Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220431547-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220371609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 10:08:00 đến ngày 2022-04-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,597,420,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.396E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gồm: Công trình dân dụng, cấp III, tương tự với quy mô của gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.518.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.036.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng dân dụng dân dụng và công nghiệp; có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy; Nhà thầu chứng minh cán bộ Chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng dân dụng dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy; Nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bao gồm công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình phù hợp với công việc của gói thầu đang xét và đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công (ở mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu).- Nhà thầu phải đạt ≥ 20 người, có danh sách kèm theo.- Đối với công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình để chứng minh.- Đối với đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công để chứng minh.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 0.8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy quang cơ hoặc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy quang cơ hoặc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị thép
- Số lượng tối thiểu 300
18-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị thép
- Số lượng tối thiểu 300
19-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ -02 khung + 02 chéo
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Trường Mầm non Sơn Ca thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tỉnh phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa , địa chỉ: 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa. Địa chỉ: Số 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai. Tel: 0269.3853379 - Fax: 0269.3853379 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Sê San; địa chỉ: Số 45/12 – Phan Đình Giót, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai ; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH ViNa ConSu; địa chỉ: Số Số 91B Tô Vĩnh Diện, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Cơ quan thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Krông Pa; địa chỉ: Số 45 - Trần Hưng Đạo, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập E-HSYC và đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH ViNa ConSu; địa chỉ: Số Số 91B Tô Vĩnh Diện, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Cơ quan thẩm định E-HSYC, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa; địa chỉ: Số 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa , địa chỉ: 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa. Địa chỉ: Số 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai. Tel: 0269.3853379 - Fax: 0269.3853379 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa. Địa chỉ: Số 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai. Tel: 0269.3853379 - Fax: 0269.3853379 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Ngọc Khôi; địa chỉ: 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; Tel: 0269.3853379; Fax: 0269.3853379; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Võ Quang Trí; địa chỉ: 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; Tel: 0269.3853379; Fax: 0269.3853379; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Gia lai, địa chỉ: Số 02 - Hoàng Hoa Thám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại: 02623 851462, Fax: 02623 852187
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Phá dỡ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT343,2m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,2672tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT205,11m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT70,6048m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT95,4162m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT24,0232m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,3412100m3
8Tháo dỡ cổng hàng rào bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT27,01m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,4624m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,4624m3
B Hạng mục Nhà học 06 phòng – Phần xây lắp
1San dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,5100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,28100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8,125m3
4Bê tông đá 40x60, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT20,0125m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT66,8808m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,2936100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT29,999m3
8Xây gạch đất sét nung 4,5x9x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT14,0805m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT11,5396m3
10Ván khuôn thép giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,4905100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,3024tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,7865tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,9071tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,2226tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,1133tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,461tấn
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,4111100m3
18Lấp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,7067m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,6249100m3
20Bê tông đá 40x60, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT27,6315m3
21Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,8073100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8,07310m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8,07310m3/1km
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75-tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT264,0846m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT18,5418m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT42,265m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát d2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT59,49m2
28Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT59,49m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT15,06m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,466100m2
31Trát trụ, cột, cả bám dính chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT86,258m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT86,258m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT36,0696m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,2535100m2
35Trát xà dầm cả bám dính, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT301,4084m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT242,46m2
37Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT58,94m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT58,4236m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5,8424100m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT565,7642m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT565,7642m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT11,1231m3
43Ván khuôn thép LTOV, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,9374100m2
44Trát LTOV, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT172,782m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT172,782m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,2094m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,2546100m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT12,73m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT12,73m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,2806m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,4384100m2
52Trát cầu thang VXM #75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT42,412m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT42,412m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,3262tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,4402tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,9606tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,2289tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,9974tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,6697tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,558tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,4022tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,4113tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,2544tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,2013tấn
65Cửa khung nhôm hệ 1000, kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT142,98m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT142,98m2
67Khung hoa Inox cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT36m2
68ổ khóa cân gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT24bộ
69Tấm nhôm vách ngăn wcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3m2
70Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ KN (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT132,3694m3
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT23,985m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT18,195m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT401,976m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT484,502m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT537,648m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT537,648m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT484,502m2
78Lát sàn, kích thước 600x600, vữa XM mác 75-tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT239,8582m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT18,5418m2
80Xây gạch 4,5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,9576m3
81Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT32,1783m2
82Thép hộp mạ kẽm lan can 20x40x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT62,8md
83Thép hộp mạ kẽm lan can 20x20x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT221m
84Thép hộp mạ kẽm lan can 30x30x1.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT24,8m
85Thép hộp mạ kẽm lan can 25x25x1.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT18,05m
86Thép hộp mạ kẽm lan can 13x26x1.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT78,54m
87ống thép tráng kẽm D76 dày 2.7mm(giá quy đổi 32500*5.05)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT13,4md
88ống thép tráng kẽm D60 dày 2.0mm(giá quy đổi 32500*2.95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT12,2md
89Gia công lan can mạ kẽm (không tính VL thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,4262tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT41,6194m2
91Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT35,05m2
92Ngâm nước xi măng chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT70,2m2
93Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT79,2m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT79,2m2
95Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT395,94m
96Trần thach cao wc khung xương Vĩnh TườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT18,4758m2
97Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT422,8md
98Thanh kèo 125x50x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT53,6m
99Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,5299tấn
100Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,348100m2
101Thép thang lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0111tấn
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,134100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0375100m
104Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT28cái
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6,2046100m2
106Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,85tấn
107Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT52,32m3
108Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,362tấn
109Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,96100m2
110Bê tông đá 40x60, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5,7m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,85m3
C Hạng mục Nhà học 06 phòng – Phần hệ thống nước - Cấp nước tổng 
1Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT9,45m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT9,45m3
3LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,27100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2cái
5Lắp đặt van pvc 2 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
6Lắp đặt van PVC 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
7Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
D Hạng mục Nhà học 06 phòng – Phần hệ thống nước - Cấp nước trong nhà 
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,8100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,4100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT16cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT27cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT30cái
7Cút ren trong bằng đồng D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT42cái
8Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT18cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT60cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT24cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10cái
13Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8cái
14Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2cái
15Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòi wcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT24bộ
17Rumine đồng D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6cái
18Rắc co D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
19Rắc co D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
20Lắp đặt van cơMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
21Lắp đặt van điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
22Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT24bộ
23Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT18bộ
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT12bộ
25Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2bể
E Hạng mục Nhà học 06 phòng – Phần hệ thống nước - Thoát nước 
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,68100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,48100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,5100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT50cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT51cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT90cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT34cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT55cái
9Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT15cái
10Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT25cái
11Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT42cái
12Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT12cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT14cái
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6cái
F Hạng mục Nhà học 06 phòng – Phần hệ thống nước - Giếng thấm+Bể tự hoại 
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,172100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu >1m đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT9,3495m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,847m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,847m3
5Xây gạch đất sét nung 4.5x9x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,598m3
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm VXM75 cát có ML=0,7-1,4 lần 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT29m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lần 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT29m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT29m2
9Bê tông tấm đan mái hắt, lanh tô đá 1x2 M200 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,8237m3
10Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0335100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,858m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,5308100m2
13Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,2394tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT171 cấu kiện
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,6245m3
16Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0039100m3
17Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0039100m3
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,41m2
G Hạng mục Nhà học 06 phòng – Phần hệ thống điện
1Lắp đặt các loại đèn Led Tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT13bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng M26L 120/36WMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT26bộ
3Lắp đặt các loại đèn d255Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT12cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT12cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT12cái
9Tủ tổng 150x300x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3hộp
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT18hộp
11Coson điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT40m
17Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT128m
18Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT128m
19Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT180m
20Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT480m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT60m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT60m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT100m
24Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT100m
25Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT12m
26Thanh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5m
27ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3cái
28Hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3mối hàn
29Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3cọc
30Thép tấm KT(200x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
31Đào đường dây rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3m3
32Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3m3
H Hạng mục Nhà học 06 phòng – Phần hệ thống sét
1Đào đường dây rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8m3
3Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT9cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT35m
5Thanh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT22,5m
6ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6cái
7Hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT9mối
8Đế trụMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
9Trụ đỡ kim thu sét ống STK D49 L=5mMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1trụ
10Bu lon 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
11Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
12Gia công kim thu sét,Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
13LĐ ống Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn DMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT12m
14Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1hộp
15Bộ dây neo, tăng đơ …Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT20m
16Kim thu sét Ingetco PDC 3,1; Rbv 71mMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
I Hạng mục Cổng trường
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0928100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,435m3
3Bê tông đá 40x60, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,0965m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,0697m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,096100m2
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,359m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,176m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0176100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,68m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,57m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,94m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,1699100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,2764100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,1874100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,5186m3
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cả lớp bám dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT16,99m2
17Trát trần, vữa XM mác 75 cả bám dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT18,74m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT27,64m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6,552m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT86,062m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,2016tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,2532tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0733tấn
24Gia công cổng+hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,3151tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT34,7686m2
26Lắp dựng cổng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT22,73m2
27ổ khóa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2cái
28Vữa tạo dốc cục bộ mái cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5,9m2
29Quét dung dịch chống thấm mái cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT15,24m2
30đắp trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1bộ
31Bộ chữ cổng trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1bộ
32Kẻ roon cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7,3174m2
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,9033m3
J Sân bê tông
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,864m3
2Bê tông đá 40x60, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,288m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,912m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5,952m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5,952m2
6Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,288m3
7Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,85m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,995m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.396E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gồm: Công trình dân dụng, cấp III, tương tự với quy mô của gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.518.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.036.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư xây dựng dân dụng dân dụng và công nghiệp; có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy; Nhà thầu chứng minh cán bộ Chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 là kỹ sư xây dựng dân dụng dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy; Nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.32
3 Công nhân kỹ thuật 20 Bao gồm công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình phù hợp với công việc của gói thầu đang xét và đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công (ở mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu).- Nhà thầu phải đạt ≥ 20 người, có danh sách kèm theo.- Đối với công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình để chứng minh.- Đối với đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công để chứng minh.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 6 tấn1
2 Đầm bàn 1 Kw1
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
4 Đầm dùi 1,5 KW2
5 Máy cắt gạch đá 1,7 KW1
6 Máy cắt uốn cắt thép 5 KW1
7 Máy đào ≤ 1,6m31
8 Máy hàn 23 KW1
9 Máy mài 2,7 KW1
10 Máy trộn bê tông 250 lít2
11 Máy trộn vữa 150 lít2
12 Máy vận thăng 0.8 tấn1
13 Ô tô tự đổ 7 tấn2
14 Máy thủy bình Máy quang cơ hoặc điện tử1
15 Máy kinh vĩ Máy quang cơ hoặc điện tử1
16 Máy phát điện dự phòng 5KW1
17 Cây chống thép300
18 Ván khuôn thép300
19 Giàn giáo thép 01 bộ -02 khung + 02 chéo100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->