Gói thầu: Gói thầu số 04: Cung cấp dịch vụ tập huấn kỹ thuật cho nông dân phục vụ Kế hoạch phát triển sản xuất lúa Japonica và lúa chất lượng cao hàng hóa theo tiêu chuẩn xuất khẩu giai đoạn 2021- 025 (Năm 2022)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220378209-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Cung cấp dịch vụ tập huấn kỹ thuật cho nông dân phục vụ Kế hoạch phát triển sản xuất lúa Japonica và lúa chất lượng cao hàng hóa theo tiêu chuẩn xuất khẩu giai đoạn 2021- 025 (Năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220371235
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 14:30:00 đến ngày 2022-04-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 935,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.403.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 280.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức tập huấn, đào tạo có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Đối với các khóa đào tạo nhà thầu tự chiêu sinh yêu cầu nhà thầu cung cấp Quyết định tổ chức lớp kèm theo danh sách học viên có địa chỉ, điện thoại liên hệ của từng học viên- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh hợp đồng...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên chuyên ngành kế toán, tài chính, quản trị kinh doanh hoặc nông học, trồng trọt.(2) Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu.(3) Có kinh nghiệm thực tế chủ trì ít nhất 01 gói thầu, dự án tập huấn trong lĩnh vực nông nghiệp.(Kèm theo các tài liệu được chứng thực để chứng minh theo yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Giảng viên
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (1) Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành Nông học, Trồng trọt, Bảo vệ thực vật.(2) Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu.(3) Có kinh nghiệm thực tế giảng dạy ít nhất 03 gói thầu, dự án tập huấn trong lĩnh vực nông nghiệp.(Kèm theo các tài liệu được chứng thực để chứng minh theo yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Cung cấp dịch vụ tập huấn kỹ thuật cho nông dân phục vụ Kế hoạch phát triển sản xuất lúa Japonica và lúa chất lượng cao hàng hóa theo tiêu chuẩn xuất khẩu giai đoạn 2021- 025 (Năm 2022)
Dự toán các gói thầu thuộc Kế hoạch Phát triển sản xuất lúa Japonica và lúa chất lượng cao hàng hóa theo tiêu chuẩn xuất khẩu giai đoạn 2021-2025 (năm 2022) (đợt 2)
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội. Địa chỉ: Cơ sở 1: Số 102, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội - Cơ sở 2: Số 2, ngõ 4, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02433.530.908
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Quảng Hưng, địa chỉ: Số 101 Khu B Phát Tín, tổ 9 phường Văn Quán, quận Hà Đông, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSYC, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại GP, địa chỉ: Số 4 ngõ 459 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội , địa chỉ: Số 102, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội. Địa chỉ: Cơ sở 1: Số 102, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội - Cơ sở 2: Số 2, ngõ 4, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02433.530.908


E-CDNT 10.7
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Xác nhận của cơ quan Thuế về việc không nợ thuế đến hết năm 2021. - Xác nhận của cơ quan BHXH về việc không nợ BHXH, BHYT đến hết năm 2021. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSĐX để kiểm tra, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Có cam kết tổ chức tập huấn đảm bảo đúng quy định của Trung Ương, thành phố về công tác phòng, chống dịch Covid-19.
E-CDNT 15.2
Đáp ứng đầy đủ các tài liệu theo mục 29: Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội. Địa chỉ: Cơ sở 1: Số 102, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội - Cơ sở 2: Số 2, ngõ 4, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02433.530.908
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Hà Nội. Địa chỉ: Số 38, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội. Địa chỉ: Cơ sở 1: Số 102, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội - Cơ sở 2: Số 2, ngõ 4, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02433.530.908
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thù lao giảng viên Thù lao giảng viên trình độ đại học, kỹ sư trở lên chuyên ngành Nông học, Trồng trọt, Bảo vệ thực vật ngày 150 Số lượng: 50 lớp (30 người/lớp). Thời gian: 3 ngày/lớp
2 Tiền ăn trưa Tiền ăn trưa cho học viên toàn bộ khóa học lượt người 4.500 Số lượng: 50 lớp (30 người/lớp). Thời gian: 3 ngày/lớp
3 Tài liệu tập huấn Photo tài liệu: Trang ruột: Photo 2 mặt đen trắng trên khổ giấy A4 kích thước (29,7 * 21cm), giấy Double A; in rõ nét, không nhòe, mờ, mất chữ; 40 trang/quyển. Trang bìa: Photo bằng giấy màu A4, kích thước (29,7 * 21cm), bìa cứng; Đóng quyển (40 trang ruột; 2 trang bìa); Bộ 1.500 Số lượng: 50 lớp (30 người/lớp). Thời gian: 3 ngày/lớp
4 Vở ô ly Định lượng 100g/m2; Số trang: 80 trang; Kích thước: 170 x 240 (±2mm). Quy cách đóng gói: lốc 10 quyển. Độ trắng: 95% ISO. Quyển 1.500 Văn phòng phẩm (sổ, bút, túi clear)
5 Bút bi. Thiên long - TL079 hoặc tương đương, đầu bi nhỏ 0.5mm mực sắc nét, nét viết đều và êm, mực mầu xanh. Quy cách đóng gói: hộp 12 chiếc. Cái 1.500 Văn phòng phẩm (sổ, bút, túi clear)
6 Túi Clear Chất liệu nhựa mềm dẻo, có nút bấm, kích thước 24cm x 33cm Cái 1.500 Văn phòng phẩm (sổ, bút, túi clear)
7 Nước uống đóng bình loại 19 lít/bình bình 300 Giải khát giữa giờ
8 Cà phê hòa tan loại 12 gói/hộp Hộp 400 Giải khát giữa giờ
9 Trà túi lọc loại 16 gói/hộp Hộp 300 Giải khát giữa giờ
10 Chè Thái nguyên Đóng gói hút chân không Kg 75 Giải khát giữa giờ
11 Xe đưa đón giảng viên Loại xe 4 chỗ, đời xe từ 2015 trở lại đây, có điều hòa, chất lượng xe tốt, xe có bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với hành khách Thời gian phục vụ: Trong ngày (Từ 6h00 đến 18h00) Số km dự kiến tối đa: 200 km/ngày cho cả chiểu đi và về Lịch trình: Trên địa bàn thành phố Hà Nội  chuyến 150 Xe đưa đón giảng viên
12 Thuê loa đài, hội trường Đầy đủ đồng bộ loa, amli, micro, phụ kiện lớp 50 Chi khác
13 Thuê máy chiếu Máy chiếu: Có bộ điều khiển từ xa; độ sáng từ 3.000 ansi lumen trở lên Màn chiếu: Có kích thước từ 100 inches trở lên lớp 50 Chi khác
14 Phục vụ Nhân công phục vụ ngày 150 Chi khác
15 Phông chữ kích thước: 1,2x1,5m; khung bằng thép, có đục lỗ, có giá treo; in maket chữ trên nền bạt bộ 100 Chi khác
16 Nước sát khuẩn tay nhanh Chai 300ml chai 300 Chi khác
17 Khẩu trang Loại 25 chiếc / hộp hộp 400 Chi khác
18 Thuê ruộng Ruộng thực hành phù hợp theo qui mô, tính chất lớp học  lớp 50 Chi khác
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.403E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 280.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.403.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 280.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức tập huấn, đào tạo có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Đối với các khóa đào tạo nhà thầu tự chiêu sinh yêu cầu nhà thầu cung cấp Quyết định tổ chức lớp kèm theo danh sách học viên có địa chỉ, điện thoại liên hệ của từng học viên- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh hợp đồng...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì gói thầu 1 (1) Tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên chuyên ngành kế toán, tài chính, quản trị kinh doanh hoặc nông học, trồng trọt.(2) Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu.(3) Có kinh nghiệm thực tế chủ trì ít nhất 01 gói thầu, dự án tập huấn trong lĩnh vực nông nghiệp.(Kèm theo các tài liệu được chứng thực để chứng minh theo yêu cầu)107
2 Giảng viên 10 (1) Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành Nông học, Trồng trọt, Bảo vệ thực vật.(2) Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu.(3) Có kinh nghiệm thực tế giảng dạy ít nhất 03 gói thầu, dự án tập huấn trong lĩnh vực nông nghiệp.(Kèm theo các tài liệu được chứng thực để chứng minh theo yêu cầu)75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->