Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220424979-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220416001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 10:23:00 đến ngày 2022-04-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,787,744,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.681616E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.36324E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.251.421.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng lĩnh vực với công trình của gói thầu này.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc tương đương).- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành thuộc lĩnh vực xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Tu sửa nhà văn hóa thôn AB Quán Trạch
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO , địa chỉ: Tổ 10 Thôn Thị, phường Đồng Mai, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Nghĩa (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Liên Nghĩa, xã Liên Nghĩa, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (Địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển Hà Tây (Địa chỉ: Số 19 TT13 khu đô thị mới Văn Phú , Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (Địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Asia (Địa chỉ: Tổ 4, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội);


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO , địa chỉ: Tổ 10 Thôn Thị, phường Đồng Mai, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Nghĩa (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Liên Nghĩa, xã Liên Nghĩa, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà của thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 Chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Nghĩa (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Liên Nghĩa, xã Liên Nghĩa, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lý Văn Tông - Chủ tịch UBND xã Liên Nghĩa (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Liên Nghĩa, xã Liên Nghĩa, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Liên Nghĩa (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Liên Nghĩa, xã Liên Nghĩa, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,2m2
2Tháo dỡ bệ xíChương V của E-HSMT2bộ
3Tháo dỡ chậu rửaChương V của E-HSMT2bộ
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT46,1053m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT4,5139m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,3851m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V của E-HSMT56,1047m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V của E-HSMT56,1047m3
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công cổng, chiều cao ≤6m (trọng lượng cổng 100kg/m2)Chương V của E-HSMT2,7748tấn
10Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V của E-HSMT0,277510 tấn/1km
11Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,8m2
12Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mChương V của E-HSMT15,2m2
13Làm sạch, tạo nhám mặt sân bê tông cũChương V của E-HSMT6,094100m2
14Bê tông nền sân hiện trạng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30, dày 10cmChương V của E-HSMT60,94m3
15Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V của E-HSMT1,05610m
16Đào nền sân bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT22,821m3
17Đào nền sân bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,0538100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,4361100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,4361100m3/1km
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT1,5921100m3
21Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT1,4329100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmChương V của E-HSMT0,7961100m3
23Đắp cát vàng tạo phẳng dày 3cmChương V của E-HSMT15,92m3
24Bê tông nền sân mở rộng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30, dày 18cmChương V của E-HSMT95,53m3
25Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V của E-HSMT0,82410m
26Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,0512100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,8192m3
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,9712m3
29Ốp gạch thẻ kt 60x240 màu đỏChương V của E-HSMT6,904m2
30Đổ đất màu bồn cây (tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT2,0225m3
31Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,1515100m2
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,5908m3
33Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT2,9164m3
34Trát bó bồn dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT24,9975m2
35Trát bó bồn dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT9,09m2
36Sơn bó bồn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT24,9975m2
37Đổ đất màu bồn cây (tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT82,566m3
38Cắt đường bê tông làm rãnhChương V của E-HSMT2,7m
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT0,486m3
40Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,0053100m3
41Vận chuyển phế thải đổ đi 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (M*4)Chương V của E-HSMT0,0053100m3/1km
42Thi công móng cấp phối đá dăm hoàn trảChương V của E-HSMT0,027100m3
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,486m3
44Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT6,688m3
45Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT5,04m3
46Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT6,368m3
47Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,1991100m3
48Vận chuyển phế thải đổ đi 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (M*4)Chương V của E-HSMT0,1991100m3/1km
49Thi công lớp đá đệm móng 2x4Chương V của E-HSMT6,93m3
50Ván khuôn móng băngChương V của E-HSMT0,2475100m2
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT10,395m3
52Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT13,7775m3
53Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT24,75m2
54Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT79,2m2
55Ván khuôn mũ rãnhChương V của E-HSMT0,825100m2
56Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT6,3525m3
57Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,4257tấn
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,3713100m2
59Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT7,425m3
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,0054tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT1101cấu kiện
62Thi công lớp đá đệm móng 2x4Chương V của E-HSMT0,237m3
63Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,0092100m2
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT0,356m3
65Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,769m3
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1m2
67Trát hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,461m2
68Ván khuôn cổ gaChương V của E-HSMT0,0258100m2
69Bê tông mũ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,288m3
70Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0125tấn
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V của E-HSMT0,011100m2
72Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V của E-HSMT0,288m3
73Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,0237tấn
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT21cấu kiện
75Sản xuất thang sắt D20Chương V của E-HSMT0,0059tấn
76Lắp đặt thang sắtChương V của E-HSMT0,0059tấn
77Thi công lớp đá đệm móng 2x4Chương V của E-HSMT0,234m3
78Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,0092100m2
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT0,356m3
80Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,727m3
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1m2
82Trát hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,062m2
83Ván khuôn cổ gaChương V của E-HSMT0,0258100m2
84Bê tông mũ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,288m3
85Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0125tấn
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V của E-HSMT0,011100m2
87Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V của E-HSMT0,221m3
88Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,0237tấn
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT21cấu kiện
90Sản xuất thang sắt D20Chương V của E-HSMT0,0059tấn
91Lắp đặt thang sắtChương V của E-HSMT0,0059tấn
92Đào móng bể nước bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT4,25881m3
93Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0206100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0426100m3
95Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0426100m3/1km
96Ván khuôn móng bểChương V của E-HSMT0,0108100m2
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,704m3
98Ván khuôn móng đáy bểChương V của E-HSMT0,0465100m2
99Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT1,0013m3
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,107tấn
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1282tấn
102Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,4077m3
103Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT0,075100m2
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT0,8185m3
105Trát bể lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT29,36m2
106Trát bể lần 2 dày 1cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT29,36m2
107Đánh màu chống thẩm bểChương V của E-HSMT12,36m2
108Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT3,9936m2
109Ngâm xi măng chống thấm bể (2,5kg/m3)Chương V của E-HSMT24kg
110Nắp tôn đậy bể nướcChương V của E-HSMT1cái
111Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,3714m3
112Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,1542m3
113Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT26,2084m2
114Lớp cát thạch anh dày 200mmChương V của E-HSMT0,3307m3
115Cát vàng dày 200mmChương V của E-HSMT0,3307m3
116Than hoạt tính dày 250mmChương V của E-HSMT0,4134m3
117Lớp sỏi dày 350mmChương V của E-HSMT0,5788m3
118Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V của E-HSMT0,011100m2
119Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V của E-HSMT0,2192m3
120Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,013tấn
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT31cấu kiện
122Nắp tôn đậy bể máy bơmChương V của E-HSMT1cái
123Khoan giếng nướcChương V của E-HSMT1gói
124Máy bơm nước giếng khoan Q=4m3, H=30m (Tham khảo giá máy bơm Panasonic)Chương V của E-HSMT1cái
125Máy bơm nước sinh hoạt Q=4m3, H=15m ( Tham khảo giá máy bơm Panasonic)Chương V của E-HSMT1cái
126Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu chịu nướcChương V của E-HSMT2cái
127Dây dẫn điện Cu/PVC (2x2,5)mm2Chương V của E-HSMT15m
128Lắp đặt ống nhựa uPVC D25Chương V của E-HSMT0,15100m
129Lắp đặt ống nhựa uPVC D32Chương V của E-HSMT0,1100m
130Van bi nhựa D25Chương V của E-HSMT1bộ
131Lắp đặt cút uPVC 90 độ D25Chương V của E-HSMT8cái
132Bê tông nền nhà để xe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30, dày 10cmChương V của E-HSMT4,33m3
133Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,95551m3
134Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,4882m3
135Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1054100m2
136Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,4478m3
137Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0291tấn
138Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0676tấn
139Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0028100m3
140Bulong M16x500 khug móngChương V của E-HSMT20bộ
141Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,132tấn
142Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,132tấn
143Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT0,1311tấn
144Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,1311tấn
145Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,1827tấn
146Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,1827tấn
147Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT28,66181m2
148Lợp mái che bằng tôn múi thường dày 0,42 lyChương V của E-HSMT0,424100m2
149Máng nước khổ rộng 400mm, dày 0,42 mmChương V của E-HSMT10,6m
150Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, nối bằng p/p dán keo, dài 6mChương V của E-HSMT0,022100m
151Quả cầu thu nước D60Chương V của E-HSMT1cái
152Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT4,96951m3
153Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,4778m3
154Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0581100m2
155Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,937m3
156Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0202tấn
157Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0415tấn
158Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0317100m3
159Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,3806m3
160Ván khuôn trụ cổngChương V của E-HSMT0,0528100m2
161Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0052tấn
162Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0307tấn
163Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,2904m3
164Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,091m3
165Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT15,12m2
166Soi chỉ lõm rộng 30mm sâu 15mmChương V của E-HSMT35,28m
167Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT15,12m2
168Gia công cổng sắt bằng thép hộp 100x50x3 (7,065kg/md)Chương V của E-HSMT0,2722tấn
169Gia công cổng sắt bằng thép đặc 16x16 (2,01kg/md)Chương V của E-HSMT0,3049tấn
170Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT14,775m2
171Phụ kiện cổng chính gồm: Bánh xe, goong cửa, chốt hãm, tay nắmChương V của E-HSMT2bộ
172Phụ kiện cổng phụ: Bánh xe, goong cửa, chốt hãm, tay nắmChương V của E-HSMT1bộ
173Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT21,26931m2
174Đèn cầu gắn trang trí trụ cổngChương V của E-HSMT2bộ
175Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT4,36241m3
176Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,4195m3
177Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0498100m2
178Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,8453m3
179Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0202tấn
180Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0347tấn
181Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0317100m3
182Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,3806m3
183Ván khuôn trụ cổngChương V của E-HSMT0,0528100m2
184Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0052tấn
185Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0307tấn
186Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,2904m3
187Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,091m3
188Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT15,12m2
189Soi chỉ lõm rộng 30mm sâu 15mmChương V của E-HSMT35,28m
190Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT15,12m2
191Gia công cổng sắt bằng thép hộp 100x50x3 (7,065kg/md)Chương V của E-HSMT0,1364tấn
192Gia công cổng sắt bằng thép đặc 16x16 (2,01kg/md)Chương V của E-HSMT0,2028tấn
193Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT8,75m2
194Phụ kiện cổng chính gồm: Bánh xe, goong cửa, chốt hãm, tay nắmChương V của E-HSMT2bộ
195Phụ kiện cổng phụ: Bánh xe, goong cửa, chốt hãm, tay nắmChương V của E-HSMT1bộ
196Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT12,24611m2
197Đèn cầu gắn trang trí trụ cổngChương V của E-HSMT2bộ
198Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%)Chương V của E-HSMT1,6516100m3
199Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%)Chương V của E-HSMT18,35161m3
200Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT10,7887m3
201Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT20,9135m3
202Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT15,3366m3
203Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngChương V của E-HSMT0,4979100m2
204Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,7797tấn
205Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT8,216m3
206Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT1,2825100m3
207Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT17,7676m3
208Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT9,0967m3
209Ván khuôn gỗ giằng tườngChương V của E-HSMT0,6216100m2
210Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3822tấn
211Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT5,3006m3
212Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT326,92m2
213Trát giằng tường vữa XM M75Chương V của E-HSMT128,2215m2
214Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V của E-HSMT234,96m
215Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT455,1415m2
216Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT14,5519m3
217Trát trụ cột, dày 1cm lần 1, vữa XM M75Chương V của E-HSMT190,1243m2
218Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT190,1243m2
219Gia công lan can sắt hàng rào bằng thép vuông đặc 14x14mmChương V của E-HSMT1,706tấn
220Gia công lan can sắt hàng rào bằng thép hộp 50x50x3Chương V của E-HSMT1,3388tấn
221Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT172,8825m2
222Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT62,09281m2
223Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT3,1711m3
224Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,3m3
225Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,92m3
226Ván khuôn móng cột đènChương V của E-HSMT0,096100m2
227Đắp đất móng cột đènChương V của E-HSMT1,251m3
228Lắp đặt khung móng cột đèn chiếu sáng KTM16x240x240x525Chương V của E-HSMT3bộ
229Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0287100m3
230Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0287100m3/1km
231Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D32/25Chương V của E-HSMT0,06100 m
232Măng sông móng MSC2Chương V của E-HSMT6cái
233Làm tiếp địa cho cột đèn L63x63x6mm, L=2,5mChương V của E-HSMT31 bộ
234Dây thép D10Chương V của E-HSMT6m
235Tai bắt tiếp địa 75x40x4mmChương V của E-HSMT0,75kg
236Lắp đặt các automat MCB 1P-16A-10kAChương V của E-HSMT3cái
237Lắp dựng Cột đèn côn bát giác liền cần H=8m, dày 3,5mmChương V của E-HSMT31 cột
238Lắp bộ đèn led D CSD02L/100W (bao gồm cả chóa đèn)Chương V của E-HSMT3bộ
239Lắp cầu đấu dây 60A-500VChương V của E-HSMT3cái
240Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT3bảng
241Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V của E-HSMT3cái
242Bộ bulong +Ecu M6 bắt bảng điệnChương V của E-HSMT12cái
243Bộ bulong +Ecu M8 bắt tiếp địaChương V của E-HSMT3cái
244Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm lên đènChương V của E-HSMT0,3100m
245Cắt sân bê tông thi công rãnh cápChương V của E-HSMT30m
246Phá dỡ sân bê tông hiện trạngChương V của E-HSMT0,45m3
247Đào rãnh cáp - Cấp đất IIChương V của E-HSMT6,18751m3
248Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V của E-HSMT1,3100m
249Ống nhựa gân xoắn HPDE D40/30Chương V của E-HSMT90m
250Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg (đất tận dụng)Chương V của E-HSMT0,0303100m3
251Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kgChương V của E-HSMT0,0309100m3
252Mua gạch chỉ về bảo vệ cápChương V của E-HSMT0,3591000v
253Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT0,3591000v
254Lưới bảo hiệu cáp ngầm rộng 0,3mChương V của E-HSMT83m
255Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT8cái
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II(20%)Chương V của E-HSMT4,42271m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(80%)Chương V của E-HSMT0,1769100m3
3Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng klg đào)Chương V của E-HSMT0,0935100m3
4Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,073100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,1276100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,1276100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,5382m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0389100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,1645100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0304tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1879tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,7125m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT7,3941m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,528m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0092100m2
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0296100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0867tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0298tấn
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,7915m3
20Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1,9434m3
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT10,641m2
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT5,124m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT2,5003m2
24Quét dung dịch Sika chống thấmChương V của E-HSMT18,2653m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V của E-HSMT0,0149100m2
26Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,3738m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,025tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng máyChương V của E-HSMT3cái
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,5457m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1452100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0156tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1212tấn
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,8857m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,1206100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0248tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1459tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,8563m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT0,5343100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,3431tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT4,2935m3
41Ván khuôn gỗ lanh tôChương V của E-HSMT0,0267100m2
42Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,1143m3
43Lắp dựng cốt thép lanh tôChương V của E-HSMT0,0114tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT10,3909m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT45,666m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT14,456m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT5,346m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT46,2174m2
49Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT14,335m
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT46,4m
51Soi chỉ lõm rộng 20mm sâu 10mmChương V của E-HSMT77,5m
52Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT36,176m2
53Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT28m2
54Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT15,73m2
55Ốp tường gạch Ceramic KT 300x450Chương V của E-HSMT44,73m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT35,2588m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT58,891m2
58Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, cửa kính khung nhựa lõi thép; kính an toàn màu trắng mờ 6,38 mm (Đơn giá + 260.000d/1m2 phụ trội kính từ 5mm lên 6,38mm)Chương V của E-HSMT3,15m2
59Phụ kiện cửa điChương V của E-HSMT2bộ
60Cung cấp cửa sổ mở hất, cửa kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn mà trắng mờ 6,38mm (Đơn giá + 260.000d/1m2 phụ trội kính từ 5mm lên 6,38mm)Chương V của E-HSMT2,16m2
61Phụ kiện cửa sổChương V của E-HSMT6bộ
62Lắp dựng cửaChương V của E-HSMT5,311m2
63Cung cấp, lắp dựng vách ngăn compact nhà vệ sinh, dày 12mm (Bao gồm phụ kiện tay nắm, chân inox đi kèm+ nhân công lắp đặt) - chống nướcChương V của E-HSMT16,092m2
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,2133m3
65Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT0,375m3
66Ốp tường, gạch thẻ đỏChương V của E-HSMT9,2058m2
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,1164m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT0,2619m3
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT2,619m2
70Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT6bộ
71Lắp đặt vòi xịtChương V của E-HSMT6cái
72Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT6cái
73Lắp đặt LavaboChương V của E-HSMT4bộ
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT4bộ
75Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V của E-HSMT1bể
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V của E-HSMT0,06100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT0,16100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V của E-HSMT0,07100m
79Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR đường kính 32mm, PN10 bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT7cái
80Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR đường kính 25mm, PN10 bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT12cái
81Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR đường kính 20mm, PN10 bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT2cái
82Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR ren trong đường kính 20mm, PN10 bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT10cái
83Lắp đặt tê đều PPR đường kính 32mm, PN10 bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT1cái
84Lắp đặt tê giảm PPR đường kính 25/20mm, PN10 bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT10cái
85Lắp đặt Nối giảm PPR đường kính 32/25mm, PN10 bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT2cái
86Lắp đặt nối giảm nhựa PPR đường kính 25/20mm, PN10 bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT2cái
87Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm, PN10 bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT2cái
88Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mm, PN10 bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT4cái
89Lắp đặt măng sông PPR đường kính 20mm PN10, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT2cái
90Lắp đặt van chặn PPR D32Chương V của E-HSMT1cái
91Lắp đặt van chặn PPR D25Chương V của E-HSMT2cái
92Van phao cơ D25Chương V của E-HSMT1cái
93Đai thép chữ U ôm ống DN32Chương V của E-HSMT2cái
94Đai thép chữ U ôm ống DN25Chương V của E-HSMT2cái
95Lắp đặt ống uPVC D110, nối bằng p/p dán keoChương V của E-HSMT0,09100m
96Lắp đặt ống uPVC D76, nối bằng p/p dán keoChương V của E-HSMT0,14100m
97Lắp đặt ống uPVC D60, nối bằng p/p dán keoChương V của E-HSMT0,07100m
98Lắp đặt ống uPVC D42, nối bằng p/p dán keoChương V của E-HSMT0,1100m
99Lắp đặt cút uPVC 90 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT6cái
100Lắp đặt cút uPVC 45 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT12cái
101Lắp đặt cút uPVC 45 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V của E-HSMT8cái
102Lắp đặt cút uPVC 45 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT10cái
103Lắp đặt cút uPVC 45 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT10cái
104Lắp đặt tê đều 135 độ PN10 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V của E-HSMT8cái
105Lắp đặt tê đều 135 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT7cái
106Lắp đặt côn uPVC DN10 bằng p/p dán keo - Đường kính 76x42mmChương V của E-HSMT4cái
107Lắp đặt măng sông uPVC PN10, D110Chương V của E-HSMT2cái
108Lắp đặt măng sông uPVC PN10, D76Chương V của E-HSMT4cái
109Lắp đặt măng sông uPVC PN10, D60Chương V của E-HSMT2cái
110Lắp đặt măng sông uPVC PN10, D42Chương V của E-HSMT2cái
111Lắp đầu bịt thông tắc D110Chương V của E-HSMT1cái
112Lắp đầu bịt thông tắc D76Chương V của E-HSMT2cái
113Xi phông DN76Chương V của E-HSMT5cái
114Lắp đặt phễu thu sàn DN76Chương V của E-HSMT5cái
115Đầu thông hơi DN42Chương V của E-HSMT1cái
116Quả cầu thu rác D60Chương V của E-HSMT2cái
117Đai thép chứ U ôm ống đứng DN42Chương V của E-HSMT2cái
118Đai thép chứ U ôm ống đứng DN60Chương V của E-HSMT4cái
119Tủ điện âm tườngChương V của E-HSMT1tủ
120Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kAChương V của E-HSMT1cái
121Lắp đặt đèn sát trần có kính chống thấm nước, bóng led 11WChương V của E-HSMT8bộ
122Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều ngầm tường (mặt + hạt + đế âm)Chương V của E-HSMT2cái
123Dây điện CU/PVC/PVC (2x4)mm2Chương V của E-HSMT20m
124Dây điện CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Chương V của E-HSMT20m
125Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây D16Chương V của E-HSMT20m
C HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT29,28m2
2Bốc xếp vận chuyển xà bầnChương V của E-HSMT1,7568m3
3Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT1,7568m3
4Vận chuyển xà bần tiếp 5m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT1,7568m3
5Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay EU450, thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38 mm; Phụ kiện đồng bộ đi kèmChương V của E-HSMT15,84m2
6Khóa cửa tay nắmChương V của E-HSMT5bộ
7Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay EU4400 thanh nhôm dày 1,2 mm, kính an toàn 6,38mm; Phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT13,44m2
8Lắp dựng cửa vào khuônChương V của E-HSMT29,281m2
9Phá dỡ gạch nền hiện trạngChương V của E-HSMT156,3684m2
10Lát nền, sàn gạch Granite KT600x600, vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT121,9448m2
11Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 chống trơn, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT34,4236m2
12Mài granitô bậc tam cấpChương V của E-HSMT44,46m2
D HẠNG MỤC: NHÀ TRẺ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT4,2872m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V của E-HSMT4,7159m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V của E-HSMT4,7159m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT0,2143m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT0,462m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT2,5032m3
7Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT7,8354m2
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT12,6m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT7,8354m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.681616E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.36324E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.251.421.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng lĩnh vực với công trình của gói thầu này.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc tương đương).- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.31
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách): 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành thuộc lĩnh vực xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Máy hàn1
2 Máy cắt, uốn cốt thép Máy cắt, uốn cốt thép1
3 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
5 Máy đầm cóc cầm tay Máy đầm cóc cầm tay1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay1
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
8 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
9 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
10 Máy đào Máy đào1
11 Ô tô vận tải Ô tô vận tải1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->