Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, mở rộng đường giao thông thôn Phiến Thôn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220404517-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, mở rộng đường giao thông thôn Phiến Thôn
Số hiệu KHLCNT 20220333114
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 07:41:00 đến ngày 2022-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,471,180,660 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.20677099E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41354198E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.029.826.462 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường yêu cầu có văn bằng tốt nghiệp kèm theo để chứng minh, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hạng III trở lên) còn hiệu lực. Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên nghành cầu đường yêu cầu có văn bằng tốt nghiệp kèm theo để chứng minh, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hạng III trở lên) còn hiệu lực. Đã đảm nhận vai trò KCS tối thiểu 01 công trình giao thông Cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, mở rộng đường giao thông thôn Phiến Thôn
Sửa chữa, mở rộng đường giao thông thôn Phiến Thôn, xã Cẩm Tân, huyện Cẩm Thuỷ
03 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã Cẩm Tân
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Cẩm Tân, huyện Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Thương mại và Xây dựng Khánh Đăng - Địa chỉ: Số 151 - Khối 6 - TT Rừng Thông - H. Đông Sơn - T. Thanh Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng NHD Bắc Miền Trung. - Địa chỉ: Thôn Phục Lễ, xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng NHD Bắc Miền Trung. - Địa chỉ: Thôn Phục Lễ, xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cẩm Thủy;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Cẩm Tân, huyện Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 có xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế năm 2021. - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng, và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự (Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình chưa hoàn thành), đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được công nhận trúng thầu. - Scan bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan công chứng hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cẩm Tân, huyện Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Cẩm Tân, huyện Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hoá; Số điện thoại 0913521142.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Cẩm Thủy, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Cẩm Tân, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào bùn + hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V/Phần II4,3453100m3
2Đào bùn + hữu cơ đường bằng thủ công - Cấp đất IChương V/Phần II22,871m3
3Đào móng tường chắn + đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V/Phần II6,8441100m3
4Đào móng tường chắn + đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V/Phần II36,02151m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V/Phần II4,574100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V/Phần II4,574100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V/Phần II7,2043100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V/Phần II7,2043100m3/1km
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CVChương V/Phần II13,8379100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgChương V/Phần II0,7283100m3
11Mua đất đá thảiChương V/Phần II1.645,9806m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V/Phần II2,2725100m3
13Bê tông nền mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, sỏi 1x2, PCB40Chương V/Phần II371,14m3
14Ván khuôn gỗ mặt đườngChương V/Phần II1,298100m2
15NilonChương V/Phần II1.855,7m2
16Cắt khe đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V/Phần II4,455100m
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, sỏi 1x2, PCB40 (vuốt nối)Chương V/Phần II13,94m3
18Ván khuôn gỗ mặt đườngChương V/Phần II0,05100m2
19NilonChương V/Phần II139,35m2
20Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V/Phần II2,9505100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, sỏi 1x2, PCB40 (cổng trường)Chương V/Phần II59,01m3
22Ván khuôn gỗ mặt đườngChương V/Phần II0,0194100m2
23NilonChương V/Phần II295,05m2
24Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V/Phần II0,6552100m
25Đá dăm đệm dày 10cmChương V/Phần II1,99m3
26Bê tông móng + sân cống , M150, sỏi 1x2, PCB40Chương V/Phần II8,88m3
27Ván khuôn móng + sân cốngChương V/Phần II0,11100m2
28Bê tông tường thân + tường cánh cống M150, sỏi 1x2, PCB40Chương V/Phần II7,13m3
29Ván khuôn tường thân + tường cánhChương V/Phần II0,2384100m2
30Bê tông tấm bản M200, sỏi 1x2, PCB40Chương V/Phần II2,87m3
31Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmChương V/Phần II0,0637tấn
32Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK >10mmChương V/Phần II0,1265tấn
33Ván khuôn tấm bảnChương V/Phần II0,1394100m2
34Cống tròn BTCT D50, Lđốt =3mChương V/Phần II9m
35Đào hố móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V/Phần II0,127100m3
36Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V/Phần II0,66851m3
37Đá dăm đệm móng dày 10cmChương V/Phần II0,22m3
38Bê tông đế cống M150, sỏi 1x2, PCB40Chương V/Phần II0,36m3
39Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mmChương V/Phần II0,0295tấn
40Ván khuôn đế cốngChương V/Phần II0,0504100m2
41Lắp đặt ống cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V/Phần II31cấu kiện
42Lắp đế cống đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V/Phần II18cái
43Đắp hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V/Phần II0,1037100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V/Phần II0,2674100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V/Phần II0,2674100m3/1km
46Mua đất đá thảiChương V/Phần II11,7181m3
47Đá dăm đệm móng dày 10cmChương V/Phần II37,61m3
48Xây tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V/Phần II526,59m3
49Ống nhựa PVC D60Chương V/Phần II249,19m
50Đắp cát đệm móng dày 5cmChương V/Phần II7,72m3
51Bê tông móng mương M150, sỏi 1x2, PCB40Chương V/Phần II15,21m3
52Ván khuôn móng mươngChương V/Phần II0,227100m2
53Xây mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V/Phần II9,23m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V/Phần II262,32m2
55Cống tròn BTCT D30, Lđốt =3,5mChương V/Phần II3,5m
56Đắp cát đệm móng dày 5cmChương V/Phần II0,06m3
57Bê tông đế móng, M150, sỏi 1x2, PCB40Chương V/Phần II0,08m3
58Ván khuôn đế móngChương V/Phần II0,0066100m2
59Lắp đặt ống cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V/Phần II11cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.20677099E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41354198E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.029.826.462 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường yêu cầu có văn bằng tốt nghiệp kèm theo để chứng minh, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hạng III trở lên) còn hiệu lực. Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên nghành cầu đường yêu cầu có văn bằng tốt nghiệp kèm theo để chứng minh, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hạng III trở lên) còn hiệu lực. Đã đảm nhận vai trò KCS tối thiểu 01 công trình giao thông Cấp IV51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25 m3 Hoạt động tốt1
2 Máy lu ≥ 10T Hoạt động tốt1
3 Ô tô ≥ 10T Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bê tông Hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->