Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220424710-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220407705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 10:07:00 đến ngày 2022-04-23 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,990,452,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9486E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.897E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ≥ 80 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Dự án xây mới dãy nhà lớp học 3 tầng 12 phòng, trường tiểu học Tân Thành, phường Tân Thành
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh , địa chỉ: Tầng 5 toà nhà HĐND-UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh. Địa chỉ: Tầng 5 toà nhà HĐND - UBND, khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3632322
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tập đoàn xây dựng Việt Đức. Địa chỉ: Thôn Lạng Côn, xã Đông Phương, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Dương Kinh. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. - Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Trí Đức. Địa chỉ: Thôn Vĩnh Khê, xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh , địa chỉ: Tầng 5 toà nhà HĐND-UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh. Địa chỉ: Tầng 5 toà nhà HĐND - UBND, khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3632322


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. b. Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc tài liệu tương đương được công chứng hoặc chứng thực. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực đăng ký thiết bị, đăng kiểm theo quy định). c. Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh. Địa chỉ: Tầng 5 toà nhà HĐND - UBND, khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3632322
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Dương Kinh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3880640.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Dương Kinh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.880646.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật269,872m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7975tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,658tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,308tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,494100m2
6Sản xuất bản mã nối cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,398tấn
7Lắp đặt bản mã nối cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,398tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,01100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300mối nối
10Đào móng, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật182,5769m3
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,8625100m
12Đắp cát đen phủ đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,498m3
13Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,0555m3
14Ván khuôn lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2229100m2
15Ván khuôn lót giằng móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3442100m2
16Đập đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,39m3
17Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ôtô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0639100m3
18Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,4423m3
19Ca bơm tĩnh cho 1 lần đổ bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ca
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5945tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1412tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9292tấn
23Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4113100m2
24Ván khuôn dầm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5803100m2
25Đổ bê tông chân cột, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7805m3
26Ván khuôn chân cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5548100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung(10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,3418m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,66m2
29Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,66m2
30Láng bể phốt có đánh màu, dày TB 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0264m2
31Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,822m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3239tấn
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1866100m2
34Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cấu kiện
35Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6324m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3447tấn
37Ván khuôn giằng chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,512100m2
38Đắp cát móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6583100m3
39Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4398100m3
40Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,9097m3
41Ca bơm tĩnh cho 1 lần đổ bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ca
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8258100m3
B PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,6759m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8888tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4251tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9385tấn
5Ván khuôn cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7662100m2
6Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật230,41m3
7Ca bơm tĩnh cho 1 lần đổ bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ca
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6067tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0491tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,874tấn
11Ván khuôn dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,1616100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,8911tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0268tấn
14Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,451100m2
15Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2572m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2465tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2302100m2
18Lắp đặt lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55cấu kiện
19Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9716m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3196tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5174tấn
22Ván khuôn lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0923100m2
23Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5361m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0376tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2812tấn
26Ván khuôn giằng thu hồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6302100m2
27Đào đất móng, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,4537m3
28Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9113m3
29Ván khuôn lót móng chân thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,161100m2
30Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3038m3
31Đắp cát nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,8214m3
32Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,2774m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7354tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6303tấn
35Ván khuôn cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4097100m2
36Ván khuôn tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2421100m2
37Xây cột bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,0603m3
38Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật221,1735m3
39Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,859m3
40Xây tam cấp gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,0072m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường thu hồi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật419,263m2
42Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật419,263m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát cột ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật368,977m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát cột trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật306,1336m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật712,9534m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.331,941m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật584,4964m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.306,9642m2
49Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,97m2
50Chống thấm bằng giấy dầu khò dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,32m2
51Láng mái không đánh mầu, dày TB 3cm dốc về ga thu nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,77m2
52Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9931tấn
53Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật253,902m2
54Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9931tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,83100m2
56Ke chống bãoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.087cái
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật244,04m
58Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,06m
59Đắp đố vòmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
60Đắp đầu cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
61Đắp chân cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
62Đắp chỉ tạo vòm congChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15chiếc
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật657,9888m2
64Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,68m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật446,8104m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch KT 150x500 chống trơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,504m2
67Vét lòng mo D50 hành langChương V - Yêu cầu về kỹ thuật139,385m
68Chống thấm nền vệ sinh bằng giấy dầu khò dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,6832m2
69Lát nền, sàn, gạch KT 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,3728m2
70Công tác ốp gạch vào tường, KT 600x300 vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật196,518m2
71Đóng trần thạch cao tấm thả chịu nước khu WCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,3728m2
72Sản xuất khung chậu rửa bằng inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0972tấn
73Lắp dựng khung chậu rửa bằng inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0972tấn
74Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,832m2
75GCLD tấm vách ngăn compact (bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,78m2
76Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,6024m2
77Chỉ bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật163,2m
78Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,0232m2
79Chỉ bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật198,56m
80Láng granitô lối lên cho học sinh khuyết tậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1893m2
81Công tác ốp gạch thẻ 60x240x7 vào tường bồn hoaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,891m2
82Đắp đất màu trồng câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5911m3
83Gia công lan can inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,904tấn
84Lắp dựng lan can inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,67m2
85GCLD tay vịn gỗ camxe 80x120, sơn phủ PU màu cánh dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,28m
86Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.044,8944m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.707,5412m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.081,9304m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.670,5052m2
90Gia công hoa inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1488tấn
91Lắp dựng hoa inox cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật155,52m2
92Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép, dưới pa nô, trên kính dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,942m2
93Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
94Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật158,4m2
95Phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
96Lắp dựng cửa nhựa lõi thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật252,342m2
97Sản xuất vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,83m2
98Lắp dựng vách kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,83m2
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,2443100m2
C PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt Đèn tuýp đôi 1.2m lắp trên ty treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96bộ
2Gia công và lắp đặt bộ ty treo đènChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96bộ
3Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72cái
6Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 moduleChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
7Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 400x300x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
8Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 500x350x200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
9Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-80AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-40AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
12Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-20A; 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
13Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-80AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-40A; 06AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
15Lắp đặt Công tắc đơn đế + mặt + hạt âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
16Lắp đặt Công tắc ba đế + mặt + hạt âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
17Lắp đặt Công tắc cầu thang âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
18Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39cái
19Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu đế âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72cái
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
21Lắp đặt dây đơn CV- 1x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
22Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật900m
23Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật880m
24Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật800m
25Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.600m
26Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
27Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
28Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật280m
29Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật360m
30Lắp đặt Ống Gen D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.300m
31Lắp đặt Ống Gen D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật680m
32Lắp đặt Ống Gen D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
33Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
34Hệ thống tiếp địa tủ điện + vật tư phụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hệ
D ĐIỆN THÔNG TIN NHÀ LỚP HỌC
1Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
2Lắp đặt modem wifiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt tp links 8 portsChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
4Kéo rải Cáp internet cat6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
5Giắc mạng internetChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
6Lắp đặt Ống Gen D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
E CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC
1Đào xúc đất, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,5m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
4Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
5Lắp đặt nậm đỡ kim thu sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
6Bulong M14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
7Kéo rải Dây dẫn sét thép D10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật210m
8Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật190cái
9Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
10Thép bản mã KT 150x200x5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8875kg
11Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,362kg
12Bulong, vành đệm M12x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
13Đệm chì lá 40x120x3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3266kg
14Hộp kiểm tra điện trởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
F CẤP NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
1Ống PPR-PN10-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,06100m
2Ống PPR-PN10-D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
3Cút 90 PPR-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
4Cút 90 PPR-D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Tê 90 PPR-DN25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cái
6Tê 90 PPR-DN50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Tê 90 PPR-DN50/25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
8Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31cái
9Cút ren trong PPR-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
10Van 2 chiều PPR-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
11Van 2 chiều PPR-D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Van 1 chiều PPR-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Van 1 chiều PPR-D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Măng sông PPR-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
15Nối thẳng ren ngoài PPR-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47cái
16Đầu bịt D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47cái
G THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
1Ống PVC-C2-D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
2Ống PVC-C2-D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
3Ống PVC-C2-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,89100m
4Ống PVC-C2-D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,43100m
5Ống PVC-C2-D125Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
6Măng sông PVC-D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Măng sông PVC-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
8Măng sông PVC-D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Tê 45 độ PVC-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
10Tê 45 độ PVC-D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
11Tê 45 độ PVC-D125Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
12Tê chuyển bậc PVC-D110/90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
13Cút 90 PVC-D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43cái
14Cút 90 PVC-D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Cút 90 PVC-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31cái
16Cút 45 độ PVC-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84cái
17Cút 45 độ PVC-D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
18Cút 45 độ PVC-D125Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
19Côn 90 PVC-D90/34; 90/60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cái
20Côn 90 PVC-D110/90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Côn 90 PVC-D125/110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
22Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc D125Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Đầu bịt D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
25Đầu bịt D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
26Đầu bịt D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cái
H THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt Bồn cầu 2 khốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
2Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
3Vòi xịt xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
4Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
5Van xả tiểu nam loại nhấnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
6Chậu rửa âm bànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
7Si phông chậu rửa + tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
8Vòi chậu lavaboChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
9Gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
10Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
11Lắp đặt hộp đựng xà bôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
12Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
13Lắp đặt Thoát sàn inox DN80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
14Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bể
16Dây cấp nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
I PHÁ DỠ HOÀN TRẢ SÂN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37m3
4Đầm lại nền sân bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,284100m3
5Lớp lót nilongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật571m2
6Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,1m3
J NHÀ TRẠM BƠM
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0812m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5512m3
3Ván khuôn lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0208100m2
4Xây móng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7618m3
5Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2288m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0034tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0184tấn
8Ván khuôn giằng móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0208100m2
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0145100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0308100m3
11Đắp cát nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0108100m3
12Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0829m3
13Xoa nhẵn mặt bê tông bằng tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8344m2
14Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1846m3
15Đổ bê tông ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0541m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép ô văng đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0024tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép ô văng đường kính cốt thép > 10mm,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0039tấn
18Ván khuôn ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0109100m2
19Xây tam cấp bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,084m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,712m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,771m2
22Trát ô văng, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,419m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3m
24Láng ô văng không đánh mầu, dày TB 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,23m2
25Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0363tấn
26Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0363tấn
27Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0761100m2
28Ke chống bãoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
29Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,483m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,419m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,131m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,771m2
33Gia công hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0081tấn
34Sơn hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3456m2
35Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0081m2
36Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36m2
37Phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
38Gia công cửa đi khung thép hộp 30x60x1,8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,62m2
39Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2933100m2
K XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,711m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,2424100m
3Đắp cát đen phủ đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8388m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8388m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,147m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1855tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,004tấn
8Ván khuôn móng bèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2884100m2
9Đổ bê tông chân cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4259m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép chân cột, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0227tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép chân cột, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,163tấn
12Ván khuôn chân cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0774100m2
13Xây tường móng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,533m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,48m2
15Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,48m2
16Láng đáy bể có đánh màu, dày TB 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,7088m2
17Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7052m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1738tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0843100m2
20Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cấu kiện
21Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4194m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0452tấn
23Ván khuôn giằng móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0382100m2
24Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,103100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3871100m3
26Đắp cát nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2344100m3
27Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,261m3
28Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,239m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2173tấn
31Ván khuôn cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2168100m2
32Đổ bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,244m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0511tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3564tấn
35Ván khuôn dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1972100m2
36Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3932m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7752tấn
38Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4867100m2
39Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2321m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0225tấn
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0292100m2
42Lắp đặt lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cấu kiện
43Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,0691m3
44Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4152m3
45Xây tam cấp bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9835m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,2424m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,6192m2
48Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,1608m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,5534m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,67m2
51Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,08m
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,08m
53Lát nền, sàn, gạch KT 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,4599m2
54Công tác ốp gạch vào tường, KT 600x300 vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,648m2
55Sản xuất khung chậu rửa bằng inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0563tấn
56Lắp dựng khung chậu rửa bằng inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0563tấn
57Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,648m2
58GCLD tấm vách ngăn compact (bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,815m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,626m2
60Chỉ bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,52m
61Chống thấm bằng giấy dầu khò giánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,97m2
62Láng mái không đánh mầu, dày TB 3cm dốc về ga thu nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,97m2
63Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật147,8616m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,3842m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,2424m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,0034m2
67Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,72m2
68Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
69Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
70Phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
71Lắp dựng cửa nhựa lõi thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,88m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2189100m2
L PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Lắp đặt đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
2Lắp đặt công tắc đơn đế + mặt + hạt âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130m
4Lắp đặt Ống Gen D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65m
M CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Ống PPR-PN10-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
2Ống PPR-PN10-D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
3Cút 90 PPR-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
4Cút 90 PPR-D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Tê 90 PPR-DN25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
6Tê 90 PPR-DN40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Tê 90 PPR-DN40/25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
9Côn chuyển bậc PPR-DN40/25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Cút ren trong PPR-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
11Van 2 chiều PPR-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Van 2 chiều PPR-D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Van 1 chiều PPR-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Van 1 chiều PPR-D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Măng sông PPR-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
16Măng sông PPR-D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
17Nối thẳng ren ngoài PPR-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
18Đầu bịt D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
N THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Ống PVC-C2-D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
2Ống PVC-C2-D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
3Ống PVC-C2-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m
4Ống PVC-C2-D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,29100m
5Măng sông PVC-D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Măng sông PVC-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Măng sông PVC-D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Tê 45 độ PVC-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
9Tê 45 độ PVC-D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Tê 90 độ PVC-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Cút 90 PVC-D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
12Cút 90 PVC-D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Cút 90 PVC-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
14Cút 45 độ PVC-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
15Cút 45 độ PVC-D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
16Côn 90 PVC-D90/34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
17Đầu bịt D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
18Đầu bịt D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
19Đầu bịt D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
O THIẾT BỊ NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Lắp đặt bồn cầu 2 khốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Vòi xịt xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
5Van xả tiểu nam loại nhấnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
6Chậu rửa âm bànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
7Si phông chậu rửa + tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
8Vòi chậu lavaboChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
9Gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
11Lắp đặt hộp đựng xà bôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Lắp đặt thoát sàn inox DN80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
14Lắp đặt cầu chắn rác inox DN80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
16Lắp đặt vòi rửa gắn tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
17Dây cấp nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
P HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép + phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ht
2Lắp đặt trạm bơm gồm 01 bơm điện + 01 bơm dự phòng và phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ht
3Hộp họng van chữa cháy vách tường + vòi lăngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
4Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe chữa cháy - Trung QuốcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt trụ chữa cháy 2 ngả D65 - Trung QuốcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Hộp họng van chữa cháy ngoài nhà + vòi lăngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Bình bột chữa cháy loại 4kg ABC - Trung QuốcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
8Bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg - Trung QuốcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
9Giá để 3 bình chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC - Việt NamChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
11Hệ thống đèn exit - sự cốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ht
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9486E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.897E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 10 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy mài Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy khoan bê tông Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn vữa ≥ 80 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
13 Máy đào ≥ 0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
14 Máy ép cọc Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->