Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng vườn giống mới tại Nông trường 6 – Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng, hạng mục: Đường dây trung hạ áp TBA 3x37,5 kVA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220429340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng vườn giống mới tại Nông trường 6 – Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng, hạng mục: Đường dây trung hạ áp TBA 3x37,5 kVA |
| Số hiệu KHLCNT | 20220348904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ hiện có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 08:20:00 đến ngày 2022-04-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,129,890,568 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.694E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 791.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Xây dựng vườn giống mới tại Nông trường 6 – Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng, hạng mục: Đường dây trung hạ áp TBA 3x37,5 kVA Xây dựng vườn giống mới tại Nông trường 6 – Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ hiện có |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu (Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) trước khi ký kết hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng. Địa chỉ: ĐT 741, Xã Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Bình Phước
- Điện thoại: (02713) 777 970 Fax: (02713) 777 758 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng. Địa chỉ: ĐT 741, Xã Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng. Địa chỉ: ĐT 741, Xã Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Bình Phước - Điện thoại: (027 13) 777 970 Fax: (02713) 777 758 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ/Móng trụ 12m 01 đà cản 1,2m (M12-a) | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 39,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 44,25 | m3 |
| 3 | Lắp đặt đà cản | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 4 | Đà cản BTCT 1,2m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 5 | Boulon VRS Ø16x850 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 25 | cây |
| 6 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 50 | Cái |
| B | Móng trụ 12m 2 đà cản 1,2m (12m-2a) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 9,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10,025 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Đà cản BTCT-1,2m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 5 | Boulon ven ren hai đầu Ø16x850 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cây |
| 6 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| C | Móng bê tông trụ 12m ghép | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,003 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,327 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| D | Trồng cột bê tông trụ 12m đơn | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 30 | cột |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 30 | trụ |
| E | Trồng cột bê tông trụ 12m ghép | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | trụ |
| 3 | Boulon ven ren hai đầu Ø16x650 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cây |
| 4 | Boulon ven ren hai đầu Ø16x850 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cây |
| 5 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| F | Bộ chằng xuống trung áp (CX) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,86 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,86 | m3 |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | sứ |
| 4 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 5 | Bulon mắt 16x300 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 6 | Cáp thép đường kính 5/8 (17m) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 45 | kg |
| 7 | Sứ chằng cách điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 8 | Kẹp 3 bulon | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 48 | Cái |
| 9 | Yếm cáp mạ kẽm dày 4mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 10 | Cọc neo nhúng kẽm nóng Ø16 dài 2,4m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 11 | Ống nhựa uPVC Φ42-2,1mm màu vàng cam chống tia UV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | Mét |
| 12 | Neo xòe 8000lbs + dĩa sen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 13 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| G | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 11,375 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 11,375 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,5404 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 22,4 | m |
| 8 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 9 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 21 | Cây |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 14 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7 | Sợi |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 lỗ Ø12 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 13 | Bulon Ø10x40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 14 | Long đền vuông Ø14 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 14 | Cái |
| 15 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 21 | Cây |
| 16 | Sơn chống gỉ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | Kg |
| 17 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 21 | Mét |
| 18 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 21 | Bộ |
| 19 | Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 21 | Cái |
| H | Hình thức trụ đấu nối đà 2,4m 3 pha bố trí nằm ngang (ĐN-3P) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 bộ cách điện |
| 5 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | sứ |
| 6 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cây |
| 7 | Chống dẹt 6x60x920 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cây |
| 8 | Sứ treo polymer 24 KV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | Chuỗi |
| 9 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 10 | Uclevis | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Sứ ống chỉ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Bulon 16x300 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cây |
| 13 | Bulon 16x40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cây |
| 14 | Bulon ven răng suốt 16x250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cây |
| 15 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 16 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 17 | Kẹp ép nhôm WR279 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 18 | Giáp níu cáp 50 + yếm cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 19 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 20 | Kẹp quai U 2/0 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 21 | Kẹp hotline 2/0 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 22 | Khoen neo (ma ní) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 23 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| I | Hình thức trụ dừng thẳng đà 2,4m 3 pha bố trí nằm ngang bảo vệ 3LBFCO (T+LBFCO) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 bộ cách điện |
| 4 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | sứ |
| 5 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cây |
| 6 | Chống dẹt 6x60x920 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cây |
| 7 | Nắp chụp cách điện 24kV LBFCO | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 8 | Sứ treo polymer 24 KV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 9 | Uclevis | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 10 | Sứ ống chỉ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 11 | Bulon 16x250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cây |
| 12 | Bulon 16x40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cây |
| 13 | Bulon ven răng suốt 16x250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cây |
| 14 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 14 | Cái |
| 15 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 16 | Kẹp ép nhôm WR279 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 14 | Cái |
| 17 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 18 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 19 | Khoen neo (ma ní) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 20 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| J | Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha I-Đ(2,0m) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | 10 sứ |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 25 | sứ |
| 4 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 25 | Cây |
| 5 | Chống dẹt 6x60x920 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 50 | Cây |
| 6 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 75 | Cái |
| 7 | Giáp buộc sứ đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 75 | Sợi |
| 8 | Uclevis | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 25 | Cái |
| 9 | Sứ ống chỉ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 25 | Cái |
| 10 | Bulon 16x250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 75 | Cây |
| 11 | Bulon 16x40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 25 | Cây |
| 12 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 150 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 50 | Cái |
| K | Hình thức trụ đỡ thẳng đà lệch 2m 3 pha IL-Đ(2,0m) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10 sứ |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | sứ |
| 4 | Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cây |
| 5 | Thanh chống sắt V60x60x6 dài 2,10m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cây |
| 6 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 7 | Giáp buộc sứ đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | Sợi |
| 8 | Uclevis | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Sứ ống chỉ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Bulon 16x250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cây |
| 11 | Bulon 16x40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cây |
| 12 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| L | Hình thức trụ đỡ góc đà lệch 2m 3 pha GL-Đ(2,0m) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 sứ |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | sứ |
| 4 | Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cây |
| 5 | Thanh chống sắt V60x60x6 dài 2,10m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cây |
| 6 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 7 | Giáp buộc sứ đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | Sợi |
| 8 | Uclevis | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Sứ ống chỉ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Bulon 16x250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cây |
| 11 | Bulon 16x40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cây |
| 12 | Boulon ven ren răng suốt Ø16x250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cây |
| 13 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 18 | Cái |
| 14 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| M | Hình thức trụ dừng góc lớn (60°đến 120°) đà 2.4m 3 pha bố trí nằm ngang (2DT) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 bộ cách điện |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 sứ |
| 4 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | sứ |
| 5 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cây |
| 6 | Chống dẹt 6x60x920 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cây |
| 7 | Sứ treo polymer 24 KV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | Chuỗi |
| 8 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 9 | Uclevis | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 10 | Sứ ống chỉ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 11 | Bulon 16x250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cây |
| 12 | Bulon 16x40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cây |
| 13 | Bulon ven răng suốt 16x250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cây |
| 14 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 40 | Cái |
| 15 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 32 | Cái |
| 16 | Kẹp ép nhôm WR279 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 17 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 18 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 19 | Khoen neo (ma ní) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| N | Trụ dừng cuối 3 pha (DT-3P) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 bộ cách điện |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | sứ |
| 4 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cây |
| 5 | Chống dẹt 6x60x920 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cây |
| 6 | Bulon 16x250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cây |
| 7 | Bulon ven răng suốt 16x250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cây |
| 8 | Bulon 16x300 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cây |
| 10 | Uclevis | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Sứ ống chỉ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Sứ treo polymer 24 KV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | Chuỗi |
| 13 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 14 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | Khoen neo (ma ní) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 16 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 17 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| O | Đường dây trung thế và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4,4342 | 1 km dây |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,4781 | 1 km dây |
| 3 | Thẻ thứ tự pha | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| P | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Giá chùm MBA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 51 | 1 m |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 5 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1 m |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 7 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 m |
| 8 | Cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 m |
| 9 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 10 | Lắp đặt kẹp quai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt kẹp hotline | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ tụ bù xoay chiều 3 pha | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 15 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 m |
| 16 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cây |
| 18 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cây |
| 19 | Giá chùm MBA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 20 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 21 | Nắp chụp bảo vệ LBFCO | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 22 | Nắp chụp bảo vệ LA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 23 | Bulon 6x50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 24 | Bulon 8x60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 25 | Bulon 12x40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 26 | Bulon 12x60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 27 | Bulon 16x60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 28 | Bulon 16x100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 29 | Bulon 16x250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 30 | Bulon 16x300 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 31 | Bulon 16x350 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 32 | Vis 4x30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 33 | Long đền tròn phi 8 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 28 | Cái |
| 34 | Long đền tròn phi 14 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 48 | Cái |
| 35 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 28 | Cái |
| 36 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 95mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 51 | m |
| 37 | Đầu cosse ép Cu 95mm2+chụp nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 38 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 39 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 40 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 41 | Cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 42 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 43 | Kẹp quai U 2/0 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 44 | Hotline clamp 2/0 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 45 | Ốc siết cáp 2/0 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 46 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 47 | Tủ điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 48 | Cổ dê bắt tủ điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 49 | Ống nhựa phi 90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 50 | Co PVC phi 90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 51 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 52 | Bảng tên trạm bằng Composite | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 53 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 54 | Đai thép Inox + bulon bắt biển báo và biển tên TBA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 55 | Băng keo cách điện trung thế | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cuộn |
| 56 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 57 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| Q | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| R | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 9,125 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 9,125 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,2592 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 11 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| S | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,038 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,038 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| T | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Bass L + I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 8 | Chì 22KV - 3K | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | Sợi |
| U | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ/Móng trụ BTLT 7.5m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,835 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,834 | m3 |
| V | Trụ BTLT đơn 7,5m | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 13 | cột |
| 2 | Trụ BTLT đơn 7,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 13 | Bộ |
| W | Tiếp địa lặp lại hạ áp | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,25 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,1544 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 8 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 9 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cây |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Sợi |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 lỗ Ø12 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Bulon Ø10x40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 14 | Long đền vuông Ø14 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 15 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cây |
| 16 | Sơn chống gỉ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | Kg |
| 17 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | Mét |
| 18 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 19 | Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| X | Chằng xuống hạ áp (CXHA) | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | sứ |
| 4 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 5 | Bulon mắt 16x250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 6 | Cáp thép đường kính 5/8 (15m) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 28 | kg |
| 7 | Sứ chằng cách điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 8 | Kẹp 3 bulon | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 9 | Yếm cáp mạ kẽm dày 4mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 10 | Cọc neo nhúng kẽm nóng Ø16 dài 1,8m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 11 | Ống nhựa uPVC Φ42-2,1mm màu vàng cam chống tia UV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | Mét |
| 12 | Neo xòe 8000lbs + dĩa sen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 13 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| Y | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x300 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 4 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Băng cách điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| Z | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 18 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 18 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 36 | Cái |
| AA | Hình thức trụ đỡ góc (G-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Móc đôi treo cáp ABC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| AB | Hình thức trụ ngừng 2 phía không ép lèo (2DT-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| AC | Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| AD | Liệt kê phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp LV-ABC 2x50mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,4687 | km/dây |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp LV-ABC 4x95mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,1545 | km/dây |
| AE | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 3 pha 22 - 35KV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm tủ tụ bù | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 9 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bát |
| AF | THIẾT BỊ/THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | LBFCO - 27kV -100A loại polymer + bát băt L | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| AG | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 3x37,5kVA | |||
| 1 | MBA 1 pha 1x37.5KVA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 3 | MCCB-3P-600V-200A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 5 | Tụ bù hạ áp 3P-50KVAR | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Biến dòng lõi xuyến 200/5A (ĐL cấp) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 7 | Điện kế 3P-4D 220/380V-5A (ĐL cấp) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.694E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 791.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải >= 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 2 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 3 | Xe tải gắn cẩu | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi