Gói thầu: Mua sắm bộ khăn dùng trong phòng mổ của Bệnh viện Quận Gò Vấp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220431812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN QUẬN GÒ VẤP |
| Tên gói thầu | Mua sắm bộ khăn dùng trong phòng mổ của Bệnh viện Quận Gò Vấp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220413258 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ ngân sách nhà nước; nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán; các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 09:48:00 đến ngày 2022-04-19 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,555,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN QUẬN GÒ VẤP |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bộ khăn dùng trong phòng mổ của Bệnh viện Quận Gò Vấp Dự toán các gói thầu Mua sắm vật tư y tế dùng trong phẫu thuật tại Bệnh viện Quận Gò Vấp 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ ngân sách nhà nước; nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán; các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ khăn tổng quát | 180 | Bộ | Làm bằng vải không dệt SMMMS cao cấp 5 lớp 43gsm chống thấm nước. chống thấm cồn. chống tĩnh điện. Tiêu chuẩn AAMI mức độ 3.Các loại băng keo y tế chất liệu acrylic. co dãn tốt. dính tốt trên da trong thời gian phẫu thuật dài. không gây kích ứng da.Bộ khăn bao gồm:1 x Khăn trải bàn dụng cụ L 140 x 2001 x Băng keo OP 9 x 504 x Khăn thấm 30 x 40cm1 x Khăn phủ đầu: 160 x 250- Có phần gia cố bằng vải siêu thấm2 x Khăn phủ bên : 80cm x90cm- Có phần gia cố bằng vải siêu thấm1 x Khăn phủ chân: 180 x 200- Có phần gia cố bằng vải siêu thấmTiêu chuẩn CE. ISO 13485 | ||
| 2 | Bộ gây tê ngoài màng cứng | 30 | Bộ | Bộ khăn bao gồm:3 x Gạc không dệt 8 lớp 7.5x7.5cm5 x Gòn viên1 x Kẹp bông sát khuẩn 19cm1 x Khăn có lỗ tròn 8cm1 x Khăn thấm 30 x 40 cm1 x Khăn trải bàn màu S 90 x 100cmTiêu chuẩn ISO 13485. CE | ||
| 3 | Bộ tai mũi họng | 20 | Bộ | Bộ khăn gồm có:1 x Khăn có lỗ 150x200cm được cấu tạo từ vải bán thấm với màng phẫu thuật đường kính 8cm1 x Khăn trải bàn dụng cụ S 120x140cm2 x Khăn đa dụng 80x75cm2 x Băng keo OP 4.5x75cm3 x Khăn thấm 30x40cmTiêu chuẩn CE. ISO 13485 | ||
| 4 | Bộ khăn mắt C | 150 | Bộ | Bộ khăn bao gồm:1 x Khăn trải bàn dụng cụ S kích thước 120 x 140 cm1 x Khăn mắt kích thước 100 x 100 cm cấu tạo từ vải không dệt cao cấp 3 lớp. chống thấm nước. chống thấm cồn. chống tĩnh điện. lỗ tròn trên khăn đường kính 7cm với màng phẫu thuật. túi chứa dịch 20 x 18cmTiêu chuẩn CE. ISO 13485 | ||
| 5 | Khăn có lỗ tròn | 150 | Cái | Khăn có lỗ tròn kích thước 80 x 80cm:Được cấu tạo từ vải SMS 45gsm có lỗ tròn đường kính 7cmKhăn được gói bằng vải spunbond 40 gsmTiêu chuẩn CE. ISO 13485 | ||
| 6 | Khăn 80 x 80 cm | 200 | Cái | 1 x Khăn 80 x 80 cm cấu tạo từ vải SMS chống thấm nước. chống thấm cồn1 x Giấy gói tiệt trùng 50 x 55 cm | ||
| 7 | Bộ khăn chỉnh hình tổng quát (04P01) | 150 | Bộ | Làm bằng vải không dệt SMMMS cao cấp 5 lớp 50gsm chống thấm nước. chống thấm cồn. chống tĩnh điện. Tiêu chuẩn AAMI mức độ 3.Xung quanh phẫu trường có lớp vải siêu thấm 130gsm . Bộ khăn gồm : 1 x khăn trải bàn dụng cụ gia cố lớp chống thấm SMMMS 140x200cm. 1 khăn trải bàn dụng cụ gia cố lớp chống thấm SMMMS 140x160cm. 4 x khăn thấm 30x40cm. 2 x băng keo y tế 9x50cm. 1 x khăn tiếp cận 80x100cm . 1 x khăn chữ U thấm 200 x 300 cm với hình chữ U 12 x 75 cm gia cố vùng siêu thấm dày 130gsm và băng keo y tế xung quanh chữ U (băng keo y tế bằng chất liệu acrylic. mềm mại. dính tốt trên da trong thời gian phẫu thuật dài. không gây kích ứng da). 1 x khăn chữ U 160x230cm (dùng để trải lớp dưới. có băng keo y tế quanh chữ U 12x75cm).1 x khăn phủ ngang 160x260cm (có gia cố vùng siêu thấm tại phẫu trường. có băng keo y tế). 1 x Bao chi dưới 28x85cm. làm từ vải bán thấm 62gsm. vải 2 lớp. lớp bên trong thấm. lớp bên ngoài không thấm.Tiêu chuẩn CE. ISO 13485 | ||
| 8 | Bộ khăn tiểu phẫu | 150 | Bộ | Bộ khăn bao gồm:1 x Khăn kích thước 120 x 160 cm. có lỗ với màng phẫu thuật đường kính 8cm1 x Khăn đa dụng 120 x 160 cmTiêu chuẩn ISO 13485. CE | ||
| 9 | Bộ khăn phẫu thuật chi A | 150 | Bộ | Bộ khăn gồm có:1 x Khăn trải bàn dụng cụ L 140x200cm1 x Băng keo OP 9x50cm1 x Khăn phẫu thuật chi A: Khăn hình chữ T có màng TPE có lỗ đàn hồi đường kính 6cm và vùng thấm; có tấm cố định các ống dây1 x Khăn đa dụng 80x100cm1 x Khăn thấm 30x40cm1 x Bao chi dưới 28x85cm-Tiêu chuẩn ISO 13485. CE |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi