Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220431280-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220426440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 06:22:00 đến ngày 2022-04-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,795,721,193 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thuộc công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.000.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo E-HSDT phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực, Hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III trở lên) trong đó có 01 công trình có các hạng mục cải tạo và xây mới tương tự như gói thầu đang xét ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn các loại
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy duỗi uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan điện các loại
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Giàn giáo (01 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 10
12-Cây chống tăng (Cây chống thép)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 500
13-Xe đào gàu nghịch ≥ 0.4m³
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Trường Tiểu học An Phước A, xã An Phước
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn 10% xổ số kiến thiết năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang , địa chỉ: Số 80A/37, Phó Cơ Điều, Phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mang Thít. Địa chỉ: Khóm I, Thị Trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703840225.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn khảo sát, lập TKBVTC&DT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thành Tâm. Địa chỉ: Số 26/2 Quốc lộ 1A, ấp Tân Hưng, Xã Tân Hạnh, Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Quang Thịnh. Địa chỉ: Số112/26/D5 khóm 1, Phường 5, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long. * Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Mang Thít; + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: * Lập HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều, phường 3, Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long; * Thẩm định HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thảo Bình. Địa chỉ: Số 51/9C, Khóm 2, phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều, phường 3, Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long; * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thảo Bình. Địa chỉ: Số 51/9C, Khóm 2, phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang , địa chỉ: Số 80A/37, Phó Cơ Điều, Phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mang Thít. Địa chỉ: Khóm I, Thị Trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703840225.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT: Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình Dân dụng (theo Điều 95 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ); + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, tài liệu chứng minh về doanh thu hoạt động, xây dựng, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mang Thít. Địa chỉ: Khóm I, Thị Trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703840225.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Mang Thít. Địa chỉ: Khóm I, Thị Trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.840.232.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mang Thít. Địa chỉ: Khóm I, Thị Trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.840.225.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẢI TẠO
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NÂNG CẤP KHỐI 22 PHÒNG
C KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ, PHỤC VỤ HỌC TẬP
D PHẦN THÁO DỠ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại17,3775m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại45,18m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại695,9674m2
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép15,276m3
5Đục nhám mặt bê tông127,553m2
6Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m518,047m2
7Tháo dỡ trần354,14m2
8Tháo dỡ lan can21,1m
9Tháo dỡ cửa bằng thủ công50,4m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại251,98m2
11Chà nhám, vệ sinh tường, CKBT ngoài nhà1.289,4096m2
12Chà nhám, vệ sinh tường, CKBT trong nhà935,3577m2
E PHẦN CẢI TẠO
1Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.127,553m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .127,553m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .127,553m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .40,98m2
5Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7,8848m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.211,04m2
7Lát nền, sàn gạch - gạch 400*400, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.695,9674m2
8Lát gạch 300*300 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.17,3775m2
9Lát gạch 300*300 bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.45,18m2
10Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính 5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.50,4m2
11Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, đóng bằng ron cao su vào cửaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9,44m2
12Lắp dựng lan can cầu thang inox (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.23,14m2
13Trần Frima khung nổi 600*600 có chốt chống bật (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.354,14m2
14Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,1805100m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .251,981m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.289,4096m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.146,3977m2
F HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ đèn đôi 1,2m (NC= 1/2)59bộ
2Tháo dỡ quạt đảo (NC= 1/2)12cái
3Bộ máng đèn LED BULD trụ 50W/220V (trọn bộ)59bộ
4Bảng điện nhựa lộ ra 310cái
5Bảng điện nhựa lộ ra 22cái
6Bảng điện nhựa 1 lộ ra ổ cắm61cái
7MCCB/2P/75A/230V (vis + đầu cose)1cái
8MCB/2P/50A/230V (vis + đầu cose)2cái
9Mặt đế + CB/10A/2P/230V12cái
10Mặt đế + CB/10A/2P/230V (hành lang)2cái
11Đầu cose 11mm21cái
12Cáp đồng trần 11mm29m
13Hộp nối điện 200x20010hộp
14Hộp nối điện 150x10030hộp
15Ống nhựa 40x6040m
16Ống nhựa 20x40310m
17Ống nhựa 10x20400m
18Cọc tiếp địa fi 16, L=1,8m + bộ kẹp tiếp địa1bộ
19Công tắc điện 1 chiều 10A/250V15cái
20Ổ cắm nhựa 16A/250V có lỗ tiếp mát68cái
21Lắp đặt quạt đảo 50W/220V + bộ chỉnh tốc độ quạt (trọn bộ)42cái
22Tủ điện áp tường Polycacbonat 4 lộ ra2hộp
23Cáp đồng bọc nhựa CV 1x35mm2114m
24Cáp đồng bọc nhựa CV 1x16mm276m
25Cáp đồng bọc CV 4mm238m
26Cáp đồng bọc CV 2,5mm2670m
27Cáp đồng bọc CV 1,5mm2853m
28Băng keo điện15cuồn
29Đầu cose 35mm4cái
30Đầu cose 16mm2cái
G KHỐI 10 PHÒNG HỌC
H PHẦN THÁO DỠ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại22,86m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại611,24m2
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép21,46m3
4Đục nhám mặt bê tông51,184m2
5Tháo dỡ tấm lợp - Tôn4,6301100m2
6Tháo dỡ trần315,48m2
7Tháo dỡ lan can10,1m
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại235,85m2
9Chà nhám, vệ sinh tường, CKBT ngoài nhà866,585m2
10Chà nhám, vệ sinh tường, CKBT trong nhà1.074,0797m2
I PHẦN CẢI TẠO
1Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.51,184m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .51,184m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .51,184m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.58,3m2
5Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,792m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .68m2
7Lát nền, sàn gạch - gạch 400*400, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.611,24m2
8Lát gạch 300*300 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.22,86m2
9Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, đóng bằng ron cao su vào cửaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.25,6m2
10Lắp dựng lan can cầu thang inox (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10,1m2
11Trần Frima khung nổi 600*600 có chốt chống bật (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.315,48m2
12Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,6301100m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .235,851m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .866,585m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.142,0797m2
J HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ đèn đôi 1,2m (NC= 1/2)54bộ
2Tháo dỡ quạt đảo (NC= 1/2)10cái
3Bộ máng đèn LED TUBE đôi 1,2m/2x18W/220V (trọn bộ)54bộ
4Bảng điện nhựa lộ ra 310cái
5Bảng điện nhựa lộ ra 22cái
6Bảng điện nhựa 1 lộ ra ổ cắm61cái
7MCCB/2P/75A/230V (vis + đầu cose)1cái
8MCB/2P/50A/230V (vis + đầu cose)2cái
9Mặt đế + CB/10A/2P/230V10cái
10Mặt đế + CB/10A/2P/230V (hành lang)2cái
11Đầu cose 11mm21cái
12Cáp đồng trần 11mm29m
13Hộp nối điện 200x20010hộp
14Hộp nối điện 150x10030hộp
15Ống nhựa 40x6040m
16Ống nhựa 20x40310m
17Ống nhựa 10x20400m
18Cọc tiếp địa fi 16, L=1,8m + bộ kẹp tiếp địa11 bộ
19Công tắc điện 1 chiều 10A/250V15cái
20Ổ cắm nhựa 16A/250V có lỗ tiếp mát68cái
21Lắp đặt quạt đảo 50W/220V + bộ chỉnh tốc độ quạt (trọn bộ)40cái
22Tủ điện áp tường Polycacbonat 4 lộ ra2hộp
23Cáp đồng bọc nhựa CV 1x35mm2118m
24Cáp đồng bọc nhựa CV 1x16mm278m
25Cáp đồng bọc CV 4mm238m
26Cáp đồng bọc CV 2,5mm2629m
27Cáp đồng bọc CV 1,5mm21.360m
28Băng keo điện20cuồn
29Đầu cose 35mm4cái
30Đầu cose 16mm2cái
K CẢI TẠO NÂNG CẤP SÂN - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ - HTTN
L HÀNG RÀO
M * PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công11,7m2
2Tháo dỡ khung sắt hàng rào (NC= 1/2)94,59m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay2,5493m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm0,8348m3
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại159,678m2
6Chà nhám, vệ sinh tường, CKBT ngoài nhà806,2705m2
7Tháo dỡ gạch ốp tường12,39m2
N * PHẦN CẢI TẠO
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,144m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,2365m3
3Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,3994m3
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0353tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0709tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0263tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0833tấn
8Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0072tấn
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0118tấn
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2345100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1828100m2
12Ván khuôn gỗ sàn máiGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0399100m2
13Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,4835m3
14Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,2263m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.100,755m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .32,792m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .18,2825m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,5925m2
19Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,3505m2
20Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.28,4m
21Lắp dựng khung sắt hàng rào (tận dụng)94,59m2
22Lắp dựng cửa cổngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.11,7m2
23Lắp dựng chông chống leo đầu ràoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,35m2
24Ốp tường trụ, cột - gạch 600*600, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,77m2
25Lắp đặt chữ inox dập nổi bảng tênĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,77m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .175,7281m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .959,6925m2
O SÂN
1Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.73,44m3
2Trải tấm nhựaLoại 11,08100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,56m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.2,4278m3
5Lăn gai nền nhà xe (NC= 1/2)108m2
6Kẻ ron nền sân108m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3,969m3
8Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8,9964m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .92,61m2
P RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I48,80331m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công11,2623m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .5,23m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.3,661m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2126100m2
6Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2177100kg
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg1001cấu kiện
8Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9,008m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.110,6m2
10Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .31,58m2
Q NHÀ BẢO VỆ
R PHẦN THÁO DỠ
1Đục nhám mặt bê tông7m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại16,64m2
3Chà nhám, vệ sinh tường, CKBT ngoài nhà48,72m2
4Chà nhám, vệ sinh tường, CKBT trong nhà25m2
S PHẦN CẢI TẠO
1Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.7m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .7m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .16,641m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .48,72m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .25m2
T PHẦN LÀM MỚI
U XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I1,7784100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,2054100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.207,5418m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .34,976m3
5Tấm ni longLoại 13,4407100m2
6Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.20,79m3
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9,24100m
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọcGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,772100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.11,4m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.45,9m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,7016100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,072m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,952m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,4816100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.11,9244m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,5334100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,8384100m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.8,0308m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,3011100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,3904m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,08m3
22Xây tường thẳng bằng Gạch ống không nung XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.29,4336m3
23Xây tường thẳng bằng Gạch ống không nung XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,5216m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.45,78m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .411,94m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .411,94m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.98m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .76,64m2
29Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .130,11m2
30Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.48,4m
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .48,4m
32Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.348,9m2
33Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.19,65m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .24,624m2
35Ngâm nước xi măngPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.24,624m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .24,624m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .481,975m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .546,123m2
39Cửa đi khung sắt kính dày 5mm + khung bảo vệ 13x26x1,2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.15,6m2
40Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.84,48m2
41Lắp dựng lan can inoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8,64m2
42Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,1619tấn
43Lắp dựng xà gồ thépBulong, Que hàn : Việt Nam2,1619tấn
44Gia công vì kèo thép góc LDC 75x6Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,0718tấn
45Gia công vì kèo thép góc LDC 63x6Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,4422tấn
46Gia công vì kèo thép hộp 40x40x1,4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0167tấn
47Gia công vì kèo thép bản dày 10mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,6013tấn
48Bulông D16, L=600Việt Nam60Cái
49Dây cáp lụa inox D6Việt Nam60mét
50Tăng đơ cáp inoxViệt Nam24Cái
51Bulong đầu vòng M16*350Việt Nam4cái
52Bulong đầu vòng M16*100Việt Nam20cái
53Khóa cáp inoxViệt Nam48Cái
54Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mBulong, Que hàn : Việt Nam3,132tấn
55Gia công hệ khung sàn sân khấuĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,4265tấn
56Lắp hệ khung sàn sân khấuBulong, Que hàn : Việt Nam0,4265tấn
57Thi công sàn SK tấm Cemboard dày 14mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.53,66m2
58Trần Prima 600x600 (thành phẩm có chốt gài)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.336M2
59Tole lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,8082100m2
60Ống nhựa PVC D90x2,9mmPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1100m
61Tê PVC D90PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9cái
62Co lơi PVC D90PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.14cái
63Đai ốp ống inox D90Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.67cái
64Cầu chắn rác inox D90Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.22cái
65Ống PVC D34x1,8 thoát tràn, dài L=0,15mPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,06100m
66Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,7178tấn
67Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.3,2814tấn
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0457tấn
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3078tấn
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,2907tấn
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,4577tấn
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,4577tấn
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1492tấn
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,1127tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1291tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,007tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0247tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,7505tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1693tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,043tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,9655tấn
82Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4712tấn
83Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2096tấn
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,2797tấn
V HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đèn pha Led 1*80W/220V21bộ
2Đèn Led 1,2m 1*18W/220V1bộ
3Công tắc 1 chiều 16A/250V3bộ
4Ổ cắm mặt 2 3 chấu 16A/220V10cái
5Tủ điện lắp nổi 2 module sơn tĩnh điện, nắp mica1bộ
6Tủ điện lắp nổi 6 module sơn tĩnh điện, nắp mica1bộ
7Đế nổi nhựa chữ nhật đơn13cái
8Mặt chữ nhật dùng cho 2 thiết bị1cái
9Mặt chữ nhật dùng cho 3 thiết bị1cái
10Mặt chữ nhật dùng cho 4 thiết bị1cái
11Cầu dao tự động tép MCP 2P-10A/4,5kA1cái
12Cầu dao tự động tép MCP 2P-16A/4,5kA2cái
13Cầu dao tự động tép MCP 2P-40A/6kA1cái
14Cầu dao bảo vệ quá tải RCBO 2P1E-40A/30mA1cái
15Ống nhựa PVC D16 chuyên dụng50m
16Nẹp nhựa 24*14300m
17Nẹp nhựa 30*16200m
18Cáp Duplex DuCV 11,0mm2100m
19Cáp đồng bọc CV 6,0mm220m
20Cáp đồng bọc CV 4mm2650m
21Cáp đồng bọc CV 1,5mm2800m
22Cọc tiếp địa D16 + ốc xiết cáp1bộ
W XÂY DỰNG 03 PHÒNG CHỨC NĂNG PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I1,3712100m3
2Đào đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,6721m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,9141100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,7813m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.58,7283m3
6Trải tấm nhựaLoại 11,1591100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .32,76m3
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.14,56100m
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%4,368100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.8,318m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,732m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.8,859m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .28,944m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.7,6195m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .17,7829m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.7,0308m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .3,9975m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,1311tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.5,1706tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1385tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0104tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,9145tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,298tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,5386tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1129tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0069tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0646tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,2629tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,4142tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4361tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1855tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,024tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,4042tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,3395tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,211tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3512tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2024tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0431tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1002tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0588tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,7731tấn
42Ván khuôn móng cộtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,3688100m2
43Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1856100m2
44Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,1432100m2
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mThép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống giáo ống : Việt Nam0,3804100m2
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mThép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống giáo ống : Việt Nam1,9081100m2
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mThép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống giáo ống : Việt Nam0,7812100m2
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,69100m2
49Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7,677m3
50Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,5716m3
51Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.15,1024m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.25,7675m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .188,78m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .204,02m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.101,12m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .190,81m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .78,12m2
58Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.67,99m2
59Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .61,9m
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .61,9m
61Đắp vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.4,224m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .24,5736m2
63Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.24,5736m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .24,5736m2
65Ốp tường trụ, cột - gạch 600*600, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.25,7675m2
66Ốp tường trụ, cột - gạch 600*150, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.11,28m2
67Lát nền, sàn gạch - gạch 400*400, vữa XM M50, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.184,215m2
68Lát gạch 300*300 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.15,15m2
69Lắp dựng cửa đi khung thép sơn tĩnh điện, kính trắng 5mm + khung bảo vệ + phụ kiện (chốt gài, khóa tay gạt, khóa rời)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.17,6m2
70Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng 5mm+ khung bảo vệĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.20,16m2
71Lắp dựng hoa sắt cửaPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.20,16m2
72Gia công vì kèo thép hình D60*3,2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1009tấn
73Gia công vì kèo thép tấm D10Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0071tấn
74Lắp vì kèo thépBulong, Que hàn : Việt Nam0,108tấn
75Bulong M12*250việt Nam16cái
76Gia công xà gồ thép []30*60*1,4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0226tấn
77Gia công xà gồ thép []40*80*1,4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,373tấn
78Lắp dựng xà gồ thépBulong, Que hàn : Việt Nam0,3956tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .40,4071m2
80Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,2173100m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .307,33m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .523,51m2
X HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đèn Led bull trụ 50W/220V(trọn bộ)30bộ
2Quạt đảo trần 67W/220V12cái
3Công tắc 1 chiều 16A/250V6cái
4Dimmer quạt 10A/250V12cái
5Ổ cắm mặt 3 2 chấu 16A/220V16cái
6Tủ điện lắp nổi 12 module sơn tĩnh điện, nắp mica2bộ
7Tủ điện lắp nổi 2 module sơn tĩnh điện, nắp mica2bộ
8Đế nổi nhựa chữ nhật đơn26cái
9Mặt chữ nhật dùng cho 1 thiết bị2cái
10Mặt chữ nhật dùng cho 3 thiết bị24cái
11Cầu dao tự động tép MCP 2P-6A/4,5kA2cái
12Cầu dao tự động tép MCP 2P-10A/4,5kA2cái
13Cầu dao tự động tép MCP 2P-16A/4,5kA2cái
14Cầu dao tự động tép MCP 2P-32A/6kA2cái
15Cầu dao tự động tép MCP 2P-40A/4,5kA1cái
16Cầu dao bảo vệ quá tải RCBO 2P1E-40A/30mA1cái
17Ống nhựa PVC D16 chuyên dụng30m
18Nẹp nhựa 24*14220m
19Nẹp nhựa 40x2230m
20Cáp Duplex DuCV 11,0mm270m
21Cáp đồng bọc CV 4,0mm2150m
22Cáp đồng bọc CV 2,5mm2400m
23Cáp đồng bọc CV 1,5mm2100m
24Cáp đồng bọc CV 6mm210m
25Cọc tiếp địa D16 + ốc xiết cáp1bộ
Y HỆ THỐNG NƯỚC
1Cầu chắn rác inox D9016cái
2T nhựa D908cái
3Co nhựa D908cái
4Ống nhựa D90*2,90,65100m
5Ống nhựa D34*1,80,04100m
Z NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,832m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,032m3
3Trải tấm nhựaLoại 11,04100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.10,4m3
5Ván khuôn gỗ nền nhàGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0498100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,8m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,08100m2
8Lăn gai nền nhà xe (NC= 1/2)104m2
9Thép ống STK D90x2,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.133,1046kg
10Bulong fi 14 L= 250Việt Nam40cái
11Bulong fi 14 L= 30Việt Nam40cái
12Thép tấm dày 8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.109,5232kg
13Gia công cột bằng thép hìnhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,2561tấn
14Lắp cột thép các loạiBulong, Que hàn : Việt Nam0,2561tấn
15Thép hộp STK 30x30x1,4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.23,7384kg
16Thép hộp STK 30x60x1,4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.320,0727kg
17Thép hộp STK 40x80x1,4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.316,512kg
18Thép L30x30x3,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12,0105kg
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1449tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ Bulong, Que hàn : Việt Nam0,1449tấn
21Gia công giằng mái thépĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,2108tấn
22Lắp dựng giằng thépBulong, Que hàn : Việt Nam0,2108tấn
23Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,3165tấn
24Lắp dựng xà gồ thépBulong, Que hàn : Việt Nam0,3165tấn
25Lớp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,06100m2
26Lắp máng xối tôn dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,2955100m2
27Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 03 nướcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,7124m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thuộc công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.000.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo E-HSDT phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực, Hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III trở lên) trong đó có 01 công trình có các hạng mục cải tạo và xây mới tương tự như gói thầu đang xét ).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III trở lên).55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III trở lên).55
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III trở lên).55
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III trở lên).55
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III trở lên).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.1
2 Máy kinh vĩ Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.1
3 Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.2
4 Máy đầm bàn Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.2
5 Máy đầm dùi Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.3
6 Máy hàn các loại Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.2
7 Máy duỗi uốn sắt Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.1
8 Máy cắt gạch Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.2
9 Máy khoan điện các loại Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.2
10 Máy đục bê tông Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.2
11 Giàn giáo (01 bộ = 42 chân) Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.10
12 Cây chống tăng (Cây chống thép) Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.500
13 Xe đào gàu nghịch ≥ 0.4m³ Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->