Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220426045-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211032677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 14:26:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,890,968,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 806,729,000 VNĐ ((Tám trăm lẻ sáu triệu bảy trăm hai mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0336453E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 1/1/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và thiết bị các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu ( Xem chi tiết tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.646.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 08 Cán bộ kỹ thuật công trình có ít nhất 03 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư xây dựng;+ 01 Kiến trúc sư;+ 01 kỹ sư giao thông+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư trắc địa;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.(Nhà thầu phải nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình các cán bộ kỹ thuật đã thực hiện trong Hồ sơ năng lực cá nhân).( Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây: Bản sao bằng cấp chuyên môn là bản sao công chứng có dấu chứng thực, hồ sơ năng lực kinh nghiệm của cá nhân): |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách lắp đặt thiết bị, thang máy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách lắp đặt thiết bị, thang máyTối thiểu 02 Cán bộ-01 kỹ sư cơ khí-01 kỹ sư tin học hoặc điện – điện tửĐã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu ( Lắp đặt thiết bị điện nhẹ; điều hòa; thiết bị nhà bếp; thang máy hoặc tương tự)(Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp chuyên môn,hồ sơ năng lực kinh nghiệm của cá nhân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường là kỹ sư tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Có tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp chuyên môn, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn(Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối tiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay 0,62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy trộn bê tống 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn ( Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cẩu 16 T ( Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc 150 tấn ( Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện 120KW/150KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp Trung tâm GDNN-GDTX quận Tây Hồ (Cơ sở 2) 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản phô tô công chứng Chứng chỉ năng lực xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan Cảnh sát phòng cháy chữa cháy có thẩm quyền còn hiệu lực - Hoặc bản cam kết cung cấp Chứng chỉ năng lực xây dựng công trình dân dụng do Bộ Xây dựng /Sở Xây dựng cấp; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan Cảnh sát phòng cháy chữa cháy có thẩm quyền còn hiệu lực trước thời điểm trao hợp đồng. - Đến thời điểm Chủ đầu tư trao hợp đồng mà nhà thầu không gửi hoặc xuất trình Chứng chỉ năng lực xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan Cảnh sát phòng cháy chữa cháy có thẩm quyền còn hiệu lực thì bên mời thầu sẽ lập biên bản báo cáo Chủ đầu tư loại nhà thầu theo quy định tại Điều 83 – Mục 2 Nghị định số: 15/2021/NĐ-CPngày 03 tháng 3 năm 2021 về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 806.729.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 364,1801 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9134 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 231,948 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 208,2 | m |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 101,6 | m |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,318 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 10 | Hút bể phốt trước khi phá dỡ công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, dầm, sàn (phá dỡ bằng máy) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7191 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép. Phá dỡ bê tông cột, dầm, sàn (bằng búa căn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,8186 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 203,123 | m3 |
| 14 | Phá dỡ lan can thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 66,7467 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, dầm, sàn (phá dỡ bằng máy) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2182 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép. Phá dỡ bê tông cột, dầm, sàn (bằng búa căn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 180,78 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ và bốc xếp ra địa điểm tập kết thiết bị điện (đèn, quạt,điều hòa âm trần,hệ cửa gỗ, cửa kính khung nhôm,...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | công |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | công |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,0845 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,0845 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,0845 | 100m3 |
| 22 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,5648 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9248 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,54 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,3 | m |
| 26 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0078 | tấn |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, dầm, sàn (70% phá dỡ bằng máy) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0163 | 100m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép. Phá dỡ bê tông cột, dầm, sàn (30% bằng búa căn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6986 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1746 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu sàn nhà, móng (70% phá dỡ bằng máy) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1065 | 100m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu sàn nhà, móng (30% bằng búa căn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,563 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ và bốc xếp ra địa điểm tập kết thiết bị điện nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2072 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2072 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2072 | 100m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn, phá dỡ hàng rào | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,023 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu giằng, móng (70% phá dỡ bằng máy) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2063 | 100m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu giằng, móng (30% bằng búa căn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,8414 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,448 | tấn |
| 40 | Tháo dỡ cổng sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,5 | m2 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5049 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5049 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5049 | 100m3 |
| B | KẾT CẤU | |||
| 1 | Hao phí cọc cừ Larsen để thi công hầm. Chiều dài cừ 12m, trọng lượng riêng 76.1kg/m, Cừ Larsen ISP Type IV (400x170x15,5) Bao gồm cả hao phí cừ và sứt mẻ đầu cừ (Bao gồm cả chi phí vận chuyển tới và đi khỏi công trình) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16.259,891 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,48 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,48 | 100m |
| 4 | Hao phí thép hình chống cừ I | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.501,448 | kg |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,684 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,684 | tấn |
| 7 | Cọc ly tâm dự ứng lực D300 PHC loại C | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.029 | m |
| 8 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,29 | 100m |
| 9 | Cọc ép âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | đoạn |
| 10 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 300mm (Ép âm nhân hệ số 1.05 vào máy và nhân công) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,979 | 100m |
| 11 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 115 | mối nối |
| 12 | Cắt cọc ly tâm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 106,446 | 1m |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,014 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,014 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,169 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,775 | tấn |
| 20 | Khối lượng bê tông đổ bù đầu cọc mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,449 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,274 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,31 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,3 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,244 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,434 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,569 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,114 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,313 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,755 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,528 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,447 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,534 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,471 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,614 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,298 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,543 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,136 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,984 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,109 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,161 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,244 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nền bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,026 | 100m2 |
| 43 | Rải nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,795 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,949 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,629 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,895 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 188,314 | m3 |
| 48 | Tăng cứng bề mặt Bê tông bằng bột HARDENER | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 328 | m2 |
| 49 | Mài nền BT tạo phẳng trước khi sơn Epoxy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 328 | m2 |
| 50 | Lớp sơn Epoxy chống trơn, chống mài mòn màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 328 | m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách hầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,734 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,096 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,302 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông vách, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 96,282 | m3 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm vách hầm (3 lớp, mỗi lớp 0,75kg/m2, tham khảo sika topsell 107) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 456,362 | m2 |
| 56 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su (Tham khảo PVC V200) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 161,93 | m |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn chân cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,195 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,834 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,899 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông chân cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,304 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,111 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,736 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,343 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,749 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đường dốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,068 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,065 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,75 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,151 | m3 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,2 | m2 |
| 72 | Tăng cứng bề mặt Bê tông bằng bột HARDENER | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,2 | m2 |
| 73 | Xẻ rãnh chống trượt | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 165 | md |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm hố ga (3 lớp, mỗi lớp 0,75kg/m2, tham khảo sika topsell 107) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,96 | m2 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,371 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,574 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,574 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,574 | 100m3 |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,368 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,781 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,855 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,415 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,311 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,095 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,007 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,836 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,191 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,106 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 177,496 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,039 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,392 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,432 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 246,901 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,038 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,433 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,554 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,508 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,326 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,301 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,701 | tấn |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,963 | m3 |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,952 | m3 |
| 103 | Lát cầu thang bằng gạch lát | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 142,092 | m2 |
| 104 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,122 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,436 | m2 |
| 106 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.122 | kg |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,145 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,195 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,13 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,448 | m3 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,486 | m3 |
| 112 | Lát cầu thang bằng gạch lát (tham khảo gạch porcelain vid hoặc tương đương ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,546 | m2 |
| 113 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,069 | tấn |
| 114 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,069 | tấn |
| 115 | Bu lông M16-300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 116 | Bu lông M16-350 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 117 | Bu lông M16-400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 118 | Bu lông M20-500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 119 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5.069 | kg |
| 120 | Vách nhôm hệ 55 dày 2.0, kính trắng trong suốt an toàn dày 8.38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,935 | m2 |
| 121 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ 55 dày 2.0, kính trắng trong suốt an toàn dày 8.38, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,363 | m2 |
| 122 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,314 | tấn |
| 123 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,09 | m2 |
| 124 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.314 | kg |
| 125 | Thi công trần bằng tấm nhựa xuyên sáng đặc ruột dày 4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,885 | m2 |
| C | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6x22)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,732 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6x22)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 166,812 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6x22)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 172,593 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6x22)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,509 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung(10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,359 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 528,312 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.250,118 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.766,475 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 274,584 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 170,728 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 528,312 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6.316,229 | m2 |
| 13 | Thi công trần nhôm B-shaped KT: B80 - màu trắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 454,45 | m2 |
| 14 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 275,662 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 674,78 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 950,442 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 950,442 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 844,448 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 495,1 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường phòng y tế, gạch Granite 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,52 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 100x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,5 | m2 |
| 22 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,604 | m2 |
| 23 | Lát gạch chống nóng kích thước gạch 600x200x80, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 257,3 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường thang máy, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,38 | m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,86 | m3 |
| 26 | Lát đá bục giảng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,298 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, gạch creamic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,998 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch creamic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 113,15 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường wc, gạch creamic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 434,79 | m2 |
| 30 | Thi công trần nhôm Clip-in 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 113,15 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm wc (3 lớp, mỗi lớp 0,75kg/m2,) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 162,41 | m2 |
| 32 | Thi công vách Compact 12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,9 | m2 |
| 33 | Khung inox đỡ lavabor | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 34 | Lát đá mặt bệ Lavabo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,6 | m2 |
| 35 | Công khoét lỗ bệ đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | lỗ |
| 36 | Gương soi dày 5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,7 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm (3 lớp, mỗi lớp 0,75kg/m2, tham khảo sika topsell 107) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.398,132 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 161,45 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch thẻ dạng vỉ 300x300 vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 255,718 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 131,95 | m2 |
| 41 | Nhôm đục lỗ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 55,51 | m2 |
| 42 | Gia công hệ khung nhôm đục lỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,676 | tấn |
| 43 | Lắp dựng khung nhôm đục lỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 55,51 | m2 |
| 44 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 676 | kg |
| 45 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,625 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 192,771 | m2 |
| 47 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8.625 | kg |
| 48 | Lát đá mặt bệ lan can, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,294 | m2 |
| 49 | Xẻ rãnh ngắt nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 447,856 | m |
| 50 | Cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,6 | m2 |
| 51 | Motơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Khung Alu bọc cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,9 | m2 |
| 53 | Kính chống cháy EI60 (chưa bao gồm phí kiểm định) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,993 | m2 |
| 54 | Cửa thép chống cháy GHCL EI60 (chưa bao gồm phí kiểm định) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,297 | m2 |
| 55 | Tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 56 | Thanh đẩy cửa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 57 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 51 | cái |
| 58 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 106,08 | m2 |
| 59 | Cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,552 | m2 |
| 60 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,76 | m2 |
| 61 | Dán phím mờ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,8 | m2 |
| 62 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | m2 |
| 63 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,78 | m2 |
| 64 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,649 | m2 |
| 65 | Vách fix cố định nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 178,514 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 403,335 | m2 |
| 67 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,731 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,195 | m2 |
| 69 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 731 | kg |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,262 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,207 | 100m2 |
| 72 | Căng lưới thép gia cố tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 251,208 | m2 |
| 73 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,378 | tấn |
| 74 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 140,023 | 10m2 |
| 75 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,923 | tấn |
| 76 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,347 | 100m2 |
| 77 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 98,317 | m3 |
| 78 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,255 | 10m2 |
| 79 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,038 | 10m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | MCCB 3P 200A 50kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Hệ thống thanh cái đồng 30X4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 4 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 10 m |
| 5 | MCCB 3P 125A 30KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3P 100A 30KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | MCCB 3P 75A 30KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | MCCB 3P 40A 30KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | MCCB 3P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | MCB 2P 63A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | MCB 3P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | MCB 2P 40A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 13 | MCB 2P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm KT: 1000x1300x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 15 | Tủ điện 18 tép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 16 | MCCB 2P 40A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | MCB 2P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 18 | MCB 1P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | MCB 2P 40A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | MCB 2P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 25 | MCB 2P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 27 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKT: 600X400X200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 29 | MCB 2P 40A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | MCB 3P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 32 | MCB 2P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 33 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKT: 600X400X200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 35 | MCB 2P 40A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | MCB 3P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 38 | MCB 2P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 39 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKT: 600X400X200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 41 | MCB 2P 40A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | MCB 3P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 44 | MCB 2P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 45 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKT: 600X400X200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 47 | MCB 2P 50A 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | MCB 3P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Hệ thống thanh lắp nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 50 | MCCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | MBC 2P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 52 | MBC 2P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 53 | MBC 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Vỏ Tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKT: 600X400X200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 55 | Tủ điện 4 tép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | tủ |
| 56 | MBC 2P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 57 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 58 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 59 | Hệ thống thanh lắp nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Tủ điện 6 tép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | tủ |
| 61 | Tủ điện 8 tép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 62 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 63 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 64 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 65 | RCCB 2P 16A 30kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 66 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 67 | Tủ điện 12 tép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | tủ |
| 68 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 69 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 70 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 71 | RCCB 2P 16A 30kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 72 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 73 | Tủ điện 12 tép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 74 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 75 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 76 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 77 | RCCB 2P 16A 30kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 79 | Tủ điện 12 tép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 80 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 81 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 82 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 83 | RCCB 2P 16A 30kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 84 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 85 | Tủ điện 6 tép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 86 | Tủ điện 9 tép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 87 | Tủ điện 12 tép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 88 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 89 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 90 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 91 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 92 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 93 | RCCB 2P 16A 30kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 94 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 95 | Đèn chiếu sáng bảng lớp học 120/18w | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 96 | Đèn led máng âm trần 600x600 (42w) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 117 | bộ |
| 97 | Đèn led vuông âm trần 18w | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 134 | bộ |
| 98 | lắp đặt Cảm biến chuyển động ( | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 99 | Cảm biến chuyển động ( | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 100 | Đèn led vuông ốp trần 18w | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | bộ |
| 101 | đèn tuýt led 1.2mx18w | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 102 | quạt trần 80w + chiết áp quạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 74 | cái |
| 103 | Đèn led âm trần 7w | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 110 | bộ |
| 104 | ĐÈN LED DÂY HẮT KHE TRẦN 14W/M | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 105 | Đèn led panel âm trần 1200x150, 28w | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| E | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,992 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,384 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột đèn mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,456 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x675mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn TFP D50/40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 7 | CỌC TIẾP ĐỊA V63X6-2500MM | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 8 | THÉP D12, L=2.5M CÓ TAI NỐI TIẾP ĐỊA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,8 | kg |
| 9 | VỮA XI MĂNG CÁT VÀNG M100 TRÁT KÍN CHÂN CỘT | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,84 | m2 |
| 10 | Cột đèn thép bát giác cao 10m + cần đèn đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cột |
| 11 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Ổ cắm điện đôi 230V/16A, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 94 | cái |
| 13 | Ổ cắm điện đôi 230V/16A, lắp âm sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Ổ cắm điện đơn 230V/16A, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 15 | Công tắc điện 1 chiều, loại một hạt 220V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Công tắc điện 1 chiều, loại hai hạt 220V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 17 | Công tắc điện 1 chiều, loại ba hạt 220V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Công tắc điện 1 chiều, loại bốn hạt 220V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 19 | Công tắc điện 2 chiều, loại một hạt 220V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 20 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.630 | m |
| 21 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.160 | m |
| 22 | Dây CU/PVC 1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.950 | m |
| 23 | Dây CU/PVC 1x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 24 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.315 | m |
| 25 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.510 | m |
| 26 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 850 | m |
| 27 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 28 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 29 | Ống PVC D20, luồn dây điện, đi nổi 80% | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.840 | m |
| 30 | Ống PVC D20, luồn dây điện, đi chìm 20% | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 710 | m |
| 31 | Ống PVC D25 luồn dây điện, đi nổi 80% | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 32 | Ống PVC D25 luồn dây điện, đi chìm 20% | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 33 | CU/XLPE/PVC (1x50)MM2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 34 | CU/XLPE/PVC (2x2.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 35 | CU/XLPE/PVC (2x4)MM2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 36 | CU/XLPE/PVC (2x10)MM2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 225 | m |
| 37 | CU/XLPE/PVC (2x16)MM2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 38 | CU/XLPE/PVC (4x6)MM2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 233 | m |
| 39 | CU/XLPE/PVC (4x10)MM2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 40 | CU/XLPE/PVC (4x95MM2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 41 | CU/XLPE/DSTA/PVC (4x95)MM2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 42 | CAP FR/CXV-FR (4x95)MM2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 43 | CAP CXV-FR (4x35)MM2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 44 | CAP CXV-FR (4x16)MM2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 45 | Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 46 | Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 47 | Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 48 | Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 49 | Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 50 | Ống PVC D20 luồn dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 51 | Ống pvc D32, luồn dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 52 | Ống PVC D25, luồn dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 360 | m |
| 53 | Ống hdpe D50/40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 54 | Ống hdpe D40/30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 55 | Máng cáp 400x100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 56 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 57 | Vôn kế (500V) và chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 58 | ampe kế và chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Tủ điện DB-3, tủ bơm nước 650x120x200x1.5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 60 | còi chíp và đèn chớp 220V*AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 61 | phím nhấn on kèm đèn led 220V màu xanh loại D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 62 | phím nhấn off màu đỏ không kèm đèn loại D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 63 | MCCB 3P 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | MCB 3P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Đèn báo tín hiệu pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 66 | Cầu chì bảo vệ 6A | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 67 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le relay 4P.3A.AC1*220V.AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le relay 4P.3A DC.24V | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Dây CU/PVC 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 71 | tiếp địa CU/PVC 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 72 | cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 74 | time- flashing delay relay ac 220V ( bộ định giờ lặp lại) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Bảo vệ pha 380/220V/AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 76 | ống nhựa cách điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 77 | công tắc dòng chảy PC.10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Công tắc áp lực 2.5 apmotphe | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 79 | công tắc phao 10A (levelswitch) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Nút nguồn AC.DC 220V 24V 1000MA | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 81 | Khởi động từ 20A.AC3 3P 220V (contactor và relay nhiệt 6A) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,456 | m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0588 | 100m3 |
| 84 | Gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 838,1 | viên |
| 85 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8381 | 1000v |
| 86 | Lưới báo cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,8 | m2 |
| 87 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,252 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2458 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2458 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2458 | 100m3 |
| F | THIẾT BỊ THÔNG GIÓ | |||
| 1 | QUẠT THÔNG GIÓ, ÂM TRẦN, 450, m3/h, 1P/220V/50HZ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 2 | QUẠT THÔNG GIÓ, ÂM TƯỜNG, 450, m3/h, 1P/220V/50HZ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 3 | Nan chớp lover 250x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cửa |
| G | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, 1 CHIỀU INVENTER GAS R32/410, 18000BTU/H | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, 1 CHIỀU INVENTER GAS R32/410, 24000BTU/H | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| H | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG DẪN MÔI CHẤT | |||
| 1 | ỐNG ĐỒNG D6,4 DÀY 0,81MM | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 100m |
| 2 | ỐNG ĐỒNG D12.7 DÀY 0,81MM | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9 | 100m |
| 3 | ỐNG ĐỒNG D15.9 DÀY 0,81MM | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 4 | BẢO ÔN ỐNG ĐỒNG D6,4 BẰNG CAO SU XỐP DÀY 13MM | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 100m |
| 5 | BẢO ÔN ỐNG ĐỒNG D12.7 BẰNG CAO SU XỐP DÀY 13MM | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9 | 100m |
| 6 | BẢO ÔN ỐNG ĐỒNG D15.9 BẰNG CAO SU XỐP DÀY 13MM | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 7 | Quang treo, giá đỡ ống đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 210 | bộ |
| 8 | NẠP GAS BỔ XUNG CHO HỆ THỐNG | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | KG |
| I | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC NGƯNG TỤ | |||
| 1 | ỐNG NHỰA UPVC DẪN NƯỚC NGƯNG TỤ D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | 100m |
| 2 | ỐNG NHỰA PVC DẪN NƯỚC NGƯNG TỤ D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 3 | BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC NGƯNG TỤ UPVC D21 BẰNG CAO SU XỐP DÀY 13MM | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | 100m |
| 4 | Giá treo ống nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 5 | Dây điện cách điện và vỏ bọc PVC : CU/PVC 1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.750 | m |
| 6 | Dây điện cách điện và vỏ bọc PVC : CU/PVC 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 7 | Dây điện tiếp địa PVC 1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.375 | m |
| 8 | Dây điện tiếp địa PVC 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 9 | Ống luồn dây mềm D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.400 | m |
| J | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 2 | Ống PPR PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m |
| 3 | Ống PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,38 | 100m |
| 4 | Ống PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,38 | 100m |
| 5 | Ống PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,54 | 100m |
| 6 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 8 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 9 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 10 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 11 | Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Tê thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Tê thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 16 | Tê thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 17 | Tê thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 18 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 20 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 21 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 22 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 62 | cái |
| 23 | Cút ren D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 24 | Côn thu PPR D50/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 26 | Côn thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 27 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 28 | Van chặn PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Van chặn PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Van chặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 31 | Van chặn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Van phao đồng nối ren D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Van phao đồng nối ren D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 35 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 37 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Nối thẳng ren ngoài PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Nối thẳng ren ngoài PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 40 | Nối thẳng ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 41 | Nối thẳng ren ngoài hai đấu D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 42 | Y lọc PPR nối ren D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Van 1 chiều PPR nối ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Rọ bơm PPR nối ren D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt máy bơm nước Q=6m3/h, H=37m | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 46 | Đồng hồ đo nước DN25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | vòi rửa tay gạt inox D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Két nước mái 3m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 49 | Lắp đặt cảm biến mực nước điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Cảm biến mực nước điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lavabor+ vòi tay gạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 55 | Kép inox DN15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 51 | cái |
| 56 | Dây mềm inox 20cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR PN10 D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 2 | Ống PVC class 2 D125 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 3 | Ống PVC class 2 D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,37 | 100m |
| 4 | Ống PVC class 2 D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,46 | 100m |
| 5 | Ống PVC class 2 D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,724 | 100m |
| 6 | Ống PVC class 1 D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 7 | Ống PVC class 1 D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 8 | Tê đều PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Tê đều PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Tê đều PVC D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Tê đều PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Tê thu PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Tê thu PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Tê thu PVC D76/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Y đều PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 16 | Y đều PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 17 | Y đều PVC D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 18 | Y thu PVC D125/110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Y thu PVC D125/90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 20 | Y thu PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 21 | Y thu PVC D110/76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 22 | Y thu PVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 23 | Y thu PVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 24 | Côn thu PVC D125/110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Côn thu PVC D125/90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Côn thu PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Côn thu PVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 28 | Côn thu PVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 29 | Cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 30 | Cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 31 | Chếch PVC D125 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 57 | cái |
| 33 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 34 | Chếch PVC D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 86 | cái |
| 35 | Chếch PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 36 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 37 | Nút bịt D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 38 | Nút bịt D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 39 | Thông tắc trục đứng D125 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 40 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 41 | Thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 42 | Thông tắc D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 43 | phễu thu sàn inox d76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 44 | Cầu thu mưa inox D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 45 | Con thỏ PVC D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt máy bơm thoát nước thải Q= 2m3/h. h=15m | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 47 | Nối thằng ren ngoài PPR D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 48 | Rắc co PPR D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Van 1 chiều PPR D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Van chặn PPR D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Cút PPR D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Tê PPR D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Ghi gang B250, 12.5 tấn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| L | RÃNH CHÔN ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống thoát nước 10% thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,6829 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống thoát nước 90% máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,7515 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8056 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,1683 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,1683 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,1683 | 100m3 |
| M | ĐIỆN NHẸ | |||
| N | HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt Switch 48 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Switch 24 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Cài đặt SAN Switch 24 cổng, 48 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 1 thiết bị |
| 4 | ổ cắm mạng âm tường ( bao gồm mặt, đế) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | 1 đầu |
| 6 | Hạt mạng RJ-45 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Dây nhảy CAT.6.LSZH MÀU CAM L=2M, ĐÚC SẴN 2 ĐẦU RJ45 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | 1 node |
| 8 | Mua Dây nhảy CAT.6.LSZH MÀU CAM L=2M, ĐÚC SẴN 2 ĐẦU RJ45 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp UTP CAT.6 4 PAIR, vỏ chống cháy LSZH | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | 10m |
| 10 | Mua cáp UTP CAT.6 4 PAIR, vỏ chống cháy LSZH | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 360 | m |
| 11 | Lắp đặt tủ Rack 10U | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | 1 tủ |
| 12 | Ống nhựa PVC ĐK20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 360 | m |
| 13 | Thang cáp 100x60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 14 | Dây tiếp địa M35 bọc PVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 15 | Cọc tiếp địa V63x63x6, l-2.5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 16 | Lắp đặt Dây HDMI 15m độ phân giải fullhd 1080p | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | 1 đôi đầu dây |
| 17 | Mua Dây HDMI 15m độ phân giải fullhd 1080p | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 18 | ống nhựa SP D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 19 | Ống hdpe D40/30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 20 | gen hộp nhựa PVC 39x18 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| O | HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Tủ cáp 50 đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | ổ cắm điện thoại âm tường (bao gồm mặt, đế) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt nhân điện thoại RJ-11 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 4 | Nhân điện thoại RJ-11 cho điện thoại | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt Dây nhảy CAT.6.LSZH MÀU CAM L=2M, ĐÚC SẴN 2 ĐẦU RJ11 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 6 | Dây nhảy CAT.6.LSZH MÀU CAM L=2M, ĐÚC SẴN 2 ĐẦU RJ11 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 7 | cáp thuê bao UTP CAT 3 (2x2x0.5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | 10 m |
| P | HỆ THỐNG CAMERA (CCTV) | |||
| 1 | Lắp đặt màn hình LCD 55”: | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy tính chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết camera chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị camera ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt Switch 24 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Cài đặt Switch 24 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt đầu ghi hình 32 kênh | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt ổ cứng 3TB | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Cài đặt thiết bị ổ cứng 3TB | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 10 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt cáp UTP CAT6 4 pair, vỏ chống cháy LSZH | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | 10m |
| 12 | Mua cáp UTP CAT6 4 pair, vỏ chống cháy LSZH | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 13 | Ống nhựa SP ĐK20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 14 | gen hộp dẹt 60x40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ Rack 10U | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| Q | HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO CÔNG CỘNG (PA) | |||
| 1 | Lắp đặt loa gắn tường 6W | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | 1 loa |
| 2 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm 6 vùng, tích hợp âm ly 2x250W | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt bộ phát chương trình AM/FM/Tuner/DVD | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lăp đặt bàn gọi thông báo + bàn phím | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Cáp loa chuyên dụng 2x1.5mm, | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 6 | Ống nhựa PVC ĐK20mm, kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| R | XÂY DỰNG HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênh | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Nguồn dự phòng 24VDC | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,7 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 95 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây KT 160x160 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.432 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 792 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điều khiển 5x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,6 | 10 m |
| 17 | Lắp đặt cáp điều khiển 10x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | 10 m |
| 18 | Lắp đặt ống ghen SP luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.326 | m |
| 19 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 433 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 240 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp chia 3, 4 ngả D16/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 103 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | 1 kênh |
| S | HỆ THỐNG EXIT, SỰ CỐ: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,6 | 5 đèn |
| T | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Q=53.8 l/s, H=60 mcn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm Diezel chữa cháy dự phòng Q=53.8 l/s, H=60 mcn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm bù Q=1 l/s, H=70mcn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt bình tích áp 100 lít | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Ống thép đen DN100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,29 | 100m |
| 7 | Ống thép tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 8 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 9 | Ống thép tráng kẽm DN40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 10 | Ống thép tráng kẽm DN32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 11 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 12 | Tê thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 13 | Tê thép hàn D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Tê thép ren D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Tê thép ren D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 16 | Cút thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 17 | Cút thép hàn D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 18 | Cút thép ren D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 19 | Cút thép ren D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Cút thép ren D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Cút thép ren D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 22 | Côn thu D100/65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Côn thu D65/50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 24 | Côn thu D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Côn thu D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 26 | Côn thu D25/15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 27 | Kép thép D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT 1200x600x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | chiếc |
| 29 | Lắp đặt khớp nôi ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 31 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 x 20m | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cuộn |
| 33 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 x 20m | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cuộn |
| 37 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 700x800x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 38 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL8 ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | bình |
| 39 | Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | chiếc |
| 40 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | chiếc |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường KT 900x600x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 42 | Rìu chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Kìm cộng lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Chăn sợi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Búa tạ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Van báo động Alarm van D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van chặn- Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều- Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van góc D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt rọ hút máy bơm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt rọ hút máy bơm - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ + công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 61 | Công tắc dòng chảy D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 62 | Đầu phun sprinkler quay lên K=8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 63 | Nắp chụp đầu phun | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 64 | Cáp cấp nguồn cho bơm điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 65 | Cáp cấp nguồn cho bơm bù Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 67 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | cặp bích |
| 68 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cặp bích |
| 69 | Quang treo + Ty thép 100A | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | chiếc |
| 70 | Quang treo + Ty thép 65A | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | chiếc |
| 71 | Quang treo + Ty thép 25A | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | chiếc |
| 72 | Quang treo + Ty thép 20A | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | chiếc |
| 73 | Gông ống D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | chiếc |
| 74 | Zoang cao su D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 75 | Bu lông + Ecu M16 dài 7cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 280 | bộ |
| 76 | Băng tan cao su non cuốn ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | cuộn |
| 77 | Dây đay cuốn đầu ống nối ren | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | kg |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 79 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,29 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,08 | 100m |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,25 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,25 | 100m3 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 82,582 | m2 |
| U | PHẦN PHỤ TRỢ | |||
| V | BỂ TỰ HOẠI 15M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4665 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,1838 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3871 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,375 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,743 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0073 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0254 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7241 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,9 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,58 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,58 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,15 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 97,31 | m2 |
| 14 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,2975 | m3 |
| 15 | Băng cản nước sika V200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,6 | m |
| W | TƯỜNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3056 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3954 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2914 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3396 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3396 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3396 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3744 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4486 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2968 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0419 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2532 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,8555 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,55 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,55 | m2 |
| 15 | Ốp đá granít màu đen vào chân rào | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,857 | m2 |
| 16 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 76,055 | m2 |
| 17 | Khối lượng thép hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1377 | tấn |
| 18 | Bật sắt đuôi cá L=140mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 148,4 | cái |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 76,055 | m2 |
| 20 | Sơn tĩnh điện màu ghi thép rào | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.137,7 | kg |
| X | TƯỜNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4879 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1211 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2996 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4651 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5421 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5421 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5421 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,7907 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,9106 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5087 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1089 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3837 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0336 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0094 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0163 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0922 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ tường rào, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7811 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3238 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0455 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2398 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,7663 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 272,4676 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 272,4676 | m2 |
| Y | BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông lót tường bồn hoa, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,457 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9986 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,1 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường bồn hoa, gạch thẻ 300x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,11 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bệ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,87 | m2 |
| 6 | Xẻ rãnh ngắt nước gờ mặt đá granits | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 47 | m |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly nền hành lang bồn hoa | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,705 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,05 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 , gạch granit chống trơn vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 70,5 | m2 |
| Z | ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0491 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1279 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,278 | m3 |
| 4 | Lớp vữa mặt đường dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,78 | m2 |
| 5 | Xẻ rãnh 10x10 mặt đường dốc cách đều 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 250,2867 | m |
| AA | TAM CẤP | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1067 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2137 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3359 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4782 | m3 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,6855 | m2 |
| 6 | Kè gờ chống trượt mặt bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 224,934 | m |
| AB | Cổng | |||
| 1 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,7169 | m2 |
| 2 | Ốp gỗ nhựa ngoài nhà (Bao gồm khung xương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,1152 | m2 |
| 3 | Lát đá mặt tường cổng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8849 | m2 |
| 4 | Xẻ rãnh ngắt nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,12 | m |
| 5 | Cổng xếp inox (Khung cánh dùng inox ống D40x1.5, song xếp dùng inox hộp 20x20x1.2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,25 | m2 |
| 6 | Motơ cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Ray sắt V50x50x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | m |
| 8 | Bộ chữ inox nổi dày 1.2cm "ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN TÂY HỒ" | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Bộ chữ Inox nổi dày 2.4cm "TRUNG TÂM GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN QUẬN TÂY HỒ (CƠ SỞ 2)" | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Bộ chứ Inox nổi dầy 1.2cm "PHƯỜNG PHÚ THƯỢNG - QUẬN TÂY HỒ - TP.HÀ NỘI" | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| AC | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, 1 CHIỀU INVENTER GAS R32/410, 18000BTU/H, inverter | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | Cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, 1 CHIỀU INVENTER GAS R32/410, 24000BTU/H, inverter | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| AD | THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bơm cấp nước, Q=6(m3/H): H= 37 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Bơm chìm thoát nước, Q=2(M3): H= 15m , có cánh cắt rác) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| AE | HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH | |||
| 1 | Thiết bị mạng 48 cổng 10/100/1000BASE-T;4 cổng SFP BASE-X; | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị mạng 1 x cổng WAN Ethernet cố định; 1 x cổng LAN Ethernet cố định; 3 x cổng thay đổi giữa WAN/LAN; | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị mạng 24 cổng 10/100/1000BASE-T | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Ethernet Ports: 1× 10/100 Mbps WAN Port; 4× 10/100 Mbps LAN Ports | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 5 | Thiết bị chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Tủ Rack 10U: | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| AF | HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Tủ cáp 50 đôi + Phiến Krone đấu dây điện thoại loại 50 đôi, cho giá MDF | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Khung chính / Khung mở rộng w / Cáp AC (loại EU ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| AG | HỆ THỐNG ÂM THANH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Loa âm trần mặt tròn 6W lưới mịn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 2 | Bộ điều khiển: Mixer Amplifier 240W kèm bộ chọn 6 vùng loa | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Bộ phát chương trình: | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Bàn gọi thông báo | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Bàn phím đã tích hợp trong bàn gọi thông báo | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| AH | HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT IP | |||
| 1 | Màn hình LCD 55" | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Camera: Cảm biến hình ảnh: 1/3-inch Progressive Scan CMOS. | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 3 | Camera: Cảm biến 1/2.8″ Progressive Scan CMOS 4.0 megapixel | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Thiết bị mạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Đầu ghi hình IP Camera 32 kênh | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Ổ cứng chuyên dụng lưu trữ hình ảnh, dung lượng 3TB | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Bộ lưu điện: | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Tủ Rack 10U | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| AI | Phần thiết bị thang máy | |||
| 1 | Thang máy tải trọng ≥750kg; 6 điểm dừng;; | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| AJ | Phần máy phát điện | |||
| 1 | Tổ máy phát điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | ATS | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| AK | Thiết bị PCCC | |||
| AL | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| AM | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy Q=53.8 l/s, H=60 mcn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm Diezel chữa cháy dự phòng Q=53.8 l/s, H=60 mcn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm bù Q=1 l/s, H=70mcn | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm điện chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,89% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0336453E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 1/1/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và thiết bị các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu ( Xem chi tiết tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.646.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 8 | Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 08 Cán bộ kỹ thuật công trình có ít nhất 03 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư xây dựng;+ 01 Kiến trúc sư;+ 01 kỹ sư giao thông+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư trắc địa;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.(Nhà thầu phải nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình các cán bộ kỹ thuật đã thực hiện trong Hồ sơ năng lực cá nhân).( Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây: Bản sao bằng cấp chuyên môn là bản sao công chứng có dấu chứng thực, hồ sơ năng lực kinh nghiệm của cá nhân): | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách lắp đặt thiết bị, thang máy | 2 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách lắp đặt thiết bị, thang máyTối thiểu 02 Cán bộ-01 kỹ sư cơ khí-01 kỹ sư tin học hoặc điện – điện tửĐã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu ( Lắp đặt thiết bị điện nhẹ; điều hòa; thiết bị nhà bếp; thang máy hoặc tương tự)(Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp chuyên môn,hồ sơ năng lực kinh nghiệm của cá nhân) | 3 | 1 |
| 4 | cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường là kỹ sư tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Có tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp chuyên môn, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn | 1 | + 01 Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn(Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối tiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1kw | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 4 | Máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 7 | Máy hàn 23kw | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay 0,62kw | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 |
| 9 | Máy trộn bê tống 250l | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn ( Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 |
| 12 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 13 | Máy cẩu 16 T ( Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 14 | Máy ép cọc 150 tấn ( Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 15 | Máy phát điện 120KW/150KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi