Gói thầu: Xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220423586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220368144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh phân cấp cho huyện và vốn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 14:58:00 đến ngày 2022-04-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,601,064,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1401E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gồm: Đường giao thông, vỉa hè... tương tự với quy mô của gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tài liệu để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên;- Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động;- Nhà thầu chứng minh cán bộ Chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV (cấp quản lý) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (cấp quản lý) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bao gồm công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình phù hợp với công việc của gói thầu đang xét và đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công (ở mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu).- Nhà thầu phải đạt ≥ 20 người, có danh sách kèm theo.- Đối với công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình để chứng minh.- Đối với đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công để chứng minh.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8.5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường Đầu tư nâng cấp, cải tạo mặt đường Trần Phú + Cách Mạng (đoạn Hai Bà Trưng - Quang Trung) thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tỉnh phân cấp cho huyện và vốn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa
Địa chỉ: Số 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
Tel: 0269.3853379 - Fax: 0269.3853379 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Ngọc Khôi; địa chỉ: 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; Tel: 0269.3853379; Fax: 0269.3853379; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Võ Quang Trí; địa chỉ: 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; Tel: 0269.3853379; Fax: 0269.3853379; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Gia lai, địa chỉ: Số 02 - Hoàng Hoa Thám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại: 02623 851462, Fax: 02623 852187 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 337,6 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất để đắp cự ly 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 581,622 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.6Km - ĐL5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 581,622 | m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.4Km - ĐL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 581,622 | m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.8Km - ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 581,622 | m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.7Km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 581,622 | m3/km |
| 7 | Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.415,21 | 1 m3 |
| C | Xử lý hư hỏng mặt đường cũ | |||
| 1 | Đào k/c đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 39,37 | 1 m3 |
| 2 | Lu xử lý khuôn đường K0.98 (bằng đầm cóc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 39,37 | 1 m3 |
| 3 | CPĐD loại I Dmax37.5 dày 15cm Lớp móng dưới (bằng đầm cóc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 19,68 | 1 m3 |
| 4 | CPĐD loại I Dmax25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 19,68 | 1 m3 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám 1.0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 131,23 | 1 m2 |
| D | Mặt đường BTN tăng cường | |||
| 1 | Tưới lớp thấm bám 0.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10.318,35 | 1 m2 |
| 2 | Sợi thủy tinh (trên mặt đường BTXM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4.357,82 | 1 m2 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám 0.3Kg/m2 (lần 2) trên mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4.357,82 | 1 m2 |
| 4 | Vận chuyển BTN 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.533,182 | 1 Tấn |
| 5 | Vận chuyển BTN tiếp cự ly 29.6Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.533,182 | 1 Tấn |
| 6 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9.224,92 | 1 m2 |
| 7 | Vận chuyển BTN 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 218,986 | 1 Tấn |
| 8 | Vận chuyển BTN tiếp cự ly 29.6Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 218,986 | 1 Tấn |
| 9 | Thảm BTN C19 dày 7.53cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.224,66 | 1 m2 |
| E | Vuốt nối đường nhánh, đầu cuối tuyến | |||
| 1 | Tưới lớp thấm bám 0.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 536,54 | 1 m2 |
| 2 | Vận chuyển BTN 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 44,318 | 1 Tấn |
| 3 | Vận chuyển BTN tiếp cự ly 29.6Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 44,318 | 1 Tấn |
| 4 | Thảm BTN C19 dày 3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 536,54 | 1 m2 |
| F | Bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Đục tạo nhám mặt BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.057,8 | 1 m2 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 167,94 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 0.5x1 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 67,61 | 1 m3 |
| G | Vỉa hè | |||
| 1 | Đào khuôn vỉa hè, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 387,6 | 1 m3 |
| 2 | Đá 4x6 chèn cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 592,53 | 1m3 |
| 3 | Láng VXM M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5.925,3 | 1 m2 |
| 4 | Láng VXM M75 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.309,7 | 1 m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7.235 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn chắn mép vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 91,88 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông chắn mép vỉa hè đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,59 | 1 m3 |
| H | Hố trồng cây xanh | |||
| 1 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 257,28 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 17,69 | 1 m3 |
| 3 | Sơn dầu 2 lớp bên ngoài ô trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 155,44 | 1m2 |
| I | Tường chắn đất | |||
| 1 | Đào móng tường chắn đất, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 46,32 | 1 m3 |
| 2 | Đệm dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11,58 | 1 m3 |
| 3 | Xây đá hộc VXM M100 móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 46,32 | 1 m3 |
| 4 | Xây đá hộc VXM M100 thân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 115,36 | 1 m3 |
| 5 | ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 64,37 | 1 m |
| 6 | Đệm đá 4x6 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,81 | 1 m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 22,26 | 1 m2 |
| J | Thay thế tấm đan cũ hư hỏng | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,025 | 1 tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan CB300-V d10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,098 | 1 tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,12 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,4 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan (80.0Kg/Tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 35 | 1 c/kiện |
| K | Nâng gối cửa thu nước cũ | |||
| 1 | Đập bỏ phần BTXM gối cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,72 | 1 m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm nhựa composite (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,845 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt lại tấm nhựa composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,845 | Tấn |
| 4 | Khoan tạo lỗ vào bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 195 | 1 lỗ |
| 5 | Thép CB-240T d10mm cấy phần BT cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,012 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn bù phần gối cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 27,07 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông bù phần gối cửa thu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,29 | 1 m3 |
| L | Cửa thu nước & Lưới chắn rác | |||
| 1 | Cắt bê tông đan rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,3 | 1 m |
| 2 | Đập bỏ phần BTXM đan rãnh cũ (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2 | 1 m3 |
| 3 | Đào đất cửa thu nước, đất cấp 3 (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,34 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,65 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,68 | 1 m3 |
| 6 | Tấm nhựa composite (55x35x5)H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tấm nhựa composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,065 | Tấn |
| 8 | Láng mương vữa XMM100 dày 2.5Cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,8 | 1 m2 |
| 9 | ống nhựa D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 17,8 | 1 m |
| M | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn vạch đi bộ qua đường phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 122,45 | m2 |
| 2 | Sơn vạch đi bộ qua đường phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 43,11 | m2 |
| N | Hệ thống tưới nhỏ giọt | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 304,56 | 1 m2 |
| 2 | Láng VXM M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 304,56 | 1 m2 |
| 3 | Đệm đá 4x6 chèn cát dày 10cm (TC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 30,46 | 1 m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm (TD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 304,56 | 1 m2 |
| 5 | Đào đất chôn ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 25,31 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất chôn ống bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 24,52 | 1 m3 |
| 7 | LĐ T giảm PVC d60mm 1 đầu d34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | Cái |
| 8 | LĐ ống PVC d34 dày3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt van và phụ kiện kết nối với | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | Bộ |
| 10 | LĐ đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | Cái |
| 11 | LĐ đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | Cái |
| 12 | Lắp đặt lọc đĩa 1" độ lọc 120MESH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | Bộ |
| 13 | LĐ nối giảm PVC d34-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | Cái |
| 14 | Lđặt ống HDPE d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2.531,4 | 1 m |
| 15 | LĐ co nhựa 90 HDPE d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | Cái |
| 16 | LĐ T nhựa HDPE d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 186 | Cái |
| 17 | LĐ nối ống HDPE 6mm vào ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 392 | Cái |
| 18 | LĐ ống HDPE d6mm đấu nối vào TB nhỏ giọt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 392 | 1 m |
| 19 | LĐ bộ đầu tưới nhỏ giọt 8 tia | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 392 | Cái |
| 20 | Hộp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | Cái |
| 21 | LĐ nút bịt đầu cuối ống HDPE20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 196 | Cái |
| O | Cốngngang2H(200x200),L=16.6m,Km0+162.93 | |||
| P | Đắp vây thi công | |||
| 1 | Đắp vòng vây bằng bao tải nhồi đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20,8 | 1 m3 |
| Q | Thân cống | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 73,37 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 206,4 | 1 m3 |
| 3 | Đệm dăm sạn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11,11 | 1 m3 |
| 4 | Đệm dăm sạn sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 22,04 | 1 m3 |
| 5 | Láng VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 37,46 | 1 m2 |
| 6 | CT thân cống d=10mm CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,129 | Tấn |
| 7 | CT thân cống d12mm CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,122 | Tấn |
| 8 | CT thân cống d14mm CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,891 | Tấn |
| 9 | CT thân cống d16mm CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,84 | Tấn |
| 10 | CT thân cống d20mm CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,287 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 184,34 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông thân cống đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 41,02 | 1 m3 |
| 13 | Quét nhựa nóng bên ngoài ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 81,3 | m2 |
| 14 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 42,06 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông sân cống, chân khay đá 2x4 M150 (R>250cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 35,55 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn tường cánh THL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 92,74 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông móng tường cánh đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 41,13 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông thân tường cánh đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 33,55 | 1 m3 |
| R | Chân khay | |||
| 1 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 30,63 | 1 m2 |
| 2 | CT chân khay d10mm CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,097 | Tấn |
| 3 | CT chân khay d12mm CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,152 | Tấn |
| 4 | BT chân khay đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,66 | 1 m3 |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa đường mối nối (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,47 | 1 m2 |
| 6 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 39,5 | 1 m3 |
| 7 | Xây đá hộc VXM M100 gia cố sân ngoài, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 46,28 | 1 m3 |
| 8 | Xây đá hộc VXM M100 thân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,11 | 1 m3 |
| 9 | Xếp khan chống xói (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 73,37 | 1 m3 |
| S | Mương xây đậy đan | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 mương xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 26,4 | 1 m3 |
| 2 | Đệm dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,28 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,92 | 1 m3 |
| 4 | Xây đá hộc VXM M100 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 17,28 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 38,4 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,22 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,084 | 1 tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan CB300-V d10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,337 | 1 tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,84 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 28,8 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan (80.0Kg/Tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 120 | 1 c/kiện |
| T | Chân khay cuối mương | |||
| 1 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,38 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông chân khay đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,46 | 1 m3 |
| U | Tường chắn | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 57,89 | 1 m3 |
| 2 | Đệm dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,79 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 68,42 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 190,6 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng tường chắn đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 57,89 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường chắn đá 2x4 M150 (dày >45cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 67,39 | 1 m3 |
| 7 | ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15,39 | 1 m |
| 8 | Đệm đá 4x6 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,12 | 1 m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,18 | 1 m2 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,06 | 1 m2 |
| V | Lan can trên tường chắn | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d114mm, dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14,4 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d42mm, dày 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 40 | 1 m |
| 3 | Khoan ngang cần lỗ trên thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | 10 lỗ |
| W | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường lu lèn k0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 581,62 | 1 m3 |
| X | PHÍ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN | |||
| 1 | Đắp đất nền đường lu lèn k0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 581,62 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1401E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gồm: Đường giao thông, vỉa hè... tương tự với quy mô của gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có tài liệu để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên;- Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động;- Nhà thầu chứng minh cán bộ Chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV (cấp quản lý) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (cấp quản lý) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Bao gồm công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình phù hợp với công việc của gói thầu đang xét và đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công (ở mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu).- Nhà thầu phải đạt ≥ 20 người, có danh sách kèm theo.- Đối với công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình để chứng minh.- Đối với đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công để chứng minh.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | 3m3/ph | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | 1.5KW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | 5KW | 1 |
| 4 | Máy hàn | 23KW | 1 |
| 5 | Máy khoan | 4.5KW | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi | 16T | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | 10T | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | 16T | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | 8.5T | 1 |
| 10 | Máy lu rung | 25T | 1 |
| 11 | Máy nén khí | 600m3/h | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường | 190CV | 1 |
| 13 | Máy rải | 50-60m3/h | 1 |
| 14 | Máy trộn BT | 250 l | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa | 150l | 3 |
| 16 | Máy đào | 1.6m3 | 2 |
| 17 | Máy đầm dùi | 1.5KW | 2 |
| 18 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 19 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 20 | Thiết bị nấu nhựa | Thiết bị nấu nhựa | 1 |
| 21 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
| 22 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 23 | Ô tô tự đổ | 12T | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi