Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220426045-02
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211032677
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 14:26:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,890,968,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 806,729,000 VNĐ ((Tám trăm lẻ sáu triệu bảy trăm hai mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0336453E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 1/1/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và thiết bị các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu ( Xem chi tiết tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.646.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 08 Cán bộ kỹ thuật công trình có ít nhất 03 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư xây dựng;+ 01 Kiến trúc sư;+ 01 kỹ sư giao thông+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư trắc địa;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.(Nhà thầu phải nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình các cán bộ kỹ thuật đã thực hiện trong Hồ sơ năng lực cá nhân).( Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây: Bản sao bằng cấp chuyên môn là bản sao công chứng có dấu chứng thực, hồ sơ năng lực kinh nghiệm của cá nhân):
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách lắp đặt thiết bị, thang máy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật Phụ trách lắp đặt thiết bị, thang máyTối thiểu 02 Cán bộ-01 kỹ sư cơ khí-01 kỹ sư tin học hoặc điện – điện tửĐã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu ( Lắp đặt thiết bị điện nhẹ; điều hòa; thiết bị nhà bếp; thang máy hoặc tương tự)(Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp chuyên môn,hồ sơ năng lực kinh nghiệm của cá nhân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường là kỹ sư tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Có tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp chuyên môn, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn(Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối tiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay 0,62kw
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy trộn bê tống 250l
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn ( Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cẩu 16 T ( Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc 150 tấn ( Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện 120KW/150KVA
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị công trình
Cải tạo, nâng cấp Trung tâm GDNN-GDTX quận Tây Hồ (Cơ sở 2)
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ , địa chỉ: Số 655 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: phòng đô thị quận Tây Hồ Tư vấn lập E-HSMT . đánh giá E-HSDT : Công ty CP tư vấn thiết kế dự án Quốc tế thẩm định E-HSMT , thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Chủ đầu tư


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ , địa chỉ: Số 655 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản phô tô công chứng Chứng chỉ năng lực xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan Cảnh sát phòng cháy chữa cháy có thẩm quyền còn hiệu lực - Hoặc bản cam kết cung cấp Chứng chỉ năng lực xây dựng công trình dân dụng do Bộ Xây dựng /Sở Xây dựng cấp; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan Cảnh sát phòng cháy chữa cháy có thẩm quyền còn hiệu lực trước thời điểm trao hợp đồng. - Đến thời điểm Chủ đầu tư trao hợp đồng mà nhà thầu không gửi hoặc xuất trình Chứng chỉ năng lực xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan Cảnh sát phòng cháy chữa cháy có thẩm quyền còn hiệu lực thì bên mời thầu sẽ lập biên bản báo cáo Chủ đầu tư loại nhà thầu theo quy định tại Điều 83 – Mục 2 Nghị định số: 15/2021/NĐ-CPngày 03 tháng 3 năm 2021 về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 806.729.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt364,1801m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,9134tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt231,948m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt208,2m
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt101,6m
6Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,318tấn
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
10Hút bể phốt trước khi phá dỡ công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1toàn bộ
11Phá dỡ kết cấu bê tông cột, dầm, sàn (phá dỡ bằng máy)Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7191100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép. Phá dỡ bê tông cột, dầm, sàn (bằng búa căn)Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt30,8186m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt203,123m3
14Phá dỡ lan can thépMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt66,7467m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông cột, dầm, sàn (phá dỡ bằng máy)Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4,2182100m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép. Phá dỡ bê tông cột, dầm, sàn (bằng búa căn)Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt180,78m3
17Tháo dỡ và bốc xếp ra địa điểm tập kết thiết bị điện (đèn, quạt,điều hòa âm trần,hệ cửa gỗ, cửa kính khung nhôm,...)Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt30công
18Tháo dỡ hệ thống điện nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt30công
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt9,0845100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt9,0845100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt9,0845100m3
22Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt11,5648m2
23Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9248tấn
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3,54m2
25Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt10,3m
26Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0078tấn
27Phá dỡ kết cấu bê tông cột, dầm, sàn (70% phá dỡ bằng máy)Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0163100m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép. Phá dỡ bê tông cột, dầm, sàn (30% bằng búa căn)Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6986m3
29Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3,1746m3
30Phá dỡ kết cấu sàn nhà, móng (70% phá dỡ bằng máy)Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1065100m3
31Phá dỡ kết cấu sàn nhà, móng (30% bằng búa căn)Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4,563m3
32Tháo dỡ và bốc xếp ra địa điểm tập kết thiết bị điện nhà bảo vệMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt10công
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2072100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2072100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2072100m3
36Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn, phá dỡ hàng ràoMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt21,023m3
37Phá dỡ kết cấu giằng, móng (70% phá dỡ bằng máy)Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2063100m3
38Phá dỡ kết cấu giằng, móng (30% bằng búa căn)Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8,8414m3
39Tháo dỡ hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,448tấn
40Tháo dỡ cổng sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt7,5m2
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5049100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5049100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5049100m3
B KẾT CẤU
1Hao phí cọc cừ Larsen để thi công hầm. Chiều dài cừ 12m, trọng lượng riêng 76.1kg/m, Cừ Larsen ISP Type IV (400x170x15,5) Bao gồm cả hao phí cừ và sứt mẻ đầu cừ (Bao gồm cả chi phí vận chuyển tới và đi khỏi công trình)Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt16.259,891kg
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt30,48100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt30,48100m
4Hao phí thép hình chống cừ IMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2.501,448kg
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt35,684tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt35,684tấn
7Cọc ly tâm dự ứng lực D300 PHC loại CMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2.029m
8Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 300mmMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt20,29100m
9Cọc ép âmMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1đoạn
10Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 300mm (Ép âm nhân hệ số 1.05 vào máy và nhân công)Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4,979100m
11Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt115mối nối
12Cắt cọc ly tâmMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt106,4461m
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,024100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,024100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,024100m3
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,014tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,014tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,169tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,775tấn
20Khối lượng bê tông đổ bù đầu cọc mác 300Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3,449m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt27,274100m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,31100m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5,3m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,244m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3,434m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5,569m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,114100m2
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt13,313m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5,755tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,528tấn
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt24,447m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt7,534m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt30,471m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3,614100m2
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt13,298m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3,543tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,136tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt12,984tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt18,109m3
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt39,161m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn nền bểMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,244100m2
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nền bểMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,026100m2
43Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,795100m2
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt27,949m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,629tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt23,895tấn
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt188,314m3
48Tăng cứng bề mặt Bê tông bằng bột HARDENERMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt328m2
49Mài nền BT tạo phẳng trước khi sơn EpoxyMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt328m2
50Lớp sơn Epoxy chống trơn, chống mài mòn màu ghi sángMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt328m2
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách hầmMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt7,734100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,096tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt14,302tấn
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông vách, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt96,282m3
55Quét dung dịch chống thấm vách hầm (3 lớp, mỗi lớp 0,75kg/m2, tham khảo sika topsell 107)Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt456,362m2
56Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su (Tham khảo PVC V200)Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt161,93m
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn chân cộtMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,046100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,195tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3,834tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,899tấn
61Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông chân cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,08m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,304100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,111tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,736tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,343tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,749m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đường dốcMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,068100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,065tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,75tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt22,151m3
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt61,2m2
72Tăng cứng bề mặt Bê tông bằng bột HARDENERMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt61,2m2
73Xẻ rãnh chống trượtMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt165md
74Quét dung dịch chống thấm hố ga (3 lớp, mỗi lớp 0,75kg/m2, tham khảo sika topsell 107)Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5,96m2
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt11,371100m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt21,574100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt21,574100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt21,574100m3
79Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5,368100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,781tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3,855tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt11,415tấn
83Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt9,311m3
84Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt51,095m3
85Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt17,007100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3,836tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt15,191tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt15,106tấn
89Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt177,496m3
90Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt17,039100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt25,392tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt9,432tấn
93Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt246,901m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,038100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,433tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,554tấn
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt15,508m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,326100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,301tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,701tấn
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt22,963m3
102Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4,952m3
103Lát cầu thang bằng gạch látMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt142,092m2
104Gia công lan canMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,122tấn
105Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt51,436m2
106Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.122kg
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,145100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,195tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,13tấn
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,448m3
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,486m3
112Lát cầu thang bằng gạch lát (tham khảo gạch porcelain vid hoặc tương đương )Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt16,546m2
113Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5,069tấn
114Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5,069tấn
115Bu lông M16-300Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
116Bu lông M16-350Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
117Bu lông M16-400Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt72cái
118Bu lông M20-500Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
119Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5.069kg
120Vách nhôm hệ 55 dày 2.0, kính trắng trong suốt an toàn dày 8.38ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt35,935m2
121Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ 55 dày 2.0, kính trắng trong suốt an toàn dày 8.38, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,363m2
122Gia công lan canMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,314tấn
123Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt63,09m2
124Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.314kg
125Thi công trần bằng tấm nhựa xuyên sáng đặc ruột dày 4mmMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt9,885m2
C KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6x22)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt15,732m3
2Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6x22)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt166,812m3
3Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6x22)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt172,593m3
4Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6x22)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt14,509m3
5Xây gạch không nung(10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt28,359m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt528,312m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2.250,118m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.766,475m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt274,584m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt170,728m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt528,312m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6.316,229m2
13Thi công trần nhôm B-shaped KT: B80 - màu trắngMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt454,45m2
14Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 9mmMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt275,662m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 9mmMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt674,78m2
16Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt950,442m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt950,442m2
18Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt844,448m2
19Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt495,1m2
20Công tác ốp gạch vào tường phòng y tế, gạch Granite 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt65,52m2
21Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 100x600Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt54,5m2
22Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt25,604m2
23Lát gạch chống nóng kích thước gạch 600x200x80, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt257,3m2
24Công tác ốp gạch thẻ vào tường thang máy, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt31,38m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt13,86m3
26Lát đá bục giảng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt22,298m2
27Lát nền, sàn, gạch creamic 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt71,998m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch creamic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt113,15m2
29Công tác ốp gạch vào tường wc, gạch creamic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt434,79m2
30Thi công trần nhôm Clip-in 600x600Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt113,15m2
31Quét dung dịch chống thấm wc (3 lớp, mỗi lớp 0,75kg/m2,)Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt162,41m2
32Thi công vách Compact 12mmMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt71,9m2
33Khung inox đỡ lavaborMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt20bộ
34Lát đá mặt bệ Lavabo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt15,6m2
35Công khoét lỗ bệ đáMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt20lỗ
36Gương soi dày 5mmMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt20,7m2
37Quét dung dịch chống thấm (3 lớp, mỗi lớp 0,75kg/m2, tham khảo sika topsell 107)Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.398,132m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt161,45m2
39Công tác ốp gạch thẻ dạng vỉ 300x300 vào tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt255,718m2
40Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt131,95m2
41Nhôm đục lỗ sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt55,51m2
42Gia công hệ khung nhôm đục lỗMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,676tấn
43Lắp dựng khung nhôm đục lỗMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt55,51m2
44Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt676kg
45Gia công lan canMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8,625tấn
46Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt192,771m2
47Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8.625kg
48Lát đá mặt bệ lan can, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt65,294m2
49Xẻ rãnh ngắt nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt447,856m
50Cửa cuốnMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt12,6m2
51Motơ cửa cuốnMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
52Khung Alu bọc cửa cuốnMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6,9m2
53Kính chống cháy EI60 (chưa bao gồm phí kiểm định)Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt12,993m2
54Cửa thép chống cháy GHCL EI60 (chưa bao gồm phí kiểm định)Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt19,297m2
55Tay co thủy lựcMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt17bộ
56Thanh đẩy cửa sắtMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
57Bản lề cốiMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt51cái
58Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt106,08m2
59Cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3,552m2
60Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt23,76m2
61Dán phím mờMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt19,8m2
62Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt54m2
63Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt12,78m2
64Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt24,649m2
65Vách fix cố định nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt178,514m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt403,335m2
67Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,731tấn
68Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt81,195m2
69Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt731kg
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt20,262100m2
71Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,207100m2
72Căng lưới thép gia cố tườngMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt251,208m2
73Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3,378tấn
74Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt140,02310m2
75Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt28,923tấn
76Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8,347100m2
77Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt98,317m3
78Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt23,25510m2
79Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt13,03810m2
D PHẦN ĐIỆN
1MCCB 3P 200A 50kAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
2Lắp Đèn báo phaMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
3Hệ thống thanh cái đồng 30X4Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2m
4Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,210 m
5MCCB 3P 125A 30KAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
6MCCB 3P 100A 30KAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
7MCCB 3P 75A 30KAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
8MCCB 3P 40A 30KAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
9MCCB 3P 32A 10KAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
10MCB 2P 63A 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
11MCB 3P 32A 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
12MCB 2P 40A 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
13MCB 2P 25A 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
14Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm KT: 1000x1300x300Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
15Tủ điện 18 tépMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
16MCCB 2P 40A 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
17MCB 2P 25A 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
18MCB 1P 25A 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
19MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
20MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
21Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
22MCB 2P 40A 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
23Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
24MCB 2P 25A 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
25MCB 2P 16A 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
26MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
27MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
28Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKT: 600X400X200Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
29MCB 2P 40A 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
30MCB 3P 32A 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
31Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
32MCB 2P 25A 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
33MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
34Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKT: 600X400X200Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
35MCB 2P 40A 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
36MCB 3P 32A 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
37Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
38MCB 2P 25A 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
39MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
40Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKT: 600X400X200Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
41MCB 2P 40A 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
42MCB 3P 32A 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
43Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
44MCB 2P 25A 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
45MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
46Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKT: 600X400X200Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
47MCB 2P 50A 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
48MCB 3P 32A 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
49Hệ thống thanh lắp nổiMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
50MCCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
51MBC 2P 25A 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
52MBC 2P 16A 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
53MBC 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
54Vỏ Tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKT: 600X400X200Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2hộp
55Tủ điện 4 tépMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3tủ
56MBC 2P 25A 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
57MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
58MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
59Hệ thống thanh lắp nổiMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
60Tủ điện 6 tépMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3tủ
61Tủ điện 8 tépMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3hộp
62MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
63MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
64MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
65RCCB 2P 16A 30kAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
66Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
67Tủ điện 12 tépMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4tủ
68MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
69MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
70MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
71RCCB 2P 16A 30kAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
72Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
73Tủ điện 12 tépMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4hộp
74MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
75MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
76MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
77RCCB 2P 16A 30kAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
78Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
79Tủ điện 12 tépMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4hộp
80MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
81MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
82MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
83RCCB 2P 16A 30kAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
84Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
85Tủ điện 6 tépMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3hộp
86Tủ điện 9 tépMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
87Tủ điện 12 tépMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
88MCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
89MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
90MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
91MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
92MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
93RCCB 2P 16A 30kAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
94Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
95Đèn chiếu sáng bảng lớp học 120/18wMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt24bộ
96Đèn led máng âm trần 600x600 (42w)Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt117bộ
97Đèn led vuông âm trần 18wMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt134bộ
98lắp đặt Cảm biến chuyển động (Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt10bộ
99Cảm biến chuyển động (Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt10bộ
100Đèn led vuông ốp trần 18wMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt54bộ
101đèn tuýt led 1.2mx18wMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt7bộ
102quạt trần 80w + chiết áp quạtMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt74cái
103Đèn led âm trần 7wMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt110bộ
104ĐÈN LED DÂY HẮT KHE TRẦN 14W/MMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt130m
105Đèn led panel âm trần 1200x150, 28wMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
E CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột đèn, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4,992m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,384m3
3Bê tông móng cột đèn mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3,456m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,192100m2
5Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x675mmMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
6Ống nhựa xoắn TFP D50/40Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m
7CỌC TIẾP ĐỊA V63X6-2500MMMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
8THÉP D12, L=2.5M CÓ TAI NỐI TIẾP ĐỊAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt31,8kg
9VỮA XI MĂNG CÁT VÀNG M100 TRÁT KÍN CHÂN CỘTMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3,84m2
10Cột đèn thép bát giác cao 10m + cần đèn đơnMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6cột
11Lắp đèn cao áp ở độ cao h Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
12Ổ cắm điện đôi 230V/16A, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt94cái
13Ổ cắm điện đôi 230V/16A, lắp âm sànMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
14Ổ cắm điện đơn 230V/16A, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
15Công tắc điện 1 chiều, loại một hạt 220V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ)Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
16Công tắc điện 1 chiều, loại hai hạt 220V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ)Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt19cái
17Công tắc điện 1 chiều, loại ba hạt 220V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ)Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
18Công tắc điện 1 chiều, loại bốn hạt 220V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ)Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
19Công tắc điện 2 chiều, loại một hạt 220V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ)Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
20Dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3.630m
21Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3.160m
22Dây CU/PVC 1x4.0mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.950m
23Dây CU/PVC 1x6.0mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt100m
24Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.315m
25Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.510m
26Dây tiếp địa CU/PVC 1x4.0mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt850m
27Dây tiếp địa CU/PVC 1x6.0mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt200m
28Dây tiếp địa CU/PVC 1x10.0mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
29Ống PVC D20, luồn dây điện, đi nổi 80%Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2.840m
30Ống PVC D20, luồn dây điện, đi chìm 20%Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt710m
31Ống PVC D25 luồn dây điện, đi nổi 80%Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt600m
32Ống PVC D25 luồn dây điện, đi chìm 20%Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt150m
33CU/XLPE/PVC (1x50)MM2Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt10m
34CU/XLPE/PVC (2x2.5)MM2Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt100m
35CU/XLPE/PVC (2x4)MM2Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt25m
36CU/XLPE/PVC (2x10)MM2Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt225m
37CU/XLPE/PVC (2x16)MM2Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt45m
38CU/XLPE/PVC (4x6)MM2Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt233m
39CU/XLPE/PVC (4x10)MM2Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
40CU/XLPE/PVC (4x95MM2Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt20m
41CU/XLPE/DSTA/PVC (4x95)MM2Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt70m
42CAP FR/CXV-FR (4x95)MM2Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt15m
43CAP CXV-FR (4x35)MM2Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt15m
44CAP CXV-FR (4x16)MM2Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt15m
45Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt25m
46Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt250m
47Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt15m
48Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt60m
49Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x25mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt20m
50Ống PVC D20 luồn dâyMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt100m
51Ống pvc D32, luồn dâyMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt45m
52Ống PVC D25, luồn dâyMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt360m
53Ống hdpe D50/40Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,15100m
54Ống hdpe D40/30Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3100m
55Máng cáp 400x100Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt14m
56Sứ báo cápMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
57Vôn kế (500V) và chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
58ampe kế và chuyển mạchMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
59Tủ điện DB-3, tủ bơm nước 650x120x200x1.5mmMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
60còi chíp và đèn chớp 220V*ACMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
61phím nhấn on kèm đèn led 220V màu xanh loại D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
62phím nhấn off màu đỏ không kèm đèn loại D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
63MCCB 3P 32A 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
64MCB 3P 20A 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
65Đèn báo tín hiệu phaMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt7bộ
66Cầu chì bảo vệ 6AMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
67MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
68Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le relay 4P.3A.AC1*220V.ACMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
69Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le relay 4P.3A DC.24VMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
70Dây CU/PVC 1x2.5Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt150m
71tiếp địa CU/PVC 1x2.5Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt20m
72cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt20m
73Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt20m
74time- flashing delay relay ac 220V ( bộ định giờ lặp lại)Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
75Bảo vệ pha 380/220V/ACMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
76ống nhựa cách điện PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt75m
77công tắc dòng chảy PC.10AMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
78Công tắc áp lực 2.5 apmotpheMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
79công tắc phao 10A (levelswitch)Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
80Nút nguồn AC.DC 220V 24V 1000MAMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
81Khởi động từ 20A.AC3 3P 220V (contactor và relay nhiệt 6A)Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
82Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt30,456m3
83Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0588100m3
84Gạch bảo vệ cápMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt838,1viên
85Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,83811000v
86Lưới báo cápMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8,8m2
87Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,088100m2
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,252100m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2458100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2458100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2458100m3
F THIẾT BỊ THÔNG GIÓ
1QUẠT THÔNG GIÓ, ÂM TRẦN, 450, m3/h, 1P/220V/50HZMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
2QUẠT THÔNG GIÓ, ÂM TƯỜNG, 450, m3/h, 1P/220V/50HZMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt37cái
3Nan chớp lover 250x300Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt10cửa
G THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, 1 CHIỀU INVENTER GAS R32/410, 18000BTU/HMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt38máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, 1 CHIỀU INVENTER GAS R32/410, 24000BTU/HMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2máy
H HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG DẪN MÔI CHẤT
1ỐNG ĐỒNG D6,4 DÀY 0,81MMMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2100m
2ỐNG ĐỒNG D12.7 DÀY 0,81MMMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,9100m
3ỐNG ĐỒNG D15.9 DÀY 0,81MMMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1100m
4BẢO ÔN ỐNG ĐỒNG D6,4 BẰNG CAO SU XỐP DÀY 13MMMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2100m
5BẢO ÔN ỐNG ĐỒNG D12.7 BẰNG CAO SU XỐP DÀY 13MMMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,9100m
6BẢO ÔN ỐNG ĐỒNG D15.9 BẰNG CAO SU XỐP DÀY 13MMMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1100m
7Quang treo, giá đỡ ống đồngMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt210bộ
8NẠP GAS BỔ XUNG CHO HỆ THỐNGMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt10KG
I HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC NGƯNG TỤ
1ỐNG NHỰA UPVC DẪN NƯỚC NGƯNG TỤ D21Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3100m
2ỐNG NHỰA PVC DẪN NƯỚC NGƯNG TỤ D42Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
3BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC NGƯNG TỤ UPVC D21 BẰNG CAO SU XỐP DÀY 13MMMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3100m
4Giá treo ống nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
5Dây điện cách điện và vỏ bọc PVC : CU/PVC 1x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2.750m
6Dây điện cách điện và vỏ bọc PVC : CU/PVC 1x4 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt90m
7Dây điện tiếp địa PVC 1x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.375m
8Dây điện tiếp địa PVC 1x4 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt45m
9Ống luồn dây mềm D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.400m
J PHẦN CẤP NƯỚC
1Ống PPR PN10 D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,24100m
2Ống PPR PN10 D40Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,52100m
3Ống PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,38100m
4Ống PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,38100m
5Ống PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,54100m
6Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
7Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt13cái
8Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
9Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
10Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt38cái
11Tê PPR D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
12Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
13Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
14Tê thu PPR D50/32Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
15Tê thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
16Tê thu PPR D32/20Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
17Tê thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
18Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
19Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt11cái
20Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
21Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
22Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt62cái
23Cút ren D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt56cái
24Côn thu PPR D50/20Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
25Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
26Côn thu PPR D32/20Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
27Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
28Van chặn PPR D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
29Van chặn PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
30Van chặn PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
31Van chặn PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
32Van phao đồng nối ren D40Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
33Van phao đồng nối ren D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
34Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt56cái
35Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
36Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
37Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
38Nối thẳng ren ngoài PPR D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
39Nối thẳng ren ngoài PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
40Nối thẳng ren ngoài PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
41Nối thẳng ren ngoài hai đấu D40Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
42Y lọc PPR nối ren D40Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
43Van 1 chiều PPR nối ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
44Rọ bơm PPR nối ren D40Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
45Lắp đặt máy bơm nước Q=6m3/h, H=37mMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt21 máy
46Đồng hồ đo nước DN25Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
47vòi rửa tay gạt inox D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
48Két nước mái 3m3Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2bể
49Lắp đặt cảm biến mực nước điệnMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
50Cảm biến mực nước điệnMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
51Lavabor+ vòi tay gạtMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt21bộ
52Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt15bộ
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
54Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt15bộ
55Kép inox DN15Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt51cái
56Dây mềm inox 20cmMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
K PHẦN THOÁT NƯỚC
1Ống PPR PN10 D75Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,25100m
2Ống PVC class 2 D125Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6100m
3Ống PVC class 2 D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,37100m
4Ống PVC class 2 D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,46100m
5Ống PVC class 2 D76Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,724100m
6Ống PVC class 1 D60Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,45100m
7Ống PVC class 1 D42Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,35100m
8Tê đều PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
9Tê đều PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
10Tê đều PVC D76Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
11Tê đều PVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
12Tê thu PVC D110/60Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
13Tê thu PVC D90/60Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
14Tê thu PVC D76/60Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
15Y đều PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt35cái
16Y đều PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
17Y đều PVC D76Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
18Y thu PVC D125/110Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
19Y thu PVC D125/90Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
20Y thu PVC D110/90Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
21Y thu PVC D110/76Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
22Y thu PVC D90/76Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
23Y thu PVC D76/42Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
24Côn thu PVC D125/110Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
25Côn thu PVC D125/90Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
26Côn thu PVC D110/90Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
27Côn thu PVC D90/76Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
28Côn thu PVC D76/42Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt35cái
29Cút PVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
30Cút PVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt35cái
31Chếch PVC D125Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
32Chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt57cái
33Chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt38cái
34Chếch PVC D76Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt86cái
35Chếch PVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt35cái
36Nút bịt D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
37Nút bịt D76Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
38Nút bịt D42Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
39Thông tắc trục đứng D125Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
40Thông tắc D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
41Thông tắc D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
42Thông tắc D76Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
43phễu thu sàn inox d76Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
44Cầu thu mưa inox D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
45Con thỏ PVC D76Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
46Lắp đặt máy bơm thoát nước thải Q= 2m3/h. h=15mMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt21 máy
47Nối thằng ren ngoài PPR D75Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
48Rắc co PPR D75Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
49Van 1 chiều PPR D75Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
50Van chặn PPR D75Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
51Cút PPR D75Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
52Tê PPR D75Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
53Ghi gang B250, 12.5 tấnMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt10m
L RÃNH CHÔN ỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất đặt đường ống thoát nước 10% thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt41,6829m3
2Đào đất đặt đường ống thoát nước 90% máyMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3,7515100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,8056100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4,1683100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4,1683100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4,1683100m3
M ĐIỆN NHẸ
N HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH
1Lắp đặt Switch 48 cổngMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt11 thiết bị
2Lắp đặt Switch 24 cổngMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt11 thiết bị
3Cài đặt SAN Switch 24 cổng, 48 cổngMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt21 thiết bị
4ổ cắm mạng âm tường ( bao gồm mặt, đế)Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
5Bấm đầu RJ 45Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt121 đầu
6Hạt mạng RJ-45Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
7Lắp đặt Dây nhảy CAT.6.LSZH MÀU CAM L=2M, ĐÚC SẴN 2 ĐẦU RJ45Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt241 node
8Mua Dây nhảy CAT.6.LSZH MÀU CAM L=2M, ĐÚC SẴN 2 ĐẦU RJ45Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt24m
9Lắp đặt dây cáp UTP CAT.6 4 PAIR, vỏ chống cháy LSZHMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3610m
10Mua cáp UTP CAT.6 4 PAIR, vỏ chống cháy LSZHMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt360m
11Lắp đặt tủ Rack 10UMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt41 tủ
12Ống nhựa PVC ĐK20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt360m
13Thang cáp 100x60Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt15m
14Dây tiếp địa M35 bọc PVCMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt30m
15Cọc tiếp địa V63x63x6, l-2.5mMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cọc
16Lắp đặt Dây HDMI 15m độ phân giải fullhd 1080pMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt131 đôi đầu dây
17Mua Dây HDMI 15m độ phân giải fullhd 1080pMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt13cái
18ống nhựa SP D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt55m
19Ống hdpe D40/30Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,15100m
20gen hộp nhựa PVC 39x18Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt60m
O HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI
1Tủ cáp 50 đôiMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1tủ
2ổ cắm điện thoại âm tường (bao gồm mặt, đế)Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
3Lắp đặt nhân điện thoại RJ-11Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
4Nhân điện thoại RJ-11 cho điện thoạiMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
5Lắp đặt Dây nhảy CAT.6.LSZH MÀU CAM L=2M, ĐÚC SẴN 2 ĐẦU RJ11Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt14m
6Dây nhảy CAT.6.LSZH MÀU CAM L=2M, ĐÚC SẴN 2 ĐẦU RJ11Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt14m
7cáp thuê bao UTP CAT 3 (2x2x0.5)Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2110 m
P HỆ THỐNG CAMERA (CCTV)
1Lắp đặt màn hình LCD 55”:Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
2Lắp đặt máy tính chuyên dụngMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt11 thiết bị
3Lắp đặt thiết camera chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt91 thiết bị
4Lắp đặt thiết bị camera ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt11 thiết bị
5Lắp đặt Switch 24 cổngMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt11 thiết bị
6Cài đặt Switch 24 cổngMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt11 thiết bị
7Lắp đặt đầu ghi hình 32 kênhMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt11 thiết bị
8Lắp đặt ổ cứng 3TBMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt11 thiết bị
9Cài đặt thiết bị ổ cứng 3TBMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt11 thiết bị
10Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt11 bộ
11Lắp đặt cáp UTP CAT6 4 pair, vỏ chống cháy LSZHMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2810m
12Mua cáp UTP CAT6 4 pair, vỏ chống cháy LSZHMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt280m
13Ống nhựa SP ĐK20Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt280m
14gen hộp dẹt 60x40Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt30m
15Lắp đặt tủ Rack 10UMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt11 tủ
Q HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO CÔNG CỘNG (PA)
1Lắp đặt loa gắn tường 6WMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt71 loa
2Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm 6 vùng, tích hợp âm ly 2x250WMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt11 thiết bị
3Lắp đặt bộ phát chương trình AM/FM/Tuner/DVDMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt11 thiết bị
4Lăp đặt bàn gọi thông báo + bàn phímMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt11 thiết bị
5Cáp loa chuyên dụng 2x1.5mm,Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt210m
6Ống nhựa PVC ĐK20mm, kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt210m
R XÂY DỰNG HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênhMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt11 trung tâm
2Nguồn dự phòng 24VDCMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
3Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt15bộ
4Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điệnMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6,710 đầu
5Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,810 đầu
6Lắp đặt đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt95bộ
7Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,45 chuông
8Lắp đặt đèn báo cháy vị tríMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,45 đèn
9Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,45 nút
10Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấnMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt12hộp
11Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,45 đèn
12Lắp đặt hộp nối dây KT 160x160Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt12hộp
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.432m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt792m
15Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.0mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt200m
16Lắp đặt cáp điều khiển 5x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt12,610 m
17Lắp đặt cáp điều khiển 10x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt310 m
18Lắp đặt ống ghen SP luồn dây D16Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1.326m
19Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt433cái
20Lắp đặt măng sông nối ống D16Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt240cái
21Lắp đặt hộp chia 3, 4 ngả D16/25Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt103cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
23Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt151 kênh
S HỆ THỐNG EXIT, SỰ CỐ:
1Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,65 đèn
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5,65 đèn
T HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Q=53.8 l/s, H=60 mcnMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt11 máy
2Lắp đặt máy bơm Diezel chữa cháy dự phòng Q=53.8 l/s, H=60 mcnMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt11 máy
3Lắp đặt máy bơm bù Q=1 l/s, H=70mcnMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt11 máy
4Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồnMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt11 tủ
5Lắp đặt bình tích áp 100 lítMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
6Ống thép đen DN100Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,29100m
7Ống thép tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1100m
8Ống thép tráng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m
9Ống thép tráng kẽm DN40Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,24100m
10Ống thép tráng kẽm DN32Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m
11Ống thép tráng kẽm DN25Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6100m
12Tê thép hàn D100Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
13Tê thép hàn D65Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
14Tê thép ren D32/25Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
15Tê thép ren D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
16Cút thép hàn D100Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt28cái
17Cút thép hàn D65Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
18Cút thép ren D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
19Cút thép ren D40Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
20Cút thép ren D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
21Cút thép ren D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt25cái
22Côn thu D100/65Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
23Côn thu D65/50Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
24Côn thu D32/25Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
25Côn thu D25/20Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt25cái
26Côn thu D25/15Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt25cái
27Kép thép D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt25cái
28Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT 1200x600x200Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt12chiếc
29Lắp đặt khớp nôi ren trong D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
30Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
31Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
32Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 x 20mMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt16cuộn
33Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa D65Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
34Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
35Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
36Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 x 20mMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cuộn
37Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 700x800x200Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1chiếc
38Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL8 ABC 8kgMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt42bình
39Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2chiếc
40Lắp đặt nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt15chiếc
41Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường KT 900x600x200Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1chiếc
42Rìu chữa cháyMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
43Kìm cộng lựcMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
44Chăn sợiMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
45Búa tạMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
46Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
47Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
48Lắp đặt Van báo động Alarm van D100Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
49Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
50Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
51Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
52Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
53Lắp đặt van chặn- Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
54Lắp đặt van mặt bích 1 chiều- Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
55Lắp đặt van góc D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
56Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
57Lắp đặt rọ hút máy bơm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
58Lắp đặt rọ hút máy bơm - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
59Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
60Lắp đặt đồng hồ + công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
61Công tắc dòng chảy D100Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1chiếc
62Đầu phun sprinkler quay lên K=8Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt25bộ
63Nắp chụp đầu phunMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt25bộ
64Cáp cấp nguồn cho bơm điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt20m
65Cáp cấp nguồn cho bơm bù Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt20m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt40m
67Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt26cặp bích
68Lắp bích thép, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6cặp bích
69Quang treo + Ty thép 100AMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt12chiếc
70Quang treo + Ty thép 65AMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6chiếc
71Quang treo + Ty thép 25AMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt12chiếc
72Quang treo + Ty thép 20AMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt15chiếc
73Gông ống D100Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2chiếc
74Zoang cao su D100Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
75Bu lông + Ecu M16 dài 7cmMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt280bộ
76Băng tan cao su non cuốn ốngMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt200cuộn
77Dây đay cuốn đầu ống nối renMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5kg
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2m3
79Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,29100m
80Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,08100m
81Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,25100m3
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,25100m3
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt82,582m2
U PHẦN PHỤ TRỢ
V BỂ TỰ HOẠI 15M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4665100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5,1838m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3871100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,375m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt11,743m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0073100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0254tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7241tấn
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt59,9m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt45,58m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt45,58m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6,15m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt97,31m2
14Ngâm nước xi măng chống thấm bểMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt16,2975m3
15Băng cản nước sika V200Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt13,6m
W TƯỜNG RÀO THOÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3056100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3,3954m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2914100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3396100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3396100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3396100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,3744m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,4486m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2968100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0419tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2532tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt10,8555m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt18,55m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt18,55m2
15Ốp đá granít màu đen vào chân ràoMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt24,857m2
16Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt76,055m2
17Khối lượng thép hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1377tấn
18Bật sắt đuôi cá L=140mmMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt148,4cái
19Lắp dựng hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt76,055m2
20Sơn tĩnh điện màu ghi thép ràoMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2.137,7kg
X TƯỜNG RÀO ĐẶC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4879100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1211m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4,2996m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4651100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5421100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5421100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5421100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3,7907m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt3,9106m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5087100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1089tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3837tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0336m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0094100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0163tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0922tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ tường rào, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7811m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3238100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0455tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2398tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt37,7663m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt272,4676m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt272,4676m2
Y BỒN HOA
1Bê tông lót tường bồn hoa, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,457m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,9986m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt14,1m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường bồn hoa, gạch thẻ 300x300Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt6,11m2
5Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bệ bồn hoaMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt9,87m2
6Xẻ rãnh ngắt nước gờ mặt đá granitsMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt47m
7Rải giấy dầu lớp cách ly nền hành lang bồn hoaMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,705100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt7,05m3
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 , gạch granit chống trơn vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt70,5m2
Z ĐƯỜNG DỐC
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0491100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1279100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1,278m3
4Lớp vữa mặt đường dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt12,78m2
5Xẻ rãnh 10x10 mặt đường dốc cách đều 50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt250,2867m
AA TAM CẤP
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1067100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2137100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,3359m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,4782m3
5Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bậc tam cấpMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt23,6855m2
6Kè gờ chống trượt mặt bậc tam cấpMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt224,934m
AB Cổng
1Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt15,7169m2
2Ốp gỗ nhựa ngoài nhà (Bao gồm khung xương)Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt22,1152m2
3Lát đá mặt tường cổng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2,8849m2
4Xẻ rãnh ngắt nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt15,12m
5Cổng xếp inox (Khung cánh dùng inox ống D40x1.5, song xếp dùng inox hộp 20x20x1.2)Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt8,25m2
6Motơ cổngMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
7Ray sắt V50x50x4Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt11m
8Bộ chữ inox nổi dày 1.2cm "ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN TÂY HỒ"Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
9Bộ chữ Inox nổi dày 2.4cm "TRUNG TÂM GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN QUẬN TÂY HỒ (CƠ SỞ 2)"Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
10Bộ chứ Inox nổi dầy 1.2cm "PHƯỜNG PHÚ THƯỢNG - QUẬN TÂY HỒ - TP.HÀ NỘI"Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
AC THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, 1 CHIỀU INVENTER GAS R32/410, 18000BTU/H, inverterMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt38Cái
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, 1 CHIỀU INVENTER GAS R32/410, 24000BTU/H, inverterMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
AD THIẾT BỊ XÂY DỰNG
1Bơm cấp nước, Q=6(m3/H): H= 37 mMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
2Bơm chìm thoát nước, Q=2(M3): H= 15m , có cánh cắt rác)Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
AE HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH
1Thiết bị mạng 48 cổng 10/100/1000BASE-T;4 cổng SFP BASE-X;Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
2Thiết bị mạng 1 x cổng WAN Ethernet cố định; 1 x cổng LAN Ethernet cố định; 3 x cổng thay đổi giữa WAN/LAN;Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
3Thiết bị mạng 24 cổng 10/100/1000BASE-TMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
4Ethernet Ports: 1× 10/100 Mbps WAN Port; 4× 10/100 Mbps LAN PortsMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
5Thiết bị chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
6Tủ Rack 10U:Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
AF HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI
1Tủ cáp 50 đôi + Phiến Krone đấu dây điện thoại loại 50 đôi, cho giá MDFMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1tủ
2Khung chính / Khung mở rộng w / Cáp AC (loại EU )Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
AG HỆ THỐNG ÂM THANH CÔNG CỘNG
1Loa âm trần mặt tròn 6W lưới mịnMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt7bộ
2Bộ điều khiển: Mixer Amplifier 240W kèm bộ chọn 6 vùng loaMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
3Bộ phát chương trình:Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
4Bàn gọi thông báoMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
5Bàn phím đã tích hợp trong bàn gọi thông báoMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
AH HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT IP
1Màn hình LCD 55"Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
2Camera: Cảm biến hình ảnh: 1/3-inch Progressive Scan CMOS.Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
3Camera: Cảm biến 1/2.8″ Progressive Scan CMOS 4.0 megapixelMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
4Thiết bị mạngMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
5Đầu ghi hình IP Camera 32 kênhMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
6Ổ cứng chuyên dụng lưu trữ hình ảnh, dung lượng 3TBMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
7Bộ lưu điện:Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
8Tủ Rack 10UMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
AI Phần thiết bị thang máy
1Thang máy tải trọng ≥750kg; 6 điểm dừng;;Mô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
AJ Phần máy phát điện
1Tổ máy phát điệnMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
2ATSMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
AK Thiết bị PCCC
AL Hệ thống báo cháy
1Tủ trung tâm báo cháy 15 kênhMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
AM Hệ thống chữa cháy
1Máy bơm điện chữa cháy Q=53.8 l/s, H=60 mcnMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
2Máy bơm Diezel chữa cháy dự phòng Q=53.8 l/s, H=60 mcnMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
3Máy bơm bù Q=1 l/s, H=70mcnMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
4Tủ điều khiển máy bơm điện chữa cháyMô tả kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,89%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0336453E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 1/1/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và thiết bị các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu ( Xem chi tiết tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.646.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.53
2 Cán bộ kỹ thuật 8 Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 08 Cán bộ kỹ thuật công trình có ít nhất 03 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư xây dựng;+ 01 Kiến trúc sư;+ 01 kỹ sư giao thông+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư trắc địa;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.(Nhà thầu phải nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình các cán bộ kỹ thuật đã thực hiện trong Hồ sơ năng lực cá nhân).( Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây: Bản sao bằng cấp chuyên môn là bản sao công chứng có dấu chứng thực, hồ sơ năng lực kinh nghiệm của cá nhân):31
3 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách lắp đặt thiết bị, thang máy 2 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách lắp đặt thiết bị, thang máyTối thiểu 02 Cán bộ-01 kỹ sư cơ khí-01 kỹ sư tin học hoặc điện – điện tửĐã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu ( Lắp đặt thiết bị điện nhẹ; điều hòa; thiết bị nhà bếp; thang máy hoặc tương tự)(Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp chuyên môn,hồ sơ năng lực kinh nghiệm của cá nhân)31
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường là kỹ sư tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Có tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp chuyên môn, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.31
5 Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn 1 + 01 Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn(Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối tiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kw Theo yêu cầu kỹ thuật3
2 Máy cắt gạch đá 1,7kw Theo yêu cầu kỹ thuật3
3 Máy cắt uốn thép 5kw Theo yêu cầu kỹ thuật2
4 Máy đào 0,8m3 Theo yêu cầu kỹ thuật2
5 Máy đầm dùi 1,5kw Theo yêu cầu kỹ thuật5
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Theo yêu cầu kỹ thuật2
7 Máy hàn 23kw Theo yêu cầu kỹ thuật2
8 Máy khoan cầm tay 0,62kw Theo yêu cầu kỹ thuật5
9 Máy trộn bê tống 250l Theo yêu cầu kỹ thuật4
10 Máy trộn vữa 150l Theo yêu cầu kỹ thuật1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn ( Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) Theo yêu cầu kỹ thuật3
12 Máy nén khí diezel 360m3/h Theo yêu cầu kỹ thuật1
13 Máy cẩu 16 T ( Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) Theo yêu cầu kỹ thuật1
14 Máy ép cọc 150 tấn ( Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) Theo yêu cầu kỹ thuật1
15 Máy phát điện 120KW/150KVA Theo yêu cầu kỹ thuật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->