Gói thầu: Mua thuốc hỗ trợ khám sức khỏe định kỳ cán bộ cao cấp và BHYT 10% năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220426729-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần/Tổng cục Hậu cần/BQP
Tên gói thầu Mua thuốc hỗ trợ khám sức khỏe định kỳ cán bộ cao cấp và BHYT 10% năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220426697
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thuốc, bông băng, hóa chất và Kinh phí khám chữa bệnh ban đầu tại đơn vị (BHYT 10%):
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 09:29:00 đến ngày 2022-04-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 987,081,226 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp cho các bệnh viện, các cơ sơ sản xuất, kinh doanh thuốc giống về chủng loại, tính chất và quy mô (ít nhất 75% đối với các năm 2019, 2020, 2021 các mặt hàng thuốc giống như đối với gói thầu đang xét). (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu này)- Nhà thầu chuẩn bị đầy đủ và scan bản gốc các hợp đồng, thanh lý, bàn giao, nghiệm thu hàng hóa, khối lượng công việc, hóa đơn giá trị gia tăng, đối chiếu với chủ đầu tư nếu trúng thầu khi thương thảo hợp đồng (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu này)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.920.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có giấy tờ chứng minh rõ nguồn gốc xuất xứ đối với sản phẩm cung cấp cho gói thầu này theo đúng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu. Trong quá trình thương thảo hợp đồng và thực hiện hợp đồng BMT có quyền yêu cầu cung cấp các tài liệu này ngẫu nhiên với một số sản phẩm (không ít hơn 05 sản phẩm).- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại lý hoặc cửa hàng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: thông báo các tác dụng phụ, phản ứng có hại của thuốc, thực hiện thu hồi thuốc, thay thế thuốc khi thuốc có thông báo thu hồi theo quy định của Bộ Y tế.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lí điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành Dược.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Nhân viên kĩ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành Dược.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần/Tổng cục Hậu cần/BQP
E-CDNT 1.2 Mua thuốc hỗ trợ khám sức khỏe định kỳ cán bộ cao cấp và BHYT 10% năm 2022
Mua thuốc hỗ trợ khám sức khỏe định kỳ cán bộ cao cấp và BHYT 10% năm 2022
7 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thuốc, bông băng, hóa chất và Kinh phí khám chữa bệnh ban đầu tại đơn vị (BHYT 10%):
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần/Tổng cục Hậu cần/BQP
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần/Tổng cục Hậu cần/BQP , địa chỉ: Cổng số 5, đường Nguyển Tri Phương, Ba Đình, HN
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần/Tổng cục Hậu cần/BQP


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược do cơ quan có thẩm quyền cấp với phạm vi kinh doanh là sản xuất hoặc bán buôn thuốc. - Các thông tin chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm kinh doanh của nhà thầu. - Các thông tin và tài liệu chứng minh về phân nhóm kỹ thuật của thuốc theo quy định tại Thông tư số 15/2019/TT-BYT, tiêu chuẩn chất lượng của thuốc nếu nhà thầu chào thầu các thuốc tương đương. - Bảng dữ liệu liệt kê các thông tin chứng minh tính hợp lệ của thuốc theo quy định tại Mục 3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu liệt kê thông tin tên mặt hàng thuốc tham dự thầu, cơ sở tham gia sản xuất; số giấy đăng ký lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu do Cục Quản lý Dược cấp và các thông tin khác có liên quan: Nhà thầu ghi đầy đủ các thông tin theo quy định tại Mục 3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. Các thông tin phải phù hợp với thông tin về thuốc đã được cấp giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu được Cục Quản lý Dược công bố trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược (địa chỉ: http://www.dav.gov.vn); Đối với trường hợp mặt hàng thuốc tham dự thầu có giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hết hạn hiệu lực hoặc hết thời hạn gia hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh thuốc được sản xuất (đối với thuốc sản xuất tại Việt Nam) hoặc nhập khẩu (đối với thuốc nước ngoài nhập khẩu vào Việt Nam) trong thời hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc thời hạn gia hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành và đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu, như yêu cầu bổ sung thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng thuốc dự thầu và hóa đơn mua vào, bán ra tương ứng. Đối với trường hợp giấy phép GMP hết hiệu lực trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh thuốc được sản xuất trong thời hạn hiệu lực của GMP và đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu như yêu cầu bổ sung thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng thuốc dự thầu và hóa đơn mua vào, bán ra tương ứng.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của tất cả các loại thuốc theo yêu cầu của chủ đầu tư. Giá của thuốc đã bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp theo yêu cầu của E-HSMT trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 tối thiểu 12 tháng đối với thuốc có hạn sử dụng là 24 tháng và tối thiểu 1/2 hạn sử dụng so với hạn sử dụng ghi trên nhãn đối với thuốc có hạn dùng trên 24 tháng. Hạn sử dụng tính từ thời điểm đóng thầu so với thời gian ghi trên nhãn. Nhà thầu ghi rõ hạn của thuốc chào thầu theo biểu mẫu tại Mục 3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 15.2
a) Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược: Trong phạm vi kinh doanh phải ghi rõ sản xuất thuốc hoặc bán buôn thuốc. b) Thông tin về việc đáp ứng hoặc duy trì đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt tùy theo từng loại hình kinh doanh (GSP-Thực hành tốt bảo quản thuốc; GDP-Thực hành tốt phân phối thuốc; GMP-Thực hành tốt sản xuất thuốc). Thông tin về việc đáp ứng và duy trì đáp ứng các nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt được công bố trên trang thông tin điện tử của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. c) Thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn bán thuốc hoặc hợp đồng cung ứng thuốc cho các cơ sở y tế hoặc các tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm cung ứng thuốc. d) Giấy cam kết của nhà thầu đảm bảo chất lượng hàng hóa - Cam kết thu hồi thuốc khi chất lượng thuốc không đảm bảo trong quá trình lưu hành mà không do lỗi của bên mời thầu hoặc có quyết định thu hồi của cơ quan có thẩm quyền. - Cam kết thực hiện đúng tiến độ giao hàng; - Cam kết cung ứng thuốc theo đúng giá trúng thầu. Các tài liệu (trừ các bản cam kết) do nhà thầu cung cấp khi tham dự thầu là bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần/Tổng cục Hậu cần/BQP
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần - Tổng cục Hậu cần, số 5 Nguyễn Tri Phương-Ba Đình - Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu Kế hoạch, Cục Hậu cần, Tổng cục Hậu cần, Số 5 Nguyễn Tri Phương - Ba Đình - Hà Nội. ĐT: 069536472.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tham mưu Kế hoạch, Cục Hậu cần, Tổng cục Hậu cần, Số 5 Nguyễn Tri Phương - Ba Đình - Hà Nội. ĐT: 069536472.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Avodart 0,5mg(hoặc tương đương)Dutasteride 0,5mg360ViênViên nén
2Stadovas 5mg(hoặc tương đương)Amlordipin 5mg600ViênViên nén
3Catopril Stella 25mg(hoặc tương đương)Catopril 25mg500ViênViên nén
4Enalapril STELLA 10 mg(hoặc tương đương)Enalapril 10mg300ViênViên nén
5Renitec 5mg(hoặc tương đương)Enalapril 5mg1.200ViênViên nén
6Micardis 40mg(hoặc tương đương)Telmisartan 40mg1.200ViênViên nén
7Micardis pluss(hoặc tương đương)Telmisartan 40mg, Hydrochlorothiazid 12,5mg840ViênViên nén
8Zestril 10 mg(hoặc tương đương)Lisinopril 10 mg1.120ViênViên nén
9Cozaar 50 mg(hoặc tương đương)Losartan 50mg1.540ViênViên nén
10Betaloc zok 25mg(hoặc tương đương)Metoprolol succinat 25mg1.400ViênViên nén
11Betaloc 50mg(hoặc tương đương)Metoprolol tartrate 50mg1.800ViênViên nén
12Coveram 5/5mg(hoặc tương đương)Perindopril 5mg;Amlodipine 5mg1.500ViênViên nén
13Coversyl plus 5/1,25(hoặc tương đương)Perindopril 5mg, Indapamide 1,25mg900ViênViên nén bao phim
14Exforge(hoặc tương đương)Amlodipine 5mg; Valsartan 80mg420ViênViên nén bao phim
15Lipanthyl 200M(hoặc tương đương)Fenofibrat 200mg450ViênViên nang cứng
16Diamicron MR 30mg(hoặc tương đương)Gliclazide 30mg4.800ViênViên giải phóng chậm
17Diamicron MR 60mg(hoặc tương đương)Gliclazide 60mg4.800ViênViên giải phóng chậm
18Glucophage XR 750mg(hoặc tương đương)Metformin Hydrochloride 750mg5.100ViênViên giải phóng chậm
19Glucovan 500/2,5mg(hoặc tương đương)Metformin 500mg;Glibenclamid 2,5mg4.500ViênViên giải phóng chậm
20Ciprobay 500mg(hoặc tương đương)Ciprofloxacin 500mg600ViênViên nén
21Cefimed 200mg(hoặc tương đương)Cefixim 200mg240ViênViên nén
22Colchicin(hoặc tương đương)Colchicin 1mg2.500ViênViên nén
23Agicetam 400(hoặc tương đương)Piracetam 400mg10.000ViênViên nén
24Zinnat 500mg(hoặc tương đương)Cefuroxim 500mg1.000ViênViên nén
25Cerebrolysin 10ml(hoặc tương đương)Peptide (cerebrolysin concentrate) 215,2 mg/ml400ỐngTiêm tĩnh mạch
26Boganic forte(hoặc tương đương)Cao đặc Actiso 170mg;Cao đặc Rau đắng đất 128mg;Cao đặc Bìm bìm 13,6mg10.000ViênViên nén
27Silymax(hoặc tương đương)Cao khô Cardus marianus (tương đương Silymarin toàn phần 70mg) 140mg10.020ViênViên nén
28Livetine -EP(hoặc tương đương)Cao Cardus marianus 200mg tương đương Silymarin 140mgSilybin 60mg, Thiamine nitrate 4mg, Pyridoxine 4mg, Nicotinamide 12mg,Calci pantothenate 8mg, Cyanocobalamin 1,2 µg,6.000ViênViên nén
29Fortec 150mg(hoặc tương đương)L-Ornithin - L-Aspartat 150mg4.000ViênViên nén
30Tanakan 40mg(hoặc tương đương)Ginkgo biloba 40mg6.000ViênViên nén
31Tanganil 500mg(hoặc tương đương)Acetyl-DL-Leucin 500mg5.400ViênViên nén
32Nootropil 800mg(hoặc tương đương)Piracetam 800mg5.400ViênViên nén
33Immubron(hoặc tương đương)Chất li giải vi khuẩn đông khô: Bacterial lysates of Haemophilus influenzae + iplococcus pneumoniae + Klebsiella pneumoniae and zaenae + Staphylococcus aureus + Streptococcus pyogenes and viridans + Neisseria catarrhalis3.000ViênViên nén
34Saranin(hoặc tương đương)L-Arginin HCl 200mg3.600ViênViên nang mềm
35Lipitor 10mg(hoặc tương đương)Atorvastatin 10mg3.300ViênViên nén bao phim
36Fenostad 200(hoặc tương đương)Fenofibrat 200mg3.600ViênViên nén
37Lipistad 10(hoặc tương đương)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10 mg5.700ViênViên nén
38Homtamin(hoặc tương đương)Cao nhân sâm đã định chuẩn Ginseng ext. (tương đương với 0,9 mg Ginsenoid Rb1, Rg1 và Re) 40 mg; Cao lô hội 5 mg; Retinol acetat 5000 IU; Ergocalciferol 400 IU; Tocopherol acetat 45 mg; Thiamin nitrat 2 mg; Riboflavin 2 mg; …12.000ViênViên nén
39Feburic(hoặc tương đương)Febuxostat 80mg1.200ViênViên nén
40Cavinton 5mg(hoặc tương đương)Vinpocetin 5mg5.000ViênViên nén
41Pantoloc 40mg(hoặc tương đương)Pantoprazole 40mg700ViênViên nén
42Hydrocortison- Lidocain 125/25mg(hoặc tương đương)Hydrocortisone 125mg;Lidocaine hydrocloride 25mg30LọHỗn dịch
43Janumet 50/1000 mg(hoặc tương đương)Sitagliptin phosphate 50mg;Metformin Hydrochloride1000mg3.080ViênViên nén bao phim
44Solu-medrol 40mg(hoặc tương đương)Methylprednisolon 40mg100LọBột pha tiêm
45Medrol 16mg(hoặc tương đương)Methylprednisolon 16mg450ViênViên nén
46Efferalgan 500mg(hoặc tương đương)Paracetamol 500mg320ViênViên nén
47Decolgen ND 500/10mg(hoặc tương đương)Paracetamol 500mg;Phenylephrin HCl 10mg200ViênViên nén
48Tatanol(hoặc tương đương)Paracetamol 500mg500ViênViên nén
49Terpin - Dextromethor(hoặc tương đương)Terpin hydrat 100mg; Dextromethorphan hydrobromid 5mg3.500ViênViên nang
50Arcoxia 90mg(hoặc tương đương)Etoricoxib 90mg900ViênViên nén
51Acoxia 60mg(hoặc tương đương)Etoricoxib 60mg900ViênViên nén
52Mobic 7,5mg(hoặc tương đương)Meloxicam 7,5mg1.000ViênViên nén
53Voltaren SR 75mg(hoặc tương đương)Diclofenac 75mg400ViênViên nén tác dụng kéo dài
54Forxiga 10mg(hoặc tương đương)Dapagliflozin 10mg1.120ViênViên giải phóng chậm
55Kremil-S(hoặc tương đương)Aluminum hydroxide 178mg; Magnesium hydroxide 233mg; Simethicon 30mg3.000ViênViên nén dùng để nhai
56Gastropulgite 3g(hoặc tương đương)Attapulgite 2,5g;Aluminum hydroxideMagnesium carbonate0,5g1.800GóiGói bột
57Enterogermina(hoặc tương đương)Bacillusckausii 2 tỉ bào tử/5ml2.000ỐngDung dịch uống
58Berberin(hoặc tương đương)Berberin 100mg2.000ViênViên nén
59SaVi Esomeprazole 40(hoặc tương đương)Esomeprazol 40mg1.400ViênViên nén
60Hatrizol(hoặc tương đương)Omeprazol 20mg3.000ViênViên nén
61Nexium Mups(hoặc tương đương)Esomeprazol 40mg728ViênViên nén kháng dịch dạ dày
62Cimetidin MKP 200(hoặc tương đương)Cimetidin 200mg100ViênViên nén
63Acyclovir Stella cream(hoặc tương đương)Acyclovir 250mg50TuýpTuýp
64Acyclovir 800mg(hoặc tương đương)Acyclovir 800mg315ViênViên nén
65Augmentin 1g(hoặc tương đương)Amoxicilin 875mg Acid clavulanic 125mg420ViênViên nén
66Klamentin 1g(hoặc tương đương)Amoxicilin 875mg Acid clavulanic 125mg700ViênViên nén
67Cotrimoxazole 400/80(hoặc tương đương)Sulfamethazol 400mg;Trimethoprim 80mg1.500ViênViên nén
68Genocef(hoặc tương đương)Cefdinir 300mg350ViênViên nang
69Cefixim 200(hoặc tương đương)Cefixim 200mg500ViênViên nang cứng
70Cephalexin 500mg(hoặc tương đương)Cephalexin 500mg1.000ViênViên nang
71Ciprofloxacin(hoặc tương đương)Ciprofloxacin 500mg800ViênViên nén
72Avelox 400 mg(hoặc tương đương)Moxifloxacin 400mg100ViênViên nén
73Rodogyl 750/125(hoặc tương đương)Spiramycin 750.000 IU;Metronidazol 125mg300ViênViên nén
74Agimdogyl(hoặc tương đương)Spiramycin 750.000 IU;Metronidazol 125mg300ViênViên nén
75Aspirin 100mg(hoặc tương đương)Acid acetylsalicylic 100mg510ViênViên bao tan trong ruột
76Ovalax 5mg(hoặc tương đương)Bisacodyl 100mg100ViênViên nén
77Dimenhydrinat 50mg(hoặc tương đương)Dimenhydrinat 50mg500ViênViên nén
78Smecta 3g(hoặc tương đương)Diosmectit 3g300GóiViên nén
79Motilium-M 10mg(hoặc tương đương)Domperidone maleate 10mg1.500ViênViên nén
80Elthon 50mg(hoặc tương đương)Itoprid hydrochlorid 50mg1.000ViênViên nén
81Forlax 10g(hoặc tương đương)Macrogol 4000 10g100GóiGói dung dịch
82Primperan10mg(hoặc tương đương)Metoclopramide hydrochloride 10mg520ViênViên nén
83Trimebutin(hoặc tương đương)Trimebutine maleate 100mg1.000ViênViên nén
84Tardyferon B9(hoặc tương đương)Ferrous Sulfate 50mg;acid folic0,35mg1.020ViênViên nén
85Transamin 500mg(hoặc tương đương)Tranexamic acid 500mg500ViênViên nén
86Acecyst(hoặc tương đương)Acetylcysteine 200mg2.000ViênViên nén
87Flixonase spray 0,05%(hoặc tương đương)Fluticason propionat 0,05%70LọLọ xịt phân liều
88Dorithricin(hoặc tương đương)Tyrothricin 0,5mg;Benzalkonium clorid 1,0mg;Benzocain 1,5mg2.700ViênViên nén
89Ventolin Inhaler(hoặc tương đương)Salbutamol Sulfate 100mcg/liều70LọLọ xịt phân liều
90Rotundin TW3(hoặc tương đương)Rotundin 30mg2.000ViênViên nén
91Neurotin 300(hoặc tương đương)Gabapentin 300mg1.000ViênViên nén
92Stugeron 25mg(hoặc tương đương)Cinnarizine 25mg4.000ViênViên nén
93Aerius 5mg(hoặc tương đương)Desloratadine 5mg1.200ViênViên nén
94Rupafin(hoặc tương đương)Rupatadin 10mg800ViênViên nén
95Betalestin 0,25/2mg(hoặc tương đương)Betanethason 0,25mg, Chlopheniramin 2mg510ViênViên nén
96Loratadin 10mg(hoặc tương đương)Loratadin 10mg1.000ViênViên nén
97Methionin 250mg(hoặc tương đương)DL-Methionin 250mg1.500ViênViên nén
98Methorphan(hoặc tương đương)Dextromethorphan HBr 2,5mg; Loratadin 10mg;Guaiphenesin 100mg1.600ViênViên nén
99Pulmicort 500mcg/2ml(hoặc tương đương)Budesonid 500mcg/2ml80ỐngỐng dung dịch
100Exomuc 200mg(hoặc tương đương)Acetylcysteine 200mg3.000GóiGói bột
101Acecyst(hoặc tương đương)Acetylcysteine 200mg600GóiGói bột
102Promethazin 10g(hoặc tương đương)Promethazin hydroclorid 10g40TuýpMỡ bôi da
103Fegra 180(hoặc tương đương)Fexofenadin 180mg1.000ViênViên nén
104Natriclorid nhỏ mắt 0,9%(hoặc tương đương)Natriclorid 0,9%1.000LọDung dịch nhỏ mắt
105Tobradex 5ml(hoặc tương đương)Tobramycin 3mg; Dexamethason 1mg50LọDung dịch nhỏ mắt
106Eyesmox(hoặc tương đương)Moxifloxacin 0,5%20LọDung dịch nhỏ mắt
107Xylometazolin 0,05%(hoặc tương đương)Xylometazolin 0,05%100LọDung dịch nhỏ mũi
108Ileffexime Otic(hoặc tương đương)Ofloxacin 15mg40LọDung dịch nhỏ tai
109Dermovate cream(hoặc tương đương)Clobetasol propionat 0,05%20TuýpMỡ bôi da
110Fucidin(hoặc tương đương)Acid Fusidic 0,0230TuýpMỡ bôi da
111Tyrosur Gel tuýp 5g(hoặc tương đương)Tyrothricin 5mg/5g35TuýpMỡ bôi da
112Shinpoong Gentri-sone tuýp 10g(hoặc tương đương)Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg;Gentamicin 10mg150TuýpMỡ bôi da
113Nước Oxy già 3% chai 20ml(hoặc tương đương)Nước oxy già đậm đặc 3%50chaiDung dịch sát khuẩn da
114Xanh methylen 1%(hoặc tương đương)Xanh methylen 1%50LọDung dịch sát khuẩn da
115TP Povidon iod 10%(hoặc tương đương)Povidon iod 10%30LọDung dịch sát khuẩn da
116Glucose 5%(hoặc tương đương)Glucose 5%30ChaiDung dịch tiêm truyền
117Natri clorid 0,9% 500ml(hoặc tương đương)Natri clorid 0,9%30ChaiDung dịch tiêm truyền
118Ringer lactat(hoặc tương đương)Natri clorid 3g;Natri lactat 1,56g;Kali clorid 0,2g;Calci clorid 0,135g30ChaiDung dịch tiêm truyền
119Oresol 245(hoặc tương đương)Natri clorid 520 mg;Natri citrat dihydrat 580 mg;Kali clorid 300 mg;Glucose khan 2,7 g3.500GóiGói bột
120Bequantene(hoặc tương đương)Dexpanthenol 100mg2.400ViênViên nén
121Calcium 500mg(hoặc tương đương)Calci lactat gluconat; Calci carbonat (Calcium 500mg)2.500Viên
122Magne-B6 470/5mg(hoặc tương đương)Magnesi lactat dihydrat 470mg;Pyridoxin hydroclorid 5mg4.000ViênViên nén
123SaViDimin(hoặc tương đương)Diosmin 450mg; Hesperidin 50mg1.500ViênViên nén
124Salonpas(hoặc tương đương)100g cao chứa: Methyl salicylate 6,29g, dl- Camphor 1,24g, l- Menthol 5,71g, Tocopherol acetate 2g20HộpMiếng dán dùng ngoài da
125SaVi Allopurinol(hoặc tương đương)Allopurinol 300mg5.010ViênViên nén
126Hagimox(hoặc tương đương)Amoxicilin 500mg1.000ViênViên nén
127Cefuroxim 500mg(hoặc tương đương)Cefuroxim 500mg500viênViên nén bao phim
128Hapukgo 40(hoặc tương đương)Cao khô lá bạch quả Cao khô lá bạch quả (tương đương với 9,6 mg flavonol glycosides) 40mg3.000viênViên nang cứng
129Cifga 500mg(hoặc tương đương)Ciprofloxacin 500mg1.000ViênViên nén
130Myonal 50mg(hoặc tương đương)Eperison hydroclorid 50mg1.200ViênViên nén
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp cho các bệnh viện, các cơ sơ sản xuất, kinh doanh thuốc giống về chủng loại, tính chất và quy mô (ít nhất 75% đối với các năm 2019, 2020, 2021 các mặt hàng thuốc giống như đối với gói thầu đang xét). (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu này)- Nhà thầu chuẩn bị đầy đủ và scan bản gốc các hợp đồng, thanh lý, bàn giao, nghiệm thu hàng hóa, khối lượng công việc, hóa đơn giá trị gia tăng, đối chiếu với chủ đầu tư nếu trúng thầu khi thương thảo hợp đồng (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu này)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.920.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có giấy tờ chứng minh rõ nguồn gốc xuất xứ đối với sản phẩm cung cấp cho gói thầu này theo đúng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu. Trong quá trình thương thảo hợp đồng và thực hiện hợp đồng BMT có quyền yêu cầu cung cấp các tài liệu này ngẫu nhiên với một số sản phẩm (không ít hơn 05 sản phẩm).- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại lý hoặc cửa hàng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: thông báo các tác dụng phụ, phản ứng có hại của thuốc, thực hiện thu hồi thuốc, thay thế thuốc khi thuốc có thông báo thu hồi theo quy định của Bộ Y tế.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lí điều hành 1 Trình độ Đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành Dược.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm44
2 Nhân viên kĩ thuật 1 Trình độ Đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành Dược.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->