Gói thầu: Thi công xây lắp - Công trình: Nhà ăn công nhân tại Terminal A cảng Tân Cảng Cát Lái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220425616-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN
Tên gói thầu Thi công xây lắp - Công trình: Nhà ăn công nhân tại Terminal A cảng Tân Cảng Cát Lái
Số hiệu KHLCNT 20220338424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 16:05:00 đến ngày 2022-04-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,064,923,728 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có ≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 9,1 tỷ đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng), có giá trị ≥ 18,2 tỷ đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (Sao y hoặc bản gốc) để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm tối thiểu là 05 năm-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên, có tính chất tương tự công trình đã nêu ở trên.(Có tài liệu kèm theo chứng minh: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự đã tham gia có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự đã tham gia…), có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 05 năm trở lại đây. Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 02 kỹ sư.Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, có kinh nghiệm làm trong ngành xây dựng tối thiểu là 03 năm-Các kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm; - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công chuyên môn ít nhất 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc xây dựng công trình; có thời gian hoạt động trong ngành xây dựng tối thiểu 03 năm-Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm; có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực. (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi – sức nâng ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích – sức nâng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào một gầu bánh xích – dung tích 0,5 -0,8m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích 0,5 -0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông – dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông đầm dùi – công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn –công suất 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn sắt thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay – công suất 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục Ôtô – sức nâng ≥ 30 tấn
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 30 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn xoay chiều – công suất 23kW
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Dàn giáo (khung + chéo)
- Đặc điểm thiết bị bộ (khung + chéo)
- Số lượng tối thiểu 40
14-Máy ép cọc – lực ép 200T
- Đặc điểm thiết bị lực ép 200T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp - Công trình: Nhà ăn công nhân tại Terminal A cảng Tân Cảng Cát Lái
Công trình: Nhà ăn công nhân tại Terminal A cảng Tân Cảng Cát Lái
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên gói thầu: Thi công xây lắp Công trình: Nhà ăn công nhân tại Terminal A cảng Tân Cảng Cát Lái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty CP Đầu tư và Tư vấn Thiết kế Số Một; Trụ sở 123 Tôn Thất Thuyết, Phường 15, quận 4, TP Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật đấu tư xây dựng : Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thịnh Long; Địa chỉ số 54 Đường Tân Cảng, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN , địa chỉ: 722 Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Thi công xây lắp Công trình: Nhà ăn công nhân tại Terminal A cảng Tân Cảng Cát Lái


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Thi công xây lắp Công trình: Nhà ăn công nhân tại Terminal A cảng Tân Cảng Cát Lái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh + Fax: 028.38992914; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc – Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn + Phòng Kế Hoạch Đầu Tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát + Phòng Hậu Cần - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG XÂY LẮP
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Theo chương V HSMT2Cọc
2Cung cấp Cọc ống DƯL D300, loại B đến chân công trìnhTheo chương V HSMT1.444m
3Bốc dỡ cọcTheo chương V HSMT144cấu kiện
4Ép Cọc ống DƯL D300, loại BTheo chương V HSMT14,44100m
5Ép cọc âmTheo chương V HSMT0,528100m
6Nối cọc BTCT DƯL D300Theo chương V HSMT96mối nối
7Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-TTheo chương V HSMT0,133tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16 CB300-VTheo chương V HSMT0,728tấn
9Sản xuất cấu kiện thép tấm d5Theo chương V HSMT0,096tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép tấm d5Theo chương V HSMT0,096tấn
11Bê tông M300 đá 1x2Theo chương V HSMT1,92m3
12Đào đất hố móngTheo chương V HSMT1,37100m3
13Lấp đất hố móngTheo chương V HSMT1,134100m3
14Vận chuyển đi đổTheo chương V HSMT0,236100m3
15Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-TTheo chương V HSMT0,188tấn
16Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø14 CB400-VTheo chương V HSMT0,724tấn
17Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-VTheo chương V HSMT0,86tấn
18Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25 CB400-VTheo chương V HSMT1,294tấn
19Cung cấp lắp đặt Bu lông neo M16-L=300mmTheo chương V HSMT2bộ
20Cung cấp, lắp đặt Bu lông neo M20-L=370mmTheo chương V HSMT84bộ
21Bê tông M300 đá 1x2 phụ gia R7Theo chương V HSMT15,439m3
22Bê tông M100 đá 4x6Theo chương V HSMT2,56m3
23Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,968100m2
24Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-TTheo chương V HSMT0,008tấn
25Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø14 CB400-VTheo chương V HSMT0,035tấn
26Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16 CB400-VTheo chương V HSMT0,008tấn
27Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-VTheo chương V HSMT0,041tấn
28Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25 CB400-VTheo chương V HSMT0,047tấn
29Cung cấp, lắp đặt Bu lông neo M16-L=300mmTheo chương V HSMT2bộ
30Cung cấp, lắp đặt Bu lông neo M20-L=370mmTheo chương V HSMT4bộ
31Bê tông M300 đá 1x2Theo chương V HSMT0,768m3
32Bê tông M100 đá 4x6Theo chương V HSMT0,13m3
33Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,04100m2
34Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-TTheo chương V HSMT0,015tấn
35Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø12 CB400-VTheo chương V HSMT0,229tấn
36Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø14 CB400-VTheo chương V HSMT0,171tấn
37Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25 C400-VTheo chương V HSMT0,069tấn
38Cung cấp, lắp đặt Bu lông neo M20-L=370mmTheo chương V HSMT16bộ
39Bê tông M300 đá 1x2 phụ gia R7Theo chương V HSMT4,605m3
40Bê tông M100 đá 4x6Theo chương V HSMT0,474m3
41Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,194100m2
42Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-TTheo chương V HSMT0,006tấn
43Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16 CB400-VTheo chương V HSMT0,02tấn
44Cung cấp, lắp đặt Bu lông neo M16-L=300mmTheo chương V HSMT4bộ
45Bê tông M300 đá 1x2 phụ gia R7Theo chương V HSMT0,192m3
46Bê tông M100 đá 4x6Theo chương V HSMT0,113m3
47Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,016100m2
48Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-TTheo chương V HSMT0,032tấn
49Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16 CB400-VTheo chương V HSMT0,107tấn
50Bê tông M300 đá 1x2 phụ gia R7Theo chương V HSMT0,867m3
51Bê tông M100 đá 4x6Theo chương V HSMT0,577m3
52Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,087100m2
53Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-TTheo chương V HSMT0,272tấn
54Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB300-VTheo chương V HSMT1,233tấn
55Bê tông M300 đá 1x2Theo chương V HSMT9,288m3
56Bê tông M100 đá 4x6Theo chương V HSMT3,344m3
57Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,678100m2
58Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-TTheo chương V HSMT0,343tấn
59Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø22 CB300-VTheo chương V HSMT0,983tấn
60Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø25 CB300-VTheo chương V HSMT1,336tấn
61Bê tông M300 đá 1x2 phụ gia R7Theo chương V HSMT10,12m3
62Bê tông M100 đá 4x6Theo chương V HSMT4,048m3
63Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,798100m2
64Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-TTheo chương V HSMT0,156tấn
65Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB300-VTheo chương V HSMT0,89tấn
66Bê tông M300 đá 1x2 phụ gia R7Theo chương V HSMT3,987m3
67Bê tông M100 đá 4x6Theo chương V HSMT2,658m3
68Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,266100m2
69Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-TTheo chương V HSMT0,008tấn
70Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø16 CB300-VTheo chương V HSMT0,033tấn
71Bê tông M300 đá 1x2 phụ gia R7Theo chương V HSMT0,221m3
72Bê tông M100 đá 4x6Theo chương V HSMT0,133m3
73Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,012100m2
74Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TTheo chương V HSMT0,199tấn
75Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-VTheo chương V HSMT6,482tấn
76Bê tông M300 đá 1x2 phụ gia R7Theo chương V HSMT35,025m3
77Bê tông M100 đá 4x6Theo chương V HSMT35,025m3
78Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT1,051100m2
79Sika grout 214-11 chèn chân cộtTheo chương V HSMT0,02m2
80Cung cấp, sản xuất cột bằng thép tấmTheo chương V HSMT12,614tấn
81Lắp dựng cột thépTheo chương V HSMT12,614tấn
82Sơn chống gỉ 02 nướcTheo chương V HSMT251,495m2
83Cung cấp và thi công sơn chống cháy 90 phútTheo chương V HSMT251,495m2
84Cung cấp thép tấm và Sản xuất cột bằng thép tấmTheo chương V HSMT0,398tấn
85Lắp dựng cột thépTheo chương V HSMT0,398tấn
86Sơn chống gỉ 02 nướcTheo chương V HSMT7,95m2
87Cung cấp và thi công sơn chống cháy 90 phútTheo chương V HSMT7,95m2
88Cung cấp thép tấm và Sản xuất dầm thépTheo chương V HSMT13,969tấn
89Lắp dựng dầm thépTheo chương V HSMT13,969tấn
90Sơn chống gỉ 02 nướcTheo chương V HSMT444,867m2
91Cung cấp và thi công sơn chống cháy 90 phútTheo chương V HSMT444,867m2
92Cung cấp thép tấm và Sản xuất dầm thépTheo chương V HSMT7,77tấn
93Lắp dựng dầm thépTheo chương V HSMT7,77tấn
94Sơn chống gỉ 02 nướcTheo chương V HSMT351,19m2
95Cung cấp và thi công sơn chống cháy 90 phútTheo chương V HSMT351,19m2
96Cung cấp lắp đặt Bu lông liên kết M22 - L=100mmTheo chương V HSMT3.552bộ
97Cung cấp thép tấm và Gia công kết cấu thépTheo chương V HSMT6,932tấn
98Lắp dựng kết cấu thép6,932tấn
99Sơn chống gỉ 02 nướcTheo chương V HSMT196,524m2
100Cung cấp và thi công sơn chống cháy 90 phútTheo chương V HSMT196,524m2
101Bu lông liên kết M22 - L=100mmTheo chương V HSMT172bộ
102Cung cấp thép tấm và Gia công kết cấu thépTheo chương V HSMT0,089tấn
103Lắp dựng kết cấu thépTheo chương V HSMT0,089tấn
104Sơn chống gỉ 02 nướcTheo chương V HSMT2,821m2
105Cung cấp và thi công sơn chống cháy 90 phútTheo chương V HSMT2,821m2
106Cung cấp lắp đặt Bu lông liên kết M22 - L=100mmTheo chương V HSMT396bộ
107Cung cấp thép tấm và Gia công kết cấu thépTheo chương V HSMT0,459tấn
108Lắp dựng kết cấu thépTheo chương V HSMT0,459tấn
109Sơn chống gỉ 02 nướcTheo chương V HSMT11,698m2
110Cung cấp và thi công sơn chống cháy 90 phútTheo chương V HSMT11,698m2
111Cung cấp lắp đặt Bu lông liên kết M22 - L=100mmTheo chương V HSMT24bộ
112Cung cấp thép tấm và Gia công kết cấu thépTheo chương V HSMT0,017tấn
113Lắp dựng kết cấu thépTheo chương V HSMT0,017tấn
114Sơn chống gỉ 02 nướcTheo chương V HSMT0,538m2
115Cung cấp và thi công sơn chống cháy 90 phútTheo chương V HSMT0,538m2
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-TTheo chương V HSMT4,097tấn
117Đinh hàn D22-L90mmTheo chương V HSMT2.668chiếc
118Lắp đặt đinh hànTheo chương V HSMT0,717tấn
119Bê tông B25 (M350) đá 1x2 phụ gia R7Theo chương V HSMT81,554m3
120Tôn sàn deck mạ kẽm, dày 0,95mmTheo chương V HSMT7,774100m2
121Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,243100m2
122Sơn chống gỉ 02 nướcTheo chương V HSMT922,05m2
123Cung cấp và thi công sơn chống cháy 45 phútTheo chương V HSMT922,05m2
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-TTheo chương V HSMT0,171tấn
125Đinh hàn D22-L90mmTheo chương V HSMT128chiếc
126Lắp đặt đinh hànTheo chương V HSMT0,034tấn
127Bê tông B25 (M350) đá 1x2 phụ gia R7Theo chương V HSMT3,375m3
128Tôn sàn deck mạ kẽm, dày 0,95mmTheo chương V HSMT0,321100m2
129Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,031100m2
130Sơn chống gỉ 02 nướcTheo chương V HSMT38,118m2
131Cung cấp và thi công sơn chống cháy 45 phútTheo chương V HSMT38,118m2
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-TTheo chương V HSMT0,021tấn
133Đinh hàn D22-L90mmTheo chương V HSMT30chiếc
134Lắp đặt đinh hànTheo chương V HSMT0,008tấn
135Bê tông B25 (M350) đá 1x2 phụ gia R7Theo chương V HSMT0,416m3
136Tôn sàn deck mạ kẽm, dày 0,95mmTheo chương V HSMT0,04100m2
137Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,01100m2
138Sơn chống gỉ 02 nướcTheo chương V HSMT4,697m2
139Cung cấp và thi công sơn chống cháy 45 phútTheo chương V HSMT4,697m2
140Bu lông liên kết M22 - L=90mmTheo chương V HSMT140bộ
141Cung cấp thép tấm và Sản xuất vì kèo thépTheo chương V HSMT3,257tấn
142Lắp dựng vì kèo thépTheo chương V HSMT3,257tấn
143Sơn chống gỉ 02 nướcTheo chương V HSMT100,123m2
144Cung cấp và thi công sơn chống cháy 45 phútTheo chương V HSMT100,1231m2
145Bu lông liên kết M22 - L=100mmTheo chương V HSMT84bộ
146Cung cấp thép tấm và Gia công kết cấu thépTheo chương V HSMT1,22tấn
147Lắp dựng kết cấu thépTheo chương V HSMT1,22tấn
148Sơn chống gỉ 02 nướcTheo chương V HSMT41,982m2
149Cung cấp và thi công sơn chống cháy 45 phútTheo chương V HSMT41,982m2
150Bu lông liên kết M12-L=40mmTheo chương V HSMT576bộ
151Cung cấp, Gia công xà gồ thép C200Theo chương V HSMT2,278tấn
152Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V HSMT2,278tấn
153Sơn chống gỉ 02 nướcTheo chương V HSMT7,5m2
154Cung cấp và thi công sơn chống cháy 45 phútTheo chương V HSMT7,5m2
155Bu lông liên kết M20 - L=100mmTheo chương V HSMT60bộ
156Bu lông liên kết M16 - L=80mmTheo chương V HSMT32bộ
157Cung cấp thép tấm và Gia công kết cấu thépTheo chương V HSMT1,511tấn
158Lắp dựng kết cấu thépTheo chương V HSMT1,511tấn
159Sơn chống gỉ 02 nướcTheo chương V HSMT67,779m2
160Cung cấp và thi công sơn chống cháy 45 phútTheo chương V HSMT67,779m2
161Cung cấp giằng thép D28, thép tấm và Gia công kết cấu thépTheo chương V HSMT0,41tấn
162Lắp dựng kết cấu thépTheo chương V HSMT0,41tấn
163Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉTheo chương V HSMT7,919m2
164Bu lông liên kết M12-L=40mmTheo chương V HSMT476bộ
165Cung cấp Xà gồ thép Z200 mạ kẽm, giằng, thép tấm, thép hình và Gia công xà gồ thép Z200 mạ kẽm theo bản vẽTheo chương V HSMT2,316tấn
166Lắp dựng xà gồ thép Z200 mạ kẽmTheo chương V HSMT2,316tấn
167Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉTheo chương V HSMT5,032m2
168Cung cấp thép hình, thép tấm và Gia công kết cấu thépTheo chương V HSMT1,266tấn
169Lắp dựng kết cấu thépTheo chương V HSMT1,266tấn
170Sơn chống gỉ 02 nướcTheo chương V HSMT32,08m2
171Cung cấp và thi công sơn chống cháy 90 phútTheo chương V HSMT32,08m2
172Cung cấp, Gia công lan canTheo chương V HSMT0,043tấn
173Lắp dựng lan canTheo chương V HSMT0,043tấn
174Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉTheo chương V HSMT0,239m2
175Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn màuTheo chương V HSMT0,239m2
176Cung cấp thép hình, thép tấm và Gia công kết cấu thépTheo chương V HSMT2,499tấn
177Lắp dựng kết cấu thépTheo chương V HSMT2,499tấn
178Sơn chống gỉ 02 nướcTheo chương V HSMT65,526m2
179Cung cấp và thi công sơn chống cháy 90 phútTheo chương V HSMT65,526m2
180Sơn phủ màu 02 nướcTheo chương V HSMT65,526m2
181Cung cấp thép tấm và Gia công kết cấu thép theo bản vẽTheo chương V HSMT1,147tấn
182Lắp dựng kết cấu thép1,147tấn
183Sơn chống gỉ 02 nướcTheo chương V HSMT58,448m2
184Cung cấp và thi công sơn chống cháy 45 phútTheo chương V HSMT58,448m2
185Sơn phủ màu 02 nướcTheo chương V HSMT58,448m2
186Cung cấp thép ống và Gia công lan canTheo chương V HSMT0,384tấn
187Lắp dựng lan canTheo chương V HSMT0,384tấn
188Sơn chống gỉ 02 nướcTheo chương V HSMT14,939m2
189Cung cấp và thi công sơn chống cháy 45 phútTheo chương V HSMT14,939m2
190Sơn phủ màu 02 nướcTheo chương V HSMT14,939m2
191Cung cấp thép hộp và Gia công kết cấu thépTheo chương V HSMT0,091tấn
192Lắp dựng kết cấu thépTheo chương V HSMT0,091tấn
193Sơn chống gỉ 02 nướcTheo chương V HSMT5,955m2
194Cung cấp và thi công sơn chống cháy 45 phútTheo chương V HSMT5,955m2
195Sơn phủ màu 02 nướcTheo chương V HSMT5,955m2
196Bu lông M12-L=80mm mạ kẽmTheo chương V HSMT12bộ
197Bu lông nở thép M12-L=250mm mạ kẽmTheo chương V HSMT2bộ
198Cung cấp thép tấm, thép hình và Gia công kết cấu thépTheo chương V HSMT0,399tấn
199Lắp dựng kết cấu thépTheo chương V HSMT0,399tấn
200Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø14 CB300-VTheo chương V HSMT0,039tấn
201Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB300-VTheo chương V HSMT0,096tấn
202Bê tông B20 (M250) đá 1x2Theo chương V HSMT0,351m3
203Bản lề mạ kẽmTheo chương V HSMT28bộ
204Bu lông nở thép M10-L=100mm mạ kẽmTheo chương V HSMT105bộ
205Cung cấp thép hộp và Gia công lam che theo bản vẽTheo chương V HSMT1,066tấn
206Lắp dựng lam cheTheo chương V HSMT1,066tấn
207Xây tường dày 20cm gạch bê tông rỗng thường M7,5 8x8x18cm, VXM M75Theo chương V HSMT41,662m3
208Xây tường dày 10cm gạch bê tông rỗng thường M7,5 8x8x18cm, VXM M75Theo chương V HSMT18,021m3
209Xây tường dày 20cm gạch bê tông rỗng thường M7,5 8x8x18cm, VXM M75Theo chương V HSMT42,586m3
210Xây tường dày 10cm gạch bê tông rỗng thường M7,5 8x8x18cm, VXM M75Theo chương V HSMT7,695m3
211Xây tường dày 20cm gạch bê tông rỗng thường M7,5 8x8x18cm, VXM M75Theo chương V HSMT42,588m3
212Xây tường dày 10cm gạch bê tông rỗng thường M7,5 8x8x18cm, VXM M75Theo chương V HSMT10,196m3
213Xây tường dày 20cm gạch bê tông rỗng thường M7,5 8x8x18cm, VXM M75Theo chương V HSMT9,676m3
214Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT725,553m2
215Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT1.336,699m2
216Trát trụ hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT90,87m2
217Nẹp chỉ nhựa âm tường 20x12mmTheo chương V HSMT464,4m
218Trát đắp mi dày 2cm, rộng 500mmTheo chương V HSMT79,4m
219Trát đắp mi dày 2cm, rộng 100mmTheo chương V HSMT99,76m
220Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V HSMT1.705,447m2
221Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V HSMT725,553m2
222Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V HSMT979,894m2
223Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V HSMT48,032m3
224Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V HSMT10,656tấn
225Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V HSMT1,934tấn
226Lưới thép chống nứt dạng mắt cáoTheo chương V HSMT258,98m2
227Công tác gia công lắp dựng cốt thép Ø6 CB240-TTheo chương V HSMT0,095tấn
228Công tác ốp gạch Ceramic bóng bxh=60x30cmTheo chương V HSMT356,805m2
229Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V HSMT36,03710m2
230Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V HSMT5,52m3
231Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V HSMT1,571tấn
232Lát gạch Ceramic bóng 60x60cmTheo chương V HSMT206,553m2
233Lát gạch Ceramic nhám 60x60cmTheo chương V HSMT147,575m2
234Lát gạch Ceramic nhám 30x30cmTheo chương V HSMT22,36m2
235Láng vữa nền nhà, VXM M75, dày 1.5cmTheo chương V HSMT354,128m2
236Vệ sinh bề mặt và quét chống thấm SikaTop Seal 107 (02 lớp) - 1,5kg/m2/lớpTheo chương V HSMT111,9m2
237Lát gạch Ceramic bóng 60x60cmTheo chương V HSMT351,393m2
238Lát gạch Ceramic nhám 30x30cmTheo chương V HSMT17,915m2
239Láng vữa nền nhà, VXM M75, dày 1.5cmTheo chương V HSMT351,393m2
240Vệ sinh bề mặt và quét chống thấm SikaTop Seal 107 (02 lớp) - 1,5kg/m2/lớpTheo chương V HSMT90,41m2
241Lát gạch Ceramic bóng 60x60cmTheo chương V HSMT350,121m2
242Lát gạch Ceramic nhám 30x30cmTheo chương V HSMT17,915m2
243Láng vữa nền nhà, VXM M75, dày 1.5cmTheo chương V HSMT350,121m2
244Vệ sinh bề mặt và quét chống thấm SikaTop Seal 107 (02 lớp) - 1,5kg/m2/lớpTheo chương V HSMT90,41m2
245Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V HSMT37,17210m2
246Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V HSMT10,949m3
247Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V HSMT2,709tấn
248Trần nhôm clip - in 60x60cm, dày 0,8mmTheo chương V HSMT1.105,717m2
249Đá Granite dày 2cm + khung sườn thép hộp 20x20x2mmTheo chương V HSMT27,44m2
250Trần thạch cao khung chìm dày 9mmTheo chương V HSMT21,656m2
251Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V HSMT21,656m2
252Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V HSMT21,656m2
253Gạch chống nóng U200x200, VXM M75Theo chương V HSMT28,3m2
254Lớp vữa tạo dốcTheo chương V HSMT1,075m3
255Quét chống thấm SikaTop Seal 107 (02 lớp) - 1,5kg/m2/lớpTheo chương V HSMT28,3m2
256Lớp vữa dày tb 10mmTheo chương V HSMT0,04m3
257Quét chống thấm SikaTop Seal 107 (02 lớp) - 1,5kg/m2/lớpTheo chương V HSMT3,96m2
258Tôn hợp kim nhôm kẽm mạ màu phủ PUTheo chương V HSMT3,844100m2
259Tôn phẳng diềm đầu hồi, úp nócTheo chương V HSMT0,653100m2
260Tôn hợp kim nhôm kẽm mạ màu, dày 0,45mmTheo chương V HSMT0,15100m2
261Tôn hợp kim nhôm kẽm mạ màu, dày 0,45mmTheo chương V HSMT0,909100m2
262Tấm Alu dày 4mmTheo chương V HSMT2,341100m2
263Máng xối Inox sus304Theo chương V HSMT0,937100m2
264Cửa đẩy D1 2 cánh, kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện)Theo chương V HSMT8m2
265Cửa đi D2 khung uPVC lõi thép kính CL mờ 5mm (bao gồm phụ kiện)Theo chương V HSMT6,72m2
266Cửa đi D3 khung uPVC lõi thép kính CL mờ 5mm (bao gồm phụ kiện)Theo chương V HSMT9,6m2
267Cửa đi D4 khung uPVC lõi thép kính CL mờ 5mm (bao gồm phụ kiện)Theo chương V HSMT14,4m2
268Cửa chống cháy EI60, pano thép 2 mặt sơn TĐ (lõi cách nhiệt, phụ kiện+tay đẩy thủy lực)Theo chương V HSMT14,4m2
269Cửa sổ S1 khung uPVC lõi thép kính trong 5mm (bao gồm phụ kiện)Theo chương V HSMT84m2
270Cửa sổ S2 khung uPVC lõi thép kính trong 5mm (bao gồm phụ kiện)Theo chương V HSMT3,3m2
271Vách kính VK khung uPVC lõi thép, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện)Theo chương V HSMT16,676m2
272Vách + cửa Compact HPL 12mm phủ Laminite màu ghi (bao gồm phụ kiện)Theo chương V HSMT24,84m2
273Lắp dựng cửa, vách kínhTheo chương V HSMT157,096m2
274Kính cường lực 12mmTheo chương V HSMT19,04m2
275Spider đỡ kính cường lựcTheo chương V HSMT12bộ
276Cung cấp thép hộp và Gia công mái đónTheo chương V HSMT0,186tấn
277Lắp dựng mái đónTheo chương V HSMT19,04m2
278Sơn tĩnh điệnTheo chương V HSMT10,193m2
279Công tác gia công lắp dựng cốt thép Ø6 CB240-TTheo chương V HSMT0,004tấn
280Công tác gia công lắp dựng cốt thép Ø12 CB300-VTheo chương V HSMT0,013tấn
281Bê tông M250 đá 1x2Theo chương V HSMT0,144m3
282Ván khuônTheo chương V HSMT0,014100m2
283Công tác gia công lắp dựng cốt thép Ø6 CB240-TTheo chương V HSMT0,041tấn
284Công tác gia công lắp dựng cốt thép Ø10 CB240-TTheo chương V HSMT0,14tấn
285Bê tông M250 đá 1x2Theo chương V HSMT3,185m3
286Ván khuônTheo chương V HSMT0,352100m2
287Công tác gia công lắp dựng cốt thép Ø6 CB240-TTheo chương V HSMT0,008tấn
288Công tác gia công lắp dựng cốt thép Ø10 CB240-TTheo chương V HSMT0,035tấn
289Bê tông M250 đá 1x2Theo chương V HSMT0,429m3
290Ván khuônTheo chương V HSMT0,086100m2
291Bê tông M100 đá 4x6 dày 10cmTheo chương V HSMT0,531m3
292Bậc xây gạch bê tông thường M7,5 4x8x18cm, VXM M75Theo chương V HSMT1,026m3
293Lát đá granit dày 2cmTheo chương V HSMT7,61m2
294Cát tôn nền4,334m3
295Bê tông M100 đá 4x6 dày 10cmTheo chương V HSMT1,445m3
296Lát gạch Ceramic 60x60 bóngTheo chương V HSMT13,27m2
297Bê tông M100 đá 4x6 dày 10cmTheo chương V HSMT0,416m3
298Xây tường dày 10cm gạch bê tông rỗng thường M7,5 8x8x18cm, VXM M75Theo chương V HSMT0,594m3
299Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT6,22m2
300Ốp đá chẻ4,39m2
301Đất hữu cơ trồng câyTheo chương V HSMT0,96m3
302Đắp đất hữu cơTheo chương V HSMT0,96m3
303Đào bóc trung bình 5cmTheo chương V HSMT0,103100m3
304Vận chuyển đi đổTheo chương V HSMT0,103100m3
305Bê tông M100 đá 4x6Theo chương V HSMT20,545m3
306Gạch Terazo dày 4cmTheo chương V HSMT205,452m2
307Bê tông M200 đá 1x2Theo chương V HSMT2,203m3
308Ván khuôn thépTheo chương V HSMT0,011100m2
309Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V HSMT8,712100m2
310Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ Sơn tĩnh điện 60x80cmTheo chương V HSMT1tủ
311Cung cấp và lắp đặt MCCB khối 3P/250A-36kATheo chương V HSMT2cái
312Cung cấp và lắp đặt MCCB khối 3P/32A-10kATheo chương V HSMT2cái
313Cung cấp và lắp đặt MCCB khối 3P/50A-10kATheo chương V HSMT2cái
314Cung cấp và lắp đặt MCCB khối 3P/150A-25kATheo chương V HSMT1cái
315Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/10A-6kATheo chương V HSMT1cái
316Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 5ATheo chương V HSMT3hộp
317Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ vôn kế 500VTheo chương V HSMT1cái
318Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch vôn kếTheo chương V HSMT1bộ
319Cung cấp và lắp đặt Biến dòng 400/5ATheo chương V HSMT6bộ
320Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Ampe kế 0-400ATheo chương V HSMT1cái
321Cung cấp và lắp đặt Chuyển mạch dòngTheo chương V HSMT1bộ
322Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha 3 màuTheo chương V HSMT1cái
323Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo đếmTheo chương V HSMT1cái
324Cung cấp và lắp đặt Đèn Led EXIT 02 mặt 2WTheo chương V HSMT8bộ
325Cung cấp và lắp đặt Đèn thoát hiểm sự cố 2W/800mAh - 3hTheo chương V HSMT14bộ
326Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x120+E70)mm2Theo chương V HSMT10m
327Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x6+E6)mm2Theo chương V HSMT36m
328Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x70+E35)mm2Theo chương V HSMT32m
329Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x16+E16)mm2Theo chương V HSMT73m
330Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1.5+E1.5mm2Theo chương V HSMT228m
331Cung cấp và lắp đặt Ống xoắn HDPE D110/90Theo chương V HSMT10m
332Cung cấp và lắp đặt Ống xoắn HDPE D85/65Theo chương V HSMT32m
333Cung cấp và lắp đặt Ống mềm luồn dây D20Theo chương V HSMT238m
334Cung cấp và lắp đặt Ống mềm luồn dây D25Theo chương V HSMT48m
335Cung cấp và lắp đặt Ống mềm luồn dây D32Theo chương V HSMT73m
336Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/Mica/XLPE/FR-PVC (2x2.5+E2.5)mm2Theo chương V HSMT10m
337Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ Sơn tĩnh điện 40x60x20cm dày 1,5mmTheo chương V HSMT1tủ
338Cung cấp và lắp đặt MCCB khối 3P/32A-10kATheo chương V HSMT1cái
339Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/25A-6kATheo chương V HSMT1cái
340Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/16A-6kATheo chương V HSMT5cái
341Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/10A-6kATheo chương V HSMT3cái
342Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 5ATheo chương V HSMT1hộp
343Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha 3 màuTheo chương V HSMT1bộ
344Cung cấp và lắp đặt Đèn Led Panel 60x60cm 50WTheo chương V HSMT19bộ
345Cung cấp và lắp đặt Đèn Led âm 7WTheo chương V HSMT12bộ
346Cung cấp và lắp đặt Điều hòa âm trần 2.5HPTheo chương V HSMT4máy
347Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm âm tường loại đôi (đế+mặt nạ) 16ATheo chương V HSMT6cái
348Cung cấp và lắp đặt Công tắc 2 nhân (đế + mặt nạ) 10ATheo chương V HSMT3cái
349Cung cấp và lắp đặt Công tắc 3 nhân (đế + mặt nạ) 10ATheo chương V HSMT1cái
350Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x4+E4)mm2Theo chương V HSMT17m
351Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2.5+E2.5mm2Theo chương V HSMT218m
352Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1.5+E1.5mm2Theo chương V HSMT160m
353Cung cấp và lắp đặt Ống mềm luồn dây D20Theo chương V HSMT395m
354Cung cấp và lắp đặt Ống đồng bọc cách nhiệt 19mm, D6.4Theo chương V HSMT34m
355Cung cấp và lắp đặt Ống đồng bọc cách nhiệt 19mm, D15.9Theo chương V HSMT34m
356Cung cấp và lắp đặt Ống ngưng PVC D34Theo chương V HSMT29m
357Cung cấp và lắp đặt Tủ điện âm tường 8 lineTheo chương V HSMT1tủ
358Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/25A-6kATheo chương V HSMT1cái
359Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/16A-6kATheo chương V HSMT2cái
360Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/10A-6kATheo chương V HSMT1cái
361Cung cấp và lắp đặt Đèn Led panel 60x60/50WTheo chương V HSMT1bộ
362Cung cấp và lắp đặt Điều hòa treo tường 1HPTheo chương V HSMT1máy
363Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm âm tường loại đôi (đế+mặt nạ) 16ATheo chương V HSMT2cái
364Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 nhân (đế + mặt nạ) 10ATheo chương V HSMT1cái
365Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2.5+E2.5mm2Theo chương V HSMT59m
366Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1.5+E1.5mm2Theo chương V HSMT4m
367Cung cấp và lắp đặt Ống mềm luồn dây D20Theo chương V HSMT63m
368Cung cấp và lắp đặt Ống đồng bọc cách nhiệt 19mm, D6.4Theo chương V HSMT22m
369Cung cấp và lắp đặt Ống đồng bọc cách nhiệt 19mm, D15.9Theo chương V HSMT22m
370Cung cấp và lắp đặt Ống ngưng PVC D27Theo chương V HSMT3m
371Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ Inox 304 60x80x20cm dày 1,5mmTheo chương V HSMT1tủ
372Cung cấp và lắp đặt MCCB khối 3P/150A-25kATheo chương V HSMT1cái
373Cung cấp và lắp đặt MCCB khối 3P/50A-10kATheo chương V HSMT1cái
374Cung cấp và lắp đặt MCCB khối 3P/32A-10kATheo chương V HSMT3cái
375Cung cấp và lắp đặt MCCB khối 3P/25A-10kATheo chương V HSMT1cái
376Cung cấp và lắp đặt MCCB khối 3P/16A-10kATheo chương V HSMT2cái
377Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/16A-6kATheo chương V HSMT3cái
378Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/10A-6kATheo chương V HSMT1cái
379Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 5ATheo chương V HSMT1hộp
380Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha 3 màuTheo chương V HSMT1bộ
381Cung cấp và lắp đặt Đèn Led chống nổ 40W/L=1.2mTheo chương V HSMT17bộ
382Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm âm tường loại đôi (đế+mặt nạ) 16ATheo chương V HSMT8cái
383Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 nhân (đế + mặt nạ) 10ATheo chương V HSMT3cái
384Cung cấp và lắp đặt Công tắc 2 nhân (đế + mặt nạ) 10ATheo chương V HSMT2cái
385Cung cấp và lắp đặt Công tắc 3 nhân (đế + mặt nạ) 10ATheo chương V HSMT1cái
386Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x16+E16)mm2Theo chương V HSMT12m
387Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2.5+E2.5mm2Theo chương V HSMT55m
388Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1.5+E1.5mm2Theo chương V HSMT202m
389Cung cấp và lắp đặt Ống mềm luồn dây D20Theo chương V HSMT257m
390Cung cấp và lắp đặt Ống mềm luồn dây D40Theo chương V HSMT12m
391Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ Sơn tĩnh điện 40x60x20cm dày 1,5mmTheo chương V HSMT1tủ
392Cung cấp và lắp đặt MCCB khối 3P/50A-10kATheo chương V HSMT1cái
393Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/16A-6kATheo chương V HSMT11cái
394Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/10A-6kATheo chương V HSMT5cái
395Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 5ATheo chương V HSMT1hộp
396Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha 3 màuTheo chương V HSMT1bộ
397Cung cấp và lắp đặt Đèn Led Panel 60x60cm 50WTheo chương V HSMT43bộ
398Cung cấp và lắp đặt Đèn Led âm 7WTheo chương V HSMT8bộ
399Cung cấp và lắp đặt Điều hòa âm trần 2.5HPTheo chương V HSMT10máy
400Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm âm tường loại đôi (đế+mặt nạ) 16ATheo chương V HSMT8cái
401Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 nhân (đế + mặt nạ) 10ATheo chương V HSMT3cái
402Cung cấp và lắp đặt Công tắc 2 nhân (đế + mặt nạ) 10ATheo chương V HSMT2cái
403Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2.5+E2.5mm2Theo chương V HSMT664m
404Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1.5+E1.5mm2Theo chương V HSMT239m
405Cung cấp và lắp đặt Ống mềm luồn dây D20Theo chương V HSMT903m
406Cung cấp và lắp đặt Ống đồng bọc cách nhiệt 19mm, D6.4Theo chương V HSMT151m
407Cung cấp và lắp đặt Ống đồng bọc cách nhiệt 19mm, D15.9Theo chương V HSMT151m
408Cung cấp và lắp đặt Ống ngưng PVC D34Theo chương V HSMT89m
409Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ Sơn tĩnh điện 40x60x20cm dày 1,5mmTheo chương V HSMT1tủ
410Cung cấp và lắp đặt MCCB khối 3P/50A-10kATheo chương V HSMT1cái
411Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/25A-6kATheo chương V HSMT2cái
412Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/16A-6kATheo chương V HSMT10cái
413Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/10A-6kATheo chương V HSMT5cái
414Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 5ATheo chương V HSMT1hộp
415Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha 3 màuTheo chương V HSMT1bộ
416Cung cấp và lắp đặt Đèn Led Panel 60x60cm 50WTheo chương V HSMT37bộ
417Cung cấp và lắp đặt Đèn Led âm 7WTheo chương V HSMT8bộ
418Cung cấp và lắp đặt Điều hòa âm trần 2.5HPTheo chương V HSMT9máy
419Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm âm tường loại đôi (đế+mặt nạ) 16ATheo chương V HSMT6cái
420Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 nhân (đế + mặt nạ) 10ATheo chương V HSMT3cái
421Cung cấp và lắp đặt Công tắc 2 nhân (đế + mặt nạ) 10ATheo chương V HSMT2cái
422Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x4+E4)mm2Theo chương V HSMT24m
423Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2.5+E2.5mm2Theo chương V HSMT669m
424Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1.5+E1.5mm2Theo chương V HSMT185m
425Cung cấp và lắp đặt Ống mềm luồn dây D20Theo chương V HSMT878m
426Cung cấp và lắp đặt Ống đồng bọc cách nhiệt 19mm, D6.4Theo chương V HSMT162m
427Cung cấp và lắp đặt Ống đồng bọc cách nhiệt 19mm, D15.9Theo chương V HSMT162m
428Cung cấp và lắp đặt Ống ngưng PVC D34Theo chương V HSMT95m
429Cung cấp và lắp đặt Tủ điện âm tường 8 lineTheo chương V HSMT1tủ
430Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/25A-10kATheo chương V HSMT1cái
431Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/16A-6kATheo chương V HSMT2cái
432Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/10A-6kATheo chương V HSMT1cái
433Cung cấp và lắp đặt Đèn Led panel 60x60/50WTheo chương V HSMT2bộ
434Cung cấp và lắp đặt Điều hòa treo tường 1HPTheo chương V HSMT1máy
435Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm âm tường loại đôi (đế+mặt nạ) 16ATheo chương V HSMT3cái
436Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 nhân (đế + mặt nạ) 10ATheo chương V HSMT1cái
437Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2.5+E2.5mm2Theo chương V HSMT33m
438Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1.5+E1.5mm2Theo chương V HSMT7m
439Cung cấp và lắp đặt Ống mềm luồn dây D20Theo chương V HSMT40m
440Cung cấp và lắp đặt Ống đồng bọc cách nhiệt 19mm, D6.4Theo chương V HSMT3m
441Cung cấp và lắp đặt Ống đồng bọc cách nhiệt 19mm, D15.9Theo chương V HSMT3m
442Cung cấp và lắp đặt Ống ngưng PVC D27Theo chương V HSMT5m
443Cung cấp và lắp đặt Tủ điện âm tường 8 lineTheo chương V HSMT1tủ
444Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/25A-10kATheo chương V HSMT1cái
445Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/16A-6kATheo chương V HSMT2cái
446Cung cấp và lắp đặt MCB tép 2P/10A-6kATheo chương V HSMT1cái
447Cung cấp và lắp đặt Đèn Led panel 60x60/50WTheo chương V HSMT4bộ
448Cung cấp và lắp đặt Điều hòa treo tường 1HPTheo chương V HSMT1máy
449Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm âm tường loại đôi (đế+mặt nạ) 16ATheo chương V HSMT4cái
450Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 nhân (đế + mặt nạ) 10ATheo chương V HSMT1cái
451Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2.5+E2.5mm2Theo chương V HSMT46m
452Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1.5+E1.5mm2Theo chương V HSMT16m
453Cung cấp và lắp đặt Ống mềm luồn dây D20Theo chương V HSMT62m
454Cung cấp và lắp đặt Ống đồng bọc cách nhiệt 19mm, D6.4Theo chương V HSMT5m
455Cung cấp và lắp đặt Ống đồng bọc cách nhiệt 19mm, D15.9Theo chương V HSMT5m
456Cung cấp và lắp đặt Ống ngưng PVC D27Theo chương V HSMT15m
457Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện 20x30x15cm dày 2mm (tủ ngoài nhà)Theo chương V HSMT1tủ
458Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P/32A-10kATheo chương V HSMT1cái
459Cung cấp và thi công Cọc tiếp địa bọc đồng D16-L2.4mTheo chương V HSMT21cọc
460Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn đồng 25mm2Theo chương V HSMT63m
461Cung cấp và lắp đặt Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng dày 4mmTheo chương V HSMT177,096kg
462Hàn hóa nhiệt21mối hàn
463Cung cấp và lắp đặt Van cổng gang nối bích DN100Theo chương V HSMT1cái
464Cung cấp và lắp đặt Mặt bích rỗng thép DN100Theo chương V HSMT1cặp bích
465Cung cấp và lắp đặt Ống TTK DN100 nối hàn D114.3x3.96mmTheo chương V HSMT1,011100m
466Cung cấp và lắp đặt Sơn đỏ ống PCCCTheo chương V HSMT3,986m2
467Cung cấp và lắp đặt Tê TTK D150 điểm đấu nốiTheo chương V HSMT1cái
468Cung cấp và lắp đặt Côn thu thép D150/100Theo chương V HSMT1cái
469Cung cấp và lắp đặt Co 90o TTK DN100Theo chương V HSMT15cái
470Cung cấp và lắp đặt Co 135o TTK DN100Theo chương V HSMT1cái
471Cung cấp và lắp đặt Tê TTK DN100+ Tê TTK D100 điểm đấu nốiTheo chương V HSMT4cái
472Cung cấp và lắp đặt Tê TTK D100/50Theo chương V HSMT6cái
473Cung cấp và lắp đặt Mặt bích bịt thép DN100Theo chương V HSMT1,5cặp bích
474Cung cấp và lắp đặt Mặt bích rỗng thép DN100Theo chương V HSMT1,5cặp bích
475Cung cấp và lắp đặt Tủ vỏ thép sơn màu đỏ, mặt kính 65x95x30cm dày 1mmTheo chương V HSMT3chiếc
476Cung cấp và lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m + ngàmTheo chương V HSMT6cuộn
477Cung cấp và lắp đặt Lăng chữa cháy D50/16Theo chương V HSMT6cái
478Cung cấp và lắp đặt Van góc gang nối ren D50Theo chương V HSMT6cái
479Cung cấp và lắp đặt Tủ vỏ thép sơn màu đỏ, mặt kính 70x120x25cm dày 1mmTheo chương V HSMT2chiếc
480Cung cấp và lắp đặt Cuộn vòi D65-L=20m + ngàmTheo chương V HSMT4cuộn
481Cung cấp và lắp đặt Lăng phun D65/19Theo chương V HSMT4cái
482Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy ABC 8kgTheo chương V HSMT2bình
483Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy CO2 5kgTheo chương V HSMT2bình
484Bê tông B12,5 (M150) đá 1x2Theo chương V HSMT0,122m3
485Ván khuônTheo chương V HSMT0,004100m2
486Cung cấp và lắp đặt Họng chữa cháy ngoài nhà DN100+2xD65Theo chương V HSMT2cái
487Cung cấp và lắp đặt Ống TTK DN100 nối hàn D114.3x3.96mmTheo chương V HSMT0,038100m
488Cung cấp và lắp đặt Tê TTK DN100Theo chương V HSMT2cái
489Cung cấp và lắp đặt Bích rỗng TTK DN100Theo chương V HSMT1cặp bích
490Bê tông B12.5 (M150) đá 1x2Theo chương V HSMT0,064m3
491Ván khuônTheo chương V HSMT0,006100m2
492Đào đấtTheo chương V HSMT0,256100m3
493Cát đầm chặt K ≥ 0,9Theo chương V HSMT0,051100m3
494Đá dăm loại ITheo chương V HSMT0,083100m3
495Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V HSMT0,4100m2
496Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2Theo chương V HSMT11,673m3
497Cung cấp và lắp đặt Trung tâm báo cháy 24DVC, dung lượng 5 kênh (bao gồm acc quy dự phòng 7Ah)Theo chương V HSMT1trung tâm
498Cung cấp và lắp đặt Đầu báo khói quang gắn trầnTheo chương V HSMT2,710 đầu
499Cung cấp và lắp đặt Đầu báo nhiệt gia tangTheo chương V HSMT0,410 đầu
500Cung cấp, Lắp đặt công tắc khẩnTheo chương V HSMT1,45 nút
501Cung cấp, Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V HSMT1,45 chuông
502Cung cấp và lắp đặt dây dẫn Cu/Mica/XLPE/FR-PVC 2x1mm2Theo chương V HSMT458m
503Cung cấp và lắp đặt Ống mềm luồn dây uPVC D20Theo chương V HSMT458m
504Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy ABC 6kgTheo chương V HSMT8bình
505Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy CO2 6kgTheo chương V HSMT8bình
506Cung cấp và lắp đặt Giá để bình chữa cháy, loại đôiTheo chương V HSMT8bộ
507Cung cấp và lắp đặt Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V HSMT8bảng
508Bê tông B7.5 đá 4x6Theo chương V HSMT0,2m3
509Xây Gạch gạch bê tông thường M7,5 4x8x18cm, VXM M75Theo chương V HSMT0,464m3
510Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT3,6m2
511Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Ø6 CB240-TTheo chương V HSMT0,003tấn
512Bê tông B15 (M200) đá 1x2Theo chương V HSMT0,128m3
513Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,006100m2
514Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V HSMT2cấu kiện
515Đào đất hố móngTheo chương V HSMT0,456100m3
516Lấp cát hố móngTheo chương V HSMT0,1100m3
517Đắp đá dăm loại ITheo chương V HSMT0,148100m3
518Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2Theo chương V HSMT20,781m3
519Cung cấp và lắp đặt HDPE D63 đi ngầmTheo chương V HSMT0,95100m
520Cung cấp và lắp đặt Đầu nối ren trong HDPE D63Theo chương V HSMT1cái
521Cung cấp và lắp đặt Đầu nối ren ngoài PPR D63Theo chương V HSMT1cái
522Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D63/50Theo chương V HSMT1cái
523Cung cấp và lắp đặt Van khóa PPR D50Theo chương V HSMT1cái
524Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D50 cấp lên bồnTheo chương V HSMT0,28100m
525Cung cấp và lắp đặt Co PRR D5010cái
526Cung cấp và lắp đặt Van phao D50Theo chương V HSMT1cái
527Cung cấp và lắp đặt Bồn Inox ngang 3m3 bao gồm chân đếTheo chương V HSMT1bể
528Cung cấp và lắp đặt Van xả cặn D40Theo chương V HSMT6cái
529Cung cấp và lắp đặt Ống cả cặn PVC D40Theo chương V HSMT0,01100m
530Cung cấp và lắp đặt Van PPR D40 cấp nướcTheo chương V HSMT1cái
531Cung cấp và lắp đặt Ống PPR D40 cấp lạnh cho bồn nước nóngTheo chương V HSMT0,2100m
532Cung cấp và lắp đặt Bình bảo ôn 1m3 + chân đếTheo chương V HSMT1bình
533Cung cấp và lắp đặt Hệ thống dàn nước nóng năng lượng mặt trờiTheo chương V HSMT2dàn
534Cung cấp và lắp đặt Van PPR D50Theo chương V HSMT1cái
535Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D50/32Theo chương V HSMT1cái
536Cung cấp và lắp đặt Ống xả khí e D32Theo chương V HSMT0,01100m
537Cung cấp và lắp đặt Ống PPR cấp nước lạnh D50Theo chương V HSMT0,28100m
538Cung cấp và lắp đặt Ống PPR cấp nước lạnh D40Theo chương V HSMT0,71100m
539Cung cấp và lắp đặt Ống PPR cấp nước lạnh D20Theo chương V HSMT0,34100m
540Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D50/40Theo chương V HSMT6cái
541Cung cấp và lắp đặt Van tay PPR D40Theo chương V HSMT6cái
542Cung cấp và lắp đặt Cút vuông PPR D50Theo chương V HSMT5cái
543Cung cấp và lắp đặt Cút vuông PPR D40Theo chương V HSMT7cái
544Cung cấp và lắp đặt Cút vuông PPR D20Theo chương V HSMT6cái
545Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D50/20Theo chương V HSMT6cái
546Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D40/20Theo chương V HSMT25cái
547Cung cấp và lắp đặt Van PPR D50Theo chương V HSMT1cái
548Cung cấp và lắp đặt Ống PPR cấp nước lạnh D50Theo chương V HSMT0,06100m
549Cung cấp và lắp đặt Ống PPR cấp nước lạnh D40Theo chương V HSMT0,24100m
550Cung cấp và lắp đặt Ống PPR cấp nước lạnh D20Theo chương V HSMT0,17100m
551Cung cấp và lắp đặt Van tay PPR D50Theo chương V HSMT1cái
552Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D50/40Theo chương V HSMT1cái
553Cung cấp và lắp đặt Cút vuông PPR D50Theo chương V HSMT2cái
554Cung cấp và lắp đặt Cút vuông PPR D40Theo chương V HSMT5cái
555Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D50/40Theo chương V HSMT1cái
556Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D40Theo chương V HSMT1cái
557Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D40/20Theo chương V HSMT15cái
558Cung cấp và lắp đặt Ống PPR cấp nước nóng D40Theo chương V HSMT0,3100m
559Cung cấp và lắp đặt Ống PPR cấp nước nóng D25Theo chương V HSMT0,3100m
560Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D40/25Theo chương V HSMT1cái
561Cung cấp và lắp đặt Van tay PPR D25Theo chương V HSMT1cái
562Cung cấp và lắp đặt Cút vuông PPR D40Theo chương V HSMT8cái
563Cung cấp và lắp đặt Cút vuông PPR D25Theo chương V HSMT5cái
564Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D40/20Theo chương V HSMT3cái
565Cung cấp và lắp đặt Lavabo đơnTheo chương V HSMT14bộ
566Cung cấp và lắp đặt vòi rửa lavabo đơnTheo chương V HSMT14bộ
567Cung cấp và lắp đặt vòi rửa nóng lạnh chậu rửa chén bátTheo chương V HSMT3bộ
568Cung cấp và lắp đặt gương soiTheo chương V HSMT14cái
569Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V HSMT8bộ
570Cung cấp và lắp đặt giá treoTheo chương V HSMT8cái
571Cung cấp và lắp đặt Vòi xịt vệ sinhTheo chương V HSMT8cái
572Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam treo tườngTheo chương V HSMT7bộ
573Cung cấp và lắp đặt Ga thu sàn ngăn mùiTheo chương V HSMT16cái
574Ốp đá Granite đen kim sa dày 2mm + khung thép hộpTheo chương V HSMT9,218m2
575Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác inox SUS 304 D110Theo chương V HSMT6cái
576Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D110Theo chương V HSMT0,72100m
577Cung cấp và lắp đặt Co uPVC D110Theo chương V HSMT18cái
578Cung cấp và lắp đặt Đai kẹp ốngTheo chương V HSMT30chiếc
579Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D110Theo chương V HSMT0,52100m
580Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D60Theo chương V HSMT0,1100m
581Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D42Theo chương V HSMT0,1100m
582Cung cấp và lắp đặt Côn thu uPVC D60/42Theo chương V HSMT16cái
583Cung cấp và lắp đặt Côn thu uPVC D110/42Theo chương V HSMT16cái
584Cung cấp và lắp đặt Co uPVC D42Theo chương V HSMT36cái
585Cung cấp và lắp đặt Chếch uPVC D42Theo chương V HSMT9cái
586Cung cấp và lắp đặt Cút chếch uPVC D110Theo chương V HSMT20cái
587Cung cấp và lắp đặt Cút chếch uPVC D60Theo chương V HSMT20cái
588Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D110Theo chương V HSMT2cái
589Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D60Theo chương V HSMT0,77100m
590Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D42Theo chương V HSMT0,12100m
591Cung cấp và lắp đặt Co uPVC D42Theo chương V HSMT36cái
592Cung cấp và lắp đặt Chếch uPVC D42Theo chương V HSMT9cái
593Cung cấp và lắp đặt Côn thu uPVC D60/42Theo chương V HSMT9cái
594Cung cấp và lắp đặt Cút chếch uPVC D60Theo chương V HSMT46cái
595Cung cấp và lắp đặt Y chếch uPVC D60Theo chương V HSMT25cái
596Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D110Theo chương V HSMT0,34100m
597Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D60Theo chương V HSMT0,13100m
598Cung cấp và lắp đặt Cút chếch uPVC D110Theo chương V HSMT10cái
599Cung cấp và lắp đặt Cút chếch uPVC D60Theo chương V HSMT30cái
600Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D110Theo chương V HSMT1,26100m
601Cung cấp và lắp đặt Bơm chìm thoát nước thải 3P/2,2kW, Qmax=42m3/h, Hmax=17m, bao gồm chống rácTheo chương V HSMT1máy
602Cung cấp và lắp đặt Van phao bơm nước thảiTheo chương V HSMT1cái
603Cung cấp và lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4x6+E6mm2Theo chương V HSMT22m
604Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây D32Theo chương V HSMT22m
605Đào đấtTheo chương V HSMT0,528100m3
606Cát đầm chặt K ≥ 0,9Theo chương V HSMT0,116100m3
607Đá dăm loại ITheo chương V HSMT0,172100m3
608Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2Theo chương V HSMT24,063m3
609Đào đất hố móngTheo chương V HSMT0,412100m3
610Lấp đất hố móngTheo chương V HSMT0,269100m3
611Vận chuyển đi đổTheo chương V HSMT0,143100m3
612Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Ø8 CB 240TTheo chương V HSMT0,067tấn
613Bê tông B15 (M200) đá 1x2Theo chương V HSMT1,664m3
614Bê tông B7.5 (M100) đá 4x6Theo chương V HSMT0,972m3
615Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,027100m2
616Cừ tràm D8-10cm, L=4.5mTheo chương V HSMT10,935100m
617Xây tường dày 20cm VXM M75Theo chương V HSMT3,952m3
618Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát tường gạch rỗng VL x 1,1)Theo chương V HSMT20,8m2
619Cút PVC D114Theo chương V HSMT2cái
620Đường ống PVC D114Theo chương V HSMT0,023100m
621Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Ø6 CB 240TTheo chương V HSMT0,025tấn
622Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Ø12 CB 300VTheo chương V HSMT0,007tấn
623Bê tông B15 (M200) đá 1x2Theo chương V HSMT0,845m3
624Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,034100m2
625Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V HSMT1cấu kiện
626Đào đất hố móngTheo chương V HSMT0,532100m3
627Lấp cát hố móngTheo chương V HSMT0,208100m3
628Vận chuyển đi đổTheo chương V HSMT0,325100m3
629Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Ø8 CB 240TTheo chương V HSMT0,117tấn
630Bê tông B20 (M250) đá 1x2Theo chương V HSMT3,744m3
631Bê tông B15 (M200) đá 1x2Theo chương V HSMT8,365m3
632Bê tông B7.5 (M100) đá 4x6Theo chương V HSMT4,964m3
633Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT1,6100m2
634Cừ tràm D8-10cm, L=4.5mTheo chương V HSMT8,775100m
635Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Ø6 CB 240TTheo chương V HSMT0,075tấn
636Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Ø8 CB 240TTheo chương V HSMT0,019tấn
637Bê tông B20 (M250) đá 1x2Theo chương V HSMT3,365m3
638Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V HSMT0,236100m2
639Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V HSMT104cái
640Cung cấp, Gia công cấu kiện thép nắp hố thuTheo chương V HSMT0,034tấn
641Lắp dựng nắp hố thuTheo chương V HSMT1cái
642Bể tách dầu mỡ Inox 304 dày 1mm, LxBxH=1.35x0.9x0.8mTheo chương V HSMT1bể
643Đào đất hố móngTheo chương V HSMT0,135100m3
644Lấp cát hố móngTheo chương V HSMT0,041100m3
645Vận chuyển đi đổTheo chương V HSMT0,095100m3
646Cung cấp và lắp đặt ống cống D300-H30, dài 4mTheo chương V HSMT2đoạn ống
647Cung cấp và lắp đặt ống cống D300-H30, dài 2mTheo chương V HSMT1đoạn ống
648Cung cấp và lắp đặt Nối ống cống D300Theo chương V HSMT2mối nối
649Cung cấp và lắp đặt gối cống D300Theo chương V HSMT6cái
B PHẦN THIẾT BỊ
1Thang máy tải thực phẩm ( Tải trọng: 300 kg, Tốc độ 24m/phút , số điểm dửng : 04 stops, Động cơ : 3,7 Kw)Theo chương V HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có ≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 9,1 tỷ đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng), có giá trị ≥ 18,2 tỷ đồng- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (Sao y hoặc bản gốc) để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm tối thiểu là 05 năm-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên, có tính chất tương tự công trình đã nêu ở trên.(Có tài liệu kèm theo chứng minh: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự đã tham gia có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự đã tham gia…), có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 05 năm trở lại đây. Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 2 -Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 02 kỹ sư.Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, có kinh nghiệm làm trong ngành xây dựng tối thiểu là 03 năm-Các kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm; - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công chuyên môn ít nhất 01 công trình dân dụng.33
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 -Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc xây dựng công trình; có thời gian hoạt động trong ngành xây dựng tối thiểu 03 năm-Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm; có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực. (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động). 33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi – sức nâng ≥ 16 tấn sức nâng ≥ 16 tấn1
2 Cần cẩu bánh xích – sức nâng ≥ 10 tấn sức nâng ≥ 10 tấn1
3 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn ≥ 10 tấn2
4 Máy đào một gầu bánh xích – dung tích 0,5 -0,8m3 dung tích 0,5 -0,8m32
5 Máy trộn bê tông – dung tích 250 lít dung tích 250 lít1
6 Máy đầm bê tông đầm dùi – công suất 1,5kW công suất 1,5kW2
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn –công suất 1,0kW công suất 1,0kW2
8 Máy cắt uốn sắt thép 5kw 5kw2
9 Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg trọng lượng 70kg2
10 Máy khoan bê tông cầm tay – công suất 0,62kW công suất 0,62kW1
11 Cần trục Ôtô – sức nâng ≥ 30 tấn sức nâng ≥ 30 tấn1
12 Máy hàn xoay chiều – công suất 23kW công suất 23kW2
13 Dàn giáo (khung + chéo) bộ (khung + chéo)40
14 Máy ép cọc – lực ép 200T lực ép 200T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->