Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220429777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220371802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 10:20:00 đến ngày 2022-04-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,209,368,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.814E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.562E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gồm: Công trình dân dụng, cấp III, tương tự với quy mô của gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.646.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.292.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tài liệu để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huẩn phòng cháy chữa cháy;- Nhà thầu chứng minh cán bộ Chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tài liệu để chứng minh:- Bằng tốt nhiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huẩn phòng cháy chữa cháy;- Nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bao gồm công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình phù hợp với công việc của gói thầu đang xét và đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công (ở mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu).- Nhà thầu phải đạt ≥ 20 người, có danh sách kèm theo.- Đối với công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình để chứng minh.- Đối với đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công để chứng minh.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy quang cơ hoặc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy quang cơ hoặc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | thép |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 18-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | thép |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 19-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ -02 khung + 02 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Trụ sở xã Chư Rcăm, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tỉnh phân cấp cho huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa
Địa chỉ: Số 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
Tel: 0269.3853379 - Fax: 0269.3853379 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Ngọc Khôi; địa chỉ: 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; Tel: 0269.3853379; Fax: 0269.3853379; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Võ Quang Trí; địa chỉ: 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; Tel: 0269.3853379; Fax: 0269.3853379; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Gia lai, địa chỉ: Số 02 - Hoàng Hoa Thám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại: 02623 851462, Fax: 02623 852187 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC LÀM VIỆC 02 TẦNG_ PHẦN MÓNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,822 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,7215 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,325 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 23,604 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 24,8437 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng,đ.kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1096 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng,đ.kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,1956 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đ.kính>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,0368 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,5959 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông móng,rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 93,3264 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 74,1739 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng,đ.kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,3179 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng,đ.kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,9427 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,5996 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 13,9839 | m3 |
| 16 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 4,5x9x20,xây móng,dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,0645 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 **** Đất đắp nền tận dụng từ công tác đào bể PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,3481 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan bậc cấp,đ.kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2257 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép,khung xương thép,cột chống bằng thép ống.Ván khuôn đan bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,4035 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan bậc cấp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,7466 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 31,289 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,29 | m3 |
| 23 | Xây bậc cấp bằng gạch Tuynel 6 lỗ (8,5x13x20) dày>10cm,VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,7945 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 54,595 | m2 |
| 25 | Xây tường bằng gạch Tuynel 6 lỗ (8,5x13x20) dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,5836 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 19,4175 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 108,935 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 128,3525 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 128,3525 | m2 |
| B | NHÀ HỌC LÀM VIỆC 02 TẦNG_ PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột,trụ,đ.kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,4329 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột,trụ,đ.kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,5741 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột,trụ,đ.kính>18mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,2534 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,1699 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông cột,tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16,0519 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch BTKN 6 lỗ (8,5x13x20) dày>10cm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 48,476 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch Tuynel 6 lỗ (8,5x13x20) dày>10cm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 115,0033 | m3 |
| 8 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 4,5x9x20,chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,107 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,7681 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,8515 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,5168 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14,0404 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,3666 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang,đ.kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1539 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang,đ.kính>10mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,5129 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,1426 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,8434 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng,đ.kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,9008 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng,đ.kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,4475 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng,đ.kính>18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,6657 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông dầm,giằng,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 45,6035 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,246 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái,đ.kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,6553 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 85,7276 | m3 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,7833 | 100m2 |
| 26 | Xà gồ thép tráng kẽm C100x50x2 (G=2.8kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 436,8 | m |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,223 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4.0 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,7811 | 100m2 |
| 29 | Đóng trần thạch cao khung xương nổi tấm 600x600 (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 23,9342 | m2 |
| 30 | Láng sênô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 171,945 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 340,12 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 340,12 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 383,02 | m |
| 34 | Cửa đi 2 cánh; Kính cường lực dày 10 ly; 2 bên VK cố định (gồm phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,72 | m2 |
| 35 | Cửa đi nhựa lõi thép 01 cánh mở quay kết hợp cố định ở trên; kính trắng dày 6.38mm (gồm phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 49,05 | m2 |
| 36 | Cửa đi nhựa lõi thép 02 cánh mở quay kết hợp cố định ở trên; kính trắng dày 6.38mm (gồm phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 21,98 | m2 |
| 37 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 hoặc 4 cánh mở trượt kết hợp cố định ở trên; kính trắng dày 6.38mm (gồm phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 122,1 | m2 |
| 38 | Cửa sổ nhựa lõi thép mở hất 0.5x0.5m;kính trắng dày 6.38mm (phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,5 | m2 |
| 39 | Cửa sổ nhựa lõi thép mở hất 0.6x1.85m;kính trắng dày 6.38mm (phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 13,32 | m2 |
| 40 | Vách ngăn nhựa lõi thép: Thanh nhựa UPVC; Kính 5 ly thường. (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 152,572 | m2 |
| 41 | Vách kính dày 8,38 ly (Thanh nhựa UPVC lõi thép gia cường; Phụ kiện GQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 23,65 | m2 |
| 42 | Khung hoa inox D20x40x1,2 kết hợp D16x1,2 bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 135,42 | m2 |
| 43 | Lắp dựng khung hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 135,42 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 411,872 | m2 |
| 45 | Lan can tay vịn ống Inox D76x2 kết hợp thanh đứng Inox D43x2, thanh ngang ống Inox D20x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 30,56 | md |
| 46 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 18,8952 | m2 |
| 47 | Chân bệ quầy 1 cửa bằng nhựa lõi thép: Thanh nhựa UPVC (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,8 | m2 |
| 48 | Vách kính quầy 1 cửa dày 10 ly (Thanh nhựa UPVC lõi thép gia cường; Phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12,18 | m2 |
| 49 | Bảng hiệu quốc huy Mica màu đỏ KT 1500x1500mm (kèm theo phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Nắp tôn thang lên mái KT 900x600mm; Tôn dày 4 zem (lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 124,8685 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 34,4302 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả bám dính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 390,989 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả bám dính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 693,5114 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 176,7812 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 243,27 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 240,885 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 281,738 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 866,7166 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàngạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 570,5513 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt 300x300mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 27,3749 | m2 |
| 62 | Ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 300x600mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 88,902 | m2 |
| 63 | Gạch ốp viền khu WC KT (100x300) vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 44,72 | m |
| 64 | Gạch len chân tường KT (120x500) vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 347,7 | m |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên dày 18mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 38,7606 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.578,0886 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.242,7478 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 881,8522 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.938,9842 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát D60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,078 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát D90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,3557 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 54 | cái |
| 73 | Đai giữ ống thoát nước (Đai giữ ống CK 1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 56 | Cái |
| 74 | Cầu lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20 | Cái |
| 75 | Cầu thang nhôm xếp chồng cao 5m (Phục vụ cho lên mái nhà kiểm tra) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | Cái |
| C | NHÀ HỌC LÀM VIỆC 02 TẦNG_ HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 750 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 620 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn Led gắn nổi loại đơn 1,2m/36W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 50 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Led gắn nổi loại đơn 0,6m/18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ốp trần D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn gắn tường khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều -10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều -10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 72 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 45 | hộp |
| 19 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 50 | hộp |
| 20 | Lắp đặt quạt đảo trần - Hộp số điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 23 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống luồn dây D16-D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 450 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 350 | m |
| 24 | Tủ điện tổng KT (700x400x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | tủ |
| 25 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 25 | hộp |
| 26 | Bình bọt chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | bình |
| 27 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | bảng |
| 28 | Xà sứ đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | cọc |
| 30 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,2 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,2 | m3 |
| D | NHÀ HỌC LÀM VIỆC 02 TẦNG_ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16-L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | cọc |
| 2 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 33 | m |
| 3 | Kéo rải cáp đồng trần Cu/PVC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 4 | Hộp nối đất và kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Kim thu sét bán kính Rp = 71m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 6 | Trụ đỡ kim thu sét D49/42, L=5m, sơn chống rỉ + cộng đế trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | trụ |
| 7 | Hóa chất giảm điện trở, bao 12kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | bao |
| 8 | Vật liệu phụ: Bulong, vít, ống….. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | lô |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12 | m3 |
| 11 | Kim thu sét Rbv =71m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| E | NHÀ HỌC LÀM VIỆC 02 TẦNG_ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát D27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát D34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát D60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát D90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát D114x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Co nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa răng trong PVC, D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co nhựa PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa PVC D60/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | Dây |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Lavabo sứ trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 21 | Dây cấp Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | Dây |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bộ xả Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt kệ đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt âu tiểu nam (bao gồm van xả + bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Vách ngăn bằng sứ ngăn tiểu Nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt vòi Rumine D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt phễu thu D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | Cái |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| F | NHÀ HỌC LÀM VIỆC 02 TẦNG_ HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,3033 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,646 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,135 | m3 |
| 4 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 4,5x9x20, xây HTH, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,102 | m3 |
| 5 | Láng nền HTH có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,82 | m2 |
| 6 | Trát tường trong HTH, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 27,45 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 27,45 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng,tháo dỡ ván khuôn thép,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0847 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,đ.kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1881 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,đ.kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,045 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,6056 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 14 | Láng nắp đan HTH không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16,02 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,8016 | m3 |
| G | NHÀ HỌC LÀM VIỆC 02 TẦNG_ GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào giếng thấm bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,9989 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông ống buy,đ.kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0391 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,1763 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép,nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0038 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0089 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,113 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đá hộc lót giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2355 | m3 |
| 10 | Đá 4x6 lót giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0785 | m3 |
| 11 | Cát hạt trung lót giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0785 | m3 |
| H | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,0618 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1361 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,896 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông bể đá 1x2,mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 37,9098 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,9567 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường,đ.kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,0497 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường,đ.kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,8761 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 273,29 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 116,64 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 40,5 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 45,57 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 157,14 | m2 |
| 13 | Nắp bể 800x800 thép tấm 2mm-viền L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Thang inox D27 - bậc inox D20 - L4,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| I | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,775 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,11 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch Tuynel 6 lỗ (8,5x13x20) dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,53 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14,1 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14,1 | m2 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 13 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,5 | m3 |
| 8 | Kẻ join 10x60 KC A=2000x2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 130 | m2 |
| J | SƠN SỬA NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 265,58 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 91,5575 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 357,1375 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 38,12 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 48,872 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 48,872 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 38,12 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,3244 | 100m2 |
| K | SƠN SỬA NHÀ LÀM VIỆC CÁC PHÒNG BAN | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 287,04 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 91,058 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 555,52 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 56,07 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,12 | m2 |
| 6 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,4056 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,24 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 378,098 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 617,83 | 1m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 235,4501 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 235,4501 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 63,42 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 76,048 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 76,048 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 63,42 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 162,9701 | m2 |
| 17 | Đóng trần thạch cao khung xương nổi tấm 600x600 (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 162,9701 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,7534 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt Đèn led LRD04 11W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Bộ đèn led 18W-1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt đảo trần + công tắc điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đơn 1 pha 5A/220V+ mặt nạ+đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 220V+ mặt nạ+đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm - D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 100 | m |
| L | PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 67,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 145,92 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 37,3707 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 61,8367 | m3 |
| 5 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,9921 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 99,21 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.814E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.562E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gồm: Công trình dân dụng, cấp III, tương tự với quy mô của gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.646.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.292.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có tài liệu để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huẩn phòng cháy chữa cháy;- Nhà thầu chứng minh cán bộ Chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có tài liệu để chứng minh:- Bằng tốt nhiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huẩn phòng cháy chữa cháy;- Nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Bao gồm công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình phù hợp với công việc của gói thầu đang xét và đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công (ở mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu).- Nhà thầu phải đạt ≥ 20 người, có danh sách kèm theo.- Đối với công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình để chứng minh.- Đối với đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công để chứng minh.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | 6 tấn | 1 |
| 2 | Đầm bàn | 1 Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 1 |
| 4 | Đầm dùi | 1,5 KW | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | 1,7 KW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cắt thép | 5 KW | 1 |
| 7 | Máy đào | ≤ 1,6m3 | 1 |
| 8 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 9 | Máy mài | 2,7 KW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | 150 lít | 2 |
| 12 | Máy vận thăng | 0.8 tấn | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | 7 tấn | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Máy quang cơ hoặc điện tử | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ | Máy quang cơ hoặc điện tử | 1 |
| 16 | Máy phát điện dự phòng | 5KW | 1 |
| 17 | Cây chống | thép | 400 |
| 18 | Ván khuôn | thép | 400 |
| 19 | Giàn giáo thép | 01 bộ -02 khung + 02 chéo | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi