Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220424710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220407705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 10:07:00 đến ngày 2022-04-23 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,990,452,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9486E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.897E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 80 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Dự án xây mới dãy nhà lớp học 3 tầng 12 phòng, trường tiểu học Tân Thành, phường Tân Thành 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. b. Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc tài liệu tương đương được công chứng hoặc chứng thực. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực đăng ký thiết bị, đăng kiểm theo quy định). c. Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh. Địa chỉ: Tầng 5 toà nhà HĐND - UBND, khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3632322 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Dương Kinh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3880640. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Dương Kinh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.880646. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 269,872 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7975 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,658 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,494 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bản mã nối cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,398 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bản mã nối cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,398 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,01 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | mối nối |
| 10 | Đào móng, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 182,5769 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8625 | 100m |
| 12 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,498 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0555 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2229 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn lót giằng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3442 | 100m2 |
| 16 | Đập đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,39 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ôtô tự đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0639 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,4423 | m3 |
| 19 | Ca bơm tĩnh cho 1 lần đổ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5945 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1412 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9292 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4113 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn dầm móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5803 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông chân cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7805 | m3 |
| 26 | Ván khuôn chân cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5548 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung(10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,3418 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,66 | m2 |
| 29 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,66 | m2 |
| 30 | Láng bể phốt có đánh màu, dày TB 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,0264 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,822 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3239 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1866 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cấu kiện |
| 35 | Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6324 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3447 | tấn |
| 37 | Ván khuôn giằng chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | 100m2 |
| 38 | Đắp cát móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6583 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4398 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,9097 | m3 |
| 41 | Ca bơm tĩnh cho 1 lần đổ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8258 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6759 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8888 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4251 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9385 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7662 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230,41 | m3 |
| 7 | Ca bơm tĩnh cho 1 lần đổ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6067 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0491 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,874 | tấn |
| 11 | Ván khuôn dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1616 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8911 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0268 | tấn |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,451 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2572 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2465 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2302 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cấu kiện |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9716 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3196 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5174 | tấn |
| 22 | Ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0923 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5361 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0376 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2812 | tấn |
| 26 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6302 | 100m2 |
| 27 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4537 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9113 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lót móng chân thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3038 | m3 |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8214 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2774 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7354 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6303 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4097 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2421 | 100m2 |
| 37 | Xây cột bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,0603 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 221,1735 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,859 | m3 |
| 40 | Xây tam cấp gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0072 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường thu hồi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 419,263 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 419,263 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát cột ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 368,977 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát cột trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 306,1336 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 712,9534 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.331,941 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 584,4964 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.306,9642 | m2 |
| 49 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,97 | m2 |
| 50 | Chống thấm bằng giấy dầu khò dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,32 | m2 |
| 51 | Láng mái không đánh mầu, dày TB 3cm dốc về ga thu nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,77 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9931 | tấn |
| 53 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 253,902 | m2 |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9931 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,83 | 100m2 |
| 56 | Ke chống bão | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.087 | cái |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 244,04 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,06 | m |
| 59 | Đắp đố vòm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 60 | Đắp đầu cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 61 | Đắp chân cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 62 | Đắp chỉ tạo vòm cong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | chiếc |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 657,9888 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,68 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 446,8104 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch KT 150x500 chống trơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,504 | m2 |
| 67 | Vét lòng mo D50 hành lang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,385 | m |
| 68 | Chống thấm nền vệ sinh bằng giấy dầu khò dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,6832 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, gạch KT 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,3728 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, KT 600x300 vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 196,518 | m2 |
| 71 | Đóng trần thạch cao tấm thả chịu nước khu WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,3728 | m2 |
| 72 | Sản xuất khung chậu rửa bằng inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0972 | tấn |
| 73 | Lắp dựng khung chậu rửa bằng inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0972 | tấn |
| 74 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,832 | m2 |
| 75 | GCLD tấm vách ngăn compact (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,78 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,6024 | m2 |
| 77 | Chỉ bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,2 | m |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,0232 | m2 |
| 79 | Chỉ bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 198,56 | m |
| 80 | Láng granitô lối lên cho học sinh khuyết tật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1893 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240x7 vào tường bồn hoa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,891 | m2 |
| 82 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5911 | m3 |
| 83 | Gia công lan can inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,904 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,67 | m2 |
| 85 | GCLD tay vịn gỗ camxe 80x120, sơn phủ PU màu cánh dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,28 | m |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.044,8944 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.707,5412 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.081,9304 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.670,5052 | m2 |
| 90 | Gia công hoa inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1488 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hoa inox cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,52 | m2 |
| 92 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép, dưới pa nô, trên kính dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,942 | m2 |
| 93 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 94 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158,4 | m2 |
| 95 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 96 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 252,342 | m2 |
| 97 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,83 | m2 |
| 98 | Lắp dựng vách kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,83 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2443 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn tuýp đôi 1.2m lắp trên ty treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | bộ |
| 2 | Gia công và lắp đặt bộ ty treo đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 400x300x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 500x350x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-80A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-40A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-20A; 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-80A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-40A; 06A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt Công tắc đơn đế + mặt + hạt âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt Công tắc ba đế + mặt + hạt âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt Công tắc cầu thang âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 19 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 880 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.600 | m |
| 26 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 28 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 29 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 30 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.300 | m |
| 31 | Lắp đặt Ống Gen D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 680 | m |
| 32 | Lắp đặt Ống Gen D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 33 | Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 34 | Hệ thống tiếp địa tủ điện + vật tư phụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| D | ĐIỆN THÔNG TIN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt modem wifi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tp links 8 ports | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Kéo rải Cáp internet cat6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 5 | Giắc mạng internet | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| E | CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Bulong M14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Kéo rải Dây dẫn sét thép D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 8 | Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | cái |
| 9 | Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Thép bản mã KT 150x200x5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8875 | kg |
| 11 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,362 | kg |
| 12 | Bulong, vành đệm M12x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Đệm chì lá 40x120x3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3266 | kg |
| 14 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| F | CẤP NƯỚC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Ống PPR-PN10-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | 100m |
| 2 | Ống PPR-PN10-D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 3 | Cút 90 PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 4 | Cút 90 PPR-D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Tê 90 PPR-DN25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 6 | Tê 90 PPR-DN50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Tê 90 PPR-DN50/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 9 | Cút ren trong PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 10 | Van 2 chiều PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Van 2 chiều PPR-D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Van 1 chiều PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Van 1 chiều PPR-D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Măng sông PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 15 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 16 | Đầu bịt D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| G | THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Ống PVC-C2-D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 2 | Ống PVC-C2-D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống PVC-C2-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | 100m |
| 4 | Ống PVC-C2-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 5 | Ống PVC-C2-D125 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 6 | Măng sông PVC-D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Măng sông PVC-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Măng sông PVC-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Tê 45 độ PVC-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 10 | Tê 45 độ PVC-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Tê 45 độ PVC-D125 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Tê chuyển bậc PVC-D110/90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Cút 90 PVC-D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 14 | Cút 90 PVC-D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Cút 90 PVC-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 16 | Cút 45 độ PVC-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 17 | Cút 45 độ PVC-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 18 | Cút 45 độ PVC-D125 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Côn 90 PVC-D90/34; 90/60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 20 | Côn 90 PVC-D110/90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Côn 90 PVC-D125/110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D125 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Đầu bịt D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 25 | Đầu bịt D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Đầu bịt D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| H | THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt Bồn cầu 2 khối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 3 | Vòi xịt xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 5 | Van xả tiểu nam loại nhấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 6 | Chậu rửa âm bàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Si phông chậu rửa + tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 8 | Vòi chậu lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 9 | Gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 16 | Dây cấp nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| I | PHÁ DỠ HOÀN TRẢ SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m3 |
| 4 | Đầm lại nền sân bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,284 | 100m3 |
| 5 | Lớp lót nilong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 571 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,1 | m3 |
| J | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0812 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5512 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0208 | 100m2 |
| 4 | Xây móng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7618 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2288 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0034 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0184 | tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0208 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0145 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0308 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0108 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0829 | m3 |
| 13 | Xoa nhẵn mặt bê tông bằng tay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8344 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1846 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0541 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép ô văng đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0024 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép ô văng đường kính cốt thép > 10mm, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0039 | tấn |
| 18 | Ván khuôn ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0109 | 100m2 |
| 19 | Xây tam cấp bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,712 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,771 | m2 |
| 22 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,419 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | m |
| 24 | Láng ô văng không đánh mầu, dày TB 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0363 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0363 | tấn |
| 27 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0761 | 100m2 |
| 28 | Ke chống bão | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,483 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,419 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,131 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,771 | m2 |
| 33 | Gia công hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0081 | tấn |
| 34 | Sơn hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3456 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0081 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Gia công cửa đi khung thép hộp 30x60x1,8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2933 | 100m2 |
| K | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,711 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2424 | 100m |
| 3 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8388 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8388 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,147 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1855 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,004 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng bè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2884 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông chân cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4259 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép chân cột, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0227 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép chân cột, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 12 | Ván khuôn chân cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0774 | 100m2 |
| 13 | Xây tường móng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,533 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,48 | m2 |
| 15 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,48 | m2 |
| 16 | Láng đáy bể có đánh màu, dày TB 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7088 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7052 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1738 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0843 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| 21 | Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4194 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0452 | tấn |
| 23 | Ván khuôn giằng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0382 | 100m2 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3871 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2344 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,261 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,239 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2173 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2168 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,244 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0511 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3564 | tấn |
| 35 | Ván khuôn dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1972 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3932 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7752 | tấn |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4867 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2321 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0225 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0292 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 43 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0691 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4152 | m3 |
| 45 | Xây tam cấp bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9835 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,2424 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,6192 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1608 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5534 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,67 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,08 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,08 | m |
| 53 | Lát nền, sàn, gạch KT 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4599 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, KT 600x300 vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,648 | m2 |
| 55 | Sản xuất khung chậu rửa bằng inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0563 | tấn |
| 56 | Lắp dựng khung chậu rửa bằng inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0563 | tấn |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,648 | m2 |
| 58 | GCLD tấm vách ngăn compact (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,815 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,626 | m2 |
| 60 | Chỉ bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,52 | m |
| 61 | Chống thấm bằng giấy dầu khò gián | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,97 | m2 |
| 62 | Láng mái không đánh mầu, dày TB 3cm dốc về ga thu nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,97 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,8616 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,3842 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,2424 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,0034 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 69 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 70 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 71 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2189 | 100m2 |
| L | PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn đế + mặt + hạt âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 4 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| M | CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Ống PPR-PN10-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 2 | Ống PPR-PN10-D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 3 | Cút 90 PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 4 | Cút 90 PPR-D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Tê 90 PPR-DN25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Tê 90 PPR-DN40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Tê 90 PPR-DN40/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Côn chuyển bậc PPR-DN40/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Cút ren trong PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 11 | Van 2 chiều PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Van 2 chiều PPR-D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Van 1 chiều PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Van 1 chiều PPR-D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Măng sông PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 16 | Măng sông PPR-D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 18 | Đầu bịt D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| N | THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Ống PVC-C2-D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 2 | Ống PVC-C2-D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 3 | Ống PVC-C2-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 4 | Ống PVC-C2-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 5 | Măng sông PVC-D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Măng sông PVC-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Măng sông PVC-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Tê 45 độ PVC-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Tê 45 độ PVC-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Tê 90 độ PVC-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Cút 90 PVC-D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 12 | Cút 90 PVC-D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Cút 90 PVC-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 14 | Cút 45 độ PVC-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 15 | Cút 45 độ PVC-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Côn 90 PVC-D90/34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Đầu bịt D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Đầu bịt D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Đầu bịt D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| O | THIẾT BỊ NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Lắp đặt bồn cầu 2 khối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Vòi xịt xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Van xả tiểu nam loại nhấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Chậu rửa âm bàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Si phông chậu rửa + tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 8 | Vòi chậu lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt thoát sàn inox DN80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chắn rác inox DN80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Dây cấp nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| P | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 2 | Lắp đặt trạm bơm gồm 01 bơm điện + 01 bơm dự phòng và phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 3 | Hộp họng van chữa cháy vách tường + vòi lăng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe chữa cháy - Trung Quốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 ngả D65 - Trung Quốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Hộp họng van chữa cháy ngoài nhà + vòi lăng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Bình bột chữa cháy loại 4kg ABC - Trung Quốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 8 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg - Trung Quốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 9 | Giá để 3 bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC - Việt Nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 11 | Hệ thống đèn exit - sự cố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9486E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.897E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 10 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy mài | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 80 lit | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy ép cọc | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi