Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220427155-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220370263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 09:53:00 đến ngày 2022-04-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,441,367,852 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.632E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên;(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.808.000.000VNĐ (2 x 3.808.000.000 = 7.616.000.000 VNĐ) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.808.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.616.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng, |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có gắn cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cao năng lực truyền tải đường dây 35kV nhánh rẽ Tạ Xá – Đồng Lương thuộc lộ 371E4.13 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTMKHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp; + Bảo lãnh dự thầu; + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính. + Báo cáo tài chính Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Phú Thọ, Số 1520 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Điện lực Phú Thọ, Số 1520 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu, toàn nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật tư A cấp nhà thầu tiếp nhận và lắp đặt | |||
| B | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-9,2 dựng bằng thủ công | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-9,2 dựng bằng thủ công Lấy vật liệu chính từ tồn kho | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-9,2 dựng bằng máy | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-11 dựng bằng thủ công | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-11 dựng bằng máy | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-13 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-11 dựng bằng máy | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-11 dựng bằng thủ công | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-11 dựng bằng thủ công Lấy vật liệu chính từ tồn kho thi công thủ công kết hợp cơ giới | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-13 dựng bằng máy | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-13 dựng bằng thủ công | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-13 dựng bằng thủ công Lấy vật liệu chính từ tồn kho | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-11 dựng bằng máy | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Cột |
| 14 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-11 dựng bằng thủ công | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cột |
| 15 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-13 dựng bằng máy | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cột |
| 16 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-13 dựng bằng thủ công | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | Cột |
| 17 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-13 dựng bằng thủ công Lấy vật liệu chính từ tồn kho | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 18 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-20-190-13 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cột |
| 19 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | quả |
| 20 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 484 | quả |
| 21 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm Lấy vật liệu chính từ tồn kho | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | quả |
| 22 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 50-95 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 174 | Chuỗi |
| 23 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV dây AC 120-240 Lấy vật liệu chính từ tồn kho | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Chuỗi |
| 24 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 120-240 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 703 | Chuỗi |
| 25 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 120-240 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | Chuỗi |
| 26 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 120-240 Lấy vật liệu chính từ tồn kho | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Chuỗi |
| 27 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,207 | km |
| 28 | Rải căng dây dẫn AC-70/11 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,136 | km |
| 29 | Rải căng dây dẫn AC-70/11 Lấy vật liệu chính từ tồn kho | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,541 | km |
| 30 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE4.3/HDPE | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3.321 | m |
| C | Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV điều chuyển | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế 500V - 630A, 4 lộ ra | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 500V điều chuyển | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van 47KV, ZnO-47 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35KV | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ 3 pha |
| 6 | Lắp đặt Sứ đứng 35KV, SĐ-35 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | quả sứ |
| 7 | Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x120 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 8 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc Al/XLPE/HDPE/4,3-50-35kV | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL-XLPE4x95 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 208 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL-XLPE4x95 vật liệu lấy từ tồn kho | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây đồng mềm M50 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 12 | Lắp đặt Dây đồng mềm M95 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 13 | Cột trạm BTLT 12m NPC.I-12-190-10 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| D | Phần nhà thầu cấp và lắp đặt | |||
| E | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XĐZ-35-1L | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn sứ đứng XĐZ-35D-1L | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | Bộ |
| 3 | Bộ xà đỡ lệch 2 tầng cột ly tâm đơn sứ đứng X2-2T-35D | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ xà rẽ nhánh lệch 3 pha cột ly tâm đơn XRN-35-3L | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 5 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ đứng ngang tuyến XNĐ-35-2N | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XNZ-35-2L | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Bộ |
| 7 | Bộ xà néo dây chữ Z cột đúp sứ chuỗi ngang tuyến XNĐZ-35-2N | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 8 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi dọc tuyến XNĐZ-35-2D | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ xà néo lệch 3 tầng cột ly tâm đơn XNL-3T-35 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 10 | Bộ xà néo lệch 3 tầng cột ly tâm đúp ngang tuyến XNĐL-3T-35N | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 11 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ đứng XN35-2L | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 12 | Ghế cách điện thao tác cầu dao phụ tải 35kV GTT-1 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ xà đỡ cầu dao cách ly 35kV XCD-35kV | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 14 | Bộ xà bắt bộ truyền động và tay thao tác cầu dao phụ tải | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 15 | Dây néo cột ly tâm DNF20-18 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Bộ |
| 16 | Dây néo cột ly tâm DNF20-14 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 17 | Dây néo cột ly tâm DNF20-12 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 18 | Cổ dể dây néo CDN | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | Bộ |
| 19 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 20 | Chụp đầu cột CT-2,5 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 21 | Bộ giằng cột PI ly tâm 14m GC-16 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Bộ giằng cột PI ly tâm 16m GC-18 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Tiếp địa hỗn hợp RC-2 - Phần lắp đặt | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | Bộ |
| 24 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-185 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | Cái |
| 25 | Giáp níu dây bọc tiết diện 120-150 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | Cái |
| 26 | Ghíp phập IPC trung thế cho dây bọc | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| F | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Dây chảy cầu chì máy 320kVA | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 2 | Chụp đầu cực trung thế MBA | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 3 | Chụp đầu cực hạ áp MBA | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 4 | Chụp đầu cực cầu chì rơi CC-FCO | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 5 | Chụp cực CSV | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 6 | Ép Đầu cốt đồng Cu-50 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 7 | Ép Đầu cốt đồng Cu-95 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Cặp cáp CC-95 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 10 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Biển báo nguy hiểm B-AT | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Biển báo tên lộ B-TL | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đai | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE 90/65 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 16 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đóng cọc, kéo rải dây | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 17 | Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 18 | Xà đỡ SI trạm 2 cột 35kV XSI-2,6 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ sứ trung gian 2 cột 35kV XTG-2,6 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột 35kV GĐM-2,6 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Ghế cách điện trạm 2 cột 35kV GCĐ-2,6 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ tủ điện hạ áp GTĐ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Thang sắt TS-3 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Giá đỡ cáp mặt máy X.CL | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ chống sét van mặt máy XSV | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 26 | Giá đỡ tủ tụ bù hạ áp | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | Giá treo cáp xuất tuyến trên cột | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| G | Phần ngầm | |||
| H | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4-14 thi công thủ công | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4-14 thi công bằng máy | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5-16 thi công thủ công | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5-16 thi công bằng máy | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Móng |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5-18 thi công thủ công | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | Móng |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5-18 thi công bằng máy | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Móng |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-4-14 thi công thủ công | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Móng |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-5-16 thi công thủ công | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Móng |
| 9 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-5-16 thi công bằng máy | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Móng |
| 10 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-5-18 thi công thủ công | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Móng |
| 11 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-5-18 thi công bằng máy | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Móng |
| 12 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-5-20 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Móng |
| 13 | Móng néo MN20-5 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | Móng |
| 14 | Tiếp địa hỗn hợp RC-2 - Phần xây dựng | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 191 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa hỗn hợp RC-2 thi công cơ giới - Phần xây dựng | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | Bộ |
| I | Trạm | |||
| 1 | Móng cột MT1,5 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 2 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đào, đắp | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| J | Phần thí nghiệm | |||
| K | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | Vị trí |
| L | Recloser | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| M | Phần thu hồi | |||
| N | Đường dây trung thế | |||
| O | Khối lượng phần thu hồi | |||
| 1 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 12m | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cột |
| 2 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 12m bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | Cột |
| 3 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 14m thu hồi bằng thủ công | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cột |
| 4 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 14m bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cột |
| 5 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 16m | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 18m cũ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 7 | Xà đỡ dây cột ly tâm đơn XĐV-35 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 8 | Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đơn XN2-35 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 9 | Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đơn bố trí chữ Z loại XNZ-35 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 10 | Xà néo dây sứ đứng cột ly tâm đơn XNII-35 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ dây cột ly tâm đơn bố trí tam giác X1-35 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ dây cột ly tâm đơn 23 pha ngang XĐT-35. | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 13 | Xà rẽ nhánh sứ đứng XRN-35 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 14 | Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp bố trí tam giác XNĐ-35-2N | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ dây cột ly tâm đơn X2-35 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 16 | Xà rẽ nhánh 2 pha XRN-35-2C | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 17 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP1 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp bố trí 3 tầng XNĐL-3T-35N | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 19 | Xà rẽ nhánh sứ đứng cột đúp XRNĐ-35 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp bố trí chữ Z loại XNĐZ-35-2N | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 21 | Sứ đứng VHD-35 cũ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 397 | Quả |
| 22 | Chuỗi sứ néo 4 bát thủy tinh cũ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | Chuỗi |
| 23 | Chuỗi sứ néo 4 bát sứ gốm cũ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 213 | chuỗi |
| 24 | Dây nhôm lõi thép trần AC-70 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,743 | km |
| 25 | Vận chuyển về kho | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | ca |
| P | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thanh đồng D8 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 2 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 3 | Tủ hạ thế 600A | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 4 | Cầu dao 35kV | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Cầu chì SI-35kV | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ SI | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Xà cầu dao XCD-2,6TH | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Cột BTLT-12m | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 10 | Bảo hiểm công trình | 1 | Phần | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.632E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên;(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.808.000.000VNĐ (2 x 3.808.000.000 = 7.616.000.000 VNĐ) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.808.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.616.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng, | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có gắn cẩu tự hành | công suất ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi