Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220431280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220426440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 06:22:00 đến ngày 2022-04-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,795,721,193 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thuộc công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.000.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo E-HSDT phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực, Hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III trở lên) trong đó có 01 công trình có các hạng mục cải tạo và xây mới tương tự như gói thầu đang xét ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy duỗi uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan điện các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Giàn giáo (01 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Cây chống tăng (Cây chống thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-Xe đào gàu nghịch ≥ 0.4m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình Trường Tiểu học An Phước A, xã An Phước 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn 10% xổ số kiến thiết năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT: Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình Dân dụng (theo Điều 95 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ); + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, tài liệu chứng minh về doanh thu hoạt động, xây dựng, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mang Thít. Địa chỉ: Khóm I, Thị Trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703840225. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Mang Thít. Địa chỉ: Khóm I, Thị Trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.840.232. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mang Thít. Địa chỉ: Khóm I, Thị Trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.840.225. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẢI TẠO | |||
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NÂNG CẤP KHỐI 22 PHÒNG | |||
| C | KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ, PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| D | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 17,3775 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 45,18 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 695,9674 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 15,276 | m3 | |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | 127,553 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | 518,047 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ trần | 354,14 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ lan can | 21,1 | m | |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 50,4 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 251,98 | m2 | |
| 11 | Chà nhám, vệ sinh tường, CKBT ngoài nhà | 1.289,4096 | m2 | |
| 12 | Chà nhám, vệ sinh tường, CKBT trong nhà | 935,3577 | m2 | |
| E | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 127,553 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 127,553 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 127,553 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 40,98 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7,8848 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 211,04 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch - gạch 400*400, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 695,9674 | m2 |
| 8 | Lát gạch 300*300 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 17,3775 | m2 |
| 9 | Lát gạch 300*300 bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 45,18 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính 5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 50,4 | m2 |
| 11 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, đóng bằng ron cao su vào cửa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9,44 | m2 |
| 12 | Lắp dựng lan can cầu thang inox (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 23,14 | m2 |
| 13 | Trần Frima khung nổi 600*600 có chốt chống bật (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 354,14 | m2 |
| 14 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,1805 | 100m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 251,98 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.289,4096 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.146,3977 | m2 |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn đôi 1,2m (NC= 1/2) | 59 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ quạt đảo (NC= 1/2) | 12 | cái | |
| 3 | Bộ máng đèn LED BULD trụ 50W/220V (trọn bộ) | 59 | bộ | |
| 4 | Bảng điện nhựa lộ ra 3 | 10 | cái | |
| 5 | Bảng điện nhựa lộ ra 2 | 2 | cái | |
| 6 | Bảng điện nhựa 1 lộ ra ổ cắm | 61 | cái | |
| 7 | MCCB/2P/75A/230V (vis + đầu cose) | 1 | cái | |
| 8 | MCB/2P/50A/230V (vis + đầu cose) | 2 | cái | |
| 9 | Mặt đế + CB/10A/2P/230V | 12 | cái | |
| 10 | Mặt đế + CB/10A/2P/230V (hành lang) | 2 | cái | |
| 11 | Đầu cose 11mm2 | 1 | cái | |
| 12 | Cáp đồng trần 11mm2 | 9 | m | |
| 13 | Hộp nối điện 200x200 | 10 | hộp | |
| 14 | Hộp nối điện 150x100 | 30 | hộp | |
| 15 | Ống nhựa 40x60 | 40 | m | |
| 16 | Ống nhựa 20x40 | 310 | m | |
| 17 | Ống nhựa 10x20 | 400 | m | |
| 18 | Cọc tiếp địa fi 16, L=1,8m + bộ kẹp tiếp địa | 1 | bộ | |
| 19 | Công tắc điện 1 chiều 10A/250V | 15 | cái | |
| 20 | Ổ cắm nhựa 16A/250V có lỗ tiếp mát | 68 | cái | |
| 21 | Lắp đặt quạt đảo 50W/220V + bộ chỉnh tốc độ quạt (trọn bộ) | 42 | cái | |
| 22 | Tủ điện áp tường Polycacbonat 4 lộ ra | 2 | hộp | |
| 23 | Cáp đồng bọc nhựa CV 1x35mm2 | 114 | m | |
| 24 | Cáp đồng bọc nhựa CV 1x16mm2 | 76 | m | |
| 25 | Cáp đồng bọc CV 4mm2 | 38 | m | |
| 26 | Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 | 670 | m | |
| 27 | Cáp đồng bọc CV 1,5mm2 | 853 | m | |
| 28 | Băng keo điện | 15 | cuồn | |
| 29 | Đầu cose 35mm | 4 | cái | |
| 30 | Đầu cose 16mm | 2 | cái | |
| G | KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| H | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 22,86 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 611,24 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 21,46 | m3 | |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | 51,184 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 4,6301 | 100m2 | |
| 6 | Tháo dỡ trần | 315,48 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ lan can | 10,1 | m | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 235,85 | m2 | |
| 9 | Chà nhám, vệ sinh tường, CKBT ngoài nhà | 866,585 | m2 | |
| 10 | Chà nhám, vệ sinh tường, CKBT trong nhà | 1.074,0797 | m2 | |
| I | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 51,184 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 51,184 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 51,184 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 58,3 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,792 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 68 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch - gạch 400*400, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 611,24 | m2 |
| 8 | Lát gạch 300*300 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 22,86 | m2 |
| 9 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, đóng bằng ron cao su vào cửa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 25,6 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lan can cầu thang inox (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10,1 | m2 |
| 11 | Trần Frima khung nổi 600*600 có chốt chống bật (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 315,48 | m2 |
| 12 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,6301 | 100m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 235,85 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 866,585 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.142,0797 | m2 |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn đôi 1,2m (NC= 1/2) | 54 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ quạt đảo (NC= 1/2) | 10 | cái | |
| 3 | Bộ máng đèn LED TUBE đôi 1,2m/2x18W/220V (trọn bộ) | 54 | bộ | |
| 4 | Bảng điện nhựa lộ ra 3 | 10 | cái | |
| 5 | Bảng điện nhựa lộ ra 2 | 2 | cái | |
| 6 | Bảng điện nhựa 1 lộ ra ổ cắm | 61 | cái | |
| 7 | MCCB/2P/75A/230V (vis + đầu cose) | 1 | cái | |
| 8 | MCB/2P/50A/230V (vis + đầu cose) | 2 | cái | |
| 9 | Mặt đế + CB/10A/2P/230V | 10 | cái | |
| 10 | Mặt đế + CB/10A/2P/230V (hành lang) | 2 | cái | |
| 11 | Đầu cose 11mm2 | 1 | cái | |
| 12 | Cáp đồng trần 11mm2 | 9 | m | |
| 13 | Hộp nối điện 200x200 | 10 | hộp | |
| 14 | Hộp nối điện 150x100 | 30 | hộp | |
| 15 | Ống nhựa 40x60 | 40 | m | |
| 16 | Ống nhựa 20x40 | 310 | m | |
| 17 | Ống nhựa 10x20 | 400 | m | |
| 18 | Cọc tiếp địa fi 16, L=1,8m + bộ kẹp tiếp địa | 1 | 1 bộ | |
| 19 | Công tắc điện 1 chiều 10A/250V | 15 | cái | |
| 20 | Ổ cắm nhựa 16A/250V có lỗ tiếp mát | 68 | cái | |
| 21 | Lắp đặt quạt đảo 50W/220V + bộ chỉnh tốc độ quạt (trọn bộ) | 40 | cái | |
| 22 | Tủ điện áp tường Polycacbonat 4 lộ ra | 2 | hộp | |
| 23 | Cáp đồng bọc nhựa CV 1x35mm2 | 118 | m | |
| 24 | Cáp đồng bọc nhựa CV 1x16mm2 | 78 | m | |
| 25 | Cáp đồng bọc CV 4mm2 | 38 | m | |
| 26 | Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 | 629 | m | |
| 27 | Cáp đồng bọc CV 1,5mm2 | 1.360 | m | |
| 28 | Băng keo điện | 20 | cuồn | |
| 29 | Đầu cose 35mm | 4 | cái | |
| 30 | Đầu cose 16mm | 2 | cái | |
| K | CẢI TẠO NÂNG CẤP SÂN - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ - HTTN | |||
| L | HÀNG RÀO | |||
| M | * PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,7 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào (NC= 1/2) | 94,59 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 2,5493 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 0,8348 | m3 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 159,678 | m2 | |
| 6 | Chà nhám, vệ sinh tường, CKBT ngoài nhà | 806,2705 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 12,39 | m2 | |
| N | * PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,144 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,2365 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,3994 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0353 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0709 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0263 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0833 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0072 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0118 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2345 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1828 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0399 | 100m2 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,4835 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,2263 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 100,755 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 32,792 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 18,2825 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,5925 | m2 |
| 19 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,3505 | m2 |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 28,4 | m |
| 21 | Lắp dựng khung sắt hàng rào (tận dụng) | 94,59 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa cổng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 11,7 | m2 |
| 23 | Lắp dựng chông chống leo đầu rào | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,35 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - gạch 600*600, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,77 | m2 |
| 25 | Lắp đặt chữ inox dập nổi bảng tên | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,77 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 175,728 | 1m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 959,6925 | m2 |
| O | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 73,44 | m3 |
| 2 | Trải tấm nhựa | Loại 1 | 1,08 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,56 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,4278 | m3 |
| 5 | Lăn gai nền nhà xe (NC= 1/2) | 108 | m2 | |
| 6 | Kẻ ron nền sân | 108 | m2 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3,969 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8,9964 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 92,61 | m2 |
| P | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 48,8033 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 11,2623 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,23 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 3,661 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2126 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2177 | 100kg |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 100 | 1cấu kiện | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9,008 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 110,6 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 31,58 | m2 |
| Q | NHÀ BẢO VỆ | |||
| R | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | 7 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 16,64 | m2 | |
| 3 | Chà nhám, vệ sinh tường, CKBT ngoài nhà | 48,72 | m2 | |
| 4 | Chà nhám, vệ sinh tường, CKBT trong nhà | 25 | m2 | |
| S | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 7 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 7 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 16,64 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 48,72 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 25 | m2 |
| T | PHẦN LÀM MỚI | |||
| U | XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 1,7784 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,2054 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 207,5418 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 34,976 | m3 |
| 5 | Tấm ni long | Loại 1 | 3,4407 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 20,79 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9,24 | 100m |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,772 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 11,4 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 45,9 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,7016 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,072 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,952 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,4816 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 11,9244 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,5334 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,8384 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 8,0308 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,3011 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,3904 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,08 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng Gạch ống không nung XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 29,4336 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng Gạch ống không nung XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,5216 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 45,78 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 411,94 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 411,94 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 98 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 76,64 | m2 |
| 29 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 130,11 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 48,4 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 48,4 | m |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 348,9 | m2 |
| 33 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 19,65 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 24,624 | m2 |
| 35 | Ngâm nước xi măng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 24,624 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 24,624 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 481,975 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 546,123 | m2 |
| 39 | Cửa đi khung sắt kính dày 5mm + khung bảo vệ 13x26x1,2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 15,6 | m2 |
| 40 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 84,48 | m2 |
| 41 | Lắp dựng lan can inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8,64 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,1619 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Bulong, Que hàn : Việt Nam | 2,1619 | tấn |
| 44 | Gia công vì kèo thép góc LDC 75x6 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,0718 | tấn |
| 45 | Gia công vì kèo thép góc LDC 63x6 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,4422 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hộp 40x40x1,4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0167 | tấn |
| 47 | Gia công vì kèo thép bản dày 10mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,6013 | tấn |
| 48 | Bulông D16, L=600 | Việt Nam | 60 | Cái |
| 49 | Dây cáp lụa inox D6 | Việt Nam | 60 | mét |
| 50 | Tăng đơ cáp inox | Việt Nam | 24 | Cái |
| 51 | Bulong đầu vòng M16*350 | Việt Nam | 4 | cái |
| 52 | Bulong đầu vòng M16*100 | Việt Nam | 20 | cái |
| 53 | Khóa cáp inox | Việt Nam | 48 | Cái |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Bulong, Que hàn : Việt Nam | 3,132 | tấn |
| 55 | Gia công hệ khung sàn sân khấu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,4265 | tấn |
| 56 | Lắp hệ khung sàn sân khấu | Bulong, Que hàn : Việt Nam | 0,4265 | tấn |
| 57 | Thi công sàn SK tấm Cemboard dày 14mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 53,66 | m2 |
| 58 | Trần Prima 600x600 (thành phẩm có chốt gài) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 336 | M2 |
| 59 | Tole lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,8082 | 100m2 |
| 60 | Ống nhựa PVC D90x2,9mm | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | 100m |
| 61 | Tê PVC D90 | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9 | cái |
| 62 | Co lơi PVC D90 | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 14 | cái |
| 63 | Đai ốp ống inox D90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 67 | cái |
| 64 | Cầu chắn rác inox D90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 22 | cái |
| 65 | Ống PVC D34x1,8 thoát tràn, dài L=0,15m | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,06 | 100m |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,7178 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3,2814 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0457 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3078 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,2907 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4577 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4577 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1492 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,1127 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1291 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,007 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0247 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,7505 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1693 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,043 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,9655 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,4712 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2096 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2797 | tấn |
| V | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn pha Led 1*80W/220V | 21 | bộ | |
| 2 | Đèn Led 1,2m 1*18W/220V | 1 | bộ | |
| 3 | Công tắc 1 chiều 16A/250V | 3 | bộ | |
| 4 | Ổ cắm mặt 2 3 chấu 16A/220V | 10 | cái | |
| 5 | Tủ điện lắp nổi 2 module sơn tĩnh điện, nắp mica | 1 | bộ | |
| 6 | Tủ điện lắp nổi 6 module sơn tĩnh điện, nắp mica | 1 | bộ | |
| 7 | Đế nổi nhựa chữ nhật đơn | 13 | cái | |
| 8 | Mặt chữ nhật dùng cho 2 thiết bị | 1 | cái | |
| 9 | Mặt chữ nhật dùng cho 3 thiết bị | 1 | cái | |
| 10 | Mặt chữ nhật dùng cho 4 thiết bị | 1 | cái | |
| 11 | Cầu dao tự động tép MCP 2P-10A/4,5kA | 1 | cái | |
| 12 | Cầu dao tự động tép MCP 2P-16A/4,5kA | 2 | cái | |
| 13 | Cầu dao tự động tép MCP 2P-40A/6kA | 1 | cái | |
| 14 | Cầu dao bảo vệ quá tải RCBO 2P1E-40A/30mA | 1 | cái | |
| 15 | Ống nhựa PVC D16 chuyên dụng | 50 | m | |
| 16 | Nẹp nhựa 24*14 | 300 | m | |
| 17 | Nẹp nhựa 30*16 | 200 | m | |
| 18 | Cáp Duplex DuCV 11,0mm2 | 100 | m | |
| 19 | Cáp đồng bọc CV 6,0mm2 | 20 | m | |
| 20 | Cáp đồng bọc CV 4mm2 | 650 | m | |
| 21 | Cáp đồng bọc CV 1,5mm2 | 800 | m | |
| 22 | Cọc tiếp địa D16 + ốc xiết cáp | 1 | bộ | |
| W | XÂY DỰNG 03 PHÒNG CHỨC NĂNG PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 1,3712 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,672 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,9141 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,7813 | m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 58,7283 | m3 |
| 6 | Trải tấm nhựa | Loại 1 | 1,1591 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 32,76 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 14,56 | 100m |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 4,368 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 8,318 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,732 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 8,859 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 28,944 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 7,6195 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 17,7829 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 7,0308 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 3,9975 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,1311 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 5,1706 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1385 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0104 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,9145 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,298 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5386 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1129 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0069 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0646 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2629 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4142 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,4361 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1855 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,024 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4042 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,3395 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,211 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3512 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2024 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0431 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1002 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0588 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,7731 | tấn |
| 42 | Ván khuôn móng cột | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,3688 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1856 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,1432 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Thép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống giáo ống : Việt Nam | 0,3804 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Thép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống giáo ống : Việt Nam | 1,9081 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Thép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống giáo ống : Việt Nam | 0,7812 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,69 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7,677 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,5716 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 15,1024 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 25,7675 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 188,78 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 204,02 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 101,12 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 190,81 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 78,12 | m2 |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 67,99 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 61,9 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 61,9 | m |
| 61 | Đắp vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 4,224 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 24,5736 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 24,5736 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 24,5736 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - gạch 600*600, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 25,7675 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - gạch 600*150, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 11,28 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch - gạch 400*400, vữa XM M50, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 184,215 | m2 |
| 68 | Lát gạch 300*300 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 15,15 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa đi khung thép sơn tĩnh điện, kính trắng 5mm + khung bảo vệ + phụ kiện (chốt gài, khóa tay gạt, khóa rời) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 17,6 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng 5mm+ khung bảo vệ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 20,16 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 20,16 | m2 |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình D60*3,2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1009 | tấn |
| 73 | Gia công vì kèo thép tấm D10 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0071 | tấn |
| 74 | Lắp vì kèo thép | Bulong, Que hàn : Việt Nam | 0,108 | tấn |
| 75 | Bulong M12*250 | việt Nam | 16 | cái |
| 76 | Gia công xà gồ thép []30*60*1,4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0226 | tấn |
| 77 | Gia công xà gồ thép []40*80*1,4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,373 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Bulong, Que hàn : Việt Nam | 0,3956 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 40,407 | 1m2 |
| 80 | Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,2173 | 100m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 307,33 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 523,51 | m2 |
| X | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn Led bull trụ 50W/220V(trọn bộ) | 30 | bộ | |
| 2 | Quạt đảo trần 67W/220V | 12 | cái | |
| 3 | Công tắc 1 chiều 16A/250V | 6 | cái | |
| 4 | Dimmer quạt 10A/250V | 12 | cái | |
| 5 | Ổ cắm mặt 3 2 chấu 16A/220V | 16 | cái | |
| 6 | Tủ điện lắp nổi 12 module sơn tĩnh điện, nắp mica | 2 | bộ | |
| 7 | Tủ điện lắp nổi 2 module sơn tĩnh điện, nắp mica | 2 | bộ | |
| 8 | Đế nổi nhựa chữ nhật đơn | 26 | cái | |
| 9 | Mặt chữ nhật dùng cho 1 thiết bị | 2 | cái | |
| 10 | Mặt chữ nhật dùng cho 3 thiết bị | 24 | cái | |
| 11 | Cầu dao tự động tép MCP 2P-6A/4,5kA | 2 | cái | |
| 12 | Cầu dao tự động tép MCP 2P-10A/4,5kA | 2 | cái | |
| 13 | Cầu dao tự động tép MCP 2P-16A/4,5kA | 2 | cái | |
| 14 | Cầu dao tự động tép MCP 2P-32A/6kA | 2 | cái | |
| 15 | Cầu dao tự động tép MCP 2P-40A/4,5kA | 1 | cái | |
| 16 | Cầu dao bảo vệ quá tải RCBO 2P1E-40A/30mA | 1 | cái | |
| 17 | Ống nhựa PVC D16 chuyên dụng | 30 | m | |
| 18 | Nẹp nhựa 24*14 | 220 | m | |
| 19 | Nẹp nhựa 40x22 | 30 | m | |
| 20 | Cáp Duplex DuCV 11,0mm2 | 70 | m | |
| 21 | Cáp đồng bọc CV 4,0mm2 | 150 | m | |
| 22 | Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 | 400 | m | |
| 23 | Cáp đồng bọc CV 1,5mm2 | 100 | m | |
| 24 | Cáp đồng bọc CV 6mm2 | 10 | m | |
| 25 | Cọc tiếp địa D16 + ốc xiết cáp | 1 | bộ | |
| Y | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Cầu chắn rác inox D90 | 16 | cái | |
| 2 | T nhựa D90 | 8 | cái | |
| 3 | Co nhựa D90 | 8 | cái | |
| 4 | Ống nhựa D90*2,9 | 0,65 | 100m | |
| 5 | Ống nhựa D34*1,8 | 0,04 | 100m | |
| Z | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,832 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,032 | m3 | |
| 3 | Trải tấm nhựa | Loại 1 | 1,04 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 10,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền nhà | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0498 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Lăn gai nền nhà xe (NC= 1/2) | 104 | m2 | |
| 9 | Thép ống STK D90x2,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 133,1046 | kg |
| 10 | Bulong fi 14 L= 250 | Việt Nam | 40 | cái |
| 11 | Bulong fi 14 L= 30 | Việt Nam | 40 | cái |
| 12 | Thép tấm dày 8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 109,5232 | kg |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2561 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Bulong, Que hàn : Việt Nam | 0,2561 | tấn |
| 15 | Thép hộp STK 30x30x1,4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 23,7384 | kg |
| 16 | Thép hộp STK 30x60x1,4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 320,0727 | kg |
| 17 | Thép hộp STK 40x80x1,4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 316,512 | kg |
| 18 | Thép L30x30x3,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12,0105 | kg |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1449 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Bulong, Que hàn : Việt Nam | 0,1449 | tấn |
| 21 | Gia công giằng mái thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2108 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép | Bulong, Que hàn : Việt Nam | 0,2108 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3165 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Bulong, Que hàn : Việt Nam | 0,3165 | tấn |
| 25 | Lớp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,06 | 100m2 |
| 26 | Lắp máng xối tôn dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2955 | 100m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 03 nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,7124 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thuộc công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.000.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo E-HSDT phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực, Hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III trở lên) trong đó có 01 công trình có các hạng mục cải tạo và xây mới tương tự như gói thầu đang xét ). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III trở lên). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III trở lên). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III trở lên). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III trở lên). | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III trở lên). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 1 |
| 3 | Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 3 |
| 6 | Máy hàn các loại | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 2 |
| 7 | Máy duỗi uốn sắt | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 2 |
| 9 | Máy khoan điện các loại | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 2 |
| 10 | Máy đục bê tông | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 2 |
| 11 | Giàn giáo (01 bộ = 42 chân) | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 10 |
| 12 | Cây chống tăng (Cây chống thép) | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 500 |
| 13 | Xe đào gàu nghịch ≥ 0.4m³ | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi