Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220429931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220424555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo quyết định số 2614/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện Ứng Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 15:24:00 đến ngày 2022-04-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,475,020,510 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.242E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công Xây lắp công trình Xây dựng nhà đa năng và một số hạng mục phụ trợ trường THCS Liên Bạt, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo quyết định số 2614/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,973 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 5,48 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,136 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,013 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,013 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 4,581 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 44,42 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 11,29 | 100m | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 0,585 | 100m | |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | 92 | mối nối | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,25 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,023 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,037 | 100m3 | |
| 14 | Đoạn cọc dẫn ép âm | 1 | cọc | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,06 | 100m3 | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 6,86 | m3 | |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,889 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 10,602 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 61,016 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,168 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 2,494 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,204 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,781 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,092 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,215 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,882 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,414 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | 0,021 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,152 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,074 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,381 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 27,52 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 45,059 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,916 | 100m3 | |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,323 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,853 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,853 | 100m3 | |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,258 | 100m3 | |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,067 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,191 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,191 | 100m3 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,325 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,2 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,074 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,155 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,12 | tấn |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 5,746 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 38,717 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 27,658 | m2 |
| 50 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 8,512 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,183 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,055 | 100m2 | |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,067 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | 1 cấu kiện | |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 9,745 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 38,252 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | 0,071 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 4,692 | 100m2 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,35 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,751 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 5,715 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 98,291 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 6,983 | 100m2 | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 3,556 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 5,729 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,182 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 76,398 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 5,988 | 100m2 | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 7,883 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,826 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 7,031 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thang, chiều cao | 0,653 | 100m2 | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,899 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,185 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 4,268 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,39 | 100m2 | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,151 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,253 | tấn |
| 79 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 141,99 | m3 |
| 80 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 50,55 | m3 |
| 81 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 5,412 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,324 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 534,209 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1.142,747 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 480,017 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 393,005 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 283,437 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ dày 10cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 191,98 | m |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 151,935 | m |
| 90 | Kẻ mạch lõm trên tường | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 688,74 | m |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 534,209 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 2.299,206 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 268,449 | m2 | |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 119,776 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, gạch Cotto 400x400 màu đỏ, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 96,172 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Gạch viglacera hoặc tương đương | 56,537 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Gạch viglacera hoặc tương đương | 402,272 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 297,438 | m2 |
| 99 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Epoxy | Sơn Dulux hoặc tương đương | 297,438 | m2 |
| 100 | Thảm sàn thể thao đa năng dày 4,5mm, gồm 5 lớp chống mài mòn trơn trượt | 297,438 | m2 | |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Gạch viglacera hoặc tương đương | 122,766 | m2 |
| 102 | Báo giá vách ngăn compact HPL12mm | 50,551 | m2 | |
| 103 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đá Granite hoặc tương đương | 7,581 | m2 |
| 104 | Khung giá đỡ bàn đá chậu rửa | 4 | bộ | |
| 105 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đá Granite hoặc tương đương | 90,129 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ COTTO 60x240 | Gạch viglacera hoặc tương đương | 87,322 | m2 |
| 107 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,832 | m3 |
| 108 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đá Granite hoặc tương đương | 59,618 | m2 |
| 109 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 65,3 | m2 |
| 110 | Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 65,3 | m2 |
| 111 | Gia công lan can cầu thang | 0,214 | tấn | |
| 112 | Lắp dựng lan can sắt | 18,575 | m2 | |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,52 | m2 | |
| 114 | Gia công và lắp dựng thang sắt lên mái | 1 | toàn bộ | |
| 115 | Cửa thăm mái + khóa | 1 | bộ | |
| 116 | Cửa đi 2 cánh mở quay, (tham khảo nhôm Việt Pháp 450, kính 2 lớp 6,38mm). Phụ kiện đồng bộ Kinlong | Cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương | 51,3 | m2 |
| 117 | Cửa đi 1 cánh mở quay, (tham khảo nhôm Việt Pháp 450, kính 2 lớp 6,38mm). Phụ kiện đồng bộ Kinlong | Cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương | 13,2 | m2 |
| 118 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, (tham khảo nhôm Việt Pháp 450, kính 2 lớp 6,38mm). Phụ kiện đồng bộ Kinlong | Cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương | 27 | m2 |
| 119 | Cửa sổ 2 cánh mở hất, tham khảo nhôm Việt Pháp 450, kính 2 lớp 6,38mm). Phụ kiện đồng bộ Kinlong | Cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương | 25,072 | m2 |
| 120 | Vách kính khung nhôm hệ (tham khảo khung nhôm hệ Việt Pháp), kính mờ an toàn dày 6.38 ly | Vách nhôm Việt Pháp hoặc tương đương | 204,009 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 313,021 | m2 | |
| 122 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 | 27 | m2 | |
| 123 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 27 | m2 | |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27 | m2 | |
| 125 | Thi công trần nhôm CLIP-IN 600X600 | 315,363 | m2 | |
| 126 | Trần nhôm caro (cell) 100x100 | 297,438 | m2 | |
| 127 | Lợp mái che bằng tôn múi APU chống nóng màu đỏ, 3 lớp | Tôn liên doanh | 3,439 | 100m2 |
| 128 | Tôn úp nóc khổ 300 | Tôn liên doanh | 52,58 | m |
| 129 | Gia công xà gồ thép | 2,274 | tấn | |
| 130 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,274 | tấn | |
| 131 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 2,552 | tấn | |
| 132 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 2,552 | tấn | |
| 133 | Gia công giằng mái thép | 0,674 | tấn | |
| 134 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,674 | tấn | |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 289,167 | m2 | |
| 136 | Bu lông neo M20x600 | 32 | cái | |
| 137 | Bu long M12x80 | 72 | cái | |
| 138 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,569 | m3 | |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,056 | 100m3 | |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,056 | 100m3 | |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,785 | m3 |
| 142 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 12,4 | m3 |
| 143 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đá Granite hoặc tương đương | 63,305 | m2 |
| 144 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,587 | m3 | |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,293 | m3 |
| 146 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,853 | m3 |
| 147 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,041 | 100m3 | |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,1 | m3 |
| 149 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 11,004 | m2 |
| 150 | Xẻ rãnh chống trượt đường ram dốc | 39 | m | |
| 151 | Gia công lan can | 0,104 | tấn | |
| 152 | Bu lon M10 | 24 | cái | |
| 153 | Lắp dựng lan can sắt | 9,944 | m2 | |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,944 | m2 | |
| 155 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,292 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,033 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,006 | 100m2 | |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,005 | tấn |
| 159 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 5,31 | m2 |
| 160 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,93 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 6,24 | m2 |
| 162 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Gạch viglacera hoặc tương đương | 4,018 | m2 |
| 163 | Gia công lan can inox 304 | 0,011 | tấn | |
| 164 | Lắp dựng lan can sắt | 0,75 | m2 | |
| 165 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 12,679 | 100m2 | |
| 166 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | 6,876 | 100m2 | |
| 167 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 17,928 | 100m2 | |
| 168 | MCCB-3P-125A-36KA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 169 | MCCB-3P-80A-15KA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 170 | MCB-1P-16A-6KA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 42 | cái |
| 171 | MCB-1P-10A-6KA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 10 | cái |
| 172 | TỦ ĐIỆN 500X800X200 + PHỤ KIỆN ĐI KÈM | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | tủ |
| 173 | CÔNG TẮC 1 - 10A - 250V ÂM TƯỜNG | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 9 | cái |
| 174 | CÔNG TẮC 2 - 10A - 250V ÂM TƯỜNG | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | cái |
| 175 | CÔNG TẮC 4 - 10A - 250V ÂM TƯỜNG | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 176 | CÔNG TẮC 2 CHIỀU 1 CỰC - 10A - 250V ÂM TƯỜNG | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 177 | ĐẾ ÂM | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 16 | hộp |
| 178 | QUẠT TRẦN + HỘP SỐ | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương | 24 | cái |
| 179 | MÓC TREO QUẠT TRẦN | 24 | CÁI | |
| 180 | ĐÈN ỐP TRẦN 1X10W | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 22 | bộ |
| 181 | ĐÈN TUÝT LED 1 BÓNG 2X18W | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 182 | ĐÈN LED HIGHBAY 100W, 5000K, CHAO ĐÈN NHÔM | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 20 | bộ |
| 183 | ĐÈN LED PANEL 600X600-36W | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 58 | bộ |
| 184 | QUẠT HÚT WC GẮN TƯỜNG | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 185 | Quạt thông gió trên tường | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 186 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC 16A - 250V ÂM TƯỜNG | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 25 | cái |
| 187 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC 16A - 250V ÂM TƯỜNG - CHỐNG NƯỚC | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | cái |
| 188 | ĐẾ ÂM | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 29 | hộp |
| 189 | THÉP BẢN MẠ KẼM 40X4 | 10 | m | |
| 190 | THÉP D10 MẠ KẼM NHÚNG NÓNG | 150 | m | |
| 191 | KIM THU SÉT D16-1.5M | 3 | cái | |
| 192 | CỌC TIẾP ĐỊA L63X63X6, 2.5M | 6 | cọc | |
| 193 | CÁP TIẾP ĐỊA CU/PVC 1X25MM2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 20 | m |
| 194 | HỘP KIỂM TRA TIẾP ĐỊA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | hộp |
| 195 | KẸP C TREO ĐÈN | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 60 | CÁI |
| 196 | TI 6 TREO ỐNG PVC CẤP NGUỒN ĐÈN HIGHBAY TẦNG 2 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 40 | M |
| 197 | TI 10 TREO ĐÈN HIGHBAY TẦNG 2 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 60 | M |
| 198 | CU/PVC 1X1,5MM | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 2.900 | m |
| 199 | CU/PVC 1X2,5MM | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 2.500 | m |
| 200 | CU/PVC 1X16MM | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 10 | m |
| 201 | CU/XLPE/PVC 4X25MM | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 10 | m |
| 202 | CU/XLPE/PVC 4X50MM | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 68 | m |
| 203 | PVC D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1.580 | m |
| 204 | PVC D32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | m |
| 205 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,258 | 100m3 | |
| 206 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,258 | 100m3 | |
| 207 | Lưới báo hiệu cáp khổ 0.3m | 43 | m | |
| 208 | Gạch đặc 220x105x65 | Gạch viglacera hoặc tương đương | 430 | viên |
| 209 | Ống HDPE D65/50 bảo vệ cáp | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,68 | 100m |
| 210 | CHẬU RỬA | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 211 | VÒI RỬA | 12 | bộ | |
| 212 | XI PHÔNG CHẬU RỬA | 12 | cái | |
| 213 | LẮP ĐẶT GƯƠNG SOI KHỔ LỚN | 4 | cái | |
| 214 | TIỂU NAM + VÒI XẢ | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 215 | XÍ BỆT + KÉT NƯỚC | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 216 | SỊT NỀN | 12 | cái | |
| 217 | KÉT NƯỚC INOX NGANG 3M3 | Sơn Hà hoặc tương đương | 1 | bể |
| 218 | VAN PHAO ĐIỆN | 1 | cái | |
| 219 | BƠM SINH HOẠT Q=3M3/H,H=25M | Máy bơm pentax hoặc tương đương | 2 | 1 máy |
| 220 | RỌ HÚT DN40 | 1 | cái | |
| 221 | ỐNG NHỰA PPR - PN10 DN50 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,05 | 100m |
| 222 | ỐNG NHỰA PPR - PN10 DN40 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1,172 | 100m |
| 223 | ỐNG NHỰA PPR - PN10 DN32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,1 | 100m |
| 224 | ỐNG NHỰA PPR - PN10 DN25 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,248 | 100m |
| 225 | ỐNG NHỰA PPR - PN10 DN20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,18 | 100m |
| 226 | VAN CỔNG NHỰA PPR DN40 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 227 | VAN CỔNG NHỰA PPR DN25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 228 | CÚT PPR DN50 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 229 | CÚT PPR DN40 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 230 | CÚT PPR DN25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 32 | cái |
| 231 | CÚT PPR DN20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 232 | CÚT REN TRONG DN20X1/2'' | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 22 | cái |
| 233 | TÊ NHỰA PP-R DN40X25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 234 | TÊ NHỰA PP-R DN32X25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 235 | TÊ NHỰA PP-R DN25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 236 | TÊ NHỰA PP-R DN25x20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 14 | cái |
| 237 | TÊ REN TRONG DN20X1/2'' | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 238 | CÔN NHỰA PP-R DN40X32 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 239 | CÔN NHỰA PP-R DN32x25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 240 | CÔN NHỰA PP-R DN25X20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 241 | NÚT BỊT PPR DN20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 32 | cái |
| 242 | MĂNG XÔNG PPR DN50 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 243 | MĂNG XÔNG PPR DN40 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 29 | cái |
| 244 | MĂNG XÔNG PPR DN32 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 245 | MĂNG XÔNG PPR DN25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 246 | MĂNG XÔNG PPR DN20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 5 | cái |
| 247 | PHỄU THU NƯỚC SÀN DN50 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 248 | ỐNG NHỰA U.PVC - PN8 DN110 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,6 | 100m |
| 249 | ỐNG NHỰA U.PVC - PN8 DN90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,07 | 100m |
| 250 | ỐNG NHỰA U.PVC - PN8 DN75 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,04 | 100m |
| 251 | ỐNG NHỰA U.PVC - PN8 DN60 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,49 | 100m |
| 252 | ỐNG NHỰA U.PVC - PN8 DN48 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,29 | 100m |
| 253 | ỐNG NHỰA U.PVC - PN8 DN42 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,09 | 100m |
| 254 | TÊ U.PVC450 DN110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 255 | TÊ U.PVC450 DN110x60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 256 | TÊ U.PVC450 DN90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 257 | TÊ U.PVC450 DN90x75 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 258 | TÊ U.PVC450 DN75X60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 5 | cái |
| 259 | TÊ U.PVC450 DN60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 11 | cái |
| 260 | TÊ U.PVC900 DN110x48 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 261 | TÊ U.PVC900 DN60x48 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 5 | cái |
| 262 | TÊ U.PVC900 DN48 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 263 | TÊ CONG U.PVC900 DN110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 264 | CÔN THU DN60X48 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 265 | CÔN THU DN60X42 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 266 | CÚT U.PVC 900 DN60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 267 | CÚT U.PVC 900 DN48 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 19 | cái |
| 268 | CÚT U.PVC 900 DN42 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 269 | CÚT NHỰA PVC 450 DN110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 39 | cái |
| 270 | CÚT NHỰA PVC 450 DN90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 271 | CÚT NHỰA PVC 450 DN75 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 272 | CÚT NHỰA PVC 450 DN60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 40 | cái |
| 273 | XI PHÔNG DN60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 274 | BỊT XẢ THÔNG TẮC DN110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 275 | BỊT XẢ THÔNG TẮC DN90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 276 | BỊT XẢ THÔNG TẮC DN75 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 277 | BỊT XẢ THÔNG TẮC DN60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 278 | MĂNG XÔNG U.PVC DN110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 15 | cái |
| 279 | MĂNG XÔNG U.PVC DN90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 280 | MĂNG XÔNG U.PVC DN75 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 281 | MĂNG XÔNG U.PVC DN60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 282 | MĂNG XÔNG U.PVC DN48 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 7 | cái |
| 283 | MĂNG XÔNG U.PVC DN48 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 284 | CẦU THU MƯA DN80 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 285 | ỐNG NHỰA U.PVC - PN8 DN110 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1,06 | 100m |
| 286 | ỐNG NHỰA U.PVC - PN8 DN60 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,05 | 100m |
| 287 | CÚT NHỰA PVC 45 DN110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 36 | cái |
| 288 | CÚT NHỰA PVC 90 DN110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 289 | TÊ U.PVC45 DN110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 290 | MĂNG XÔNG U.PVC DN110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 27 | cái |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,404 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,301 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,732 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,273 | 100m2 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,064 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,04 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,04 | 100m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,022 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,232 | tấn |
| 10 | Khung Móng 4M16x240x240(550x-600) | 18 | bộ | |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | 0,329 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,329 | tấn | |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,413 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,413 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,7388 | tấn | |
| 16 | Gia công xà gồ thép | 0,643 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6395 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 71,038 | m2 | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42ly | Tôn liên doanh | 1,691 | 100m2 |
| 20 | Máng tôn thu nước khổ 300 | Tôn liên doanh | 52,5 | m |
| 21 | Ống thoát nước D76 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,126 | 100m |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa D76 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,477 | 100m3 | |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 159,04 | m3 |
| 25 | Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 40x40, vữa XM mác 75 | Gạch viglacera hoặc tương đương | 1.590,4 | m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 2,486 | m3 |
| 27 | Trát đỉnh tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 19,118 | m2 |
| 28 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa đá thanh hóa KT 150x100x700, vữa XM mác 75 | 86,9 | m | |
| 29 | Đất màu trồng cây | 32,932 | m3 | |
| 30 | Cây bàng đài loan | 3 | cây | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.242E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | 2 | |
| 2 | Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 6 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 4 | Máy ép cọc (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | ≥ 150 tấn | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1 Kw | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 2 |
| 12 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 2 |
| 13 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62 kW | 2 |
| 16 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy mài | ≥ 2,7 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi