Gói thầu: Gói thầu số 06 (Xây lắp): Xây dựng mới các khối nhà làm việc trụ sở UBND xã Xuân Thọ và các hạng mục phụ trợ, hạ tầng kỹ thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220364858-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 06 (Xây lắp): Xây dựng mới các khối nhà làm việc trụ sở UBND xã Xuân Thọ và các hạng mục phụ trợ, hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20220363786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 15:41:00 đến ngày 2022-04-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,805,714,348 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5208E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.041E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III (1 trệt, 1 lầu) trở lên, kết cấu hệ khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT. Tổng diện tích sàn xây dựng >=745 m2.* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau: - Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự. - Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng và Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình đã nghiệm thu đưa vào sử dụng) hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình chưa nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.604.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kết cấu khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT, tổng diên tích sàn xây dựng >745m2), có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật hoặc phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kết cấu khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT, tổng diên tích sàn xây dựng >745m2), có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTKTTC bao gồm :+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, xây dựng dân dung- công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với hợp đồng công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm ĐTTC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kết cấu khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT, tổng diên tích sàn xây dựng >745m2), có xác nhận của chủ đầu tư.*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy biến thế hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Tời kéo thép
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
15-Dàn giáo thép (42 khung chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 8
16-Cốp pha các loại
- Đặc điểm thiết bị M2
- Số lượng tối thiểu 745
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06 (Xây lắp): Xây dựng mới các khối nhà làm việc trụ sở UBND xã Xuân Thọ và các hạng mục phụ trợ, hạ tầng kỹ thuật
Trụ sở UBND xã Xuân Thọ
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: 420, Đường Trần Phú, Khu phố 3,Thị Trấn Gia Ray, Huyện Xuân Lộc, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Xuân Lộc. Địa chỉ Số 420, đường Trần Phú, Xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.742485- Fax: 02513.740889. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến trúc và Xây dựng Kiến Biên. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV ĐT XD Gia Khang. + Thẩm định bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuân Lộc. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu do Ban QLDA huyện thành lập tại Quyết định số 248/QĐ-QLDA ngày 14/6/2021. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Phú Khánh Nam (Phường Phú Bình, Thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA huyện Xuân Lộc (số 420, đường Trần Phú, Xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: 420, Đường Trần Phú, Khu phố 3,Thị Trấn Gia Ray, Huyện Xuân Lộc, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Xuân Lộc. Địa chỉ Số 420, đường Trần Phú, Xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.742485- Fax: 02513.740889. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Xuân Lộc. Địa chỉ Số 420, đường Trần Phú, Xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.742485- Fax: 02513.740889. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc Số 267, đường Hùng Vương, Xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.871.600 - Fax: 02513.871. 286.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn đấu thầu. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.822.501 - Số Fax: 02513.823.854.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC UBND
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,421100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,901,745100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 15015,808m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 25037,549m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 25014,51m3
6Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 18,92m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 17,807m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 25018,98m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 30,45m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25081,677m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2503,95m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 25024,089m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,467m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,554100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 4,862100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,795100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,34100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 8,659100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,351100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,746100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,295tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,304tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,837tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,412tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,502tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,786tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,012tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6,454tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,077tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8,256tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 1,529tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,444tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,081tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,743tấn
35Gia công xà gồ thép6,423tấn
36Lắp dựng xà gồ thép6,423tấn
37Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao 5,027100m2
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,903,398100m3
39Cung cấp đất đắp tôn nền306,31m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15036,678m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao 2,541m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao 109,987m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao 61,02m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao 41,817m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày 19,556m3
46Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75436,86m2
47Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 751.429,597m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75415,35m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75272,79m2
50Trát trần, vữa XM mác 75851,05m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75352,36m2
52Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (màu đậm)52,39m2
53Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (màu nâu)50,1m2
54Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (màu xám)31,19m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm64,44m2
56Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm47,41m2
57Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm21,52m2
58Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm610,57m2
59Lát đá mặt bệ các loại (màu đậm)21,66m2
60Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp màu xám trắng20,438m2
61Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang41,14m2
62Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm42m2
63Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm14,95m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà390,44m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà1.501,11m2
66Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà436,86m2
67Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.382,187m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ827,3m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.883,297m2
70Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75119,04m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …129,65m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75216,2m
73Đắp phào đơn, vữa XM mác 75236m
74Kẻ ron tường19,6md
75Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực phun cát mờ dày 8mm (gồm khóa inox cần gạt và phụ kiện), nhôm dày 1,2mm91,32m2
76Cung cấp cửa đi bản lề sàn, kính cường lực dày 15 mm, quy cách theo nhà sản xuất (gồm gồm khóa và phụ kiện)11,1m2
77Cung cấp cửa sổ khung nhôm trắng hệ 1000 kính cường lực 8mm (gồm khóa và phụ kiện), nhôm dày 1,2mm108,8m2
78Cung cấp cửa sổ khung nhôm trắng hệ 700 kính cường lực 5mm + phụ kiện, nhôm dày 1,0mm2,16m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm213,38m2
80CCLD khung sắt bảo vệ cửa thép tráng kẽm 16x16x1,2mm (hoàn thiện)108,8m2
81Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700 kính cường lực 8mm38,75m2
82Vách kính khung nhôm mặt tiền38,75m2
83CCLD vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm + phụ kiện21,12m2
84CCLD lam nhôm lá sách khung bao nhôm hệ 100037,18m2
85Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 30420,24m2
86Lắp dựng lan can inox20,24m2
87CCLD khung STK đỡ mặt đá granite lavobo4cái
88CCLD Quốc huy inox 304 màu đồng1bộ
89CCLD thang thăm mái + tấm nắp bằng inox 3041bộ
90Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 11,09100m2
91Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m7,076100m2
92Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung246,364m2
93Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện6bộ
94Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (ở xí bệt)6cái
95Lắp đặt van góc 3 ngã6cái
96Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo treo + vòi rửa lạnh + bộ xả)4bộ
97Lắp đặt van góc 2 ngã4cái
98Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen4bộ
99Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
100Van xã nhấn tiểu nam2bộ
101Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m31bể
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,15100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,19100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm0,12100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm0,1100m
106Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm3cái
107Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm6cái
108Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm8cái
109Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm16cái
110Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm3cái
111Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm8cái
112Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm6cái
113Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm2cái
114Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm6cái
115Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm10cái
116Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm4cái
117Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm3cái
118Lắp đặt rắc co ren ngoài đường kính 60mm2cái
119Lắp đặt co ren trong D2116cái
120Lắp đặt nối ren ngoài đường kính 60mm4cái
121Lắp đặt nối ren ngoài đường kính 34mm4cái
122Lắp đặt van đồng, đường kính van 32mm2cái
123Lắp đặt van đồng, đường kính van 60mm1cái
124Lắp đặt van đồng, đường kính van 40mm1cái
125Van phao D341cái
126Nối mềm D2110cái
127Công tắc mực nước1cái
128Vật tư phụ1
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,06100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,1100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,66100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm0,24100m
133Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm3cái
134Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm2cái
135Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm11cái
136Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm4cái
137Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm10cái
138Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm8cái
139Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm10cái
140Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm11cái
141Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm8cái
142Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm10cái
143Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm8cái
144Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm8cái
145Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm5cái
146Lắp đặt chữ Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm2cái
147Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm3cái
148Lắp đặt chữ Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mm6cái
149Lắp đặt chữ Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x90mm1cái
150Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x114mm3cái
151Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm1cái
152Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm1cái
153Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x90mm3cái
154Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x114mm2cái
155Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x42mm2cái
156Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm4cái
157Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm3cái
158Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mm1cái
159Lắp đặt thông tắc trần D903cái
160Lắp đặt thông tắc sàn D901cái
161Lắp đặt phễu thu Inox, đường kính 90mm14cái
162Lắp đặt đầu thông hơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm2cái
163Vật liệu phụ hệ thống thoát nước1
164Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,203100m3
165Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,900,027100m3
166Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,924m3
167Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,924m3
168Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,013100m2
169Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,078m3
170Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,04100m2
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,157tấn
172Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,079tấn
173Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày 5,411m3
174Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 10056,958m2
175Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 755,12m2
176Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6cái
177Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2+CV16mm220m
178Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống HDPE D50/6020m
179Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi 16, L =2,4m1cọc
180Kẹp cọc nối đất1cái
181Kéo rải dây chống sét đồng trần Cu/16mm220m
182Đầu cosse tiếp địa1cái
183Bu lông, đai ốc, long đền1bộ
184Mối hàn cadwell1bộ
185Lắp đặt các loại đèn Led T8 1x9wx0,6m, vỏ nhôm, bóng nhựa8bộ
186Lắp đặt các loại đèn Led 2x18wx1,2m vỏ nhôm bóng nhựa60bộ
187Lắp đặt quạt trần+bộ điều tốc30cái
188Lắp đặt công tắc đèn đơn46cái
189Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A122cái
190Lắp đặt hộp nối 100x10028hộp
191Lắp đặt hộp nối 250x2502hộp
192Lắp đặt hộp đế âm 50x100180hộp
193Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1,5mm22.150m
194Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 2,5mm23.330m
195Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 4,0mm2857m
196Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm (ống ruột gà)1.075m
197Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm (ống ruột gà)1.115m
198Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm (ống ruột gà)200m
199Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =40mm15m
200Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện = 100A-16kA1cái
201Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện = 50A-16kA2cái
202Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện 32A-10kA2cái
203Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 20A-10kA50cái
204Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 16A-6kA56cái
205Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6kA23cái
206Mặt nạ công tắc ổ cắm đơn180hộp
207Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 2 lớp cánh KT 600x400x2001tủ
208Vỏ tủ điện nhựa 4-8 module23tủ
209Vỏ tủ điện nhựa 24 module1tủ
210Vật liệu phụ băng keo, đầu cos1
211Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5/12,7mm0,78100m
212Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm0,9100m
B KHỐI NHÀ LÀM VIỆC BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,806100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,900,557100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1506,531m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 25014,064m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,137m3
6Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 4,773m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 8,484m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 2506,031m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 13,384m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25023,778m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2507,043m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,267100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,604100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,848100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,563100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,107100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,093100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,06tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,046tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,201tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,174tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,158tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,962tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,425tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,326tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,959tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,442tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,502tấn
29Gia công xà gồ thép2,866tấn
30Lắp dựng xà gồ thép2,865tấn
31Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao 1,971100m2
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,901,012100m3
33Cung cấp đất đắp tôn nền69,19m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15016,834m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao 1,296m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao 29,745m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao 28,388m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao 21,149m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,274m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày 1,713m3
41Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75177,23m2
42Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75513,715m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7542,64m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75100,578m2
45Trát trần, vữa XM mác 75299,03m2
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7581,56m2
47Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 màu xám16,31m2
48Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (màu đậm)3,36m2
49Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (màu nhạt)9m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm32,7m2
51Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm14,4m2
52Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm11,82m2
53Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm154,9m2
54Lát đá mặt bệ các loại (màu đậm)13,1m2
55Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp màu xám trắng11,93m2
56Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm6,72m2
57Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm11,67m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà511,448m2
59Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà202,88m2
60Bả bằng bột bả vào tường trong nhà499,315m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ202,88m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.010,763m2
63Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7554,46m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …16,8m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75108,7m
66Đắp phào đơn, vữa XM mác 7551,8m
67Kẻ ron tường38,25md
68Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực phun cát bóng mờ dày 8mm (gồm khóa inox cần gạt và phụ kiện)22,26m2
69Cung cấp cửa sổ khung nhôm trắng hệ 1000 kính cường lực 8mm (gồm khóa và phụ kiện)16,32m2
70Cung cấp cửa sổ khung nhôm trắng hệ 700 kính cường lực 5mm (gồm khóa và phụ kiện)1,08m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm39,66m2
72CCLD khung sắt bảo vệ cửa thép tráng kẽm 16x16x1,2mm (hoàn thiện)16,32m2
73CCLD vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm + phụ kiện8,8m2
74CCLD thang sắt và tấm che Inox thăm mái1bộ
75Cung cấp lan can ram dốc bằng inox 3044,86m2
76Lắp dựng lan can inox4,86m2
77CCLD khung STK đỡ kệ đá granite mặt lavobo kích thước trung bình 1,0*0,6m3cái
78Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 4,421100m2
79Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m1,746100m2
80Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung68,06m2
81Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện2bộ
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (ở xí bệt)2cái
83Lắp đặt van góc 3 ngã2cái
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo + vòi rửa lạnh + bộ xả)3bộ
85Lắp đặt vòi đồng gắn tường D213bộ
86Lắp đặt van góc 2 ngã3cái
87Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen2bộ
88Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
89Van xã nhấn tiểu nam2bộ
90Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m31bể
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,12100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,15100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm0,09100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm0,06100m
95Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm3cái
96Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm10cái
97Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm5cái
98Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm5cái
99Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm1cái
100Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm3cái
101Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm1cái
102Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm3cái
103Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm5cái
104Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm1cái
105Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm1cái
106Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm1cái
107Lắp đặt rắc co ren ngoài đường kính 60mm1cái
108Lắp đặt co ren trong D2116cái
109Lắp đặt nối ren ngoài đường kính 60mm4cái
110Lắp đặt nối ren ngoài đường kính 34mm2cái
111Lắp đặt van đồng, đường kính van 32mm2cái
112Lắp đặt van đồng, đường kính van 60mm1cái
113Lắp đặt van đồng, đường kính van 40mm1cái
114Van phao D341cái
115Nối mềm D213cái
116Công tắc mực nước1cái
117Vật tư phụ1
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,1100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,13100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,03100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm0,06100m
122Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm2cái
123Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm2cái
124Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm1cái
125Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm1cái
126Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm8cái
127Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm5cái
128Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm5cái
129Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm5cái
130Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm8cái
131Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm10cái
132Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm8cái
133Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm8cái
134Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm5cái
135Lắp đặt chữ Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm2cái
136Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm3cái
137Lắp đặt chữ Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mm1cái
138Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm1cái
139Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm1cái
140Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm3cái
141Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm3cái
142Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm2cái
143Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm4cái
144Lắp đặt đầu thông hơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm1cái
145Vật liệu phụ hệ thống thoát nước1
146Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,203100m3
147Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,900,027100m3
148Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,924m3
149Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,924m3
150Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,013100m2
151Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,078m3
152Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,04100m2
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,157tấn
154Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,079tấn
155Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày 5,411m3
156Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 10056,958m2
157Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 755,12m2
158Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6cái
159Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi 16, L =2,4m1cọc
160Kẹp cọc nối đất1cái
161Kéo rải dây chống sét đồng trần Cu/16mm220m
162Đầu cosse tiếp địa1cái
163Bu lông, đai ốc, long đền1bộ
164Mối hàn cadwell1bộ
165Lắp đặt các loại đèn Led T8 1x9wx0,6m, vỏ nhôm, bóng nhựa2bộ
166Lắp đặt các loại đèn Led 2x18wx1,2m vỏ nhôm bóng nhựa20bộ
167Lắp đặt quạt trần+bộ điều tốc10cái
168Lắp đặt công tắc đèn đơn17cái
169Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A32cái
170Lắp đặt hộp nối 100x10011hộp
171Lắp đặt hộp nối 250x2501hộp
172Lắp đặt hộp đế âm 50x10050hộp
173Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1,5mm2450m
174Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 2,5mm2776,25m
175Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 4,0mm2310m
176Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm (ống ruột gà)250m
177Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm (ống ruột gà)150m
178Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm (ống ruột gà)50m
179Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện = 50A-16kA1cái
180Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 20A-10kA17cái
181Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 16A-6kA17cái
182Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6kA8cái
183Mặt nạ công tắc ổ cắm đơn50hộp
184Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 2 lớp cánh KT 600x400x2001tủ
185Vỏ tủ điện nhựa 4-8 module8tủ
186Vật liệu phụ băng keo, đầu cos1
187Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5/12,7mm0,3100m
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm0,4100m
C NHÀ BỘ PHẬN MỘT CỬA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,773100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,900,6100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1504,886m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2509,159m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,61m3
6Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 4,88m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 6,269m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,621m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 7,518m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2509,839m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2503,702m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,162100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,855100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,633100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,907100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,251100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,565100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,052tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,662tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,157tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,877tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,075tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,448tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,417tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,3tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,739tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,014tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,265tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,229tấn
30Gia công xà gồ thép3,058tấn
31Lắp dựng xà gồ thép3,058tấn
32Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao 1,403100m2
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,900,732100m3
34Cung cấp đất đắp tôn nền45,69m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15013,557m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao 0,635m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao 27,697m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 7,644m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 6,983m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 2,196m3
41Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75166,112m2
42Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75229,546m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7540,68m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 7575,16m2
45Trát trần, vữa XM mác 75117,15m2
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7549,4m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm27,54m2
48Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x6007,15m2
49Công tác ốp gạch gốm 50x200 màu đỏ5,923m2
50Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm8,11m2
51Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm119,83m2
52Lát đá mặt bệ các loại (màu đậm)2m2
53Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp màu xám trắng5,875m2
54Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm8,82m2
55Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm7,95m2
56Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600102,22m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà282,39m2
58Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà166,112m2
59Bả bằng bột bả vào tường trong nhà222,396m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ166,112m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ504,786m2
62Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7552,97m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …52,97m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7560,8m
65Kẻ ron tường41,2md
66Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực phun cát bóng mờ dày 8mm (gồm khóa inox cần gạt và phụ kiện)16,52m2
67Cung cấp cửa sổ khung nhôm trắng hệ 1000 kính cường lực 8mm (gồm khóa và phụ kiện)20,4m2
68Cung cấp cửa sổ khung nhôm trắng hệ 700 kính cường lực 5mm (gồm khóa và phụ kiện)1,44m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm38,36m2
70CCLD khung sắt bảo vệ cửa thép tráng kẽm 16x16x1,2mm (hoàn thiện)20,4m2
71CCLD lam nhôm 38*76*1,2 sơn tĩnh điện màu trắng , thông số theo thiết kế6,66m2
72CCLD vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm + phụ kiện6,6m2
73Cung cấp lan can ram dốc bằng inox 30412,6m2
74Lắp dựng lan can inox12,6m2
75CCLD khung STK đỡ kệ đá granite mặt lavobo kích thước trung bình 1,1*0,6m2cái
76CCLD thang sắt+nắp Inox che mái1bộ
77Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 3,81100m2
78Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m1,464100m2
79Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung22,492m2
80Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện2bộ
81Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (ở xí bệt)2cái
82Lắp đặt van góc 3 ngã2cái
83Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo + vòi lạnh + bộ xả)2bộ
84Lắp đặt vòi đồng gắn tường D212bộ
85Lắp đặt van góc 2 ngã2cái
86Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen2bộ
87Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
88Van xã nhấn tiểu nam1bộ
89Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m31bể
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,12100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,15100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm0,09100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm0,06100m
94Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm3cái
95Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm10cái
96Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm5cái
97Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm6cái
98Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm1cái
99Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm3cái
100Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm1cái
101Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm3cái
102Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm5cái
103Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm1cái
104Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm1cái
105Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm1cái
106Lắp đặt rắc co ren ngoài đường kính 60mm1cái
107Lắp đặt co ren trong D2116cái
108Lắp đặt nối ren ngoài đường kính 60mm4cái
109Lắp đặt nối ren ngoài đường kính 34mm2cái
110Lắp đặt van đồng, đường kính van 32mm1cái
111Lắp đặt van đồng, đường kính van 60mm1cái
112Lắp đặt van đồng, đường kính van 40mm1cái
113Van phao D341cái
114Nối mềm D213cái
115Công tắc mực nước1cái
116Vật tư phụ1
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,1100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,13100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,03100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm0,06100m
121Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm2cái
122Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm2cái
123Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm1cái
124Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm1cái
125Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm8cái
126Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm5cái
127Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm5cái
128Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm5cái
129Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm8cái
130Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm10cái
131Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm8cái
132Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm8cái
133Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm5cái
134Lắp đặt chữ Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm2cái
135Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm3cái
136Lắp đặt chữ Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mm1cái
137Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm1cái
138Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm1cái
139Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm3cái
140Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm3cái
141Lắp đặt phễu thu Inox, đường kính 90mm2cái
142Lắp đặt phễu thu Inox, đường kính 60mm4cái
143Lắp đặt đầu thông hơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm1cái
144Vật liệu phụ hệ thống thoát nước1
145Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,203100m3
146Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,900,027100m3
147Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,924m3
148Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,924m3
149Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,013100m2
150Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,078m3
151Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,04100m2
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,157tấn
153Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,079tấn
154Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày 5,411m3
155Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 10056,958m2
156Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 755,12m2
157Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6cái
158Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi 16, L =2,4m1cọc
159Kẹp cọc nối đất1cái
160Kéo rải dây chống sét đồng trần Cu/16mm220m
161Đầu cosse tiếp địa1cái
162Bu lông, đai ốc, long đền1bộ
163Mối hàn cadwell1bộ
164Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 24w kích thước 300x3002bộ
165Lắp đặt các loại đèn Led T8 1x9wx0,6m, vỏ nhôm, bóng nhựa2bộ
166Lắp đặt các loại đèn Led 2x18wx1,2m vỏ nhôm bóng nhựa11bộ
167Lắp đặt quạt trần+bộ điều tốc5cái
168Lắp đặt công tắc đèn đơn13cái
169Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A19cái
170Lắp đặt hộp nối 100x1005hộp
171Lắp đặt hộp nối 250x2501hộp
172Lắp đặt hộp đế âm 50x10028hộp
173Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1,5mm2312,5m
174Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 2,5mm2450m
175Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 4,0mm2150m
176Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm (ống ruột gà)200m
177Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm (ống ruột gà)100m
178Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm (ống ruột gà)50m
179Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện = 50A-16kA1cái
180Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện 2A-10kA1cái
181Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 20A-10kA1cái
182Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 16A-6kA6cái
183Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6kA3cái
184Mặt nạ công tắc ổ cắm đơn28hộp
185Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 2 lớp cánh KT 600x400x2001tủ
186Vỏ tủ điện nhựa 8-16 module2tủ
187Vật liệu phụ băng keo, đầu cos1
D NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,684100m3
2Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp0,138100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,900,621100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1505,906m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 25013,526m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,797m3
7Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày 3,424m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 10,486m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 2507,71m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 17,114m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25046,695m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,618m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 25017,261m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,26100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,574100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,081100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,005100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 4,991100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,149100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,245100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,07tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,227tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,253tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,63tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,231tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,343tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,531tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,415tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,99tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 4,379tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,042tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,971tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,242tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,089tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,355tấn
36Gia công xà gồ thép4,108tấn
37Lắp dựng xà gồ thép4,108tấn
38Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao 2,486100m2
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,900,972100m3
40Cung cấp đất đắp tôn nền69,49m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15017,237m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao 1,973m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày 0,728m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao 49,199m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao 16,674m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao 30,351m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày 7,986m3
48Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75276,66m2
49Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75807,544m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75155,46m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75168,96m2
52Trát trần, vữa XM mác 75480,57m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75257,939m2
54Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (màu đậm)3,36m2
55Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (màu nhạt)13,05m2
56Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 màu xám18,76m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm61,2m2
58Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm24,9m2
59Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm18,93m2
60Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm313,13m2
61Lát đá mặt bệ các loại (màu đậm)3,96m2
62Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp màu xám trắng10,09m2
63Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang16,265m2
64Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm8,54m2
65Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm18,53m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà112,11m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà950,819m2
68Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà276,66m2
69Bả bằng bột bả vào tường trong nhà782,644m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ388,77m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.733,463m2
72Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7584,39m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …90,95m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75145,3m
75Đắp phào đơn, vữa XM mác 7558,4m
76Kẻ ron tường87,2md
77Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng dày 8mm (gồm khóa inox cần gạt và phụ kiện), nhôm dày 1,2mm29,92m2
78Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực phun cát bóng mờ dày 8mm (gồm khóa inox cần gạt và phụ kiện), nhôm dày 1,2mm8,8m2
79Cung cấp cửa sổ khung nhôm trắng hệ 1000 kính cường lực 8mm (gồm khóa và phụ kiện), nhôm dày 1,2mm38,76m2
80Cung cấp cửa sổ khung nhôm trắng hệ 700 kính cường lực 5mm (gồm khóa và phụ kiện)1,8m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm79,28m2
82CCLD khung sắt bảo vệ cửa thép tráng kẽm 16x16x1,2mm (hoàn thiện)38,76m2
83Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700 kính cường lực 8mm48,35m2
84Vách kính khung nhôm mặt tiền48,35m2
85CCLD vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm + phụ kiện12,32m2
86Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 3049,02m2
87Cung cấp lan can ram dốc bằng inox 30410,98m2
88Lắp dựng lan can inox20m2
89CCLD khung STK đỡ kệ đá granite mặt lavobo kích thước trung bình 1,0*0,6m4cái
90CCLD Quốc huy inox 304 màu đồng1bộ
91CCLD chữ Inox màu đồng bảng hiệu "VÌ NƯỚC QUÊN THÂN-VÌ DÂN PHỤC VỤ"1bộ
92CCLD thang thăm mái + tấm nắp bằng inox 3041bộ
93Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 7,323100m2
94Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m3,564100m2
95Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung121,22m2
96Cung cấp đất trồng cây3,556m3
97Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện4bộ
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (ở xí bệt)4cái
99Lắp đặt van góc 3 ngã4cái
100Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo + vòi rửa lạnh + bộ xả)5bộ
101Lắp đặt vòi đồng gắn tường D215bộ
102Lắp đặt van góc 2 ngã5cái
103Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen3bộ
104Lắp đặt vòi xã hồ Inox D212bộ
105Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
106Van xã nhấn tiểu nam2bộ
107Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m31bể
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,16100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,26100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm0,09100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm0,12100m
112Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm5cái
113Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm8cái
114Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm8cái
115Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm4cái
116Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm5cái
117Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm8cái
118Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm15cái
119Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm2cái
120Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm5cái
121Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm8cái
122Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm4cái
123Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm3cái
124Lắp đặt rắc co ren ngoài đường kính 60mm2cái
125Lắp đặt co ren trong D2116cái
126Lắp đặt nối ren ngoài đường kính 60mm4cái
127Lắp đặt nối ren ngoài đường kính 34mm4cái
128Lắp đặt van đồng, đường kính van 32mm2cái
129Lắp đặt van đồng, đường kính van 60mm1cái
130Lắp đặt van đồng, đường kính van 40mm1cái
131Van phao D341cái
132Nối mềm D2110cái
133Công tắc mực nước1cái
134Vật tư phụ1
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,18100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,19100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,28100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm0,39100m
139Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm3cái
140Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm3cái
141Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm5cái
142Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm6cái
143Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm10cái
144Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm8cái
145Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm10cái
146Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm11cái
147Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm8cái
148Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm10cái
149Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm8cái
150Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm8cái
151Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm5cái
152Lắp đặt chữ Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm2cái
153Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm3cái
154Lắp đặt chữ Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mm6cái
155Lắp đặt chữ Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x90mm1cái
156Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x114mm3cái
157Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm1cái
158Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm1cái
159Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x90mm3cái
160Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x114mm2cái
161Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x42mm2cái
162Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm4cái
163Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm3cái
164Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mm1cái
165Lắp đặt thông tắc trần D903cái
166Lắp đặt thông tắc sàn D901cái
167Lắp đặt phễu thu Inox, đường kính 90mm11cái
168Lắp đặt đầu thông hơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm2cái
169Vật liệu phụ hệ thống thoát nước1
170Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,203100m3
171Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,900,027100m3
172Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,924m3
173Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,924m3
174Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,013100m2
175Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,078m3
176Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,04100m2
177Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,157tấn
178Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,079tấn
179Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày 5,411m3
180Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 10056,958m2
181Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 755,12m2
182Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6cái
183Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm230m
184Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x6mm230m
185Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi 16, L =2,4m1cọc
186Kẹp cọc nối đất1cái
187Kéo rải dây chống sét đồng trần Cu/16mm220m
188Đầu cosse tiếp địa1cái
189Bu lông, đai ốc, long đền1bộ
190Mối hàn cadwell1bộ
191Lắp đặt các loại đèn Led T8 1x9wx0,6m, vỏ nhôm, bóng nhựa2bộ
192Lắp đặt các loại đèn Led T8 1x18wx1,2m, vỏ nhôm, bóng nhựa3bộ
193Lắp đặt các loại đèn Led 2x18wx1,2m vỏ nhôm bóng nhựa28bộ
194Lắp đặt quạt trần+bộ điều tốc14cái
195Lắp đặt quạt hút âm trần 250x2504cái
196Lắp đặt công tắc đèn đơn31cái
197Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A41cái
198Lắp đặt hộp nối 100x10014hộp
199Lắp đặt hộp nối 250x2502hộp
200Lắp đặt hộp đế âm 50x10062hộp
201Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1,5mm2945m
202Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 2,5mm21.897,5m
203Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 4,0mm2254m
204Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm (ống ruột gà)500m
205Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm (ống ruột gà)633m
206Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm (ống ruột gà)50m
207Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =40mm15m
208Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện = 75A-16kA1cái
209Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện = 50A-16kA2cái
210Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện 20A-10kA2cái
211Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 20A-10kA9cái
212Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 16A-6kA30cái
213Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6kA11cái
214Mặt nạ công tắc ổ cắm đơn62hộp
215Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 2 lớp cánh KT 600x400x2001tủ
216Vỏ tủ điện nhựa 4-8 module9tủ
217Vỏ tủ điện nhựa 24 module2tủ
218Vật liệu phụ băng keo, đầu cos1
219Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5/12,7mm0,45100m
220Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm0,5100m
E NHÀ ĂN + CĂN TIN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,541100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,900,37100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1504,676m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2509,26m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,73m3
6Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày 4,433m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 6,038m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 2503,959m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 10,245m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25010,553m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,642m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,18100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,074100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,628100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,307100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,351100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,649100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,041tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,747tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,141tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,852tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,108tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,744tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,31tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,726tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,932tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,43tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,253tấn
29Gia công xà gồ thép1,958tấn
30Lắp dựng xà gồ thép1,958tấn
31Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao 1,333100m2
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,900,788100m3
33Cung cấp đất đắp tôn nền52,25m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15014,47m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao 0,749m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày 0,764m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao 38,787m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 8,119m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 2,546m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,401m3
41Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75143,6m2
42Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75148,344m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7536,36m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 7549,08m2
45Trát trần, vữa XM mác 7573,58m2
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7560,317m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm157,6m2
48Công tác ốp gạch 100x200 màu xám vào chân tường12,184m2
49Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm15,78m2
50Lát nền, sàn gạch granite nhám 400x4004,55m2
51Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm118,54m2
52Lát đá mặt bệ các loại (màu đậm)10,8m2
53Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp màu xám trắng6,938m2
54Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm7,56m2
55Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm13,32m2
56Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600101,34m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà219,337m2
58Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà143,6m2
59Bả bằng bột bả vào tường trong nhà148,344m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ143,6m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ367,681m2
62Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7568,02m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …68,02m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7577,1m
65Kẻ ron tường45,5md
66Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng dày 8mm (gồm khóa inox cần gạt và phụ kiện), nhôm dày 1,2mm15,08m2
67Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực phun cát bóng mờ dày 8mm (gồm khóa inox cần gạt và phụ kiện), nhôm dày 1,2mm5,06m2
68Cung cấp cửa sổ khung nhôm trắng hệ 1000 kính cường lực 8mm (gồm khóa và phụ kiện), nhôm dày 1,2mm16,32m2
69Cung cấp cửa sổ khung nhôm trắng hệ 700 kính cường lực 5mm (gồm khóa và phụ kiện)2,4m2
70Cung cấp cửa bếp nhôm hệ 700 giả gỗ (cả phụ kiện)6,834m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm45,694m2
72CCLD khung sắt bảo vệ cửa thép tráng kẽm 16x16x1,2mm (hoàn thiện)16,32m2
73Cung cấp vách nhôm hệ 700 kính cường lực 8 ly (kèm đủ phụ kiện)18,72m2
74Vách kính khung nhôm mặt tiền18,72m2
75CCLD lam nhôm 38*76*1,2 sơn tĩnh điện màu trắng , thông số theo thiết kế5,32m2
76CCLD vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm + phụ kiện5,56m2
77Cung cấp lan can ram dốc bằng inox 30412,33m2
78Lắp dựng lan can inox12,33m2
79CCLD khung STK đỡ kệ đá granite mặt lavobo kích thước trung bình 2,4*0,6m1cái
80Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 3,989100m2
81Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m1,384100m2
82Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung47,25m2
83Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện2bộ
84Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (ở xí bệt)2cái
85Lắp đặt van góc 3 ngã2cái
86Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo + vòi lạnh + bộ xả)2bộ
87Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
88Lắp đặt van góc 2 ngã2cái
89Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen2bộ
90Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện1bộ
91Van xã nhấn tiểu nam1bộ
92Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn3bộ
93Lắp đặt vòi rửa chậu Inox 2 ngăn3bộ
94Lắp đặt vòi rửa Inox1bộ
95Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m31bể
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,06100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,18100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,12100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm0,1100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm0,06100m
101Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm3cái
102Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm2cái
103Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm5cái
104Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm10cái
105Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm9cái
106Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm1cái
107Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm3cái
108Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm1cái
109Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm1cái
110Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm3cái
111Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm5cái
112Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm1cái
113Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm1cái
114Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm1cái
115Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm1cái
116Lắp đặt rắc co ren ngoài đường kính 60mm1cái
117Lắp đặt co ren trong D27/2110cái
118Lắp đặt co ren trong D213cái
119Lắp đặt nối ren ngoài đường kính 60mm4cái
120Lắp đặt nối ren ngoài đường kính 34mm2cái
121Lắp đặt van đồng, đường kính van 32mm1cái
122Lắp đặt van đồng, đường kính van 60mm1cái
123Lắp đặt van đồng, đường kính van 40mm2cái
124Van phao D341cái
125Nối mềm D217cái
126Công tắc mực nước1cái
127Vật tư phụ1
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,06100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,04100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,13100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm0,18100m
132Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm1cái
133Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm1cái
134Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm2cái
135Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm3cái
136Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm11cái
137Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm8cái
138Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm10cái
139Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm11cái
140Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm8cái
141Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm10cái
142Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm8cái
143Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm8cái
144Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm5cái
145Lắp đặt chữ Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm2cái
146Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm3cái
147Lắp đặt chữ Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mm6cái
148Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm1cái
149Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm1cái
150Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm3cái
151Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm3cái
152Lắp đặt phễu thu Inox, đường kính 90mm2cái
153Lắp đặt phễu thu Inox, đường kính 60mm4cái
154Lắp đặt đầu thông hơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm1cái
155Vật liệu phụ hệ thống thoát nước1
156Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,203100m3
157Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,900,027100m3
158Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,924m3
159Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,924m3
160Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,013100m2
161Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,078m3
162Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,04100m2
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,157tấn
164Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,079tấn
165Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày 5,411m3
166Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 10056,958m2
167Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 755,12m2
168Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6cái
169Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi 16, L =2,4m1cọc
170Kẹp cọc nối đất1cái
171Kéo rải dây chống sét đồng trần Cu/16mm220m
172Đầu cosse tiếp địa1cái
173Bu lông, đai ốc, long đền1bộ
174Mối hàn cadwell1bộ
175Lắp đặt đèn ốp trần 24w, kích thước 300x3002bộ
176Lắp đặt các loại đèn Led T8 1x9wx0,6m, vỏ nhôm, bóng nhựa2bộ
177Lắp đặt các loại đèn Led 2x18wx1,2m vỏ nhôm bóng nhựa11bộ
178Lắp đặt quạt trần+bộ điều tốc5cái
179Lắp đặt công tắc đèn đơn13cái
180Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A19cái
181Lắp đặt hộp nối 100x1005hộp
182Lắp đặt hộp nối 250x2501hộp
183Lắp đặt hộp đế âm 50x10028hộp
184Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1,5mm2312,5m
185Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 2,5mm2450m
186Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 4,0mm2150m
187Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm (ống ruột gà)200m
188Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm (ống ruột gà)100m
189Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm (ống ruột gà)50m
190Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện = 50A-16kA1cái
191Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện 20A-10kA1cái
192Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 20A-10kA1cái
193Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 16A-6kA6cái
194Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6kA3cái
195Mặt nạ công tắc ổ cắm đơn28hộp
196Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 2 lớp cánh KT 600x400x2001tủ
197Vỏ tủ điện nhựa 4-8 module2tủ
198Vật liệu phụ băng keo, đầu cos1
F NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,131100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,900,096100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,819m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 2,461m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,648m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,48m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 1,56m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,675m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,538m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,2m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,014tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,168tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,016tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,099tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,05tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,296tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,025tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,05tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,212tấn
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,045100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,086100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,096100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,156100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,334100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,078100m2
26Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao 0,672m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 5,93m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 1,52m3
29Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7531,5m2
30Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7537,54m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)12m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà2,8m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà12,68m2
34Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà12m2
35Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà11m2
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 757,8m2
37Gia công xà gồ thép0,505tấn
38Lắp dựng xà gồ thép0,505tấn
39Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao 0,253100m2
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 759,68m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …9,68m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7520m
43Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x4001,296m2
44Lát nền, sàn, gạch granite 400x40012,18m2
45Bả bằng bột bả vào tường trong nhà36,344m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà31,5m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà36,48m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà35,68m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ67,98m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ67,18m2
51Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính cường lực 8 ly (gồm khóa cần gạt inox và phụ kiện)1,98m2
52Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính cường lực 8 ly (gồm khóa cần gạt inox và phụ kiện), nhôm 1,2mm6,12m2
53Cung cấp vách nhôm kính hệ 1000, kính cường lực 8 ly (gồm cả phụ kiện)8m2
54CCLD hoa cửa sắt (sơn dầu hoàn thiện)6,12m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,1m2
56Vách kính khung nhôm trong nhà8m2
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn Led 1x18w3bộ
58Lắp đặt công tắc đèn đơn3cái
59Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A4cái
60Lắp đặt hộp nối1hộp
61Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2100m
62Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x4mm240m
63Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 3x10mm220m
64Lắp đặt dây đơn, loại dây Cv 1x1,5mm2100m
65Lắp đặt dây đơn, loại dây Cv 1x4mm240m
66Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm (ống nhựa xoắn)50m
67Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm (ống nhựa xoắn)50m
68Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =42mm40m
69Lắp đặt MCB 3pha 32A-6kA1cái
70Lắp đặt MCB 3pha 20A-4,5kA1cái
71Lắp đặt MCB 1pha 16A-6kA7cái
72Mouter cổng1bộ
73Tủ điện mouter gắn nổi KT 210x190x1001hộp
74Lắp đặt tủ điện 8-12 modul-tủ kim loại1tủ
G NHÀ XE 02 BÁNH XE UBND XÃ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,25100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,14100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 2,432m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 4,111m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 1,056m3
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm1,108100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20014,227m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,093100m2
9Kẻ ron nền theo thiết kế113,1m2
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,179100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,106100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,014tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,217tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,025tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,123tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày 3,545m3
17CCLD tăng đơ giằng mái đk 168cái
18Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem1,092100m2
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,918tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,918tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ86,712m2
22Lắp đặt các loại đèn Led 1x1,2mx18w4bộ
23Lắp đặt công tắc đèn đơn2cái
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 2hộp
25Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2100m
26Lắp đặt dây dẫn 2x4,0mm2100m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =15mm (ống nhựa cứng)50m
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =42mm50m
H NHÀ XE TẠM GIỮ PHƯƠNG TIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,435100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,276100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 2,925m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 6,77m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 2,508m3
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm0,964100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20012,835m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,127100m2
9Kẻ ron nền theo thiết kế96,36m2
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,308100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,27100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,022tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,321tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,06tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,297tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày 4,925m3
17CCLD tăng đơ giằng mái đk 1616cái
18Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem1,299100m2
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,417tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 2,417tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ96,168m2
I CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,143100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,807100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 7,142m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 20,928m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 10,805m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 9,528m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 21,288m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,958100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,619100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,906100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,134100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,944tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,251tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,675tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,3tấn
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao 2,917m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 43,827m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 31,015m3
19Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 751.230,416m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75203,46m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75200,496m2
22Đắp trang trí, tạo rãnh âm thân cột18cái
23Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà1.230,416m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà403,956m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.634,372m2
26Cung cấp hàng rào chông sắt đặc đk 14, cách khoảng 130, giằng sắt vuông 20x20x1,4 và thép dẹp 5x2087,576m2
27Cung cấp hàng rào thoáng sắt hộp vuông 20x20x1,4 vuốt nhọn cách khoảng theo thiết kế77,847m2
28Lắp dựng lan can sắt32,86m2
29Cung cấp cửa cổng sắt32,86m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm32,86m2
31Cung cấp lắp đặt moteur cổng (đã tính trong nhà bảo vệ)1bộ
32Cung cấp lắp đặt đường ray và bánh xe cổng chính1bộ
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ396,566m2
34CCLD ổ khóa cửa2cái
35Thay mới bảng tên khung sắt, hộp bọc tole26,26m2
36Công tác vệ sinh và sửa chữa đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox12,8m2
37SXLD chữ inox 302 màu đồng1bộ
J SÂN ĐƯỜNG CÂY XANH
1Đào kênh mương, chiều rộng 0,541100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 10,816m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 20037,18m3
4Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,718100m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm4,7100m2
6Rải giấy dầu lớp cách ly4,7100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20047m3
8Kẻ ron nền cách khoảng 4mx4m470m2
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x4001.356m2
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm13,56100m2
11Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,004100m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,628m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,288m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,021100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,012tấn
16Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày 0,336m3
17Xây tường thẳng bằng không nung 4x8x19, chiều dày 0,163m3
18Đất đắp nền (tận dung đất đào)0,512m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,005100m3
20Công tác ốp gạch gốm 50x200 vào tường2,16m2
21Lát đá mặt bệ các loại (đá granite xám)4,36m2
22CCLD cột cờ Inox và phụ kiện1cái
23Trồng cỏ lá gừng13,716100m2
24Cung cấp đất trồng cây104,1m3
K HỆ THỐNG CAMERA, MẠNG ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt cáp tín hiệu Camera Cat5e -UTP1.100m
2Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2-Cu/PVC780m
3Lắp đặt ổ cắm đơn 2P-E, 16A gắn âm tường14cái
4Phụ kiện (hộp box, ngã rẽ, băng keo,…)1
5Lắp đặt cáp tín hiệu Camera Cat6 -UTP300m
6cáp quang Single mode 1 lõi500m
7Lắp đặt cáp tín hiệu Cat5e -UTP1.000m
8Lắp đặt ổ cắm mạng49cái
9Phụ kiện (hộp box, ngã rẽ, băng keo,…)1
L HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TOÀN KHU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,44100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,335100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1507,625m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 25057,172m3
5Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao 2,894100m2
6Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,067100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,566100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,058tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 7,106tấn
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75163,68m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 7556,61m2
12Trát trần, vữa XM mác 7563,27m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(tương đương Sika)285,74m2
14Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su34m
15CCLD thang thăm bể + tấm nắp bằng inox 3041cái
16Gia công cột bằng thép hình0,266tấn
17Lắp dựng cột thép các loại0,266tấn
18Lưới B40 dày 3 ly13m2
19Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4 dem0,147100m2
20Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 4 dem0,192100m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ22,5m2
22Vật tư phụ1
23Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm0,1100m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm1,82100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm1,12100m
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm6cái
27Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm10cái
28Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 50mm5cái
29Luppe2cái
30Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van 50mm2cái
31Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D2112bộ
32Máy bơm trục ngang Q=5m3/h =35m2cái
33Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV1lần
34Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m
35Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến 10m
36Máy bơm hỏa tiễn 5,5 Hp1cái
37Đào kênh mương, chiều rộng 0,319100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,073100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,246100m3
40Vật liệu phụ hệ thống cấp nước1
41Đào kênh mương, chiều rộng 3,11100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,185100m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 14,333m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,048m3
45Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao 0,317100m2
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày 26,352m3
47Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2505,343m3
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,812tấn
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,233100m2
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 117cái
51Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm68cái
52Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 50038cái
53Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm, H1048,8đoạn ống
54Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 500mm24đoạn ống
55Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm2,34100m
M SAN NỀN KÈ ĐÁ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I1,36100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 13,610m3
3Cung cấp đất đắp san nền2.742m3
4San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9027,42100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,398100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 17,666m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100181,508m3
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm0,544100m
9CCLD túi đá KT 200x200x150 kết hợp lưới Inox lỗ 5x5155cái
N THÁO DỠ CÁC KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 164,01m2
2Tháo dỡ trần159,39m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công95,61m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực64,655m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực165,833m3
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 117,34m2
7Tháo dỡ trần92,25m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ công65,57m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực21,558m3
10Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực26,903m3
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 79,56m2
12Tháo dỡ trần76m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ công32,25m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực16,696m3
15Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực26,946m3
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 178,88m2
17Tháo dỡ trần130m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ công35,02m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực30,402m3
20Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực43,048m3
21Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 245,44m2
22Tháo dỡ trần212,16m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ công49,56m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực41,16m3
25Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực46,23m3
26Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 112,94m2
27Tháo dỡ trần56m2
28Tháo dỡ cửa bằng thủ công19,51m2
29Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực17,534m3
30Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực39,898m3
31Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 183,39m2
32Tháo dỡ trần135,73m2
33Tháo dỡ cửa bằng thủ công19,74m2
34Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực21,051m3
35Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực40,008m3
36Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV6,0192100m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T601,922m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T601,922m3
O THÁO DỠ CỔNG HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực10,2m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực51m3
3Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m30,612100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T61,2m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T61,2m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5208E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.041E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III (1 trệt, 1 lầu) trở lên, kết cấu hệ khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT. Tổng diện tích sàn xây dựng >=745 m2.* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau: - Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự. - Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng và Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình đã nghiệm thu đưa vào sử dụng) hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình chưa nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.604.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng cấp tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kết cấu khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT, tổng diên tích sàn xây dựng >745m2), có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.55
2 Giám sát kỹ thuật hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kết cấu khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT, tổng diên tích sàn xây dựng >745m2), có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTKTTC bao gồm :+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.55
3 Thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, xây dựng dân dung- công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với hợp đồng công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.33
4 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm ĐTTC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kết cấu khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT, tổng diên tích sàn xây dựng >745m2), có xác nhận của chủ đầu tư.*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vỹ cái1
2 Máy thủy bình cái1
3 Máy đào ≥ 0,8 m31
4 Máy đầm cóc ≥ 3 kw1
5 Máy đầm dùi ≥ 1.5 kw2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
7 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
8 Máy biến thế hàn ≥ 23KW2
9 Máy cắt gạch ≥1,7KW2
10 Máy cắt thép ≥ 5KW2
11 Máy khoan ≥ 0,5KW2
12 Máy phát điện dự phòng ≥ 5KVA1
13 Xe ben ≥ 10 tấn2
14 Tời kéo thép Bộ1
15 Dàn giáo thép (42 khung chân/bộ) Bộ8
16 Cốp pha các loại M2745
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->