Gói thầu: Gói thầu 07 SCL2021 PTC3: Cung cấp và vận chuyển tiếp địa mạ kẽm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201249534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 07 SCL2021 PTC3: Cung cấp và vận chuyển tiếp địa mạ kẽm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201167747 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 14:56:00 đến ngày 2020-12-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,204,831,199 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng loại 4C(6) | 12 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng loại 4C(12): | 5 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng loại 4C(18): | 5 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng loại 8C(6): | 3 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng loại 4L(2,5): | 2 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng loại 2TĐ(8-1K(12)) | 30 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng loại 2TĐ(10-1K(6)) | 43 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng loại 2TĐ(10-2K(6)) | 12 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng loại 2TĐ(10-1K(12)) | 15 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng loại 2TĐ(10-2K(12)) | 2 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng loại 2TĐ(14-1K(12)) | 7 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng loại 2TĐ(14-1K(18)) | 1 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng loại 2TĐ(15-1K(6)) | 3 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng loại 2TĐ(15-1K(12)) | 1 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng loại 2TĐ(15-1K(21)) | 4 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng loại 4TĐ(15-1K(6)) | 21 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng loại 4TĐ(15-1K(6))-KC | 3 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng loại 1TĐ(20-1K(6)) | 6 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng loại 2TĐ(20-1K(6)) | 16 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng loại 2TĐ(20-1K(12)) | 7 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng 4TĐ(20-1K(12)) | 2 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng 4TĐ(20-2K(12)) | 1 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng loại 4TĐ(15-2) | 34 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng loại 4TĐ(15-3) | 5 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng loại 4TĐ(15-2K(6)) | 6 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng loại 1TĐ(30-3) | 1 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng loại 3TĐ(30-3) | 1 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng 4TĐ(30-2) | 1 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng 4TĐ(30-3) | 2 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng loại CT3 (kèm cờ tiếp địa F12 dài 3m, tấm nối dày 10mm kích thước 200x80x10mm và bu lông mạ kẽm M16x45) | 1.296 | Sợi | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi