Gói thầu: Gói thầu số 09: Các hạng mục trên địa bàn Quảng Ninh (Lữ đoàn 242+ Sư đoàn 395 gồm: Nhà số 1, số 4 c29+nhà xưởng c26+nhà cảnh vệ phân kho 86 k84)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220430279-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Quân khu 3
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Các hạng mục trên địa bàn Quảng Ninh (Lữ đoàn 242+ Sư đoàn 395 gồm: Nhà số 1, số 4 c29+nhà xưởng c26+nhà cảnh vệ phân kho 86 k84)
Số hiệu KHLCNT 20211065508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 16:51:00 đến ngày 2022-04-23 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,156,332,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công phần điện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Quân khu 3
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Các hạng mục trên địa bàn Quảng Ninh (Lữ đoàn 242+ Sư đoàn 395 gồm: Nhà số 1, số 4 c29+nhà xưởng c26+nhà cảnh vệ phân kho 86 k84)
Xóa nhà cấp IV hết niên hạn sử dụng xuống cấp nặng của Quân khu 3
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Quân khu 3 , địa chỉ: Phường Bắc Sơn - Quận Kiến An - Thành Phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Cục Hậu cần Quân khu 3. Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng Việt Sáng. Địa chỉ: Số 32 Lô 11 Xi Măng, phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Hậu cần Quân khu 3. Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Quân khu 3 , địa chỉ: Phường Bắc Sơn - Quận Kiến An - Thành Phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hậu cần Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC 2W D ĐẢO TRẦN
B PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III44,664m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III2,956m3
3Ván khuôn móng cột0,343100m2
4Ván khuôn móng băng0,358100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1005,03m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,126tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,819tấn
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25011,207m3
9Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,186m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,567m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 1001,957m2
12Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 10012,567m2
13Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=160mm0,006100m
14Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính côn d=160mm2cái
15Ván khuôn nắp đan0,011100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,02tấn
17Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,195m3
18Lắp đặt tấm đan51 cấu kiện
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,474m3
20Ván khuôn xà dầm, giằng0,058100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,011tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,055tấn
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,634m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,306100m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng)0,17100m3
26Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,155100m3
27Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III0,883m3
28Ván khuôn lót tam cấp0,01100m2
29Đổ bê tông lót nền, đá 4x6, mác 1005,729m3
C PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột0,433100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,06tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,357tấn
4Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2502,381m3
5Ván khuôn xà dầm, giằng0,092100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,108tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,481tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,144tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2505,544m3
10Ván khuôn sàn mái0,858100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,72tấn
12Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2508,704m3
13Gia công, lắp đặt ống thép cổ ống thoát nước2cái
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,032100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,038tấn
16Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,299m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 21 cấu kiện
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 171 cấu kiện
19Ván khuôn ô văng, lan can, chắn nắng0,119100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,03tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,051tấn
22Đổ bê tông ô văng, lan can, chắn nắng, đá 1x2, mác 2500,834m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D2881 lỗ khoan
2Tiền vật liệu râu thép15,98kg
3Xây gạch đất đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 24,434m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,409m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 5,075m3
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,401100m2
7Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,516100m2
8Căng lưới ô 10x10mm sợi 0.7mm gia cố tường gạch không nung32,63m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75133,603m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75146,808m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7515,103m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà)22,961m2
13Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)57,025m2
14Trát trần, vữa XM mác 75 ( trong nhà)5,167m2
15Trát má cửa , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,835m2
16Đắp phào kép, vữa XM mác 7518,64m
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7577,06m
18Quét sika Membrane ( hoặc tương đương) chống thấm, tường, sê nô, ô văng …37,08m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7521,09m2
20Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m248,798m2
21Ngói nóc (3 viên /1m)22viên
22Lát nền gạch ceramic 500x500mm ,vữa XM mác 7548,023m2
23Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300,mm, vữa XM mác 753,602m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 500x100mm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)0,562m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 500x100mm, vữa XM mác 75 (trong nhà)3,464m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x450mm, vữa XM mác 7515,55m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7513,542m2
28Thi công trần phẳng khung xương chìm bằng tấm thạch cao37,416m2
29Sản xuất, lắp đặt phào thạch cao34,67m
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần37,416m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ228,692m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ193,996m2
33Sản xuất và lắp dựng cửa đi sử dụng khuôn cửa nhôm Việt Pháp, thanh nhôm dày 2.0mm, mầu nâu sần kính an toàn 6.38mm ( hoặc tương đương )9,05m2
34Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất sử dụng khuôn cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn 6.38mm ( hoặc tương đương )11,16m2
35Khóa cửa đi3bộ
36Khóa cài cửa đi vệ sinh1bộ
37Hít cửa.3bộ
38Gia công, lắp đặt hoa thoáng Inox64,8kg
39Sản xuất, lắp đặt lưới chống côn trùng (cả khung)2,143m2
40Biển tên công trình đá granite tự nhiên dày 18mm kích thước 450x3001cái
41Biển tên nhà1cái
42Biển tên phòng2cái
43Thang nhôm lên mái1cái
44Gia công lắp dựng trọn bộ giá đỡ téc152,107kg
45Bulong M14x12016bộ
E PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện tổng ( tủ tôn sơn tĩnh điện dày 2mm, tủ 3 ngăn, vật liêu phụ, dây dẫn ) kt: 400x300x1501cái
2Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/32A ICU=6KA1cái
3Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/16A ICU=4.5KA4cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/10A ICU=4.5KA1cái
5Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W-220V gắn tường3bộ
6Lắp đặt đèn led ốp trần D270 9W-220V3bộ
7Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m 74w + hộp số1cái
8Lắp đặt quạt đảo trần + chiết áp1cái
9Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-250V4cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm tương 16A-250V6cái
11Lắp đặt đế âm10hộp
12Lắp đặt hộp nối dây8hộp
13Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM2180m
14Lắp đặt dây điện 2CV(1X2.5)MM280m
15Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D1690m
16Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D2040m
17Lắp đặt kim thu sét D16 bọc đồng H=6003cái
18Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm60m
19Chân dỡ dây dẫn sét D10, L=20030cái
20Lắp đặt hộp tôn chứa hệ thống kiểm tra điện trở kt: 210x160x1001hộp
21Đào hào tiếp địa4,76m3
22Cọc tiếp địa L63X63X6 thép dài 2,5m6cọc
23Dây tiếp địa thép D12 mạ kẽm17m
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,048100m3
25Lắp đặt ống nhựa PVC d210,03100m
F PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt (Viglacera VT34 hoặc tương đương)1bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG826 hoặc tương đương)1cái
3Lắp đặt lavabo (Vigacera VI5 hoặc tương đương) + chân1bộ
4Lắp đặt vòi lavabo (Viglacera VG168 hoặc tương đương)1bộ
5Lắp đặt gương soi (Viglacera VG833 hoặc tương đương)1cái
6Xi phông (Viglacera VG814 hoặc tương đương)1bộ
7Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng, giấy vệ sinh (Viglacera VG98 hoặc tương đương)1bộ
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Viglacera VG568 hoặc tương đương)1bộ
9Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (Rossi Arte hoặc tương đương)1bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
11Lắp đặt phễu thu sàn DN65(Zento TS122-L hoặc tương đương)1cái
12Mũ thông hơi1bộ
13Cầu chắn rác DN802bộ
14Của hút bể phôt D1101bộ
15Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm0,08100m
16Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm0,16100m
17Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mm0,08100m
18Lắp đặt ống PPR-PN20 d=20mm0,05100m
19Lắp đặt ống tránh PPR d=20mm1cái
20Lắp đặt van khóa PPR d=32mm2cái
21Lắp đặt van khóa PPR d=25mm2cái
22Lắp đặt van khóa PPR d=20mm1cái
23Lắp đặt rắc co PPR d=32mm4cái
24Lắp đặt rắc co PPR d=25mm4cái
25Lắp đặt rắc co PPR d=20mm2cái
26Lắp đặt cút PPR d=32mm4cái
27Lắp đặt cút PPR d=25mm5cái
28Lắp đặt cút PPR d=20mm6cái
29Lắp đặt cút ren trong PPR d20-1/2"8cái
30Lắp đặt tê PPR d=32mm1cái
31Lắp đặt tê PPR d=20mm1cái
32Lắp đặt tê PPR d25/20mm4cái
33Lắp đặt côn thu PPR d25/20mm1cái
34Lắp đặt van phao d=25mm1cái
35Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
36Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm0,2100m
37Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,01100m
38Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm0,05100m
39Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm0,1100m
40Ống uPVC-PN8 d=21mm (thoát tràn)4cái
41Lắp đặt cút uPVC d=110mm3cái
42Lắp đặt cút uPVC d=75mm1cái
43Lắp đặt cút uPVC d=42mm3cái
44Lắp đặt chếch uPVC d=110mm14cái
45Lắp đặt chếch uPVC d=90mm1cái
46Lắp đặt chếch uPVC d=75mm4cái
47Lắp đặt chếch uPVC d=42mm2cái
48Lắp đặt y uPVC d=75mm1cái
49Lắp đặt y uPVC D110/90mm1cái
50Lắp đặt côn uPVC d110/90mm1cái
51Lắp đặt côn uPVC d75/42mm1cái
52Si phông D751cái
53Đai giữ ống20cái
G SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III3,36m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,4m3
3Rải nilong chống mất nước xi măng0,28100m2
4Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 1501,96m3
5Cắt khe co sân bê tông0,610m
6Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông6m
H VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU ĐẾN CẢNG
1Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 7,36910m3/1km
2Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi 7,36910m3/1km
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 4,14510m3/1km
4Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi 4,14510m3/1km
5Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 2,34910 tấn/1km
6Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 5km tiếp theo trong phạm vi 2,34910 tấn/1km
7Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 5,11910 tấn/1km
8Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 5km tiếp theo trong phạm vi 5,11910 tấn/1km
9Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 0,2410 tấn/1km
10Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 10km tiếp theo trong phạm vi 0,2410 tấn/1km
11Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển tiếp 30km tiếp theo 0,2410 tấn/1km
12Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 0,35110 tấn/1km
13Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 10 km tiếp theo trong phạm vi 0,35110 tấn/1km
14Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 45 km tiếp theo trong phạm vi 0,35110 tấn/1km
15Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 0,24910 tấn/1km
16Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 5 km tiếp theo trong phạm vi 0,24910 tấn/1km
17Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 0,17310 tấn/1km
18Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 5km tiếp theo trong phạm vi 0,17310 tấn/1km
19Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công - vật tư, phụ kiện khác254,296tấn
I VẬN CHUYỂN BIỂN
1Vận chuyển đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 300T. Cự ly vận chuyển 2,543100tấn
2Vận chuyển đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 300T. Cự ly vận chuyển 45 km tiếp theo (100 tấn/km) )2,543100tấn
3Bốc xếp, vật tư, phụ kiện từ tàu biển lên cầu tàu tại bờ đảo bằng cơ giới kết hợp thủ công254,3tấn
J VẬN CHUYỂN TỪ BIỂN VÀO CÔNG TRÌNH
1Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 7,36910m3/1km
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 4,14510m3/1km
3Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 2,34910 tấn/1km
4Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 5,11910 tấn/1km
5Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 0,2410 tấn/1km
6Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 0,35110 tấn/1km
7Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 0,24910 tấn/1km
8Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 0,17310 tấn/1km
K CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III0,018m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE d32mm0,02100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE d25mm0,14100m
4Lắp đặt van khóa HDPE d=32mm1cái
5Lắp đặt van khóa HDPE d=25mm2cái
6Lắp đặt van 1 chiều d=25mm1cái
7Lắp đặt khâu nối ren ngoài D32-1"2cái
8Lắp đặt khâu nối ren ngoài D25-3/46cái
9Lắp đặt nối góc 90PE phun D321cái
10Lắp đặt nối góc 90PE phun D2514cái
11Lắp đặt côn HDPE D32-251cái
12Máy bơm Q=2m3/h, H=15m, P=0.5HP (Pentax CM 50 hoặc tương đương)1cái
13Rọ hút1cái
14Hộp tôn che máy bơm1cái
L THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III3,2m3
2Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm0,2100m
3Lắp đặt cút uPVC d=110mm1cái
4Lắp đặt chếch uPVC d=110mm2cái
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,03100m3
M BỂ NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III39,655m3
2Ván khuôn lót móng0,014100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,271m3
4Ván khuôn đáy bể0,056100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,218tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,061tấn
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2502,433m3
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 755,439m3
9Ván khuôn dầm mái bể0,06100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,016tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,077tấn
12Đổ bê tông dầm mái bể, đá 1x2, mác 2500,624m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,035100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,063tấn
15Đổ Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,62m3
16Quét nhựa đường chống thấm 1 lớp24,6m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7551,438m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 1006,304m2
19Đánh mầu bể nước56,504m2
20Lắp đặt tấm đan121 cấu kiện
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x450mm, vữa XM mác 7514,3m2
22Sản xuất, lắp đặt thang thăm bể21,11kg
23Bulong nở M12x8016bộ
24Sản xuất, lắp đặt nắp bể1bộ
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,177100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,22100m3
N CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2X6MM230m
2Con sơn đỡ dây điện + phụ kiện1bộ
O HẠNG MỤC: NHÀ Ở BỘ PHẬN KT D ĐẢO TRẦN
P PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III70,89m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III3,528m3
3Ván khuôn móng cột0,563100m2
4Ván khuôn móng băng0,582100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1007,999m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,195tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,306tấn
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25017,996m3
9Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,425m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7516,412m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 1002,387m2
12Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 10016,412m2
13Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=160mm0,006100m
14Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính côn d=160mm2cái
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,016100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,023tấn
17Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,254m3
18Lắp đặt tấm đan61 cấu kiện
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,315m3
20Ván khuôn xà dầm, giằng0,079100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,015tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,075tấn
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,861m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,486100m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng)0,258100m3
26Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,296100m3
27Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III0,569m3
28Ván khuôn lót tam cấp0,007100m2
29Đổ bê tông lót nền, đá 4x6, mác 1009,106m3
Q PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột0,574100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,071tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,456tấn
4Ván khuôn xà dầm, giằng0,812100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,158tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,842tấn
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2508,223m3
8Ván khuôn sàn mái1,504100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,215tấn
10Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25015,856m3
11Gia công, lắp đặt ống thép cổ ống thoát nước4cái
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, nan hồi mái0,051100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, nan hồi mái0,062tấn
14Đổ bê tông lanh tô, nan hồi mái, đá 1x2, mác 2500,474m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 41 cấu kiện
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 261 cấu kiện
17Ván khuôn ô văng, lan can, chắn nắng0,197100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,051tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,085tấn
20Đổ bê tông ô văng, lan can, chắn nắng, đá 1x2, mác 2501,386m3
R PHẦN HOÀN THIỆN
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D3841 lỗ khoan
2Tiền vật liệu râu thép21,3kg
3Xây gạch đất đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 37,363m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,106m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 5,372m3
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,899100m2
7Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m17,517100m2
8Căng lưới ô 10x10mm sợi 0.7mm gia cố tường gạch không nung64,544m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75191,578m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75217,692m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà)25,751m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà)43,082m2
13Trát trần, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà)94,099m2
14Trát trần, vữa XM mác 75 ( trong nhà)6,728m2
15Trát má cửa , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,683m2
16Đắp phào kép, vữa XM mác 7552,72m
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75126,5m
18Quét sika Membrane ( hoặc tương đương) chống thấm, tường, sê nô, ô văng …82,918m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7563,508m2
20Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m276,896m2
21Ngói nóc (3 viên /1m)33viên
22Lát nền gạch ceramic 500x500mm ,vữa XM mác 7590,079m2
23Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300,mm, vữa XM mác 756,728m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 500x100mm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)1,416m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 500x100mm, vữa XM mác 75 (trong nhà)5,136m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x450mm, vữa XM mác 7529,39m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 759,542m2
28Vét rãnh lòng mo14,06m
29Thi công trần phẳng khung xương chìm bằng tấm thạch cao61,651m2
30Sản xuất, lắp đặt phào thạch cao55,77m
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần61,651m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ354,51m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ307,754m2
34Sản xuất và lắp dựng cửa đi sử dụng khuôn cửa nhôm Việt Pháp, thanh nhôm dày 2.0mm, mầu nâu sần kính an toàn 6.38mm ( hoặc tương đương )18,1m2
35Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất sử dụng khuôn cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn 6.38mm ( hoặc tương đương )13,68m2
36Khóa cửa đi6bộ
37Khóa cài cửa đi vệ sinh2bộ
38Hít cửa.6bộ
39Gia công, lắp đặt hoa thoáng Inox51,84kg
40Sản xuất, lắp đặt lưới chống côn trùng (cả khung)2,88m2
41Biển tên công trình đá granite tự nhiên dày 18mm kích thước 450x3001cái
42Biển tên nhà1cái
43Biển tên phòng3cái
44Thang nhôm lên mái1cái
45Gia công lắp dựng trọn bộ giá đỡ téc152,107kg
46Bulong M14x12016bộ
S PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện tổng ( tủ tôn sơn tĩnh điện dày 2mm, tủ 3 ngăn, vật liêu phụ, dây dẫn ) kt: 400x300x1501cái
2Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/25A ICU=6KA2cái
3Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/16A ICU=6KA1cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/10A ICU=6KA1cái
5Hộp điện phòng 2-4 module chứa aptomat lắp âm tường3cái
6Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/25A ICU=6KA2cái
7Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/16A ICU=6KA1cái
8Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/16A ICU=4.5KA5cái
9Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/10A ICU=4.5KA3cái
10Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W-220V gắn tường6bộ
11Lắp đặt đèn led ốp trần D270 9W-220V5bộ
12Lắp đặt quạt đảo trần + chiết áp6cái
13Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-250V7cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm tương 16A-250V9cái
15Lắp đặt đế âm18hộp
16Lắp đặt hộp nối dây14hộp
17Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM2440m
18Lắp đặt dây điện 2CV(1X2.5)MM2300m
19Lắp đặt dây điện 2CV(1X4)MM260m
20Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16220m
21Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20180m
22Lắp đặt kim thu sét D16 bọc đồng H=6004cái
23Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm80m
24Chân dỡ dây dẫn sét D10, L=20040cái
25Lắp đặt hộp tôn chứa hệ thống kiểm tra điện trở kt: 210x160x1001hộp
26Đào hào tiếp địa5,88m3
27Cọc tiếp địa L63X63X6 thép dài 2,5m7cọc
28Dây tiếp địa thép D12 mạ kẽm21m
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,059100m3
30Lắp đặt ống nhựa PVC d210,03100m
31Con sơn đỡ dây điện + phụ kiện1bộ
T PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt (Viglacera VT34 hoặc tương đương)2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG826 hoặc tương đương)2cái
3Lắp đặt lavabo (Vigacera VI5 hoặc tương đương) + chân2bộ
4Lắp đặt vòi lavabo (Viglacera VG168 hoặc tương đương)2bộ
5Lắp đặt gương soi (Viglacera VG833 hoặc tương đương)2cái
6Xi phông (Viglacera VG814 hoặc tương đương)2bộ
7Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng, giấy vệ sinh (Viglacera VG98 hoặc tương đương)2bộ
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Viglacera VG568 hoặc tương đương)2bộ
9Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (Rossi Arte hoặc tương đương)2bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
11Lắp đặt phễu thu sàn DN65(Zento TS122-L hoặc tương đương)2cái
12Mũ thông hơi1bộ
13Cầu chắn rác DN804bộ
14Cửa hút bể phôt D1101bộ
15Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm0,36100m
16Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm0,16100m
17Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mm0,15100m
18Lắp đặt ống PPR-PN20 d=20mm0,15100m
19Lắp đặt ống tránh PPR d=20mm4cái
20Lắp đặt van khóa PPR d=32mm4cái
21Lắp đặt van khóa PPR d=25mm4cái
22Lắp đặt van khóa PPR d=20mm2cái
23Lắp đặt rắc co PPR d=32mm8cái
24Lắp đặt rắc co PPR d=25mm8cái
25Lắp đặt rắc co PPR d=20mm4cái
26Lắp đặt cút PPR d=32mm12cái
27Lắp đặt cút PPR d=25mm8cái
28Lắp đặt cút PPR d=20mm16cái
29Lắp đặt cút ren trong PPR d20-1/2"16cái
30Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR d32-1"1cái
31Lắp đặt tê PPR d=32mm2cái
32Lắp đặt tê PPR d25/20mm10cái
33Lắp đặt côn thu PPR d32/25mm2cái
34Lắp đặt côn thu PPR d25/20mm2cái
35Lắp đặt van phao d=32mm1cái
36Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (Sơn Hà hoặc tương đương)1bể
37Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm0,26100m
38Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,25100m
39Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm0,08100m
40Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm0,12100m
41Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=21mm0,05100m
42ống uPVC-PN8 d=21mm (thoát tràn)6
43Lắp đặt cút uPVC d=110mm5cái
44Lắp đặt cút uPVC d=90mm4cái
45Lắp đặt cút uPVC d=75mm2cái
46Lắp đặt cút uPVC d=42mm5cái
47Lắp đặt cút uPVC d=21mm2cái
48Lắp đặt chếch uPVC d=110mm6cái
49Lắp đặt chếch uPVC d=90mm8cái
50Lắp đặt chếch uPVC d=75mm10cái
51Lắp đặt chếch uPVC d=42mm2cái
52Lắp đặt chếch uPVC d=21mm10cái
53Lắp đặt y uPVC d=75mm2cái
54Lắp đặt côn uPVC d75/42mm2cái
55Si phông D752cái
56Đai giữ ống30cái
U SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III4,8m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2m3
3Rải nilong chống mất nước xi măng0,4100m2
4Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 1502,8m3
5Cắt khe co sân bê tông1,210m
6Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông12m
V VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU ĐẾN CẢNG
1Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 11,77710m3/1km
2Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi 11,77710m3/1km
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 6,30710m3/1km
4Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi 6,30710m3/1km
5Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 3,42610 tấn/1km
6Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 5km tiếp theo trong phạm vi 3,42610 tấn/1km
7Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 6,52610 tấn/1km
8Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 5km tiếp theo trong phạm vi 6,52610 tấn/1km
9Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 0,37710 tấn/1km
10Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 10km tiếp theo trong phạm vi 0,37710 tấn/1km
11Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển tiếp 30km tiếp theo 0,37710 tấn/1km
12Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 0,45610 tấn/1km
13Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 10 km tiếp theo trong phạm vi 0,45610 tấn/1km
14Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 45 km tiếp theo trong phạm vi 0,45610 tấn/1km
15Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 0,76710 tấn/1km
16Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 5 km tiếp theo trong phạm vi 0,76710 tấn/1km
17Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 0,26810 tấn/1km
18Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 5km tiếp theo trong phạm vi 0,26810 tấn/1km
19Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công - vật tư, phụ kiện khác384,04tấn
W VẬN CHUYỂN BIỂN
1Vận chuyển đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 300T. Cự ly vận chuyển 3,842100tấn
2Vận chuyển đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 300T. Cự ly vận chuyển 45 km tiếp theo (100 tấn/km)3,842100tấn
X VẬN CHUYỂN TỪ BIỂN VÀO CÔNG TRÌNH
1Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 11,77710m3/1km
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 6,30710m3/1km
3Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 3,42610 tấn/1km
4Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 6,52610 tấn/1km
5Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 0,45610 tấn/1km
6Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 0,76710 tấn/1km
7Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 0,26810 tấn/1km
Y CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III15,2m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE d= 32mm0,4100m
3Lắp đặt khâu nối ren ngoài D32-1"1cái
4Lắp đặt nối góc 90PE phun d323cái
5Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm0,4100m
6Lắp đặt chếch uPVC d=160mm4cái
7Lắp đặt cút uPVC d=160mm4cái
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,148100m3
Z HÈ RÃNH NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III6,217m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III10,3m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,086100m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1002,972m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 750,722m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng2,27100m2
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 751,873m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,305m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7530,382m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7511,218m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,092100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,083tấn
13Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2001,394m3
14Lắp đặt tấm đan531 cấu kiện
15Gia công lắp dựng ghi chắn rác11,28kg
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,163100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,002100m3
18Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III2,712m3
19Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1002,26m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10022,6m2
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,027100m3
AA CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2X10MM250m
2Conson đỡ dây điện1bộ
AB HẠNG MỤC: NHÁ TRỰC 2W D ĐẢO CÔ TÔ
AC PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III44,664m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III2,956m3
3Ván khuôn móng cột0,343100m2
4Ván khuôn móng băng0,358100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1005,03m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,126tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,819tấn
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25011,207m3
9Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,186m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,567m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 1001,957m2
12Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 10012,567m2
13Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=160mm0,006100m
14Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính côn d=160mm2cái
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,011100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,02tấn
17Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,195m3
18Lắp đặt tấm đan51 cấu kiện
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,474m3
20Ván khuôn xà dầm, giằng0,058100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,011tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,055tấn
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,634m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,306100m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng)0,17100m3
26Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,155100m3
27Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III0,883m3
28Ván khuôn lót tam cấp0,01100m2
29Đổ bê tông lót nền, đá 4x6, mác 1005,729m3
AD PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột0,433100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,06tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,357tấn
4Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2502,381m3
5Ván khuôn xà dầm, giằng0,092100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,108tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,481tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,144tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2505,544m3
10Ván khuôn sàn mái0,858100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,72tấn
12Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2508,704m3
13Gia công, lắp đặt ống thép cổ ống thoát nước2cái
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, nan hồi mái0,032100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, nan hồi mái0,038tấn
16Đổ bê tông lanh tô, nan hồi mái, đá 1x2, mác 2500,299m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 21 cấu kiện
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 171 cấu kiện
19Ván khuôn ô văng, lan can, chắn nắng0,119100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ô văng, lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép 0,03tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ô văng, lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép 0,051tấn
22Đổ bê tông ô văng, lan can, chắn nắng, đá 1x2, mác 2500,834m3
AE PHẦN HOÀN THIỆN
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D2881 lỗ khoan
2Tiền vật liệu râu thép15,98kg
3Xây gạch đất đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 24,434m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,409m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 5,075m3
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,401100m2
7Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,516100m2
8Căng lưới ô 10x10mm sợi 0.7mm gia cố tường gạch không nung32,63m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75133,603m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75146,808m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7515,103m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà)22,961m2
13Trát trần, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà)57,025m2
14Trát trần, vữa XM mác 75 ( trong nhà)5,167m2
15Trát má cửa , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,835m2
16Đắp phào kép, vữa XM mác 7518,64m
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7577,06m
18Quét sika Membrane ( hoặc tương đương) chống thấm, tường, sê nô, ô văng …37,08m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7521,09m2
20Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m248,798m2
21Ngói nóc (3 viên /1m)22viên
22Lát nền gạch ceramic 500x500mm ,vữa XM mác 7548,023m2
23Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300,mm, vữa XM mác 753,602m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 500x100mm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)0,562m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 500x100mm, vữa XM mác 75 (trong nhà)3,464m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x450mm, vữa XM mác 7515,55m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7513,542m2
28Thi công trần phẳng khung xương chìm bằng tấm thạch cao37,416m2
29Sản xuất, lắp đặt phào thạch cao34,67m
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần37,416m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ228,692m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ193,996m2
33Sản xuất và lắp dựng cửa đi sử dụng khuôn cửa nhôm Việt Pháp, thanh nhôm dày 2.0mm, mầu nâu sần kính an toàn 6.38mm ( hoặc tương đương )9,05m2
34Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất sử dụng khuôn cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn 6.38mm ( hoặc tương đương )11,16m2
35Khóa cửa đi3bộ
36Khóa cài cửa đi vệ sinh1bộ
37Hít cửa.3bộ
38Gia công, lắp đặt hoa thoáng Inox64,8kg
39Sản xuất, lắp đặt lưới chống côn trùng (cả khung)2,143m2
40Biển tên công trình đá granite tự nhiên dày 18mm kích thước 450x3001cái
41Biển tên nhà1cái
42Biển tên phòng2cái
43Thang nhôm lên mái1cái
44Gia công lắp dựng trọn bộ giá đỡ téc152,107kg
45Bulong M14x12016bộ
AF PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện tổng ( tủ tôn sơn tĩnh điện dày 2mm, tủ 3 ngăn, vật liêu phụ, dây dẫn ) kt: 400x300x1501cái
2Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/32A ICU=6KA1cái
3Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/16A ICU=4.5KA4cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/10A ICU=4.5KA1cái
5Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W-220V gắn tường3bộ
6Lắp đặt đèn led ốp trần D270 9W-220V3bộ
7Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m 74w + hộp số1cái
8Lắp đặt quạt đảo trần + chiết áp1cái
9Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-250V4cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm tương 16A-250V6cái
11Lắp đặt đế âm10hộp
12Lắp đặt hộp nối dây8hộp
13Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM2180m
14Lắp đặt dây điện 2CV(1X2.5)MM280m
15Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D1690m
16Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D2040m
17Lắp đặt kim thu sét D16 bọc đồng H=6003cái
18Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm60m
19Chân dỡ dây dẫn sét D10, L=20030cái
20Lắp đặt hộp tôn chứa hệ thống kiểm tra điện trở kt: 210x160x1001hộp
21Đào hào tiếp địa4,76m3
22Cọc tiếp địa L63X63X6 thép dài 2,5m6cọc
23Dây tiếp địa thép D12 mạ kẽm17m
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,048100m3
25Lắp đặt ống nhựa PVC d210,03100m
AG PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt (Viglacera VT34 hoặc tương đương)1bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG826 hoặc tương đương)1cái
3Lắp đặt lavabo (Vigacera VI5 hoặc tương đương) + chân1bộ
4Lắp đặt vòi lavabo (Viglacera VG168 hoặc tương đương)1bộ
5Lắp đặt gương soi (Viglacera VG833 hoặc tương đương)1cái
6Xi phông (Viglacera VG814 hoặc tương đương)1bộ
7Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng, giấy vệ sinh (Viglacera VG98 hoặc tương đương)1bộ
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Viglacera VG568 hoặc tương đương)1bộ
9Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (Rossi Arte hoặc tương đương)1bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
11Lắp đặt phễu thu sàn DN65(Zento TS122-L hoặc tương đương)1cái
12Mũ thông hơi1bộ
13Cầu chắn rác DN802bộ
14Của hút bể phôt D1101bộ
15Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm0,08100m
16Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm0,16100m
17Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mm0,08100m
18Lắp đặt ống PPR-PN20 d=20mm0,05100m
19Lắp đặt ống tránh PPR d=20mm1cái
20Lắp đặt van khóa PPR d=32mm2cái
21Lắp đặt van khóa PPR d=25mm2cái
22Lắp đặt van khóa PPR d=20mm1cái
23Lắp đặt rắc co PPR d=32mm4cái
24Lắp đặt rắc co PPR d=25mm4cái
25Lắp đặt rắc co PPR d=20mm2cái
26Lắp đặt cút PPR d=32mm4cái
27Lắp đặt cút PPR d=25mm5cái
28Lắp đặt cút PPR d=20mm6cái
29Lắp đặt cút ren trong PPR d20-1/2"8cái
30Lắp đặt tê PPR d=32mm1cái
31Lắp đặt tê PPR d=20mm1cái
32Lắp đặt tê PPR d25/20mm4cái
33Lắp đặt côn thu PPR d25/20mm1cái
34Lắp đặt van phao d=25mm1cái
35Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
36Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm0,2100m
37Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,01100m
38Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm0,05100m
39Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm0,1100m
40Ống uPVC-PN8 d=21mm (thoát tràn)4cái
41Lắp đặt cút uPVC d=110mm3cái
42Lắp đặt cút uPVC d=75mm1cái
43Lắp đặt cút uPVC d=42mm3cái
44Lắp đặt chếch uPVC d=110mm14cái
45Lắp đặt chếch uPVC d=90mm1cái
46Lắp đặt chếch uPVC d=75mm4cái
47Lắp đặt chếch uPVC d=42mm2cái
48Lắp đặt y uPVC d=75mm1cái
49Lắp đặt y uPVC D110/90mm1cái
50Lắp đặt côn uPVC d110/90mm1cái
51Lắp đặt côn uPVC d75/42mm1cái
52Si phông D751cái
53Đai giữ ống20cái
AH SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III3,36m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,4m3
3Rải nilong chống mất nước xi măng0,28100m2
4Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 1501,96m3
5Cắt khe co sân bê tông0,610m
6Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông6m
AI VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU ĐẾN CẢNG
1Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 7,36910m3/1km
2Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi 7,36910m3/1km
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 4,14510m3/1km
4Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi 4,14510m3/1km
5Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 2,34910 tấn/1km
6Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 5km tiếp theo trong phạm vi 2,34910 tấn/1km
7Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 5,11910 tấn/1km
8Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 5km tiếp theo trong phạm vi 5,11910 tấn/1km
9Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 0,2410 tấn/1km
10Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 10km tiếp theo trong phạm vi 0,2410 tấn/1km
11Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển tiếp 30km tiếp theo 0,2410 tấn/1km
12Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 0,35110 tấn/1km
13Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 10 km tiếp theo trong phạm vi 0,35110 tấn/1km
14Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 45 km tiếp theo trong phạm vi 0,35110 tấn/1km
15Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 0,24910 tấn/1km
16Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 5 km tiếp theo trong phạm vi 0,24910 tấn/1km
17Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 0,17310 tấn/1km
18Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 5km tiếp theo trong phạm vi 0,17310 tấn/1km
19Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công - vật tư, phụ kiện khác254,296tấn
AJ VẬN CHUYỂN BIỂN
1Vận chuyển đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 300T. Cự ly vận chuyển 2,543100tấn
2Vận chuyển đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 300T. Cự ly vận chuyển 45 km tiếp theo (100 tấn/km)2,543100tấn
3Bốc xếp, vật tư, phụ kiện từ tàu biển lên cầu tàu tại bờ đảo bằng cơ giới kết hợp thủ công254,3tấn
AK VẬN CHUYỂN TỪ BIỂN VÀO CÔNG TRÌNH
1Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 7,36910m3/1km
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 4,14510m3/1km
3Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 2,34910 tấn/1km
4Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 5,11910 tấn/1km
5Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 0,2410 tấn/1km
6Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 0,35110 tấn/1km
7Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 0,24910 tấn/1km
8Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 0,17310 tấn/1km
AL CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III0,018m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE d32mm0,02100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE d25mm0,14100m
4Lắp đặt van khóa HDPE d=32mm1cái
5Lắp đặt van khóa HDPE d=25mm2cái
6Lắp đặt van 1 chiều d=25mm1cái
7Lắp đặt khâu nối ren ngoài D32-1"2cái
8Lắp đặt khâu nối ren ngoài D25-3/46cái
9Lắp đặt nối góc 90PE phun D321cái
10Lắp đặt nối góc 90PE phun D2514cái
11Lắp đặt côn HDPE D32-251cái
12Máy bơm Q=2m3/h, H=15m, P=0.5HP (Pentax CM 50 hoặc tương đương)1cái
13Rọ hút1cái
14Hộp tôn che máy bơm1cái
AM THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III3,2m3
2Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm0,2100m
3Lắp đặt cút uPVC d=110mm1cái
4Lắp đặt chếch uPVC d=110mm2cái
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,03100m3
AN BỂ NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III39,655m3
2Ván khuôn móng0,014100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,271m3
4Ván khuôn đáy bể0,056100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,218tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,061tấn
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2502,433m3
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 755,439m3
9Ván khuôn dầm mái bể0,06100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái bể, đường kính cốt thép 0,016tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái bể, đường kính cốt thép 0,077tấn
12Đổ bê tông dầm mái bể, đá 1x2, mác 2500,624m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,035100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,063tấn
15Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,62m3
16Quét nhựa đường chống thấm 1 lớp24,6m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7551,438m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 1006,304m2
19Đánh mầu bể nước56,504m2
20Lắp đặt tấm đan121 cấu kiện
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x450mm, vữa XM mác 7514,3m2
22Sản xuất, lắp đặt thang thăm bể21,11kg
23Bulong nở M12x8016bộ
24Sản xuất, lắp đặt nắp bể1bộ
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,177100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,22100m3
AO CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2X6MM230m
2Con sơn đỡ dây điện + phụ kiện1bộ
AP HẠNG MỤC: NHÀ Ở BỘ PHẬN KT D ĐẢO NGỌC VỪNG
AQ PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III70,89m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III3,528m3
3Ván khuôn móng cột0,563100m2
4Ván khuôn móng băng0,582100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1007,999m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,195tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,306tấn
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25017,996m3
9Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,425m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7516,412m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 1002,387m2
12Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 10016,412m2
13Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=160mm0,006100m
14Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính côn d=160mm2cái
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan0,016100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,023tấn
17Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,254m3
18Lắp đặt tấm đan61 cấu kiện
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,315m3
20Ván khuôn xà dầm, giằng0,079100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,015tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,075tấn
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,861m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,486100m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng)0,258100m3
26Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,296100m3
27Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III0,569m3
28Ván khuôn lót tam cấp0,007100m2
29Đổ bê tông lót nền, đá 4x6, mác 1009,106m3
AR PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột0,574100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,071tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,456tấn
4Ván khuôn xà dầm, giằng0,812100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,158tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,842tấn
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2508,223m3
8Ván khuôn sàn mái1,504100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,215tấn
10Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25015,856m3
11Gia công, lắp đặt ống thép cổ ống thoát nước4cái
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, nan hồi mái0,051100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, nan hồi mái0,062tấn
14Đổ bê tông lanh tô, nan hồi mái, đá 1x2, mác 2500,474m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 41 cấu kiện
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 261 cấu kiện
17Ván khuôn ô văng, lan can, chắn nắng0,197100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ô văng, lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép 0,051tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ô văng, lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép 0,085tấn
20Đổ bê tông ô văng, lan can, chắn nắng, đá 1x2, mác 2501,386m3
AS PHẦN HOÀN THIỆN
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D3841 lỗ khoan
2Tiền vật liệu râu thép21,3kg
3Xây gạch đất đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 37,363m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,106m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 5,372m3
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,899100m2
7Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m17,517100m2
8Căng lưới ô 10x10mm sợi 0.7mm gia cố tường gạch không nung64,544m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75191,578m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75217,692m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà)25,751m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà)43,082m2
13Trát trần, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà)94,099m2
14Trát trần, vữa XM mác 75 ( trong nhà)6,728m2
15Trát má cửa , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,683m2
16Đắp phào kép, vữa XM mác 7552,72m
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75126,5m
18Quét sika Membrane ( hoặc tương đương) chống thấm, tường, sê nô, ô văng …82,918m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7563,508m2
20Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m276,896m2
21Ngói nóc (3 viên /1m)33viên
22Lát nền gạch ceramic 500x500mm ,vữa XM mác 7590,079m2
23Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300,mm, vữa XM mác 756,728m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 500x100mm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)1,416m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 500x100mm, vữa XM mác 75 (trong nhà)5,136m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x450mm, vữa XM mác 7529,39m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 759,542m2
28Vét rãnh lòng mo14,06m
29Thi công trần phẳng khung xương chìm bằng tấm thạch cao61,651m2
30Sản xuất, lắp đặt phào thạch cao55,77m
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần61,651m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ354,51m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ307,754m2
34Sản xuất và lắp dựng cửa đi sử dụng khuôn cửa nhôm Việt Pháp, thanh nhôm dày 2.0mm, mầu nâu sần kính an toàn 6.38mm ( hoặc tương đương )18,1m2
35Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất sử dụng khuôn cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn 6.38mm ( hoặc tương đương)13,68m2
36Khóa cửa đi6bộ
37Khóa cài cửa đi vệ sinh2bộ
38Hít cửa.6bộ
39Gia công, lắp đặt hoa thoáng Inox51,84kg
40Sản xuất, lắp đặt lưới chống côn trùng (cả khung)2,88m2
41Biển tên công trình đá granite tự nhiên dày 18mm kích thước 450x3001cái
42Biển tên nhà1cái
43Biển tên phòng3cái
44Thang nhôm lên mái1cái
45Gia công lắp dựng trọn bộ giá đỡ téc152,107kg
46Bulong M14x12016bộ
AT PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện tổng ( tủ tôn sơn tĩnh điện dày 2mm, tủ 3 ngăn, vật liêu phụ, dây dẫn ) kt: 400x300x1501cái
2Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/25A ICU=6KA2cái
3Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/16A ICU=6KA1cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/10A ICU=6KA1cái
5Hộp điện phòng 2-4 module chứa aptomat lắp âm tường3cái
6Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/25A ICU=6KA2cái
7Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/16A ICU=6KA1cái
8Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/16A ICU=4.5KA5cái
9Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/10A ICU=4.5KA3cái
10Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W-220V gắn tường6bộ
11Lắp đặt đèn led ốp trần D270 9W-220V5bộ
12Lắp đặt quạt đảo trần + chiết áp6cái
13Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-250V7cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm tương 16A-250V9cái
15Lắp đặt đế âm18hộp
16Lắp đặt hộp nối dây14hộp
17Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM2440m
18Lắp đặt dây điện 2CV(1X2.5)MM2300m
19Lắp đặt dây điện 2CV(1X4)MM260m
20Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16220m
21Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20180m
22Lắp đặt kim thu sét D16 bọc đồng H=6004cái
23Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm80m
24Chân dỡ dây dẫn sét D10, L=20040cái
25Lắp đặt hộp tôn chứa hệ thống kiểm tra điện trở kt: 210x160x1001hộp
26Đào hào tiếp địa5,88m3
27Cọc tiếp địa L63X63X6 thép dài 2,5m7cọc
28Dây tiếp địa thép D12 mạ kẽm21m
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,059100m3
30Lắp đặt ống nhựa PVC d210,03100m
31Con sơn đỡ dây điện + phụ kiện1bộ
AU PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt (Viglacera VT34 hoặc tương đương)2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG826 hoặc tương đương)2cái
3Lắp đặt lavabo (Vigacera VI5 hoặc tương đương) + chân2bộ
4Lắp đặt vòi lavabo (Viglacera VG168 hoặc tương đương)2bộ
5Lắp đặt gương soi (Viglacera VG833 hoặc tương đương)2cái
6Xi phông (Viglacera VG814 hoặc tương đương)2bộ
7Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng, giấy vệ sinh (Viglacera VG98 hoặc tương đương)2bộ
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Viglacera VG568 hoặc tương đương)2bộ
9Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (Rossi Arte hoặc tương đương)2bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
11Lắp đặt phễu thu sàn DN65(Zento TS122-L hoặc tương đương)2cái
12Mũ thông hơi1bộ
13Cầu chắn rác DN804bộ
14Cửa hút bể phôt D1101bộ
15Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm0,36100m
16Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm0,16100m
17Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mm0,15100m
18Lắp đặt ống PPR-PN20 d=20mm0,15100m
19Lắp đặt ống tránh PPR d=20mm4cái
20Lắp đặt van khóa PPR d=32mm4cái
21Lắp đặt van khóa PPR d=25mm4cái
22Lắp đặt van khóa PPR d=20mm2cái
23Lắp đặt rắc co PPR d=32mm8cái
24Lắp đặt rắc co PPR d=25mm8cái
25Lắp đặt rắc co PPR d=20mm4cái
26Lắp đặt cút PPR d=32mm12cái
27Lắp đặt cút PPR d=25mm8cái
28Lắp đặt cút PPR d=20mm16cái
29Lắp đặt cút ren trong PPR d20-1/2"16cái
30Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR d32-1"1cái
31Lắp đặt tê PPR d=32mm2cái
32Lắp đặt tê PPR d25/20mm10cái
33Lắp đặt côn thu PPR d32/25mm2cái
34Lắp đặt côn thu PPR d25/20mm2cái
35Lắp đặt van phao d=32mm1cái
36Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (Sơn Hà hoặc tương đương)1bể
37Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm0,26100m
38Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,25100m
39Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm0,08100m
40Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm0,12100m
41Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=21mm0,05100m
42ống uPVC-PN8 d=21mm (thoát tràn)6m
43Lắp đặt cút uPVC d=110mm5cái
44Lắp đặt cút uPVC d=90mm4cái
45Lắp đặt cút uPVC d=75mm2cái
46Lắp đặt cút uPVC d=42mm5cái
47Lắp đặt cút uPVC d=21mm2cái
48Lắp đặt chếch uPVC d=110mm6cái
49Lắp đặt chếch uPVC d=90mm8cái
50Lắp đặt chếch uPVC d=75mm10cái
51Lắp đặt chếch uPVC d=42mm2cái
52Lắp đặt chếch uPVC d=21mm10cái
53Lắp đặt y uPVC d=75mm2cái
54Lắp đặt côn uPVC d75/42mm2cái
55Si phông D752cái
56Đai giữ ống30cái
AV SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III4,8m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2m3
3Rải nilong chống mất nước xi măng0,4100m2
4Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 1502,8m3
5Cắt khe co sân bê tông1,210m
6Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông12m
AW VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU ĐẾN CẢNG
1Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 11,77710m3/1km
2Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi 11,77710m3/1km
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 6,30710m3/1km
4Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi 6,30710m3/1km
5Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 3,42610 tấn/1km
6Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 5km tiếp theo trong phạm vi 3,42610 tấn/1km
7Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 6,52610 tấn/1km
8Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 5km tiếp theo trong phạm vi 6,52610 tấn/1km
9Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 0,37710 tấn/1km
10Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 10km tiếp theo trong phạm vi 0,37710 tấn/1km
11Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển tiếp 30km tiếp theo 0,37710 tấn/1km
12Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 0,45610 tấn/1km
13Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 10 km tiếp theo trong phạm vi 0,45610 tấn/1km
14Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 45 km tiếp theo trong phạm vi 0,45610 tấn/1km
15Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 0,76710 tấn/1km
16Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 5 km tiếp theo trong phạm vi 0,76710 tấn/1km
17Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 0,26810 tấn/1km
18Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 5km tiếp theo trong phạm vi 0,26810 tấn/1km
19Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công - vật tư, phụ kiện khác384,04tấn
AX VẬN CHUYỂN BIỂN
1Vận chuyển đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 300T. Cự ly vận chuyển 3,842100tấn
2Vận chuyển đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 300T. Cự ly vận chuyển 9 km tiếp theo (100 tấn/km)3,842100tấn
AY VẬN CHUYỂN TỪ BIỂN VÀO CÔNG TRÌNH
1Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 11,77710m3/1km
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 6,30710m3/1km
3Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 3,42610 tấn/1km
4Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 6,52610 tấn/1km
5Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 0,45610 tấn/1km
6Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 0,76710 tấn/1km
7Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 0,26810 tấn/1km
AZ CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III15,2m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE d= 32mm0,4100m
3Lắp đặt khâu nối ren ngoài D32-1"1cái
4Lắp đặt nối góc 90PE phun d323cái
5Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm0,4100m
6Lắp đặt chếch uPVC d=160mm4cái
7Lắp đặt cút uPVC d=160mm4cái
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,148100m3
BA HÈ RÃNH NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III6,217m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III10,3m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,086100m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1002,972m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 750,722m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng2,27100m2
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 751,873m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,305m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7530,382m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7511,218m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan0,092100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,083tấn
13Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2001,394m3
14Lắp đặt tấm đan531 cấu kiện
15Gia công lắp dựng ghi chắn rác11,28kg
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,163100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,002100m3
18Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III2,712m3
19Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1002,26m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10022,6m2
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,027100m3
BB CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2X10MM250m
2Conson đỡ dây điện1bộ
BC HẠNG MỤC: NHÀ KHO HẬU CẦN D ĐẢO NGỌC VỪNG LỮ ĐOÀN 242
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III66,924m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III5,566m3
3Ván khuôn móng cột0,614100m2
4Ván khuôn móng băng0,585100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1007,993m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,163tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,396tấn
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25018,957m3
9Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 7,055m3
10Ván khuôn xà dầm, giằng0,146100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,071tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,129tấn
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2502,645m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,489100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng)0,236100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,59100m3
17Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20012,398m3
18Xoa nhẵn mặt nền băng máy125,03m2
BD PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột0,597100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,075tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,492tấn
4Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2503,281m3
5Ván khuôn xà dầm, giằng0,927100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,186tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,956tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2509,311m3
9Ván khuôn sàn mái2,059100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,523tấn
11Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25021,196m3
12Gia công, lắp đặt ống thép cổ ống thoát nước4cái
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,75100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,046tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,053tấn
16Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,81m3
BE PHẦN HOÀN THIỆN
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D5041 lỗ khoan
2Tiền vật liệu râu thép27,96kg
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 34,708m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,253m3
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,868100m2
6Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,243100m2
7Căng lưới ô 10x10mm sợi 0.7mm gia cố tường gạch không nung51,564m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75214,803m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75211,823m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà)18,136m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà)14,103m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( trong nhà)20,346m2
13Trát trần, vữa XM mác 75 ( Ngoài nhà)94,979m2
14Trát trần, vữa XM mác 75 ( Trong nhà)102,414m2
15Trát má cửa , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,582m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75113,42m
17Quét sika Membrane ( hoặc tương đương) chống thấm, tường, sê nô, ô văng …79,784m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7555,424m2
19Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2126m2
20Ngói nóc (3 viên /1m)54viên
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ342,021m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ352,165m2
23Sản xuất, lắp dưng cửa inox855,33kg
24Bản lề Inox D1660bộ
25Chốt chân D166bộ
26Tay nắm Inox đặc D258cái
27Khuy chốt ngang D4016cái
28Chốt cửa D164bộ
29Khoá cửa4bộ
30Sản xuất, lắp dựng cửa khung inox, pano kính trắng dày 5mm1,76m2
31Sản xuất, lắp đặt nắp inox lỗ lên mái1bộ
32Biển tên công trình đá granite tự nhiên dày 18mm kích thước 450x3001cái
33Biển tên nhà1cái
34Biển tên phòng3cái
BF PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện kt: 300x200x1501cái
2Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A-250V-6KA1cái
3Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A-250V-4.5KA1cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A-250V-4.5KA1cái
5Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W-220V gắn tường10bộ
6Lắp đặt đèn led ốp trần D270 9W-220V3bộ
7Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-250V1cái
8Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-250V1cái
9Lắp đặt công tắc ba lắp âm tường 16A-250V1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi (2 chấu) lắp âm tường 16A-250V5cái
11Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc8hộp
12Lắp đặt hộp nối dây8hộp
13Lắp đặt dây điện 2CV (1X1.5)MM2200m
14Lắp đặt dây điện 2CV (1X2.5)MM280m
15Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16100m
16Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D2040m
17Lắp đặt kim thu sét D16 h=600 bọc đồng6cái
18Dây dẫn sét D10 thép mạ kẽm90m
19Chân dỡ dây dẫn sét D10, L=20045cái
20Lắp đặt hộp tôn chứa hệ thống kiểm tra điện trở kt: 210x160x1002hộp
21Đào hào tiếp địa7,84m3
22Cọc tiếp địa L63X63X6 thép dài 2,5m9cọc
23Dây tiếp địa thép D12 mạ kẽm28m
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,078100m3
25Lắp đặt ống nhựa PVC d210,05100m
BG THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt cút uPVC d=90mm4cái
2Lắp đặt chếch uPVC d=90mm8cái
3Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,26100m
4Cầu chắn rác inox4cái
5Đai giữ ống ống12cái
6Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=21mm0,006cái
BH BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III4,667m3
2Ván khuôn móng0,021100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,057m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1500,196m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,225m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 754,312m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 750,96m2
8Đánh màu xi măng nguyên chất bể nước4,312m2
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,008100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,039100m3
BI ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III27,81m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình10,3m3
3Rải nilong chống mất nước xi măng1,03100m2
4Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 20018,54m3
5Cắt khe co đường bê tông1,510m
6Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông15m
BJ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU ĐẾN CẢNG
1Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 14,75510m3/1km
2Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi 14,75510m3/1km
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 6,61710m3/1km
4Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi 6,61710m3/1km
5Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 3,65310 tấn/1km
6Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 5km tiếp theo trong phạm vi 3,65310 tấn/1km
7Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 5,46810 tấn/1km
8Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 5km tiếp theo trong phạm vi 5,46810 tấn/1km
9Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 0,61910 tấn/1km
10Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 10km tiếp theo trong phạm vi 0,61910 tấn/1km
11Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển tiếp 30km tiếp theo 0,61910 tấn/1km
12Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 0,51710 tấn/1km
13Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 10 km tiếp theo trong phạm vi 0,51710 tấn/1km
14Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 45 km tiếp theo trong phạm vi 0,51710 tấn/1km
15Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 0,60510 tấn/1km
16Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 5 km tiếp theo trong phạm vi 0,60510 tấn/1km
17Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công - vật tư, phụ kiện khác421,102tấn
18Vận chuyển đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 300T. Cự ly vận chuyển 4,212100tấn
BK VẬN CHUYỂN BIỂN
1Vận chuyển đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 300T. Cự ly vận chuyển 20 km tiếp theo (100 tấn/km)4,212100tấn
2Bốc xếp, vật tư, phụ kiện từ tàu biển lên cầu tàu tại bờ đảo bằng cơ giới kết hợp thủ công421,2tấn
BL VẬN CHUYỂN TỪ BIỂN VÀO CÔNG TRÌNH
1Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 14,75510m3/1km
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 6,61710m3/1km
3Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 3,65310 tấn/1km
4Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 5,46810 tấn/1km
5Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 0,61910 tấn/1km
6Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 0,51710 tấn/1km
7Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 0,60510 tấn/1km
BM HÈ RÃNH NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III2,521m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III17,805m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,122100m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1004,335m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 750,828m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng1,135100m2
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 754,03m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,152m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7552,081m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7517,48m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan0,045100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,041tấn
13Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,685m3
14Lắp đặt tấm đan261 cấu kiện
15Gia công lắp dựng ghi chắn rác7,52kg
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,036100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,167100m3
18Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III3,202m3
19Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1002,668m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10026,68m2
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,032100m3
BN CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2X4MM230m
2Con son đỡ dây điện + phụ kiện1bộ
BO HẠNG MỤC: NHÀ KHO HẬU CẦN D ĐẢO THANH LÂN LỮ ĐOÀN 242
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III56,799m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III4,457m3
3Ván khuôn móng cột0,522100m2
4Ván khuôn móng băng0,474100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1007,194m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,138tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,16tấn
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25015,514m3
9Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,746m3
10Ván khuôn xà dầm, giằng0,124100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,07tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,109tấn
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2502,317m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,415100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng)0,198100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,405100m3
17Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2009,008m3
18Xoa nhẵn mặt nền băng máy91,142m2
BP PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột0,497100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,064tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,41tấn
4Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2502,734m3
5Ván khuôn xà dầm, giằng0,748100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,136tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,784tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2507,431m3
9Ván khuôn sàn mái1,572100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,167tấn
11Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25015,843m3
12Gia công, lắp đặt ống thép cổ ống thoát nước4cái
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,734100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,041tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,043tấn
16Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,717m3
BQ PHẦN HOÀN THIỆN
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D3941 lỗ khoan
2Tiền vật liệu râu thép23,31kg
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 28,518m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,199m3
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,522100m2
6Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,918100m2
7Căng lưới ô 10x10mm sợi 0.7mm gia cố tường gạch không nung42,18m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75176,829m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75178,656m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà)15,074m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà)10,73m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( trong nhà)14,303m2
13Trát trần, vữa XM mác 75 ( Ngoài nhà)78,216m2
14Trát trần, vữa XM mác 75 ( Trong nhà)74,659m2
15Trát má cửa , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,834m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7592,24m
17Quét sika Membrane ( hoặc tương đương) chống thấm, tường, sê nô, ô văng …61,416m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7542,56m2
19Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m292,4m2
20Ngói nóc40viên
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ280,849m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ281,452m2
23Sản xuất, lắp dưng cửa inox698,28kg
24Bản lề Inox D1648bộ
25Chốt chân D164bộ
26Tay nắm Inox đặc D258cái
27Khuy chốt ngang D4016cái
28Chốt cửa D164bộ
29Khoá cửa4bộ
30Sản xuất, lắp dựng cửa khung inox, pano kính trắng dày 5mm1,76m2
31Sản xuất, lắp đặt nắp inox lỗ lên mái1bộ
32Biển tên công trình đá granite tự nhiên dày 18mm kích thước 450x3001cái
33Biển tên nhà1cái
34Biển tên phòng3cái
BR PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện kt: 300x200x1501cái
2Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A-250V-6KA1cái
3Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A-250V-4.5KA1cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A-250V-4.5KA1cái
5Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W-220V gắn tường8bộ
6Lắp đặt đèn led ốp trần D270 9W-220V2bộ
7Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-250V1cái
8Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-250V2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi (2 chấu) lắp âm tường 16A-250V4cái
10Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc7hộp
11Lắp đặt hộp nối dây8hộp
12Lắp đặt dây điện 2CV (1X1.5)MM2100m
13Lắp đặt dây điện 2CV (1X2.5)MM260m
14Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D1650m
15Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D2030m
16Lắp đặt kim thu sét D16 h=600 bọc đồng5cái
17dây dẫn sét D10 thép mạ kẽm80m
18Chân dỡ dây dẫn sét D10, L=20040cái
19Lắp đặt hộp tôn chứa hệ thống kiểm tra điện trở kt: 210x160x1002hộp
20Đào hào tiếp địa7,84m3
21Cọc tiếp địa L63X63X6 thép dài 2,5m8cọc
22Dây tiếp địa thép D12 mạ kẽm28m
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,078100m3
24Lắp đặt ống nhựa PVC d210,05100m
BS THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt cút uPVC d=90mm4cái
2Lắp đặt chếch uPVC d=90mm8cái
3Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,26100m
4Cầu chắn rác inox4cái
5Đai giữ ống ống12cái
6Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=21mm0,006cái
BT BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III4,667m3
2Ván khuôn móng0,021100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,057m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1500,196m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,225m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 754,312m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 750,96m2
8Đánh màu xi măng nguyên chất bể nước4,312m2
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,008100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,039100m3
BU ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III18,09m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình6,7m3
3Rải nilong chống mất nước xi măng0,67100m2
4Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 20012,06m3
5Cắt khe co đường bê tông110m
6Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông10m
BV VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU ĐẾN CẢNG
1Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 13,35610m3/1km
2Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi 13,35610m3/1km
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 7,10410m3/1km
4Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi 7,10410m3/1km
5Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 3,57910 tấn/1km
6Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 5km tiếp theo trong phạm vi 3,57910 tấn/1km
7Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 5,15510 tấn/1km
8Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 5km tiếp theo trong phạm vi 5,15510 tấn/1km
9Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 0,45410 tấn/1km
10Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 10km tiếp theo trong phạm vi 0,45410 tấn/1km
11Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển tiếp 30km tiếp theo 0,45410 tấn/1km
12Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 0,17310 tấn/1km
13Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 10 km tiếp theo trong phạm vi 0,17310 tấn/1km
14Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 45 km tiếp theo trong phạm vi 0,17310 tấn/1km
15Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 0,80410 tấn/1km
16Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 5 km tiếp theo trong phạm vi 0,80410 tấn/1km
17Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công - vật tư, phụ kiện khác403,598tấn
BW VẬN CHUYỂN BIỂN
1Vận chuyển đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 300T. Cự ly vận chuyển 4,037100tấn
2Vận chuyển đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 300T. Cự ly vận chuyển 10 km tiếp theo (100 tấn/km)4,037100tấn
BX VẬN CHUYỂN TỪ BIỂN VÀO CÔNG TRÌNH
1Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 13,35610m3/1km
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 7,10410m3/1km
3Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 3,57910 tấn/1km
4Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 5,15510 tấn/1km
5Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 0,17310 tấn/1km
6Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 0,80410 tấn/1km
BY HÈ RÃNH NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III6,352m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III15,512m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,11100m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1003,82m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 750,79m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng2,27100m2
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 753,075m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,305m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7543,906m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7514,752m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan0,059100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,058tấn
13Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,96m3
14Lắp đặt tấm đan361 cấu kiện
15Gia công lắp dựng ghi chắn rác15,04kg
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,075100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,144100m3
18Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III2,61m3
19Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1002,175m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10021,5m2
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,026100m3
BZ CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2X4MM230m
2Con sơn đỡ dây điện + phụ kiện1bộ
CA HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ Ở CẢNH VỆ PHÂN KHO 86
CB PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III4,604m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III0,31m3
3Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II0,451100m3
4Ván khuôn móng cột0,395100m2
5Ván khuôn móng băng0,387100m2
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1005,3m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,122tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,729tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,205tấn
10Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20012,58m3
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,895m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng0,067100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,016tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,065tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,734m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,346100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng)0,154100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,062100m3
19Ván khuôn lót tam cấp0,006100m2
20Đổ bê tông lót nền, lót tam cấp, đá 4x6, mác 1007,685m3
CC PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột0,282100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,063tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,099tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,307tấn
5Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2002,323m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng0,464100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,095tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,277tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,401tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2004,849m3
11Ván khuôn sàn mái1,221100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,831tấn
13Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20010,571m3
14Gia công, lắp đặt ống thép cổ ống thoát nước4cái
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, nan hồi mái0,035100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, nan hồi mái0,045tấn
17Đổ bê tông lanh tô, nan hồi mái, đá 1x2, mác 2000,343m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 71 cấu kiện
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 121 cấu kiện
20Ván khuôn ô văng, lan can, chắn nắng0,173100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ô văng, lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép 0,057tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ô văng, lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép 0,113tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ô văng, lan can, chắn nắng, đá 1x2, mác 2001,51m3
CD PHẦN HOÀN THIỆN
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D3361 lỗ khoan
2Tiền vật liệu râu thép18,63kg
3Xây gạch đất đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 24,101m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,31m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 4,432m3
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,749100m2
7Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,728100m2
8Căng lưới gia cố tường gạch không nung42,888m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75156,512m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75163,122m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,105m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà)30,238m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( trong nhà)6,508m2
14Trát trần, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà)75,9m2
15Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,636m2
16Trát trần, vữa XM mác 75 ( Trong nhà)93,289m2
17Đắp phào kép, vữa XM mác 7582,32m
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75101,7m
19Quét sika Membrane ( hoặc tương đương) chống thấm, tường, sê nô, ô văng …36,202m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7518,6m2
21Lát nền gạch ceramic 500x500mm ,vữa XM mác 7572,817m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 500x100mm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)0,668m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 500x100mm, vữa XM mác 75 (trong nhà)3,996m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 757,522m2
25Vét rãnh lòng mo5,94m
26Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,318tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,72m2
28Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,318tấn
29Bulong M12x3060bộ
30Lợp mái tôn mạ mầu Ausnam ( hoặc tương đương) dày 0.45mm0,908100m2
31Tôn úp noc K60010,2m
32Ke chống bão:90bộ
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ276,755m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ254,604m2
35Sản xuất và lắp dựng cửa đi sử dụng khuôn cửa nhôm Việt Pháp, thanh nhôm dày 2.0mm, mầu nâu sần kính an toàn 6.38mm ( hoặc tương đương )8,91m2
36Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất sử dụng khuôn cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn 6.38mm ( hoặc tương đương )10,8m2
37Khóa cửa đi3bộ
38Hít cửa.5bộ
39Gia công cửa sắt, hoa sắt0,092tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,9m2
41Lắp dựng hoa sắt cửa6,48m2
42Sản xuất, lắp đặt nắp tôn lỗ lên mái1bộ
43Biển tên công trình đá granite tự nhiên dày 18mm kích thước 450x3001cái
44Biển tên nhà1cái
45Biển tên phòng2cái
CE PHẦN ĐIỆN+ CHỐNG SÉT
1Tủ điện tổng kt: 300x200x1501tủ
2Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 25A-250V-ICU=6KA1cái
3Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A-250V-ICU=4.5KA2cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A-250V-ICU=4.5KA1cái
5Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W-220V gắn tường6bộ
6Lắp đặt đèn led ốp trần D270 9W-220V2bộ
7Lắp đặt quạt trần 74W sải cánh 1,4m + hộp số1cái
8Lắp đặt quạt đảo trần + chiết áp4cái
9Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-250V2cái
10Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-250V1cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm tường 16A-250V7cái
12Lắp đặt đế âm10hộp
13Lắp đặt hộp nối dây12hộp
14Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM2300m
15Lắp đặt dây điện 2CV(1X2.5)MM2130m
16Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2X4MM220m
17Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16150m
18Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D2065m
19Lắp đặt kim thu sét D16 dài 0,6m bọc đồng4cái
20Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm65m
21Chân đỡ dây dẫn sét D10, L=20033cái
22Lắp đặt hộp tôn chứa hệ thống kiểm tra điện trở kt: 210x160x1001hộp
23Đào hào tiếp địa6,16m3
24Cọc tiếp địa L63X63X6 thép dài 2,5m7cọc
25Dây tiếp địa thép D12 mạ kẽm22m
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,062100m3
27Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=21mm0,05100m
CF THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt cút uPVC d=90mm4cái
2Lắp đặt chếch uPVC d=90mm8cái
3Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,195100m
4Cầu chắn rác inox4cái
5Đai giữ ống ống12cái
6Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=21mm0,012100m
CG SÂN BÊ TÔNG 38M2
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,625m3
2Rải nilong chống mất nước xi măng0,125100m2
3Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 1500,875m3
4Cắt khe co sân bê tông0,310m
CH RÃNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III0,644m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III1,727m3
3Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III0,213100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,091100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1003,115m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 751,891m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 751,968m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7531,75m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7511,819m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan0,097100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,069tấn
12Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2001,47m3
13Lắp đặt tấm đan561 cấu kiện
14Gia công lắp dựng ghi chắn rác15,04kg
15Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm0,2100m
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,084100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,125100m3
18Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III1,98m3
19Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 1001,65m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10016,5m2
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,02100m3
CI HẠNG MỤC : NHÀ KHO SỐ 1/C29 SƯ DOÀN F395
CJ PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III6,59m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III1,032m3
3Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III0,686100m3
4Ván khuôn móng cột0,584100m2
5Ván khuôn móng băng0,598100m2
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1008,635m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,146tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,095tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,217tấn
10Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20018,292m3
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 10,222m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng0,116100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,025tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,113tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,278m3
16Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,394m3
17Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,793m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,124100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,065tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,042tấn
21Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,392m3
22Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,139m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,488100m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)0,274100m3
25Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,14100m3
26Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20019,171m3
27Xoa nhẵn mặt nền băng máy182,504m2
CK PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột0,65100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,128tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,28tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,458tấn
5Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2003,854m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng0,973100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,249tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,447tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2009,708m3
10Ván khuôn sàn mái1,535100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,4tấn
12Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20015,332m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, nan hồi mái0,046100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, nan hồi mái0,06tấn
15Đổ bê tông lanh tô, nan hồi mái, đá 1x2, mác 2000,424m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 101 cấu kiện
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 121 cấu kiện
18Ván khuôn ô văng, lan can, chắn nắng0,262100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ô văng, lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép 0,1tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ô văng, lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép 0,179tấn
21Đổ bê tông ô văng, lan can, chắn nắng, đá 1x2, mác 2002,272m3
CL PHẦN HOÀN THIỆN
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D4761 lỗ khoan
2Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 56,417m3
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,677m3
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,266100m2
5Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,649100m2
6Căng lưới thép chống nứt ô 10x10(mm), thép D=0.7mm gia cố tường gạch không nung58,384m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75342,128m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75341,42m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)5,599m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( trong nhà)48,024m2
11Trát trần, vữa XM mác 75 (Trong nhà)153,557m2
12Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7529,661m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7527,042m
14Quét sika membrane ( hoặc tương đương) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …8,58m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 754,42m2
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,163tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,7m2
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,163tấn
19Bulong M14x15060bộ
20Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,862tấn
21Lắp dựng xà gồ thép0,862tấn
22Bulong M12x30168bộ
23Lợp mái che tường bằng tôn Austnam (hoặc tương đương) dày 0.45mm2,34100m2
24Tôn úp nóc K600 dày 0.45mm23,4m
25Máng tôn thu nước K900 dày 0.45mm46,8m
26Lập là giữ máng tôn 40x450x324cái
27Ke chống bão (1m/1 cái)234cái
28Sản xuất lắp đặt nắp tôn lỗ lên mái1bộ
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ331,388m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ496,504m2
31Gia công cửa sắt1,276tấn
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm25,208m2
33Gia công hoa sắt cửa sổ0,457tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửa22,808m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ118,44m2
36Bản lề cối D2512bộ
37Bản lề sắt D1660bộ
38Chốt chân D1610cái
39Móc gió10cái
40Tay nắm Inox đặc D254cái
41Khuy chốt ngang D408cái
42Chốt cửa D162bộ
43Khoá cửa2bộ
44Sản xuất và lắp dựng cửa đi sử dụng khuôn cửa nhôm Việt Pháp, thanh nhôm dày 2.0mm, mầu nâu sần kính an toàn 6.38mm ( hoặc tương đương)8,64m2
45Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt sử dụng khuôn cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn 6.38mm ( hoặc tương đương )22,5m2
46Ray dẫn hướng bắt vít nở vào sàn2bộ
47Ray dẫn hướng bắt vít nở vào tường2bộ
48Gia công lắp dựng tấm inox đục lỗ D1a10 dày 1.2mm chống côn trùng0,968m2
49Biển tên công trình đá granite tự nhiên dày 18mm kích thước 450x3001cái
50Biển tên nhà1cái
51Biển tên phòng2cái
CM THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt cút uPVC d=90mm8cái
2Lắp đặt chếch 135 uPVC d=90mm24cái
3Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,52100m
4Cầu chắn rác inox D808cái
5Đai giữ ống24cái
CN GỜ CHẶN XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III0,998m3
2Ván khuôn móng0,072100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,192m3
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,864m3
5Trát gờ chặn xe, vữa XM mác 754,032m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu4,032m2
CO BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III4,667m3
2Ván khuôn móng0,021100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,057m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,196m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,225m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 754,312m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 750,96m2
8Đánh màu xi măng nguyên chất bể nước4,312m2
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,008100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,039100m3
CP LÁN DỤNG CỤ CỨU HOẢ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III5,545m3
2Ván khuôn móng băng0,021100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,744m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,525m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,477m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng0,03100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,01tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,036tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,33m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,007100m3
11Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,466m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng0,024100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,004tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,015tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,198m3
16Ván khuôn sàn mái0,049100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,038tấn
18Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,4m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan0,006100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,017tấn
21Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,174m3
22Lắp đặt tấm đan21 cấu kiện
23Xây gạch đăc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,066m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7518,722m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,761m2
26Trát trần, vữa XM mác 75 ( trong nhà)1,892m2
27Trát trần, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà)2,111m2
28Láng nền sàn , dày 2cm, vữa XM mác 757,847m2
29Quét vôi 3 nước trắng34,705m2
30Gia công cửa sắt0,051tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,57m2
32Khoá cửa1bộ
33Bản lề6bộ
34Gia công, lắp đặt lưới B400,673m2
35Lắp dựng cửa sắt2,59m2
36Bảng Nội qui + tiêu lệnh PCCC1cái
37Chăn sợi2cái
38Xẻng4cái
39Xô tôn6cái
40Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg2bình
41Bình bọt chữa cháy CO2 loại 5kg1bình
42Thang nhôm trượt 3 khúc1cái
CQ CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III0,716m3
2Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III0,064100m3
3Ván khuôn lót móng, móng0,048100m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,324m3
5Ván khuôn lót móng, móng0,048100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,085tấn
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2002,105m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,045100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,026100m3
10Gia công cột bằng thép mạ kẽm (thép D18 kim thu sét tính riêng)0,23tấn
11Lắp dựng cột thép0,23tấn
12Lắp đặt kim thu sét D18 dài 1,5m mạ đồng1cái
13Kéo rải dây dẫn két mạ kẽm d8mm180m
14Kéo rải dây dẫn két mạ kẽm d10mm40m
15Chân đỡ thép D8, chiều dài 200mm90cái
16Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 250026cọc
17Kéo rải dây tiếp địa thép mạ kẽm loại d=18mm100m
18Bản thép tiếp mát 300x100x107m
19Sứ cách điện8quả
20Hộp kiểm tra điện trở đất ( Hộp tôn KT 210x160x100)7hộp
21Lắp đặt ống nhựa pvc D27mm20m
22Bu lông M10, L=1008cái
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III26m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,26100m3
25Tăng đơ tăng cáp M56cái
26Cáp lụa 5mm60m
CR ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III0,144100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình5,15m3
3Rải nilong chống mất nước xi măng0,515100m2
4Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 2009,27m3
5Cắt khe co của đường0,510m
6Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông5m
CS HÈ, RÃNH NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III0,499m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III1,513m3
3Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III0,181100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,077100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1003,178m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 751,552m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 751,778m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7527,209m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7512,661m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan0,006100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,008tấn
12Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,109m3
13Lắp đặt tấm đan31 cấu kiện
14Gia công lắp dựng ghi chắn rác7,52kg
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,084100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,117100m3
17Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III2,868m3
18Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1002,39m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10023,9m2
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,029100m3
21Cắt nề bê tông bằng máy, chiều dày sàn 221m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,168m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III2,839m3
24Lắp đặt ống uPVC d=160mm0,11100m
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống2,618m3
26Rải lớp nilong chống mất nước xi măng0,064100m2
27Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (hoàn trả mặt sân)1,168m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,04100m3
CT HẠNG MỤC : NHÀ KHO SỐ 4/C29 SƯ DOÀN F395
CU PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III4,942m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III0,931m3
3Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III0,529100m3
4Ván khuôn móng cột0,439100m2
5Ván khuôn móng băng0,425100m2
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1006,654m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,109tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,845tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,109tấn
10Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20013,599m3
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 7,209m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng0,081100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,018tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,08tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,901m3
16Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,394m3
17Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,793m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,093100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,049tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,031tấn
21Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,044m3
22Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,104m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,374100m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)0,214100m3
25Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,68100m3
26Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20012,301m3
27Xoa nhẵn mặt nền băng máy116,305m2
CV PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột0,483100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,095tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,28tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,229tấn
5Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2002,798m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng0,625100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,155tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,944tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2006,159m3
10Ván khuôn sàn mái0,939100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,852tấn
12Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2009,374m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, nan hồi mái0,036100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, nan hồi mái0,045tấn
15Đổ bê tông lanh tô, nan hồi mái, đá 1x2, mác 2000,319m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 101 cấu kiện
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 81 cấu kiện
18Ván khuôn ô văng, giằng thu hồi0,189100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ô văng, giằng thu hồi, đường kính cốt thép 0,07tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ô văng, giằng thu hồi, đường kính cốt thép 0,124tấn
21Đổ bê tông ô văng, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 2001,611m3
CW PHẦN HOÀN THIỆN
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D3641 lỗ khoan
2Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 42,106m3
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,508m3
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,286100m2
5Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,003100m2
6Căng lưới thép chống nứt ô 10x10(mm), thép D=0.7mm gia cố tường gạch không nung44,968m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75256,298m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75243,548m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)5,599m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( trong nhà)25,335m2
11Trát trần, vữa XM mác 75 (Trong nhà)93,979m2
12Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7519,938m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7520,322m
14Quét sika membrane ( hoặc tương đương) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …6,292m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 753,34m2
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,098tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,22m2
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,098tấn
19Bulong M14x15036bộ
20Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,536tấn
21Lắp dựng xà gồ thép0,536tấn
22Bulong M12x30120bộ
23Lợp mái che tường bằng tôn Austnam (hoặc tương đương) dày 0.45mm1,44100m2
24Tôn úp nóc K600 dày 0.45mm14,4m
25Máng tôn thu nước K900 dày 0.45mm28,8m
26Lập là giữ máng tôn 40x450x316cái
27Ke chống bão (1m/1 cái)140cái
28Sản xuất lắp đặt nắp tôn lỗ lên mái1bộ
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ251,892m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ332,223m2
31Gia công cửa sắt0,785tấn
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm18,581m2
33Gia công hoa sắt cửa sổ0,282tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửa14,101m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ78,84m2
36Bản lề cối D2512bộ
37Bản lề sắt D1636bộ
38Chốt chân D166cái
39Móc gió12cái
40Tay nắm Inox đặc D254cái
41Khuy chốt ngang D408cái
42Chốt cửa D162bộ
43Khoá cửa2bộ
44Sản xuất và lắp dựng cửa đi sử dụng khuôn cửa nhôm Việt Pháp, thanh nhôm dày 2.0mm, mầu nâu sần kính an toàn 6.38mm ( hoặc tương đương )8,64m2
45Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt sử dụng khuôn cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn 6.38mm ( hoặc tương đương)13,46m2
46Ray dẫn hướng bắt vít nở vào sàn2bộ
47Ray dẫn hướng bắt vít nở vào tường2bộ
48Gia công lắp dựng tấm inox đục lỗ D1a10 dày 1.2mm chống côn trùng0,581m2
49Biển tên công trình đá granite tự nhiên dày 18mm kích thước 450x3001cái
50Biển tên nhà1cái
51Biển tên phòng2cái
CX THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt cút uPVC d=90mm4cái
2Lắp đặt chếch 135 uPVC d=90mm12cái
3Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,3100m
4Cầu chắn rác inox D804cái
5Đai giữ ống12cái
CY GỜ CHẶN XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III0,998m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,072100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,192m3
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,864m3
5Trát gờ chặn xe, vữa XM mác 754,032m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu4,032m2
CZ BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III4,667m3
2Ván khuôn móng0,021100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,057m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,196m3
5Xây gạch đất sét nung 6gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,225m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 754,312m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 750,96m2
8Đánh màu xi măng nguyên chất bể nước4,312m2
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,008100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,039100m3
DA ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III0,057100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,55m3
3Rải nilong chống mất nước xi măng0,255100m2
4Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 2004,59m3
5Cắt khe co của đường0,410m
6Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông4m
DB THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III0,315m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III1,176m3
3Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III0,134100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,072100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1002,53m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 751,009m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 751,382m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7528,509m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 759,961m2
10Lắp đặt tấm đan21 cấu kiện
11Gia công lắp dựng ghi chắn rác7,52kg
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,06100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,089100m3
14Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III2,22m3
15Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,85m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10018,5m2
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,022100m3
DC HẠNG MỤC: NHÀ XƯỞNG C26 SƯ DOÀN F395
DD PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III7,368m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III0,833m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III0,757m3
4Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III0,738100m3
5Ván khuôn móng cột0,559100m2
6Ván khuôn móng băng0,802100m2
7Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1009,365m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,201tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,286tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,521tấn
11Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20021,597m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,341m3
13Ván khuôn xà dầm, giằng0,125100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,029tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,12tấn
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,379m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,564100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng)0,282100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,192100m3
20Ván khuôn be ram dốc0,024100m2
21Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20041,867m3
22Xoa nhẵn mặt nền băng máy229,227m2
DE PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột0,906100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,126tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,074tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,941tấn
5Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2005,304m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng0,758100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,132tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,923tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2006,702m3
10Ván khuôn sàn mái0,542100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,495tấn
12Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2005,421m3
13Ván khuôn lanh tô, ô văng0,188100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép 0,068tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,088tấn
16Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 2001,281m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nan hồi mái, đan tủ PCCC, đan bàn bếp0,062100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan hồi mái, đan tủ PCCC, đan bàn bếp0,073tấn
19Đổ bê tông nan hồi mái, đan tủ PCCC, đan bàn bếp, đá 1x2, mác 2000,954m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu301 cấu kiện
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái2cái
22Ván khuôn giằng thu hồi0,066100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép 0,021tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép 0,058tấn
25Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 2000,726m3
DF PHẦN HOÀN THIỆN
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D7201 lỗ khoan
2Vật liệu râu thép39,96kg
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 77,846m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 4,105m3
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,59100m2
6Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,244100m2
7Căng lưới thép chống nứt ô 10x10(mm), thép D=0.7mm gia cố tường gạch không nung63,12m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75306,821m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75501,184m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)17,352m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)26,873m2
12Trát trần, vữa XM mác 75 (Trong nhà)54,205m2
13Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,431m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7526,86m
15Quét sika membrane ( hoặc tương đương) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …13,456m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 759,206m2
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,662tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ83,18m2
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,662tấn
20Bulong M20x40032bộ
21Tăng đơ M1834bộ
22Gia công xà gồ thép mạ kẽm1,101tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,14m2
24Lắp dựng xà gồ thép1,101tấn
25Bulong M12x30168bộ
26Lợp mái che tường bằng tôn Austnam (hoặc tương đương) dày 0.45mm3,072100m2
27Tôn úp nóc K600 dày 0.45mm24m
28Máng tôn thu nước K900 dày 0.45mm47,56m
29Lập là giữ máng tôn 40x450x321,27kg
30Ke chống bão (1m/1 cái)310cái
31Sơn sàn bằng sơn Epoxy142,153m2
32Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 7530,019m2
33Công tác ốp gạch ceramic 300x450mm, vữa XM mác 7527,658m2
34Gia công lắp dựng toa khói, đầu ống khói inox 3041bộ
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ347,73m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ558,834m2
37Gia công cửa sắt2,852tấn
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm88,002m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ244,055m2
40Gia công hoa sắt cửa sổ0,275tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửa19,44m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,7m2
43Lắp đặt lưới B409m2
44Bản lề cối trên6bộ
45Bản lề cối dưới6bộ
46Bản lề thép D2524bộ
47Bản lề cối D2524bộ
48Chốt chân D169cái
49Bản lề sắt D1636bộ
50Chốt chân D169cái
51Bu lông M1224cái
52Bánh xe, vòng bi 2044bộ
53Bánh xe sắt D404bộ
54Khoá cửa17bộ
55Sản xuất, lắp dựng cửa khung inox, pano kính trắng dày 5mm1,76m2
56Biển tên công trình đá granite tự nhiên dày 18mm kích thước 450x3001cái
57Biển tên nhà1cái
58Biển tên phòng5cái
DG LÁN CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III0,128m3
2Ván khuôn móng0,013100m2
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,128m3
4Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm0,021tấn
5Lắp dựng cột thép các loại0,021tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,051tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ72,41m2
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,051tấn
9Bulong M12x1208bộ
10Bulong M14x3008bộ
11Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,072tấn
12Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,072tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn Austnam (hoặc tương đương) dày 0.45mm0,157100m2
14Diềm tôn úp nóc K6005,5m
15Ke chống bão (1m/1 cái)15cái
DH THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt vòi rửa 1 vòi3bộ
2Lắp đặt phễu thu sàn DN65(Zento TS122-L hoặc tương đương)1cái
3Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm0,22100m
4Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mm0,1100m
5Lắp đặt cút PPR d=25mm5cái
6Lắp đặt cút PPR d=20mm2cái
7Lắp đặt nối thẳng trong PPR d20-1/2"1cái
8Lắp đặt cút ren trong PPR d20-1/2"2cái
9Lắp đặt tê PPR d=25mm2cái
10Lắp đặt tê PPR d25/20mm1cái
11Lắp đặt côn thu PPR d25/20mm2cái
12Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III3,6m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,6m3
14Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm0,02100m
15Lắp đặt cút uPVC d=75mm1cái
16Lắp đặt chếch uPVC d=75mm2cái
17Si phông D751cái
DI PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện tổng kt: 400x300x1501cái
2Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 30A-450V-ICU=18KA1cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 20A-450V-ICU=18KA2cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A-250V-6KA2cái
5Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A-250V-6KA1cái
6Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W-220V gắn tường12bộ
7Lắp đặt quạt treo t­ường1cái
8Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m 74W -220V + hộp số6cái
9Lắp đặt quạt hút công nghiệp d5002cái
10Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-250V3cái
11Lắp đặt công tắc ba lắp âm tường 16A-250V2cái
12Lắp đặt ổ cắm đơn lắp âm tường 16A-250V1cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi (2 chấu) lắp âm tường 16A-250V12cái
14Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc21hộp
15Lắp đặt hộp nối dây10hộp
16Lắp đặt dây điện 2CV (1X1.5)MM2600m
17Lắp đặt dây điện 2CV (1X2.5)MM2360m
18Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16300m
19Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20180m
20Lắp đặt kim thu sét D16 h=600 bọc đồng7cái
21Dây dẫn sét D10 thép mạ kẽm120m
22Chân dỡ dây dẫn sét D10, L=20060cái
23Lắp đặt hộp tôn chứa hệ thống kiểm tra điện trở kt: 210x160x1002hộp
24Đào hào tiếp địa7,84m3
25Cọc tiếp địa L63X63X6 thép dài 2,5m9cọc
26Dây tiếp địa thép D12 mạ kẽm28m
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,078100m3
28Lắp đặt ống nhựa PVC d210,05100m
29Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg2bình
30Bình khí chữa cháy CO2 loại 5kg1bình
31Bảng Nội qui + tiêu lệnh PCCC bằng mica1cái
DJ BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III4,667m3
2Ván khuôn móng0,021100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,057m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,196m3
5Xây gạch đất sét nung 6gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,225m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 754,312m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 750,96m2
8Đánh màu xi măng nguyên chất bể nước4,312m2
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,008100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,039100m3
DK ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III0,078100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình3,5m3
3Rải nilong chống mất nước xi măng0,35100m2
4Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 2006,3m3
5Cắt khe co của đường0,510m
6Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông5m
DL THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III0,7m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III3,505m3
3Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III0,378100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,169100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1005,931m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 752,186m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 755,929m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7576,191m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7523,552m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan0,149100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,116tấn
12Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2002,053m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 741 cấu kiện
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 41 cấu kiện
15Gia công lắp dựng ghi chắn rác15,04kg
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,173100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,247100m3
18Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III3,42m3
19Đổ bê tông lót nền, đá 4x6, mác 1002,85m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10028,5m2
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,034100m3
DM CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4X6MM240m
2Con sơn đỡ dây điện + phụ kiện2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công phần điện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông ≥ 0,5KW2
2 Máy trộn vữa ≥ 80L2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
4 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)1
5 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A2
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
8 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW1
10 Máy đào ≤ 0,8m31
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
12 Ô tô tải thùng ≥ 7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->