Gói thầu: Gói 5: Cung cấp vật tư tuabin máy phát

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220418093-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Gói 5: Cung cấp vật tư tuabin máy phát
Số hiệu KHLCNT 20220414795
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 14:45:00 đến ngày 2022-05-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,683,608,266 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 440,508,000 VNĐ ((Bốn trăm bốn mươi triệu năm trăm lẻ tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2025412E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.405082E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho bản thể tuabin - máy phát tổ máy ≥ 300MW Nhà máy Nhiệt điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.341.804.133 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói 5: Cung cấp vật tư tuabin máy phát
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu 1, 2, 3, 4, 5, 7 thuộc kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 (đợt 1)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng- Huyện Thuỷ Nguyên - Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161; Fax: 0225.3775162 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng- Huyện Thuỷ Nguyên - Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161; Fax: 0225.3775162 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu E-HSMT. Tài liệu cung cấp được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước. Chi tiết các mục hàng yêu cầu tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tờ khai Hải quan (bản sao), vận đơn (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu đối với một số hàng hóa nhập khẩu quan trọng, được nêu chi tiết tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
+ Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. + Nhà thầu phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp cho từng loại hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 14.3 04 năm kể từ ngày nghiệm thu.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với tất cả các hạng mục hàng hóa trong bảng “PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA” tại E-HSMT ngoại trừ các hạng mục hàng hóa số 01, 87, 88. - Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất thì không áp dụng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 440.508.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng- Huyện Thuỷ Nguyên - Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161; Fax: 0225.3775162 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng- Huyện Thuỷ Nguyên - Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; - Người theo dõi gõi thầu: Bạch Thùy Dung. SĐT: 0904.628.969.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]).
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Belzona 1311Belzona 1311 hoặc tương đương 2HộpMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 1
2G-009 INS.HOSEG-009 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 2
3G-012 PACKINGG-012 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 3
4G-013 PACKINGG-013 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 4
5G-032 PACKING,CL-A D7*2500G-032 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 5
6G-036 INS.HOSEG-036 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 6
7G-039 PACKINGG-039 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 7
8G-040 PACKINGG-040 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 8
9G-046 INS.PIPE,27.8/24.2X48 FS856-25G-046 hoặc tương đương 7CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 9
10G-047 INS.WASHER,M24 FS856-26G-047 hoặc tương đương 7CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 10
11G-055 INS.RING M045-5D2529G-055 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 11
12G-057 INS.TAPPER PIN M618-835930AG-057 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 12
13G-058 INS.RING 3*D89/D69 EPLG682G-058 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 13
14G-059 ADHESIVE RESING-059 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 14
15G-060 PACKING,CL-AG-060 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 15
16G-065 INS.TAPPER PIN M042-525383DG-065 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 16
17G-069 INS.PLATE M075-5D3111G-069 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 17
18G-070 INS.PIPE,12.8/10.2X29 FS856-25G-070 hoặc tương đương 4CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 18
19G-071 INS.WASHER,M10G-071 hoặc tương đương 8CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 19
20G-072 GASKETG-072 hoặc tương đương 6CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 20
21G-076 INS.WASHER,M12 FS856-26G-076 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 21
22G-082 PACKING M080-799270E L=2200G-082 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 22
23G-083 INS.LINER M047-5D3170 G-083 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 23
24G-084 INS.LINER M047-5D3171 G-084 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 24
25G-085 CONICAL WASHER SDW-M16 KS624-01G-085 hoặc tương đương 4CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 25
26G-086 INS.WASHER M645-5D6532G-086 hoặc tương đương 4CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 26
27G-087 INS.PIPE,19.8/16.2X92 FS856-25 EP-PG-087 hoặc tương đương 16CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 27
28G-091 PACKING M080-799270E L=2200G-091 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 28
29G-092 INS.LINER M047-5D3170G-092 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 29
30G-094 CONICAL WASHER SDW-M16 KS624-01G-094 hoặc tương đương 4CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 30
31G-095 INS.WASHER M645-5D6532G-095 hoặc tương đương 16CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 31
32G-096 INS.PIPE,19.8/16.2X92 FS856-25G-096 hoặc tương đương 16CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 32
33G-100 INS.WASHER M046-5C7189G-100 hoặc tương đương 16CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 33
34G-101 WASHER M666-5C7409G-101 hoặc tương đương 8CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 34
35G-102 PACKING SEAT M666-5D3353G-102 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 35
36G-103 INS.RING M047-5D3355G-103 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 36
37G-104 O-RING M033-822016G-104 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 37
38G-105 O-RING M033-5C7190G-105 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 38
39G-106 PACKING M080-799270EG-106 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 39
40G-107 INS.PIPE,26.8/24.2X24.5 FS856-25G-107 hoặc tương đương 14CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 40
41G-108 INS.PIPE,26.8/24.2X16.5 FS856-25G-108 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 41
42G-112 DOUBLE HOLE WASHER M666-5D3352G-112 hoặc tương đương 7CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 42
43G-113 WASHER M666-5D3350G-113 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 43
44G-114 WASHER M666-5D3350G-114 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 44
45G-119 INS.WASHER M046-5C7189G-119 hoặc tương đương 16CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 45
46G-120 WASHER M666-5C7409G-120 hoặc tương đương 8CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 46
47G-121 PACKING SEAT M666-5D3353G-121 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 47
48G-122 INS.RING M047-5D3355G-122 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 48
49G-123 O-RING M033-822016G-123 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 49
50G-124 O-RING M033-5C7190G-124 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 50
51G-125 PACKING M080-799270E L=2200G-125 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 51
52G-126 INS.PIPE,26.8/24.2X24.5 FS856-25G-126 hoặc tương đương 14CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 52
53G-127 INS.PIPE,26.8/24.2X16.5 FS856-25G-127 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 53
54G-128 TONGUED WASHER,M20G-128 hoặc tương đương 4CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 54
55G-131 DOUBLE HOLE WASHERG-131 hoặc tương đương 4CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 55
56G-132 WASHER M666-5D3350G-132 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 56
57G-133 WASHER M666-5D3350G-133 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 57
58G-156 INS.WASHER,M12 FS856-26G-156 hoặc tương đương 24CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 58
59G-157 INS.PIPE,15.8/12.2X15 FS856-25 EP-PG-157 hoặc tương đương 24CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 59
60G-164 CONICAL WASHER SDW-M12 KS624-01G-164 hoặc tương đương 12CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 60
61G-165 INS.WASHER,M12 FS856-26 SLPMG-165 hoặc tương đương 24CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 61
62G-175 PROTECTION SHEET 0.13*18X914 NX343G-175 hoặc tương đương 1M2Mục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 62
63G-177 SEAL TAPEG-177 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 63
64G-178 SEAL TAPEG-178 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 64
65G-185 INS.TAPE 0.13X19X30M*1KO EGT550G-185 hoặc tương đương 1M2Mục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 65
66G-190 SEAL TAPEG-190 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 66
67G-191 SEAL TAPEG-191 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 67
68G-205 O-RING,G25-NG-205 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 68
69G-213 - O-RING,G25-N JISG-213 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 69
70G-217- INS.HOSEG-217 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 70
71G-218 -PACKING M043-753242AG-218 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 71
72G-220 -PACKING,CL-B 6*D24/D15G-220 hoặc tương đương 4CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 72
73G-243 TEROSTAT M785-5B1985AG-243 hoặc tương đương 12HộpMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 73
74G-244 GREASE CARTRIDGE M618-893439 Terostat (Bearing Bracket D&B)G-244 hoặc tương đương 1HộpMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 74
75G-245 GREASE NIPPLE M618-5A1823A Terostat (Bearing Bracket D&B)G-245 hoặc tương đương 16CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 75
76G-246 GREASE CARTRIDGE 103-7854-KFG HASHIMOTO Terostat (Bearing Bracket D&B)G-246 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 76
77G-249 PACKING RING M033-796582A Packing Ring (BRG Stand:SL)G-249 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 77
78G-295 EARTH BRUSH M940-899217AP1 Earth BrushG-295 hoặc tương đương 3CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 78
79G-330 O-RINGG-330 hoặc tương đương 4CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 79
80G-331 O-RINGG-331 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 80
81G-332 O-RINGG-332 hoặc tương đương 8CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 81
82G-336 U-GASKETG-336 hoặc tương đương 4CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 82
83G-338 2-HOLE WASHERG-338 hoặc tương đương 60CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 83
84G-339 2-HOLE WASHER TD425891E-P37 M16 STAINLESS STEELG-339 hoặc tương đương 20CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 84
85G-343 GASKET TD425891E-P46 JOINT SHEETG-343 hoặc tương đương 8CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 85
86Gioăng thép VORTEX 1834R-NA-EE NA-304 304 JPI 150-3TC-918 hoặc tương đương 6CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 86
87Keo dán Three bond 1101/200g Three bond 1101/200g hoặc tương đương15TuýpMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 87
88Keo dán Three bond 1211/100g Three bond 1211/100g hoặc tương đương30TuýpMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 88
89Khóa hãm (Stopper key) ST598497TS-1210 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 89
90Lõi phin lọc dầu nâng trục tuabin 0400DN025 BH/HC TC-841 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 90
91Lõi phin lọc và gioăng s/n: HC9801FDT4Z, P:0-450bar, v:0,44L, T: -43 đến 120 độTS-031 hoặc tương đương 10BộMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 91
92Màng phòng nổ Tuabin hạ áp phi 1003 x 960 x 1,2mmTC-404 hoặc tương đương2BộMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 92
93P009 Gioăng đệm lò xo T-No.1834 ST737482/G100TC-347 hoặc tương đương 4CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 93
94P011 Gioăng đệm lò xo T-No.1836 R-GM-GGG300LB-3/4BTC-271 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 94
95P012 Gioăng đệm lò xo T-No.1836 R-GM-GGG300LB-4BTC-272 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 95
96P030 Phần tử bộ lọc tinh Nihon pall HC7500SKP4H 2,5mmTC-855 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 96
97Phin lọc dầu P-COS-H-16-A200W P-COS-H-16-A200W hoặc tương đương2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 97
98Phin lọc dầu thủy lực HC902FDT4HTC-854 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 98
99TC-004 Packing,180 ST795298P2 FA-MARKELTC-004 hoặc tương đương 6CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 99
100TC-007 Graphite packing,A-55 ST707560LP22 Pillerfoil NO.6610TC-007 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 100
101TC-008 Graphite packing,B-55 ST721519GP21 Pillerfoil NO.6610TC-008 hoặc tương đương 4CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 101
102TC-017 Packing ST593797A C1100PC-1/2HTC-017 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 102
103TC-019 Stopper plate 2 12x22x55 SUS430 (Tấm hãm)TC-019 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 103
104TC-024 Graphite packing,B-50B ST721519GP20 Pillerfoil NO.6610TC-024 hoặc tương đương 4CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 104
105TC-034 Graphite packing,B-50A ST721519GP19 Pillerfoil NO.6610TC-034 hoặc tương đương 4CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 105
106TC-035 Graphite packing,A-50A ST707560LP20 Pillerfoil NO.6610TC-035 hoặc tương đương 6CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 106
107TC-036 Packing,180 ST795298P2 FA-MERKELTC-036 hoặc tương đương 6CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 107
108TC-050 Graphite packing,B-40 ST721519GP11 Pillerfoil NO.6610TC-050 hoặc tương đương 4CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 108
109TC-051 Graphite packing,A-40 ST707560LP11 Pillerfoil NO.6610TC-051 hoặc tương đương 8CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 109
110TC-052 Packing,105 ST795298P3 FA-MERKELTC-052 hoặc tương đương 6CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 110
111TC-055 Stopper SUS430 4 x 69 x 100 (Tấm hãm)TC-055 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 111
112TC-065 Graphite packing,A-50B ST707560LP21 Pillerfoil NO.6610TC-065 hoặc tương đương 8CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 112
113TC-066 Graphite packing,B-50B ST721519GP20 Pillerfoil NO.6610TC-066 hoặc tương đương 4CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 113
114TC-088 Chốt chẻ/Split pinTC-088 hoặc tương đương 21CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 114
115TC-089 Chốt chẻ/Split pinTC-089 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 115
116TC-090 Chốt chẻ/Split pinTC-090 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 116
117TC-093 Chốt chẻ/Split pinTC-093 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 117
118TC-111 Grease nipple C3771BE ST488241TC-111 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 118
119TC-126 Chốt chẻ/Split pinTC-126 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 119
120TC-129 Grease nipple C3771BE ST488241TC-129 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 120
121TC-133 Gasket PNo.5650 ST488241TC-133 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 121
122TC-136 Chốt chẻ/Split pinTC-136 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 122
123TC-139 Chốt chẻ/Split pinTC-139 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 123
124TC-140 Chốt chẻ/Split pinTC-140 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 124
125TC-141 Chốt chẻ/Split pinTC-141 hoặc tương đương 3CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 125
126TC-143 Gasket TNo.1804GR ST488241TC-143 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 126
127TC-152 Chốt chẻ/Split pinTC-152 hoặc tương đương 3CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 127
128TC-155 Chốt chẻ/Split pinTC-155 hoặc tương đương 3CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 128
129TC-202 Bolt,M6X10 ST581351A X22CRMOV121TC-202 hoặc tương đương 9CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 129
130TC-242 Vòng đệm hãm có tai/Tongues washer M20TC-242 hoặc tương đương 5CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 130
131TC-243 Vòng đệm răng cưa / Claw washer M8TC-243 hoặc tương đương 10CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 131
132TC-258 - Silicon rubber tape - 0.3X19X15Mx1KOTC-258 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 132
133TC-271-Spiral wound gasket,300LB-3/4BTC-271 hoặc tương đương 3CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 133
134TC-273-Spiral wound gasket,G65-ST737482TC-273 hoặc tương đương 5CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 134
135TC-274-Spiral wound gasket,G80-ST737482TC-274 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 135
136TC-276 Vòng đệm răng cưa/ Claw washer M12TC-276 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 136
137TC-277-Packing -ST734569DTC-277 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 137
138TC-278-Packing-ST734569DTC-278 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 138
139TC-291 Vòng đệm hãm có tai/ Tongued washer M16TC-291 hoặc tương đương 5CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 139
140TC-296-O-ring,C0530G-N-JISTC-296 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 140
141TC-322-O-ring,P18-S-JISTC-322 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 141
142TC-323-Claw washer,M72-ST7A9961ATC-323 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 142
143TC-333-Seal tape-0.1X13X15MTC-333 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 143
144TC-338-Silicon rubber tape-0.3X19X15Mx1KOTC-338 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 144
145TC-339-Silicon compoundTC-339 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 145
146TC-342-Set screw,M6X15-ST590873BTC-342 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 146
147TC-343-Graseal gasketTC-343 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 147
148TC-344-Spring metal O-ring -ST7B4053TC-344 hoặc tương đương 3CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 148
149TC-350-Spiral wound gasket,10K-1300ATC-350 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 149
150TC-398-Packing -ST7A6771TC-398 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 150
151TC-399-Packing -ST7A6772TC-399 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 151
152TC-400-Packing -ST734681ATC-400 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 152
153TC-401-Packing - ST7A6773TC-401 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 153
154TC-403-Packing -ST786202C2TC-403 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 154
155TC-405 Vòng đệm hãm có tai/Tongued washer,M16TC-405 hoặc tương đương 3CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 155
156TC-407 Vòng đệm hãm có tai/Tongued washer,M20TC-407 hoặc tương đương 24CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 156
157TC-408-Packing-ST7A8053TC-408 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 157
158TC-409-Packing -ST7A2939ATC-409 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 158
159TC-414-FF gasket,10K-15-FSTC-414 hoặc tương đương 4CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 159
160TC-416 Vòng đệm hãm có tai/Tongued washer,M8TC-416 hoặc tương đương 10CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 160
161TC-418 Vòng đệm hãm có tai/Tongued washer,M16TC-418 hoặc tương đương 12CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 161
162TC-419 Vòng đệm hãm có tai/Tongued washer,M16TC-419 hoặc tương đương 3CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 162
163TC-421 Vòng đệm răng cưa/Claw washer,M12TC-421 hoặc tương đương 3CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 163
164TC-422 Vòng đệm kép/Double washer,M10X70TC-422 hoặc tương đương 3CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 164
165TC-423 Vòng đệm kép/Double washer,M10X60TC-423 hoặc tương đương 3CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 165
166TC-425-Packing -ST7A2939ATC-425 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 166
167TC-426-Shim liner-ST796900TC-426 hoặc tương đương 11CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 167
168TC-427-Set screw,M8X16-ST590873BTC-427 hoặc tương đương 20CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 168
169TC-442 Vòng đệm hãm có tai/Tongued washer,M30TC-442 hoặc tương đương 4CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 169
170TC-443 Vòng đệm răng cưa/Claw washer M8TC-443 hoặc tương đương 4CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 170
171TC-446-Spacer-ST792681ATC-446 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 171
172TC-447-Jacking hose,PF1/2-ST713404GTC-447 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 172
173TC-457-Silicon rubber tape - 0.3X19X15Mx1KOTC-457 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 173
174TC-458-Seal tape-0.1X13X15MTC-458 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 174
175TC-463 - Silicon rubber tape - 0.3X19X15Mx1KOTC-463 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 175
176TC-464 - Silicon compound - 0.35KGX1KOTC-464 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 176
177TC-501 - Birkosit - 1KGX1KOTC-501 hoặc tương đương 8CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 177
178TC-729 -O-ring,G35-F -JISTC-729 hoặc tương đương 4CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 178
179TC-730 -Washer,M12 -JEM SS400TC-730 hoặc tương đương 8CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 179
180TC-731 -O-ring,G35-F -JISTC-731 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 180
181TC-733 -O-ring,G35-F -JISTC-733 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 181
182TC-734 -Washer,M12 -JEMTC-734 hoặc tương đương 8CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 182
183TC-735 -O-ring,G35-F -JISTC-735 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 183
184TC-736 -Washer,M12 -JEMTC-736 hoặc tương đương 8CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 184
185TC-737 - O-ring,G35-F - JISTC-737 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 185
186TC-739 - O-ring,G35-F - JISTC-739 hoặc tương đương 4CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 186
187TC-741 - O-ring,G35-F - JISTC-741 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 187
188TC-743 - O-ring,G35-F - JISTC-743 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 188
189TC-744 - Washer,M12 - JEMTC-744 hoặc tương đương 8CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 189
190TC-745 - O-ring,G35-F - JISTC-745 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 190
191TC-746 - Washer,M12 - JEMTC-746 hoặc tương đương 8CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 191
192TC-747 - O-ring,G35-F - JISTC-747 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 192
193TC-749 - O-ring,G35-F - JISTC-749 hoặc tương đương 4CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 193
194TC-751 O-ring,G35-F JISTC-751 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 194
195TC-753 - O-ring,G35-F - JISTC-753 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 195
196TC-754 - Washer,M12 - JEMTC-754 hoặc tương đương 8CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 196
197TC-757 - O-ring,G35-F - JISTC-757 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 197
198TC-759 - O-ring,G35-F - JISTC-759 hoặc tương đương 4CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 198
199TC-761 - O-ring,G35-F - JISTC-761 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 199
200TC-763 - O-ring,G35-F - JISTC-763 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 200
201TC-764 - Washer,M12 - JEMTC-764 hoặc tương đương 8CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 201
202TC-765 - O-ring,G35-F - JISTC-765 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 202
203TC-766 - Washer,M12 - JEMTC-766 hoặc tương đương 8CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 203
204TC-767 - O-ring,G35-F - JISTC-767 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 204
205TC-769 - O-ring,G60-F - JISTC-769 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 205
206TC-776 - Gasket,300LB-10BTC-776 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 206
207TC-779 - Gasket,300LB-3/4BTC-779 hoặc tương đương 3CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 207
208TC-790 - Phin lọc dầu / Element (SEL014870) - P-COS-L-40-A-40UWTC-790 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 208
209TC-791 - Element (SEL014871) - P-COS-L-40-A-200WTC-791 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 209
210TC-841- Filter element- 0400 DN 025 BH4HCTC-841 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 210
211TC-845 - Filter element - PFT10-20UNTC-845 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 211
212TC-849 - Filter element - PFT10-10UNTC-849 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 212
213TC-853 - Element with seal kitTC-853 hoặc tương đương 2CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 213
214TC-854 - Element with seal kitTC-854 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 214
215TC-860 - Element with seal kitTC-860 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 215
216TE-004 Amplifier (Bộ khuếch đại tín hiệu đo tốc độ tua bin IPW-N10)TE-004 hoặc tương đương 1BộMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 216
217TE-211 RTD ST484710TE-211 hoặc tương đương 1BộMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 217
218TS-1214 Bu lông M8x20(vật liệu 21CrMoV57)TS-1214 hoặc tương đương 22CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 218
219TS-252 - Screw ring - ST490739 (100xD190)TS-252 hoặc tương đương 1CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 219
220TS-298 - Screwed taper pin,25X140 - JEMTS-298 hoặc tương đương 7CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 220
221TS-299 - Screwed taper pin,13X100 - JEMTS-299 hoặc tương đương 7CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 221
222TS-300 - Spray nozzle,3/8EX444TS-300 hoặc tương đương 7CáiMục 2 - Phần 2.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 222
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2025412E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.405082E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho bản thể tuabin - máy phát tổ máy ≥ 300MW Nhà máy Nhiệt điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.341.804.133 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->