Gói thầu: E-PSC22.03 - Mua sắm trang bị bảo hộ lao động cá nhân phục vụ sửa chữa năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220404931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-PSC22.03 - Mua sắm trang bị bảo hộ lao động cá nhân phục vụ sửa chữa năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220404649 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 08:43:00 đến ngày 2022-04-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,523,905,920 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị bảo hộ lao động Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-PSC22.03 - Mua sắm trang bị bảo hộ lao động cá nhân phục vụ sửa chữa năm 2022 Mua sắm trang bị BHLĐ cá nhân phục vụ sửa chữa năm 2022 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động) phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền tại (của) Việt Nam. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III EHSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cung cấp Bảng liệt kê thiết bị (phải có đầy đủ ký mã hiệu, thông số kỹ thuật, hãng sản xuất); kèm theo Catalog; tài liệu; thuyết minh liên quan của các vật tư, thiết bị (nếu có). Catalog cung cấp theo HSDT phải được đánh số thứ tự và sắp xếp theo đúng thứ tự của hàng hóa tương ứng tại Mục 2.1.1 - Chương V (Trường hợp 01 Catalog thể hiện nhiều mục hàng hóa đồng thời, thì phải sao số lượng Catalog tương ứng và phải chỉ rõ mục hàng hóa mô tả). Nếu có sự khác biệt giữa biểu thông số kỹ thuật chi tiết và Catalog trong E-HSDT thì lấy Catalog là cơ sở đánh giá (nếu có). - Với những VTTB nhà thầu đề xuất thay thế tương đương phải bao gồm các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật quy định tại E-HSMT. - Các cam kết theo quy định định tại Mục số 2.2 – Chương V và Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT - Toàn bộ hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải có đầy đủ hồ sơ tài liệu pháp lý kèm theo hàng hóa theo quy định tại Mục 2.2 – Chương V E-HSMT. - Ngôn ngữ dùng trong các tài liệu kỹ thuật là tiếng Anh hoặc tiếng Việt (trong trường hợp là các ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch sang tiếng Việt) |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình (theo mẫu số 18 chương IV – Biểu mẫu dự thầu) bao gồm: + Giá hàng hóa và tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất, nhập khẩu, thông quan, lưu kho bãi, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, chi phí đóng gói, nhãn mác, vận chuyển đến địa điểm giao hàng, nghiệm thu và bàn giao hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT. + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCN Việt Nam quy định. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc HSDT: - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III - Các cam kết theo quy định định tại Mục số 2.2 – Chương V và Mục 3 -Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật trong Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện
thoại: 024.66941634; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN: + Địa chỉ: số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; + ĐT: 02466 941 634 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áo dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611 + Địa chỉ Email của Ban quản lý đấu thầu EVN:[email protected]; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Găng tay cao su | Nam Long hoặc tương đương | 100 | Đôi | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 2 | Găng tay chống cắt, chống mài mòn | 3M-4543 hoặc tương đương | 220 | Đôi | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 3 | Găng tay đa dụng 3M | 3M Comfort Grip Gloves hoặc tương đương | 20 | Đôi | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 4 | Găng tay vải KaKi | . | 100 | Đôi | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 5 | Găng tay đa dụng 3M | 3M Comfort Grip Gloves hoặc tương đương | 1.148 | Đôi | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 6 | Khẩu trang lọc bụi, chống dầu dùng 1 lần | 3M- 8577 hoặc tương đương | 100 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 7 | Kính trắng BHLĐ | UVEX 9164065 hoặc tương đương | 100 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 8 | Kính chống hóa chất Vmaxx | V-Maxx 1006193 hoặc tương đương | 150 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 9 | Kính chụp bảo hộ | 3M 10434 hoặc tương đương | 10 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 10 | Mặt nạ phòng độc (không bao gồm phin lọc) | 3M-6200 hoặc tương đương | 65 | Chiếc | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 11 | Mặt nạ mài cắt | BLUE EAGLE B1YE- FC45 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 12 | Nút tai chống ồn | 3M Ultra Fit 340 hoặc tương đương | 100 | Cặp | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 13 | Phin lọc (lắp vào mặt nạ phòng độc) | 3M 6003 hoặc tương đương | 80 | Bộ | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 14 | Quần áo bảo hộ chuyên dùng mài cắt | . | 2 | Bộ | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 15 | Bộ quần áo đi mưa | STORMBUSTER hoặc tương đương | 65 | Bộ | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 16 | Nút tai chống ồn | 3M Ultra Fit 340 hoặc tương đương | 276 | Bộ | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 17 | Găng tay cách điện trở | Total TSP1701-XL hoặc tương đương | 20 | Đôi | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 18 | Chụp tai chống ồn | 3M-H9P3E hoặc tương đương | 37 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 19 | Mặt nạ phòng độc | 3M 7502 hoặc tương đương | 40 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 20 | Phin lọc (lắp vào mặt nạ phòng độc) | 3M 6003 hoặc tương đương | 36 | Bộ | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 21 | Găng tay chống cắt, chống mài mòn | 3M-4543 hoặc tương đương | 65 | Đôi | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 22 | Kính hàn hơi | WG205 hoặc tương đương | 7 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 23 | Mặt nạ mài cắt | BLUE EAGLE B1YE- FC45 hoặc tương đương | 7 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 24 | Kính bảo hộ (lắp vào mặt nạ mài cắt) | BLUE EAGLE FC45 hoặc tương đương | 7 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 25 | Bộ quần áo đi mưa | STORMBUSTER hoặc tương đương | 127 | Bộ | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 26 | Găng tay đa dụng 3M | 3M Comfort Grip Gloves hoặc tương đương | 3.072 | Đôi | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 27 | Kính trắng BHLĐ | UVEX 9164065 hoặc tương đương | 76 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 28 | Quần áo thợ hàn | . | 7 | Bộ | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 29 | Găng tay da hàn | equip - pro c32W hoặc tương đương | 7 | Đôi | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 30 | Khẩu trang lọc bụi, chống dầu dùng 1 lần | 3M- 8577 hoặc tương đương | 80 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 31 | Găng tay cao su chịu dầu | Ansell 37- 176 hoặc tương đương | 8 | Đôi | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 32 | Quần áo chống từ trường | TATEKSAFE hoặc tương đương | 5 | Bộ | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 33 | Kính trắng BHLĐ | UVEX 9164065 hoặc tương đương | 48 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 34 | Quần áo thợ hàn | . | 5 | Bộ | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 35 | Găng tay da hàn | equip - pro c32W hoặc tương đương | 5 | Bộ | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 36 | Găng tay chống cắt, chống mài mòn | 3M-4543 hoặc tương đương | 30 | Đôi | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 37 | Bình ô xy y tế + Van điều áp + Dây và mặt nạ thở ô xy . | . | 4 | Bộ | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 38 | Bộ quần áo chuyên dụng phun cát: | Bullard hoặc tương đương | 6 | Bộ | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 39 | Găng tay cao su chịu dầu | Ansell 37- 176 hoặc tương đương | 8 | Đôi | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 40 | Găng tay chống cắt, chống mài mòn | 3M-4543 hoặc tương đương | 6 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 41 | Găng tay đa dụng 3M | 3M Comfort Grip Gloves hoặc tương đương | 960 | Đôi | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 42 | Khẩu trang lọc bụi, chống dầu dùng 1 lần | 3M- 8577 hoặc tương đương | 80 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 43 | Kính hàn hơi | WG205 hoặc tương đương | 5 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 44 | Kính trắng BHLĐ | UVEX 9164065 hoặc tương đương | 40 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 45 | Mặt nạ phòng độc | 3M 7502 hoặc tương đương | 10 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 46 | Nút tai chống ồn | 3M 1270 hoặc tương đương | 40 | Bộ | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 47 | Nút tai chống ồn | 3M Ultra Fit 340 hoặc tương đương | 80 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 48 | Phin lọc (lắp vào mặt nạ phòng độc) | 3M 6003 hoặc tương đương | 10 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 49 | Bộ quần áo đi mưa | STORMBUSTER hoặc tương đương | 93 | Bộ | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 50 | Chụp tai chống ồn | 3M-H9P3E hoặc tương đương | 25 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 51 | Găng tay cao su chịu dầu | Ansell 37- 176 hoặc tương đương | 12 | Đôi | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 52 | Găng tay chống cắt, chống mài mòn | 3M-4543 hoặc tương đương | 25 | Đôi | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 53 | Găng tay da hàn | equip - pro c32W hoặc tương đương | 20 | Đôi | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 54 | Găng tay đa dụng 3M | 3M Comfort Grip Gloves hoặc tương đương | 4.008 | Đôi | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 55 | Khẩu trang lọc bụi, chống dầu dùng 1 lần | 3M- 8577 hoặc tương đương | 40 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 56 | Kính bảo hộ (lắp vào mặt nạ mài cắt) | BLUE EAGLE FC45 hoặc tương đương | 25 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 57 | Kính hàn hơi | WG205 hoặc tương đương | 10 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 58 | Kính trắng BHLĐ | UVEX 9164065 hoặc tương đương | 168 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 59 | Mặt nạ mài cắt | BLUE EAGLE B1YE- FC45 hoặc tương đương | 25 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 60 | Mặt nạ phòng độc | 3M 7502 hoặc tương đương | 3 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 61 | Mặt nạ phòng độc | 3M 7502 hoặc tương đương | 25 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 62 | Nút tai chống ồn | 3M Ultra Fit 340 hoặc tương đương | 334 | Bộ | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 63 | Phin lọc (lắp vào mặt nạ phòng độc) | 3M 6003 hoặc tương đương | 31 | Bộ | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 64 | Quần áo thợ hàn | . | 10 | Bộ | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 65 | Bộ áo liền quần bảo hộ phun cát | AIRBLAST hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 66 | Bộ quần áo đi mưa | STORMBUSTER hoặc tương đương | 33 | Bộ | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 67 | Găng tay cao su chịu dầu | Ansell 37- 176 hoặc tương đương | 6 | Đôi | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 68 | Găng tay chống cắt, chống mài mòn | 3M-4543 hoặc tương đương | 74 | Đôi | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 69 | Găng tay da hàn | equip - pro c32W hoặc tương đương | 4 | Đôi | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 70 | Găng tay đa dụng 3M | 3M Comfort Grip Gloves hoặc tương đương | 600 | Đôi | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 71 | Khẩu trang lọc bụi, chống dầu dùng 1 lần | 3M- 8577 hoặc tương đương | 6 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 72 | Kính trắng BHLĐ | UVEX 9164065 hoặc tương đương | 50 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 73 | Mặt nạ phòng độc | 3M 7502 hoặc tương đương | 6 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 74 | Nón bảo hộ phun cát | Contracor hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 75 | Nút tai chống ồn | 3M Ultra Fit 340 hoặc tương đương | 88 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 76 | Phin lọc (lắp vào mặt nạ phòng độc) | 3M 6003 hoặc tương đương | 6 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 77 | Quần áo thợ hàn | . | 4 | Bộ | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 78 | Chụp tai chống ồn | 3M-H9P3E hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 79 | Găng tay cách nhiệt | Blue Eagle AL145 hoặc tương đương | 10 | Đôi | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 80 | Bộ quần áo đi mưa | STORMBUSTER hoặc tương đương | 62 | Bộ | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 81 | Chụp tai chống ồn | 3M-H9P3E hoặc tương đương | 11 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 82 | Găng tay cao su chịu A-xit | Ansell 37- 165 hoặc tương đương | 184 | Đôi | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 83 | Găng tay cao su chịu dầu | Ansell 37- 176 hoặc tương đương | 1.688 | Đôi | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 84 | Găng tay chống cắt, chống mài mòn | 3M-4543 hoặc tương đương | 578 | Đôi | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 85 | Găng tay da hàn | equip - pro c32W hoặc tương đương | 33 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 86 | Găng tay vải KaKi | . | 360 | Đôi | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 87 | Găng tay len nhựa, | Pro-Pro hoặc tương đương | 9.141 | Đôi | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 88 | Găng tay đa dụng 3M | 3M Comfort Grip Gloves hoặc tương đương | 1.692 | Đôi | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 89 | Găng tay Y tế | vglove hoặc tương đương | 30 | Hộp | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 90 | Khẩu trang lọc bụi, chống dầu dùng 1 lần | 3M- 8577 hoặc tương đương | 2.160 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 91 | Kính bảo hộ (lắp vào mặt nạ mài cắt) | BLUE EAGLE FC45 hoặc tương đương | 26 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 92 | Kính hàn hơi | WG205 hoặc tương đương | 14 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 93 | Kính trắng BHLĐ | UVEX 9164065 hoặc tương đương | 108 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 94 | Mặt nạ mài cắt | BLUE EAGLE B1YE- FC45 hoặc tương đương | 24 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 95 | Mặt nạ phòng độc | 3M 7502 hoặc tương đương | 39 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 96 | Mặt nạ và bình dưỡng khí Oxy RHZKF6.8/30 | RHZKF6.8/30 hoặc tương đương | 8 | Bộ | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 97 | Nút tai chống ồn | 3M Ultra Fit 340 hoặc tương đương | 222 | Bộ | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 98 | Phin lọc (lắp vào mặt nạ phòng độc) | 3M 6003 hoặc tương đương | 119 | Bộ | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 99 | Quần áo bảo hộ bảo ôn | DUPONT TYVEK 400 hoặc tương đương | 1.412 | Bộ | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 100 | Quần áo thợ hàn | . | 14 | Bộ | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 101 | Tấm kính đen cho mặt nạ hàn (nhiều độ khác nhau 9,10,11,12 ), Blue Eagle | Blue eagle 633-09Blue eagle 633-10Blue eagle 633-11Blue eagle 633-12 hoặc tương đương | 126 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 102 | Tấm kính trắng cho mặt nạ hàn, Blue Eagle | Blue eagle 633-04 hoặc tương đương | 120 | Cái | Chi tiết Theo bảng 2.1.1 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị bảo hộ lao động Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi