Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Tuyên Bình Tây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220431869-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vĩnh Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Tuyên Bình Tây
Số hiệu KHLCNT 20220431774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 10:29:00 đến ngày 2022-04-24 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,328,052,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,500,000 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.992078E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98415E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.687.100 VND, hoặc:(ii) Số lượng hợp đồng nhiều hơn 02 (nhưng không quá 05 hợp đồng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.687.100 VND và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 1.721.374.200 VND- Loại công trình: dân dụng- Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.687.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.721.374.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình XD DD & CN cấp IV trở lên;- Đính kèm: Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh nhân sự đã từng tham gia thi công theo yêu cầu nêu trên; Các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng làm chỉ huy trưởng (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Đối với nhân sự đề xuất chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận của nhân sự đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục tháp – sức nâng: 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần trục tháp – sức nâng: 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc trước - lực ép: 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc trước - lực ép: 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa – dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa – dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng – sức nâng: 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng – sức nâng: 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng lồng – sức nâng: 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng lồng – sức nâng: 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vĩnh Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Tuyên Bình Tây
Nhà bia ghi tên liệt sĩ xã Tuyên Bình Tây
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vĩnh Hưng , địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng 8, Thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, điện thoại: 0272 3847937
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Kiến Nam Thành. Địa chỉ: số 63 đường 3/2, khu phố Măng Đa, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Xây dựng Tiến Long Phát. Địa chỉ: số 40 đường Nguyễn Văn Linh, khu phố Bào Sậy, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia Đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Hồ sơ mời thầu và Kết quả lựa chọn nhà thầu thuộc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vĩnh Hưng , địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng 8, Thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, điện thoại: 0272 3847937


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, điện thoại: 0272 3847937
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: đường 30/4, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, điện thoại: 0272 3847252
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, điện thoại: 0272 3847937
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: đường 30/4, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, điện thoại: 0272 3847252.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,109tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,347tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,248100m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,14m3
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,522100m
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,15m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,15m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,185tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,365m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,339m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,194100m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,076tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,291tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,306100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,055m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,262tấn
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,391100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,433m3
27Trải tấm nhựa lótTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,504100m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,74m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,043tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,206tấn
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,146100m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,328m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,074tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,041tấn
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,225100m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,17m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,056tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,369tấn
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,364100m2
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,63m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,379tấn
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,874100m2
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,68m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,352tấn
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,705m3
47Dán ngói trên mái 65 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật83,511m2
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,427m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,348m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,953m3
51Láng granitô bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật33,294m2
52Láng granitô nền sànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật32,462m2
53Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,09m2
54Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,6m2
55Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,724m2
56Đắp vữa chân cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật32,058m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,254m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,836m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật83,511m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật36,372m2
62Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,095m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật153,866m2
64Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,09m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật173,956m2
66Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật36cái
67Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13cái
68Cung cấp Quốc huy thạch cao D=500Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Cung cấp ngôi sao vàng đồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Quả cầu bê tông trát đá mài D200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
71Cung cấp phù điêu đỉnh máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Cung cấp phù điêu đuôi mái loại nhỏTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
73Cung cấp phù điêu đuôi mái loại lớnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
74Nhân công khắc tên tấm bia đáTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,324m2
75Lắp đặt đèn vách tường kiểu, (vật tư + phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
76Đèn pha led (vật tư + phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
77Lắp đặt MCB 2 cực 10ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
78Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật60m
79Lắp đặt dây đơn CV tiết diện 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật150m
80Lắp đặt ống luồn điện trơn D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật85m
81Đế công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Ốc vít các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10con
84Tắc kê nhựa 2-3cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10con
85Băng keo dán điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cuộn
B SÂN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,205m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,702m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,488100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,72m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,168m3
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật45,661m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật45,661m2
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,965100m3
9Trải tấm nhựa lótTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,836100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật33,857m3
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật591,58m2
12Cung cấp đất đen trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật121,293m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,258100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,573m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,053m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,736100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,19m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m3
19Gia công các kết cấu thép lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,224tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,039tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn ga phụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,107100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,472m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,052tấn
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,582m3
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13cái
27Đào đất đặt cống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m3
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 315mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,236100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,329100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.992078E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98415E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.687.100 VND, hoặc:(ii) Số lượng hợp đồng nhiều hơn 02 (nhưng không quá 05 hợp đồng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.687.100 VND và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 1.721.374.200 VND- Loại công trình: dân dụng- Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.687.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.721.374.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình XD DD & CN cấp IV trở lên;- Đính kèm: Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh nhân sự đã từng tham gia thi công theo yêu cầu nêu trên; Các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng làm chỉ huy trưởng (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự.21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Đối với nhân sự đề xuất chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận của nhân sự đề xuất.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục tháp – sức nâng: 25 tấn Cần trục tháp – sức nâng: 25 tấn1
2 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 tấn Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 tấn1
3 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW1
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW1
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW1
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg1
8 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m31
9 Máy ép cọc trước - lực ép: 150 tấn Máy ép cọc trước - lực ép: 150 tấn1
10 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW1
11 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW1
12 Máy trộn vữa – dung tích: 150 lít Máy trộn vữa – dung tích: 150 lít1
13 Máy vận thăng – sức nâng: 0,8 tấn Máy vận thăng – sức nâng: 0,8 tấn1
14 Máy vận thăng lồng – sức nâng: 3 tấn Máy vận thăng lồng – sức nâng: 3 tấn1
15 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->