Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Khu dân cư xã Hoài Hải (thôn Kim Giao Nam).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220366957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Khu dân cư xã Hoài Hải (thôn Kim Giao Nam). |
| Số hiệu KHLCNT | 20220366929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Hoài Nhơn và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 09:50:00 đến ngày 2022-04-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,968,776,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0453164E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0906328E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu 01 hợp đồng xây lắp cấp IV (công trình hạ tầng kỹ thuật) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét và hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000VND. (kèm theo QĐ phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KT-KT, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – hạng III trở lên, còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình công nghiệp) cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào từ 0,8m31,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Xe lu bánh thép >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô hoặc cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Khu dân cư xã Hoài Hải (thôn Kim Giao Nam). Khu dân cư xã Hoài Hải (thôn Kim Giao Nam). 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Hoài Nhơn và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư là: UBND thị xã Hoài Nhơn
Đia chỉ: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, Bình Định.
- Đại diện chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn.
Địa chỉ: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, Bình Định.
Số điện thoại: (0256)3961.942.
Số fax: (0256)3861.095.
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256).3761265 – Fax: 0256.3861094 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3824509 - Fax: 0256.3824509 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3761265 – Fax: 0256.3861094 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN, ĐƯỜNG GIAO THÔNG, BÓ VỈA | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 329,0056 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 329,006 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3.619,066 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3.619,066 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3.619,066 | 10m³/1km |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt trụ mốc phân lô bằng ống PVC đk = 60mm, chèn vữa xi măng trong ống, chiều dài cọc L = 600mm. | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 104 | cọc |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III. | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,664 | 1m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40. | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,664 | m3 |
| 9 | Lu lèn lại mặt đường đạt K=0.95 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,2985 | 100m2 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,2985 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2031 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 275,373 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,333 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,333 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 58,663 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 58,663 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 58,663 | 10m³/1km |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III. | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,992 | 1m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 32,48 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,0138 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 21,8174 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 144 | cái |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800-vh | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m - Đường kính 800-vh | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800-vh | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800-vh | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3,5m - Đường kính 800-vh | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800-vh | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 68 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800-h30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800-h30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | 1 đoạn ống |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 86,99 | m3 |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 72 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 72 | mối nối |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,2697 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,6348 | 10m³/1km |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,5482 | 100m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0853 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,528 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3456 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,376 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,0476 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6643 | m3 |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,9815 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,167 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,592 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,4784 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 56 | 1cấu kiện |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3176 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,1775 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,98 | m3 |
| 34 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,69 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,21 | 100m |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE D315 kiểu mới | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang hố thu | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28 | bộ |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2117 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,059 | 10m³/1km |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,8431 | 1m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0815 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2146 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,7908 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0993 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0229 | m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0984 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25,5 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24,2382 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,25 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,03 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63x63mm (loại vặn), Knc*1,5 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE (loại vặn) Đường kính 63mm, Knc*1,5 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt BE - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 13 | Công tác tạm tính: Cao su non | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cuộn |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,25 | 100m |
| 16 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,25 | 100m |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22kV | |||
| 1 | Đào đúc móng cột MT-3 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | móng |
| 2 | Đào đúc móng cột MT-4G | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | móng |
| 3 | Mương cáp ngầm trên vỉa hè | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hệ |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT 14m (PC.I-14-190-9,2) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa R-6C | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | vị trí |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt xà néo lệch: xà XNL-2GDC | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt xà rẽ nhánh: xà XRN-2D | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lệch: xà XĐL-1E | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt xà néo lệch: xà XNL-2GD | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt giá thao tác - GTT-2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột: CDG-2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt giá giữ đầu cáp ngầm - GĐCN-2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa chờ trên ĐZ 22kV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 15 | Phụ kiện nối đất chống sét van cột ly tâm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hệ |
| 16 | Dây sứ đường dây 22kV: Cáp nhôm bọc trung thế AC/XLPE 12,7/24kV-185mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 468 | m |
| 17 | Dây sứ đường dây 22kV: Cung cấp & Lắp đặt cầu chì tự rơi LB-FCO 24-100A (bộ 3 cái) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 18 | Dây sứ đường dây 22kV: Mũ chụp cao thế (FCO+LA) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 19 | Dây sứ đường dây 22kV: Dây chảy 25K | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | sợi |
| 20 | Dây sứ đường dây 22kV: Lắp đặt chống sét van LA-22kV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 21 | Dây sứ đường dây 22kV: Cung cấp & Lắp đặt sứ đứng 22kV trên cột tròn ly tâm (pinpost)+ty sứ | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13 | cái |
| 22 | Dây sứ đường dây 22kV: Dây đồng bọc 30/10 buộc cổ sứ | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26 | m |
| 23 | Dây sứ đường dây 22kV: Cung cấp & Lắp đặt chuỗi néo cách điện + khóa néo cáp | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | bộ |
| 24 | Dây sứ đường dây 22kV: Sơn biển báo, số cột | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | vị trí |
| 25 | Dây sứ đường dây 22kV: Ép đầu cốt đồng nhôm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 26 | Dây sứ đường dây 22kV: Bảng tên nhánh rẽ | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 27 | Dây sứ đường dây 22kV: Biển báo thứ tự pha | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 28 | Dây sứ đường dây 22kV: Lắp ống thép phi 90 dày 2,7mm tại cột BTLT bảo vệ cáp | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | m |
| 29 | Dây sứ đường dây 22kV: Silicon chống thấm nước cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | ống |
| 30 | Dây sứ đường dây 22kV: Làm đầu cáp khô 22kV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | đầu cáp |
| 31 | Dây sứ đường dây 22kV: Cáp ngầm trung thế CU/XLPE/DSTA/PVC-3x95mm2-24kV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 165 | m |
| 32 | Dây sứ đường dây 22kV: Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp 130/100 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 165 | m |
| 33 | Dây sứ đường dây 22kV: Hộp đầu cáp co nguội, ngoài trời 3M-24kV (bộ 3 pha), S=95mm2+đầu cốt | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 34 | Dây sứ đường dây 22kV: Hộp đầu cáp co nguội, trong nhà 3M-24kV (bộ 3 pha), S=95mm2+đầu cốt | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 35 | Dây sứ đường dây 22kV: Kẹp răng cách điện trung thế | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 36 | Dây sứ đường dây 22kV: Dđại thép buộc 10x0,4 + khóa đai | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 37 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kV: Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13 | quả |
| 38 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kV: Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | chuỗi |
| 39 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kV: Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | sợi |
| 40 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kV: Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | vị trí |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN: PHẦN TBA | |||
| 1 | Móng trụ thép ống | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | móng |
| 2 | Lắp đặt trụ ống thép đỡ máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | trụ |
| 3 | Thi công tiếp địa trạm R-20C + Nối đất trạm phần nổi | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hệ |
| 4 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 0.4kV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 5 | Công tác lắp đặt thiết bị TBA | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hệ |
| 6 | Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 250kVA - 22/0,4kV: Lắp đặt aptomat tổng (Molded case circuit breaker) 3 pha I=400A-600V | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 250kVA - 22/0,4kV: Lắp đặt aptomat (Molded case circuit breaker) 3 pha I=250A-600V cho các lộ | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 250kVA - 22/0,4kV: Lắp đặt aptomat (Molded case circuit breaker) 3 pha I=250A-600V (lắp tủ tụ bù 120kVar) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 250kVA - 22/0,4kV: Ép đầu cốt đồng nhôm 95mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 10 | Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 250kVA - 22/0,4kV: Ép đầu cốt đồng 50mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 250kVA - 22/0,4kV: Ép đầu cốt đồng 95mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26 | cái |
| 12 | Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 250kVA - 22/0,4kV: Ép đầu cốt đồng 150mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 13 | Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 250kVA - 22/0,4kV: Ép đầu cốt đồng 240mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 14 | Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 250kVA - 22/0,4kV: Mũ chụp nhựa đầu cốt vàng - xanh - đỏ | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | cái |
| 15 | Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 250kVA - 22/0,4kV: Cáp đồng CV 240mm2 (Cáp tổng MBA- aptomat tổng) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 33 | m |
| 16 | Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 250kVA - 22/0,4kV: Cáp đồng CV 150mm2 (Cáp trung tính) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | m |
| 17 | Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 250kVA - 22/0,4kV: Cáp đồng CV 95mm2 (đến đầu Aptomat lộ + tủ tụ bù) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | m |
| 18 | Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 250kVA - 22/0,4kV: Cáp đồng CV 50mm2 (cáp trung tính tụ bù) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | m |
| 19 | Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 250kVA - 22/0,4kV: Biển báo tên TBA (tôn hoa) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 20 | Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 250kVA - 22/0,4kV: Biển báo an toàn TBA (tôn hoa) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 21 | Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 250kVA - 22/0,4kV: Ốc vít các loại. | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 35 | bộ |
| 22 | Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 250kVA - 22/0,4kV: Mũ chụp bushing cao, hạ thế, LA+FCO Vàng - Xanh - Đỏ | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 23 | Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 250kVA - 22/0,4kV: Cáp đồng bọc CVm 2,5 (1x50/0,25)mm2 đầu công tơ | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25 | m |
| 24 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBA: Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | tụ |
| 25 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBA: Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | sợi |
| 26 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBA: Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300- | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 27 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBA: Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 28 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBA: Thí nghiệm tiếp đại trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hệ thống |
| 29 | Công tác thí nghiệm thiết bị TBA | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hệ |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Đào đúc móng cột MT-1 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | móng |
| 2 | Đào đúc móng cột MT-3G | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | móng |
| 3 | Mương cáp ngầm 0,4KV trên vỉa hè | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hệ |
| 4 | Mương cáp ngầm 0,4KV vượt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hệ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 8,5m (PC.I-8,5-160-4,3) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt nối đất lắp lại (nối không): NK-1 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột: CDG-1 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa R-3C | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | vị trí |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cùm lắp PA cột ghép: PA-2D | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cùm lắp PA cột đơn: PA-1 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 12 | Hố kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | hố |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt giá giữ đầu cáp ngầm hạ thế GĐCN-1 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 14 | Dây sứ vật liệu điện đường dây 0,4KV: Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn phi 65/50 bảo vệ cáp ngầm trên vỉa hè. | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 81 | m |
| 15 | Dây sứ vật liệu điện đường dây 0,4KV: Cun cấp và lắp đặt ống thép phi 60 dày 2mm bảo vệ cáp ngầm vượt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 44 | m |
| 16 | Dây sứ vật liệu điện đường dây 0,4KV: Cung cấp và lắp đặt sứ hạ thế + bulong sứ | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | bộ |
| 17 | Dây sứ vật liệu điện đường dây 0,4KV: Kẹp TTD đầu dây hạ thế (95)mm2 loại 2 bulong | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 18 | Dây sứ vật liệu điện đường dây 0,4KV: Tiếp địa chờ hạ thế (1 bộ 4 cái) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 19 | Dây sứ vật liệu điện đường dây 0,4KV: Bịt đầu cáp 95mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 20 | Dây sứ vật liệu điện đường dây 0,4KV: Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC 4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 240 | m |
| 21 | Dây sứ vật liệu điện đường dây 0,4KV: Kéo rãi cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,24 | km |
| 22 | Dây sứ vật liệu điện đường dây 0,4KV: Cáp ngầm hạ thế CVV/DSTA/PVC 4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 130 | m |
| 23 | Dây sứ vật liệu điện đường dây 0,4KV: Kéo rãi và lắp đặt cáp ngầm hạ thế trong ống bảo vệ, cáp CVV/DSTA/PVC 4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,13 | km |
| 24 | Dây sứ vật liệu điện đường dây 0,4KV: Phụ kiện hãm cáp PA (50-95)95mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 25 | Dây sứ vật liệu điện đường dây 0,4KV: Phụ kiện treo cáp PA (50-95)95mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 26 | Dây sứ vật liệu điện đường dây 0,4KV: sơn biển báo, số cột | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | vị trí |
| 27 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 0,4kV: Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | sợi |
| 28 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 0,4kV: Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | vị trí |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN: PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đúc móng cột MT-1 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5m (PC.I-8,5-160-2,0) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | trụ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa R-1C | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | vị trí |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt nối đất lặp lại (nối không): NK-1 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 5 | Gia công và lắp đặt Cô dê CDL-1 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | bộ |
| 6 | Gia công và lắp đặt Cô dê CDL-2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bộ đèn chiếu sáng LED 90W-220V. | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 19 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cần đèn CĐ-1 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ tủ điều khiển | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 11 | Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng: Cung cấp và lắp đặt cáp trên không LV-ABC (4x25) mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 390 | m |
| 12 | Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng: Cung cấp cáp, luồn cáp lên đèn: loại cáp CVV (2x2,5)mm2; 5m/cần đèn | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 70 | m |
| 13 | Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng: Ép đầu cốt đồng -nhôm, tiết diện cáp ≤25mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 14 | Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng: Cung cấp và lắp đặt cáp CVV 4x25mm2 từ hộp công tơ qua tủ điều khiển | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | m |
| 15 | Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng: Sứ ống chỉ+Bulong sứ M14x120 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 16 | Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng: Dây đồng 30/10 buộc cổ sứ | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | m |
| 17 | Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng: Kẹp TTD đấu dây (16-95)mm2 loại 1 bulong | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28 | cái |
| 18 | Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng: khóa hãm cáp PA 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | bộ |
| 19 | Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng: Bulong móc 16x250 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | bộ |
| 20 | Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng: Băng keo cách điện | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cuộn |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp Amorphous 3 pha 250kVAr - 22/0,4kV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 10kA (Cooper - 21KV) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 3 | Tụ bù hạ thế trọn bộ 120kVAr (6 cấp) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| I | CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | toàn bộ công trình |
| J | CHI PHÍ HOTLINE | |||
| 1 | Chi phí hotline | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | toàn bộ công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0453164E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0906328E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu 01 hợp đồng xây lắp cấp IV (công trình hạ tầng kỹ thuật) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét và hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000VND. (kèm theo QĐ phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KT-KT, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – hạng III trở lên, còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình công nghiệp) cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 2 | - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân, thợ lành nghề | 20 | - Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt, uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đào từ 0,8m31,25m3 | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy ủi | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Sử dụng tốt | 6 |
| 9 | Xe lu bánh thép >=16T | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô hoặc cần cẩu bánh hơi | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Tời căng dây | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi