Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220429931-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220424555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo quyết định số 2614/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện Ứng Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 15:24:00 đến ngày 2022-04-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,475,020,510 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.242E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công Xây lắp công trình
Xây dựng nhà đa năng và một số hạng mục phụ trợ trường THCS Liên Bạt, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
300 Ngày
E-CDNT 3 Theo quyết định số 2614/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện Ứng Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Phú Quang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng Minh Hoàng; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,973tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương5,48tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,136tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,013tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,013tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột4,581100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương44,42m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II11,29100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II0,585100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm92mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,25m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,023100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,037100m3
14Đoạn cọc dẫn ép âm1cọc
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,06100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II6,86m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,889m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương10,602m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương61,016m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột1,168100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài2,494100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,204tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương2,781tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương2,092tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,215m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,882m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,414100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao 0,021100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,152tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,074tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,381tấn
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương27,52m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương45,059m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,916100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,323100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,853100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,853100m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,258100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,067100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,191100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,191100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,325m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,2m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,074100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,155tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,12tấn
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương5,746m3
48Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương38,717m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương27,658m2
50Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương8,512m2
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,183m3
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,055100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,067tấn
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu121 cấu kiện
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương9,745m3
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương38,252m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao 0,071100m2
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 4,692100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,35tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,751tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương5,715tấn
62Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương98,291m3
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 6,983100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương3,556tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương5,729tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương2,182tấn
67Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương76,398m3
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 5,988100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương7,883tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,826tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương7,031m3
72Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thang, chiều cao 0,653100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,899tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,185tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương4,268m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,39100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,151tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,253tấn
79Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương141,99m3
80Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương50,55m3
81Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương5,412m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,324m3
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương534,209m2
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1.142,747m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương480,017m2
86Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương393,005m2
87Trát trần, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương283,437m2
88Trát gờ chỉ dày 10cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương191,98m
89Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương151,935m
90Kẻ mạch lõm trên tườngXi măng Bút Sơn hoặc tương đương688,74m
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương534,209m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương2.299,206m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …268,449m2
94Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương119,776m2
95Lát nền, sàn, gạch Cotto 400x400 màu đỏ, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương96,172m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương56,537m2
97Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương402,272m2
98Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương297,438m2
99Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn EpoxySơn Dulux hoặc tương đương297,438m2
100Thảm sàn thể thao đa năng dày 4,5mm, gồm 5 lớp chống mài mòn trơn trượt297,438m2
101Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương122,766m2
102Báo giá vách ngăn compact HPL12mm50,551m2
103Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương7,581m2
104Khung giá đỡ bàn đá chậu rửa4bộ
105Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐá Granite hoặc tương đương90,129m2
106Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ COTTO 60x240Gạch viglacera hoặc tương đương87,322m2
107Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,832m3
108Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương59,618m2
109Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương65,3m2
110Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương65,3m2
111Gia công lan can cầu thang0,214tấn
112Lắp dựng lan can sắt18,575m2
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,52m2
114Gia công và lắp dựng thang sắt lên mái1toàn bộ
115Cửa thăm mái + khóa1bộ
116Cửa đi 2 cánh mở quay, (tham khảo nhôm Việt Pháp 450, kính 2 lớp 6,38mm). Phụ kiện đồng bộ KinlongCửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương51,3m2
117Cửa đi 1 cánh mở quay, (tham khảo nhôm Việt Pháp 450, kính 2 lớp 6,38mm). Phụ kiện đồng bộ KinlongCửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương13,2m2
118Cửa sổ 4 cánh mở quay, (tham khảo nhôm Việt Pháp 450, kính 2 lớp 6,38mm). Phụ kiện đồng bộ KinlongCửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương27m2
119Cửa sổ 2 cánh mở hất, tham khảo nhôm Việt Pháp 450, kính 2 lớp 6,38mm). Phụ kiện đồng bộ KinlongCửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương25,072m2
120Vách kính khung nhôm hệ (tham khảo khung nhôm hệ Việt Pháp), kính mờ an toàn dày 6.38 lyVách nhôm Việt Pháp hoặc tương đương204,009m2
121Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm313,021m2
122Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x1427m2
123Lắp dựng hoa sắt cửa27m2
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ27m2
125Thi công trần nhôm CLIP-IN 600X600315,363m2
126Trần nhôm caro (cell) 100x100297,438m2
127Lợp mái che bằng tôn múi APU chống nóng màu đỏ, 3 lớpTôn liên doanh3,439100m2
128Tôn úp nóc khổ 300Tôn liên doanh52,58m
129Gia công xà gồ thép2,274tấn
130Lắp dựng xà gồ thép2,274tấn
131Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,552tấn
132Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 2,552tấn
133Gia công giằng mái thép0,674tấn
134Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,674tấn
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ289,167m2
136Bu lông neo M20x60032cái
137Bu long M12x8072cái
138Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,569m3
139Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,056100m3
140Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,056100m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,785m3
142Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương12,4m3
143Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương63,305m2
144Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,587m3
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,293m3
146Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,853m3
147Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,041100m3
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,1m3
149Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương11,004m2
150Xẻ rãnh chống trượt đường ram dốc39m
151Gia công lan can0,104tấn
152Bu lon M1024cái
153Lắp dựng lan can sắt9,944m2
154Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,944m2
155Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,292m3
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,033m3
157Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,006100m2
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,005tấn
159Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương5,31m2
160Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,93m2
161Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương6,24m2
162Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương4,018m2
163Gia công lan can inox 3040,011tấn
164Lắp dựng lan can sắt0,75m2
165Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 12,679100m2
166Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m6,876100m2
167Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm17,928100m2
168MCCB-3P-125A-36KASino, Vanlock hoặc tương đương1cái
169MCCB-3P-80A-15KASino, Vanlock hoặc tương đương2cái
170MCB-1P-16A-6KASino, Vanlock hoặc tương đương42cái
171MCB-1P-10A-6KASino, Vanlock hoặc tương đương10cái
172TỦ ĐIỆN 500X800X200 + PHỤ KIỆN ĐI KÈMSino, Vanlock hoặc tương đương2tủ
173CÔNG TẮC 1 - 10A - 250V ÂM TƯỜNGSino, Vanlock hoặc tương đương9cái
174CÔNG TẮC 2 - 10A - 250V ÂM TƯỜNGSino, Vanlock hoặc tương đương4cái
175CÔNG TẮC 4 - 10A - 250V ÂM TƯỜNGSino, Vanlock hoặc tương đương1cái
176CÔNG TẮC 2 CHIỀU 1 CỰC - 10A - 250V ÂM TƯỜNGSino, Vanlock hoặc tương đương2cái
177ĐẾ ÂMSino, Vanlock hoặc tương đương16hộp
178QUẠT TRẦN + HỘP SỐĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương đương24cái
179MÓC TREO QUẠT TRẦN24CÁI
180ĐÈN ỐP TRẦN 1X10WĐèn Rạng Đông hoặc tương đương22bộ
181ĐÈN TUÝT LED 1 BÓNG 2X18WĐèn Rạng Đông hoặc tương đương2bộ
182ĐÈN LED HIGHBAY 100W, 5000K, CHAO ĐÈN NHÔMĐèn Rạng Đông hoặc tương đương20bộ
183ĐÈN LED PANEL 600X600-36WĐèn Rạng Đông hoặc tương đương58bộ
184QUẠT HÚT WC GẮN TƯỜNGĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương đương4cái
185Quạt thông gió trên tườngĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương đương4cái
186Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC 16A - 250V ÂM TƯỜNGSino, Vanlock hoặc tương đương25cái
187Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC 16A - 250V ÂM TƯỜNG - CHỐNG NƯỚCSino, Vanlock hoặc tương đương4cái
188ĐẾ ÂMSino, Vanlock hoặc tương đương29hộp
189THÉP BẢN MẠ KẼM 40X410m
190THÉP D10 MẠ KẼM NHÚNG NÓNG150m
191KIM THU SÉT D16-1.5M3cái
192CỌC TIẾP ĐỊA L63X63X6, 2.5M6cọc
193CÁP TIẾP ĐỊA CU/PVC 1X25MM2Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương20m
194HỘP KIỂM TRA TIẾP ĐỊASino, Vanlock hoặc tương đương2hộp
195KẸP C TREO ĐÈNSino, Vanlock hoặc tương đương60CÁI
196TI 6 TREO ỐNG PVC CẤP NGUỒN ĐÈN HIGHBAY TẦNG 2Sino, Vanlock hoặc tương đương40M
197TI 10 TREO ĐÈN HIGHBAY TẦNG 2Sino, Vanlock hoặc tương đương60M
198CU/PVC 1X1,5MMDây điện Trần Phú hoặc tương2.900m
199CU/PVC 1X2,5MMDây điện Trần Phú hoặc tương2.500m
200CU/PVC 1X16MMDây điện Trần Phú hoặc tương10m
201CU/XLPE/PVC 4X25MMDây điện Trần Phú hoặc tương10m
202CU/XLPE/PVC 4X50MMDây điện Trần Phú hoặc tương68m
203PVC D20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1.580m
204PVC D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương10m
205Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,258100m3
206Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,258100m3
207Lưới báo hiệu cáp khổ 0.3m43m
208Gạch đặc 220x105x65Gạch viglacera hoặc tương đương430viên
209Ống HDPE D65/50 bảo vệ cápỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,68100m
210CHẬU RỬAThiết bị Viglacera hoặc tương đương12bộ
211VÒI RỬA12bộ
212XI PHÔNG CHẬU RỬA12cái
213LẮP ĐẶT GƯƠNG SOI KHỔ LỚN4cái
214TIỂU NAM + VÒI XẢThiết bị Viglacera hoặc tương đương8bộ
215XÍ BỆT + KÉT NƯỚCThiết bị Viglacera hoặc tương đương12bộ
216SỊT NỀN12cái
217KÉT NƯỚC INOX NGANG 3M3Sơn Hà hoặc tương đương1bể
218VAN PHAO ĐIỆN1cái
219BƠM SINH HOẠT Q=3M3/H,H=25MMáy bơm pentax hoặc tương đương21 máy
220RỌ HÚT DN401cái
221ỐNG NHỰA PPR - PN10 DN50Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,05100m
222ỐNG NHỰA PPR - PN10 DN40Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1,172100m
223ỐNG NHỰA PPR - PN10 DN32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,1100m
224ỐNG NHỰA PPR - PN10 DN25Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,248100m
225ỐNG NHỰA PPR - PN10 DN20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,18100m
226VAN CỔNG NHỰA PPR DN40Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
227VAN CỔNG NHỰA PPR DN25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương4cái
228CÚT PPR DN50Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương4cái
229CÚT PPR DN40Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương10cái
230CÚT PPR DN25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương32cái
231CÚT PPR DN20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương6cái
232CÚT REN TRONG DN20X1/2''Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương22cái
233TÊ NHỰA PP-R DN40X25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
234TÊ NHỰA PP-R DN32X25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
235TÊ NHỰA PP-R DN25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
236TÊ NHỰA PP-R DN25x20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương14cái
237TÊ REN TRONG DN20X1/2''Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương10cái
238CÔN NHỰA PP-R DN40X32Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
239CÔN NHỰA PP-R DN32x25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
240CÔN NHỰA PP-R DN25X20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương8cái
241NÚT BỊT PPR DN20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương32cái
242MĂNG XÔNG PPR DN50Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
243MĂNG XÔNG PPR DN40Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương29cái
244MĂNG XÔNG PPR DN32Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương3cái
245MĂNG XÔNG PPR DN25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương6cái
246MĂNG XÔNG PPR DN20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương5cái
247PHỄU THU NƯỚC SÀN DN50Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương4cái
248ỐNG NHỰA U.PVC - PN8 DN110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,6100m
249ỐNG NHỰA U.PVC - PN8 DN90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,07100m
250ỐNG NHỰA U.PVC - PN8 DN75Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,04100m
251ỐNG NHỰA U.PVC - PN8 DN60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,49100m
252ỐNG NHỰA U.PVC - PN8 DN48Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,29100m
253ỐNG NHỰA U.PVC - PN8 DN42Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,09100m
254TÊ U.PVC450 DN110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương12cái
255TÊ U.PVC450 DN110x60Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương10cái
256TÊ U.PVC450 DN90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
257TÊ U.PVC450 DN90x75Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
258TÊ U.PVC450 DN75X60Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương5cái
259TÊ U.PVC450 DN60Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương11cái
260TÊ U.PVC900 DN110x48Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
261TÊ U.PVC900 DN60x48Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương5cái
262TÊ U.PVC900 DN48Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương4cái
263TÊ CONG U.PVC900 DN110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương6cái
264CÔN THU DN60X48Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương8cái
265CÔN THU DN60X42Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương12cái
266CÚT U.PVC 900 DN60Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
267CÚT U.PVC 900 DN48Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương19cái
268CÚT U.PVC 900 DN42Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương12cái
269CÚT NHỰA PVC 450 DN110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương39cái
270CÚT NHỰA PVC 450 DN90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
271CÚT NHỰA PVC 450 DN75Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
272CÚT NHỰA PVC 450 DN60Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương40cái
273XI PHÔNG DN60Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương4cái
274BỊT XẢ THÔNG TẮC DN110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
275BỊT XẢ THÔNG TẮC DN90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
276BỊT XẢ THÔNG TẮC DN75Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
277BỊT XẢ THÔNG TẮC DN60Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
278MĂNG XÔNG U.PVC DN110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương15cái
279MĂNG XÔNG U.PVC DN90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
280MĂNG XÔNG U.PVC DN75Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
281MĂNG XÔNG U.PVC DN60Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương12cái
282MĂNG XÔNG U.PVC DN48Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương7cái
283MĂNG XÔNG U.PVC DN48Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
284CẦU THU MƯA DN80Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương6cái
285ỐNG NHỰA U.PVC - PN8 DN110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1,06100m
286ỐNG NHỰA U.PVC - PN8 DN60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,05100m
287CÚT NHỰA PVC 45 DN110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương36cái
288CÚT NHỰA PVC 90 DN110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương6cái
289TÊ U.PVC45 DN110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương3cái
290MĂNG XÔNG U.PVC DN110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương27cái
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,404m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,301m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,732m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,273100m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,064100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,04100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,04100m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,022tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,232tấn
10Khung Móng 4M16x240x240(550x-600)18bộ
11Gia công cột bằng thép hình0,329tấn
12Lắp dựng cột thép các loại0,329tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,413tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,413tấn
15Lắp dựng cột thép các loại0,7388tấn
16Gia công xà gồ thép0,643tấn
17Lắp dựng xà gồ thép0,6395tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ71,038m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42lyTôn liên doanh1,691100m2
20Máng tôn thu nước khổ 300Tôn liên doanh52,5m
21Ống thoát nước D76Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,126100m
22Lắp đặt chếch nhựa D76Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương6cái
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,477100m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương159,04m3
25Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 40x40, vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương1.590,4m2
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương2,486m3
27Trát đỉnh tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương19,118m2
28Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa đá thanh hóa KT 150x100x700, vữa XM mác 7586,9m
29Đất màu trồng cây32,932m3
30Cây bàng đài loan3cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.242E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
3 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
4 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) 2
2 Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 6 tấn1
3 Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) ≥ 0,8 m31
4 Máy ép cọc (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) ≥ 150 tấn1
5 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
8 Máy trộn vữa ≥ 80l2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
10 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW2
11 Máy đầm cóc ≥ 70kg2
12 Máy hàn ≥ 23 kW2
13 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
14 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
15 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW2
16 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
17 Máy mài ≥ 2,7 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->