Gói thầu: Mua thuốc hỗ trợ khám sức khỏe định kỳ cán bộ cao cấp và BHYT 10% năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220426729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần/Tổng cục Hậu cần/BQP |
| Tên gói thầu | Mua thuốc hỗ trợ khám sức khỏe định kỳ cán bộ cao cấp và BHYT 10% năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220426697 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thuốc, bông băng, hóa chất và Kinh phí khám chữa bệnh ban đầu tại đơn vị (BHYT 10%): |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 09:29:00 đến ngày 2022-04-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 987,081,226 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp cho các bệnh viện, các cơ sơ sản xuất, kinh doanh thuốc giống về chủng loại, tính chất và quy mô (ít nhất 75% đối với các năm 2019, 2020, 2021 các mặt hàng thuốc giống như đối với gói thầu đang xét). (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu này)- Nhà thầu chuẩn bị đầy đủ và scan bản gốc các hợp đồng, thanh lý, bàn giao, nghiệm thu hàng hóa, khối lượng công việc, hóa đơn giá trị gia tăng, đối chiếu với chủ đầu tư nếu trúng thầu khi thương thảo hợp đồng (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu này) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.920.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có giấy tờ chứng minh rõ nguồn gốc xuất xứ đối với sản phẩm cung cấp cho gói thầu này theo đúng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu. Trong quá trình thương thảo hợp đồng và thực hiện hợp đồng BMT có quyền yêu cầu cung cấp các tài liệu này ngẫu nhiên với một số sản phẩm (không ít hơn 05 sản phẩm).- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại lý hoặc cửa hàng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: thông báo các tác dụng phụ, phản ứng có hại của thuốc, thực hiện thu hồi thuốc, thay thế thuốc khi thuốc có thông báo thu hồi theo quy định của Bộ Y tế. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lí điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành Dược.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kĩ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành Dược.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần/Tổng cục Hậu cần/BQP |
| E-CDNT 1.2 |
Mua thuốc hỗ trợ khám sức khỏe định kỳ cán bộ cao cấp và BHYT 10% năm 2022 Mua thuốc hỗ trợ khám sức khỏe định kỳ cán bộ cao cấp và BHYT 10% năm 2022 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thuốc, bông băng, hóa chất và Kinh phí khám chữa bệnh ban đầu tại đơn vị (BHYT 10%): |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược do cơ quan có thẩm quyền cấp với phạm vi kinh doanh là sản xuất hoặc bán buôn thuốc. - Các thông tin chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm kinh doanh của nhà thầu. - Các thông tin và tài liệu chứng minh về phân nhóm kỹ thuật của thuốc theo quy định tại Thông tư số 15/2019/TT-BYT, tiêu chuẩn chất lượng của thuốc nếu nhà thầu chào thầu các thuốc tương đương. - Bảng dữ liệu liệt kê các thông tin chứng minh tính hợp lệ của thuốc theo quy định tại Mục 3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu liệt kê thông tin tên mặt hàng thuốc tham dự thầu, cơ sở tham gia sản xuất; số giấy đăng ký lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu do Cục Quản lý Dược cấp và các thông tin khác có liên quan: Nhà thầu ghi đầy đủ các thông tin theo quy định tại Mục 3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. Các thông tin phải phù hợp với thông tin về thuốc đã được cấp giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu được Cục Quản lý Dược công bố trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược (địa chỉ: http://www.dav.gov.vn); Đối với trường hợp mặt hàng thuốc tham dự thầu có giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hết hạn hiệu lực hoặc hết thời hạn gia hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh thuốc được sản xuất (đối với thuốc sản xuất tại Việt Nam) hoặc nhập khẩu (đối với thuốc nước ngoài nhập khẩu vào Việt Nam) trong thời hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc thời hạn gia hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành và đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu, như yêu cầu bổ sung thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng thuốc dự thầu và hóa đơn mua vào, bán ra tương ứng. Đối với trường hợp giấy phép GMP hết hiệu lực trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh thuốc được sản xuất trong thời hạn hiệu lực của GMP và đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu như yêu cầu bổ sung thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng thuốc dự thầu và hóa đơn mua vào, bán ra tương ứng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của tất cả các loại thuốc theo yêu cầu của chủ đầu tư. Giá của thuốc đã bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp theo yêu cầu của E-HSMT trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 12 tháng đối với thuốc có hạn sử dụng là 24 tháng và tối thiểu 1/2 hạn sử dụng so với hạn sử dụng ghi trên nhãn đối với thuốc có hạn dùng trên 24 tháng. Hạn sử dụng tính từ thời điểm đóng thầu so với thời gian ghi trên nhãn. Nhà thầu ghi rõ hạn của thuốc chào thầu theo biểu mẫu tại Mục 3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | a) Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược: Trong phạm vi kinh doanh phải ghi rõ sản xuất thuốc hoặc bán buôn thuốc. b) Thông tin về việc đáp ứng hoặc duy trì đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt tùy theo từng loại hình kinh doanh (GSP-Thực hành tốt bảo quản thuốc; GDP-Thực hành tốt phân phối thuốc; GMP-Thực hành tốt sản xuất thuốc). Thông tin về việc đáp ứng và duy trì đáp ứng các nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt được công bố trên trang thông tin điện tử của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. c) Thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn bán thuốc hoặc hợp đồng cung ứng thuốc cho các cơ sở y tế hoặc các tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm cung ứng thuốc. d) Giấy cam kết của nhà thầu đảm bảo chất lượng hàng hóa - Cam kết thu hồi thuốc khi chất lượng thuốc không đảm bảo trong quá trình lưu hành mà không do lỗi của bên mời thầu hoặc có quyết định thu hồi của cơ quan có thẩm quyền. - Cam kết thực hiện đúng tiến độ giao hàng; - Cam kết cung ứng thuốc theo đúng giá trúng thầu. Các tài liệu (trừ các bản cam kết) do nhà thầu cung cấp khi tham dự thầu là bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần/Tổng cục Hậu cần/BQP -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần - Tổng cục Hậu cần, số 5 Nguyễn Tri Phương-Ba Đình - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu Kế hoạch, Cục Hậu cần, Tổng cục Hậu cần, Số 5 Nguyễn Tri Phương - Ba Đình - Hà Nội. ĐT: 069536472. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tham mưu Kế hoạch, Cục Hậu cần, Tổng cục Hậu cần, Số 5 Nguyễn Tri Phương - Ba Đình - Hà Nội. ĐT: 069536472. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Avodart 0,5mg(hoặc tương đương) | Dutasteride 0,5mg | 360 | Viên | Viên nén | |
| 2 | Stadovas 5mg(hoặc tương đương) | Amlordipin 5mg | 600 | Viên | Viên nén | |
| 3 | Catopril Stella 25mg(hoặc tương đương) | Catopril 25mg | 500 | Viên | Viên nén | |
| 4 | Enalapril STELLA 10 mg(hoặc tương đương) | Enalapril 10mg | 300 | Viên | Viên nén | |
| 5 | Renitec 5mg(hoặc tương đương) | Enalapril 5mg | 1.200 | Viên | Viên nén | |
| 6 | Micardis 40mg(hoặc tương đương) | Telmisartan 40mg | 1.200 | Viên | Viên nén | |
| 7 | Micardis pluss(hoặc tương đương) | Telmisartan 40mg, Hydrochlorothiazid 12,5mg | 840 | Viên | Viên nén | |
| 8 | Zestril 10 mg(hoặc tương đương) | Lisinopril 10 mg | 1.120 | Viên | Viên nén | |
| 9 | Cozaar 50 mg(hoặc tương đương) | Losartan 50mg | 1.540 | Viên | Viên nén | |
| 10 | Betaloc zok 25mg(hoặc tương đương) | Metoprolol succinat 25mg | 1.400 | Viên | Viên nén | |
| 11 | Betaloc 50mg(hoặc tương đương) | Metoprolol tartrate 50mg | 1.800 | Viên | Viên nén | |
| 12 | Coveram 5/5mg(hoặc tương đương) | Perindopril 5mg;Amlodipine 5mg | 1.500 | Viên | Viên nén | |
| 13 | Coversyl plus 5/1,25(hoặc tương đương) | Perindopril 5mg, Indapamide 1,25mg | 900 | Viên | Viên nén bao phim | |
| 14 | Exforge(hoặc tương đương) | Amlodipine 5mg; Valsartan 80mg | 420 | Viên | Viên nén bao phim | |
| 15 | Lipanthyl 200M(hoặc tương đương) | Fenofibrat 200mg | 450 | Viên | Viên nang cứng | |
| 16 | Diamicron MR 30mg(hoặc tương đương) | Gliclazide 30mg | 4.800 | Viên | Viên giải phóng chậm | |
| 17 | Diamicron MR 60mg(hoặc tương đương) | Gliclazide 60mg | 4.800 | Viên | Viên giải phóng chậm | |
| 18 | Glucophage XR 750mg(hoặc tương đương) | Metformin Hydrochloride 750mg | 5.100 | Viên | Viên giải phóng chậm | |
| 19 | Glucovan 500/2,5mg(hoặc tương đương) | Metformin 500mg;Glibenclamid 2,5mg | 4.500 | Viên | Viên giải phóng chậm | |
| 20 | Ciprobay 500mg(hoặc tương đương) | Ciprofloxacin 500mg | 600 | Viên | Viên nén | |
| 21 | Cefimed 200mg(hoặc tương đương) | Cefixim 200mg | 240 | Viên | Viên nén | |
| 22 | Colchicin(hoặc tương đương) | Colchicin 1mg | 2.500 | Viên | Viên nén | |
| 23 | Agicetam 400(hoặc tương đương) | Piracetam 400mg | 10.000 | Viên | Viên nén | |
| 24 | Zinnat 500mg(hoặc tương đương) | Cefuroxim 500mg | 1.000 | Viên | Viên nén | |
| 25 | Cerebrolysin 10ml(hoặc tương đương) | Peptide (cerebrolysin concentrate) 215,2 mg/ml | 400 | Ống | Tiêm tĩnh mạch | |
| 26 | Boganic forte(hoặc tương đương) | Cao đặc Actiso 170mg;Cao đặc Rau đắng đất 128mg;Cao đặc Bìm bìm 13,6mg | 10.000 | Viên | Viên nén | |
| 27 | Silymax(hoặc tương đương) | Cao khô Cardus marianus (tương đương Silymarin toàn phần 70mg) 140mg | 10.020 | Viên | Viên nén | |
| 28 | Livetine -EP(hoặc tương đương) | Cao Cardus marianus 200mg tương đương Silymarin 140mgSilybin 60mg, Thiamine nitrate 4mg, Pyridoxine 4mg, Nicotinamide 12mg,Calci pantothenate 8mg, Cyanocobalamin 1,2 µg, | 6.000 | Viên | Viên nén | |
| 29 | Fortec 150mg(hoặc tương đương) | L-Ornithin - L-Aspartat 150mg | 4.000 | Viên | Viên nén | |
| 30 | Tanakan 40mg(hoặc tương đương) | Ginkgo biloba 40mg | 6.000 | Viên | Viên nén | |
| 31 | Tanganil 500mg(hoặc tương đương) | Acetyl-DL-Leucin 500mg | 5.400 | Viên | Viên nén | |
| 32 | Nootropil 800mg(hoặc tương đương) | Piracetam 800mg | 5.400 | Viên | Viên nén | |
| 33 | Immubron(hoặc tương đương) | Chất li giải vi khuẩn đông khô: Bacterial lysates of Haemophilus influenzae + iplococcus pneumoniae + Klebsiella pneumoniae and zaenae + Staphylococcus aureus + Streptococcus pyogenes and viridans + Neisseria catarrhalis | 3.000 | Viên | Viên nén | |
| 34 | Saranin(hoặc tương đương) | L-Arginin HCl 200mg | 3.600 | Viên | Viên nang mềm | |
| 35 | Lipitor 10mg(hoặc tương đương) | Atorvastatin 10mg | 3.300 | Viên | Viên nén bao phim | |
| 36 | Fenostad 200(hoặc tương đương) | Fenofibrat 200mg | 3.600 | Viên | Viên nén | |
| 37 | Lipistad 10(hoặc tương đương) | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10 mg | 5.700 | Viên | Viên nén | |
| 38 | Homtamin(hoặc tương đương) | Cao nhân sâm đã định chuẩn Ginseng ext. (tương đương với 0,9 mg Ginsenoid Rb1, Rg1 và Re) 40 mg; Cao lô hội 5 mg; Retinol acetat 5000 IU; Ergocalciferol 400 IU; Tocopherol acetat 45 mg; Thiamin nitrat 2 mg; Riboflavin 2 mg; … | 12.000 | Viên | Viên nén | |
| 39 | Feburic(hoặc tương đương) | Febuxostat 80mg | 1.200 | Viên | Viên nén | |
| 40 | Cavinton 5mg(hoặc tương đương) | Vinpocetin 5mg | 5.000 | Viên | Viên nén | |
| 41 | Pantoloc 40mg(hoặc tương đương) | Pantoprazole 40mg | 700 | Viên | Viên nén | |
| 42 | Hydrocortison- Lidocain 125/25mg(hoặc tương đương) | Hydrocortisone 125mg;Lidocaine hydrocloride 25mg | 30 | Lọ | Hỗn dịch | |
| 43 | Janumet 50/1000 mg(hoặc tương đương) | Sitagliptin phosphate 50mg;Metformin Hydrochloride1000mg | 3.080 | Viên | Viên nén bao phim | |
| 44 | Solu-medrol 40mg(hoặc tương đương) | Methylprednisolon 40mg | 100 | Lọ | Bột pha tiêm | |
| 45 | Medrol 16mg(hoặc tương đương) | Methylprednisolon 16mg | 450 | Viên | Viên nén | |
| 46 | Efferalgan 500mg(hoặc tương đương) | Paracetamol 500mg | 320 | Viên | Viên nén | |
| 47 | Decolgen ND 500/10mg(hoặc tương đương) | Paracetamol 500mg;Phenylephrin HCl 10mg | 200 | Viên | Viên nén | |
| 48 | Tatanol(hoặc tương đương) | Paracetamol 500mg | 500 | Viên | Viên nén | |
| 49 | Terpin - Dextromethor(hoặc tương đương) | Terpin hydrat 100mg; Dextromethorphan hydrobromid 5mg | 3.500 | Viên | Viên nang | |
| 50 | Arcoxia 90mg(hoặc tương đương) | Etoricoxib 90mg | 900 | Viên | Viên nén | |
| 51 | Acoxia 60mg(hoặc tương đương) | Etoricoxib 60mg | 900 | Viên | Viên nén | |
| 52 | Mobic 7,5mg(hoặc tương đương) | Meloxicam 7,5mg | 1.000 | Viên | Viên nén | |
| 53 | Voltaren SR 75mg(hoặc tương đương) | Diclofenac 75mg | 400 | Viên | Viên nén tác dụng kéo dài | |
| 54 | Forxiga 10mg(hoặc tương đương) | Dapagliflozin 10mg | 1.120 | Viên | Viên giải phóng chậm | |
| 55 | Kremil-S(hoặc tương đương) | Aluminum hydroxide 178mg; Magnesium hydroxide 233mg; Simethicon 30mg | 3.000 | Viên | Viên nén dùng để nhai | |
| 56 | Gastropulgite 3g(hoặc tương đương) | Attapulgite 2,5g;Aluminum hydroxideMagnesium carbonate0,5g | 1.800 | Gói | Gói bột | |
| 57 | Enterogermina(hoặc tương đương) | Bacillusckausii 2 tỉ bào tử/5ml | 2.000 | Ống | Dung dịch uống | |
| 58 | Berberin(hoặc tương đương) | Berberin 100mg | 2.000 | Viên | Viên nén | |
| 59 | SaVi Esomeprazole 40(hoặc tương đương) | Esomeprazol 40mg | 1.400 | Viên | Viên nén | |
| 60 | Hatrizol(hoặc tương đương) | Omeprazol 20mg | 3.000 | Viên | Viên nén | |
| 61 | Nexium Mups(hoặc tương đương) | Esomeprazol 40mg | 728 | Viên | Viên nén kháng dịch dạ dày | |
| 62 | Cimetidin MKP 200(hoặc tương đương) | Cimetidin 200mg | 100 | Viên | Viên nén | |
| 63 | Acyclovir Stella cream(hoặc tương đương) | Acyclovir 250mg | 50 | Tuýp | Tuýp | |
| 64 | Acyclovir 800mg(hoặc tương đương) | Acyclovir 800mg | 315 | Viên | Viên nén | |
| 65 | Augmentin 1g(hoặc tương đương) | Amoxicilin 875mg Acid clavulanic 125mg | 420 | Viên | Viên nén | |
| 66 | Klamentin 1g(hoặc tương đương) | Amoxicilin 875mg Acid clavulanic 125mg | 700 | Viên | Viên nén | |
| 67 | Cotrimoxazole 400/80(hoặc tương đương) | Sulfamethazol 400mg;Trimethoprim 80mg | 1.500 | Viên | Viên nén | |
| 68 | Genocef(hoặc tương đương) | Cefdinir 300mg | 350 | Viên | Viên nang | |
| 69 | Cefixim 200(hoặc tương đương) | Cefixim 200mg | 500 | Viên | Viên nang cứng | |
| 70 | Cephalexin 500mg(hoặc tương đương) | Cephalexin 500mg | 1.000 | Viên | Viên nang | |
| 71 | Ciprofloxacin(hoặc tương đương) | Ciprofloxacin 500mg | 800 | Viên | Viên nén | |
| 72 | Avelox 400 mg(hoặc tương đương) | Moxifloxacin 400mg | 100 | Viên | Viên nén | |
| 73 | Rodogyl 750/125(hoặc tương đương) | Spiramycin 750.000 IU;Metronidazol 125mg | 300 | Viên | Viên nén | |
| 74 | Agimdogyl(hoặc tương đương) | Spiramycin 750.000 IU;Metronidazol 125mg | 300 | Viên | Viên nén | |
| 75 | Aspirin 100mg(hoặc tương đương) | Acid acetylsalicylic 100mg | 510 | Viên | Viên bao tan trong ruột | |
| 76 | Ovalax 5mg(hoặc tương đương) | Bisacodyl 100mg | 100 | Viên | Viên nén | |
| 77 | Dimenhydrinat 50mg(hoặc tương đương) | Dimenhydrinat 50mg | 500 | Viên | Viên nén | |
| 78 | Smecta 3g(hoặc tương đương) | Diosmectit 3g | 300 | Gói | Viên nén | |
| 79 | Motilium-M 10mg(hoặc tương đương) | Domperidone maleate 10mg | 1.500 | Viên | Viên nén | |
| 80 | Elthon 50mg(hoặc tương đương) | Itoprid hydrochlorid 50mg | 1.000 | Viên | Viên nén | |
| 81 | Forlax 10g(hoặc tương đương) | Macrogol 4000 10g | 100 | Gói | Gói dung dịch | |
| 82 | Primperan10mg(hoặc tương đương) | Metoclopramide hydrochloride 10mg | 520 | Viên | Viên nén | |
| 83 | Trimebutin(hoặc tương đương) | Trimebutine maleate 100mg | 1.000 | Viên | Viên nén | |
| 84 | Tardyferon B9(hoặc tương đương) | Ferrous Sulfate 50mg;acid folic0,35mg | 1.020 | Viên | Viên nén | |
| 85 | Transamin 500mg(hoặc tương đương) | Tranexamic acid 500mg | 500 | Viên | Viên nén | |
| 86 | Acecyst(hoặc tương đương) | Acetylcysteine 200mg | 2.000 | Viên | Viên nén | |
| 87 | Flixonase spray 0,05%(hoặc tương đương) | Fluticason propionat 0,05% | 70 | Lọ | Lọ xịt phân liều | |
| 88 | Dorithricin(hoặc tương đương) | Tyrothricin 0,5mg;Benzalkonium clorid 1,0mg;Benzocain 1,5mg | 2.700 | Viên | Viên nén | |
| 89 | Ventolin Inhaler(hoặc tương đương) | Salbutamol Sulfate 100mcg/liều | 70 | Lọ | Lọ xịt phân liều | |
| 90 | Rotundin TW3(hoặc tương đương) | Rotundin 30mg | 2.000 | Viên | Viên nén | |
| 91 | Neurotin 300(hoặc tương đương) | Gabapentin 300mg | 1.000 | Viên | Viên nén | |
| 92 | Stugeron 25mg(hoặc tương đương) | Cinnarizine 25mg | 4.000 | Viên | Viên nén | |
| 93 | Aerius 5mg(hoặc tương đương) | Desloratadine 5mg | 1.200 | Viên | Viên nén | |
| 94 | Rupafin(hoặc tương đương) | Rupatadin 10mg | 800 | Viên | Viên nén | |
| 95 | Betalestin 0,25/2mg(hoặc tương đương) | Betanethason 0,25mg, Chlopheniramin 2mg | 510 | Viên | Viên nén | |
| 96 | Loratadin 10mg(hoặc tương đương) | Loratadin 10mg | 1.000 | Viên | Viên nén | |
| 97 | Methionin 250mg(hoặc tương đương) | DL-Methionin 250mg | 1.500 | Viên | Viên nén | |
| 98 | Methorphan(hoặc tương đương) | Dextromethorphan HBr 2,5mg; Loratadin 10mg;Guaiphenesin 100mg | 1.600 | Viên | Viên nén | |
| 99 | Pulmicort 500mcg/2ml(hoặc tương đương) | Budesonid 500mcg/2ml | 80 | Ống | Ống dung dịch | |
| 100 | Exomuc 200mg(hoặc tương đương) | Acetylcysteine 200mg | 3.000 | Gói | Gói bột | |
| 101 | Acecyst(hoặc tương đương) | Acetylcysteine 200mg | 600 | Gói | Gói bột | |
| 102 | Promethazin 10g(hoặc tương đương) | Promethazin hydroclorid 10g | 40 | Tuýp | Mỡ bôi da | |
| 103 | Fegra 180(hoặc tương đương) | Fexofenadin 180mg | 1.000 | Viên | Viên nén | |
| 104 | Natriclorid nhỏ mắt 0,9%(hoặc tương đương) | Natriclorid 0,9% | 1.000 | Lọ | Dung dịch nhỏ mắt | |
| 105 | Tobradex 5ml(hoặc tương đương) | Tobramycin 3mg; Dexamethason 1mg | 50 | Lọ | Dung dịch nhỏ mắt | |
| 106 | Eyesmox(hoặc tương đương) | Moxifloxacin 0,5% | 20 | Lọ | Dung dịch nhỏ mắt | |
| 107 | Xylometazolin 0,05%(hoặc tương đương) | Xylometazolin 0,05% | 100 | Lọ | Dung dịch nhỏ mũi | |
| 108 | Ileffexime Otic(hoặc tương đương) | Ofloxacin 15mg | 40 | Lọ | Dung dịch nhỏ tai | |
| 109 | Dermovate cream(hoặc tương đương) | Clobetasol propionat 0,05% | 20 | Tuýp | Mỡ bôi da | |
| 110 | Fucidin(hoặc tương đương) | Acid Fusidic 0,02 | 30 | Tuýp | Mỡ bôi da | |
| 111 | Tyrosur Gel tuýp 5g(hoặc tương đương) | Tyrothricin 5mg/5g | 35 | Tuýp | Mỡ bôi da | |
| 112 | Shinpoong Gentri-sone tuýp 10g(hoặc tương đương) | Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg;Gentamicin 10mg | 150 | Tuýp | Mỡ bôi da | |
| 113 | Nước Oxy già 3% chai 20ml(hoặc tương đương) | Nước oxy già đậm đặc 3% | 50 | chai | Dung dịch sát khuẩn da | |
| 114 | Xanh methylen 1%(hoặc tương đương) | Xanh methylen 1% | 50 | Lọ | Dung dịch sát khuẩn da | |
| 115 | TP Povidon iod 10%(hoặc tương đương) | Povidon iod 10% | 30 | Lọ | Dung dịch sát khuẩn da | |
| 116 | Glucose 5%(hoặc tương đương) | Glucose 5% | 30 | Chai | Dung dịch tiêm truyền | |
| 117 | Natri clorid 0,9% 500ml(hoặc tương đương) | Natri clorid 0,9% | 30 | Chai | Dung dịch tiêm truyền | |
| 118 | Ringer lactat(hoặc tương đương) | Natri clorid 3g;Natri lactat 1,56g;Kali clorid 0,2g;Calci clorid 0,135g | 30 | Chai | Dung dịch tiêm truyền | |
| 119 | Oresol 245(hoặc tương đương) | Natri clorid 520 mg;Natri citrat dihydrat 580 mg;Kali clorid 300 mg;Glucose khan 2,7 g | 3.500 | Gói | Gói bột | |
| 120 | Bequantene(hoặc tương đương) | Dexpanthenol 100mg | 2.400 | Viên | Viên nén | |
| 121 | Calcium 500mg(hoặc tương đương) | Calci lactat gluconat; Calci carbonat (Calcium 500mg) | 2.500 | Viên | ||
| 122 | Magne-B6 470/5mg(hoặc tương đương) | Magnesi lactat dihydrat 470mg;Pyridoxin hydroclorid 5mg | 4.000 | Viên | Viên nén | |
| 123 | SaViDimin(hoặc tương đương) | Diosmin 450mg; Hesperidin 50mg | 1.500 | Viên | Viên nén | |
| 124 | Salonpas(hoặc tương đương) | 100g cao chứa: Methyl salicylate 6,29g, dl- Camphor 1,24g, l- Menthol 5,71g, Tocopherol acetate 2g | 20 | Hộp | Miếng dán dùng ngoài da | |
| 125 | SaVi Allopurinol(hoặc tương đương) | Allopurinol 300mg | 5.010 | Viên | Viên nén | |
| 126 | Hagimox(hoặc tương đương) | Amoxicilin 500mg | 1.000 | Viên | Viên nén | |
| 127 | Cefuroxim 500mg(hoặc tương đương) | Cefuroxim 500mg | 500 | viên | Viên nén bao phim | |
| 128 | Hapukgo 40(hoặc tương đương) | Cao khô lá bạch quả Cao khô lá bạch quả (tương đương với 9,6 mg flavonol glycosides) 40mg | 3.000 | viên | Viên nang cứng | |
| 129 | Cifga 500mg(hoặc tương đương) | Ciprofloxacin 500mg | 1.000 | Viên | Viên nén | |
| 130 | Myonal 50mg(hoặc tương đương) | Eperison hydroclorid 50mg | 1.200 | Viên | Viên nén |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp cho các bệnh viện, các cơ sơ sản xuất, kinh doanh thuốc giống về chủng loại, tính chất và quy mô (ít nhất 75% đối với các năm 2019, 2020, 2021 các mặt hàng thuốc giống như đối với gói thầu đang xét). (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu này)- Nhà thầu chuẩn bị đầy đủ và scan bản gốc các hợp đồng, thanh lý, bàn giao, nghiệm thu hàng hóa, khối lượng công việc, hóa đơn giá trị gia tăng, đối chiếu với chủ đầu tư nếu trúng thầu khi thương thảo hợp đồng (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu này) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.920.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có giấy tờ chứng minh rõ nguồn gốc xuất xứ đối với sản phẩm cung cấp cho gói thầu này theo đúng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu. Trong quá trình thương thảo hợp đồng và thực hiện hợp đồng BMT có quyền yêu cầu cung cấp các tài liệu này ngẫu nhiên với một số sản phẩm (không ít hơn 05 sản phẩm).- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại lý hoặc cửa hàng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: thông báo các tác dụng phụ, phản ứng có hại của thuốc, thực hiện thu hồi thuốc, thay thế thuốc khi thuốc có thông báo thu hồi theo quy định của Bộ Y tế. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lí điều hành | 1 | Trình độ Đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành Dược.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 4 | 4 |
| 2 | Nhân viên kĩ thuật | 1 | Trình độ Đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành Dược.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi