Gói thầu: Gói 2: Cung cấp vòng bi và phớt các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220419924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói 2: Cung cấp vòng bi và phớt các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220414795 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 14:16:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,741,669,752 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 412,250,000 VNĐ ((Bốn trăm mười hai triệu hai trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0612504E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1225E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp vòng bi các loại cho nhà máy công nghiệp. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.870.834.876 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 2: Cung cấp vòng bi và phớt các loại Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu 1, 2, 3, 4, 5, 7 thuộc kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 (đợt 1) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | : - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu E-HSMT.Tài liệu cung cấp được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước.Chi tiết các mục hàng yêu cầu tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (nếu có). - Tờ khai Hải quan (bản sao), vận đơn (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu đối với một số hàng hóa nhập khẩu quan trọng, được nêu chi tiết tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật(nếu yêu cầu). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Nhà thầu phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính Phủ và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp cho từng loại hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 04 năm kể từ ngày nghiệm thu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 412.250.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]). Người theo dõi gõi thầu: Hoàng Phúc Lộc. SĐT: 0976.366.751 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ gioăng phớt bộ điều khiển cánh động quạt gió chính | Bộ gioăng phớt bộ điều khiển cánh động quạt gió chính hoặc tương đương | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 1 |
| 2 | Bộ gioăng phớt pít tông + xi lanh kẹp bánh xe | Bộ gioăng phớt pít tông + xi lanh kẹp bánh xe hoặc tương đương | 24 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 2 |
| 3 | Bộ gioăng phớt pít tông + xi lanh kẹp ray | Bộ gioăng phớt pít tông + xi lanh kẹp ray hoặc tương đương | 10 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 3 |
| 4 | Bộ gioăng phớt pít tông xi lanh cánh lật cẩu (gồm 8 chi tiết) | 90VAR hoặc tương đương | 12 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 4 |
| 5 | Bộ gioăng phớt Seal 15 XY (150VAR) | 15 XY (150VAR) hoặc tương đương | 7 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 5 |
| 6 | Bộ gioăng phớt xi lanh thủy lực căng băng tải xích (theo thực tế) | Bộ gioăng phớt xi lanh thủy lực căng băng tải xích hoặc tương đương | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 6 |
| 7 | Bộ gioăng phớt xi lanh thủy lực dẫn động bừa cào | Bộ gioăng phớt xi lanh thủy lực dẫn động bừa cào hoặc tương đương | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 7 |
| 8 | Bộ gioăng phớt xi lanh thủy lực nâng hạ cần máy đánh đống | CDH1 MP5 250Bar hoặc tương đương | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 8 |
| 9 | Bộ gioăng phớt xi lanh thủy lực nâng hạ cửa phễu sau | 140 VAR hoặc tương đương | 6 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 9 |
| 10 | Bộ gioăng phớt xi lanh thủy lực nâng hạ cửa phễu trước | Bộ gioăng phớt xi lanh thủy lực nâng hạ cửa phễu trước hoặc tương đương | 6 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 10 |
| 11 | Bộ phớt (séc măng) cho máy nén khí Y132S1-2 (1 phớt làm kín dầu + 2 phớt làm kín hơi) KT 93 x 95 x 2mm | Bộ phớt cho máy nén khí Y132S1-2 hoặc tương đương | 57 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 11 |
| 12 | Dây cu roa T72 (cho máy nén khí Y132S1-2) | T72 hoặc tương đương | 99 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 12 |
| 13 | Dây curoa B87 | B87 hoặc tương đương | 12 | Sợi | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 13 |
| 14 | Dây curoa B92 | B92 hoặc tương đương | 12 | Sợi | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 14 |
| 15 | Dây curoa B94 | Dây curoa B94 hoặc tương đương | 8 | Sợi | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 15 |
| 16 | Dây curoa PHG A51 | PHG A51 hoặc tương đương | 3 | Sợi | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 16 |
| 17 | Dây curoa PHG SPC 4250 | PHG SPC 4250 hoặc tương đương | 24 | Sợi | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 17 |
| 18 | Gioăng phớt làm kín dầu gối 3 & 4 quạt gió chính | Gioăng phớt làm kín dầu gối 3 & 4 quạt gió chính hoặc tương đương | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 18 |
| 19 | Gối đỡ máy cấp than nguyên UCFC209C (CE) | UCFC209C (CE) hoặc tương đương | 7 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 19 |
| 20 | Gối đỡ máy cấp than nguyên UCFC210C (CE) | UCFC210C (CE) hoặc tương đương | 4 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 20 |
| 21 | Ổ bi 1205 ETN9 SKF | 1205 ETN9 SKF hoặc tương đương | 20 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 21 |
| 22 | Ổ bi 1211 EKTN9 SKF | 1211 EKTN9 SKF hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 22 |
| 23 | Ổ bi 1211 ETN9 SKF | 1211 ETN9 SKF hoặc tương đương | 32 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 23 |
| 24 | Ổ bi 16005 SKF | 16005 SKF hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 24 |
| 25 | Ổ bi 21310 E | 21310 E hoặc tương đương | 24 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 25 |
| 26 | Ổ bi 21312CA | 21312CA hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 26 |
| 27 | Ổ bi 2215EC | 2215EC hoặc tương đương | 7 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 27 |
| 28 | Ổ bi 22212E | 22212E hoặc tương đương | 12 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 28 |
| 29 | Ổ bi 22213E SKF | 22213E SKF hoặc tương đương | 18 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 29 |
| 30 | Ổ bi 22214 E | 22214 E hoặc tương đương | 12 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 30 |
| 31 | Ổ bi 22216E SKF | 22216E SKF hoặc tương đương | 48 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 31 |
| 32 | Ổ bi 22220 E SKF | 22220 E SKF hoặc tương đương | 52 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 32 |
| 33 | Ổ bi 22222 E | 22222 E hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 33 |
| 34 | Ổ bi 22224E | 22224E hoặc tương đương | 106 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 34 |
| 35 | Ổ bi 22226 E SKF | 22226 E SKF hoặc tương đương | 12 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 35 |
| 36 | Ổ bi 22228 CC/W33 SKF | 22228 CC/W33 SKF hoặc tương đương | 58 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 36 |
| 37 | Ổ bi 22232 CC/W33 SKF | 22232 CC/W33 SKF hoặc tương đương | 22 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 37 |
| 38 | Ổ bi 22236 CC/W33 SKF | 22236 CC/W33 SKF hoặc tương đương | 22 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 38 |
| 39 | Ổ bi 22240 CC/C3W33 | 22240 CC/C3W33 hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 39 |
| 40 | Ổ bi 22316E SKF | 22316E SKF hoặc tương đương | 24 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 40 |
| 41 | Ổ bi 22317EK | 22317EK hoặc tương đương | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 41 |
| 42 | Ổ bi 22318 E SKF | 22318 E SKF hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 42 |
| 43 | Ổ bi 22320 E | 22320 E hoặc tương đương | 32 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 43 |
| 44 | Ổ bi 22326 CC/W33 SKF | 22326 CC/W33 SKF hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 44 |
| 45 | Ổ bi 22328 CC/W33 SKF | 22328 CC/W33 SKF hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 45 |
| 46 | Ổ bi 22340CC/W33 SKF | 22340CC/W33 SKF hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 46 |
| 47 | Ổ bi 22356 CC/W33 SKF | 22356 CC/W33 SKF hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 47 |
| 48 | Ổ bi 23034 CC/W33 | 23034 CC/W33 hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 48 |
| 49 | Ổ bi 23036 CC/W33 SKF | 23036 CC/W33 SKF hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 49 |
| 50 | Ổ bi 23044 CC/W33 SKF | 23044 CC/W33 SKF hoặc tương đương | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 50 |
| 51 | Ổ bi 23048 CC/W33 SKF | 23048 CC/W33 SKF hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 51 |
| 52 | Ổ bi 23122 CC/W33 | 23122 CC/W33 hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 52 |
| 53 | Ổ bi 23160 CC/W33 SKF | 23160 CC/W33 SKF hoặc tương đương | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 53 |
| 54 | Ổ bi 23230 CC/W33 SKF | 23230 CC/W33 SKF hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 54 |
| 55 | Ổ bi 30204 | 30204 hoặc tương đương | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 55 |
| 56 | Ổ bi 30207 J2/Q SKF | 30207 J2/Q SKF hoặc tương đương | 58 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 56 |
| 57 | Ổ bi 30211 J2/Q SKF | 30211 J2/Q SKF hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 57 |
| 58 | Ổ bi 30217T71 J2/QDB | 30217T71 J2/QDB hoặc tương đương | 7 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 58 |
| 59 | Ổ bi 30306 J2/Q SKF | 30306 J2/Q SKF hoặc tương đương | 40 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 59 |
| 60 | Ổ bi 30308 J2/Q | 30308 J2/Q hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 60 |
| 61 | Ổ bi 30311 J2/Q SKF | Ổ bi 30311 J2/Q SKF hoặc tương đương | 18 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 61 |
| 62 | Ổ bi 30318 J2 SKF | 30318 J2 SKF hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 62 |
| 63 | Ổ bi 32006 X/Q SKF | 32006 X/Q SKF hoặc tương đương | 48 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 63 |
| 64 | Ổ bi 32022 X/Q SKF | 32022 X/Q SKF hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 64 |
| 65 | Ổ bi 32034 X SKF | 32034 X SKF hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 65 |
| 66 | Ổ bi 32207 J2/Q | 32207 J2/Q hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 66 |
| 67 | Ổ bi 32214 J2/Q SKF | 32214 J2/Q SKF hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 67 |
| 68 | Ổ bi 32224 J2 | 32224 J2 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 68 |
| 69 | Ổ bi 32226 J2 SKF | 32226 J2 SKF hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 69 |
| 70 | Ổ bi 32312 J2/Q SKF | 32312 J2/Q SKF hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 70 |
| 71 | Ổ bi 32316 J2 | 32316 J2 hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 71 |
| 72 | Ổ bi 3308 A SKF | 3308 A SKF hoặc tương đương | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 72 |
| 73 | Ổ bi 3310 ATN9 SKF | 3310 ATN9 SKF hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 73 |
| 74 | Ổ bi 3312 A SKF | 3312 A SKF hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 74 |
| 75 | Ổ bi 33207/Q | 33207/Q hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 75 |
| 76 | Ổ bi 33212/Q SKF | 33212/Q SKF hoặc tương đương | 22 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 76 |
| 77 | Ổ bi 51107 | 51107 hoặc tương đương | 15 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 77 |
| 78 | Ổ bi 51109 SKF | 51109 SKF hoặc tương đương | 30 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 78 |
| 79 | Ổ bi 51115 SKF | 51115 SKF hoặc tương đương | 15 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 79 |
| 80 | Ổ bi 51215 SKF | 51215 SKF hoặc tương đương | 15 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 80 |
| 81 | Ổ bi 51216 | 51216 hoặc tương đương | 17 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 81 |
| 82 | Ổ bi 51305 SKF | 51305 SKF hoặc tương đương | 23 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 82 |
| 83 | Ổ bi 6000 - 2Z SKF | 6000 - 2Z SKF hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 83 |
| 84 | Ổ bi 6011 | 6011 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 84 |
| 85 | Ổ bi 6012 - 2Z SKF | 6012 - 2Z SKF hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 85 |
| 86 | Ổ bi 6013 | 6013 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 86 |
| 87 | Ổ bi 6014 | 6014 hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 87 |
| 88 | Ổ bi 6014 - 2Z SKF | 6014 - 2Z SKF hoặc tương đương | 14 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 88 |
| 89 | Ổ bi 6018 SKF | 6018 SKF hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 89 |
| 90 | Ổ bi 6019-2Z | 6019-2Z hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 90 |
| 91 | Ổ bi 6020-2Z | 6020-2Z hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 91 |
| 92 | Ổ bi 6024 - 2Z SKF | 6024 - 2Z SKF hoặc tương đương | 24 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 92 |
| 93 | Ổ bi 6024 SKF | 6024 SKF hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 93 |
| 94 | Ổ bi 6052M SKF | 6052M SKF hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 94 |
| 95 | Ổ bi 608-2Z SKF | 608-2Z SKF hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 95 |
| 96 | Ổ bi 6200 - 2Z SKF | 6200 - 2Z SKF hoặc tương đương | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 96 |
| 97 | Ổ bi 6201 - 2RSH SKF | 6201 - 2RSH SKF hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 97 |
| 98 | Ổ bi 6201-2Z SKF | 6201-2Z SKF hoặc tương đương | 56 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 98 |
| 99 | Ổ bi 6202 - 2RSH SKF | 6202 - 2RSH SKF hoặc tương đương | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 99 |
| 100 | Ổ bi 6202 - 2Z SKF | 6202 - 2Z SKF hoặc tương đương | 36 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 100 |
| 101 | Ổ bi 6202 - 2Z/C3 SKF | 6202 - 2Z/C3 SKF hoặc tương đương | 44 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 101 |
| 102 | Ổ bi 6203 - 2Z SKF | 6203 - 2Z SKF hoặc tương đương | 22 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 102 |
| 103 | Ổ bi 6204 - 2RSH SKF | 6204 - 2RSH SKF hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 103 |
| 104 | Ổ bi 6204 - 2Z | 6204 - 2Z hoặc tương đương | 44 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 104 |
| 105 | Ổ bi 6204 - 2Z/C3 SKF | 6204 - 2Z/C3 SKF hoặc tương đương | 128 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 105 |
| 106 | Ổ bi 6204 SKF | 6204 SKF hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 106 |
| 107 | Ổ bi 6205 - 2RSH SKF | 6205 - 2RSH SKF hoặc tương đương | 14 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 107 |
| 108 | Ổ bi 6205-2Z | 6205-2Z hoặc tương đương | 142 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 108 |
| 109 | Ổ bi 6205-2Z/C3 | 6205-2Z/C3 hoặc tương đương | 51 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 109 |
| 110 | Ổ bi 6206 - 2RS1 SKF | 6206 - 2RS1 SKF hoặc tương đương | 24 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 110 |
| 111 | Ổ bi 6206 - 2Z/C3 SKF | 6206 - 2Z/C3 SKF hoặc tương đương | 54 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 111 |
| 112 | Ổ bi 6206 SKF | 6206 SKF hoặc tương đương | 26 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 112 |
| 113 | Ổ bi 6206-2Z SKF | 6206-2Z SKF hoặc tương đương | 68 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 113 |
| 114 | Ổ bi 6207/C3 SKF | 6207/C3 SKF hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 114 |
| 115 | Ổ bi 6207-2Z SKF | 6207-2Z SKF hoặc tương đương | 12 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 115 |
| 116 | Ổ bi 6207-2Z/C3 | 6207-2Z/C3 hoặc tương đương | 16 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 116 |
| 117 | Ổ bi 6208 - 2Z SKF | 6208 - 2Z SKF hoặc tương đương | 69 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 117 |
| 118 | Ổ bi 6208 - 2Z/C3 SKF | 6208 - 2Z/C3 SKF hoặc tương đương | 81 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 118 |
| 119 | Ổ bi 6208 SKF | 6208 SKF hoặc tương đương | 42 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 119 |
| 120 | Ổ bi 6208/C3 SKF | 6208/C3 SKF hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 120 |
| 121 | Ổ bi 6209 - 2Z SKF | 6209 - 2Z SKF hoặc tương đương | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 121 |
| 122 | Ổ bi 6210 - 2RS1 SKF | 6210 - 2RS1 SKF hoặc tương đương | 51 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 122 |
| 123 | Ổ bi 6210 - 2Z SKF | 6210 - 2Z SKF hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 123 |
| 124 | Ổ bi 6210 SKF | 6210 SKF hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 124 |
| 125 | Ổ bi 6211 | 6211 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 125 |
| 126 | Ổ bi 6211 - 2RS1 SKF | 6211 - 2RS1 SKF hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 126 |
| 127 | Ổ bi 6211-2Z/C3 | 6211-2Z/C3 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 127 |
| 128 | Ổ bi 6213 NR SKF | 6213 NR SKF hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 128 |
| 129 | Ổ bi 6213 SKF | 6213 SKF hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 129 |
| 130 | Ổ bi 6214 - 2Z SKF | 6214 - 2Z SKF hoặc tương đương | 18 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 130 |
| 131 | Ổ bi 6216 | 6216 hoặc tương đương | 13 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 131 |
| 132 | Ổ bi 6217-2Z SKF | 6217-2Z SKF hoặc tương đương | 28 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 132 |
| 133 | Ổ bi 6218-2Z SKF | 6218-2Z SKF hoặc tương đương | 34 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 133 |
| 134 | Ổ bi 6220 SKF | 6220 SKF hoặc tương đương | 7 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 134 |
| 135 | Ổ bi 6221 NR SKF | 6221 NR SKF hoặc tương đương | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 135 |
| 136 | Ổ bi 6221 SKF | 6221 SKF hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 136 |
| 137 | Ổ bi 6222 SKF | 6222 SKF hoặc tương đương | 7 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 137 |
| 138 | Ổ bi 6224 SKF | 6224 SKF hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 138 |
| 139 | Ổ bi 6226/C3 SKF | 6226/C3 SKF hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 139 |
| 140 | Ổ bi 6228/C3 SKF | 6228/C3 SKF hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 140 |
| 141 | Ổ bi 6236 M/C3 SKF | 6236 M/C3 SKF hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 141 |
| 142 | Ổ bi 6302 - 2RSH SKF | 6302 - 2RSH SKF hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 142 |
| 143 | Ổ bi 6302 - 2Z SKF | 6302 - 2Z SKF hoặc tương đương | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 143 |
| 144 | Ổ bi 6302 - 2Z/C3 SKF | 6302 - 2Z/C3 SKF hoặc tương đương | 28 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 144 |
| 145 | Ổ bi 6305 SKF | 6305 SKF hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 145 |
| 146 | Ổ bi 6305-2Z SKF | 6305-2Z SKF hoặc tương đương | 14 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 146 |
| 147 | Ổ bi 6305-2Z/C3 | 6305-2Z/C3 hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 147 |
| 148 | Ổ bi 6306 - 2Z SKF | 6306 - 2Z SKF hoặc tương đương | 48 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 148 |
| 149 | Ổ bi 6306 SKF | 6306 SKF hoặc tương đương | 12 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 149 |
| 150 | Ổ bi 6307 - 2Z SKF | 6307 - 2Z SKF hoặc tương đương | 49 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 150 |
| 151 | Ổ bi 6307 SKF | 6307 SKF hoặc tương đương | 44 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 151 |
| 152 | Ổ bi 6308 - 2RS1/C3 SKF | 6308 - 2RS1/C3 SKF hoặc tương đương | 9 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 152 |
| 153 | Ổ bi 6308 - 2Z SKF | 6308 - 2Z SKF hoặc tương đương | 65 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 153 |
| 154 | Ổ bi 6308 SKF | 6308 SKF hoặc tương đương | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 154 |
| 155 | Ổ bi 6308-2RS1 SKF | 6308-2RS1 SKF hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 155 |
| 156 | Ổ bi 6309 - 2Z SKF (vòng) | 6309 - 2Z SKF (vòng) hoặc tương đương | 33 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 156 |
| 157 | Ổ bi 6309/C3 SKF | 6309/C3 SKF hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 157 |
| 158 | Ổ bi 6309-2Z/C3 | 6309-2Z/C3 hoặc tương đương | 16 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 158 |
| 159 | Ổ bi 6310 - 2Z SKF | 6310 - 2Z SKF hoặc tương đương | 27 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 159 |
| 160 | Ổ bi 6310 SKF | 6310 SKF hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 160 |
| 161 | Ổ bi 6311 - 2Z | 6311 - 2Z hoặc tương đương | 38 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 161 |
| 162 | Ổ bi 6311 SKF | 6311 SKF hoặc tương đương | 28 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 162 |
| 163 | Ổ bi 6312 - 2Z SKF | 6312 - 2Z SKF hoặc tương đương | 18 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 163 |
| 164 | Ổ bi 6312 SKF | 6312 SKF hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 164 |
| 165 | Ổ bi 6312/C3 SKF | 6312/C3 SKF hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 165 |
| 166 | Ổ bi 6312-2Z/C3 | 6312-2Z/C3 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 166 |
| 167 | Ổ bi 6313 | 6313 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 167 |
| 168 | Ổ bi 6313 - 2Z SKF | 6313 - 2Z SKF hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 168 |
| 169 | Ổ bi 6313 SKF | 6313 SKF hoặc tương đương | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 169 |
| 170 | Ổ bi 6313/C3 | 6313/C3 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 170 |
| 171 | Ổ bi 6314 - 2Z SKF | 6314 - 2Z SKF hoặc tương đương | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 171 |
| 172 | Ổ bi 6314 - 2Z/C3 SKF | 6314 - 2Z/C3 SKF hoặc tương đương | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 172 |
| 173 | Ổ bi 6314 SKF | 6314 SKF hoặc tương đương | 13 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 173 |
| 174 | Ổ bi 6316 - 2Z/C3 SKF | 6316 - 2Z/C3 SKF hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 174 |
| 175 | Ổ bi 6316 SKF | 6316 SKF hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 175 |
| 176 | Ổ bi 6316/C3 SKF | 6316/C3 SKF hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 176 |
| 177 | Ổ bi 6317 - 2Z | 6317 - 2Z hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 177 |
| 178 | Ổ bi 6317 SKF | 6317 SKF hoặc tương đương | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 178 |
| 179 | Ổ bi 6317C3 | 6317C3 hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 179 |
| 180 | Ổ bi 6318 | 6318 hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 180 |
| 181 | Ổ bi 6319 - 2Z | 6319 - 2Z hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 181 |
| 182 | Ổ bi 6319 SKF | 6319 SKF hoặc tương đương | 15 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 182 |
| 183 | Ổ bi 6319/C3 SKF | 6319/C3 SKF hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 183 |
| 184 | Ổ bi 6319-2Z/C3 SKF | 6319-2Z/C3 SKF hoặc tương đương | 7 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 184 |
| 185 | Ổ bi 6320 C3 | 6320 C3 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 185 |
| 186 | Ổ bi 6320-2Z | 6320-2Z hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 186 |
| 187 | Ổ bi 6322/C3 SKF | 6322/C3 SKF hoặc tương đương | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 187 |
| 188 | Ổ bi 6330 M/C3 SKF | 6330 M/C3 SKF hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 188 |
| 189 | Ổ bi 6334M SKF | 6334M SKF hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 189 |
| 190 | Ổ bi 6406 SKF | 6406 SKF hoặc tương đương | 28 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 190 |
| 191 | Ổ bi 6407 SKF | Ổ bi 6407 SKF hoặc tương đương | 7 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 191 |
| 192 | Ổ bi 6408 SKF | 6408 SKF hoặc tương đương | 12 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 192 |
| 193 | Ổ bi 6410 | 6410 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 193 |
| 194 | Ổ bi 6411 SKF | 6411 SKF hoặc tương đương | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 194 |
| 195 | Ổ bi 7040 BGM SKF | 7040 BGM SKF hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 195 |
| 196 | Ổ bi 7211 BECBM | 7211 BECBM hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 196 |
| 197 | Ổ bi 7226 BCBM SKF | 7226 BCBM SKF hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 197 |
| 198 | Ổ bi 7232 BCBM SKF | 7232 BCBM SKF hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 198 |
| 199 | Ổ bi 7310 BEP SKF | 7310 BEP SKF hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 199 |
| 200 | Ổ bi 7312 BEP SKF | 7312 BEP SKF hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 200 |
| 201 | Ổ bi 7314 BECBM SKF | 7314 BECBM SKF hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 201 |
| 202 | Ổ bi 7316 BECBJ SKF | 7316 BECBJ SKF hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 202 |
| 203 | Ổ bi 7320 BECBM SKF | 7320 BECBM SKF hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 203 |
| 204 | Ổ bi 7324 BCBM SKF | 7324 BCBM SKF hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 204 |
| 205 | Ổ bi 7330 BCBM SKF | 7330 BCBM SKF hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 205 |
| 206 | Ổ bi AXK4565 | AXK4565 hoặc tương đương | 13 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 206 |
| 207 | Ổ bi DBA 206 SKF | DBA 206 SKF hoặc tương đương | 39 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 207 |
| 208 | Ổ bi N319 ECM SKF | N319 ECM SKF hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 208 |
| 209 | Ổ bi NJ 220ECP SKF | NJ 220ECP SKF hoặc tương đương | 60 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 209 |
| 210 | Ổ bi NJ 222ECJ SKF | NJ 222ECJ SKF hoặc tương đương | 24 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 210 |
| 211 | Ổ bi NJ 310 ECM | NJ 310 ECM hoặc tương đương | 12 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 211 |
| 212 | Ổ bi NJ 408 SKF | NJ 408 SKF hoặc tương đương | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 212 |
| 213 | Ổ bi NU 222 ECM | NU 222 ECM hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 213 |
| 214 | Ổ bi NU 222 ECP SKF | NU 222 ECP SKF hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 214 |
| 215 | Ổ bi NU 2232 ECML/C3 SKF | NU 2232 ECML/C3 SKF hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 215 |
| 216 | Ổ bi NU 224 ECM SKF | NU 224 ECM SKF hoặc tương đương | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 216 |
| 217 | Ổ bi NU 226 ECML/C3 SKF | NU 226 ECML/C3 SKF hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 217 |
| 218 | Ổ bi NU 226ECM/C3 | NU 226ECM/C3 hoặc tương đương | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 218 |
| 219 | Ổ bi NU 228 ECM/C3 SKF | NU 228 ECM/C3 SKF hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 219 |
| 220 | Ổ bi NU 2334 ECML | NU 2334 ECML hoặc tương đương | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 220 |
| 221 | Ổ bi Nu 236 ECML/C3 SKF | Nu 236 ECML/C3 SKF hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 221 |
| 222 | Ổ bi NU 238 ECM | NU 238 ECM hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 222 |
| 223 | Ổ bi NU 311 ECP SKF | NU 311 ECP SKF hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 223 |
| 224 | Ổ bi NU 312 ECP | NU 312 ECP hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 224 |
| 225 | Ổ bi NU 313 ECP | NU 313 ECP hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 225 |
| 226 | Ổ bi NU 316 ECM SKF | NU 316 ECM SKF hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 226 |
| 227 | Ổ bi NU 319 ECM/C3 | NU 319 ECM/C3 hoặc tương đương | 7 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 227 |
| 228 | Ổ bi NU 322 ECM | NU 322 ECM hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 228 |
| 229 | Ổ bi NU 322 ECM/C3 SKF | NU 322 ECM/C3 SKF hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 229 |
| 230 | Ổ bi Nu 324 ECM SKF | Nu 324 ECM SKF hoặc tương đương | 12 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 230 |
| 231 | Ổ bi NU 334 ECM/C3 | NU 334 ECM/C3 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 231 |
| 232 | Ổ bi NU1036 ML/C3 SKF | NU1036 ML/C3 SKF hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 232 |
| 233 | Ổ bi RN 206 ECM SKF | RN 206 ECM SKF hoặc tương đương | 56 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 233 |
| 234 | Ổ bi RN 219 ECM SKF | RN 219 ECM SKF hoặc tương đương | 7 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 234 |
| 235 | Ổ bi RN 312 ECM SKF | RN 312 ECM SKF hoặc tương đương | 56 | Chiếc | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 235 |
| 236 | Ổ bi SKF UCF 210 | SKF UCF 210 hoặc tương đương | 36 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 236 |
| 237 | Ổ bi UCP310 gối đỡ ru lô cân than | UCP310 hoặc tương đương | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 237 |
| 238 | Ổ bi YAR 207 - 2F SKF | YAR 207 - 2F SKF hoặc tương đương | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 238 |
| 239 | Ổ bi YAR 209 - 2F SKF | YAR 209 - 2F SKF hoặc tương đương | 20 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 239 |
| 240 | Ống rút côn H 2317 | H 2317 hoặc tương đương | 12 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 240 |
| 241 | Phớt 100 x 125 x 12 HMSA10 RG | 100 x 125 x 12 HMSA10 RG hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 241 |
| 242 | Phớt 100 x 130 x 12 HMSA 10RG | SKF 100 x 130 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương | 44 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 242 |
| 243 | Phớt 145 x 175 x 15 A | SKF 145 x 175 x 15 A hoặc tương đương | 7 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 243 |
| 244 | Phớt 180 x 220 x 18 | SKF 180 x 220 x 18 hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 244 |
| 245 | Phớt 80 x 105 x 12 HMSA 10RG | SKF 80 x 105 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 245 |
| 246 | Phớt chặn dầu 20 x 32 x 7 HMSA10 RG | SKF 20 x 32 x 7 HMSA10 RG hoặc tương đương | 20 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 246 |
| 247 | Phớt chắn dầu 95 x 145 x 13 | SKF 95 x 145 x 13 hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 247 |
| 248 | Phớt chặn dầu mỡ 100 x 120 x 12 g | SKF 100 x 120 x 12 hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 248 |
| 249 | Phớt chặn dầu phi 65 x 90 x 12 | SKF 65 x 90 x 12 hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 249 |
| 250 | Phớt chặn dầu TSD.1-43 quạt sục khí phễu tro | TSD.1-43 hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 250 |
| 251 | Phớt chèn dầu B115 x 140 x 14 của quạt hút chân không | B115 x 140 x 14 hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 251 |
| 252 | Phớt chèn dầu xi lanh thủy lực van đầu đẩy bơm tuần hoàn 0410 - 884872 J160 | 0410 - 884872 J160 hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 252 |
| 253 | Phớt chèn trục đầu ra hộp giảm tốc máy cấp than nguyên | SKF phi 95x170x13 HMSA 10RG hoặc tương đương | 9 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 253 |
| 254 | Phớt làm kín XC034 050.8 x 060.33 x 7.14 - 032-A | XC034 050.8 x 060.33 x 7.14 - 032-A hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 254 |
| 255 | Phớt phi 25 x 40 x 7 HMSA10 RG | phi 25 x 40 x 7 HMSA10 RG hoặc tương đương | 42 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 255 |
| 256 | Phớt SKF 70 x 95 x 10 HMSA10 RG | SKF 70 x 95 x 10 HMSA10 RG hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 256 |
| 257 | Phớt SKF CR 130 VAR | SKF CR 130 VAR hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 257 |
| 258 | Phớt SKF CR 30 x 52 x 8 HMSA 10RG | SKF CR 30 x 52 x 8 HMSA 10RG hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 258 |
| 259 | Phớt SKF CR 30 x 55 x 10 HMSA10RG | SKF CR 30 x 55 x 10 HMSA10RG hoặc tương đương | 20 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 259 |
| 260 | Phớt SKF CR 42 x 52 x 4 HM4R | SKF CR 42 x 52 x 4 HM4R hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 260 |
| 261 | Phớt SKF CR 45 x 75 x 10 HMSA10RG | SKF CR 45 x 75 x 10 HMSA10RG hoặc tương đương | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 261 |
| 262 | Phớt SKF CR 60 x 80 x 10 HMSA10RG | SKF CR 60 x 80 x 10 HMSA10RG hoặc tương đương | 17 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 262 |
| 263 | Phớt SKF CR 80 X 90 X 10HMSA 10RG | Phớt SKF CR 80 X 90 X 10HMSA 10RG hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 263 |
| 264 | Phớt SKF CR 85 x 110 x 12 HMSA 10RG | SKF CR 85 x 110 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 264 |
| 265 | Phớt SKF CR110 x 140 x 12 HMSA 10RG | SKF CR110 x 140 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương | 58 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 265 |
| 266 | Phớt SKF CR115 x 140 x 12 HMSA 10RG | SKF CR115 x 140 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương | 72 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 266 |
| 267 | Phớt SKF CR12 x 25 x 7HMSA 10RG | SKF CR12 x 25 x 7HMSA 10RG hoặc tương đương | 28 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 267 |
| 268 | Phớt SKF CR120 x 150 x 12 HMSA 10RG | SKF CR120 x 150 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương | 12 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 268 |
| 269 | Phớt SKF CR120 x 160 x 12 HMSA 10RG | SKF CR120 x 160 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương | 24 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 269 |
| 270 | Phớt SKF CR120 x 180 x 15 HMSA 10RG | SKF CR120 x 180 x 15 HMSA 10RG hoặc tương đương | 12 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 270 |
| 271 | Phớt SKF CR140 x 175 x 16 HMSA 10RG | SKF CR140 x 175 x 16 HMSA 10RG hoặc tương đương | 24 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 271 |
| 272 | Phớt SKF CR20 x 40 x 10 HMSA 10RG | SKF CR20 x 40 x 10 HMSA 10RG hoặc tương đương | 48 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 272 |
| 273 | Phớt SKF CR22 x 30 x 4 HM4R | SKF CR22 x 30 x 4 HM4R hoặc tương đương | 12 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 273 |
| 274 | Phớt SKF CR25 x 37 x 6 HMSA 10RG | SKF CR25 x 37 x 6 HMSA 10RG hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 274 |
| 275 | Phớt SKF CR25 x 40 x 10 HMSA 10RG | SKF CR25 x 40 x 10 HMSA 10RG hoặc tương đương | 66 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 275 |
| 276 | Phớt SKF CR28 x 35 x 4 HM4R | SKF CR28 x 35 x 4 HM4R hoặc tương đương | 18 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 276 |
| 277 | Phớt SKF CR35 x 55 x 8 HMSA 10RG | SKF CR35 x 55 x 8 HMSA 10RG hoặc tương đương | 20 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 277 |
| 278 | Phớt SKF CR35 x 60 x 10 HMSA 10RG | SKF CR35 x 60 x 10 HMSA 10RG hoặc tương đương | 22 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 278 |
| 279 | Phớt SKF CR35 x 62 x 10 HMSA 10RG | SKF CR35 x 62 x 10 HMSA 10RG hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 279 |
| 280 | Phớt SKF CR55 x 78 x 12 HMSA 10RG | SKF CR55 x 78 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 280 |
| 281 | Phớt SKF CR55 x 80 x 10 HMSA 10RG | SKF CR55 x 80 x 10 HMSA 10RG hoặc tương đương | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 281 |
| 282 | Phớt SKF CR60 x 85 x 10 HMSA 10RG | SKF CR60 x 85 x 10 HMSA 10RG hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 282 |
| 283 | Phớt SKF CR65 x 80 x 8 HMSA10RG | SKF CR65 x 80 x 8 HMSA10RG hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 283 |
| 284 | Phớt SKF CR65 x 90 x 10 HMSA 10RG | SKF CR65 x 90 x 10 HMSA 10RG hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 284 |
| 285 | Phớt SKF CR75 x 100 x 10 HMSA 10RG | SKF CR75 x 100 x 10 HMSA 10RG hoặc tương đương | 24 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 285 |
| 286 | Phớt SKF CR75 x 90 x 10 HMSA 10RG | SKF CR75 x 90 x 10 HMSA 10RG hoặc tương đương | 24 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 286 |
| 287 | Phớt SKF CR80 x 105 x 10 HMSA10 RG | SKF CR80 x 105 x 10 HMSA10 RG hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 287 |
| 288 | Phớt SKF CR90 x 115 x 12 HMSA 10RG | SKF CR90 x 115 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương | 12 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 288 |
| 289 | Vòng bi 23024 CC/W33 | SKF 23024 CC/W33 hoặc tương đương | 2 | vòng | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 289 |
| 290 | Vòng bi 6048M-C3 | 6048M-C3 FAG hoặc tương đương | 2 | vòng | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 290 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0612504E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1225E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp vòng bi các loại cho nhà máy công nghiệp. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.870.834.876 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi