Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220427155-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220370263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 09:53:00 đến ngày 2022-04-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,441,367,852 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.632E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên;(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.808.000.000VNĐ (2 x 3.808.000.000 = 7.616.000.000 VNĐ) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.808.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.616.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng,
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cao năng lực truyền tải đường dây 35kV nhánh rẽ Tạ Xá – Đồng Lương thuộc lộ 371E4.13
60 Ngày
E-CDNT 3 TDTMKHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ, Số 1520 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Vũ Gia & Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Điện và năng lượng Việt; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ, Số 1520 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp; + Bảo lãnh dự thầu; + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính. + Báo cáo tài chính Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ, Số 1520 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Điện lực Phú Thọ, Số 1520 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu, toàn nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư A cấp nhà thầu tiếp nhận và lắp đặt
B Đường dây trung thế
1Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-9,2 dựng bằng thủ côngTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật33Cột
2Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-9,2 dựng bằng thủ công Lấy vật liệu chính từ tồn khoTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Cột
3Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-9,2 dựng bằng máyTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật7Cột
4Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-11 dựng bằng thủ côngTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật31Cột
5Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-11 dựng bằng máyTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Cột
6Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-13Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật4Cột
7Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-11 dựng bằng máyTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật3Cột
8Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-11 dựng bằng thủ côngTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2Cột
9Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-11 dựng bằng thủ công Lấy vật liệu chính từ tồn kho thi công thủ công kết hợp cơ giớiTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật5Cột
10Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-13 dựng bằng máyTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật8Cột
11Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-13 dựng bằng thủ côngTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật10Cột
12Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-13 dựng bằng thủ công Lấy vật liệu chính từ tồn khoTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Cột
13Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-11 dựng bằng máyTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật11Cột
14Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-11 dựng bằng thủ côngTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật3Cột
15Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-13 dựng bằng máyTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật10Cột
16Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-13 dựng bằng thủ côngTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật26Cột
17Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-13 dựng bằng thủ công Lấy vật liệu chính từ tồn khoTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2Cột
18Cột bê tông ly tâm NPC.I-20-190-13Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật4Cột
19Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâmTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật8quả
20Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâmTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật484quả
21Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm Lấy vật liệu chính từ tồn khoTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật60quả
22Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 50-95Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật174Chuỗi
23Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV dây AC 120-240 Lấy vật liệu chính từ tồn khoTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật3Chuỗi
24Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 120-240Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật703Chuỗi
25Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 120-240Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật63Chuỗi
26Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 120-240 Lấy vật liệu chính từ tồn khoTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật12Chuỗi
27Dây nhôm lõi thép AC-120/19Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật48,207km
28Rải căng dây dẫn AC-70/11Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,136km
29Rải căng dây dẫn AC-70/11 Lấy vật liệu chính từ tồn khoTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,541km
30Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE4.3/HDPETheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật3.321m
C Trạm biến áp
1Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV điều chuyểnTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
2Lắp đặt Tủ PP hạ thế 500V - 630A, 4 lộ raTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
3Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 500V điều chuyểnTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
4Lắp đặt Chống sét van 47KV, ZnO-47Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
5Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35KVTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ 3 pha
6Lắp đặt Sứ đứng 35KV, SĐ-35Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật22quả sứ
7Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x120Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật35m
8Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc Al/XLPE/HDPE/4,3-50-35kVTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật15m
9Lắp đặt cáp vặn xoắn AL-XLPE4x95Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật208m
10Lắp đặt cáp vặn xoắn AL-XLPE4x95 vật liệu lấy từ tồn khoTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật61m
11Lắp đặt Dây đồng mềm M50Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật9m
12Lắp đặt Dây đồng mềm M95Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật5m
13Cột trạm BTLT 12m NPC.I-12-190-10Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2Cột
D Phần nhà thầu cấp và lắp đặt
E Đường dây trung thế
1Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XĐZ-35-1LTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
2Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn sứ đứng XĐZ-35D-1LTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật77Bộ
3Bộ xà đỡ lệch 2 tầng cột ly tâm đơn sứ đứng X2-2T-35DTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Bộ xà rẽ nhánh lệch 3 pha cột ly tâm đơn XRN-35-3LTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
5Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ đứng ngang tuyến XNĐ-35-2NTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
6Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XNZ-35-2LTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật50Bộ
7Bộ xà néo dây chữ Z cột đúp sứ chuỗi ngang tuyến XNĐZ-35-2NTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật18Bộ
8Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi dọc tuyến XNĐZ-35-2DTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
9Bộ xà néo lệch 3 tầng cột ly tâm đơn XNL-3T-35Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật15Bộ
10Bộ xà néo lệch 3 tầng cột ly tâm đúp ngang tuyến XNĐL-3T-35NTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
11Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ đứng XN35-2LTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
12Ghế cách điện thao tác cầu dao phụ tải 35kV GTT-1Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
13Bộ xà đỡ cầu dao cách ly 35kV XCD-35kVTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
14Bộ xà bắt bộ truyền động và tay thao tác cầu dao phụ tảiTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
15Dây néo cột ly tâm DNF20-18Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật48Bộ
16Dây néo cột ly tâm DNF20-14Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
17Dây néo cột ly tâm DNF20-12Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
18Cổ dể dây néo CDNTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật29Bộ
19Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
20Chụp đầu cột CT-2,5Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật36Bộ
21Bộ giằng cột PI ly tâm 14m GC-16Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
22Bộ giằng cột PI ly tâm 16m GC-18Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
23Tiếp địa hỗn hợp RC-2 - Phần lắp đặtTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật225Bộ
24Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-185Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật162Cái
25Giáp níu dây bọc tiết diện 120-150Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật96Cái
26Ghíp phập IPC trung thế cho dây bọcTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
F Trạm biến áp
1Lắp đặt Dây chảy cầu chì máy 320kVATheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
2Chụp đầu cực trung thế MBATheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
3Chụp đầu cực hạ áp MBATheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
4Chụp đầu cực cầu chì rơi CC-FCOTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
5Chụp cực CSVTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
6Ép Đầu cốt đồng Cu-50Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
7Ép Đầu cốt đồng Cu-95Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
8Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật18Cái
9Lắp đặt Cặp cáp CC-95Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
10Kẹp hãm cáp KH-4x95Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
11Lắp đặt Biển tên trạm và biển báo nguy hiểmTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Lắp đặt Biển báo nguy hiểm B-ATTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Lắp đặt Biển báo tên lộ B-TLTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
14Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đaiTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
15Lắp đặt Ống nhựa HDPE 90/65Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật5m
16Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đóng cọc, kéo rải dâyTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1HT
17Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2Cột
18Xà đỡ SI trạm 2 cột 35kV XSI-2,6Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
19Xà đỡ sứ trung gian 2 cột 35kV XTG-2,6Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
20Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột 35kV GĐM-2,6Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
21Ghế cách điện trạm 2 cột 35kV GCĐ-2,6Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
22Giá đỡ tủ điện hạ áp GTĐTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
23Thang sắt TS-3Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
24Giá đỡ cáp mặt máy X.CLTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
25Xà đỡ chống sét van mặt máy XSVTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
26Giá đỡ tủ tụ bù hạ ápTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
27Giá treo cáp xuất tuyến trên cộtTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
28Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
G Phần ngầm
H Đường dây trung thế
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4-14 thi công thủ côngTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật63Móng
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4-14 thi công bằng máyTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật8Móng
3Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5-16 thi công thủ côngTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật3Móng
4Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5-16 thi công bằng máyTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật6Móng
5Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5-18 thi công thủ côngTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật27Móng
6Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5-18 thi công bằng máyTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật9Móng
7Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-4-14 thi công thủ côngTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật3Móng
8Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-5-16 thi công thủ côngTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật5Móng
9Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-5-16 thi công bằng máyTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật5Móng
10Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-5-18 thi công thủ côngTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2Móng
11Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-5-18 thi công bằng máyTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật6Móng
12Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-5-20Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2Móng
13Móng néo MN20-5Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật58Móng
14Tiếp địa hỗn hợp RC-2 - Phần xây dựngTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật191Bộ
15Tiếp địa hỗn hợp RC-2 thi công cơ giới - Phần xây dựngTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật34Bộ
I Trạm
1Móng cột MT1,5Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2móng
2Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đào, đắpTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1HT
J Phần thí nghiệm
K Đường dây trung thế
1Điện trở tiếp đấtTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật225Vị trí
L Recloser
1Thí nghiệm tiếp địa trạmTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1HT
M Phần thu hồi
N Đường dây trung thế
O Khối lượng phần thu hồi
1Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 12mTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật13Cột
2Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 12m bằng thủ công kết hợp cơ giớiTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật29Cột
3Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 14m thu hồi bằng thủ côngTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật3Cột
4Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 14m bằng thủ công kết hợp cơ giớiTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật6Cột
5Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 16mTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật7Cột
6Cột bê tông ly tâm cao 18m cũTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2Cột
7Xà đỡ dây cột ly tâm đơn XĐV-35Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
8Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đơn XN2-35Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
9Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đơn bố trí chữ Z loại XNZ-35Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật17Bộ
10Xà néo dây sứ đứng cột ly tâm đơn XNII-35Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
11Xà đỡ dây cột ly tâm đơn bố trí tam giác X1-35Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật29Bộ
12Xà đỡ dây cột ly tâm đơn 23 pha ngang XĐT-35.Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
13Xà rẽ nhánh sứ đứng XRN-35Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
14Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp bố trí tam giác XNĐ-35-2NTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
15Xà đỡ dây cột ly tâm đơn X2-35Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật13Bộ
16Xà rẽ nhánh 2 pha XRN-35-2CTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
17Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP1Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
18Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp bố trí 3 tầng XNĐL-3T-35NTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
19Xà rẽ nhánh sứ đứng cột đúp XRNĐ-35Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
20Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp bố trí chữ Z loại XNĐZ-35-2NTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
21Sứ đứng VHD-35 cũTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật397Quả
22Chuỗi sứ néo 4 bát thủy tinh cũTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật300Chuỗi
23Chuỗi sứ néo 4 bát sứ gốm cũTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật213chuỗi
24Dây nhôm lõi thép trần AC-70Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,743km
25Vận chuyển về khoTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật5ca
P Trạm biến áp
1Thanh đồng D8Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật9m
2Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x120Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật32m
3Tủ hạ thế 600ATheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
4Cầu dao 35kVTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
5Cầu chì SI-35kVTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
6Xà đón dây đầu trạm ngang tuyếnTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
7Xà đỡ SITheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
8Xà cầu dao XCD-2,6THTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
9Cột BTLT-12mTheo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2Cột
10Bảo hiểm công trình1Phần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.632E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên;(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.808.000.000VNĐ (2 x 3.808.000.000 = 7.616.000.000 VNĐ) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.808.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.616.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư53
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng, 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư33
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->