Gói thầu: Gói thầu số 01 2022 TB-VP: Cung cấp thiết bị CNTT năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220426114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 2022 TB-VP: Cung cấp thiết bị CNTT năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220425980 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty Cổ phần Thủy điện miền Trung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 15:07:00 đến ngày 2022-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 298,005,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 2022 TB-VP: Cung cấp thiết bị CNTT năm 2022 Cung cấp thiết bị CNTT năm 2022 (Lần 2) 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Công ty Cổ phần Thủy điện miền Trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính xách tay | 4 | Cái | CPU: Intel® Core i5-1135G7 (Upto 4.20GHz, 8MB)RAM: 8GB (1x8GB) 3200MHz DDR4 (2 khe, tối đa 32GB)SSD: 256GB M.2 PCIe NVMe Class 35 SSD + 1x2.5"(HDD/SSD)Pin : 41Whr | ||
| 2 | Máy tính xách tay phục vụ đồ họa | 1 | Cái | CPU: Core i7-10750H (2.6GHz~5.0GHz) 6 Cores 12 ThreadsVGA: NVIDIA GeForce GTX 1650 Max-Q 4GB GDDR6Ram: 8GB DDR4 3200MHz (maximum 64GB), 2 khe RamSSD: 512GB SSD M.2 Pin : 51Whr | ||
| 3 | Case máy tính để bàn | 3 | Cái | Loại: Máy tính để bàn đồng bộ (Dell hoặc tương đương)Intel Core i3-≥10105 processor(4-Core, 6M Cache, 3.7GHz to 4.4GHz),8GB,DDR4,2666MHz, 3.5'' 1TB 7200RPM SHD, 256GB M.2 PCIe NVMe SSD,Integrated Graphics; Chuột,Bàn phím,Windows 11 Home đi kèm | ||
| 4 | Case máy tính để bàn | 4 | Cái | Máy tính để bàn đồng bộ (Dell hoặc tương đương)Intel i5-≥10400 processor(6-Core, 12M Cache, 2.9GHz to 4.3GHz),8GB,DDR4,2666MHz, 3.5''1TB 7200RPM SHD, 256GB M.2 PCIe NVMe SSD,Integrated Graphics; không ổ đĩa,Chuột,Bàn phím,Windows 11 Home đi kèm | ||
| 5 | Màn hình | 8 | Cái | - Kích thước màn hình: >= 21.5"- Độ phân giải: Full HD (1920x1080), tỉ lệ 16:9- Độ sáng: 250 cd/m2- Độ tương phản: 3000:1- Màu sắc: 16.7 triệu màuTham khảo Dell E2222HS hoặc tương đương | ||
| 6 | Máy scan, photo kết hợp máy in A3, A4 | 1 | Cái | HP LaserJet MFP M440NDA (8AF48A) ( Print-Scan-Copy ) A3 Network, Duplex, ADF A3 , Up to 24ppm (letter, A4) , Up 13ppm ( A3, normal ) , ePrint , Black: As fast as 7.7 sec , Black (best) Up to 1200 x 1200 dpi ; Black (normal) Up to 600 x 600 dpi; Black (fine lines) Up to 1200 x 1200 dpi . Print languages : PCL6, PS . 600Mhz, 512MB , Scanner type, ADF : D-CIS , Copy : 24 ppm ( letter ) , maximun : 999 pages , 25%-400% , Copier smart software features : ID Copy, Book Copy, N-UP, Reduce/Enlarge . input: 100 sheet & 250 sheet trays, output : 250 sheet , Recommended monthly page volume Up to 2,000 pages to 5000 pages , Duty cycle (monthly, A4) up to 50,000 pages, Display : 4-Line LCD ; Conection : Hi-Speed USB 2.0 Device, Ethernet 10/100 Base TX Use HP335A ( W1335A) or HP335X ( W1335X ) & Drum HP 57A ( CF257A ~80,000 pages )" | ||
| 7 | Máy photocopy | 1 | Cái | Máy Photocopy Toshiba E-studio 2329A Chức năng chính : Copy – In Mạng – Scan Màu Đảo 2 mặt bản sao tự động Tốc độ : 23 trang/ phút Thời gian khởi động: 18 giây Thời gian bản chụp đầu tiên: 6.4 giây Khay đựng giấy : 250 tờ x 1 khay Khay nạp tay : 100 tờ Khổ giấy sao chụp : A3 – A5 Sao chụp liên tục: 1- 999 tờ Phóng to, thu nhỏ: 25 - 400% Dung lượng bộ nhớ: 512 MB Tự động nạp và đảo bản sao - in hai mặt : có sẵn Công suất max trên một tháng : 10.000 tờ Trung bình hang tháng 3.200 tờ Bộ nạp và đảo bản gốc DF Kệ để máy Bảo hành 1 năm cho máy hoặc 40.000 bản chụp tùy theo điều kiện nào đến trước | ||
| 8 | Máy in A4 | 1 | Cái | PRINTER CANON LBP913wTốc độ in 22 trang/phút, in khổ A4 - Độ phân giải 600 x 400 dpi, 600 x 600 dpi - Bộ nhớ 256MB - Hiển thị Màn hình LCD 5 dòng - Giấy vào 150 tờ - Kết nối "Cổng USB 2.0 tốc độ cao - Wi-Fi 802.11b/g/n" - Mực Cart 050 (2,500 trang), Drum 050 (10,000 trang) - Công Suất 20,000 trang/ tháng | ||
| 9 | Máy in màu A4 | 1 | Cái | HP color laser 150aChức năng: InIn màu: CóTốc độ in màu đen (ISO, A4): Lên đến 18 trang/phútTốc độ In Màu (ISO): Tối đa 4 ppmCông nghệ in: LaserChất lượng in đen (tốt nhất): 600 x 600 dpi 4 bitChất lượng in màu (tốt nhất): 600 x 600 dpi 4 bitTốc độ bộ xử lý: 400 MHzKết nối, tiêu chuẩn: Cổng USB 2.0 Tốc độ CaoĐầu vào xử lý giấy, tiêu chuẩn: Khay nạp giấy 150 tờĐầu ra xử lý giấy, tiêu chuẩn: Ngăn giấy ra 50 tờMực in: HP 118A Black, Cyan, Yellow, Magenta | ||
| 10 | Chuột máy tính | 10 | Cái | Loại chuột : Có dâyGiao tiếp :USBMàu : BlackVòng đời phím : 3 triệu clickĐộ phân giải : 1000 DPI | ||
| 11 | Bàn phím máy tính để bàn | 3 | Cái | Loại bàn phím : Có dâyChuẩn kết nối : USBSố lượng phím : 104Độ bền : 20 triệu lần nhấn | ||
| 12 | Switch 8 cổng | 2 | Cái | Thiết bị chuyển mạch 8 cổng - 8 cổng 10/100/1000Mbps.- CPU : 256 Mbps.- Flash : 64 Mbps- Switching capacity : 16 Gbps- Throughput : 11.9 mpps |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi