Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Khu dân cư xã Hoài Hải (thôn Kim Giao Nam).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220366957-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Khu dân cư xã Hoài Hải (thôn Kim Giao Nam).
Số hiệu KHLCNT 20220366929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Hoài Nhơn và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 09:50:00 đến ngày 2022-04-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,968,776,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0453164E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0906328E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu 01 hợp đồng xây lắp cấp IV (công trình hạ tầng kỹ thuật) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét và hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000VND. (kèm theo QĐ phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KT-KT, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – hạng III trở lên, còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình công nghiệp) cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào từ 0,8m31,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
9-Xe lu bánh thép >=16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô hoặc cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tời căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Khu dân cư xã Hoài Hải (thôn Kim Giao Nam).
Khu dân cư xã Hoài Hải (thôn Kim Giao Nam).
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Hoài Nhơn và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn , địa chỉ: Số 06 - đường 28/3, thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: UBND thị xã Hoài Nhơn Đia chỉ: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, Bình Định. - Đại diện chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn. Địa chỉ: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, Bình Định. Số điện thoại: (0256)3961.942. Số fax: (0256)3861.095. Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Đại Thành (Địa chỉ: Khu phố Thiết Đính Bắc, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định); Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Minh Khang (Địa chỉ: Số 71 Nguyễn Thanh Trà, KDC 1B Bắc sông Hà Thanh, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định); Phòng Quản lý đô thị thị xã Hoài Nhơn. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: theo Quyết định thành lập tổ chuyên gia đánh giá hồ sơ dự thầu của gói thầu trên; Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn , địa chỉ: Số 06 - đường 28/3, thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: UBND thị xã Hoài Nhơn Đia chỉ: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, Bình Định. - Đại diện chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn. Địa chỉ: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, Bình Định. Số điện thoại: (0256)3961.942. Số fax: (0256)3861.095. Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: UBND thị xã Hoài Nhơn Đia chỉ: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, Bình Định. - Đại diện chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn. Địa chỉ: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, Bình Định. Số điện thoại: (0256)3961.942. Số fax: (0256)3861.095. Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256).3761265 – Fax: 0256.3861094
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3824509 - Fax: 0256.3824509
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3761265 – Fax: 0256.3861094
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN, ĐƯỜNG GIAO THÔNG, BÓ VỈA
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành329,0056100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành329,006100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3.619,06610m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3.619,06610m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3.619,06610m³/1km
6Cung cấp và lắp đặt trụ mốc phân lô bằng ống PVC đk = 60mm, chèn vữa xi măng trong ống, chiều dài cọc L = 600mm.Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành104cọc
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III.Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,6641m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40.Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,664m3
9Lu lèn lại mặt đường đạt K=0.95Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành15,2985100m2
10Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành15,2985100m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,2031100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành275,373m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,333100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,333100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành58,66310m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành58,66310m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành58,66310m³/1km
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III.Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12,9921m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành32,48m3
20Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,0138100m2
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành21,8174100m3
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành144cái
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành81 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành81 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800-vhTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành41 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m - Đường kính 800-vhTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành41 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800-vhTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành31 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800-vhTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành51 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3,5m - Đường kính 800-vhTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành51 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800-vhTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành681 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800-h30Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành31 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800-h30Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành31 đoạn ống
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành86,99m3
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành72mối nối
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành72mối nối
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành15,2697100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,634810m³/1km
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,5482100m3
20Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0853100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8,528m3
22Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,3456100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành13,376m3
24Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,0476100m2
25Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,6643m3
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,9815tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,167100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,592tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,4784m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành561cấu kiện
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,3176100m3
32Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,1775100m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,98m3
34Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9,69m3
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,21100m
36Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE D315 kiểu mớiTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành28cái
37Cung cấp, lắp đặt nắp gang hố thuTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành28bộ
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,2117100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,05910m³/1km
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9,84311m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,0815m3
42Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,2146100m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,7908m3
44Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0993100m2
45Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,0229m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0984100m3
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,2m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành25,51m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành24,2382m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,25100 m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,03100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,2100m
8Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63x63mm (loại vặn), Knc*1,5Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12cái
10Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
11Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE (loại vặn) Đường kính 63mm, Knc*1,5Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
12Lắp đặt BE - Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
13Công tác tạm tính: Cao su nonTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10cuộn
14Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
15Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,25100m
16Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,25100m
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,2m3
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22kV
1Đào đúc móng cột MT-3Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1móng
2Đào đúc móng cột MT-4GTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2móng
3Mương cáp ngầm trên vỉa hèTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1hệ
4Cung cấp và lắp dựng cột BTLT 14m (PC.I-14-190-9,2)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5cột
5Cung cấp và lắp đặt tiếp địa R-6CTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3vị trí
6Cung cấp và lắp đặt xà néo lệch: xà XNL-2GDCTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
7Cung cấp và lắp đặt xà rẽ nhánh: xà XRN-2DTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2bộ
8Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lệch: xà XĐL-1ETheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
9Cung cấp và lắp đặt xà néo lệch: xà XNL-2GDTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
10Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5bộ
11Cung cấp và lắp đặt giá thao tác - GTT-2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2bộ
12Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột: CDG-2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2bộ
13Cung cấp và lắp đặt giá giữ đầu cáp ngầm - GĐCN-2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
14Cung cấp và lắp đặt tiếp địa chờ trên ĐZ 22kVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
15Phụ kiện nối đất chống sét van cột ly tâmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1hệ
16Dây sứ đường dây 22kV: Cáp nhôm bọc trung thế AC/XLPE 12,7/24kV-185mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành468m
17Dây sứ đường dây 22kV: Cung cấp & Lắp đặt cầu chì tự rơi LB-FCO 24-100A (bộ 3 cái)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2bộ
18Dây sứ đường dây 22kV: Mũ chụp cao thế (FCO+LA)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9cái
19Dây sứ đường dây 22kV: Dây chảy 25KTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3sợi
20Dây sứ đường dây 22kV: Lắp đặt chống sét van LA-22kVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
21Dây sứ đường dây 22kV: Cung cấp & Lắp đặt sứ đứng 22kV trên cột tròn ly tâm (pinpost)+ty sứTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành13cái
22Dây sứ đường dây 22kV: Dây đồng bọc 30/10 buộc cổ sứTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành26m
23Dây sứ đường dây 22kV: Cung cấp & Lắp đặt chuỗi néo cách điện + khóa néo cápTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12bộ
24Dây sứ đường dây 22kV: Sơn biển báo, số cộtTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4vị trí
25Dây sứ đường dây 22kV: Ép đầu cốt đồng nhôm Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành15cái
26Dây sứ đường dây 22kV: Bảng tên nhánh rẽTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
27Dây sứ đường dây 22kV: Biển báo thứ tự phaTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
28Dây sứ đường dây 22kV: Lắp ống thép phi 90 dày 2,7mm tại cột BTLT bảo vệ cápTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6m
29Dây sứ đường dây 22kV: Silicon chống thấm nước cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1ống
30Dây sứ đường dây 22kV: Làm đầu cáp khô 22kVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2đầu cáp
31Dây sứ đường dây 22kV: Cáp ngầm trung thế CU/XLPE/DSTA/PVC-3x95mm2-24kVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành165m
32Dây sứ đường dây 22kV: Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp 130/100Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành165m
33Dây sứ đường dây 22kV: Hộp đầu cáp co nguội, ngoài trời 3M-24kV (bộ 3 pha), S=95mm2+đầu cốtTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
34Dây sứ đường dây 22kV: Hộp đầu cáp co nguội, trong nhà 3M-24kV (bộ 3 pha), S=95mm2+đầu cốtTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
35Dây sứ đường dây 22kV: Kẹp răng cách điện trung thếTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
36Dây sứ đường dây 22kV: Dđại thép buộc 10x0,4 + khóa đaiTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5bộ
37Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kV: Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành13quả
38Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kV: Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12chuỗi
39Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kV: Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3sợi
40Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kV: Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3vị trí
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN: PHẦN TBA
1Móng trụ thép ốngTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1móng
2Lắp đặt trụ ống thép đỡ máy biến ápTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1trụ
3Thi công tiếp địa trạm R-20C + Nối đất trạm phần nổiTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1hệ
4Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 0.4kVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1tủ
5Công tác lắp đặt thiết bị TBATheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1hệ
6Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 250kVA - 22/0,4kV: Lắp đặt aptomat tổng (Molded case circuit breaker) 3 pha I=400A-600VTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
7Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 250kVA - 22/0,4kV: Lắp đặt aptomat (Molded case circuit breaker) 3 pha I=250A-600V cho các lộTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
8Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 250kVA - 22/0,4kV: Lắp đặt aptomat (Molded case circuit breaker) 3 pha I=250A-600V (lắp tủ tụ bù 120kVar)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
9Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 250kVA - 22/0,4kV: Ép đầu cốt đồng nhôm 95mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành15cái
10Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 250kVA - 22/0,4kV: Ép đầu cốt đồng 50mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
11Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 250kVA - 22/0,4kV: Ép đầu cốt đồng 95mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành26cái
12Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 250kVA - 22/0,4kV: Ép đầu cốt đồng 150mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
13Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 250kVA - 22/0,4kV: Ép đầu cốt đồng 240mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12cái
14Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 250kVA - 22/0,4kV: Mũ chụp nhựa đầu cốt vàng - xanh - đỏTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành40cái
15Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 250kVA - 22/0,4kV: Cáp đồng CV 240mm2 (Cáp tổng MBA- aptomat tổng)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành33m
16Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 250kVA - 22/0,4kV: Cáp đồng CV 150mm2 (Cáp trung tính)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9m
17Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 250kVA - 22/0,4kV: Cáp đồng CV 95mm2 (đến đầu Aptomat lộ + tủ tụ bù)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành18m
18Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 250kVA - 22/0,4kV: Cáp đồng CV 50mm2 (cáp trung tính tụ bù)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5m
19Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 250kVA - 22/0,4kV: Biển báo tên TBA (tôn hoa)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
20Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 250kVA - 22/0,4kV: Biển báo an toàn TBA (tôn hoa)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
21Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 250kVA - 22/0,4kV: Ốc vít các loại.Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành35bộ
22Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 250kVA - 22/0,4kV: Mũ chụp bushing cao, hạ thế, LA+FCO Vàng - Xanh - ĐỏTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16cái
23Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 250kVA - 22/0,4kV: Cáp đồng bọc CVm 2,5 (1x50/0,25)mm2 đầu công tơTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành25m
24Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBA: Thí nghiệm tụ điện, điện áp Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12tụ
25Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBA: Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3sợi
26Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBA: Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300-Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
27Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBA: Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
28Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBA: Thí nghiệm tiếp đại trạm biến áp Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1hệ thống
29Công tác thí nghiệm thiết bị TBATheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1hệ
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1Đào đúc móng cột MT-1Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6móng
2Đào đúc móng cột MT-3GTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4móng
3Mương cáp ngầm 0,4KV trên vỉa hèTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1hệ
4Mương cáp ngầm 0,4KV vượt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1hệ
5Cột bê tông ly tâm 8,5m (PC.I-8,5-160-4,3)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành14cột
6Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10cột
7Cung cấp và lắp đặt nối đất lắp lại (nối không): NK-1Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10bộ
8Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột: CDG-1Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4bộ
9Cung cấp và lắp đặt tiếp địa R-3CTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10vị trí
10Cung cấp và lắp đặt cùm lắp PA cột ghép: PA-2DTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4bộ
11Cung cấp và lắp đặt cùm lắp PA cột đơn: PA-1Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6bộ
12Hố kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2hố
13Cung cấp và lắp đặt giá giữ đầu cáp ngầm hạ thế GĐCN-1Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2bộ
14Dây sứ vật liệu điện đường dây 0,4KV: Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn phi 65/50 bảo vệ cáp ngầm trên vỉa hè.Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành81m
15Dây sứ vật liệu điện đường dây 0,4KV: Cun cấp và lắp đặt ống thép phi 60 dày 2mm bảo vệ cáp ngầm vượt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành44m
16Dây sứ vật liệu điện đường dây 0,4KV: Cung cấp và lắp đặt sứ hạ thế + bulong sứTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành40bộ
17Dây sứ vật liệu điện đường dây 0,4KV: Kẹp TTD đầu dây hạ thế (95)mm2 loại 2 bulongTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10cái
18Dây sứ vật liệu điện đường dây 0,4KV: Tiếp địa chờ hạ thế (1 bộ 4 cái)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2bộ
19Dây sứ vật liệu điện đường dây 0,4KV: Bịt đầu cáp 95mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành24cái
20Dây sứ vật liệu điện đường dây 0,4KV: Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC 4x95mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành240m
21Dây sứ vật liệu điện đường dây 0,4KV: Kéo rãi cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,24km
22Dây sứ vật liệu điện đường dây 0,4KV: Cáp ngầm hạ thế CVV/DSTA/PVC 4x95mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành130m
23Dây sứ vật liệu điện đường dây 0,4KV: Kéo rãi và lắp đặt cáp ngầm hạ thế trong ống bảo vệ, cáp CVV/DSTA/PVC 4x95mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,13km
24Dây sứ vật liệu điện đường dây 0,4KV: Phụ kiện hãm cáp PA (50-95)95mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
25Dây sứ vật liệu điện đường dây 0,4KV: Phụ kiện treo cáp PA (50-95)95mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
26Dây sứ vật liệu điện đường dây 0,4KV: sơn biển báo, số cộtTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10vị trí
27Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 0,4kV: Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2sợi
28Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 0,4kV: Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10vị trí
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN: PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Đào đúc móng cột MT-1Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4móng
2Cột bê tông ly tâm 8,5m (PC.I-8,5-160-2,0)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4trụ
3Cung cấp và lắp đặt tiếp địa R-1CTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9vị trí
4Cung cấp và lắp đặt nối đất lặp lại (nối không): NK-1Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4bộ
5Gia công và lắp đặt Cô dê CDL-1Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10bộ
6Gia công và lắp đặt Cô dê CDL-2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4bộ
7Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
8Cung cấp và lắp đặt bộ đèn chiếu sáng LED 90W-220V.Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành19bộ
9Cung cấp và lắp đặt cần đèn CĐ-1Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành14bộ
10Cung cấp và lắp đặt xà đỡ tủ điều khiểnTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
11Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng: Cung cấp và lắp đặt cáp trên không LV-ABC (4x25) mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành390m
12Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng: Cung cấp cáp, luồn cáp lên đèn: loại cáp CVV (2x2,5)mm2; 5m/cần đènTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành70m
13Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng: Ép đầu cốt đồng -nhôm, tiết diện cáp ≤25mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
14Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng: Cung cấp và lắp đặt cáp CVV 4x25mm2 từ hộp công tơ qua tủ điều khiểnTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4m
15Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng: Sứ ống chỉ+Bulong sứ M14x120Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6bộ
16Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng: Dây đồng 30/10 buộc cổ sứTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6m
17Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng: Kẹp TTD đấu dây (16-95)mm2 loại 1 bulongTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành28cái
18Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng: khóa hãm cáp PA 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành14bộ
19Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng: Bulong móc 16x250Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành14bộ
20Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng: Băng keo cách điệnTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cuộn
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN: PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp Amorphous 3 pha 250kVAr - 22/0,4kVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1máy
2Chống sét van 10kA (Cooper - 21KV)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
3Tụ bù hạ thế trọn bộ 120kVAr (6 cấp)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1tủ
I CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Chi phí thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1toàn bộ công trình
J CHI PHÍ HOTLINE
1Chi phí hotlineTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1toàn bộ công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0453164E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0906328E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu 01 hợp đồng xây lắp cấp IV (công trình hạ tầng kỹ thuật) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét và hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000VND. (kèm theo QĐ phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KT-KT, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – hạng III trở lên, còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình công nghiệp) cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.32
4 Đội trưởng thi công 2 - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.21
5 Công nhân, thợ lành nghề 20 - Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt, uốn thép Sử dụng tốt2
2 Máy đầm bàn Sử dụng tốt1
3 Đầm dùi Sử dụng tốt2
4 Máy hàn Sử dụng tốt2
5 Máy đào từ 0,8m31,25m3 Sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt2
7 Máy ủi Sử dụng tốt2
8 Ô tô tự đổ Sử dụng tốt6
9 Xe lu bánh thép >=16T Sử dụng tốt1
10 Cần trục ô tô hoặc cần cẩu bánh hơi Sử dụng tốt1
11 Tời căng dây Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->