Gói thầu: Gói 2: Cung cấp vòng bi và phớt các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220419924-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Gói 2: Cung cấp vòng bi và phớt các loại
Số hiệu KHLCNT 20220414795
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 14:16:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,741,669,752 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 412,250,000 VNĐ ((Bốn trăm mười hai triệu hai trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0612504E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1225E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp vòng bi các loại cho nhà máy công nghiệp. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.870.834.876 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói 2: Cung cấp vòng bi và phớt các loại
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu 1, 2, 3, 4, 5, 7 thuộc kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 (đợt 1)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
: - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu E-HSMT.Tài liệu cung cấp được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước.Chi tiết các mục hàng yêu cầu tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (nếu có). - Tờ khai Hải quan (bản sao), vận đơn (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu đối với một số hàng hóa nhập khẩu quan trọng, được nêu chi tiết tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật(nếu yêu cầu).
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Nhà thầu phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính Phủ và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp cho từng loại hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 14.3 04 năm kể từ ngày nghiệm thu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 412.250.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]). Người theo dõi gõi thầu: Hoàng Phúc Lộc. SĐT: 0976.366.751
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ gioăng phớt bộ điều khiển cánh động quạt gió chínhBộ gioăng phớt bộ điều khiển cánh động quạt gió chính hoặc tương đương2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 1
2Bộ gioăng phớt pít tông + xi lanh kẹp bánh xeBộ gioăng phớt pít tông + xi lanh kẹp bánh xe hoặc tương đương24BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 2
3Bộ gioăng phớt pít tông + xi lanh kẹp rayBộ gioăng phớt pít tông + xi lanh kẹp ray hoặc tương đương10BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 3
4Bộ gioăng phớt pít tông xi lanh cánh lật cẩu (gồm 8 chi tiết)90VAR hoặc tương đương12BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 4
5Bộ gioăng phớt Seal 15 XY (150VAR)15 XY (150VAR) hoặc tương đương7BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 5
6Bộ gioăng phớt xi lanh thủy lực căng băng tải xích (theo thực tế)Bộ gioăng phớt xi lanh thủy lực căng băng tải xích hoặc tương đương2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 6
7Bộ gioăng phớt xi lanh thủy lực dẫn động bừa càoBộ gioăng phớt xi lanh thủy lực dẫn động bừa cào hoặc tương đương2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 7
8Bộ gioăng phớt xi lanh thủy lực nâng hạ cần máy đánh đốngCDH1 MP5 250Bar hoặc tương đương1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 8
9Bộ gioăng phớt xi lanh thủy lực nâng hạ cửa phễu sau140 VAR hoặc tương đương6BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 9
10Bộ gioăng phớt xi lanh thủy lực nâng hạ cửa phễu trướcBộ gioăng phớt xi lanh thủy lực nâng hạ cửa phễu trước hoặc tương đương6BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 10
11Bộ phớt (séc măng) cho máy nén khí Y132S1-2 (1 phớt làm kín dầu + 2 phớt làm kín hơi) KT 93 x 95 x 2mmBộ phớt cho máy nén khí Y132S1-2 hoặc tương đương57BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 11
12Dây cu roa T72 (cho máy nén khí Y132S1-2)T72 hoặc tương đương99CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 12
13Dây curoa B87B87 hoặc tương đương12SợiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 13
14Dây curoa B92B92 hoặc tương đương12SợiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 14
15Dây curoa B94Dây curoa B94 hoặc tương đương8SợiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 15
16Dây curoa PHG A51PHG A51 hoặc tương đương3SợiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 16
17Dây curoa PHG SPC 4250PHG SPC 4250 hoặc tương đương24SợiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 17
18Gioăng phớt làm kín dầu gối 3 & 4 quạt gió chínhGioăng phớt làm kín dầu gối 3 & 4 quạt gió chính hoặc tương đương2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 18
19Gối đỡ máy cấp than nguyên UCFC209C (CE)UCFC209C (CE) hoặc tương đương7BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 19
20Gối đỡ máy cấp than nguyên UCFC210C (CE)UCFC210C (CE) hoặc tương đương4BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 20
21Ổ bi 1205 ETN9 SKF1205 ETN9 SKF hoặc tương đương20CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 21
22Ổ bi 1211 EKTN9 SKF1211 EKTN9 SKF hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 22
23Ổ bi 1211 ETN9 SKF1211 ETN9 SKF hoặc tương đương32CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 23
24Ổ bi 16005 SKF16005 SKF hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 24
25Ổ bi 21310 E21310 E hoặc tương đương24CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 25
26Ổ bi 21312CA21312CA hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 26
27Ổ bi 2215EC2215EC hoặc tương đương7CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 27
28Ổ bi 22212E22212E hoặc tương đương12CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 28
29Ổ bi 22213E SKF22213E SKF hoặc tương đương18CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 29
30Ổ bi 22214 E22214 E hoặc tương đương12CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 30
31Ổ bi 22216E SKF22216E SKF hoặc tương đương48CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 31
32Ổ bi 22220 E SKF22220 E SKF hoặc tương đương52CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 32
33Ổ bi 22222 E22222 E hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 33
34Ổ bi 22224E22224E hoặc tương đương106CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 34
35Ổ bi 22226 E SKF22226 E SKF hoặc tương đương12CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 35
36Ổ bi 22228 CC/W33 SKF22228 CC/W33 SKF hoặc tương đương58CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 36
37Ổ bi 22232 CC/W33 SKF22232 CC/W33 SKF hoặc tương đương22CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 37
38Ổ bi 22236 CC/W33 SKF22236 CC/W33 SKF hoặc tương đương22CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 38
39Ổ bi 22240 CC/C3W3322240 CC/C3W33 hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 39
40Ổ bi 22316E SKF22316E SKF hoặc tương đương24CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 40
41Ổ bi 22317EK22317EK hoặc tương đương8CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 41
42Ổ bi 22318 E SKF22318 E SKF hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 42
43Ổ bi 22320 E22320 E hoặc tương đương32CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 43
44Ổ bi 22326 CC/W33 SKF22326 CC/W33 SKF hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 44
45Ổ bi 22328 CC/W33 SKF22328 CC/W33 SKF hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 45
46Ổ bi 22340CC/W33 SKF22340CC/W33 SKF hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 46
47Ổ bi 22356 CC/W33 SKF22356 CC/W33 SKF hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 47
48Ổ bi 23034 CC/W3323034 CC/W33 hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 48
49Ổ bi 23036 CC/W33 SKF23036 CC/W33 SKF hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 49
50Ổ bi 23044 CC/W33 SKF23044 CC/W33 SKF hoặc tương đương8CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 50
51Ổ bi 23048 CC/W33 SKF23048 CC/W33 SKF hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 51
52Ổ bi 23122 CC/W3323122 CC/W33 hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 52
53Ổ bi 23160 CC/W33 SKF23160 CC/W33 SKF hoặc tương đương5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 53
54Ổ bi 23230 CC/W33 SKF23230 CC/W33 SKF hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 54
55Ổ bi 3020430204 hoặc tương đương10CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 55
56Ổ bi 30207 J2/Q SKF30207 J2/Q SKF hoặc tương đương58CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 56
57Ổ bi 30211 J2/Q SKF30211 J2/Q SKF hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 57
58Ổ bi 30217T71 J2/QDB30217T71 J2/QDB hoặc tương đương7CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 58
59Ổ bi 30306 J2/Q SKF30306 J2/Q SKF hoặc tương đương40CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 59
60Ổ bi 30308 J2/Q30308 J2/Q hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 60
61Ổ bi 30311 J2/Q SKFỔ bi 30311 J2/Q SKF hoặc tương đương18CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 61
62Ổ bi 30318 J2 SKF30318 J2 SKF hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 62
63Ổ bi 32006 X/Q SKF32006 X/Q SKF hoặc tương đương48CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 63
64Ổ bi 32022 X/Q SKF32022 X/Q SKF hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 64
65Ổ bi 32034 X SKF32034 X SKF hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 65
66Ổ bi 32207 J2/Q32207 J2/Q hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 66
67Ổ bi 32214 J2/Q SKF32214 J2/Q SKF hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 67
68Ổ bi 32224 J232224 J2 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 68
69Ổ bi 32226 J2 SKF32226 J2 SKF hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 69
70Ổ bi 32312 J2/Q SKF32312 J2/Q SKF hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 70
71Ổ bi 32316 J232316 J2 hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 71
72Ổ bi 3308 A SKF3308 A SKF hoặc tương đương5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 72
73Ổ bi 3310 ATN9 SKF3310 ATN9 SKF hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 73
74Ổ bi 3312 A SKF3312 A SKF hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 74
75Ổ bi 33207/Q33207/Q hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 75
76Ổ bi 33212/Q SKF33212/Q SKF hoặc tương đương22CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 76
77Ổ bi 5110751107 hoặc tương đương15CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 77
78Ổ bi 51109 SKF51109 SKF hoặc tương đương30CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 78
79Ổ bi 51115 SKF51115 SKF hoặc tương đương15CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 79
80Ổ bi 51215 SKF51215 SKF hoặc tương đương15CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 80
81Ổ bi 5121651216 hoặc tương đương17CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 81
82Ổ bi 51305 SKF51305 SKF hoặc tương đương23CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 82
83Ổ bi 6000 - 2Z SKF6000 - 2Z SKF hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 83
84Ổ bi 60116011 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 84
85Ổ bi 6012 - 2Z SKF6012 - 2Z SKF hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 85
86Ổ bi 60136013 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 86
87Ổ bi 60146014 hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 87
88Ổ bi 6014 - 2Z SKF6014 - 2Z SKF hoặc tương đương14CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 88
89Ổ bi 6018 SKF6018 SKF hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 89
90Ổ bi 6019-2Z6019-2Z hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 90
91Ổ bi 6020-2Z6020-2Z hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 91
92Ổ bi 6024 - 2Z SKF6024 - 2Z SKF hoặc tương đương24CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 92
93Ổ bi 6024 SKF6024 SKF hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 93
94Ổ bi 6052M SKF6052M SKF hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 94
95Ổ bi 608-2Z SKF608-2Z SKF hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 95
96Ổ bi 6200 - 2Z SKF6200 - 2Z SKF hoặc tương đương8CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 96
97Ổ bi 6201 - 2RSH SKF6201 - 2RSH SKF hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 97
98Ổ bi 6201-2Z SKF6201-2Z SKF hoặc tương đương56CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 98
99Ổ bi 6202 - 2RSH SKF6202 - 2RSH SKF hoặc tương đương10CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 99
100Ổ bi 6202 - 2Z SKF6202 - 2Z SKF hoặc tương đương36CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 100
101Ổ bi 6202 - 2Z/C3 SKF6202 - 2Z/C3 SKF hoặc tương đương44CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 101
102Ổ bi 6203 - 2Z SKF6203 - 2Z SKF hoặc tương đương22CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 102
103Ổ bi 6204 - 2RSH SKF6204 - 2RSH SKF hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 103
104Ổ bi 6204 - 2Z6204 - 2Z hoặc tương đương44CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 104
105Ổ bi 6204 - 2Z/C3 SKF6204 - 2Z/C3 SKF hoặc tương đương128CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 105
106Ổ bi 6204 SKF6204 SKF hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 106
107Ổ bi 6205 - 2RSH SKF6205 - 2RSH SKF hoặc tương đương14CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 107
108Ổ bi 6205-2Z6205-2Z hoặc tương đương142CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 108
109Ổ bi 6205-2Z/C36205-2Z/C3 hoặc tương đương51CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 109
110Ổ bi 6206 - 2RS1 SKF6206 - 2RS1 SKF hoặc tương đương24CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 110
111Ổ bi 6206 - 2Z/C3 SKF6206 - 2Z/C3 SKF hoặc tương đương54CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 111
112Ổ bi 6206 SKF6206 SKF hoặc tương đương26CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 112
113Ổ bi 6206-2Z SKF6206-2Z SKF hoặc tương đương68CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 113
114Ổ bi 6207/C3 SKF6207/C3 SKF hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 114
115Ổ bi 6207-2Z SKF6207-2Z SKF hoặc tương đương12CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 115
116Ổ bi 6207-2Z/C36207-2Z/C3 hoặc tương đương16CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 116
117Ổ bi 6208 - 2Z SKF6208 - 2Z SKF hoặc tương đương69CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 117
118Ổ bi 6208 - 2Z/C3 SKF6208 - 2Z/C3 SKF hoặc tương đương81CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 118
119Ổ bi 6208 SKF6208 SKF hoặc tương đương42CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 119
120Ổ bi 6208/C3 SKF6208/C3 SKF hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 120
121Ổ bi 6209 - 2Z SKF6209 - 2Z SKF hoặc tương đương8CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 121
122Ổ bi 6210 - 2RS1 SKF6210 - 2RS1 SKF hoặc tương đương51CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 122
123Ổ bi 6210 - 2Z SKF6210 - 2Z SKF hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 123
124Ổ bi 6210 SKF6210 SKF hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 124
125Ổ bi 62116211 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 125
126Ổ bi 6211 - 2RS1 SKF6211 - 2RS1 SKF hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 126
127Ổ bi 6211-2Z/C36211-2Z/C3 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 127
128Ổ bi 6213 NR SKF6213 NR SKF hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 128
129Ổ bi 6213 SKF6213 SKF hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 129
130Ổ bi 6214 - 2Z SKF6214 - 2Z SKF hoặc tương đương18CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 130
131Ổ bi 62166216 hoặc tương đương13CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 131
132Ổ bi 6217-2Z SKF6217-2Z SKF hoặc tương đương28CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 132
133Ổ bi 6218-2Z SKF6218-2Z SKF hoặc tương đương34CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 133
134Ổ bi 6220 SKF6220 SKF hoặc tương đương7CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 134
135Ổ bi 6221 NR SKF6221 NR SKF hoặc tương đương5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 135
136Ổ bi 6221 SKF6221 SKF hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 136
137Ổ bi 6222 SKF6222 SKF hoặc tương đương7CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 137
138Ổ bi 6224 SKF6224 SKF hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 138
139Ổ bi 6226/C3 SKF6226/C3 SKF hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 139
140Ổ bi 6228/C3 SKF6228/C3 SKF hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 140
141Ổ bi 6236 M/C3 SKF6236 M/C3 SKF hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 141
142Ổ bi 6302 - 2RSH SKF6302 - 2RSH SKF hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 142
143Ổ bi 6302 - 2Z SKF6302 - 2Z SKF hoặc tương đương8CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 143
144Ổ bi 6302 - 2Z/C3 SKF6302 - 2Z/C3 SKF hoặc tương đương28CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 144
145Ổ bi 6305 SKF6305 SKF hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 145
146Ổ bi 6305-2Z SKF6305-2Z SKF hoặc tương đương14CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 146
147Ổ bi 6305-2Z/C36305-2Z/C3 hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 147
148Ổ bi 6306 - 2Z SKF6306 - 2Z SKF hoặc tương đương48CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 148
149Ổ bi 6306 SKF6306 SKF hoặc tương đương12CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 149
150Ổ bi 6307 - 2Z SKF6307 - 2Z SKF hoặc tương đương49CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 150
151Ổ bi 6307 SKF6307 SKF hoặc tương đương44CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 151
152Ổ bi 6308 - 2RS1/C3 SKF6308 - 2RS1/C3 SKF hoặc tương đương9CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 152
153Ổ bi 6308 - 2Z SKF6308 - 2Z SKF hoặc tương đương65CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 153
154Ổ bi 6308 SKF6308 SKF hoặc tương đương10CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 154
155Ổ bi 6308-2RS1 SKF6308-2RS1 SKF hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 155
156Ổ bi 6309 - 2Z SKF (vòng)6309 - 2Z SKF (vòng) hoặc tương đương33CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 156
157Ổ bi 6309/C3 SKF6309/C3 SKF hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 157
158Ổ bi 6309-2Z/C36309-2Z/C3 hoặc tương đương16CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 158
159Ổ bi 6310 - 2Z SKF6310 - 2Z SKF hoặc tương đương27CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 159
160Ổ bi 6310 SKF6310 SKF hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 160
161Ổ bi 6311 - 2Z6311 - 2Z hoặc tương đương38CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 161
162Ổ bi 6311 SKF6311 SKF hoặc tương đương28CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 162
163Ổ bi 6312 - 2Z SKF6312 - 2Z SKF hoặc tương đương18CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 163
164Ổ bi 6312 SKF6312 SKF hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 164
165Ổ bi 6312/C3 SKF6312/C3 SKF hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 165
166Ổ bi 6312-2Z/C36312-2Z/C3 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 166
167Ổ bi 63136313 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 167
168Ổ bi 6313 - 2Z SKF6313 - 2Z SKF hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 168
169Ổ bi 6313 SKF6313 SKF hoặc tương đương8CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 169
170Ổ bi 6313/C36313/C3 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 170
171Ổ bi 6314 - 2Z SKF6314 - 2Z SKF hoặc tương đương5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 171
172Ổ bi 6314 - 2Z/C3 SKF6314 - 2Z/C3 SKF hoặc tương đương8CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 172
173Ổ bi 6314 SKF6314 SKF hoặc tương đương13CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 173
174Ổ bi 6316 - 2Z/C3 SKF6316 - 2Z/C3 SKF hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 174
175Ổ bi 6316 SKF6316 SKF hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 175
176Ổ bi 6316/C3 SKF6316/C3 SKF hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 176
177Ổ bi 6317 - 2Z6317 - 2Z hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 177
178Ổ bi 6317 SKF6317 SKF hoặc tương đương5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 178
179Ổ bi 6317C36317C3 hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 179
180Ổ bi 63186318 hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 180
181Ổ bi 6319 - 2Z6319 - 2Z hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 181
182Ổ bi 6319 SKF6319 SKF hoặc tương đương15CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 182
183Ổ bi 6319/C3 SKF6319/C3 SKF hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 183
184Ổ bi 6319-2Z/C3 SKF6319-2Z/C3 SKF hoặc tương đương7CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 184
185Ổ bi 6320 C36320 C3 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 185
186Ổ bi 6320-2Z6320-2Z hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 186
187Ổ bi 6322/C3 SKF6322/C3 SKF hoặc tương đương5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 187
188Ổ bi 6330 M/C3 SKF6330 M/C3 SKF hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 188
189Ổ bi 6334M SKF6334M SKF hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 189
190Ổ bi 6406 SKF6406 SKF hoặc tương đương28CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 190
191Ổ bi 6407 SKFỔ bi 6407 SKF hoặc tương đương7CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 191
192Ổ bi 6408 SKF6408 SKF hoặc tương đương12CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 192
193Ổ bi 64106410 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 193
194Ổ bi 6411 SKF6411 SKF hoặc tương đương5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 194
195Ổ bi 7040 BGM SKF7040 BGM SKF hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 195
196Ổ bi 7211 BECBM7211 BECBM hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 196
197Ổ bi 7226 BCBM SKF7226 BCBM SKF hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 197
198Ổ bi 7232 BCBM SKF7232 BCBM SKF hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 198
199Ổ bi 7310 BEP SKF7310 BEP SKF hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 199
200Ổ bi 7312 BEP SKF7312 BEP SKF hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 200
201Ổ bi 7314 BECBM SKF7314 BECBM SKF hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 201
202Ổ bi 7316 BECBJ SKF7316 BECBJ SKF hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 202
203Ổ bi 7320 BECBM SKF7320 BECBM SKF hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 203
204Ổ bi 7324 BCBM SKF7324 BCBM SKF hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 204
205Ổ bi 7330 BCBM SKF7330 BCBM SKF hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 205
206Ổ bi AXK4565AXK4565 hoặc tương đương13CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 206
207Ổ bi DBA 206 SKFDBA 206 SKF hoặc tương đương39CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 207
208Ổ bi N319 ECM SKFN319 ECM SKF hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 208
209Ổ bi NJ 220ECP SKFNJ 220ECP SKF hoặc tương đương60CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 209
210Ổ bi NJ 222ECJ SKFNJ 222ECJ SKF hoặc tương đương24CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 210
211Ổ bi NJ 310 ECMNJ 310 ECM hoặc tương đương12CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 211
212Ổ bi NJ 408 SKFNJ 408 SKF hoặc tương đương5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 212
213Ổ bi NU 222 ECMNU 222 ECM hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 213
214Ổ bi NU 222 ECP SKFNU 222 ECP SKF hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 214
215Ổ bi NU 2232 ECML/C3 SKFNU 2232 ECML/C3 SKF hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 215
216Ổ bi NU 224 ECM SKFNU 224 ECM SKF hoặc tương đương8CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 216
217Ổ bi NU 226 ECML/C3 SKFNU 226 ECML/C3 SKF hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 217
218Ổ bi NU 226ECM/C3NU 226ECM/C3 hoặc tương đương8CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 218
219Ổ bi NU 228 ECM/C3 SKFNU 228 ECM/C3 SKF hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 219
220Ổ bi NU 2334 ECMLNU 2334 ECML hoặc tương đương5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 220
221Ổ bi Nu 236 ECML/C3 SKFNu 236 ECML/C3 SKF hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 221
222Ổ bi NU 238 ECMNU 238 ECM hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 222
223Ổ bi NU 311 ECP SKFNU 311 ECP SKF hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 223
224Ổ bi NU 312 ECPNU 312 ECP hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 224
225Ổ bi NU 313 ECPNU 313 ECP hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 225
226Ổ bi NU 316 ECM SKFNU 316 ECM SKF hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 226
227Ổ bi NU 319 ECM/C3NU 319 ECM/C3 hoặc tương đương7CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 227
228Ổ bi NU 322 ECMNU 322 ECM hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 228
229Ổ bi NU 322 ECM/C3 SKFNU 322 ECM/C3 SKF hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 229
230Ổ bi Nu 324 ECM SKFNu 324 ECM SKF hoặc tương đương12CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 230
231Ổ bi NU 334 ECM/C3NU 334 ECM/C3 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 231
232Ổ bi NU1036 ML/C3 SKFNU1036 ML/C3 SKF hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 232
233Ổ bi RN 206 ECM SKFRN 206 ECM SKF hoặc tương đương56CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 233
234Ổ bi RN 219 ECM SKFRN 219 ECM SKF hoặc tương đương7CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 234
235Ổ bi RN 312 ECM SKFRN 312 ECM SKF hoặc tương đương56ChiếcPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 235
236Ổ bi SKF UCF 210SKF UCF 210 hoặc tương đương36CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 236
237Ổ bi UCP310 gối đỡ ru lô cân thanUCP310 hoặc tương đương8CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 237
238Ổ bi YAR 207 - 2F SKFYAR 207 - 2F SKF hoặc tương đương10CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 238
239Ổ bi YAR 209 - 2F SKFYAR 209 - 2F SKF hoặc tương đương20CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 239
240Ống rút côn H 2317H 2317 hoặc tương đương12CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 240
241Phớt 100 x 125 x 12 HMSA10 RG100 x 125 x 12 HMSA10 RG hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 241
242Phớt 100 x 130 x 12 HMSA 10RGSKF 100 x 130 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương44CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 242
243Phớt 145 x 175 x 15 ASKF 145 x 175 x 15 A hoặc tương đương7CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 243
244Phớt 180 x 220 x 18SKF 180 x 220 x 18 hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 244
245Phớt 80 x 105 x 12 HMSA 10RGSKF 80 x 105 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 245
246Phớt chặn dầu 20 x 32 x 7 HMSA10 RGSKF 20 x 32 x 7 HMSA10 RG hoặc tương đương20CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 246
247Phớt chắn dầu 95 x 145 x 13SKF 95 x 145 x 13 hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 247
248Phớt chặn dầu mỡ 100 x 120 x 12 gSKF 100 x 120 x 12 hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 248
249Phớt chặn dầu phi 65 x 90 x 12SKF 65 x 90 x 12 hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 249
250Phớt chặn dầu TSD.1-43 quạt sục khí phễu troTSD.1-43 hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 250
251Phớt chèn dầu B115 x 140 x 14 của quạt hút chân khôngB115 x 140 x 14 hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 251
252Phớt chèn dầu xi lanh thủy lực van đầu đẩy bơm tuần hoàn 0410 - 884872 J1600410 - 884872 J160 hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 252
253Phớt chèn trục đầu ra hộp giảm tốc máy cấp than nguyênSKF phi 95x170x13 HMSA 10RG hoặc tương đương9CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 253
254Phớt làm kín XC034 050.8 x 060.33 x 7.14 - 032-AXC034 050.8 x 060.33 x 7.14 - 032-A hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 254
255Phớt phi 25 x 40 x 7 HMSA10 RGphi 25 x 40 x 7 HMSA10 RG hoặc tương đương42CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 255
256Phớt SKF 70 x 95 x 10 HMSA10 RGSKF 70 x 95 x 10 HMSA10 RG hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 256
257Phớt SKF CR 130 VARSKF CR 130 VAR hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 257
258Phớt SKF CR 30 x 52 x 8 HMSA 10RGSKF CR 30 x 52 x 8 HMSA 10RG hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 258
259Phớt SKF CR 30 x 55 x 10 HMSA10RGSKF CR 30 x 55 x 10 HMSA10RG hoặc tương đương20CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 259
260Phớt SKF CR 42 x 52 x 4 HM4RSKF CR 42 x 52 x 4 HM4R hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 260
261Phớt SKF CR 45 x 75 x 10 HMSA10RGSKF CR 45 x 75 x 10 HMSA10RG hoặc tương đương8CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 261
262Phớt SKF CR 60 x 80 x 10 HMSA10RGSKF CR 60 x 80 x 10 HMSA10RG hoặc tương đương17CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 262
263Phớt SKF CR 80 X 90 X 10HMSA 10RGPhớt SKF CR 80 X 90 X 10HMSA 10RG hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 263
264Phớt SKF CR 85 x 110 x 12 HMSA 10RGSKF CR 85 x 110 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 264
265Phớt SKF CR110 x 140 x 12 HMSA 10RGSKF CR110 x 140 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương58CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 265
266Phớt SKF CR115 x 140 x 12 HMSA 10RGSKF CR115 x 140 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương72CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 266
267Phớt SKF CR12 x 25 x 7HMSA 10RGSKF CR12 x 25 x 7HMSA 10RG hoặc tương đương28CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 267
268Phớt SKF CR120 x 150 x 12 HMSA 10RGSKF CR120 x 150 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương12CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 268
269Phớt SKF CR120 x 160 x 12 HMSA 10RGSKF CR120 x 160 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương24CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 269
270Phớt SKF CR120 x 180 x 15 HMSA 10RGSKF CR120 x 180 x 15 HMSA 10RG hoặc tương đương12CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 270
271Phớt SKF CR140 x 175 x 16 HMSA 10RGSKF CR140 x 175 x 16 HMSA 10RG hoặc tương đương24CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 271
272Phớt SKF CR20 x 40 x 10 HMSA 10RGSKF CR20 x 40 x 10 HMSA 10RG hoặc tương đương48CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 272
273Phớt SKF CR22 x 30 x 4 HM4RSKF CR22 x 30 x 4 HM4R hoặc tương đương12CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 273
274Phớt SKF CR25 x 37 x 6 HMSA 10RGSKF CR25 x 37 x 6 HMSA 10RG hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 274
275Phớt SKF CR25 x 40 x 10 HMSA 10RGSKF CR25 x 40 x 10 HMSA 10RG hoặc tương đương66CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 275
276Phớt SKF CR28 x 35 x 4 HM4RSKF CR28 x 35 x 4 HM4R hoặc tương đương18CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 276
277Phớt SKF CR35 x 55 x 8 HMSA 10RGSKF CR35 x 55 x 8 HMSA 10RG hoặc tương đương20CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 277
278Phớt SKF CR35 x 60 x 10 HMSA 10RGSKF CR35 x 60 x 10 HMSA 10RG hoặc tương đương22CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 278
279Phớt SKF CR35 x 62 x 10 HMSA 10RGSKF CR35 x 62 x 10 HMSA 10RG hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 279
280Phớt SKF CR55 x 78 x 12 HMSA 10RGSKF CR55 x 78 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương10CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 280
281Phớt SKF CR55 x 80 x 10 HMSA 10RGSKF CR55 x 80 x 10 HMSA 10RG hoặc tương đương5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 281
282Phớt SKF CR60 x 85 x 10 HMSA 10RGSKF CR60 x 85 x 10 HMSA 10RG hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 282
283Phớt SKF CR65 x 80 x 8 HMSA10RGSKF CR65 x 80 x 8 HMSA10RG hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 283
284Phớt SKF CR65 x 90 x 10 HMSA 10RGSKF CR65 x 90 x 10 HMSA 10RG hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 284
285Phớt SKF CR75 x 100 x 10 HMSA 10RGSKF CR75 x 100 x 10 HMSA 10RG hoặc tương đương24CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 285
286Phớt SKF CR75 x 90 x 10 HMSA 10RGSKF CR75 x 90 x 10 HMSA 10RG hoặc tương đương24CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 286
287Phớt SKF CR80 x 105 x 10 HMSA10 RGSKF CR80 x 105 x 10 HMSA10 RG hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 287
288Phớt SKF CR90 x 115 x 12 HMSA 10RGSKF CR90 x 115 x 12 HMSA 10RG hoặc tương đương12CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 288
289Vòng bi 23024 CC/W33SKF 23024 CC/W33 hoặc tương đương2vòngPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 289
290Vòng bi 6048M-C36048M-C3 FAG hoặc tương đương2vòngPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 290
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0612504E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1225E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp vòng bi các loại cho nhà máy công nghiệp. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.870.834.876 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->