Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220425421-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220352184
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 10:59:00 đến ngày 2022-04-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,189,451,770 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.284E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.56E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình điện có điện áp 22kV. Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu); * Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; * Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. * Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.533.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.599.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai.+Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (có tên trong BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).+ Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 40
6-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-Palăng
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ĐIỆN LỰC THỐNG NHẤT- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây lắp

240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và vốn KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ĐIỆN LỰC THỐNG NHẤT- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI , địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau : + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết kế và xây lắp điện; Địa chỉ số Số 129C, đường Huỳnh Văn Nghệ, KP5, phường Bửu Long, thành phố Biên Hòa,Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Điện Lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, Địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT: Điện lực Thống Nhất – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Điện Lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, Địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Thống Nhất – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện Lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, Địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: ĐIỆN LỰC THỐNG NHẤT- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI , địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp HSDT bản giấy để đối chiếu với file HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ đầu tư: Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Điện lực Thống Nhất – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành,thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Móng và tiếp địa
B Móng bê tông trụ BTLT 14m ghép (M14BT2)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,8528trọn bộ
2Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật28trọn bộ
3Bê tông M200Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V)84m3
C Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 14m (M14a)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,8557trọn bộ
2Đà cản BTCT 1,2mA cấp57cái
3Boulon 22x650+2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn57bộ
D Tiếp địa lặp lại trụ 14m
1Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤ 1m, sâu ≤1m, đất cấp 3. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,858trọn bộ
2Cáp đồng trần M25mm2 (24m)A cấp43,2kg
3Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+ kẹp cọc48bộ
4Kẹp ép WR cỡ dây 50-50mm216cái
5Ốc siết cáp cỡ 38mm216cái
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đường kính F 8-10mm43,2kg
7Đóng cọc tiếp địa đất cấp 348cọc
E Tiếp địa thiết bị trụ 14m
1Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤ 1m, sâu ≤1m, đất cấp 3. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,8512trọn bộ
2Cáp đồng trần M25mm2 (24m)A cấp127,92kg
3Cọc tiếp đất Þ16-2,4m (mạ đồng)24cọc
4Kẹp ép WR cỡ dây 25-25mm248cái
5Đầu cosse ép Cu hạ thế 70mm248cái
6Đầu cosse ép Cu hạ thế 50mm260cái
7Ốc siết cáp cỡ 38mm224cái
8Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - 20m12giếng
9Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đường kính F 8-10mm127,92kg
10Đóng cọc tiếp địa đất cấp 324cọc
F Tiếp địa BS cho LA mạch dưới lắp mới
1Cáp đồng trần M25mm2: 5,8mA cấp5,2kg
2Kẹp ép WR cỡ dây 50-50mm28cái
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm5,2kg
G Phần trụ
H Trụ BTLT 14m
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lựcA cấp113trụ
2Dựng trụ BTLT 113trụ
I Phần xà, néo
J Xà đơn composite 110x80x5x800: XCOM-8Đ
1Đà composite 110x80x5x800A cấp1cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,72mA cấp1cây
3Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
4Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
5Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg)1bộ
K Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp)A cấp136cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/ZnA cấp136cây
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn272bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn136bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg)136bộ
L Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp)A cấp32cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/ZnA cấp32cây
3Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn48bộ
4Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn16bộ
5Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn16bộ
6Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn32bộ
7Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 kép trên cột BTLT (50,751kg)16bộ
M Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp)A cấp10cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnA cấp20cây
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn10bộ
4Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn20bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn20bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)5bộ
N Tháo lắp đà dừng nhánh rẽ trung thế và nhánh rẽ khách hàng
1Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)9bộ
2Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)9bộ
O Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m lắp trụ ghép: X-22K-K
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp)A cấp68cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnA cấp136cây
3Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn68bộ
4Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn136bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn136bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)34bộ
P Bộ xà kép 2400 trụ Pi tim 1400: X-24KP
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400/Zn (3 ốp) lắp trụ PI tim 1,4mA cấp24cây
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn24bộ
3Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn36bộ
4Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400 kép trên cột BTLT hình PI tim 1,4m (51,987kg)12bộ
Q Phần dây sứ và phụ kiện
R Phần trung thế 3 pha 2 mạch XDM
S Dây dẫn
1Cáp nhôm lõi thép AC-120/19 (SDL)SDL694m
2Cáp nhôm lõi thép AC-240/32A cấp3.816kg
3Cáp C/XLPE-24kV-25mm2A cấp70,9m
4Cáp C/XLPE/PVC-24kV-240mm2A cấp15m
5Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-24kV-240mm2A cấp19.940m
6Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 120mm2 độ cao 0,694km
7Tháo dây nhôm lõi thép tiết diện dây 120mm2 độ cao 1,069km
8Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 240mm2 độ cao 4,066km
9Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 240mm2 bằng TC kết hợp cơ giới, 2 mạch19,549km
T Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1Uclevis(4mm)+sứ ống chỉ60bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn60bộ
3Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevis)60sứ
U Bộ khóa néo dây trung hòa cỡ dây 50mm2 vào trụ: Nth-T trụ kẹp
1Khóa néo dây cỡ dây 240 (5U-4mm)61cái
2Boulon mắt 16x500+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn61bộ
V Bộ khóa néo dây trung hòa cỡ dây 50mm2 vào trụ: Nth-T trụ kẹp (SDL)
1Khóa néo dây cỡ dây 240 (5U-4mm)SDL9cái
2Boulon mắt 16x500+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnSDL9bộ
W Bộ cách điện đứng + ty sứ: SĐU
1Sứ đứng 24KVA cấp784cái
2Chân sứ đúng D20A cấp784cái
3Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn784sứ
X Chuỗi sứ treo Polymer 24kV lắp vào xà: CĐT ply-X
1Sứ treo polymerA cấp39chuỗi
2Móc treo chữ U loại dài78cái
3Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 39bộ
Y Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào xà: CĐT ply-X2
1Sứ treo polymerA cấp498chuỗi
2Móc treo chữ U loại dài1.992cái
3Khánh tam giác498cái
4Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 249bộ
Z Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2
1Giáp níu dây bọc cỡ dây 240mm2288cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 240mm2288cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 240mm2288cái
AA Vật tư phụ
1Kẹp ép WR cỡ dây 240mm280cái
2Đầu cosse ép Cu 240mm224cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 240mm236cái
4Kẹp quai 4/066cái
5Kẹp hotline 4/066cái
6Ống nối dây chịu lực cỡ dây 240mm217cái
7Bảng nguy hiểm2cái
8Bass LI baét FCO, LA64bộ
9Chụp cách điện LA63cái
10Chụp đầu FCO (chụp dưới)1cái
11Chụp đầu FCO (chụp trên)1cái
12Chụp cách điện đầu bushing MBA1cái
13Chụp cách điện kẹp quai66cái
14Ống co nhiệt D3030mét
15Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m)2cuộn
16Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn28bộ
17Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn28bộ
18Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn28bộ
19Dây chảy 3K1sợi
AB Dây buộc sứ
1giây buộc đầu sứ đơn cỡ dây 240mm2420cái
2giây buộc đầu sứ kép cỡ dây 240mm2346cái
3giây buộc cổ sứ kép cỡ dây 240mm218cái
4Dây nhôm buộc đầu sứ A954kg
5Bảng chỉ danh thiết bị5cái
AC Phần thiết bị trồng xen 3 pha 2 mạch
1LTD 1P 24KV-800AA cấp18cái
2FCO 27kV-100A-12kAA cấp1cái
3DS 3P-24KV-630AA cấp1bộ
4LBS SF6 3pha 24kV 630A-16kAA cấp1bộ
5LA 18kV-10kAA cấp63cái
6lắp đặt LTD 1P 24KV-800A18cái
7lắp đặt FCO 27kV-100A-12kA1cái
8lắp đặtt DS 3P-24KV-630A1bộ
9lắp đặt LBS SF6 3pha 24kV 630A-16kA1bộ
10lắp đặt LA 18kV-10kA63cái
11Tháo tụ bù trung thế 3 pha, trên cột1bộ
12Lắp đặt tủ tụ bù trung thế trên cột1hệ thống
AD Phần đường dây cáp ngầm
AE Mương cáp 01 lộ băng đường (khoang Robot)
1Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150mm-200mm, trên cạn109mét
2Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 200mm-400mm, trên cạn109mét
3Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 dày 2,8mm203,5mét
4Ống nhựa xoắn HDPE D230/175 dày 3,5mm219,6mét
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính ống ≤200mm202,5mét
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính ống ≤250mm218,5mét
AF Mương cáp 01 lộ trên nền bê tông
1Cát san lấp: 0.25m3/m x 1,22 độ chặt4,94m3
2gạch tàu48viên
3Tấm ni lông màu cảnh báo16m2
4Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm48viên
5Rải lưới ni lông đánh dấu đường cáp ngầm16m2
6Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm4,05m3
7Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤ 1m, sâu ≤1m, đất cấp 3. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,85: 0.08m3/m1trọn bộ
8Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V)0,64m3
AG Mương cáp 02 lộ trên nền bê tông
1Cát san lấp: 0.33m3/m x 1,22 độ chặt36,6m3
2gạch tàu543viên
3Tấm ni lông màu cảnh báo181m2
4Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm543viên
5Rải lưới ni lông đánh dấu đường cáp ngầm181m2
6Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm30m3
7Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤ 1m, sâu ≤1m, đất cấp 3. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,85: 0.08m3/m1trọn bộ
8Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V)4,98m3
AH Cột mốc báo hiệu cáp ngầm bằng bê tông
1Cột mốc báo hiệu cáp ngầm bằng bê tông12cái
2Đĩa cảnh báo cáp ngầm6cái
AI Cáp ngầm 24kV C/XLPE/DSTA/PVC 3x300mm2 (đi trong ống, mương đất, băng đường)
1Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-24kV-3x300mm2A cấp532,3mét
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ trọng lượng cáp 527mét
AJ Cáp đồng bọc CV300mm2 (đi trong ống, mương đất, băng đường)
1Cáp đồng bọc CV300A cấp229,8mét
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp 227,5mét
AK Cáp C/XLPE240mm2 xuống thiết bị
1Cáp C/XLPE/PVC-24kV-240mm2A cấp32mét
2Lắp đặt dây nhôm xuống thiết bị 32mét
AL Đầu cáp ngầm 24kV 3x300mm2 outdoor
1Đầu cáp ngầm 24kV 3x300mm2 outdoor8cái
2Làm đầu cáp 24kV-3x300mm28đầu
AM Giá đỡ đầu cáp ngầm vào trụ
1giá đỡ cáp ngầm cho 3 pha8bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn16bộ
3Lắp đặt giá đỡ cáp ngầm8bộ
AN Ống sắt tráng kẽm 140
1Ống sắt tráng kẽm D140 dày 4,78mm82mét
2Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp đường kính D >100mm82mét
AO Cổ dê kẹp ống D140 trên trụ
1Cổ dê kẹp ống D140 vào trụ20bộ
2Lắp cổ dê cột chiều cao 20bộ
AP Vật tư phụ
1Đầu cosse ép Cu 240mm248cái
AQ PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm cáp ngầm sau khi làm đầu cáp1sợi
2Thí nghiệm cáp ngầm sau khi làm đầu cáp, sợi thứ 2 trở đi1sợi
3Tiếp địa cột bê tông20vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.284E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.56E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình điện có điện áp 22kV. Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu); * Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; * Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. * Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.533.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.599.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát công trình 1 + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai.+Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động33
2 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (có tên trong BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).+ Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động,33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu >= 9 tấn1
2 Xe tải >= 5 tấn1
3 Tời cái1
4 Giá ra dây cái1
5 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây cái40
6 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) cái1
7 Palăng cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->