Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220424979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220416001 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 10:23:00 đến ngày 2022-04-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,787,744,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.681616E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.36324E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.251.421.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng lĩnh vực với công trình của gói thầu này.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc tương đương).- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành thuộc lĩnh vực xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Tu sửa nhà văn hóa thôn AB Quán Trạch 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà của thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 Chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Liên Nghĩa (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Liên Nghĩa, xã Liên Nghĩa, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lý Văn Tông - Chủ tịch UBND xã Liên Nghĩa (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Liên Nghĩa, xã Liên Nghĩa, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Liên Nghĩa (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Liên Nghĩa, xã Liên Nghĩa, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 46,1053 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 4,5139 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,3851 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V của E-HSMT | 56,1047 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V của E-HSMT | 56,1047 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công cổng, chiều cao ≤6m (trọng lượng cổng 100kg/m2) | Chương V của E-HSMT | 2,7748 | tấn |
| 10 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V của E-HSMT | 0,2775 | 10 tấn/1km |
| 11 | Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V của E-HSMT | 15,2 | m2 |
| 13 | Làm sạch, tạo nhám mặt sân bê tông cũ | Chương V của E-HSMT | 6,094 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền sân hiện trạng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 60,94 | m3 |
| 15 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V của E-HSMT | 1,056 | 10m |
| 16 | Đào nền sân bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 22,82 | 1m3 |
| 17 | Đào nền sân bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,0538 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,4361 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,4361 | 100m3/1km |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,5921 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,4329 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 0,7961 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Chương V của E-HSMT | 15,92 | m3 |
| 24 | Bê tông nền sân mở rộng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30, dày 18cm | Chương V của E-HSMT | 95,53 | m3 |
| 25 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V của E-HSMT | 0,824 | 10m |
| 26 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,8192 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,9712 | m3 |
| 29 | Ốp gạch thẻ kt 60x240 màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 6,904 | m2 |
| 30 | Đổ đất màu bồn cây (tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 2,0225 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,1515 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,5908 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,9164 | m3 |
| 34 | Trát bó bồn dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,9975 | m2 |
| 35 | Trát bó bồn dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,09 | m2 |
| 36 | Sơn bó bồn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 24,9975 | m2 |
| 37 | Đổ đất màu bồn cây (tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 82,566 | m3 |
| 38 | Cắt đường bê tông làm rãnh | Chương V của E-HSMT | 2,7 | m |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải đổ đi 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (M*4) | Chương V của E-HSMT | 0,0053 | 100m3/1km |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm hoàn trả | Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 6,688 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 6,368 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,1991 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải đổ đi 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (M*4) | Chương V của E-HSMT | 0,1991 | 100m3/1km |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng 2x4 | Chương V của E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng băng | Chương V của E-HSMT | 0,2475 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,395 | m3 |
| 52 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,7775 | m3 |
| 53 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,75 | m2 |
| 54 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 79,2 | m2 |
| 55 | Ván khuôn mũ rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,825 | 100m2 |
| 56 | Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,3525 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4257 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,3713 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 7,425 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 110 | 1cấu kiện |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,237 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,356 | m3 |
| 65 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,769 | m3 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 67 | Trát hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,461 | m2 |
| 68 | Ván khuôn cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,0258 | 100m2 |
| 69 | Bê tông mũ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 75 | Sản xuất thang sắt D20 | Chương V của E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 76 | Lắp đặt thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 77 | Thi công lớp đá đệm móng 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,234 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,356 | m3 |
| 80 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,727 | m3 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 82 | Trát hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,062 | m2 |
| 83 | Ván khuôn cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,0258 | 100m2 |
| 84 | Bê tông mũ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 87 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,221 | m3 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 90 | Sản xuất thang sắt D20 | Chương V của E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 91 | Lắp đặt thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 92 | Đào móng bể nước bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,2588 | 1m3 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0206 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0426 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0426 | 100m3/1km |
| 96 | Ván khuôn móng bể | Chương V của E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng đáy bể | Chương V của E-HSMT | 0,0465 | 100m2 |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,0013 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1282 | tấn |
| 102 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,4077 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,8185 | m3 |
| 105 | Trát bể lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,36 | m2 |
| 106 | Trát bể lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,36 | m2 |
| 107 | Đánh màu chống thẩm bể | Chương V của E-HSMT | 12,36 | m2 |
| 108 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,9936 | m2 |
| 109 | Ngâm xi măng chống thấm bể (2,5kg/m3) | Chương V của E-HSMT | 24 | kg |
| 110 | Nắp tôn đậy bể nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,3714 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,1542 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,2084 | m2 |
| 114 | Lớp cát thạch anh dày 200mm | Chương V của E-HSMT | 0,3307 | m3 |
| 115 | Cát vàng dày 200mm | Chương V của E-HSMT | 0,3307 | m3 |
| 116 | Than hoạt tính dày 250mm | Chương V của E-HSMT | 0,4134 | m3 |
| 117 | Lớp sỏi dày 350mm | Chương V của E-HSMT | 0,5788 | m3 |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 119 | Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,2192 | m3 |
| 120 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 122 | Nắp tôn đậy bể máy bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Khoan giếng nước | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 124 | Máy bơm nước giếng khoan Q=4m3, H=30m (Tham khảo giá máy bơm Panasonic) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=4m3, H=15m ( Tham khảo giá máy bơm Panasonic) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu chịu nước | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Dây dẫn điện Cu/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D25 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D32 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 130 | Van bi nhựa D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt cút uPVC 90 độ D25 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 132 | Bê tông nền nhà để xe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 4,33 | m3 |
| 133 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,9555 | 1m3 |
| 134 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,4882 | m3 |
| 135 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1054 | 100m2 |
| 136 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,4478 | m3 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0291 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0676 | tấn |
| 139 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| 140 | Bulong M16x500 khug móng | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 141 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 142 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 143 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,1311 | tấn |
| 144 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,1311 | tấn |
| 145 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1827 | tấn |
| 146 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1827 | tấn |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 28,6618 | 1m2 |
| 148 | Lợp mái che bằng tôn múi thường dày 0,42 ly | Chương V của E-HSMT | 0,424 | 100m2 |
| 149 | Máng nước khổ rộng 400mm, dày 0,42 mm | Chương V của E-HSMT | 10,6 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m |
| 151 | Quả cầu thu nước D60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,9695 | 1m3 |
| 153 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,4778 | m3 |
| 154 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0581 | 100m2 |
| 155 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,937 | m3 |
| 156 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0202 | tấn |
| 157 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 158 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0317 | 100m3 |
| 159 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,3806 | m3 |
| 160 | Ván khuôn trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 161 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0307 | tấn |
| 163 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,2904 | m3 |
| 164 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,091 | m3 |
| 165 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 166 | Soi chỉ lõm rộng 30mm sâu 15mm | Chương V của E-HSMT | 35,28 | m |
| 167 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 168 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp 100x50x3 (7,065kg/md) | Chương V của E-HSMT | 0,2722 | tấn |
| 169 | Gia công cổng sắt bằng thép đặc 16x16 (2,01kg/md) | Chương V của E-HSMT | 0,3049 | tấn |
| 170 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 14,775 | m2 |
| 171 | Phụ kiện cổng chính gồm: Bánh xe, goong cửa, chốt hãm, tay nắm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 172 | Phụ kiện cổng phụ: Bánh xe, goong cửa, chốt hãm, tay nắm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 173 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 21,2693 | 1m2 |
| 174 | Đèn cầu gắn trang trí trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 175 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,3624 | 1m3 |
| 176 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,4195 | m3 |
| 177 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0498 | 100m2 |
| 178 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,8453 | m3 |
| 179 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0202 | tấn |
| 180 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0347 | tấn |
| 181 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0317 | 100m3 |
| 182 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,3806 | m3 |
| 183 | Ván khuôn trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 184 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0307 | tấn |
| 186 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,2904 | m3 |
| 187 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,091 | m3 |
| 188 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 189 | Soi chỉ lõm rộng 30mm sâu 15mm | Chương V của E-HSMT | 35,28 | m |
| 190 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 191 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp 100x50x3 (7,065kg/md) | Chương V của E-HSMT | 0,1364 | tấn |
| 192 | Gia công cổng sắt bằng thép đặc 16x16 (2,01kg/md) | Chương V của E-HSMT | 0,2028 | tấn |
| 193 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 8,75 | m2 |
| 194 | Phụ kiện cổng chính gồm: Bánh xe, goong cửa, chốt hãm, tay nắm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 195 | Phụ kiện cổng phụ: Bánh xe, goong cửa, chốt hãm, tay nắm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 196 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 12,2461 | 1m2 |
| 197 | Đèn cầu gắn trang trí trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 198 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) | Chương V của E-HSMT | 1,6516 | 100m3 |
| 199 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%) | Chương V của E-HSMT | 18,3516 | 1m3 |
| 200 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,7887 | m3 |
| 201 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,9135 | m3 |
| 202 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,3366 | m3 |
| 203 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,4979 | 100m2 |
| 204 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7797 | tấn |
| 205 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,216 | m3 |
| 206 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,2825 | 100m3 |
| 207 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,7676 | m3 |
| 208 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,0967 | m3 |
| 209 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Chương V của E-HSMT | 0,6216 | 100m2 |
| 210 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3822 | tấn |
| 211 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,3006 | m3 |
| 212 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 326,92 | m2 |
| 213 | Trát giằng tường vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 128,2215 | m2 |
| 214 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 234,96 | m |
| 215 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 455,1415 | m2 |
| 216 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,5519 | m3 |
| 217 | Trát trụ cột, dày 1cm lần 1, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 190,1243 | m2 |
| 218 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 190,1243 | m2 |
| 219 | Gia công lan can sắt hàng rào bằng thép vuông đặc 14x14mm | Chương V của E-HSMT | 1,706 | tấn |
| 220 | Gia công lan can sắt hàng rào bằng thép hộp 50x50x3 | Chương V của E-HSMT | 1,3388 | tấn |
| 221 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 172,8825 | m2 |
| 222 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 62,0928 | 1m2 |
| 223 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,171 | 1m3 |
| 224 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 225 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 226 | Ván khuôn móng cột đèn | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 227 | Đắp đất móng cột đèn | Chương V của E-HSMT | 1,251 | m3 |
| 228 | Lắp đặt khung móng cột đèn chiếu sáng KTM16x240x240x525 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 229 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0287 | 100m3 |
| 230 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0287 | 100m3/1km |
| 231 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D32/25 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100 m |
| 232 | Măng sông móng MSC2 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 233 | Làm tiếp địa cho cột đèn L63x63x6mm, L=2,5m | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 234 | Dây thép D10 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 235 | Tai bắt tiếp địa 75x40x4mm | Chương V của E-HSMT | 0,75 | kg |
| 236 | Lắp đặt các automat MCB 1P-16A-10kA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 237 | Lắp dựng Cột đèn côn bát giác liền cần H=8m, dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 238 | Lắp bộ đèn led D CSD02L/100W (bao gồm cả chóa đèn) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 239 | Lắp cầu đấu dây 60A-500V | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 240 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 3 | bảng |
| 241 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 242 | Bộ bulong +Ecu M6 bắt bảng điện | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 243 | Bộ bulong +Ecu M8 bắt tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 244 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm lên đèn | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 245 | Cắt sân bê tông thi công rãnh cáp | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 246 | Phá dỡ sân bê tông hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 247 | Đào rãnh cáp - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 6,1875 | 1m3 |
| 248 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 249 | Ống nhựa gân xoắn HPDE D40/30 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 250 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,0303 | 100m3 |
| 251 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Chương V của E-HSMT | 0,0309 | 100m3 |
| 252 | Mua gạch chỉ về bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 0,359 | 1000v |
| 253 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,359 | 1000v |
| 254 | Lưới bảo hiệu cáp ngầm rộng 0,3m | Chương V của E-HSMT | 83 | m |
| 255 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II(20%) | Chương V của E-HSMT | 4,4227 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(80%) | Chương V của E-HSMT | 0,1769 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng klg đào) | Chương V của E-HSMT | 0,0935 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1276 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1276 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,5382 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0389 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1645 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0304 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1879 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,7125 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,3941 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0296 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0867 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,7915 | m3 |
| 20 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,9434 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,641 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,124 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,5003 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch Sika chống thấm | Chương V của E-HSMT | 18,2653 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,0149 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,3738 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng máy | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,5457 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1452 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1212 | tấn |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,8857 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1206 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0248 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1459 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,8563 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,5343 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3431 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,2935 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,0267 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,1143 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,3909 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 45,666 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 14,456 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,346 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 46,2174 | m2 |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 14,335 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 46,4 | m |
| 51 | Soi chỉ lõm rộng 20mm sâu 10mm | Chương V của E-HSMT | 77,5 | m |
| 52 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 36,176 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 28 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 15,73 | m2 |
| 55 | Ốp tường gạch Ceramic KT 300x450 | Chương V của E-HSMT | 44,73 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 35,2588 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 58,891 | m2 |
| 58 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, cửa kính khung nhựa lõi thép; kính an toàn màu trắng mờ 6,38 mm (Đơn giá + 260.000d/1m2 phụ trội kính từ 5mm lên 6,38mm) | Chương V của E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa đi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Cung cấp cửa sổ mở hất, cửa kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn mà trắng mờ 6,38mm (Đơn giá + 260.000d/1m2 phụ trội kính từ 5mm lên 6,38mm) | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 62 | Lắp dựng cửa | Chương V của E-HSMT | 5,31 | 1m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn compact nhà vệ sinh, dày 12mm (Bao gồm phụ kiện tay nắm, chân inox đi kèm+ nhân công lắp đặt) - chống nước | Chương V của E-HSMT | 16,092 | m2 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,2133 | m3 |
| 65 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 66 | Ốp tường, gạch thẻ đỏ | Chương V của E-HSMT | 9,2058 | m2 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,1164 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,2619 | m3 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,619 | m2 |
| 70 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt Lavabo | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR đường kính 32mm, PN10 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR đường kính 25mm, PN10 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR đường kính 20mm, PN10 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR ren trong đường kính 20mm, PN10 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê đều PPR đường kính 32mm, PN10 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê giảm PPR đường kính 25/20mm, PN10 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt Nối giảm PPR đường kính 32/25mm, PN10 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR đường kính 25/20mm, PN10 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm, PN10 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mm, PN10 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 20mm PN10, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt van chặn PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van chặn PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Van phao cơ D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Đai thép chữ U ôm ống DN32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Đai thép chữ U ôm ống DN25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống uPVC D110, nối bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống uPVC D76, nối bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống uPVC D60, nối bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống uPVC D42, nối bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút uPVC 90 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút uPVC 45 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút uPVC 45 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút uPVC 45 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút uPVC 45 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê đều 135 độ PN10 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê đều 135 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn uPVC DN10 bằng p/p dán keo - Đường kính 76x42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông uPVC PN10, D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông uPVC PN10, D76 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông uPVC PN10, D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông uPVC PN10, D42 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đầu bịt thông tắc D110 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đầu bịt thông tắc D76 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Xi phông DN76 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu sàn DN76 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 115 | Đầu thông hơi DN42 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Quả cầu thu rác D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Đai thép chứ U ôm ống đứng DN42 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Đai thép chứ U ôm ống đứng DN60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Tủ điện âm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt đèn sát trần có kính chống thấm nước, bóng led 11W | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 122 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều ngầm tường (mặt + hạt + đế âm) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Dây điện CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 124 | Dây điện CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây D16 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 29,28 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển xà bần | Chương V của E-HSMT | 1,7568 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 1,7568 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần tiếp 5m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 1,7568 | m3 |
| 5 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay EU450, thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38 mm; Phụ kiện đồng bộ đi kèm | Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 6 | Khóa cửa tay nắm | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay EU4400 thanh nhôm dày 1,2 mm, kính an toàn 6,38mm; Phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 29,28 | 1m2 |
| 9 | Phá dỡ gạch nền hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 156,3684 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch Granite KT600x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 121,9448 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 chống trơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 34,4236 | m2 |
| 12 | Mài granitô bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 44,46 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ TRẺ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 4,2872 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V của E-HSMT | 4,7159 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V của E-HSMT | 4,7159 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,2143 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,5032 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,8354 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,8354 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.681616E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.36324E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.251.421.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng lĩnh vực với công trình của gói thầu này.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc tương đương).- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách): | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành thuộc lĩnh vực xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 2 | Máy cắt, uốn cốt thép | Máy cắt, uốn cốt thép | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc cầm tay | Máy đầm cóc cầm tay | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 10 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 11 | Ô tô vận tải | Ô tô vận tải | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi