Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220428541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220428450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 10:51:00 đến ngày 2022-04-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,433,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư) một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình tối thiểu hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 cấp IV trở lên. (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của đơn vị công tác)- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng; cửa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ bao gồm: 02 khung, 04 chân, 02 chéo. Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 150 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23KW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Công trình: Sửa chữa doanh trại bảo đảm cho Hội nghị sơ kết 05 năm lần thứ tư phong trào thi đua Xây dựng và quản lý doanh trại chính quy, xanh, sạch, đẹp toàn quân giai đoạn 2017-2022 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tư cách hợp lệ theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
+ Bên mời thầu: Quân khu 2; địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
+ Chủ đầu tư: Quân khu 2; địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; số điện thoại: 069.892.683.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán.
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT.
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: ...........................................................; tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: .............................................................................; tổ chức thẩm định E-HSMT, E-HSDT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Quân khu 2.
Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
+ Bên mời thầu: Quân khu 2; địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
+ Chủ đầu tư: Quân khu 2; địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; số điện thoại: 069.892.683. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Quân khu 2; địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; số điện thoại: 069.892.683. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Quân khu 2; địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; số điện thoại: 069.892.683. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần Quân khu 2; địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hậu cần Quân khu 2; địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà Hội trường Quân khu | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 6 | Thảm sàn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 221 | m2 |
| 7 | Cải tạo, ốp gạch Inax phần cột tường hỏng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.500 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.850 | m2 |
| 10 | Thay cửa đi phòng vệ sinh, cửa nhựa lõi thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,9 | m2 |
| 11 | Khóa cửa đi tay vịn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 12 | Thay điều hòa các phòng chức năng loại 24000BTU 1 chiều | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa cho các phòng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 14 | Thay bóng đèn led âm trần các phòng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 15 | Thay thế một số các bảng điện; aptomat chống dật không bảo đảm an toán | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Thay chậu rửa lavabo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 17 | Thay thế vòi xịt xí bệt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Kéo dây điện bổ xung cho khu trưng bày sản phẩm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 340 | m |
| B | Nhà khách Quân khu | |||
| 1 | Sửa chữa sảnh Alumi thấm nước | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 570 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.200 | m2 |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 15 | Bảo dưỡng, sửa chữa vi mạch, nạp gas điều hòa treo tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | bộ |
| 16 | Bảo dưỡng, bảo trì thang máy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Thay thế lắp đặt hệ thống cửa sổ, cửa nhựa lõi thép hỏng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | m2 |
| 18 | Lắp đặt máy bơm tăng áp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.800 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 29 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 31 | Van khóa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 32 | Dây cấp nước | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,84 | m2 |
| 34 | Thay thế hệ thống cửa gỗ bị mối mọt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,84 | m2 |
| 35 | Nút bịt nhựa ren trong | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Vòi xịt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 37 | Thoát sàn D76 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 38 | Dây + bát sen | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21, C2 (thoát nước ngưng) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 42 | Bóng compac 15W | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 43 | Đèn âm trần phi 90 RĐ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 46 | Gia công lắp dựng vách khung nhôm kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 47 | Bảo dưỡng, sửa chữa vi mạch, nạp gas điều hòa treo tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | bộ |
| 48 | Bảo dưỡng, căn chỉnh lại thang máy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt tủ gỗ 2 buồng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bàn ghế uống nước | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 52 | Trần thạch cao phòng 506 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m2 |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 60 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m2 |
| 63 | Bảo dưỡng, sửa chữa vi mạch, nạp gas điều hòa treo tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51 | bộ |
| 64 | Bảo dưỡng, căn chỉnh lại thang máy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | m2 |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Bảo dưỡng điều hòa treo tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 69 | Bảo dưỡng, sửa chữa vi mạch, nạp gas điều hòa treo tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.290 | m2 |
| 71 | Bảo dưỡng, sửa chữa vi mạch, nạp gas điều hòa âm trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư) một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình tối thiểu hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 cấp IV trở lên. (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của đơn vị công tác)- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. | 5 | |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng; cửa | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo | 01 bộ bao gồm: 02 khung, 04 chân, 02 chéo. Còn sử dụng tốt. | 5 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích: ≥ 150 lít. | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt. | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất: ≥ 23KW. | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt. | 4 |
| 6 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi