Gói thầu: Gói thầu số 06 (Xây lắp): Xây dựng mới các khối nhà làm việc trụ sở UBND xã Xuân Thọ và các hạng mục phụ trợ, hạ tầng kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 (Xây lắp): Xây dựng mới các khối nhà làm việc trụ sở UBND xã Xuân Thọ và các hạng mục phụ trợ, hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220363786 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 15:41:00 đến ngày 2022-04-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,805,714,348 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5208E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.041E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III (1 trệt, 1 lầu) trở lên, kết cấu hệ khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT. Tổng diện tích sàn xây dựng >=745 m2.* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau: - Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự. - Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng và Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình đã nghiệm thu đưa vào sử dụng) hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình chưa nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.604.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kết cấu khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT, tổng diên tích sàn xây dựng >745m2), có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật hoặc phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kết cấu khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT, tổng diên tích sàn xây dựng >745m2), có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTKTTC bao gồm :+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, xây dựng dân dung- công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với hợp đồng công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm ĐTTC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kết cấu khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT, tổng diên tích sàn xây dựng >745m2), có xác nhận của chủ đầu tư.*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy biến thế hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Tời kéo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Dàn giáo thép (42 khung chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 16-Cốp pha các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | M2 |
| - Số lượng tối thiểu | 745 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06 (Xây lắp): Xây dựng mới các khối nhà làm việc trụ sở UBND xã Xuân Thọ và các hạng mục phụ trợ, hạ tầng kỹ thuật Trụ sở UBND xã Xuân Thọ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA huyện Xuân Lộc. Địa chỉ Số 420, đường Trần Phú, Xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.742485- Fax: 02513.740889. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc Số 267, đường Hùng Vương, Xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.871.600 - Fax: 02513.871. 286. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn đấu thầu. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.822.501 - Số Fax: 02513.823.854. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC UBND | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,421 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,90 | 1,745 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 15,808 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 37,549 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 14,51 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 18,92 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 17,807 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 18,98 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 30,45 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 81,677 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,95 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 24,089 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,467 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,554 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 4,862 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,795 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,34 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 8,659 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,351 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,746 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,295 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,304 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,837 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,412 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,502 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,786 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,012 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 6,454 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,077 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 8,256 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 1,529 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,444 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,081 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,743 | tấn | |
| 35 | Gia công xà gồ thép | 6,423 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | 6,423 | tấn | |
| 37 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | 5,027 | 100m2 | |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,90 | 3,398 | 100m3 | |
| 39 | Cung cấp đất đắp tôn nền | 306,31 | m3 | |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 36,678 | m3 | |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | 2,541 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | 109,987 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | 61,02 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | 41,817 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | 19,556 | m3 | |
| 46 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 436,86 | m2 | |
| 47 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 1.429,597 | m2 | |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 415,35 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 272,79 | m2 | |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 851,05 | m2 | |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 352,36 | m2 | |
| 52 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (màu đậm) | 52,39 | m2 | |
| 53 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (màu nâu) | 50,1 | m2 | |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (màu xám) | 31,19 | m2 | |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | 64,44 | m2 | |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | 47,41 | m2 | |
| 57 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | 21,52 | m2 | |
| 58 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm | 610,57 | m2 | |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại (màu đậm) | 21,66 | m2 | |
| 60 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp màu xám trắng | 20,438 | m2 | |
| 61 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | 41,14 | m2 | |
| 62 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | 42 | m2 | |
| 63 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm | 14,95 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 390,44 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 1.501,11 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 436,86 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.382,187 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 827,3 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.883,297 | m2 | |
| 70 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 119,04 | m2 | |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 129,65 | m2 | |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 216,2 | m | |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 236 | m | |
| 74 | Kẻ ron tường | 19,6 | md | |
| 75 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực phun cát mờ dày 8mm (gồm khóa inox cần gạt và phụ kiện), nhôm dày 1,2mm | 91,32 | m2 | |
| 76 | Cung cấp cửa đi bản lề sàn, kính cường lực dày 15 mm, quy cách theo nhà sản xuất (gồm gồm khóa và phụ kiện) | 11,1 | m2 | |
| 77 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm trắng hệ 1000 kính cường lực 8mm (gồm khóa và phụ kiện), nhôm dày 1,2mm | 108,8 | m2 | |
| 78 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm trắng hệ 700 kính cường lực 5mm + phụ kiện, nhôm dày 1,0mm | 2,16 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 213,38 | m2 | |
| 80 | CCLD khung sắt bảo vệ cửa thép tráng kẽm 16x16x1,2mm (hoàn thiện) | 108,8 | m2 | |
| 81 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700 kính cường lực 8mm | 38,75 | m2 | |
| 82 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 38,75 | m2 | |
| 83 | CCLD vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm + phụ kiện | 21,12 | m2 | |
| 84 | CCLD lam nhôm lá sách khung bao nhôm hệ 1000 | 37,18 | m2 | |
| 85 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | 20,24 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng lan can inox | 20,24 | m2 | |
| 87 | CCLD khung STK đỡ mặt đá granite lavobo | 4 | cái | |
| 88 | CCLD Quốc huy inox 304 màu đồng | 1 | bộ | |
| 89 | CCLD thang thăm mái + tấm nắp bằng inox 304 | 1 | bộ | |
| 90 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 11,09 | 100m2 | |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 7,076 | 100m2 | |
| 92 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 246,364 | m2 | |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | 6 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (ở xí bệt) | 6 | cái | |
| 95 | Lắp đặt van góc 3 ngã | 6 | cái | |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo treo + vòi rửa lạnh + bộ xả) | 4 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt van góc 2 ngã | 4 | cái | |
| 98 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 100 | Van xã nhấn tiểu nam | 2 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 1 | bể | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,15 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,19 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,12 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,1 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | 3 | cái | |
| 107 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | 6 | cái | |
| 108 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | 8 | cái | |
| 109 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | 16 | cái | |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | 3 | cái | |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | 8 | cái | |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | 6 | cái | |
| 113 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm | 2 | cái | |
| 114 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | 6 | cái | |
| 115 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 10 | cái | |
| 116 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | 4 | cái | |
| 117 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 3 | cái | |
| 118 | Lắp đặt rắc co ren ngoài đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt co ren trong D21 | 16 | cái | |
| 120 | Lắp đặt nối ren ngoài đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 121 | Lắp đặt nối ren ngoài đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 122 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 123 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 60mm | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 125 | Van phao D34 | 1 | cái | |
| 126 | Nối mềm D21 | 10 | cái | |
| 127 | Công tắc mực nước | 1 | cái | |
| 128 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,06 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,1 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,66 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,24 | 100m | |
| 133 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 3 | cái | |
| 134 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 135 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 11 | cái | |
| 136 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 137 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | 10 | cái | |
| 138 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | 8 | cái | |
| 139 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | 10 | cái | |
| 140 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | 11 | cái | |
| 141 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | 8 | cái | |
| 142 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | 10 | cái | |
| 143 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | 8 | cái | |
| 144 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | 8 | cái | |
| 145 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 5 | cái | |
| 146 | Lắp đặt chữ Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | 2 | cái | |
| 147 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm | 3 | cái | |
| 148 | Lắp đặt chữ Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mm | 6 | cái | |
| 149 | Lắp đặt chữ Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x90mm | 1 | cái | |
| 150 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x114mm | 3 | cái | |
| 151 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | 1 | cái | |
| 152 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm | 1 | cái | |
| 153 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x90mm | 3 | cái | |
| 154 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x114mm | 2 | cái | |
| 155 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x42mm | 2 | cái | |
| 156 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | 4 | cái | |
| 157 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm | 3 | cái | |
| 158 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mm | 1 | cái | |
| 159 | Lắp đặt thông tắc trần D90 | 3 | cái | |
| 160 | Lắp đặt thông tắc sàn D90 | 1 | cái | |
| 161 | Lắp đặt phễu thu Inox, đường kính 90mm | 14 | cái | |
| 162 | Lắp đặt đầu thông hơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 163 | Vật liệu phụ hệ thống thoát nước | 1 | lô | |
| 164 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,203 | 100m3 | |
| 165 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,90 | 0,027 | 100m3 | |
| 166 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,924 | m3 | |
| 167 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,924 | m3 | |
| 168 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,013 | 100m2 | |
| 169 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,078 | m3 | |
| 170 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,04 | 100m2 | |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,157 | tấn | |
| 172 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,079 | tấn | |
| 173 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | 5,411 | m3 | |
| 174 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | 56,958 | m2 | |
| 175 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,12 | m2 | |
| 176 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2+CV16mm2 | 20 | m | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống HDPE D50/60 | 20 | m | |
| 179 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi 16, L =2,4m | 1 | cọc | |
| 180 | Kẹp cọc nối đất | 1 | cái | |
| 181 | Kéo rải dây chống sét đồng trần Cu/16mm2 | 20 | m | |
| 182 | Đầu cosse tiếp địa | 1 | cái | |
| 183 | Bu lông, đai ốc, long đền | 1 | bộ | |
| 184 | Mối hàn cadwell | 1 | bộ | |
| 185 | Lắp đặt các loại đèn Led T8 1x9wx0,6m, vỏ nhôm, bóng nhựa | 8 | bộ | |
| 186 | Lắp đặt các loại đèn Led 2x18wx1,2m vỏ nhôm bóng nhựa | 60 | bộ | |
| 187 | Lắp đặt quạt trần+bộ điều tốc | 30 | cái | |
| 188 | Lắp đặt công tắc đèn đơn | 46 | cái | |
| 189 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A | 122 | cái | |
| 190 | Lắp đặt hộp nối 100x100 | 28 | hộp | |
| 191 | Lắp đặt hộp nối 250x250 | 2 | hộp | |
| 192 | Lắp đặt hộp đế âm 50x100 | 180 | hộp | |
| 193 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1,5mm2 | 2.150 | m | |
| 194 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 2,5mm2 | 3.330 | m | |
| 195 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 4,0mm2 | 857 | m | |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm (ống ruột gà) | 1.075 | m | |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm (ống ruột gà) | 1.115 | m | |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm (ống ruột gà) | 200 | m | |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =40mm | 15 | m | |
| 200 | Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện = 100A-16kA | 1 | cái | |
| 201 | Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện = 50A-16kA | 2 | cái | |
| 202 | Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện 32A-10kA | 2 | cái | |
| 203 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 20A-10kA | 50 | cái | |
| 204 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 16A-6kA | 56 | cái | |
| 205 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6kA | 23 | cái | |
| 206 | Mặt nạ công tắc ổ cắm đơn | 180 | hộp | |
| 207 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 2 lớp cánh KT 600x400x200 | 1 | tủ | |
| 208 | Vỏ tủ điện nhựa 4-8 module | 23 | tủ | |
| 209 | Vỏ tủ điện nhựa 24 module | 1 | tủ | |
| 210 | Vật liệu phụ băng keo, đầu cos | 1 | lô | |
| 211 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5/12,7mm | 0,78 | 100m | |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,9 | 100m | |
| B | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,806 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,90 | 0,557 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 6,531 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 14,064 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,137 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 4,773 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 8,484 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,031 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 13,384 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 23,778 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 7,043 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,267 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,604 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,848 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,563 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 3,107 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,093 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,06 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,046 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,201 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,174 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,158 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,962 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,425 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,326 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,959 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,442 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,502 | tấn | |
| 29 | Gia công xà gồ thép | 2,866 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,865 | tấn | |
| 31 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | 1,971 | 100m2 | |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,90 | 1,012 | 100m3 | |
| 33 | Cung cấp đất đắp tôn nền | 69,19 | m3 | |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 16,834 | m3 | |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | 1,296 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | 29,745 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | 28,388 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | 21,149 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 1,274 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | 1,713 | m3 | |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 177,23 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 513,715 | m2 | |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 42,64 | m2 | |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 100,578 | m2 | |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 299,03 | m2 | |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 81,56 | m2 | |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 màu xám | 16,31 | m2 | |
| 48 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (màu đậm) | 3,36 | m2 | |
| 49 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (màu nhạt) | 9 | m2 | |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | 32,7 | m2 | |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | 14,4 | m2 | |
| 52 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | 11,82 | m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm | 154,9 | m2 | |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại (màu đậm) | 13,1 | m2 | |
| 55 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp màu xám trắng | 11,93 | m2 | |
| 56 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | 6,72 | m2 | |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm | 11,67 | m2 | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 511,448 | m2 | |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 202,88 | m2 | |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 499,315 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 202,88 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.010,763 | m2 | |
| 63 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 54,46 | m2 | |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 16,8 | m2 | |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 108,7 | m | |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 51,8 | m | |
| 67 | Kẻ ron tường | 38,25 | md | |
| 68 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực phun cát bóng mờ dày 8mm (gồm khóa inox cần gạt và phụ kiện) | 22,26 | m2 | |
| 69 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm trắng hệ 1000 kính cường lực 8mm (gồm khóa và phụ kiện) | 16,32 | m2 | |
| 70 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm trắng hệ 700 kính cường lực 5mm (gồm khóa và phụ kiện) | 1,08 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 39,66 | m2 | |
| 72 | CCLD khung sắt bảo vệ cửa thép tráng kẽm 16x16x1,2mm (hoàn thiện) | 16,32 | m2 | |
| 73 | CCLD vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm + phụ kiện | 8,8 | m2 | |
| 74 | CCLD thang sắt và tấm che Inox thăm mái | 1 | bộ | |
| 75 | Cung cấp lan can ram dốc bằng inox 304 | 4,86 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng lan can inox | 4,86 | m2 | |
| 77 | CCLD khung STK đỡ kệ đá granite mặt lavobo kích thước trung bình 1,0*0,6m | 3 | cái | |
| 78 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 4,421 | 100m2 | |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 1,746 | 100m2 | |
| 80 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 68,06 | m2 | |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (ở xí bệt) | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt van góc 3 ngã | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo + vòi rửa lạnh + bộ xả) | 3 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt vòi đồng gắn tường D21 | 3 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt van góc 2 ngã | 3 | cái | |
| 87 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 89 | Van xã nhấn tiểu nam | 2 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 1 | bể | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,12 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,15 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,09 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,06 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | 3 | cái | |
| 96 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | 10 | cái | |
| 97 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | 5 | cái | |
| 98 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | 5 | cái | |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | 3 | cái | |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | 3 | cái | |
| 103 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 5 | cái | |
| 104 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt rắc co ren ngoài đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt co ren trong D21 | 16 | cái | |
| 109 | Lắp đặt nối ren ngoài đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 110 | Lắp đặt nối ren ngoài đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 60mm | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 114 | Van phao D34 | 1 | cái | |
| 115 | Nối mềm D21 | 3 | cái | |
| 116 | Công tắc mực nước | 1 | cái | |
| 117 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,1 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,13 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,03 | 100m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,06 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 123 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 124 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 125 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 126 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | 8 | cái | |
| 127 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | 5 | cái | |
| 128 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | 5 | cái | |
| 129 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | 5 | cái | |
| 130 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | 8 | cái | |
| 131 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | 10 | cái | |
| 132 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | 8 | cái | |
| 133 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | 8 | cái | |
| 134 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 5 | cái | |
| 135 | Lắp đặt chữ Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | 2 | cái | |
| 136 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm | 3 | cái | |
| 137 | Lắp đặt chữ Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mm | 1 | cái | |
| 138 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm | 1 | cái | |
| 140 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | 3 | cái | |
| 141 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm | 3 | cái | |
| 142 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 143 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 144 | Lắp đặt đầu thông hơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 145 | Vật liệu phụ hệ thống thoát nước | 1 | lô | |
| 146 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,203 | 100m3 | |
| 147 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,90 | 0,027 | 100m3 | |
| 148 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,924 | m3 | |
| 149 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,924 | m3 | |
| 150 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,013 | 100m2 | |
| 151 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,078 | m3 | |
| 152 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,04 | 100m2 | |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,157 | tấn | |
| 154 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,079 | tấn | |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | 5,411 | m3 | |
| 156 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | 56,958 | m2 | |
| 157 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,12 | m2 | |
| 158 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 159 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi 16, L =2,4m | 1 | cọc | |
| 160 | Kẹp cọc nối đất | 1 | cái | |
| 161 | Kéo rải dây chống sét đồng trần Cu/16mm2 | 20 | m | |
| 162 | Đầu cosse tiếp địa | 1 | cái | |
| 163 | Bu lông, đai ốc, long đền | 1 | bộ | |
| 164 | Mối hàn cadwell | 1 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt các loại đèn Led T8 1x9wx0,6m, vỏ nhôm, bóng nhựa | 2 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt các loại đèn Led 2x18wx1,2m vỏ nhôm bóng nhựa | 20 | bộ | |
| 167 | Lắp đặt quạt trần+bộ điều tốc | 10 | cái | |
| 168 | Lắp đặt công tắc đèn đơn | 17 | cái | |
| 169 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A | 32 | cái | |
| 170 | Lắp đặt hộp nối 100x100 | 11 | hộp | |
| 171 | Lắp đặt hộp nối 250x250 | 1 | hộp | |
| 172 | Lắp đặt hộp đế âm 50x100 | 50 | hộp | |
| 173 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1,5mm2 | 450 | m | |
| 174 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 2,5mm2 | 776,25 | m | |
| 175 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 4,0mm2 | 310 | m | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm (ống ruột gà) | 250 | m | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm (ống ruột gà) | 150 | m | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm (ống ruột gà) | 50 | m | |
| 179 | Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện = 50A-16kA | 1 | cái | |
| 180 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 20A-10kA | 17 | cái | |
| 181 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 16A-6kA | 17 | cái | |
| 182 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6kA | 8 | cái | |
| 183 | Mặt nạ công tắc ổ cắm đơn | 50 | hộp | |
| 184 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 2 lớp cánh KT 600x400x200 | 1 | tủ | |
| 185 | Vỏ tủ điện nhựa 4-8 module | 8 | tủ | |
| 186 | Vật liệu phụ băng keo, đầu cos | 1 | lô | |
| 187 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5/12,7mm | 0,3 | 100m | |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,4 | 100m | |
| C | NHÀ BỘ PHẬN MỘT CỬA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,773 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,90 | 0,6 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 4,886 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 9,159 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,61 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 4,88 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 6,269 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,621 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 7,518 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 9,839 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,702 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,162 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,855 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,633 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,907 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,251 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,565 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,052 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,662 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,157 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,877 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,075 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,448 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,417 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,3 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,739 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,014 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,265 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,229 | tấn | |
| 30 | Gia công xà gồ thép | 3,058 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,058 | tấn | |
| 32 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | 1,403 | 100m2 | |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,90 | 0,732 | 100m3 | |
| 34 | Cung cấp đất đắp tôn nền | 45,69 | m2 | |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 13,557 | m3 | |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | 0,635 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | 27,697 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 7,644 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 6,983 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 2,196 | m3 | |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 166,112 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 229,546 | m2 | |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 40,68 | m2 | |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 75,16 | m2 | |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 117,15 | m2 | |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 49,4 | m2 | |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | 27,54 | m2 | |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | 7,15 | m2 | |
| 49 | Công tác ốp gạch gốm 50x200 màu đỏ | 5,923 | m2 | |
| 50 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | 8,11 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm | 119,83 | m2 | |
| 52 | Lát đá mặt bệ các loại (màu đậm) | 2 | m2 | |
| 53 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp màu xám trắng | 5,875 | m2 | |
| 54 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | 8,82 | m2 | |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm | 7,95 | m2 | |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 | 102,22 | m2 | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 282,39 | m2 | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 166,112 | m2 | |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 222,396 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 166,112 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 504,786 | m2 | |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 52,97 | m2 | |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 52,97 | m2 | |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 60,8 | m | |
| 65 | Kẻ ron tường | 41,2 | md | |
| 66 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực phun cát bóng mờ dày 8mm (gồm khóa inox cần gạt và phụ kiện) | 16,52 | m2 | |
| 67 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm trắng hệ 1000 kính cường lực 8mm (gồm khóa và phụ kiện) | 20,4 | m2 | |
| 68 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm trắng hệ 700 kính cường lực 5mm (gồm khóa và phụ kiện) | 1,44 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 38,36 | m2 | |
| 70 | CCLD khung sắt bảo vệ cửa thép tráng kẽm 16x16x1,2mm (hoàn thiện) | 20,4 | m2 | |
| 71 | CCLD lam nhôm 38*76*1,2 sơn tĩnh điện màu trắng , thông số theo thiết kế | 6,66 | m2 | |
| 72 | CCLD vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm + phụ kiện | 6,6 | m2 | |
| 73 | Cung cấp lan can ram dốc bằng inox 304 | 12,6 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng lan can inox | 12,6 | m2 | |
| 75 | CCLD khung STK đỡ kệ đá granite mặt lavobo kích thước trung bình 1,1*0,6m | 2 | cái | |
| 76 | CCLD thang sắt+nắp Inox che mái | 1 | bộ | |
| 77 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 3,81 | 100m2 | |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 1,464 | 100m2 | |
| 79 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 22,492 | m2 | |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (ở xí bệt) | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt van góc 3 ngã | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo + vòi lạnh + bộ xả) | 2 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt vòi đồng gắn tường D21 | 2 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt van góc 2 ngã | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 88 | Van xã nhấn tiểu nam | 1 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 1 | bể | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,12 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,15 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,09 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,06 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | 3 | cái | |
| 95 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | 10 | cái | |
| 96 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | 5 | cái | |
| 97 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | 6 | cái | |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | 3 | cái | |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | 3 | cái | |
| 102 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 5 | cái | |
| 103 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm | 1 | cái | |
| 104 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt rắc co ren ngoài đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt co ren trong D21 | 16 | cái | |
| 108 | Lắp đặt nối ren ngoài đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 109 | Lắp đặt nối ren ngoài đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 60mm | 1 | cái | |
| 112 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 113 | Van phao D34 | 1 | cái | |
| 114 | Nối mềm D21 | 3 | cái | |
| 115 | Công tắc mực nước | 1 | cái | |
| 116 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,1 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,13 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,03 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,06 | 100m | |
| 121 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 122 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 123 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 125 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | 8 | cái | |
| 126 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | 5 | cái | |
| 127 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | 5 | cái | |
| 128 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | 5 | cái | |
| 129 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | 8 | cái | |
| 130 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | 10 | cái | |
| 131 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | 8 | cái | |
| 132 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | 8 | cái | |
| 133 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 5 | cái | |
| 134 | Lắp đặt chữ Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | 2 | cái | |
| 135 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm | 3 | cái | |
| 136 | Lắp đặt chữ Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mm | 1 | cái | |
| 137 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | 1 | cái | |
| 138 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | 3 | cái | |
| 140 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm | 3 | cái | |
| 141 | Lắp đặt phễu thu Inox, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 142 | Lắp đặt phễu thu Inox, đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 143 | Lắp đặt đầu thông hơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 144 | Vật liệu phụ hệ thống thoát nước | 1 | lô | |
| 145 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,203 | 100m3 | |
| 146 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,90 | 0,027 | 100m3 | |
| 147 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,924 | m3 | |
| 148 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,924 | m3 | |
| 149 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,013 | 100m2 | |
| 150 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,078 | m3 | |
| 151 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,04 | 100m2 | |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,157 | tấn | |
| 153 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,079 | tấn | |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | 5,411 | m3 | |
| 155 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | 56,958 | m2 | |
| 156 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,12 | m2 | |
| 157 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 158 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi 16, L =2,4m | 1 | cọc | |
| 159 | Kẹp cọc nối đất | 1 | cái | |
| 160 | Kéo rải dây chống sét đồng trần Cu/16mm2 | 20 | m | |
| 161 | Đầu cosse tiếp địa | 1 | cái | |
| 162 | Bu lông, đai ốc, long đền | 1 | bộ | |
| 163 | Mối hàn cadwell | 1 | bộ | |
| 164 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 24w kích thước 300x300 | 2 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt các loại đèn Led T8 1x9wx0,6m, vỏ nhôm, bóng nhựa | 2 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt các loại đèn Led 2x18wx1,2m vỏ nhôm bóng nhựa | 11 | bộ | |
| 167 | Lắp đặt quạt trần+bộ điều tốc | 5 | cái | |
| 168 | Lắp đặt công tắc đèn đơn | 13 | cái | |
| 169 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A | 19 | cái | |
| 170 | Lắp đặt hộp nối 100x100 | 5 | hộp | |
| 171 | Lắp đặt hộp nối 250x250 | 1 | hộp | |
| 172 | Lắp đặt hộp đế âm 50x100 | 28 | hộp | |
| 173 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1,5mm2 | 312,5 | m | |
| 174 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 2,5mm2 | 450 | m | |
| 175 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 4,0mm2 | 150 | m | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm (ống ruột gà) | 200 | m | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm (ống ruột gà) | 100 | m | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm (ống ruột gà) | 50 | m | |
| 179 | Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện = 50A-16kA | 1 | cái | |
| 180 | Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện 2A-10kA | 1 | cái | |
| 181 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 20A-10kA | 1 | cái | |
| 182 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 16A-6kA | 6 | cái | |
| 183 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6kA | 3 | cái | |
| 184 | Mặt nạ công tắc ổ cắm đơn | 28 | hộp | |
| 185 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 2 lớp cánh KT 600x400x200 | 1 | tủ | |
| 186 | Vỏ tủ điện nhựa 8-16 module | 2 | tủ | |
| 187 | Vật liệu phụ băng keo, đầu cos | 1 | lô | |
| D | NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,684 | 100m3 | |
| 2 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | 0,138 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,90 | 0,621 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 5,906 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 13,526 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,797 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | 3,424 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 10,486 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 7,71 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 17,114 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 46,695 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,618 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 17,261 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,26 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,574 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,081 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,005 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 4,991 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,149 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,245 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,07 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,227 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,253 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,63 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,231 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,343 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,531 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,415 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,99 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 4,379 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,042 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,971 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,242 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,089 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,355 | tấn | |
| 36 | Gia công xà gồ thép | 4,108 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | 4,108 | tấn | |
| 38 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | 2,486 | 100m2 | |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,90 | 0,972 | 100m3 | |
| 40 | Cung cấp đất đắp tôn nền | 69,49 | m3 | |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 17,237 | m3 | |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | 1,973 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | 0,728 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | 49,199 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | 16,674 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | 30,351 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | 7,986 | m3 | |
| 48 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 276,66 | m2 | |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 807,544 | m2 | |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 155,46 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 168,96 | m2 | |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 480,57 | m2 | |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 257,939 | m2 | |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (màu đậm) | 3,36 | m2 | |
| 55 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (màu nhạt) | 13,05 | m2 | |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 màu xám | 18,76 | m2 | |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | 61,2 | m2 | |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | 24,9 | m2 | |
| 59 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | 18,93 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm | 313,13 | m2 | |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại (màu đậm) | 3,96 | m2 | |
| 62 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp màu xám trắng | 10,09 | m2 | |
| 63 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | 16,265 | m2 | |
| 64 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | 8,54 | m2 | |
| 65 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm | 18,53 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 112,11 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 950,819 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 276,66 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 782,644 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 388,77 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.733,463 | m2 | |
| 72 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 84,39 | m2 | |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 90,95 | m2 | |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 145,3 | m | |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 58,4 | m | |
| 76 | Kẻ ron tường | 87,2 | md | |
| 77 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng dày 8mm (gồm khóa inox cần gạt và phụ kiện), nhôm dày 1,2mm | 29,92 | m2 | |
| 78 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực phun cát bóng mờ dày 8mm (gồm khóa inox cần gạt và phụ kiện), nhôm dày 1,2mm | 8,8 | m2 | |
| 79 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm trắng hệ 1000 kính cường lực 8mm (gồm khóa và phụ kiện), nhôm dày 1,2mm | 38,76 | m2 | |
| 80 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm trắng hệ 700 kính cường lực 5mm (gồm khóa và phụ kiện) | 1,8 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 79,28 | m2 | |
| 82 | CCLD khung sắt bảo vệ cửa thép tráng kẽm 16x16x1,2mm (hoàn thiện) | 38,76 | m2 | |
| 83 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700 kính cường lực 8mm | 48,35 | m2 | |
| 84 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 48,35 | m2 | |
| 85 | CCLD vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm + phụ kiện | 12,32 | m2 | |
| 86 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | 9,02 | m2 | |
| 87 | Cung cấp lan can ram dốc bằng inox 304 | 10,98 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng lan can inox | 20 | m2 | |
| 89 | CCLD khung STK đỡ kệ đá granite mặt lavobo kích thước trung bình 1,0*0,6m | 4 | cái | |
| 90 | CCLD Quốc huy inox 304 màu đồng | 1 | bộ | |
| 91 | CCLD chữ Inox màu đồng bảng hiệu "VÌ NƯỚC QUÊN THÂN-VÌ DÂN PHỤC VỤ" | 1 | bộ | |
| 92 | CCLD thang thăm mái + tấm nắp bằng inox 304 | 1 | bộ | |
| 93 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 7,323 | 100m2 | |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 3,564 | 100m2 | |
| 95 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 121,22 | m2 | |
| 96 | Cung cấp đất trồng cây | 3,556 | m3 | |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | 4 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (ở xí bệt) | 4 | cái | |
| 99 | Lắp đặt van góc 3 ngã | 4 | cái | |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo + vòi rửa lạnh + bộ xả) | 5 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt vòi đồng gắn tường D21 | 5 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt van góc 2 ngã | 5 | cái | |
| 103 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 3 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt vòi xã hồ Inox D21 | 2 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 106 | Van xã nhấn tiểu nam | 2 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 1 | bể | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,16 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,26 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,09 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,12 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | 5 | cái | |
| 113 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | 8 | cái | |
| 114 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | 8 | cái | |
| 115 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | 4 | cái | |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | 5 | cái | |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | 8 | cái | |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | 15 | cái | |
| 119 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm | 2 | cái | |
| 120 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | 5 | cái | |
| 121 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 8 | cái | |
| 122 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | 4 | cái | |
| 123 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 3 | cái | |
| 124 | Lắp đặt rắc co ren ngoài đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 125 | Lắp đặt co ren trong D21 | 16 | cái | |
| 126 | Lắp đặt nối ren ngoài đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 127 | Lắp đặt nối ren ngoài đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 128 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 129 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 60mm | 1 | cái | |
| 130 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 131 | Van phao D34 | 1 | cái | |
| 132 | Nối mềm D21 | 10 | cái | |
| 133 | Công tắc mực nước | 1 | cái | |
| 134 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,18 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,19 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,28 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,39 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 3 | cái | |
| 140 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 3 | cái | |
| 141 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 5 | cái | |
| 142 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 143 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | 10 | cái | |
| 144 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | 8 | cái | |
| 145 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | 10 | cái | |
| 146 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | 11 | cái | |
| 147 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | 8 | cái | |
| 148 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | 10 | cái | |
| 149 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | 8 | cái | |
| 150 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | 8 | cái | |
| 151 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 5 | cái | |
| 152 | Lắp đặt chữ Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | 2 | cái | |
| 153 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm | 3 | cái | |
| 154 | Lắp đặt chữ Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mm | 6 | cái | |
| 155 | Lắp đặt chữ Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x90mm | 1 | cái | |
| 156 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x114mm | 3 | cái | |
| 157 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | 1 | cái | |
| 158 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm | 1 | cái | |
| 159 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x90mm | 3 | cái | |
| 160 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x114mm | 2 | cái | |
| 161 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x42mm | 2 | cái | |
| 162 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | 4 | cái | |
| 163 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm | 3 | cái | |
| 164 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mm | 1 | cái | |
| 165 | Lắp đặt thông tắc trần D90 | 3 | cái | |
| 166 | Lắp đặt thông tắc sàn D90 | 1 | cái | |
| 167 | Lắp đặt phễu thu Inox, đường kính 90mm | 11 | cái | |
| 168 | Lắp đặt đầu thông hơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 169 | Vật liệu phụ hệ thống thoát nước | 1 | lô | |
| 170 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,203 | 100m3 | |
| 171 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,90 | 0,027 | 100m3 | |
| 172 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,924 | m3 | |
| 173 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,924 | m3 | |
| 174 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,013 | 100m2 | |
| 175 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,078 | m3 | |
| 176 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,04 | 100m2 | |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,157 | tấn | |
| 178 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,079 | tấn | |
| 179 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | 5,411 | m3 | |
| 180 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | 56,958 | m2 | |
| 181 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,12 | m2 | |
| 182 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | 30 | m | |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | 30 | m | |
| 185 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi 16, L =2,4m | 1 | cọc | |
| 186 | Kẹp cọc nối đất | 1 | cái | |
| 187 | Kéo rải dây chống sét đồng trần Cu/16mm2 | 20 | m | |
| 188 | Đầu cosse tiếp địa | 1 | cái | |
| 189 | Bu lông, đai ốc, long đền | 1 | bộ | |
| 190 | Mối hàn cadwell | 1 | bộ | |
| 191 | Lắp đặt các loại đèn Led T8 1x9wx0,6m, vỏ nhôm, bóng nhựa | 2 | bộ | |
| 192 | Lắp đặt các loại đèn Led T8 1x18wx1,2m, vỏ nhôm, bóng nhựa | 3 | bộ | |
| 193 | Lắp đặt các loại đèn Led 2x18wx1,2m vỏ nhôm bóng nhựa | 28 | bộ | |
| 194 | Lắp đặt quạt trần+bộ điều tốc | 14 | cái | |
| 195 | Lắp đặt quạt hút âm trần 250x250 | 4 | cái | |
| 196 | Lắp đặt công tắc đèn đơn | 31 | cái | |
| 197 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A | 41 | cái | |
| 198 | Lắp đặt hộp nối 100x100 | 14 | hộp | |
| 199 | Lắp đặt hộp nối 250x250 | 2 | hộp | |
| 200 | Lắp đặt hộp đế âm 50x100 | 62 | hộp | |
| 201 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1,5mm2 | 945 | m | |
| 202 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 2,5mm2 | 1.897,5 | m | |
| 203 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 4,0mm2 | 254 | m | |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm (ống ruột gà) | 500 | m | |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm (ống ruột gà) | 633 | m | |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm (ống ruột gà) | 50 | m | |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =40mm | 15 | m | |
| 208 | Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện = 75A-16kA | 1 | cái | |
| 209 | Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện = 50A-16kA | 2 | cái | |
| 210 | Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện 20A-10kA | 2 | cái | |
| 211 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 20A-10kA | 9 | cái | |
| 212 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 16A-6kA | 30 | cái | |
| 213 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6kA | 11 | cái | |
| 214 | Mặt nạ công tắc ổ cắm đơn | 62 | hộp | |
| 215 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 2 lớp cánh KT 600x400x200 | 1 | tủ | |
| 216 | Vỏ tủ điện nhựa 4-8 module | 9 | tủ | |
| 217 | Vỏ tủ điện nhựa 24 module | 2 | tủ | |
| 218 | Vật liệu phụ băng keo, đầu cos | 1 | lô | |
| 219 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5/12,7mm | 0,45 | 100m | |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,5 | 100m | |
| E | NHÀ ĂN + CĂN TIN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,541 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,90 | 0,37 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 4,676 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 9,26 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,73 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | 4,433 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 6,038 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,959 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 10,245 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 10,553 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,642 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,18 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,074 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,628 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,307 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,351 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,649 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,041 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,747 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,141 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,852 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,108 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,744 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,31 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,726 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,932 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,43 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,253 | tấn | |
| 29 | Gia công xà gồ thép | 1,958 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,958 | tấn | |
| 31 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | 1,333 | 100m2 | |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,90 | 0,788 | 100m3 | |
| 33 | Cung cấp đất đắp tôn nền | 52,25 | m3 | |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 14,47 | m3 | |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | 0,749 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | 0,764 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | 38,787 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 8,119 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 2,546 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 1,401 | m3 | |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 143,6 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 148,344 | m2 | |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 36,36 | m2 | |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 49,08 | m2 | |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 73,58 | m2 | |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 60,317 | m2 | |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | 157,6 | m2 | |
| 48 | Công tác ốp gạch 100x200 màu xám vào chân tường | 12,184 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | 15,78 | m2 | |
| 50 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 400x400 | 4,55 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm | 118,54 | m2 | |
| 52 | Lát đá mặt bệ các loại (màu đậm) | 10,8 | m2 | |
| 53 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp màu xám trắng | 6,938 | m2 | |
| 54 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | 7,56 | m2 | |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm | 13,32 | m2 | |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 | 101,34 | m2 | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 219,337 | m2 | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 143,6 | m2 | |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 148,344 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 143,6 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 367,681 | m2 | |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 68,02 | m2 | |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 68,02 | m2 | |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 77,1 | m | |
| 65 | Kẻ ron tường | 45,5 | md | |
| 66 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng dày 8mm (gồm khóa inox cần gạt và phụ kiện), nhôm dày 1,2mm | 15,08 | m2 | |
| 67 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực phun cát bóng mờ dày 8mm (gồm khóa inox cần gạt và phụ kiện), nhôm dày 1,2mm | 5,06 | m2 | |
| 68 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm trắng hệ 1000 kính cường lực 8mm (gồm khóa và phụ kiện), nhôm dày 1,2mm | 16,32 | m2 | |
| 69 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm trắng hệ 700 kính cường lực 5mm (gồm khóa và phụ kiện) | 2,4 | m2 | |
| 70 | Cung cấp cửa bếp nhôm hệ 700 giả gỗ (cả phụ kiện) | 6,834 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 45,694 | m2 | |
| 72 | CCLD khung sắt bảo vệ cửa thép tráng kẽm 16x16x1,2mm (hoàn thiện) | 16,32 | m2 | |
| 73 | Cung cấp vách nhôm hệ 700 kính cường lực 8 ly (kèm đủ phụ kiện) | 18,72 | m2 | |
| 74 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 18,72 | m2 | |
| 75 | CCLD lam nhôm 38*76*1,2 sơn tĩnh điện màu trắng , thông số theo thiết kế | 5,32 | m2 | |
| 76 | CCLD vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm + phụ kiện | 5,56 | m2 | |
| 77 | Cung cấp lan can ram dốc bằng inox 304 | 12,33 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng lan can inox | 12,33 | m2 | |
| 79 | CCLD khung STK đỡ kệ đá granite mặt lavobo kích thước trung bình 2,4*0,6m | 1 | cái | |
| 80 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 3,989 | 100m2 | |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 1,384 | 100m2 | |
| 82 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 47,25 | m2 | |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (ở xí bệt) | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt van góc 3 ngã | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo + vòi lạnh + bộ xả) | 2 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt van góc 2 ngã | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 91 | Van xã nhấn tiểu nam | 1 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn | 3 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa chậu Inox 2 ngăn | 3 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa Inox | 1 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 1 | bể | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,06 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,18 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,12 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,1 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,06 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | 3 | cái | |
| 102 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | 5 | cái | |
| 104 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | 10 | cái | |
| 105 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | 9 | cái | |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | 3 | cái | |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm | 1 | cái | |
| 110 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | 3 | cái | |
| 111 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 5 | cái | |
| 112 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | 1 | cái | |
| 115 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | 1 | cái | |
| 116 | Lắp đặt rắc co ren ngoài đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt co ren trong D27/21 | 10 | cái | |
| 118 | Lắp đặt co ren trong D21 | 3 | cái | |
| 119 | Lắp đặt nối ren ngoài đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 120 | Lắp đặt nối ren ngoài đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 121 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 122 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 60mm | 1 | cái | |
| 123 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 40mm | 2 | cái | |
| 124 | Van phao D34 | 1 | cái | |
| 125 | Nối mềm D21 | 7 | cái | |
| 126 | Công tắc mực nước | 1 | cái | |
| 127 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,06 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,04 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,13 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,18 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 133 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 134 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 135 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 136 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | 11 | cái | |
| 137 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | 8 | cái | |
| 138 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | 10 | cái | |
| 139 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | 11 | cái | |
| 140 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | 8 | cái | |
| 141 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | 10 | cái | |
| 142 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | 8 | cái | |
| 143 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | 8 | cái | |
| 144 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 5 | cái | |
| 145 | Lắp đặt chữ Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | 2 | cái | |
| 146 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm | 3 | cái | |
| 147 | Lắp đặt chữ Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mm | 6 | cái | |
| 148 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | 1 | cái | |
| 149 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm | 1 | cái | |
| 150 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | 3 | cái | |
| 151 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm | 3 | cái | |
| 152 | Lắp đặt phễu thu Inox, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 153 | Lắp đặt phễu thu Inox, đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 154 | Lắp đặt đầu thông hơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 155 | Vật liệu phụ hệ thống thoát nước | 1 | lô | |
| 156 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,203 | 100m3 | |
| 157 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,90 | 0,027 | 100m3 | |
| 158 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,924 | m3 | |
| 159 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,924 | m3 | |
| 160 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,013 | 100m2 | |
| 161 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,078 | m3 | |
| 162 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,04 | 100m2 | |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,157 | tấn | |
| 164 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,079 | tấn | |
| 165 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | 5,411 | m3 | |
| 166 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | 56,958 | m2 | |
| 167 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,12 | m2 | |
| 168 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 169 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi 16, L =2,4m | 1 | cọc | |
| 170 | Kẹp cọc nối đất | 1 | cái | |
| 171 | Kéo rải dây chống sét đồng trần Cu/16mm2 | 20 | m | |
| 172 | Đầu cosse tiếp địa | 1 | cái | |
| 173 | Bu lông, đai ốc, long đền | 1 | bộ | |
| 174 | Mối hàn cadwell | 1 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt đèn ốp trần 24w, kích thước 300x300 | 2 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt các loại đèn Led T8 1x9wx0,6m, vỏ nhôm, bóng nhựa | 2 | bộ | |
| 177 | Lắp đặt các loại đèn Led 2x18wx1,2m vỏ nhôm bóng nhựa | 11 | bộ | |
| 178 | Lắp đặt quạt trần+bộ điều tốc | 5 | cái | |
| 179 | Lắp đặt công tắc đèn đơn | 13 | cái | |
| 180 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A | 19 | cái | |
| 181 | Lắp đặt hộp nối 100x100 | 5 | hộp | |
| 182 | Lắp đặt hộp nối 250x250 | 1 | hộp | |
| 183 | Lắp đặt hộp đế âm 50x100 | 28 | hộp | |
| 184 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1,5mm2 | 312,5 | m | |
| 185 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 2,5mm2 | 450 | m | |
| 186 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 4,0mm2 | 150 | m | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm (ống ruột gà) | 200 | m | |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm (ống ruột gà) | 100 | m | |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm (ống ruột gà) | 50 | m | |
| 190 | Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện = 50A-16kA | 1 | cái | |
| 191 | Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện 20A-10kA | 1 | cái | |
| 192 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 20A-10kA | 1 | cái | |
| 193 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 16A-6kA | 6 | cái | |
| 194 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6kA | 3 | cái | |
| 195 | Mặt nạ công tắc ổ cắm đơn | 28 | hộp | |
| 196 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 2 lớp cánh KT 600x400x200 | 1 | tủ | |
| 197 | Vỏ tủ điện nhựa 4-8 module | 2 | tủ | |
| 198 | Vật liệu phụ băng keo, đầu cos | 1 | lô | |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,131 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,90 | 0,096 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,819 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 2,461 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,648 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,48 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 1,56 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,675 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,538 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,2 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,168 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,099 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,05 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,296 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,05 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,212 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,045 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,086 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,096 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,156 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,334 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,078 | 100m2 | |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | 0,672 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 5,93 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 1,52 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 31,5 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 37,54 | m2 | |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | 12 | m2 | |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | 2,8 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | 12,68 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà | 12 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà | 11 | m2 | |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 7,8 | m2 | |
| 37 | Gia công xà gồ thép | 0,505 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,505 | tấn | |
| 39 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | 0,253 | 100m2 | |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9,68 | m2 | |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 9,68 | m2 | |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 20 | m | |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 | 1,296 | m2 | |
| 44 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400 | 12,18 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 36,344 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 31,5 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 36,48 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 35,68 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,98 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,18 | m2 | |
| 51 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính cường lực 8 ly (gồm khóa cần gạt inox và phụ kiện) | 1,98 | m2 | |
| 52 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính cường lực 8 ly (gồm khóa cần gạt inox và phụ kiện), nhôm 1,2mm | 6,12 | m2 | |
| 53 | Cung cấp vách nhôm kính hệ 1000, kính cường lực 8 ly (gồm cả phụ kiện) | 8 | m2 | |
| 54 | CCLD hoa cửa sắt (sơn dầu hoàn thiện) | 6,12 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,1 | m2 | |
| 56 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 8 | m2 | |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn Led 1x18w | 3 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt công tắc đèn đơn | 3 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A | 4 | cái | |
| 60 | Lắp đặt hộp nối | 1 | hộp | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 100 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x4mm2 | 40 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 3x10mm2 | 20 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cv 1x1,5mm2 | 100 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cv 1x4mm2 | 40 | m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm (ống nhựa xoắn) | 50 | m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm (ống nhựa xoắn) | 50 | m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =42mm | 40 | m | |
| 69 | Lắp đặt MCB 3pha 32A-6kA | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt MCB 3pha 20A-4,5kA | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt MCB 1pha 16A-6kA | 7 | cái | |
| 72 | Mouter cổng | 1 | bộ | |
| 73 | Tủ điện mouter gắn nổi KT 210x190x100 | 1 | hộp | |
| 74 | Lắp đặt tủ điện 8-12 modul-tủ kim loại | 1 | tủ | |
| G | NHÀ XE 02 BÁNH XE UBND XÃ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,25 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,14 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 2,432 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 4,111 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 1,056 | m3 | |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | 1,108 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 14,227 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,093 | 100m2 | |
| 9 | Kẻ ron nền theo thiết kế | 113,1 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,179 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,106 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,217 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,123 | tấn | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | 3,545 | m3 | |
| 17 | CCLD tăng đơ giằng mái đk 16 | 8 | cái | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | 1,092 | 100m2 | |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,918 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,918 | tấn | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 86,712 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn Led 1x1,2mx18w | 4 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt công tắc đèn đơn | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 2 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 100 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2x4,0mm2 | 100 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =15mm (ống nhựa cứng) | 50 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =42mm | 50 | m | |
| H | NHÀ XE TẠM GIỮ PHƯƠNG TIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,435 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,276 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 2,925 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 6,77 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | 2,508 | m3 | |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | 0,964 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 12,835 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,127 | 100m2 | |
| 9 | Kẻ ron nền theo thiết kế | 96,36 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,308 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,27 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,321 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,06 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,297 | tấn | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | 4,925 | m3 | |
| 17 | CCLD tăng đơ giằng mái đk 16 | 16 | cái | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | 1,299 | 100m2 | |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 2,417 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 2,417 | tấn | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 96,168 | m2 | |
| I | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,143 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,807 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 7,142 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 20,928 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 10,805 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 9,528 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 21,288 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,958 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,619 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,906 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,134 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,944 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,251 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,675 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,3 | tấn | |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | 2,917 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 43,827 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 31,015 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 1.230,416 | m2 | |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 203,46 | m2 | |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 200,496 | m2 | |
| 22 | Đắp trang trí, tạo rãnh âm thân cột | 18 | cái | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.230,416 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 403,956 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.634,372 | m2 | |
| 26 | Cung cấp hàng rào chông sắt đặc đk 14, cách khoảng 130, giằng sắt vuông 20x20x1,4 và thép dẹp 5x20 | 87,576 | m2 | |
| 27 | Cung cấp hàng rào thoáng sắt hộp vuông 20x20x1,4 vuốt nhọn cách khoảng theo thiết kế | 77,847 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | 32,86 | m2 | |
| 29 | Cung cấp cửa cổng sắt | 32,86 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 32,86 | m2 | |
| 31 | Cung cấp lắp đặt moteur cổng (đã tính trong nhà bảo vệ) | 1 | bộ | |
| 32 | Cung cấp lắp đặt đường ray và bánh xe cổng chính | 1 | bộ | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 396,566 | m2 | |
| 34 | CCLD ổ khóa cửa | 2 | cái | |
| 35 | Thay mới bảng tên khung sắt, hộp bọc tole | 26,26 | m2 | |
| 36 | Công tác vệ sinh và sửa chữa đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 12,8 | m2 | |
| 37 | SXLD chữ inox 302 màu đồng | 1 | bộ | |
| J | SÂN ĐƯỜNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,541 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 10,816 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 37,18 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,718 | 100m2 | |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | 4,7 | 100m2 | |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 4,7 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 47 | m3 | |
| 8 | Kẻ ron nền cách khoảng 4mx4m | 470 | m2 | |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 | 1.356 | m2 | |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | 13,56 | 100m2 | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,004 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,628 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,288 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,021 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | 0,336 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng không nung 4x8x19, chiều dày | 0,163 | m3 | |
| 18 | Đất đắp nền (tận dung đất đào) | 0,512 | m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,005 | 100m3 | |
| 20 | Công tác ốp gạch gốm 50x200 vào tường | 2,16 | m2 | |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại (đá granite xám) | 4,36 | m2 | |
| 22 | CCLD cột cờ Inox và phụ kiện | 1 | cái | |
| 23 | Trồng cỏ lá gừng | 13,716 | 100m2 | |
| 24 | Cung cấp đất trồng cây | 104,1 | m3 | |
| K | HỆ THỐNG CAMERA, MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu Camera Cat5e -UTP | 1.100 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2-Cu/PVC | 780 | m | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2P-E, 16A gắn âm tường | 14 | cái | |
| 4 | Phụ kiện (hộp box, ngã rẽ, băng keo,…) | 1 | lô | |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu Camera Cat6 -UTP | 300 | m | |
| 6 | cáp quang Single mode 1 lõi | 500 | m | |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu Cat5e -UTP | 1.000 | m | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm mạng | 49 | cái | |
| 9 | Phụ kiện (hộp box, ngã rẽ, băng keo,…) | 1 | lô | |
| L | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TOÀN KHU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,44 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,335 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 7,625 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 57,172 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | 2,894 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,067 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,566 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,058 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 7,106 | tấn | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 163,68 | m2 | |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 56,61 | m2 | |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 63,27 | m2 | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(tương đương Sika) | 285,74 | m2 | |
| 14 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | 34 | m | |
| 15 | CCLD thang thăm bể + tấm nắp bằng inox 304 | 1 | cái | |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | 0,266 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,266 | tấn | |
| 18 | Lưới B40 dày 3 ly | 13 | m2 | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4 dem | 0,147 | 100m2 | |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 4 dem | 0,192 | 100m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,5 | m2 | |
| 22 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | 0,1 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | 1,82 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 1,12 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 10 | cái | |
| 28 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 50mm | 5 | cái | |
| 29 | Luppe | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van 50mm | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D21 | 12 | bộ | |
| 32 | Máy bơm trục ngang Q=5m3/h =35m | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV | 1 | lần | |
| 34 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 50 | m | |
| 35 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | 10 | m | |
| 36 | Máy bơm hỏa tiễn 5,5 Hp | 1 | cái | |
| 37 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,319 | 100m3 | |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,073 | 100m3 | |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,246 | 100m3 | |
| 40 | Vật liệu phụ hệ thống cấp nước | 1 | lô | |
| 41 | Đào kênh mương, chiều rộng | 3,11 | 100m3 | |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,185 | 100m3 | |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 14,333 | m3 | |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,048 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | 0,317 | 100m2 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | 26,352 | m3 | |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,343 | m3 | |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,812 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,233 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 117 | cái | |
| 51 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | 68 | cái | |
| 52 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 500 | 38 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm, H10 | 48,8 | đoạn ống | |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 500mm | 24 | đoạn ống | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 2,34 | 100m | |
| M | SAN NỀN KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 1,36 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | 13,6 | 10m3 | |
| 3 | Cung cấp đất đắp san nền | 2.742 | m3 | |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 27,42 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,398 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 17,666 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | 181,508 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | 0,544 | 100m | |
| 9 | CCLD túi đá KT 200x200x150 kết hợp lưới Inox lỗ 5x5 | 155 | cái | |
| N | THÁO DỠ CÁC KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 164,01 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 159,39 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 95,61 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 64,655 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 165,833 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 117,34 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ trần | 92,25 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 65,57 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 21,558 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 26,903 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 79,56 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ trần | 76 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 32,25 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 16,696 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 26,946 | m3 | |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 178,88 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ trần | 130 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 35,02 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 30,402 | m3 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 43,048 | m3 | |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 245,44 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ trần | 212,16 | m2 | |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 49,56 | m2 | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 41,16 | m3 | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 46,23 | m3 | |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 112,94 | m2 | |
| 27 | Tháo dỡ trần | 56 | m2 | |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 19,51 | m2 | |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 17,534 | m3 | |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 39,898 | m3 | |
| 31 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 183,39 | m2 | |
| 32 | Tháo dỡ trần | 135,73 | m2 | |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 19,74 | m2 | |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 21,051 | m3 | |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 40,008 | m3 | |
| 36 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 6,0192 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 601,922 | m3 | |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 601,922 | m3 | |
| O | THÁO DỠ CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 10,2 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 51 | m3 | |
| 3 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | 0,612 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 61,2 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 61,2 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5208E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.041E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III (1 trệt, 1 lầu) trở lên, kết cấu hệ khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT. Tổng diện tích sàn xây dựng >=745 m2.* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau: - Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự. - Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng và Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình đã nghiệm thu đưa vào sử dụng) hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình chưa nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.604.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng cấp tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kết cấu khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT, tổng diên tích sàn xây dựng >745m2), có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật hoặc phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kết cấu khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT, tổng diên tích sàn xây dựng >745m2), có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTKTTC bao gồm :+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. | 5 | 5 |
| 3 | Thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, xây dựng dân dung- công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với hợp đồng công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm ĐTTC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kết cấu khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT, tổng diên tích sàn xây dựng >745m2), có xác nhận của chủ đầu tư.*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vỹ | cái | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | cái | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | ≥ 3 kw | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1.5 kw | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 8 | Máy biến thế hàn | ≥ 23KW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | ≥1,7KW | 2 |
| 10 | Máy cắt thép | ≥ 5KW | 2 |
| 11 | Máy khoan | ≥ 0,5KW | 2 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng | ≥ 5KVA | 1 |
| 13 | Xe ben | ≥ 10 tấn | 2 |
| 14 | Tời kéo thép | Bộ | 1 |
| 15 | Dàn giáo thép (42 khung chân/bộ) | Bộ | 8 |
| 16 | Cốp pha các loại | M2 | 745 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi