vòi thổi bụi, KT phi 179/ phi 80 x L 50 | 56 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 51 | |
| 52 | Bộ tấm lót đầu hồi máy nghiền xỉ (cả bu lông bắt tấm lót) | 3 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 52 | |
| 53 | Bộ truyền chuyển động búa rung cực lắng trường lọc bụi tĩnh điện, KT phi 230xL115mm, vật liệu thép S45C | 16 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 53 | |
| 54 | Bolt (bu lông) M42 x 120 | 2 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 54 | |
| 55 | Bông thủy tinh | 5.600 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 55 | |
| 56 | Bột nhôm ALL-220B | 3.100 | kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 56 | |
| 57 | Bu lông 8.8 M30 x 120 | 10 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 57 | |
| 58 | Bu lông chìm 8.8 M20x75 mm | 102 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 58 | |
| 59 | Bu lông chốt M28,2 x 140 (02 ê cu; 01 long đen vênh + 01 long đen phẳng) | 24 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 59 | |
| 60 | Bu lông giác chìm M12 x 50 | 200 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 60 | |
| 61 | Bu lông inox 316 M16 x 70 | 200 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 61 | |
| 62 | Bu lông inox M16 x 80 | 34 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 62 | |
| 63 | Bu lông Inox M20 x 90 | 30 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 63 | |
| 64 | Bu lông inox M22 x 10 | 45 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 64 | |
| 65 | Bu lông inox M8 x 20 | 2 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 65 | |
| 66 | Bu lông khớp nối M14 x 10 C45 | 12 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 66 | |
| 67 | Bu lông lục giác chìm M16 x 50 | 30 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 67 | |
| 68 | Bu lông M10 x 20 | 160 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 68 | |
| 69 | Bu lông M10 x 30 | 11.648 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 69 | |
| 70 | Bu lông M10 x 40 | 540 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 70 | |
| 71 | Bu lông M10 x 50mm | 11.250 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 71 | |
| 72 | Bu lông M12 x 30 | 200 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 72 | |
| 73 | Bu lông M12 x 50 | 2.370 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 73 | |
| 74 | Bu lông M12 x 65 | 544 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 74 | |
| 75 | Bu lông M12 x 70mm (gồm đai ốc + long đen) | 10 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 75 | |
| 76 | Bu lông M12x40mm | 277 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 76 | |
| 77 | Bu lông M12x60 | 960 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 77 | |
| 78 | Bu lông M14 x 100 | 32 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 78 | |
| 79 | Bu lông M16 x 100 (ren dài) | 1.000 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 79 | |
| 80 | Bu lông M16 x 120 (ren suốt) | 281 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 80 | |
| 81 | Bu lông M16 x 200 | 120 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 81 | |
| 82 | Bu lông M16 x 35 | 936 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 82 | |
| 83 | Bu lông M16 x 40 | 480 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 83 | |
| 84 | Bu lông M16 x 50 | 1.100 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 84 | |
| 85 | Bu lông M16x60 | 2.399 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 85 | |
| 86 | Bu lông M16x65, | 936 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 86 | |
| 87 | Bu lông M16x70mm | 132 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 87 | |
| 88 | Bu lông M16x70mm (ren suốt) | 300 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 88 | |
| 89 | Bu lông M20 x 100 | 528 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 89 | |
| 90 | Bu lông M20 x 110 | 20 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 90 | |
| 91 | Bu lông M20 x 160 | 36 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 91 | |
| 92 | Bu lông M20 x 180mm | 84 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 92 | |
| 93 | Bu lông M20 x 50 | 110 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 93 | |
| 94 | Bu lông M20 x 70 | 90 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 94 | |
| 95 | Bu lông M20 x 80mm | 731 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 95 | |
| 96 | Bu lông M20x120 | 620 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 96 | |
| 97 | Bu lông M20x60 (ê cu + Long đen) | 90 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 97 | |
| 98 | Bu lông M22 x 100 | 30 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 98 | |
| 99 | Bu lông M24 x 110 | 124 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 99 | |
| 100 | Bu lông M24 x 70 | 36 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 100 | |
| 101 | Bu lông M24 x 90 | 124 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 101 | |
| 102 | Bu lông M30 x 100 | 256 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 102 | |
| 103 | Bu lông M30 x 170 | 494 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 103 | |
| 104 | Bu lông M36 x 100; cấp bền 8.8 | 5 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 104 | |
| 105 | Bu lông M36 x 115mm | 2 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 105 | |
| 106 | Bu lông M4 x 30 | 30 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 106 | |
| 107 | Bu lông M8 x 20 | 34.578 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 107 | |
| 108 | Bu lông M8 x 30 | 130 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 108 | |
| 109 | Bu lông nối trục bơm thải xỉ HP1 M38 x 115mm | 36 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 109 | |
| 110 | Bu lôngM16x60 | 24 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 110 | |
| 111 | Búa gõ cực lắng | 200 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 111 | |
| 112 | Búa rung + tay biên búa rung bằng thép C45 | 48 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 112 | |
| 113 | Các tông paranhit dày 1 (không amiăng, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) | 32 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 113 | |
| 114 | Các tông paranhit dày 1.5 (không amiăng, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) | 2 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 114 | |
| 115 | Các tông paranhit dày 1.5mm | 23 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 115 | |
| 116 | Các tông paranhit dày 2 (không amiăng, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) | 39 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 116 | |
| 117 | Các tông paranhit dày 2mm | 15 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 117 | |
| 118 | Các tông paranhit dày 3 (không amiăng, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) | 61 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 118 | |
| 119 | Các tông paranhit dày 3mm | 89 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 119 | |
| 120 | Các tông paranhit dày 4mm | 20 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 120 | |
| 121 | Cánh bơm tuần hoàn hở | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 121 | |
| 122 | Cánh bơm tuần hoàn kín | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 122 | |
| 123 | Cánh động 80Zlx-25A-02 (phi =250) Bơm xả tràn phễu xỉ | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 123 | |
| 124 | Cánh động bơm nước trung gian sơ bộ phi 205 x L95 (inox 304) | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 124 | |
| 125 | Cánh gạt dưới của máy cấp than bột | 5 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 125 | |
| 126 | Cánh gạt trên cửa máy cấp than bột | 5 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 126 | |
| 127 | Cánh quạt làm mát động cơ d = 16, D = 110 | 32 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 127 | |
| 128 | Cánh quạt làm mát động cơ loại chốt hãm rời, đường kính cánh 145mm, đường kính trục 32mm, chiều dài lỗ trục 26mm, độ cao cánh 35mm, chiều rộng chốt hãm 11mm, độ sâu chốt hãm 5mm | 1 | Chiếc | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 128 | |
| 129 | Cao su chịu dầu 12mm | 2 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 129 | |
| 130 | Cao su chịu dầu 4mm | 6 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 130 | |
| 131 | Cao su chịu mài mòn dày 14mm | 446 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 131 | |
| 132 | Cao su giảm chấn bơm ngưng phi 48x38x72 | 80 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 132 | |
| 133 | Cao su giảm chấn phi 46 x phi 28 x 10 | 80 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 133 | |
| 134 | Cao su giảm chấn phi 56 x phi 30 x 10 | 80 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 134 | |
| 135 | Cao su non 1mm (mối dán băng tải) | 83 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 135 | |
| 136 | Cao su non 3mm (mối dán băng tải) | 95 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 136 | |
| 137 | Cao su tấm chịu dầu 3mm | 6 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 137 | |
| 138 | Cao su tấm chịu dầu chịu nhiệt 5mm, màu trắng | 671 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 138 | |
| 139 | Cao su tấm chịu dầu dầy 0.5mm | 10 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 139 | |
| 140 | Cao su tấm chịu nhiệt dầy 5mm | 5 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 140 | |
| 141 | Cavet trục bơm tống xỉ 100 x 16 x 15mm | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 141 | |
| 142 | Chất tẩy rửa WP-3000 | 20 | lít | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 142 | |
| 143 | Chèn chữ V T08.1-RE | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 143 | |
| 144 | Chổi bôi mỡ cẩu than | 12 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 144 | |
| 145 | Chốt chữ thập máy cấp than bột L=35 x 50 | 20 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 145 | |
| 146 | Chốt máy cấp than bột 10 x 23 | 40 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 146 | |
| 147 | Chốt nhựa 35 x 50 (nylon 6) | 40 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 147 | |
| 148 | Chốt nhựa Phi 50 x 76 (Nylon 6) | 144 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 148 | |
| 149 | Chốt nhựa Phi 60 x 110 (Nylon 6) | 144 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 149 | |
| 150 | Cóc và bu lông hãm ray di chuyển xe con cầu trục | 240 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 150 | |
| 151 | Côn đầu đẩy bơm thải xỉ 150zz-70 (HP1) | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 151 | |
| 152 | Côn đầu đẩy Ejecter thải xỉ phi 236 x phi 173, DN150 | 4 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 152 | |
| 153 | Côn đầu hút bơm thải xỉ 150zz-70 (HP1) | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 153 | |
| 154 | Con lăn băng tải phi 133/ phi 133 x 1400 | 100 | Con | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 154 | |
| 155 | Con lăn cao su đúc phi 23 x L300 | 12 | Con | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 155 | |
| 156 | Con lăn cẩu trục; phi 109 x phi 109 x 465 | 18 | Con | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 156 | |
| 157 | Con lăn chống lệch băng nhánh mang tải (băng 1200) phi 180 x phi 110 x 500 | 4 | Con | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 157 | |
| 158 | Con lăn chống lệch băng phi 160/phi 110 x 415 | 36 | Con | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 158 | |
| 159 | Con lăn chống lệch băng phi 160/phi 160 x 730 | 6 | Con | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 159 | |
| 160 | Con lăn chống lệch băng phi 175/phi 110 x 560 | 44 | Con | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 160 | |
| 161 | Con lăn chống lệch băng phi 180/phi 110 x 500 | 110 | Con | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 161 | |
| 162 | Con lăn chống lệch băng phi 195/ phi 110 x 680 | 104 | Con | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 162 | |
| 163 | Con lăn dải cáp điện cẩu trục; phi 98x phi 58 x L38 | 64 | Con | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 163 | |
| 164 | Con lăn dẫn hướng cho máng cào phi 80 x 135 | 152 | Con | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 164 | |
| 165 | Con lăn đỡ ống ngoài vòi thổi bụi IK AH500, phi 28 x L80 | 44 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 165 | |
| 166 | Con lăn giảm chấn phi 110/110 x 465 | 18 | Con | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 166 | |
| 167 | Con lăn giảm chấn phi 133/ phi 133 x 380 | 27 | Con | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 167 | |
| 168 | Con lăn giảm chấn phi 133/ phi 133 x 465 | 148 | Con | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 168 | |
| 169 | Con lăn mặt mang tải, băng tải cấp 2 chiều phi 200 x 1400 (dạng puly) | 24 | Con | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 169 | |
| 170 | Con lăn máy cấp than nguyên 900x114x3mm (vòng bi SKF, vòng đệm CT3, gối đỡ GX21-42) | 24 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 170 | |
| 171 | Con lăn máy cấp than nguyên, KT 700x190 | 8 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 171 | |
| 172 | Con lăn phi 133/ phi 133 x 380 | 77 | Con | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 172 | |
| 173 | Con lăn phi 133/ phi 133 x 465 | 258 | Con | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 173 | |
| 174 | Con lăn tải phi 133 x 1400 | 8 | Con | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 174 | |
| 175 | Con lăn tải phi 133/ phi 133 x 1150 | 40 | Con | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 175 | |
| 176 | Con lăn xích máy phá đống phi 100 x phi 45 x L50 | 608 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 176 | |
| 177 | Cụm ổ quay van cổ góp silo | 4 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 177 | |
| 178 | Cụm tấm ốp phòng mòn bộ quá nhiệt trung gian (1 tấm ốp R33/R29x1500, 3 kẹp loại 1 R37,5/R33,5 x 20; 1 kẹp loại 2 R37,5/R33,5 x 60) vật liệu 1Cr20Ni14S | 387 | Cụm | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 178 | |
| 179 | Cụm tấm ốp quá nhiệt cấp 2 (gồm 1tấm ốp R30/R26 x 1400; 3 kẹp tấm ốp R30/R26x 20) | 40 | Cụm | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 179 | |
| 180 | Cụm tấm ốp quá nhiệt cấp 3 (gồm 1tấm ốp R33/R29 x 1400; 3 kẹp loại 1 R37,5/R33,5 x 20; 1 kẹp loại 2 R37,5/R33,5 x 60) | 330 | Cụm | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 180 | |
| 181 | Đai ốc (ê cu) hãm đầu trục M30 x 36 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 181 | |
| 182 | Đai ốc (ê cu) hãm M60 x 2 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 182 | |
| 183 | Đai ốc (ê cu) hãm M72 x 40 | 4 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 183 | |
| 184 | Đai ốc xẻ rãnh TCR.03372020 | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 184 | |
| 185 | Đai ốc xẻ rãnh TCR.03372026 | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 185 | |
| 186 | Đai siết ống cổ hút 98150-53/98150-54 | 4 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 186 | |
| 187 | Đầu béc phun sương + nối ống phi 21 | 62 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 187 | |
| 188 | Đầu phun dầu bánh răng chủ máy nghiền (đồng đỏ), M20x31 | 10 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 188 | |
| 189 | Đầu phun vòi dầu XRZ - 22ZB - 500 | 20 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 189 | |
| 190 | Đầu vòi phun tống xỉ | 79 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 190 | |
| 191 | Đầu vòi thổi bụi Type: nozzle IR-3Z (loại hàn đế nhỏ phủ Niken) | 42 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 191 | |
| 192 | Đe búa gõ lọc bụi 170x70x70 | 64 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 192 | |
| 193 | Đệm giảm chấn bơm hố đọng phi 95-N55-T45-D20 loại 6 cánh | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 193 | |
| 194 | Đệm giảm chấn bơm xi phông phi 125 x 60 x 30 x 6 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 194 | |
| 195 | Đệm giảm chấn Rotex 24 | 18 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 195 | |
| 196 | Đệm giảm chấn Rotex GR 75 (10 cánh) | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 196 | |
| 197 | Đệm mặt bích cổ hút UC21260-16 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 197 | |
| 198 | Đệm mặt bích đường ống khí cấp 1 UC 21260-17 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 198 | |
| 199 | Đệm mặt bích đường ống khí cấp 1 UC 21261-24 | 4 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 199 | |
| 200 | Đệm mặt bích đường ống khí cấp 2 UC 21260-15 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 200 | |
| 201 | Đệm mặt bích đường ống khí cấp 2 UC 21261-26 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 201 | |
| 202 | Đệm mặt bích đường ống khí cấp 2 UC 21262-35 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 202 | |
| 203 | Đệm mặt bích đường ống khí cấp 2 UC 21262-41 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 203 | |
| 204 | Đệm mặt bích đường ống khí ra UC21262-32 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 204 | |
| 205 | Đệm mặt bích làm mát khí cấp 1 UC21261-27 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 205 | |
| 206 | Đệm mặt bích làm mát khí cấp 1 UC21261-30 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 206 | |
| 207 | Đệm mặt bích ống khí cấp 1 UC 21261-22 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 207 | |
| 208 | Đĩa cách ly TCR.4192278012 | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 208 | |
| 209 | Đĩa động van khí nén xả tro phễu tro lọc bụi ZWF10 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 209 | |
| 210 | Đĩa động van xả tro cổ góp silo JQF35, KT phi 406 x 26mm, vật liệu SUS440C | 4 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 210 | |
| 211 | Đĩa ốp sau bơm thải xỉ 150zz-70 (HP1) | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 211 | |
| 212 | Đĩa ốp trước bơm thải xỉ 150zz-70 (HP1) | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 212 | |
| 213 | Đĩa tĩnh van cổ góp silo JQF35, KT phi 420, L=772, D=30, vật liệu thép chống mài mòn | 4 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 213 | |
| 214 | Đĩa tĩnh van khí nén xả tro phễu tro lọc bụi ZWF10 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 214 | |
| 215 | Đĩa tĩnh, đĩa động van tái tuần hoàn bơm cấp (Đĩa tĩnh: phi 106 x 44 x 71.5 x 103mm; phi 98 x 88.5 x 89.5mm; Đĩa động: phi 58 x 46 x 26 x 570mm), vật liệu SUS316 | 3 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 215 | |
| 216 | Đĩa xích bên trong hộp giảm tốc BW15-35 | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 216 | |
| 217 | Ejector thải xỉ đáy lò phi 159 | 3 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 217 | |
| 218 | Gạch sục khí 170 x 200 x 25 | 4 | Viên | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 218 | |
| 219 | Gạch sục khí 320x180x27mm | 340 | Viên | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 219 | |
| 220 | Gạch sục khí 400x500x45 | 32 | Viên | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 220 | |
| 221 | Gầu ngoặm cầu trục 3,5T | 1 | Chiếc | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 221 | |
| 222 | Gầu ngoạm cầu trục 3,5T, vật liệu thép chịu mài mòn | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 222 | |
| 223 | Giá đỡ túi lọc cổ góp si lô phi 150 x 2450 | 50 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 223 | |
| 224 | Giảm chấn cao su YOX - 304, phi 220x125x45 (loại 12 cánh) | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 224 | |
| 225 | Giảm chấn cao su YOX560-2 | 5 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 225 | |
| 226 | Giảm chấn khớp nối trục của bơm AZ50-160A | 16 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 226 | |
| 227 | Giảm chấn nhựa phi 23x39; 6 cánh (bơm tuần hoàn dầu bypass cao/hạ áp) | 4 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 227 | |
| 228 | Giảm chấn YOX 450 - 2 | 4 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 228 | |
| 229 | Giảm chấn YOX 500 - 2 | 6 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 229 | |
| 230 | Giãn nở cổ góp Silo tro 350mm, PN1,6MPA | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 230 | |
| 231 | Giãn nở đường hơi trích EX 5-1 phi 585 x 35 x L320mm, vật liệu SUS 316L và SS400 (HP2 U4) | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 231 | |
| 232 | Giãn nở đường hơi trích EX 5-2 phi 530 x 10 x L720mm, vật liệu SUS 316L và SS400 (HP2 U4) | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 232 | |
| 233 | Giãn nở đường hơi trích EX 5-3 phi 530 x 10 x L340 mm, vật liệu SUS 316L và SS400 (HP2 U4) | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 233 | |
| 234 | Giãn nở đường hơi trích EX 6-1 phi 750 x 10 x L500 mm, vật liệu SUS 316L và SS400 (HP2 U4) | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 234 | |
| 235 | Giãn nở đường hơi trích EX 6-2 phi 505x10xL140mm, vật liệu SUS 316L và SS400 | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 235 | |
| 236 | Giãn nở đường hơi trích EX 7-1 (7-2,7-3,7-4) phi 492 x phi 484 x 10 x L445 mm, vật liệu SUS 316L và SS400 (HP2 U4) | 4 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 236 | |
| 237 | Giãn nở đường ống gió cấp 1 cấp cho vòi đốt than DN400, L=400 | 2 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 237 | |
| 238 | Giãn nở kim loại phi 426x5xL500 (inox 304) | 10 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 238 | |
| 239 | Giãn nở nhiệt đường khói gió (B= 600mm, 600 độ C) gồm 4 lớp: silicone fabric + lưới thép inox (không rỉ) dày 3.2mm; vải cấp bù B500 ZETEX 2200 dày 1,2mm; bông thủy tinh; lưới inox 304 dày 1mm | 340 | Mét | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 239 | |
| 240 | Giãn nở xả tro khô 250mm, PN1,6MPA (12 lỗ) | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 240 | |
| 241 | Giấy chống dính Silicon (dán băng tải) | 96 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 241 | |
| 242 | Gioăng (O ring) Viton máy nén khí P/N 95603-89 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 242 | |
| 243 | Gioăng (O ring) Viton máy nén khí P/N 98504-50 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 243 | |
| 244 | Gioăng (O ring) Viton máy nén khí P/N 98504-74 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 244 | |
| 245 | Gioăng bình làm mát dầu P/N 98504-63 | 8 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 245 | |
| 246 | Gioăng cao su bơm thải xỉ HP1 chữ U KT: 795 x 745 x 18 | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 246 | |
| 247 | Gioăng cao su bơm thải xỉ HP1 chữ U, kích thước 510x470x18 | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 247 | |
| 248 | Gioăng cao su chịu dầu 63 x 70 x 3.5mm | 8 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 248 | |
| 249 | Gioăng cao su chịu dầu phi 193 x 200 x 3,5mm | 8 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 249 | |
| 250 | Gioăng cao su chịu dầu phi 90 x 97 x 3,5mm | 8 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 250 | |
| 251 | Gioăng cao su dày 3mm (Pmax 12bar, Tmax 120độ C) | 1 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 251 | |
| 252 | Gioăng cao su định hình cho bộ làm mát tuần hoàn kín, hở | 20 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 252 | |
| 253 | Gioăng cao su ống thải xỉ phi 355 x 320 x 40mm | 25 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 253 | |
| 254 | Gioăng chèn cửa người chui bao hơi (460x550x5) | 4 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 254 | |
| 255 | Gioăng chèn dầu O ring Uier - 55 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 255 | |
| 256 | Gioăng chèn kín cửa thủy lực phễu xỉ khối 4, TSKT phi 900 x 870 x 850 x 800 x 9.5 x 4; vật liệu PTFE; vành giữ thép inox 304 | 3 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 256 | |
| 257 | Gioăng chèn phi 580x520x13, phi 75x82x3.55 , phi 433x393x20 3 loại/bộ Bơm tống xỉ | 11 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 257 | |
| 258 | Gioăng côn graphite 92 x 72 x 20 x 10 | 60 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 258 | |
| 259 | Gioăng côn graphite 92 x 78 x 24 x 12 | 60 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 259 | |
| 260 | Gioăng côn graphite phi 271 x 255 x 16 x 8 | 24 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 260 | |
| 261 | Gioăng của bộ chia khí-CKD Series: 4F520-15; Pressure: 0.1-1.0 (theo mẫu) | 12 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 261 | |
| 262 | Gioăng định hình bộ làm mát bơm chân không 1230 x 470 x 12 x 3.7. Vật liệu NBR chịu dầu, chịu nhiệt 120 độ C | 25 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 262 | |
| 263 | Gioăng đồng đỏ phi 18 x 6.5 x 3 | 310 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 263 | |
| 264 | Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm | 80 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 264 | |
| 265 | Gioăng đồng đỏ phi 88x105x3 | 12 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 265 | |
| 266 | Gioăng đồng phi 60 x 50 | 72 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 266 | |
| 267 | Gioăng graphite 130 x 105 x 25 x 17 | 45 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 267 | |
| 268 | Gioăng graphite 240 x 224 x 16 x 8 | 84 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 268 | |
| 269 | Gioăng graphite 36 x 24 x 6 | 60 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 269 | |
| 270 | Gioăng Graphite 38 x 26 x 6 | 15 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 270 | |
| 271 | Gioăng graphite phi 100 x 65 x 8 | 20 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 271 | |
| 272 | Gioăng graphite phi 104 x 70 x 20 | 120 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 272 | |
| 273 | Gioăng graphite phi 104 x 70 x 20 x 10 | 70 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 273 | |
| 274 | Gioăng graphite phi 109 x 129 x 18 x 9 | 24 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 274 | |
| 275 | Gioăng graphite phi 125 x 105 x 10 | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 275 | |
| 276 | Gioăng graphite phi 129 x 109 x 18 x 9 | 40 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 276 | |
| 277 | Gioăng graphite phi 140 x 160 x 16 x 6 | 12 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 277 | |
| 278 | Gioăng graphite phi 160 x 140 x 20 x 10 | 160 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 278 | |
| 279 | Gioăng graphite phi 209 x 195 x 12 x 6 | 33 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 279 | |
| 280 | Gioăng graphite phi 24 x 12 x 5 | 5 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 280 | |
| 281 | Gioăng graphite phi 24 x 16 x 5 | 88 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 281 | |
| 282 | Gioăng graphite phi 240 x 200 x 18 x 36,5 | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 282 | |
| 283 | Gioăng graphite phi 240 x 212 x 26 x 12 | 23 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 283 | |
| 284 | Gioăng graphite phi 28 x 18 x 6 | 290 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 284 | |
| 285 | Gioăng Graphite phi 30x16x8 | 9 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 285 | |
| 286 | Gioăng graphite phi 32 x 18 x 6 | 90 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 286 | |
| 287 | Gioăng graphite phi 32 x 20 x 6 | 209 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 287 | |
| 288 | Gioăng graphite phi 330 x 294 x 26 x 8 | 12 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 288 | |
| 289 | Gioăng graphite phi 330 x 295 x 33 x 15 | 6 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 289 | |
| 290 | Gioăng graphite phi 34 x 20 x 7 | 30 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 290 | |
| 291 | Gioăng graphite phi 35 x 19 x 8 | 344 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 291 | |
| 292 | Gioăng graphite phi 36 x 20 x 8 | 120 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 292 | |
| 293 | Gioăng graphite phi 36 x 24 x 6 | 815 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 293 | |
| 294 | Gioăng graphite phi 38 x 58 x10 | 216 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 294 | |
| 295 | Gioăng graphite phi 40 x 56 x 8 | 350 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 295 | |
| 296 | Gioăng graphite phi 42 x 30 x 8 | 90 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 296 | |
| 297 | Gioăng graphite phi 430 x 386 x 438 (cửa người chui BGN) | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 297 | |
| 298 | Gioăng graphite phi 44 x 28 x 10 | 132 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 298 | |
| 299 | Gioăng graphite phi 44 x 28 x 8 | 299 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 299 | |
| 300 | Gioăng graphite phi 44 x 30 x 7 | 30 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 300 | |
| 301 | Gioăng graphite phi 44,5 x 19 x 8 | 40 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 301 | |
| 302 | Gioăng graphite phi 45 x 30 x 12 | 20 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 302 | |
| 303 | Gioăng graphite phi 48 x 28 x 10 | 282 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 303 | |
| 304 | Gioăng graphite phi 50 x 30 x 11 | 40 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 304 | |
| 305 | Gioăng graphite phi 52 x 24 x 12 | 100 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 305 | |
| 306 | Gioăng graphite phi 52 x 24 x 6 | 20 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 306 | |
| 307 | Gioăng graphite phi 52 x 36 x 8 | 761 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 307 | |
| 308 | Gioăng graphite phi 54 x 36 x 10 | 20 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 308 | |
| 309 | Gioăng graphite phi 60 x 40 x 10 | 20 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 309 | |
| 310 | Gioăng graphite phi 63 x 45 x 11 | 45 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 310 | |
| 311 | Gioăng graphite phi 64 x 44 x 10 | 111 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 311 | |
| 312 | Gioăng graphite phi 73 x 104 x 24 x 10 | 18 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 312 | |
| 313 | Gioăng graphite phi 75 x 50 x 8 | 45 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 313 | |
| 314 | Gioăng graphite phi 94 x 70 x 12 | 60 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 314 | |
| 315 | Gioăng graphite phi 96 x 70 x 12 | 82 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 315 | |
| 316 | Gioăng graphite vành thép phi 260 x 210 x 4,5 | 15 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 316 | |
| 317 | Gioăng J160 - G7 | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 317 | |
| 318 | Gioăng nhôm cửa khoang nước vào/ra bình gia nhiệt hạ áp phi 520 x 480 x 3 | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 318 | |
| 319 | Gioăng nhựa teflon phi 18 x 10 x 2 | 42 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 319 | |
| 320 | Gioăng PTFE phi 35 x 19 x 40 | 10 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 320 | |
| 321 | Gioăng thép phi 560 x 500 x 5 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 321 | |
| 322 | Gioăng thép xoắn 155 x 126 x 4,5 | 48 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 322 | |
| 323 | Gioăng thép xoắn 50 x 30 x 10 | 12 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 323 | |
| 324 | Gioăng thép xoắn 50 x 40 x 4.5 | 75 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 324 | |
| 325 | Gioăng thép xoắn phi 100 x 50 x 3.2 | 9 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 325 | |
| 326 | Gioăng thép xoắn Phi 100 x 55 x 4.5 | 45 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 326 | |
| 327 | Gioăng thép xoắn phi 106 x 90 x 4.5 | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 327 | |
| 328 | Gioăng thép xoắn phi 117x104x4,5 | 40 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 328 | |
| 329 | Gioăng thép xoắn Phi 120 x 80 x 4.5 | 30 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 329 | |
| 330 | Gioăng thép xoắn Phi 124 x 106 x 4.5 | 7 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 330 | |
| 331 | Gioăng thép xoắn phi 128 x 108 x 4.5mm | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 331 | |
| 332 | Gioăng thép xoắn phi 133 x 100 x 5 | 12 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 332 | |
| 333 | Gioăng thép xoắn Phi 135 x 112 x 4.5 | 13 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 333 | |
| 334 | Gioăng thép xoắn phi 135 x 95 x 4.5 | 132 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 334 | |
| 335 | Gioăng thép xoắn phi 150 x 100 x 4.5 | 30 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 335 | |
| 336 | Gioăng thép xoắn phi 170 x 120 x 5mm | 9 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 336 | |
| 337 | Gioăng thép xoắn Phi 280 x 220 x 4 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 337 | |
| 338 | Gioăng thép xoắn phi 310 x 270 x 4.5 | 6 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 338 | |
| 339 | Gioăng thép xoắn Phi 320 x 290 x 4.5 | 19 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 339 | |
| 340 | Gioăng thép xoắn phi 360 x 300 x 4,5 | 82 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 340 | |
| 341 | Gioăng thép xoắn phi 370 x 325 x 5 | 80 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 341 | |
| 342 | Gioăng thép xoắn phi 380 x 350 x 3 | 11 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 342 | |
| 343 | Gioăng thép xoắn phi 435 x phi 395 x 4.5 | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 343 | |
| 344 | Gioăng thép xoắn Phi 50 x 20 x 4.5 | 40 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 344 | |
| 345 | Gioăng thép xoắn phi 50 x 25 x 4.5 | 40 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 345 | |
| 346 | Gioăng thép xoắn phi 50 x 38 x 4.5 | 147 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 346 | |
| 347 | Gioăng thép xoắn phi 54 x 92 x 5 | 12 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 347 | |
| 348 | Gioăng thép xoắn phi 60 x 35 x 4.5 | 30 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 348 | |
| 349 | Gioăng thép xoắn phi 65 x 50 x 4.5 | 87 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 349 | |
| 350 | Gioăng thép xoắn phi 661x615x4.5 | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 350 | |
| 351 | Gioăng thép xoắn Phi 70 x 50 x 4.5 | 60 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 351 | |
| 352 | Gioăng thép xoắn phi 70 x 55 x 4.5 | 77 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 352 | |
| 353 | Gioăng thép xoắn phi 70 x 60 x 4.5 | 7 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 353 | |
| 354 | Gioăng thép xoắn phi 85 x 55 x 4,5 | 4 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 354 | |
| 355 | Gioăng thép xoắn phi 88 x 76 x 4.5 | 71 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 355 | |
| 356 | Gioăng thép xoắn phi 90 x 70 x 4,5 | 6 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 356 | |
| 357 | Gioăng vòng O máy nén khí 95600-154 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 357 | |
| 358 | Gioăng vòng O máy nén khí 95600-92 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 358 | |
| 359 | Gối cao su định tâm phi 50 x phi 67 x 97 | 4 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 359 | |
| 360 | Gối dẫn hướng trục truyền động búa gõ cực lắng (ESP): KT 266x168mm, chiều dầy 60mm, vật liệu 40X (bao gồm con lăn vật liệu 30X13 và bạc vật liệu 30X13) | 24 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 360 | |
| 361 | Gối đỡ chặn trục truyền động búa gõ cực lắng (ESP): Kích thước 266x190mm, chiều dầy 60mm, vật liệu 40X (bao gồm 4 con lăn vật liệu 30X13 và bạc vật liệu 30X13) | 24 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 361 | |
| 362 | Gối dưới 205x320, vật liệu HT200Ni2Cr | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 362 | |
| 363 | Gối trên 205x240 vật liệu HT200Ni2Cr | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 363 | |
| 364 | Gối trung gian 205x430 vật liệu HT200Ni2Cr | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 364 | |
| 365 | Gu dông Inox 304 M12 x 70 | 4 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 365 | |
| 366 | Gu dông Inox 304 M20 x 110 (gồm cả ê cu 1 đầu ren dài 60mm, và 1 đầu ren dài 30mm) | 30 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 366 | |
| 367 | Gu dông inox 304 M20 x 60mm (gồm 2 ê cu, 2 long đen, 2 đầu ren dài 20mm) | 30 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 367 | |
| 368 | Gu dông Inox 304 M20 x 80 (gồm cả ê cu 1 đầu ren dài 30mm, và 1 đầu ren dài 30mm) | 30 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 368 | |
| 369 | Gu dông inox 304 M20 x 90mm | 40 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 369 | |
| 370 | Gu dông Inox 304 M24 x 110 (gồm cả ê cu 1 đầu ren dài 60mm, và 1 đầu ren dài 30mm) | 30 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 370 | |
| 371 | Gu dông Inox 304 M24 x 80 (gồm cả ê cu 1 đầu ren dài 30mm, và 1 đầu ren dài 30mm) | 30 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 371 | |
| 372 | Gu dông inox 304, M24x130 | 8 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 372 | |
| 373 | Gu dông M16 x 145 | 12 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 373 | |
| 374 | Gu dông M16 x 270 | 216 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 374 | |
| 375 | Gu dông M16 x 50mm | 480 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 375 | |
| 376 | Gu dông M16 x 90 | 16 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 376 | |
| 377 | Gu dông M16x60mm | 60 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 377 | |
| 378 | Gu dông M18 x 90mm | 72 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 378 | |
| 379 | Gu dông M20 x 150 x 2 (gồm ê cu + long đen) | 672 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 379 | |
| 380 | Gu dông M20 x 80mm | 10 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 380 | |
| 381 | Gu dông M20 x 90 | 336 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 381 | |
| 382 | Gu dông M20 x L600 (4 ê cu) | 8 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 382 | |
| 383 | Gu dông M20 x L700 (4 ê cu) | 16 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 383 | |
| 384 | Gu dông M20 x L800 (4 ê cu) | 4 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 384 | |
| 385 | Gu dông M20 x L900 (4 ê cu) | 4 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 385 | |
| 386 | Gu dông M24 x 90 | 20 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 386 | |
| 387 | Hạt chống ẩm Silicagel loại đổi màu 500g/ lọ | 50 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 387 | |
| 388 | Hộp giảm tốc vòi thổi bụi IK545 Gear: 323415-1540 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 388 | |
| 389 | Hộp gioăng thủy lực (Oring kít) | 2 | Hộp | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 389 | |
| 390 | Keo dán lưu hóa STL - RF | 94 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 390 | |
| 391 | Keo dán nguội hai thành phần TL-T70 (H0257) | 379 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 391 | |
| 392 | Keo Wearpak 700 | 150 | kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 392 | |
| 393 | Kẹp liên kết tấm cực lắng (kẹp chữ U), KT 55x40x4mm, vật liệu thép | 1.728 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 393 | |
| 394 | Khí acetylen tinh khiết | 1 | Chai | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 394 | |
| 395 | Khí nitơ (N2) 99, 99% (Chai) | 7 | Chai | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 395 | |
| 396 | Khớp nối cao su (giãn nở) DN200 PN16 (8 lỗ) | 18 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 396 | |
| 397 | Khớp nối mềm | 4 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 397 | |
| 398 | Kính thăm phễu xỉ KT 178 x 20mm | 6 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 398 | |
| 399 | Lò xo chống quá tải vít tải phi 126 x phi 110 x phi 8 x L150 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 399 | |
| 400 | Lò xo cơ cấu kẹp ray máy phá đống | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 400 | |
| 401 | Lò xo D3,5 x H40 (van xả cổ góp silo) | 40 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 401 | |
| 402 | Lò xo đàn hồi sàng rung | 32 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 402 | |
| 403 | Lò xo KT: phi 22 x 300mm | 36 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 403 | |
| 404 | Lò xo nén L25*12*phi 2 | 270 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 404 | |
| 405 | Lò xo phi 22 x 14x 43mm | 40 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 405 | |
| 406 | Long đen đồng phẳng phi 18 | 60 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 406 | |
| 407 | Long đen khóa (chống xoay) TCR.03374026 | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 407 | |
| 408 | Long đen vênh M16 | 60 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 408 | |
| 409 | Long đen vênh M24 | 100 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 409 | |
| 410 | Lưới inox 304 10 x 10 x 2 | 32 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 410 | |
| 411 | Lưới lọc giảm áp van tái tuần hoàn bơm cấp | 3 | cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 411 | |
| 412 | Lưới thép trắng (10 x 10) khổ 1m x 12m | 6 | Tấm | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 412 | |
| 413 | Ly hợp chống quá tải vít tải than bột | 3 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 413 | |
| 414 | Má kẹp ray máy đánh đống | 2 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 414 | |
| 415 | Má kẹp ray | 2 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 415 | |
| 416 | Má phanh cầu trục YLZ40-150 | 6 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 416 | |
| 417 | Má phanh di chuyển xe con cầu trục | 6 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 417 | |
| 418 | Má phanh điện thủy lực băng tải | 14 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 418 | |
| 419 | Má phanh kẹp ray cầu trục | 3 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 419 | |
| 420 | Má phanh Nâng/Hạ Đóng/ Mở Cầu trục bốc than | 6 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 420 | |
| 421 | Má phanh xe con cầu trục (theo mẫu) | 10 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 421 | |
| 422 | Máng cào băng tải xích máy phá đống, kích thước 2500x1000x10mm, vật liệu thép 16Mn (Băng tải xích cào máy phá đống) | 20 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 422 | |
| 423 | Máng cáp (vật liệu tôn) 150 x 100 x1,5 mm | 2.222 | Mét | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 423 | |
| 424 | Máng cáp có nắp đậy KT 400x100x1,5 | 60 | Mét | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 424 | |
| 425 | Máng cáp tôn mạ kẽm KT 200 x 100 x1,5mm | 222 | Mét | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 425 | |
| 426 | Máng cáp tôn mạ kẽm KT 400 x 150 x 1,5mm | 254 | Mét | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 426 | |
| 427 | Máng cáp tôn STĐ 300x100x1.5mm (gồm nắp và phụ kiện) | 136 | Mét | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 427 | |
| 428 | Màng van cân bằng cấp 1 C21403-57 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 428 | |
| 429 | Màng van cân bằng cấp 2 C21405-57 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 429 | |
| 430 | Màng van điện từ C113-443 | 30 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 430 | |
| 431 | Màng van fisher 50 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 431 | |
| 432 | Màng van fisher 60 | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 432 | |
| 433 | Mặt sàng phễu than | 2 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 433 | |
| 434 | Mỏ tời điện đơn 3 tấn | 6 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 434 | |
| 435 | Mỏ tời điện đơn 5 tấn | 5 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 435 | |
| 436 | Nắp máng cáp tôn mạ kẽm KT 600 x 20 x 2mm | 926 | Mét | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 436 | |
| 437 | Nắp máng cáp tôn mạ kẽm KT 800 x 20 x 3mm | 599 | m | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 437 | |
| 438 | Nắp máng cáp tôn mạ kẽm KT 900 x 20 x 3mm | 300 | m | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 438 | |
| 439 | Nhựa tấm teflon dày 3mm | 5 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 439 | |
| 440 | Nỉ chắn dầu dày 10mm | 15 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 440 | |
| 441 | Nỉ chắn dầu dày 15mm | 30 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 441 | |
| 442 | Nước tẩy rửa (dán băng tải) | 82 | Hộp | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 442 | |
| 443 | Nút bích (đầu bịt) ren kẽm phi 21 | 20 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 443 | |
| 444 | Nút ống bình gia nhiệt dầu đốt lò phi 16xphi 13x50 | 50 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 444 | |
| 445 | O ring chịu nhiệt phi 1580x10 | 6 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 445 | |
| 446 | O ring chịu nhiệt phi 185x3,55 | 6 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 446 | |
| 447 | O ring chịu nhiệt phi 2250x10 | 6 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 447 | |
| 448 | O ring chịu nhiệt phi 2530x10 | 6 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 448 | |
| 449 | O ring chịu nhiệt phi 265x7 | 6 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 449 | |
| 450 | O ring chịu nhiệt phi 475x7 | 6 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 450 | |
| 451 | O ring chịu nhiệt phi 7x315 | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 451 | |
| 452 | Ống cao su phi 40 dày 5mm | 2 | Mét | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 452 | |
| 453 | Ống dẫn mỡ bôi trơn 2 đầu giắc co M14x1.5 | 18 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 453 | |
| 454 | Ống lồng (ống bao) trục bơm tuần hoàn hở KT phi 115/phi 74x310 | 4 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 454 | |
| 455 | Ống lót đỡ tết bơm tống phi 90 x 200 | 4 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 455 | |
| 456 | Ống luồn dây điện loại sun vặn xoắn phi 32 | 16 | Mét | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 456 | |
| 457 | Ống ngoài vòi thổi bụi IK525EL, hành trình 6.4m - 0,98 Mpa, lưu lượng 43kg/ phút | 10 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 457 | |
| 458 | Ống ngoài vòi thổi bụi IK545, hành trình 12.5m, áp lực: 1.4Mpa; lưu lượng hơi: 87kg/ phút | 22 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 458 | |
| 459 | Ống ngoài vòi thổi bụi IK-EL 2,8m | 4 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 459 | |
| 460 | Ống phin lọc đầu hút bơm tuần hoàn hở phi 80 x 1000mm | 30 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 460 | |
| 461 | Ống trong của vòi thổi bụi IK545; 12,5m. áp lực 1.4MPa | 7 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 461 | |
| 462 | Ống trong vòi thổi bụi IK525 EL | 4 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 462 | |
| 463 | Ống xả bình dầu UA10234-7 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 463 | |
| 464 | Phanh đầu trục phi 22 | 10 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 464 | |
| 465 | Phanh hãm vòng bi Phi 120 | 5 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 465 | |
| 466 | Phin lọc hình nón LW, DN300 inox 304 | 5 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 466 | |
| 467 | Phớt chèn trục bơm vận chuyển nước thô; 250CS-65 (tết cotton tẩm dầu 14 x 14) | 4 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 467 | |
| 468 | Phụ gia Wearpak HDR 30 | 5 | kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 468 | |
| 469 | Puly liên kết truyền động vít tải than bột phi 260 x 65, Vật liệu: thép hợp kim | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 469 | |
| 470 | Quả cầu sinh học bằng nhựa tròn | 400 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 470 | |
| 471 | Quai nhê (colie/ đai ống) thép phi 219 | 10 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 471 | |
| 472 | Que hàn inox 309 phi 2.5mm | 18 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 472 | |
| 473 | Ray cửa thuỷ lực phễu xỉ khối 4 (850x782) | 1 | bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 473 | |
| 474 | Ru lô liền trục máy nghiền xỉ 2A,2B,2C, KT: phi 100 x phi 316 x L1497, phi 100 x phi 316 x L1460mm | 1 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 474 | |
| 475 | Shoe dẫn hướng buồng thang thang máy lò hơi loại 13K | 4 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 475 | |
| 476 | Sơn keo gốc vynil 901-1 (kèm phụ gia) | 4 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 476 | |
| 477 | Tấm đệm ray xe con cẩu trục; vật liệu nhựa đặc biệt chịu nén, áp lực; TSKT 140 x 8 x 3000 | 90 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 477 | |
| 478 | Tấm lá căn đồng dày 0,1mm | 3 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 478 | |
| 479 | Tấm lá căn đồng dày 0,2mm | 1 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 479 | |
| 480 | Tấm lá căn inox 0.1mm | 12 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 480 | |
| 481 | Tấm lá căn inox dầy 0,15mm | 1 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 481 | |
| 482 | Tấm lá căn inox dầy 0,2mm | 12 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 482 | |
| 483 | Tấm lá căn inox dầy 0,3mm | 5 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 483 | |
| 484 | Tấm lá căn inox dầy 0,5mm | 5 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 484 | |
| 485 | Tấm lót cố định, vật liệu thép đúc SCMnH11 374 x 165 x 56mm (răng nghiền tĩnh máy nghiền xỉ) | 3 | Tấm | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 485 | |
| 486 | Tấm lưới quay bơm tuần hoàn (khung Inox SUS 316 3580x540x120x6; Lưới Inox 304 10x10x2) | 15 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 486 | |
| 487 | Tấm ốp chân cực lắng ESP, KT 400x200x2mm, vật liệu thép | 1.458 | Tấm | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 487 | |
| 488 | Tấm ốp phòng mòn bộ hâm | 60 | Tấm | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 488 | |
| 489 | Tấm ốp phòng mòn bộ quá nhiệt cấp 1; HA01 Vật liệu 1Cr20Ni14Si2 | 117 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 489 | |
| 490 | Tấm ốp phòng mòn giàn treo ống sinh hơi chủng loại R42,5/R38,5 x 1400; vật liệu 1Cr20Ni14S | 86 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 490 | |
| 491 | Tấm răng nghiền xỉ loại nhỏ, vật liệu chế tạo thép đúc SCMnH11 | 24 | Tấm | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 491 | |
| 492 | Tấm răng nghiền xỉ loại to số 1, vật liệu chế tạo thép đúc SCMnH11 | 12 | Tấm | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 492 | |
| 493 | Tấm răng nghiền xỉ loại to số 2, vật liệu chế tạo thép đúc SCMnH11 | 12 | Tấm | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 493 | |
| 494 | Tấm trao đổi nhiệt bộ làm mát bơm chân không - inox 304; Model APV N35 - MSG - 10C/2; 1200 x H370, 4 lỗ phi 85 | 25 | Tấm | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 494 | |
| 495 | Tết amiăng tẩm graphit 12 x 12 | 193 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 495 | |
| 496 | Tết amiăng tẩm graphit 18 x 18 | 420 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 496 | |
| 497 | Tết amiăng tẩm graphit 8 x 8 | 38 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 497 | |
| 498 | Tết amiăng tẩm graphite 10 x 10mm | 35 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 498 | |
| 499 | Tết chèn 14x14 Bơm tống tro | 1 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 499 | |
| 500 | Tết Graphit bện lõi hợp kim Inconel 10 x 10 | 45 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 500 | |
| 501 | Tết Graphit bện lõi hợp kim Inconel 12 x 12 | 140 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 501 | |
| 502 | Tết Graphit bện lõi hợp kim Inconel 40 x 40 | 20 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 502 | |
| 503 | Tết Graphit bện lõi hợp kim Inconel 6 x 6 | 6 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 503 | |
| 504 | Tết PTFE tẩm mỡ kết dính 12 x 12 | 3 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 504 | |
| 505 | Tết sợi amiăng 16 x 16 | 90 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 505 | |
| 506 | Tết sợi cotton ngâm dầu 16 x 16 | 4 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 506 | |
| 507 | Tết sợi cotton tẩm mỡ 12 x 12 | 4 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 507 | |
| 508 | Tết sợi cotton tẩm mỡ 14 x 14 | 10 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 508 | |
| 509 | Tết sợi cotton tẩm mỡ 28 x 28 | 15 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 509 | |
| 510 | Tết sợi thủy tinh Phi 20 | 122 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 510 | |
| 511 | Tết sợi thủy tinh Phi 24 | 90 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 511 | |
| 512 | Tết sợi thủy tinh Phi 26 | 90 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 512 | |
| 513 | Tết sợi tổng hợp tẩm PTFE 16 x 16 | 10 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 513 | |
| 514 | Tết sợi tổng hợp tẩm PTFE 20 x 20 | 10 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 514 | |
| 515 | Tết thủy tinh 12 x 12 | 90 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 515 | |
| 516 | Thanh chắn dẫn dây cấp nguồn vòi thổi bụi IK545 | 4 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 516 | |
| 517 | Thanh cực phóng trường lọc bụi tĩnh điện model : RS130-6 sử dụng cho hệ thống lọc bụi model 2LZC312-4 | 5.824 | Thanh | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 517 | |
| 518 | Thanh cực phóng trường lọc bụi tĩnh điện Type: Sprial lines; kích thước: 3581 mm | 2.912 | Thanh | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 518 | |
| 519 | Thanh đo giãn nở lò hơi phi 10,3x1500x1,24mm, có vạch 10mm, vật liệu thép mạ kẽm | 30 | Thanh | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 519 | |
| 520 | Thanh gạt của xích làm sạch máy cấp than nguyên phi 330x65x10, vật liệu nhựa chống mài mòn, bọc inox 304 | 51 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 520 | |
| 521 | Thanh nẹp giàn cực lắng. KT 3840x80x10, vật liệu thép | 54 | Thanh | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 521 | |
| 522 | Thanh ray hợp kim nhôm | 11 | Mét | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 522 | |
| 523 | Then hãm cánh động bơm tuần hoàn hở L= 265x20x14 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 523 | |
| 524 | Trục bơm trung gian sơ bộ, Trục 1, vật liệu inox304 (KT: phi45x1850mm) | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 524 | |
| 525 | Trục bơm trung gian sơ bộ, Trục 2, vật liệu inox304 (KT: phi45x1300mm) | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 525 | |
| 526 | Trục bơm trung gian sơ bộ, Trục 3, vật liệu inox304 (KT: phi45x1750mm) | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 526 | |
| 527 | Trục búa gõ giàn cực lắng: Phi 50, L=10830, vật liệu C45 | 8 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 527 | |
| 528 | Trục cần chữ I vòi thổi bụi phi 30 x 515mm | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 528 | |
| 529 | Trục con lăn xích máy phá đống phi 40 x phi 31,8 x L140 | 608 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 529 | |
| 530 | Trục khớp nối thủy lực YOX350, TSKT phi 130 x L175, thép SCM430 | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 530 | |
| 531 | Trục máy cấp than bột | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 531 | |
| 532 | Trục thép phi 110 x L480mm | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 532 | |
| 533 | Trục thép phi 110 x L580mm | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 533 | |
| 534 | Túi lọc bụi phi 130x2200mm của máy nén khí Y132S1-2 | 202 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 534 | |
| 535 | Túi lọc cổ góp silo (Kích thước Phi 150 x 2450) | 204 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 535 | |
| 536 | Vách ngăn bình gia nhiệt cao, KT 450x700x14mm, vật liệu SUS310S | 6 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 536 | |
| 537 | Vải khớp nối giãn nở nhiệt đầu ra quạt nghiền dày 2mm, Nhiệt độ làm việc 1000°C, Khổ rộng 1,03m | 36 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 537 | |
| 538 | Vành chèn van cổ góp silo, TSKT 1300 x 325 x 230 (thép C45) | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 538 | |
| 539 | Vật liệu Densit Wearflex 2000 | 3.400 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 539 | |
| 540 | Vít bắn tôn M4 | 400 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 540 | |
| 541 | Vít chìm M12x40 inox (ê cu + long đen bằng) | 600 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 541 | |
| 542 | Vít inox M10 x 50 | 60 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 542 | |
| 543 | Vỏ chứa bánh động cấp nước chèn trục bơm thải xỉ 150zz-70 (HP1) | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 543 | |
| 544 | Vỏ trong (sên) bơm thải xỉ 150zz-70 (HP1) | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 544 | |
| 545 | Vỏ trong (sên) bơm tống 80ZZ - 46 (HP2) | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 545 | |
| 546 | Vòi dầu FO (13 chi tiết) | 10 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 546 | |
| 547 | Vòi phun sương dập bụi phi 14 x M20 x L44 | 20 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 547 | |
| 548 | Vòi sục bùn xỉ | 4 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 548 | |
| 549 | Vòng cách nén tết chèn bơm tuần hoàn hở KT phi 90 x 118 x 34 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 549 | |
| 550 | Vòng chèn 55 x 3.1 quạt sục khí silo | 4 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 550 | |
| 551 | Vòng chèn 70 x 3.1 quạt hút chân không | 5 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 551 | |
| 552 | Vòng chèn cổ trục bơm ngưng phi 120 x 130 x 25, gỗ phíp | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 552 | |
| 553 | Vòng chèn O: TCR.03645221 | 3 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 553 | |
| 554 | Vòng chèn V 204.00090500 | 3 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 554 | |
| 555 | Vòng đệm (Rubbers, Coupling) 52036116 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 555 | |
| 556 | Xi lanh cửa thủy lực phễu xỉ; Model HF 1588; KT 1080 x 145 x 680 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 556 | |
| 557 | Xi lanh dẫn động cần đánh lửa, Model: SCLF40x500, KT: 40x500-L; 0.1-1.0Mpa | 5 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 557 | |
| 558 | Xi lanh dẫn động cần đánh lửa, Model: SCLF40x500, KT: 40x500-R; 0.1-1.0Mpa | 5 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 558 | |
| 559 | Xi lanh dẫn động vòi dầu Model: SCLF100x500, KT: 100 x 500-L, áp suất: 0,1-1 Mpa | 5 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 559 | |
| 560 | Xi lanh dẫn động vòi dầu Model: SCLF100x500, KT: 100 x 500-R, áp suất: 0,1-1 Mpa | 5 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 560 | |
| 561 | Xi lanh dùng cho van xả tro ZWF10 | 4 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 561 | |
| 562 | Xi lanh khí nén QS160 x 420-S-FA | 5 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 562 | |
| 563 | Xi lanh nén khí JELPC/SC 160 x 222 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 563 | |
| 564 | Vít bắn tôn M4 x 20mm (200 chiếc/túi) | 264 | Túi | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 564 | |
| 565 | Chổi sơn loại lớn | 615 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 565 | |
| 566 | Dầu chống rỉ RP7 | 797 | Bình | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 566 | |
| 567 | Giẻ lau công nghiệp | 3.707 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 567 | |
| 568 | Que hàn N46 Phi 3.2 | 714 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 568 | |
| 569 | Sơn chống rỉ AKD | 4.627 | Lít | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 569 | |
| 570 | Sơn ghi - AKD 29 | 4.381 | Lít | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 570 | |
| 571 | Vải nhám mịn 150 | 263 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 571 | |
| 572 | Cồn công nghiệp | 125 | Lít | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 572 | |
| 573 | Vải phin trắng | 722 | Mét | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 573 | |
| 574 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | 113 | Cuộn | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 574 | |
| 575 | Chổi sơn loại nhỏ | 166 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 575 | |
| 576 | Giấy nhám P600 | 18 | Tờ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 576 | |
| 577 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | 168 | Cuộn | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 577 | |
| 578 | Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | 3 | Lọ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 578 | |
| 579 | Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | 94 | Túi | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 579 | |
| 580 | Bảo ôn cách nhiệt cao su dạng ống phi 16 x 10mm | 1 | Mét | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 580 | |
| 581 | Cao su tấm chịu dầu dầy 5mm | 28 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 581 | |
| 582 | Bàn chải sắt | 193 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 582 | |
| 583 | Băng cuốn bảo ôn 20m/cuộn | 1 | Cuộn | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 583 | |
| 584 | Băng dính giấy bạc cách nhiệt (băng cuốn bảo ôn) loại bản 45 mm, 20m/cuộn | 33 | Cuộn | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 584 | |
| 585 | Bu lông M10 x 50mm | 50 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 585 | |
| 586 | Bu lông M12 x 65 | 50 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 586 | |
| 587 | Bu lông M14 x 60 | 50 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 587 | |
| 588 | Bu lông M16x70mm | 610 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 588 | |
| 589 | Bu lông M18 x 120 | 50 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 589 | |
| 590 | Bu lông M20 x 150 | 50 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 590 | |
| 591 | Bu lông M24 x 100 | 50 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 591 | |
| 592 | Đá cắt 100x16x1,6mm | 82 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 592 | |
| 593 | Đá cắt phi 350 | 6 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 593 | |
| 594 | Đá mài Phi 100 x 16 x 6 | 77 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 594 | |
| 595 | Đinh tán má phanh phi 5x25 | 36 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 595 | |
| 596 | Giấy nhám mịn P1200 | 48 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 596 | |
| 597 | Keo đỏ (Silicon đỏ) | 162 | Tuýp | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 597 | |
| 598 | Khí ga hóa lỏng | 2 | Bình | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 598 | |
| 599 | Khí ôxy (O2) | 272 | Chai | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 599 | |
| 600 | Sơn vàng AKD - 77 | 215 | Lít | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 600 | |
| 601 | Vải nhám thô 80 | 106 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 601 | |
| 602 | Xăng A95 | 243 | Lít | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 602 | |
| 603 | Dây cao su chịu dầu phi 5 | 1 | Mét | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 603 | |
| 604 | Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm | 33 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 604 | |
| 605 | Gioăng đồng đỏ phi 20 x 16 x 2mm | 8 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 605 | |
| 606 | Đá cắt 125x1,5x22mm | 625 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 606 | |
| 607 | Đá mài 125x22x6mm | 621 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 607 | |
| 608 | Keo silicon RTV | 36 | Tuýp | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 608 | |
| 609 | Sơn epoxy tổng hợp màu xanh lá 5190 | 105 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 609 | |
| 610 | Bàn chải nhựa | 6 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 610 | |
| 611 | Băng tan (cao su non) | 57 | Cuộn | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 611 | |
| 612 | Cao su tấm chịu dầu 3mm | 5 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 612 | |
| 613 | Chổi đánh rỉ sét | 284 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 613 | |
| 614 | Găng tay BHLĐ tráng cao su | 74 | Đôi | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 614 | |
| 615 | Khẩu trang lọc độc | 30 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 615 | |
| 616 | Ru lô lăn sơn loại lớn (cọ lăn) | 9 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 616 | |
| 617 | Xăng A92 | 22 | Lít | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 617 | |
| 618 | Xô tôn 10 lít | 8 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 618 | |
| 619 | Băng dính cách điện cao áp | 20 | Cuộn | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 619 | |
| 620 | Dung dịch kiểm tra NDT Megacheck | 6 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 620 | |
| 621 | Khí acetylen tinh khiết | 155 | Chai | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 621 | |
| 622 | Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 | 1.302 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 622 | |
| 623 | Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | 15 | Lít | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 623 | |
| 624 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh | 79 | Cuộn | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 624 | |
| 625 | Gioăng nhựa teflon phi 18 x 10 x 2 | 6 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 625 | |
| 626 | Pin vuông 9V | 58 | Viên | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 626 | |
| 627 | Tôn nhôm 0,8mm | 14 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 627 | |
| 628 | Bông thủy tinh | 1.899 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 628 | |
| 629 | Bột rà mịn | 13 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 629 | |
| 630 | Bột rà thô | 52 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 630 | |
| 631 | Đá mài ráp phi 100 | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 631 | |
| 632 | Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm | 24 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 632 | |
| 633 | Que hàn E4301 phi 3.2 | 81 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 633 | |
| 634 | Sơn xanh AKD - 23 | 61 | Lít | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 634 | |
| 635 | Vít tự ren M3 x 30 | 8 | Túi | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 635 | |
| 636 | Bộ gioăng của bộ chia khí SY5220 - 4LZD - C6; P: 0,1 - 0,7 Mpa (7 chi tiết) | 20 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 636 | |
| 637 | Giấy nhám mịn P2000 | 1 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 637 | |
| 638 | Dây thừng đay phi 14 | 80 | Mét | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 638 | |
| 639 | Que hàn EA 395/9 phi 3.2 | 148 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 639 | |
| 640 | Que hàn inox 316L phi 3.2mm | 2 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 640 | |
| 641 | Sơn trắng AKD-23 | 80 | Lít | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 641 | |
| 642 | Sơn xanh hòa bình Alkyd | 23 | Lít | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 642 | |
| 643 | Tấm lá căn đồng dày 0,1mm | 1,5 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 643 | |
| 644 | Tấm lá căn đồng dày 0,2mm | 0,5 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 644 | |
| 645 | Vải nhám 120 | 2 | Mét | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 645 | |
| 646 | Tôn nhôm 1mm | 10 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 646 | |
| 647 | Vít bắn tôn M4 | 400 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 647 | |
| 648 | Băng dính phản quang | 1 | Cuộn | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 648 | |
| 649 | Bộ đèn chiếu sáng có đọ bảo vệ, bóng 220V, 100W, đuôi xoáy E27 | 5 | Bộ | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 649 | |
| 650 | Bóng đèn tròn đuôi xoáy 220 V- 200 W | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 650 | |
| 651 | Dây thừng đay phi 8 | 60 | Mét | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 651 | |
| 652 | Đinh rút bắt tôn phi 6 (200 con/túi) | 6 | Túi | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 652 | |
| 653 | Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) | 2 | Cặp | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 653 | |
| 654 | Que hàn inox 308 phi 3.2mm | 13 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 654 | |
| 655 | Que hàn N46 Phi 4 | 230 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 655 | |
| 656 | Súng phun sơn Yunica K888 | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 656 | |
| 657 | Tấm lá căn inox 0.1mm | 0,4 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 657 | |
| 658 | Tấm lá căn inox dầy 0,2mm | 0,4 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 658 | |
| 659 | Thép tròn CT3 phi 16 | 10 | Mét | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 659 | |
| 660 | Thép V 50 x 50 x 5 | 24 | Mét | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 660 | |
| 661 | Tôn hoa dày 0,7mm | 10 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 661 | |
| 662 | Tôn nhôm 0,63mm | 25 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 662 | |
| 663 | Bóng đèn sợi đốt 36V 40W đuôi xoáy | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 663 | |
| 664 | Dây curoa B59 | 6 | Sợi | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 664 | |
| 665 | Sơn keo gốc vynil 901-1 (kèm phụ gia) | 67 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 665 | |
| 666 | Tăng đơ 1 đầu tròn, 1 đầu móc M22 | 4 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 666 | |
| 667 | Tăng đơ M20 | 4 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 667 | |
| 668 | Cao su chịu axit (d=2mm) | 6 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 668 | |
| 669 | Cao su tấm chịu axit dầy 5mm | 7 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 669 | |
| 670 | Cát thạch anh d=1-2mm (1,3 tấn/m3) | 12 | M3 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 670 | |
| 671 | Cát thạch anh d=4-8mm (1,3 tấn/m3) | 4 | M3 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 671 | |
| 672 | Cát xây tô | 12 | M3 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 672 | |
| 673 | Đá vôi 10 - 20mm | 7 | M3 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 673 | |
| 674 | Dây cao su chịu dầu phi 16 | 2 | Mét | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 674 | |
| 675 | Dung môi pha sơn | 2 | Lít | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 675 | |
| 676 | Dung môi pha sơn epoxy | 1 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 676 | |
| 677 | Găng tay cao su | 2 | Đôi | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 677 | |
| 678 | Giấy nhám P1000 | 1 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 678 | |
| 679 | Keo dán UPVC 711 | 8 | Hộp | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 679 | |
| 680 | Que hàn inox 309 phi 3.2mm | 30 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 680 | |
| 681 | Ru lô lăn sơn nhỏ (cọ lăn) | 4 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 681 | |
| 682 | Sơn keo gốc vynil 907 (kèm phụ gia) | 1 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 682 | |
| 683 | Tết amiăng tẩm graphit 16 x 16 | 2 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 683 | |
| 684 | Tết amiăng tẩm graphite 10 x 10mm | 2 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 684 | |
| 685 | Tết chèn 14x14 Bơm tống xỉ Bơm tống xỉ | 1 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 685 | |
| 686 | Tết chèn amiăng tẩm chì 12x12mm | 1 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 686 | |
| 687 | Xẻng lưỡi nhọn + cán | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 687 | |
| 688 | Xi măng PC3 | 1.400 | Kg | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 688 | |
| 689 | Cao su tấm chịu axit dầy 3mm | 5 | M2 | Mục 2 - Phần 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 689 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5956117E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1191223E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp thiết bị cơ khí cho Nhà máy Nhiệt điện trong đó có hạng mục ống ngoài vòi thổi bụi lò hơi loại dài (chiều dài ≥ 12,5m) và hạng mục thanh gia cực phóng trường lọc bụi tĩnh điện. Trong đó: giá trị hạng mục ống ngoài vòi thổi bụi lò hơi loại dài ≥ 1.993.755.280 vnđ và giá trị hạng mục thanh gai cực phóng lọc bụi ≥ 2.846.188.800 vnđ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 18.652.039.188 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi