Gói thầu: Xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220423586-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc
Tên gói thầu Xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
Số hiệu KHLCNT 20220368144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh phân cấp cho huyện và vốn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 14:58:00 đến ngày 2022-04-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,601,064,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1401E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gồm: Đường giao thông, vỉa hè... tương tự với quy mô của gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tài liệu để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên;- Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động;- Nhà thầu chứng minh cán bộ Chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV (cấp quản lý) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (cấp quản lý) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bao gồm công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình phù hợp với công việc của gói thầu đang xét và đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công (ở mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu).- Nhà thầu phải đạt ≥ 20 người, có danh sách kèm theo.- Đối với công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình để chứng minh.- Đối với đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công để chứng minh.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 4.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 8.5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị 250 l
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1.6m3
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
23-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 12T
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
Đầu tư nâng cấp, cải tạo mặt đường Trần Phú + Cách Mạng (đoạn Hai Bà Trưng - Quang Trung) thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tỉnh phân cấp cho huyện và vốn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa , địa chỉ: 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa Địa chỉ: Số 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai Tel: 0269.3853379 - Fax: 0269.3853379 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dưng giao thông Gia lai; địa chỉ: Số 170 - Trường Chinh, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông An Bình; địa chỉ: Số 70 – Tạ Quang Bửu, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Cơ quan thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Krông Pa; địa chỉ: Số 45 - Trần Hưng Đạo, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông An Bình; địa chỉ: Số 70 Tạ Quang Bửu, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa; địa chỉ: Số 04 – Quang Trung thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa (tổ thẩm định thành lập theo Quyết định số 72/QĐ-BQL ngày 24/3/2022)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa , địa chỉ: 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa Địa chỉ: Số 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai Tel: 0269.3853379 - Fax: 0269.3853379 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa Địa chỉ: Số 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai Tel: 0269.3853379 - Fax: 0269.3853379 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Ngọc Khôi; địa chỉ: 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; Tel: 0269.3853379; Fax: 0269.3853379; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Võ Quang Trí; địa chỉ: 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; Tel: 0269.3853379; Fax: 0269.3853379; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Gia lai, địa chỉ: Số 02 - Hoàng Hoa Thám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại: 02623 851462, Fax: 02623 852187
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B Nền đường
1Đào nền đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT337,61 m3
2Đào đất để đắp cự ly 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT581,6221 m3
3Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.6Km - ĐL5Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT581,622m3/km
4Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.4Km - ĐL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT581,622m3/km
5Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.8Km - ĐL1Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT581,622m3/km
6Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.7Km - ĐL3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT581,622m3/km
7Đắp đất nền đường lu lèn K0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1.415,211 m3
C Xử lý hư hỏng mặt đường cũ
1Đào k/c đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT39,371 m3
2Lu xử lý khuôn đường K0.98 (bằng đầm cóc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT39,371 m3
3CPĐD loại I Dmax37.5 dày 15cm Lớp móng dưới (bằng đầm cóc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT19,681 m3
4CPĐD loại I Dmax25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT19,681 m3
5Tưới lớp thấm bám 1.0Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT131,231 m2
D Mặt đường BTN tăng cường
1Tưới lớp thấm bám 0.5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10.318,351 m2
2Sợi thủy tinh (trên mặt đường BTXM cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4.357,821 m2
3Tưới lớp thấm bám 0.3Kg/m2 (lần 2) trên mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4.357,821 m2
4Vận chuyển BTN 4Km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1.533,1821 Tấn
5Vận chuyển BTN tiếp cự ly 29.6KmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1.533,1821 Tấn
6Thảm BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT9.224,921 m2
7Vận chuyển BTN 4Km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT218,9861 Tấn
8Vận chuyển BTN tiếp cự ly 29.6KmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT218,9861 Tấn
9Thảm BTN C19 dày 7.53cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1.224,661 m2
E Vuốt nối đường nhánh, đầu cuối tuyến
1Tưới lớp thấm bám 0.5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT536,541 m2
2Vận chuyển BTN 4Km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT44,3181 Tấn
3Vận chuyển BTN tiếp cự ly 29.6KmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT44,3181 Tấn
4Thảm BTN C19 dày 3.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT536,541 m2
F Bó vỉa, đan rãnh
1Đục tạo nhám mặt BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1.057,81 m2
2Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT167,941 m2
3Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 0.5x1 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT67,611 m3
G Vỉa hè
1Đào khuôn vỉa hè, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT387,61 m3
2Đá 4x6 chèn cát dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT592,531m3
3Láng VXM M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5.925,31 m2
4Láng VXM M75 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1.309,71 m2
5Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7.2351 m2
6Ván khuôn chắn mép vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT91,881 m2
7Bê tông chắn mép vỉa hè đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,591 m3
H Hố trồng cây xanh
1Ván khuôn hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT257,281 m2
2Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT17,691 m3
3Sơn dầu 2 lớp bên ngoài ô trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT155,441m2
I Tường chắn đất
1Đào móng tường chắn đất, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT46,321 m3
2Đệm dăm sạn dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT11,581 m3
3Xây đá hộc VXM M100 móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT46,321 m3
4Xây đá hộc VXM M100 thân tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT115,361 m3
5ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT64,371 m
6Đệm đá 4x6 tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,811 m3
7Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT22,261 m2
J Thay thế tấm đan cũ hư hỏng
1Cốt thép tấm đan CB240-T dMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0251 tấn
2Cốt thép tấm đan CB300-V d10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0981 tấn
3Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,121 m3
4Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8,41 m2
5Lắp đặt tấm đan (80.0Kg/Tấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT351 c/kiện
K Nâng gối cửa thu nước cũ
1Đập bỏ phần BTXM gối cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,721 m3
2Tháo dỡ tấm nhựa composite (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,845Tấn
3Lắp đặt lại tấm nhựa compositeMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,845Tấn
4Khoan tạo lỗ vào bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1951 lỗ
5Thép CB-240T d10mm cấy phần BT cũMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,012Tấn
6Ván khuôn bù phần gối cửa thuMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT27,071 m2
7Bê tông bù phần gối cửa thu đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,291 m3
L Cửa thu nước & Lưới chắn rác
1Cắt bê tông đan rãnh cũMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6,31 m
2Đập bỏ phần BTXM đan rãnh cũ (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,21 m3
3Đào đất cửa thu nước, đất cấp 3 (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,341 m3
4Ván khuôn cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT9,651 m2
5Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,681 m3
6Tấm nhựa composite (55x35x5)H30Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5Cái
7Lắp đặt tấm nhựa compositeMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,065Tấn
8Láng mương vữa XMM100 dày 2.5CmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,81 m2
9ống nhựa D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT17,81 m
M An toàn giao thông
1Sơn vạch đi bộ qua đường phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT122,45m2
2Sơn vạch đi bộ qua đường phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT43,11m2
N Hệ thống tưới nhỏ giọt
1Tháo dỡ gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT304,561 m2
2Láng VXM M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT304,561 m2
3Đệm đá 4x6 chèn cát dày 10cm (TC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT30,461 m3
4Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm (TD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT304,561 m2
5Đào đất chôn ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT25,311 m3
6Đắp đất chôn ống bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT24,521 m3
7LĐ T giảm PVC d60mm 1 đầu d34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10Cái
8LĐ ống PVC d34 dày3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10m
9Lắp đặt van và phụ kiện kết nối vớiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10Bộ
10LĐ đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10Cái
11LĐ đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10Cái
12Lắp đặt lọc đĩa 1" độ lọc 120MESHMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10Bộ
13LĐ nối giảm PVC d34-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10Cái
14Lđặt ống HDPE d20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2.531,41 m
15LĐ co nhựa 90 HDPE d20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10Cái
16LĐ T nhựa HDPE d20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT186Cái
17LĐ nối ống HDPE 6mm vào ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT392Cái
18LĐ ống HDPE d6mm đấu nối vào TB nhỏ giọtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3921 m
19LĐ bộ đầu tưới nhỏ giọt 8 tiaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT392Cái
20Hộp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10Cái
21LĐ nút bịt đầu cuối ống HDPE20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT196Cái
O Cốngngang2H(200x200),L=16.6m,Km0+162.93
P Đắp vây thi công
1Đắp vòng vây bằng bao tải nhồi đất sétMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT20,81 m3
Q Thân cống
1Đập phá khối xây cống cũ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT73,371 m3
2Đào đất cấp 3 móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT206,41 m3
3Đệm dăm sạn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT11,111 m3
4Đệm dăm sạn sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT22,041 m3
5Láng VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT37,461 m2
6CT thân cống d=10mm CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,129Tấn
7CT thân cống d12mm CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,122Tấn
8CT thân cống d14mm CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,891Tấn
9CT thân cống d16mm CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,84Tấn
10CT thân cống d20mm CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,287Tấn
11Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT184,341 m2
12Bê tông thân cống đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT41,021 m3
13Quét nhựa nóng bên ngoài ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT81,3m2
14Ván khuôn sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT42,061 m2
15Bê tông sân cống, chân khay đá 2x4 M150 (R>250cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT35,551 m3
16Ván khuôn tường cánh THLMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT92,741 m2
17Bê tông móng tường cánh đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT41,131 m3
18Bê tông thân tường cánh đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT33,551 m3
R Chân khay
1Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT30,631 m2
2CT chân khay d10mm CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,097Tấn
3CT chân khay d12mm CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,152Tấn
4BT chân khay đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5,661 m3
5Bao tải tẩm nhựa đường mối nối (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7,471 m2
6Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT39,51 m3
7Xây đá hộc VXM M100 gia cố sân ngoài, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT46,281 m3
8Xây đá hộc VXM M100 thân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,111 m3
9Xếp khan chống xói (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT73,371 m3
S Mương xây đậy đan
1Đào đất cấp 3 mương xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT26,41 m3
2Đệm dăm sạn dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5,281 m3
3Bê tông móng đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7,921 m3
4Xây đá hộc VXM M100 thân mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT17,281 m3
5Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT38,41 m2
6Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,221 m3
7Cốt thép tấm đan CB240-T dMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0841 tấn
8Cốt thép tấm đan CB300-V d10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,3371 tấn
9Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,841 m3
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT28,81 m2
11Lắp đặt tấm đan (80.0Kg/Tấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1201 c/kiện
T Chân khay cuối mương
1Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,381 m2
2Bê tông chân khay đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,461 m3
U Tường chắn
1Đào đất cấp 3 móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT57,891 m3
2Đệm dăm sạn dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5,791 m3
3Ván khuôn móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT68,421 m2
4Ván khuôn tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT190,61 m2
5Bê tông móng tường chắn đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT57,891 m3
6Bê tông tường chắn đá 2x4 M150 (dày >45cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT67,391 m3
7ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT15,391 m
8Đệm đá 4x6 tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,121 m3
9Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,181 m2
10Bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7,061 m2
V Lan can trên tường chắn
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm d114mm, dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT14,41 m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm d42mm, dày 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT401 m
3Khoan ngang cần lỗ trên thépMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT410 lỗ
W THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Đắp đất nền đường lu lèn k0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT581,621 m3
X PHÍ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
1Đắp đất nền đường lu lèn k0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT581,621 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1401E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gồm: Đường giao thông, vỉa hè... tương tự với quy mô của gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có tài liệu để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên;- Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động;- Nhà thầu chứng minh cán bộ Chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV (cấp quản lý) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (cấp quản lý) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này53
3 Công nhân kỹ thuật 20 Bao gồm công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình phù hợp với công việc của gói thầu đang xét và đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công (ở mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu).- Nhà thầu phải đạt ≥ 20 người, có danh sách kèm theo.- Đối với công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình để chứng minh.- Đối với đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công để chứng minh.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph1
2 Máy cắt bê tông 1.5KW1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5KW1
4 Máy hàn 23KW1
5 Máy khoan 4.5KW1
6 Máy lu bánh hơi 16T1
7 Máy lu bánh thép 10T1
8 Máy lu bánh thép 16T1
9 Máy lu bánh thép 8.5T1
10 Máy lu rung 25T1
11 Máy nén khí 600m3/h1
12 Máy phun nhựa đường 190CV1
13 Máy rải 50-60m3/h1
14 Máy trộn BT 250 l2
15 Máy trộn vữa 150l3
16 Máy đào 1.6m32
17 Máy đầm dùi 1.5KW2
18 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
19 Máy ủi 110CV1
20 Thiết bị nấu nhựa Thiết bị nấu nhựa1
21 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
22 Ô tô tưới nước 5m31
23 Ô tô tự đổ 12T4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->