Gói thầu: Số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220409807-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220409678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 15:22:00 đến ngày 2022-04-19 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,915,913,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6374E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.274E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó có ít nhất một trong các hạng mục: Xây kè đá hộc hoặc Rãnh thoát nước hoặc điện chiếu sáng tương tự gói thầu. Đồng thời tổng các hợp đồng phải có đủ các hạng mục: Xây kè đá hộc, Rãnh thoát nước và điện chiếu sáng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.284.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Cầu - Đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có các hạng mục Xây kè đá hộc và rãnh thoát nước tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - ≥ 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Cầu - Đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có các hạng mục Xây kè đá hộc và rãnh thoát nước tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình về Điện chiếu sáng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 10KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa =
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4m3-:- 1,25m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 08-:-16 tấn. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Số 04: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo khuôn viên khu vui chơi thôn 6 và ao thôn 7 xã Tam Hiệp
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế Kiến trúc Xây dựng Việt Nam. (Địa chỉ: Số 107A, Ngách 673/61, Đường Ngọc Hồi, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Quy Hoạch Hà Nội. (Địa chỉ: Số 101, đường Lê Hồng Phong, Phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: TT Phúc Thọ - huyện Phúc Thọ - Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (TT Phúc Thọ - huyện Phúc Thọ - Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Phúc Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY NHÀ KHO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,2411100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,08100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT2,198m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,045100m2
5Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT10,308m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT3,086m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,074tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,068100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT0,747m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT13,907m3
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,011tấn
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT0,014100m2
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT0,158m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,145100m2
15Ván khuôn gỗ sàn máiChương V- E-HSMT0,705100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,041tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,196tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,598tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT1,481m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT5,601m3
21Lát gạch đỏ chống nóng kt 400x400Chương V- E-HSMT30,832m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT21,805m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT24,57m
24Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V- E-HSMT12,285m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V- E-HSMT12,285m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT16,216m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT108,914m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT65,077m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT3,52m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT67,74m
31Lớp vữa hồ đầu trát trầnChương V- E-HSMT25,722m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT28,991m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT177,511m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT28,991m2
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,019100m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT0,763m3
37Lát nền gạch Ceramic kt600x600Chương V- E-HSMT7,633m2
38Ốp chân tường, Ceramic kt600x600Chương V- E-HSMT2,122m2
39Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,1731m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT0,072m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,01100m2
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT0,157m3
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT0,984m2
44Cửa đi 2 cánh nhôm hệ xingfa, kính trắng dày 6,38mmChương V- E-HSMT3,24m2
45Cửa sổ mở 2 cánh nhôm xingfa, kính trắng an toàn 6,38mmChương V- E-HSMT5,4m2
46Lắp dựng cửaChương V- E-HSMT8,641m2
47Lắp đặt tủ aptomat 4 moduleChương V- E-HSMT11 tủ
48Lắp đặt MCB 2P-20A-6KAChương V- E-HSMT1cái
49Lắp đặt MCB 1P-10A-6KAChương V- E-HSMT1cái
50Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2X4)mm2Chương V- E-HSMT50m
51Lắp đặt dây CU/PVC 2x(1x2,5)mm2+E 2,5mm2Chương V- E-HSMT40m
52Lắp đặt dây CU/PVC 2x(1x2,5)mm2Chương V- E-HSMT42m
53Lắp đặt ống dây xoắn HDPE- Đường kính 32/25mmChương V- E-HSMT0,5100 m
54Lắp đặt ống luồn dây - Đường kính 20mmChương V- E-HSMT0,53100m
55Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa - Đường kính 20mmChương V- E-HSMT18cái
56Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- E-HSMT1cái
57Lắp đặt đế âm tườngChương V- E-HSMT1cái
58Lắp đặt mặt công tắcChương V- E-HSMT1cái
59Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại 1x18wChương V- E-HSMT1bộ
60Lắp đặt quạt hút gió âm tường kt250x250mmChương V- E-HSMT2cái
61Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V- E-HSMT4cái
62Lắp đặt đế âm tườngChương V- E-HSMT4cái
63Lắp đặt mặt công tắcChương V- E-HSMT4cái
64Gia công, đóng cọc chống sétChương V- E-HSMT4cọc
65Lắp đặt cáp đồng trần M16Chương V- E-HSMT20m
66Lắp đặt hộp tra điện trởChương V- E-HSMT1hộp
67Lắp đặt đầu kẹp cápChương V- E-HSMT4cái
B HẠNG MỤC: Vét bùn san nền, kè đá hộc xây cầu ao, rãnh xây B400, rãnh B400 cải tạo, hố ga, mặt đường T1NT ao thôn 6
1VÉT BÙN, SAN NỀN - Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- E-HSMT16,784100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IChương V- E-HSMT16,784100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,5841m3
4Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,111100m3
5Mua đất đồi đầm chặt K95 còn thiếu để đắp đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13Chương V- E-HSMT2.265,18m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT10,075100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT10,075100m3
8KÈ ĐÁ HỘC - Bơm nước thi công kèChương V- E-HSMT5ca
9Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT4,7926100m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT55,84m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V- E-HSMT4,234100m3
12Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT165,78100m
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V- E-HSMT87,828m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V- E-HSMT212,199m3
15Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Chương V- E-HSMT256,554m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,233tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,819tấn
18Ván khuôn giằngChương V- E-HSMT0,748100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT14,578m3
20Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Chương V- E-HSMT183,91m3
21Thi công tầng lọc cátChương V- E-HSMT0,073100m3
22Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V- E-HSMT0,044100m3
23Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V- E-HSMT0,036100m3
24Vải địa kỹ thuậtChương V- E-HSMT0,108100m2
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V- E-HSMT1,316100m
26Mua đất luyện dẻo để đắp tầng lọc ngượcChương V- E-HSMT6,728m3
27Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V- E-HSMT6,728m3
28Đắp đất sét luyện dẻoChương V- E-HSMT6,728m3
29Lớp giấy dầu 2 lớpChương V- E-HSMT66,379m2
30XÂY CẦU AO - Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT0,9m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT0,189m3
32Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn, lắp dựng lan can đáChương V- E-HSMT4,3md
33Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT2,666m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT10m2
35Sản xuất cửa INOXChương V- E-HSMT3,6m2
36Lắp dựng cửa INOXChương V- E-HSMT3,6m2
37Khóa cửaChương V- E-HSMT1bộ
38Bản lềChương V- E-HSMT4bộ
39RÃNH XÂY B400 - Cắt đường làm rãnhChương V- E-HSMT0,242100m
40Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,707100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,707100m3
42Mua đất đồi đầm chặt K95 còn thiếu để đắp đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13Chương V- E-HSMT15,843m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,14100m3
44Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- E-HSMT2,61m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,071100m2
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT3,92m3
47Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT3,71m3
48Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT21,72m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,221tấn
50Ván khuôn cổ rãnhChương V- E-HSMT0,242100m2
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT2,08m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,093100m2
53Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,33tấn
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- E-HSMT1,74m3
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cẩuChương V- E-HSMT251cấu kiện
56RÃNH CẢI TẠO B400 - Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy 1/2 công lắp đặtChương V- E-HSMT105,41cấu kiện
57Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V- E-HSMT12,648m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,126100m3
59Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V- E-HSMT3,036m3
60Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- E-HSMT5,312m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVChương V- E-HSMT0,083100m3
62Ván khuôn cổ rãnhChương V- E-HSMT0,97100m2
63Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT13,576m3
64Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT48,484m2
65THAY 70% TẤM ĐAN MỚI - Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- E-HSMT5,328m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,284100m2
67Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT1,01tấn
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cẩuChương V- E-HSMT1061cấu kiện
69XÂY HỐ GA - Cắt đường làm gaChương V- E-HSMT0,378100m
70Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,033100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,033100m3
72Mua đất đồi đầm chặt K95 còn thiếu để đắp đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13Chương V- E-HSMT1,243m3
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,011100m3
74Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- E-HSMT1,1m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT1,66m3
76Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,045100m2
77Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT2,25m3
78Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT8,35m2
79Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT0,86m3
80Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V- E-HSMT0,074100m2
81Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,463tấn
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- E-HSMT2,03m3
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,14100m2
84Mua khung chắn rácChương V- E-HSMT5chiếc
85Mua song chắn rácChương V- E-HSMT5chiếc
86Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V- E-HSMT101 cấu kiện
87Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V- E-HSMT101 cấu kiện
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT101cấu kiện
89NỀN MẶT ĐƯỜNG - Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,236100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,236100m3
91Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT3,596100m3
92Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- E-HSMT0,312100m3
93Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- E-HSMT8,662m3
94Lớp nilong chống mất nướcChương V- E-HSMT173,23m2
95Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (ĐM cắt bỏ gỗ làm khe co giãn)Chương V- E-HSMT345,954m3
96Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V- E-HSMT3,338100m
C HẠNG MỤC: Kè đá hộc, xây cầu ao, rãnh xây B400, hố ga T2NT thôn 6
1KÈ ĐÁ HỘC - Bơm nước thi công kèChương V- E-HSMT5ca
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT2,8842100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT41,94m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V- E-HSMT2,465100m3
5Mua đất đồi đầm chặt K95 còn thiếu để đắp đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13Chương V- E-HSMT825,329m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT7,304100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT110,283100m
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V- E-HSMT48,235m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V- E-HSMT176,453m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Chương V- E-HSMT191,328m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,116tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,409tấn
13Ván khuôn giằngChương V- E-HSMT0,373100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT7,274m3
15Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Chương V- E-HSMT91,77m3
16Thi công tầng lọc cátChương V- E-HSMT0,036100m3
17Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V- E-HSMT0,022100m3
18Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V- E-HSMT0,018100m3
19Vải địa kỹ thuậtChương V- E-HSMT0,054100m2
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V- E-HSMT0,812100m
21Mua đất luyện dẻo để đắp tầng lọc ngượcChương V- E-HSMT4,477m3
22Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V- E-HSMT4,477m3
23Đắp đất sét luyện dẻoChương V- E-HSMT4,477m3
24Lớp giấy dầu 2 lớpChương V- E-HSMT45,955m2
25XÂY CẦU AO - Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT1,8m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT0,378m3
27Lắp dựng lan can đá ongChương V- E-HSMT8,6md
28Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT5,332m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT20m2
30Sản xuất cửa INOXChương V- E-HSMT7,2m2
31Lắp dựng cửa NOXChương V- E-HSMT7,2m2
32Khóa cửaChương V- E-HSMT2bộ
33Bản lềChương V- E-HSMT8bộ
34RÃNH XÂY B400 - Cắt khe đường làm rãnhChương V- E-HSMT2,006100m
35Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- E-HSMT21,67m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,601100m2
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT32,5m3
38Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT38,91m3
39Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT216,97m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT1,836tấn
41Ván khuôn cổ rãnhChương V- E-HSMT2,006100m2
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT17,25m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,77100m2
44Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT2,739tấn
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- E-HSMT14,44m3
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cẩuChương V- E-HSMT2011cấu kiện
47XÂY HỐ GA - Cắt khe đường làm gaChương V- E-HSMT0,605100m
48Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,053100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,053100m3
50Mua đất đồi đầm chặt K95 còn thiếu để đắp đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13Chương V- E-HSMT2m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,018100m3
52Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- E-HSMT1,77m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT2,65m3
54Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,072100m2
55Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT5,16m3
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT18,07m2
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT1,37m3
58Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V- E-HSMT0,119100m2
59Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,646tấn
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- E-HSMT2,39m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,182100m2
62Mua khung chắn rácChương V- E-HSMT8chiếc
63Mua song chắn rácChương V- E-HSMT8chiếc
64Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V- E-HSMT161 cấu kiện
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V- E-HSMT161 cấu kiện
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cẩuChương V- E-HSMT161cấu kiện
D HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga T3NT thôn 6
1RÃNH XÂY B300 - Cắt đường làm rãnhChương V- E-HSMT0,267100m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT5,22m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVChương V- E-HSMT0,053100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVChương V- E-HSMT0,053100m3
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,329100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,329100m3
7Mua đất đồi đầm chặt K95 còn thiếu để đắp đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13Chương V- E-HSMT11,176m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,099100m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- E-HSMT2,62m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,08100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT3,92m3
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT3,93m3
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT23,22m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,244tấn
15Ván khuôn cổ rãnhChương V- E-HSMT0,267100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT2,28m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,08100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,344tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- E-HSMT1,33m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cẩuChương V- E-HSMT271cấu kiện
21XÂY HỐ GA - Cắt khe đường làm gaChương V- E-HSMT0,756100m
22Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,006100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,006100m3
24Mua đất đồi đầm chặt K95 còn thiếu để đắp đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13Chương V- E-HSMT0,249m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,002100m3
26Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- E-HSMT0,22m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT0,33m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,009100m2
29Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT0,24m3
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT1,23m2
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT0,17m3
32Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V- E-HSMT0,015100m2
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,097tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- E-HSMT0,45m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,029100m2
36Mua khung chắn rácChương V- E-HSMT1chiếc
37Mua song chắn rácChương V- E-HSMT1chiếc
38Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V- E-HSMT21 cấu kiện
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V- E-HSMT21 cấu kiện
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cẩuChương V- E-HSMT21cấu kiện
E HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga T4NT thôn 6
1RÃNH XÂY B300 - Cắt đường làm rãnhChương V- E-HSMT0,375100m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT14,51m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVChương V- E-HSMT0,145100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVChương V- E-HSMT0,145100m3
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,267100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,267100m3
7Mua đất đồi đầm chặt K95 còn thiếu để đắp đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13Chương V- E-HSMT9,063m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,08100m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- E-HSMT3,67m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,112100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT5,51m3
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT3,15m3
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT21,82m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,343tấn
15Ván khuôn cổ rãnhChương V- E-HSMT0,375100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT3,21m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,112100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,482tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- E-HSMT1,87m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cẩuChương V- E-HSMT381cấu kiện
21XÂY HỐ GA - Cắt khe đường làm gaChương V- E-HSMT0,151100m
22Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,014100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,014100m3
24Mua đất đồi đầm chặt K95 còn thiếu để đắp đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13Chương V- E-HSMT0,497m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,004100m3
26Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- E-HSMT0,44m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT0,66m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,018100m2
29Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT0,66m3
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT2,67m2
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT0,34m3
32Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V- E-HSMT0,03100m2
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,173tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- E-HSMT0,7m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,05100m2
36Mua khung chắn rácChương V- E-HSMT2chiếc
37Mua song chắn rácChương V- E-HSMT2chiếc
38Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V- E-HSMT41 cấu kiện
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V- E-HSMT41 cấu kiện
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cẩuChương V- E-HSMT41cấu kiện
F HẠNG MỤC: Rãnh xây B300, hố ga T5NT thôn 6
1RÃNH XÂY B300 - Cắt khe đường làm rãnhChương V- E-HSMT0,695100m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT22,54m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVChương V- E-HSMT0,225100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVChương V- E-HSMT0,225100m3
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,852100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,852100m3
7Mua đất đồi đầm chặt K95 còn thiếu để đắp đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13Chương V- E-HSMT28,883m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,256100m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- E-HSMT6,37m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,194100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT9,56m3
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT10,05m3
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT58,69m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,595tấn
15Ván khuôn cổ rãnhChương V- E-HSMT0,695100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT5,57m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,195100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,837tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- E-HSMT3,25m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cẩuChương V- E-HSMT651cấu kiện
21XÂY HỐ GA - Cắt khe đường làm gaChương V- E-HSMT0,378100m
22Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,033100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,033100m3
24Mua đất đồi đầm chặt K95 còn thiếu để đắp đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13Chương V- E-HSMT1,243m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,011100m3
26Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- E-HSMT1,1m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT1,66m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,045100m2
29Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT2,8m3
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT9,79m2
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT0,86m3
32Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V- E-HSMT0,074100m2
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,44tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- E-HSMT1,84m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,131100m2
36Mua khung chắn rácChương V- E-HSMT5chiếc
37Mua song chắn rácChương V- E-HSMT5chiếc
38Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V- E-HSMT101 cấu kiện
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V- E-HSMT101 cấu kiện
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cẩuChương V- E-HSMT101cấu kiện
G HẠNG MỤC: Lắp dựng lan can đá, bó vỉa, bó quanh bồn cây, gạch block, gạch terrazo, bó gốc cây, cống tròn D600 ao số 6
1LẮP DỰNG LAN CAN ĐÁ - Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,353tấn
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT9,06m3
3Ván khuôn giằngChương V- E-HSMT0,453100m2
4Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn, lắp dựng lan can đáChương V- E-HSMT151md
5Lắp dựng lan can đá ongChương V- E-HSMT71,2md
6LẮP DỰNG BÓ VỈA - Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT5,565m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,359100m2
8Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT46,67m2
9Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT180m
10XÂY BÓ GÁY VỈA HÈ - Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- E-HSMT2,421m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,113100m2
12Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT2,601m3
13Ốp đá granit màu vàng bướmChương V- E-HSMT28,15m2
14Mua đất màu đổ trồng câyChương V- E-HSMT19,239m3
15Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V- E-HSMT19,239m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT19,239m3
17Trồng cỏ lạcChương V- E-HSMT0,641100m2
18Lắp dựng cấu kiện đá nguyên khối làm biển hiệuChương V- E-HSMT1cái
19BẬC TAM CẤP - Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- E-HSMT33,66m2
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVChương V- E-HSMT0,01100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V- E-HSMT0,01100m3/1km
22Ốp đá granit màu vàng bướmChương V- E-HSMT43,56m2
23LÁT GẠCH BLOCK - Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Chương V- E-HSMT0,42100m3
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- E-HSMT20,977m3
25Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6,0cmChương V- E-HSMT419,54m2
26LÁT GẠCH TERRAZO - Lớp nilong mất nước XMChương V- E-HSMT1.940,32m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT194,032m3
28Cắt khe ô bê tôngChương V- E-HSMT8,624100m
29Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V- E-HSMT1.940,32m2
30Lát sân, nền đường, (ngoài trời) dày 3cmChương V- E-HSMT1.940,32m2
31XÂY BÓ GỐC CÂY - Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT18,606m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,325100m2
33Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT24,821m3
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT56,836m2
35Lát đá bậc mặt bồn cây, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT43,828m2
36CỐNG TRÒN D600 - Mua đế cống D600Chương V- E-HSMT48cái
37Mua ống cống D600 HL93Chương V- E-HSMT12m
38Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmChương V- E-HSMT48cái
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmChương V- E-HSMT51 đoạn ống
40Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 600mmChương V- E-HSMT5mối nối
H HẠNG MỤC: Vét bùn san nền, kè đá hộc 1, xây cầu ao, lan can sắt, rãnh xây B400, hố ga, ao số 7
1VÉT BÙN, SAN NỀN - Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- E-HSMT13,611100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IChương V- E-HSMT13,611100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0779100m3
4Mua đất đồi đầm chặt K95 còn thiếu để đắp đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13Chương V- E-HSMT1.015,565m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT4,528100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT4,528100m3
7KÈ ĐÁ HỘC - Bơm nước thi công kèChương V- E-HSMT5ca
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT2,521100m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT46,36m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V- E-HSMT2,057100m3
11Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT97,463100m
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V- E-HSMT38,884m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V- E-HSMT124,752m3
14Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chương V- E-HSMT76,553m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,158tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,555tấn
17Ván khuôn giằngChương V- E-HSMT0,506100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT9,873m3
19Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Chương V- E-HSMT69,869m3
20Thi công tầng lọc cátChương V- E-HSMT0,025100m3
21Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V- E-HSMT0,015100m3
22Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V- E-HSMT0,012100m3
23Vải địa kỹ thuậtChương V- E-HSMT0,036100m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V- E-HSMT0,433100m
25Mua đất luyện dẻo để đắp tầng lọc ngượcChương V- E-HSMT3,038m3
26Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V- E-HSMT3,038m3
27Đắp đất sét luyện dẻoChương V- E-HSMT3,038m3
28Lớp giấy dầu 2 lớpChương V- E-HSMT27,117m2
29XÂY CẦU AO - Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT0,45m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT0,687m3
31Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT0,813m3
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT14,698m2
33Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT8,818m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT48,8m
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT23,516m2
36Lát đá bậc cầu ao, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT7m2
37Sản xuất cửa INOXChương V- E-HSMT3,6m2
38Lắp dựng cửa INOXChương V- E-HSMT3,6m2
39Khóa cửaChương V- E-HSMT1bộ
40Bản lềChương V- E-HSMT4bộ
41LAN CAN SẮT - Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,159tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT5,469m3
43Ván khuôn giằngChương V- E-HSMT0,497100m2
44Gia công lan can sắt.Chương V- E-HSMT108,24m2
45Lắp dựng lan can sắtChương V- E-HSMT108,24m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT108,241m2
47RÃNH XÂY B400 - Cắt khe đường làm rãnhChương V- E-HSMT0,413100m
48Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- E-HSMT4,51m3
49Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,124100m2
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT6,76m3
51Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT8,06m3
52Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT47,48m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,382tấn
54Ván khuôn cổ rãnhChương V- E-HSMT0,417100m2
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT3,59m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,16100m2
57Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,57tấn
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- E-HSMT3m3
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cẩuChương V- E-HSMT421cấu kiện
60XÂY HỐ GA - Cắt khe đường làm gaChương V- E-HSMT0,302100m
61Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,026100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,026100m3
63Mua đất đồi đầm chặt K95 còn thiếu để đắp đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13Chương V- E-HSMT0,994m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,009100m3
65Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- E-HSMT0,88m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT1,32m3
67Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,036100m2
68Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT2,11m3
69Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT7,46m2
70Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT0,69m3
71Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V- E-HSMT0,059100m2
72Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,365tấn
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- E-HSMT1,59m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,109100m2
75Mua khung chắn rácChương V- E-HSMT4chiếc
76Mua song chắn rácChương V- E-HSMT4chiếc
77Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V- E-HSMT81 cấu kiện
78Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V- E-HSMT81 cấu kiện
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cẩuChương V- E-HSMT81cấu kiện
I HẠNG MỤC: Kè đá hộc 2, xây cầu ao, lan can sắt, rãnh xây B400, hố ga, ao số 7
1KÈ ĐÁ HỘC - Bơm nước thi công kèChương V- E-HSMT5ca
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT2,1663100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT29,17m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,875100m3
5Mua đất đồi đầm chặt K95 còn thiếu để đắp đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13Chương V- E-HSMT291,834m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT2,583100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT103,882100m
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V- E-HSMT39,242m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V- E-HSMT132,969m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chương V- E-HSMT129,011m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,153tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,539tấn
13Ván khuôn giằngChương V- E-HSMT0,492100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT9,589m3
15Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Chương V- E-HSMT67,862m3
16Thi công tầng lọc cátChương V- E-HSMT0,024100m3
17Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V- E-HSMT0,015100m3
18Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V- E-HSMT0,012100m3
19Vải địa kỹ thuậtChương V- E-HSMT0,035100m2
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V- E-HSMT0,448100m
21Mua đất luyện dẻo để đắp tầng lọc ngượcChương V- E-HSMT2,951m3
22Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V- E-HSMT2,951m3
23Đắp đất sét luyện dẻoChương V- E-HSMT2,951m3
24Lớp giấy dầu 2 lớpChương V- E-HSMT32,984m2
25XÂY CẦU AO - Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT0,45m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT0,687m3
27Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT0,813m3
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT14,698m2
29Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT8,818m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT48,8m
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT23,516m2
32Lát đá bậc cầu ao, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT7m2
33Sản xuất cửa INOXChương V- E-HSMT3,6m2
34Lắp dựng cửa INOXChương V- E-HSMT3,6m2
35Khóa cửaChương V- E-HSMT1bộ
36Bản lềChương V- E-HSMT4bộ
37LAN CAN SẮT - Gia công hàng rào song sắt.Chương V- E-HSMT105,6m2
38Lắp dựng lan can sắtChương V- E-HSMT105,6m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT105,61m2
40RÃNH XÂY B400 - Cắt khe đường làm rãnhChương V- E-HSMT0,242100m
41Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- E-HSMT2,45m3
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,072100m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT3,67m3
44Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT3,94m3
45Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT23,78m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,207tấn
47Ván khuôn cổ rãnhChương V- E-HSMT0,242100m2
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT1,95m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,093100m2
50Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,309tấn
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- E-HSMT1,63m3
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cẩuChương V- E-HSMT241cấu kiện
53XÂY HỐ GA - Cắt khe đường làm gaChương V- E-HSMT0,076100m
54Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,006100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,006100m3
56Mua đất đồi đầm chặt K95 còn thiếu để đắp đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13Chương V- E-HSMT0,249m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,002100m3
58Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- E-HSMT0,22m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT0,33m3
60Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,009100m2
61Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT0,5m3
62Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT1,78m2
63Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT0,17m3
64Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V- E-HSMT0,015100m2
65Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,075tấn
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- E-HSMT0,25m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,021100m2
68Mua khung chắn rácChương V- E-HSMT1chiếc
69Mua song chắn rácChương V- E-HSMT1chiếc
70Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V- E-HSMT21 cấu kiện
71Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V- E-HSMT21 cấu kiện
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cẩuChương V- E-HSMT21cấu kiện
J HẠNG MỤC: Kè đá hộc 3, xây cầu ao, lan can đá, xây bo hè với đường bê tông, gạch block P7+P10, cống tròn D600 ao số 7
1KÈ ĐÁ HỘC - Bơm nước thi công kèChương V- E-HSMT3ca
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT2,2100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,36100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,84100m3
5Mua đất đồi đầm chặt K95 còn thiếu để đắp đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13Chương V- E-HSMT641,038m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT5,673100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT76,982100m
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V- E-HSMT32,005m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V- E-HSMT123,171m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Chương V- E-HSMT176,011m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,075tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,263tấn
13Ván khuôn cổ rãnhChương V- E-HSMT0,24100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT4,682m3
15Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Chương V- E-HSMT59,065m3
16Thi công tầng lọc cátChương V- E-HSMT0,023100m3
17Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V- E-HSMT0,014100m3
18Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V- E-HSMT0,012100m3
19Vải địa kỹ thuậtChương V- E-HSMT0,035100m2
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V- E-HSMT0,522100m
21Mua đất luyện dẻo để đắp tầng lọc ngượcChương V- E-HSMT2,881m3
22Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V- E-HSMT2,881m3
23Đắp đất sét luyện dẻoChương V- E-HSMT2,881m3
24Lớp giấy dầu 2 lớpChương V- E-HSMT35,824m2
25XÂY CẦU AO - Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT0,9m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT0,189m3
27Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn, lắp dựng lan can đáChương V- E-HSMT4,3md
28Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT2,666m2
29Lát đá bậc cầu ao, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT20m2
30Sản xuất cửa INOXChương V- E-HSMT3,6m2
31Lắp dựng cửa INOXChương V- E-HSMT3,6m2
32Khóa cửaChương V- E-HSMT1bộ
33Bản lềChương V- E-HSMT4bộ
34Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn, lắp dựng lan can đáChương V- E-HSMT46,4md
35XÂY BÓ GÁY HÈ VỚI ĐƯỜNG BÊ TÔNG - Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT1,346m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,063100m2
37Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT5,061m3
38Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT14,398m2
39Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Chương V- E-HSMT14,398m2
40GẠCH BLOCK - Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Chương V- E-HSMT0,173100m3
41Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- E-HSMT8,631m3
42Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6,0cmChương V- E-HSMT172,62m2
43XÂY BÓ GỐC CÂY - Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V- E-HSMT1,257m3
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,094100m2
45Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT1,508m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT84,761m3
47Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 15cmChương V- E-HSMT2,511100m
48CỐNG TRÒN D600 - Mua đế cống D600Chương V- E-HSMT104cái
49Mua ống cống D600 HL93Chương V- E-HSMT26m
50Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmChương V- E-HSMT104cái
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmChương V- E-HSMT111 đoạn ống
52Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 600mmChương V- E-HSMT11mối nối
K HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Ống nhựa PVC D90 chống trụ bê tôngChương V- E-HSMT160,8m
2Dây cảnh báo nguy hiểm (dây phản quang)Chương V- E-HSMT4.033,44m
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT1,675m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,268100m2
5Mua biển báo công trường đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40cm, có ghi đi chậm 5km/hChương V- E-HSMT3,25m2
6Mua biển báo công trường 5km/h , đường hẹp (biển tam giác cạnh 70cm)Chương V- E-HSMT6cái
7Mua biển báo công trường 5km/h (biển tam giác cạnh 70cm)Chương V- E-HSMT6cái
8Biển tròn dẫn hướngChương V- E-HSMT6cái
9Đèn báo hiệu giao thôngChương V- E-HSMT14cái
10Bộ đàm liên lạcChương V- E-HSMT5cái
11Áo phản quang và còiChương V- E-HSMT5bộ
12Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thôngChương V- E-HSMT150công
L HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT3,8179100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT1,215100m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm (đất tận dụng)Chương V- E-HSMT226,962m3
4Băng báo hiệu cáp ngầm 0,3mChương V- E-HSMT1.215m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V- E-HSMT3,645100m2
6Gạch không nungChương V- E-HSMT10.935viên
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nungChương V- E-HSMT10,9351000v
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT13,248m3
9Lắp dựng khung móng cho cột thép 8m (M24x300x300x675)Chương V- E-HSMT9bộ
10Lắp dựng khung móng cho cột sân vườn 4m (M16x260x260x500)Chương V- E-HSMT26bộ
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V- E-HSMT12,15100m
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HChương V- E-HSMT21 tủ
13Lắp đèn LED 100WChương V- E-HSMT12bộ
14Lắp đèn cầu D400 + bóngChương V- E-HSMT104bộ
15Lắp đặt đèn hắt cây, LED âm đất 9WChương V- E-HSMT27bộ
16Lắp đặt đèn rọi biển hiệu đá, LED spootlight 220V-18WChương V- E-HSMT3bộ
17Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột Chương V- E-HSMT6cột
18Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột Chương V- E-HSMT3cột
19Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng thủ côngChương V- E-HSMT26cột
20Làm tiếp địa cho cột điệnChương V- E-HSMT351 Cọc
21Làm tiếp địa lặp lại, tiếp địa tủ điệnChương V- E-HSMT10vị trí
22Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn (cáp cấp nguồn tủ CS, Cu/xlpe/pvc-4x16mm2)Chương V- E-HSMT1100m
23Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn (cáp Cu/xlpe/pvc-4x6mm2)Chương V- E-HSMT12,15100m
24Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/pvc/pvc-3x1,5mm2Chương V- E-HSMT6,7100m
25Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànChương V- E-HSMT12,15100m
26Lắp cửa cột thépChương V- E-HSMT35cái
27Lắp bảng điện cửa cột (cột đơn)Chương V- E-HSMT6cái
28Lắp bảng điện cửa cột (cột đôi)Chương V- E-HSMT3cái
29Lắp bảng điện cửa cột (cột 4 bóng)Chương V- E-HSMT26cái
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT6510 đầu cốt
31Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V- E-HSMT35đầu cáp
32Đánh số cột thépChương V- E-HSMT3,710 cột
33Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChương V- E-HSMT471 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6374E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.274E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó có ít nhất một trong các hạng mục: Xây kè đá hộc hoặc Rãnh thoát nước hoặc điện chiếu sáng tương tự gói thầu. Đồng thời tổng các hợp đồng phải có đủ các hạng mục: Xây kè đá hộc, Rãnh thoát nước và điện chiếu sáng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.284.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Cầu - Đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có các hạng mục Xây kè đá hộc và rãnh thoát nước tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - ≥ 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Cầu - Đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có các hạng mục Xây kè đá hộc và rãnh thoát nước tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình về Điện chiếu sáng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy trộn vữa Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy cắt uốn thép Công suất >= 5,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Đầm dùi Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Đầm bàn Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Đầm cóc Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy hàn Công suất >= 10KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa =2
9 Máy đào Dung tích gầu 0,4m3-:- 1,25m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực.2
10 Máy lu Tải trọng 08-:-16 tấn. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực.1
11 Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy bơm nước Công suất >= 0,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1,7KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy đo điện trở tiếp địa Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->