Gói thầu: Mua sắm thiết bị 110kV, phụ kiện đấu nối, card điều khiển trạm 110kV Thành Công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220427345-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Ninh
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị 110kV, phụ kiện đấu nối, card điều khiển trạm 110kV Thành Công
Số hiệu KHLCNT 20220427332
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 142 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 16:47:00 đến ngày 2022-05-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,402,715,107 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (9) Tương tự có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu cung cấp các chứng từ có sao y công chứng để chứng minh hợp đồng tương tự trên như sau: + Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng. + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nội dung chi tiết Theo E-ĐKC 25.2 Chương VII, Điều kiện cụ thể Hợp đồng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị 110kV, phụ kiện đấu nối, card điều khiển trạm 110kV Thành Công
Mua sắm thiết bị 110kV, phụ kiện đấu nối, card điều khiển trạm 110kV Thành Công
142 Ngày
E-CDNT 3 KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; ĐT: 0276.3611710; Email: [email protected])
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Ninh , địa chỉ: 607, đường CMT8, KP2, Phường 3, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; ĐT: 0276.3611710; Email: [email protected])


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng ISO của nhà sản xuất. - Cung cấp các tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các hàng hóa tương tự. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng sử dụng cuối cùng tối thiểu là 03 năm tính đến ngày mở thầu. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
- Đơn giá dự thầu phải bao gồm: Thuế nhập khẩu và lệ phí hải quan các bộ phận, linh kiện, nguyên liệu ...để sản xuất hoặc láp ráp hàng hóa cung cấp cho gói thầu, chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển và giao hàng tại nơi giao hàng cuối cùng (Kho hàng của Công ty Điện lực Tây Ninh) theo Mẫu trong Chương IV-Biễu mẫu dự thầu - Chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu trong Chương IV-Biểu mãu dự thầu. -Thuế GTGT, hoặc các thuế khác theo quy định của pháp luật nước CHXHCN Việt Nam mà phải trả đối với hàng hóa thiết bị trong trường hợp thắng thầu. Ngoài ra để phục vụ nhu cầu quản lý giá hàng hóa của Bên mời thầu. Yêu cầu Nhà thầu chào bổ sung Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB như Phụ lục 1 đính kèm E-HSMT và Nhà thầu phải điền đầy đủ các thông tin này. Bảng giá chi tiết đơn giá VTTB sẽ được ghi trong hợp đồng làm căn cứ để cập nhật vào Module quản lý giá của Bên mời thầu.
E-CDNT 14.3 Lâu dài.
E-CDNT 15.2
Trường hợp Nhà thầu không phải là Nhà sản xuất, Nhà thầu phải cung cấp bản gốc giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nhằm đảm bảo Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đáp ứng theo E-ĐKC 25.2 Chương VII, Điều kiện cụ thể Hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; ĐT: 0276.3611710; Email: [email protected])
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tấn Hùng - Giám đốc Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC:607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276. 360 9999)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC:607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3611710).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3611709). + Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] + Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy cắt 3 pha 123kV - 1250A – 31,5kA/1s; kèm:1) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AAC2402) Giá đỡ thép, kèm bulông neo3) Bình khí SF6 nạp lần đầu1máyĐược mô tả chi tiết tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
2Máy cắt 3 pha 123kV - 1250A – 31,5kA/1s; kèm:1) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AAC7102) Giá đỡ thép, kèm bulông neo3) Bình khí SF6 nạp lần đầu1máyĐược mô tả chi tiết tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
3Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A – 31,5kA/1s; hai lưỡi tiếp đất; kèm:1) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AAC2402) Giá đỡ thép, kèm bulông neo1bộĐược mô tả chi tiết tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
4Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A – 31,5kA/1s; một lưỡi tiếp đất bên trái; kèm:1) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AAC7102) Giá đỡ thép, kèm bulông neo1bộĐược mô tả chi tiết tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
5Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A – 31,5kA/1s; một lưỡi tiếp đất bên phải; kèm:1) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AAC7102) Giá đỡ thép, kèm bulông neo1bộĐược mô tả chi tiết tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
6Biến dòng điện 1 pha 123kV – 31,5kA/1s; 200-400/1-1-1-1-1A kèm: 1) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AAC2402) Giá đỡ thép, kèm bulông neo3bộĐược mô tả chi tiết tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
7Biến dòng điện 1 pha 123kV – 31,5kA/1s; 400-800-1200/1-1-1-1-1A kèm: 1) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AAC7102) Giá đỡ thép, kèm bulông neo3bộĐược mô tả chi tiết tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
8Biến điện áp kiểu tụ 1 pha 123kV – 31,5kA/s; kèm : 1) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AAC2402) Giá đỡ thép, kèm bulông neo1bộĐược mô tả chi tiết tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
9Biến điện áp kiểu tụ 1 pha 123kV – 31,5kA/s; kèm : 1) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AAC7102) Giá đỡ thép, kèm bulông neo2bộĐược mô tả chi tiết tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
10Chống sét van 1 pha 96kV-10kA-CL.3; kèm:1) Bộ đếm sét2) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AAC2403) Giá đỡ thép, kèm bulông neo3bộĐược mô tả chi tiết tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
11Chống sét van 1 pha 96kV-10kA-CL.3; kèm:1) Bộ đếm sét2) Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AAC7103) Giá đỡ thép, kèm bulông neo lắp trên xà cột cổng6bộĐược mô tả chi tiết tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
12Tủ máy cắt 3 pha 24kV-2500A-25kA/1s; cho lộ tổng1tủĐược mô tả chi tiết tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
13Tủ máy cắt 3 pha 24kV-800A-25kA/1s; cho lộ ra5tủĐược mô tả chi tiết tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
14Tủ máy cắt 3 pha 24kV-800A-25kA/1s; cho tụ bù1tủĐược mô tả chi tiết tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
15Tủ biến điện áp 3 pha 24kV - 25kA/1s1tủĐược mô tả chi tiết tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
16Tủ máy cắt cho ngăn phân đoạn 24kV-2500A-25kA/1s1tủĐược mô tả chi tiết tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
17Tủ LBS-Fuse 3 pha 24kV-200A-25kA/1s; cho MBA tự dùng1tủĐược mô tả chi tiết tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
18Chuỗi sứ néo 123kV, phụ kiện dây ACSR7109chuỗiĐược mô tả chi tiết tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
19Chuỗi cách điện treo 123kV cho 1 dây AAC7106chuỗiĐược mô tả chi tiết tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
20Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulon từ 1 ống ống nhôm D80/70 đến 1 dây AAC2403cáiĐược mô tả chi tiết tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
21Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulon từ 1 ống ống nhôm D80/70 đến 1 dây AAC7106cáiĐược mô tả chi tiết tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
22Kẹp nối song song kiểu bulon từ 1 ống nhôm D80/70 (run) đến 1 dây AAC710 (run)6cáiĐược mô tả chi tiết tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
23Kẹp rẽ nhánh song song kiểu bulông từ 1 dây AAC240 đến 1 dây AAC7104cáiĐược mô tả chi tiết tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
24Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu néo ép từ 1 dây ACSR 710 (run) đến 1 dây AAC710 (tap)6cáiĐược mô tả chi tiết tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
25Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu néo ép từ 1 dây AAC 710 (run) đến 1 dây AAC710 (tap)1cáiĐược mô tả chi tiết tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
26Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu néo ép từ 1 dây AAC 710 (run) đến 1 dây ACSR410 (tap)3cáiĐược mô tả chi tiết tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
27Kẹp rẽ nhánh chữ T (2xACSR240/32 kiểu néo và dây ACSR700/86 kiểu ép)15cáiĐược mô tả chi tiết tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
28Kẹp cực biến dòng điện phù hợp dây AAC71018cáiĐược mô tả chi tiết tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
29Kẹp cực máy cắt phù hợp dây AAC71012cáiĐược mô tả chi tiết tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
30Kẹp cực dao cách ly dây AAC71027cáiĐược mô tả chi tiết tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
31Kẹp cực biến điện áp phù hợp dây AAC7101cáiĐược mô tả chi tiết tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
32Thiết bị vi xử lý chính với Thẻ nhớ bản quyền có giao diện người dùng và máy tính có 5000 điểm dữ liệu1bộĐược mô tả chi tiết tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
33Thiết bị vi xử lý chính với Thẻ nhớ với bản quyền cơ bản có 5000 điểm dữ liệu1bộĐược mô tả chi tiết tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
34Thiết bị Erthernet switch2bộĐược mô tả chi tiết tại Mục 2- Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (9) Tương tự có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu cung cấp các chứng từ có sao y công chứng để chứng minh hợp đồng tương tự trên như sau: + Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng. + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nội dung chi tiết Theo E-ĐKC 25.2 Chương VII, Điều kiện cụ thể Hợp đồng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->