Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp + đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220406053-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp + đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220374743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 15:39:00 đến ngày 2022-04-18 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,397,582,702 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.519E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ công trình/hạng mục công trình cầu BTCT cấp IV trở lên có kết cấu móng cọc khoan nhồi và dầm BTCT dự ứng lực- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu có dầm BTCT DƯL (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).(Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu có dầm BTCT DƯL (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).( Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu hầm hoặc cầu đường+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu có dầm BTCT DƯL (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).( Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu hầm hoặc cầu đường+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ thanh quyết toán thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu có dầm BTCT DƯL (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).( Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).( Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa ≥130CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cọc khoan khồi ≥ D 1000
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần cẩu ≥ 40 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy ép cừ thủy lực ≥ 130 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Kích ≥ 250 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
21-Thiết bị căng kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp + đảm bảo ATGT
Cầu Trạch Bái, xã Hòa Lâm, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa điểm: Số 39, phố Lê Lợi, Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị huyện Ứng Hòa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hồng Hải


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa điểm: Số 39, phố Lê Lợi, Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa điểm: Số 39, phố Lê Lợi, Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ứng Hòa. Địa điểm: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU NHỊP
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,722tấn
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6100m
3Quét keo epoxyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,1759tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4668tấn
6Thép khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3927tấn
7Lắp đặt thép khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3927tấn
8Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật166m3
9Ván khuôn dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,378tấn
10Lắp đặt ván khuôn dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,378tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật788,4m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật817,2m2
13Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,4545m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,8956tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9327tấn
16Ván khuôn bản mặt cầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,73100m2
17Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,48m3
18Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,94tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,68tấn
20Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,06100m2
21Lớp đệm đàn hồi dày 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,4m2
22Lắp đặt gối cầu cao su 250x400x68Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
23Tấm thép đệm gốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,989tấn
24Mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,989tấn
25Lắp đặt tấm thép đệm gốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,989tấn
26Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8m
27Cốt thép khe co giãnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,261tấn
28Vữa không co ngót sikagrout 214-11 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5855m3
29Sản xuất lan can thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,278tấn
30Mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,278tấn
31Lắp dựng lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,278tấn
32Bu lông M22_L=650mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật132bộ
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,165100m2
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,165100m2
35Lớp phòng nước dạng phunChương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,762m2
36Bê tông gờ lan can 25MpaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,847m3
37Cốt thép gờ lan can D≤18 (CB400-V)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,614tấn
38Sản xuất thép tấm bịt gờ lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2072tấn
39Mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2072tấn
40Lắp đặt thép tấm bịt gờ lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2072tấn
41Ván khuôn gờ lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,21100m2
42Ống nhựa HDPE D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9602100m
43Gỗ dán chèn khe 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0142m3
44Vít nởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
45Lắp đặt ống gang D150; L=1,66mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
46Nắp đậyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
47Phễu thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
48Biển báo tên cầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
B BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Bê tông bệ đúc dầm 30MpaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,76m3
2Cốt thép bệ đúc dầm D≤10 (CB240-T)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5419tấn
3Bê tông đệm C10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,7m3
4Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0523100m2
5Đá dăm đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,568m3
6Thanh thải bệ đúcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,028m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m3
8San ủi đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m3
9Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy đàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,103100m3
10Đắp đất nền đường K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m3
11Đất đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,17m3
12Sản xuất bệ căng cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,8231tấn
13Khấu hao bệ căng cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,0577tấn
14Lắp dựng bệ căng cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,0577tấn
15Tháo dỡ bệ căng cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,0577tấn
16Sản xuất và khấu hao hệ dầm dẫn 3I550Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,7tấn
17Lắp dựng và tháo dỡ hệ dầm dẫnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,4tấn
18Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12dầm /100m
19Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12dầm
20Lắp dựng dầm bản cầu (18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12dầm
C KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Khoan vào đất trên cạn đk cọc D=1,00mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,8m
2Khoan vào cát, sét trên cạn đk cọc D=1,00mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,2m
3Khoan vào đất trên cạn đk cọc D=1,00m chiều dài cọc >30mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9m
4Khoan vào cát, sét trên cạn đk cọc D=1,00m chiều dài cọc >30mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,1m
5Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật176,71m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,833100m3
7San đất bãi thải bằng máy ủiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,916100m3
8Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, mố A1 luân chuyển sang A2_ sản xuất 2 bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1532tấn
9Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,33tấn
10Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1879tấn
11Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1481tấn
12Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm (CB400-V)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,72tấn
13Thép khác cọc khoan nhồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2496tấn
14Lắp đặt bản thép bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2496tấn
15Bê tông cọc khoan nhồi 30MpaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,38m3
16Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1836m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0518100m3
18San đất bãi thải bằng máy ủiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0259100m3
19cóc nốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật648bộ
20Ống thép D54.9/59.9 siêu âm cọc khoan nhồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,668100m
21Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,28100m
22Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0683m3
23Nút bịt ống D60/64Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
24Nút bịt ống D114/118.6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
25Ống nối D60/64Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
26Ống nối D114/118.6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
27Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18mặt cắt/lần TN
28Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
29Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1lần TN/cọc
30Bê tông cọc khoan nhồi 30MpaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9295m3
31Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0942m3
32Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0303tấn
33Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm (CB400-V)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1017tấn
34Ống thép D54,9/59.9 kiểm tra cọc khoan nhồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5100m
35Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,75100m
36Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0238m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0302100m3
38San đất bãi thải bằng máy ủiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
39Ván khuôn thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,089100m2
40Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật181,9836m3
41Cốt thép mố, trụ trên cạn D≤18 (CB400-V)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,2982tấn
42Cốt thép mố, trụ trên cạn D>18 (CB400-V)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,276tấn
43Ống thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,8823kg
44Thanh D25, mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,0468kg
45Nắp đậyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,629kg
46Bitum chèn chốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0007m3
47Vữa không co ngót sikagrout 214-11Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4114m3
48Bê tông đệm C10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9768m3
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,0782m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,402tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,246tấn
52Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m2
53Bê tông đệm C10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9115m3
54Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0061100m2
55Đào đất hố móng đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,28100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,93100m3
57San đất bãi thải bằng máy ủiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,96100m3
58Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,34100m3
59Khấu hao cọc ván thép Larsen IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5100m
60Đóng cọc lassen IV trên cạn bằng máy ép thủy lực, phần ngập đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,82100m
61Đóng cọc lassen IV trên cạn máy ép thủy lực, phần không ngập đất, k=0,75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,675100m
62Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,825100m
63Sản xuất hệ đà giáo thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,7839tấn
64Khấu hao hệ đà giáo thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,5678tấn
65LD hệ đà giáo thi công trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,5678tấn
66TD hệ đà giáo thi công trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,5678tấn
67Ván khuôn thép mố cầu trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,519100m2
68Khoan vào đất trên cạn đk cọc D=1,00mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,6m
69Khoan vào cát, sét trên cạn đk cọc D=1,00mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4m
70Khoan vào cát, sét trên cạn đk cọc D=1,00m chiều dài cọc >30mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,4m
71Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,57m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6157100m3
73San đất bãi thải bằng máy ủiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,378100m3
74Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, mố A1 luân chuyển sang A2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0613tấn
75Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6005tấn
76Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0626tấn
77Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0638tấn
78Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm (CB400-V)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4424tấn
79Thép khác cọc khoan nhồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0832tấn
80Lắp đặt bản thép bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0832tấn
81Bê tông cọc khoan nhồi 30MpaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,2071m3
82Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7279m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m3
84San đất bãi thải bằng máy ủiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0086100m3
85Cóc nốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật216bộ
86Ống thép D54.9/59.9 siêu âm cọc khoan nhồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,61100m
87Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,792100m
88Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1014m3
89Nút bịt ống D60/64Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
90Nút bịt ống D114/118.6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Ống nối D60/64Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
92Ống nối D114/118.6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
93Bê tông thân trụ 30MpaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,19m3
94Bê tông xà mũ trụ cầu 30MpaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,656m3
95Cốt thép mố, trụ trên cạn D≤18 (CB400-V)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4623tấn
96Cốt thép mố, trụ trên cạn D>18 (CB400-V)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5432tấn
97Ống thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,1837kg
98Nắp đậyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0284kg
99Bitum chèn chốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0137m3
100Vữa không co ngót sikagrout 214-11 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3626m3
101San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,01100m3
102Đất đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật551,1m3
103Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,317100m3
104Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,204100m3
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,116100m3
106San đất bãi thải bằng máy ủiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,556100m3
107Khấu hao cọc ván thép Larsen IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,76100m
108Đóng cọc lassen IV trên cạn bằng máy ép thủy lực, phần ngập đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,18100m
109Đóng cọc lassen IV trên cạn máy ép thủy lực, phần không ngập đất, k=0,75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,914100m
110Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,18100m
111Sản xuất hệ khung vây I300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9252tấn
112Khấu hao hệ đà khung vây I300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9252tấn
113LD hệ khung vâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9252tấn
114TD hệ khung vâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9252tấn
115Khấu hao hệ đà giáo thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6028tấn
116LD hệ đà giáo thi công trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,76tấn
117TD hệ đà giáo thi công trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,76tấn
118Ván khuôn trụ cầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,488100m2
119Bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, trên cạn, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28m3
D TỨ NÓN CHÂN KHAY VÀ ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật132,0747m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,3249m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7100m3
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,43100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,43100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,43100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,43100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,77100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,93100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,217100m3
11Đất đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật373,2198m3
12Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,115100m2
13Cút nốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,844100m3
15Đắp đất hố móng K90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,396100m3
16Đóng cọc tre L=3mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m
E MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1Cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m3
2Đắp đất tạo mặt bằng thi công (mố trụ) tận dụng đất hữu cơ đào nền đường còn lại mua mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,33100m3
3Đất đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật916,3m3
4Thanh thải mặt bằng thi công cầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,33100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,33100m3
6Đắp cát nền đường K90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,225100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,175100m3
8Thanh thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m3
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Chi phí đảm bảo giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.519E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ công trình/hạng mục công trình cầu BTCT cấp IV trở lên có kết cấu móng cọc khoan nhồi và dầm BTCT dự ứng lực- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu có dầm BTCT DƯL (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).(Có tài liệu chứng minh kèm theo)52
2 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu có dầm BTCT DƯL (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).( Có tài liệu chứng minh kèm theo)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu hầm hoặc cầu đường+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu có dầm BTCT DƯL (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).( Có tài liệu chứng minh kèm theo)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu hầm hoặc cầu đường+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ thanh quyết toán thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu có dầm BTCT DƯL (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).( Có tài liệu chứng minh kèm theo)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).( Có tài liệu chứng minh kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
3 Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
4 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
5 Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
6 Máy rải bê tông nhựa ≥130CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
7 Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa1
8 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
9 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt4
10 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
11 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
12 Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
13 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
14 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt1
15 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt1
16 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
17 Máy cọc khoan khồi ≥ D 1000 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
18 Cần cẩu ≥ 40 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
19 Máy ép cừ thủy lực ≥ 130 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
20 Kích ≥ 250 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
21 Thiết bị căng kéo cáp Còn sử dụng tốt1
22 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->