Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220429777-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220371802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 10:20:00 đến ngày 2022-04-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,209,368,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.814E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.562E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gồm: Công trình dân dụng, cấp III, tương tự với quy mô của gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.646.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.292.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tài liệu để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huẩn phòng cháy chữa cháy;- Nhà thầu chứng minh cán bộ Chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tài liệu để chứng minh:- Bằng tốt nhiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huẩn phòng cháy chữa cháy;- Nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bao gồm công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình phù hợp với công việc của gói thầu đang xét và đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công (ở mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu).- Nhà thầu phải đạt ≥ 20 người, có danh sách kèm theo.- Đối với công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình để chứng minh.- Đối với đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công để chứng minh.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 0.8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy quang cơ hoặc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy quang cơ hoặc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị thép
- Số lượng tối thiểu 400
18-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị thép
- Số lượng tối thiểu 400
19-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ -02 khung + 02 chéo
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Trụ sở xã Chư Rcăm, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tỉnh phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa , địa chỉ: 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa Địa chỉ: Số 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai Tel: 0269.3853379 - Fax: 0269.3853379 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng KTV; địa chỉ: Số 137 – Tô Vĩnh Diện, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH ViNa ConSu; địa chỉ: Số Số 91B Tô Vĩnh Diện, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Cơ quan thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Krông Pa; địa chỉ: Số 45 - Trần Hưng Đạo, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ViNa ConSu; địa chỉ: Số Số 91B Tô Vĩnh Diện, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Cơ quan thẩm định E-HSMT: Tổ Thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa; địa chỉ: Số 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai. + Cơ quan thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa; địa chỉ: Số 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa , địa chỉ: 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa Địa chỉ: Số 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai Tel: 0269.3853379 - Fax: 0269.3853379 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa Địa chỉ: Số 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai Tel: 0269.3853379 - Fax: 0269.3853379 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Ngọc Khôi; địa chỉ: 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; Tel: 0269.3853379; Fax: 0269.3853379; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Võ Quang Trí; địa chỉ: 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; Tel: 0269.3853379; Fax: 0269.3853379; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Gia lai, địa chỉ: Số 02 - Hoàng Hoa Thám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại: 02623 851462, Fax: 02623 852187
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC LÀM VIỆC 02 TẦNG_ PHẦN MÓNG
1San dọn mặt bằng xây dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,822100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,7215100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,325m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT23,604m3
5Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT24,8437m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng,đ.kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,1096tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng,đ.kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,1956tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đ.kính>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,0368tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,5959100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông móng,rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT93,3264m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT74,1739m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng,đ.kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,3179tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng,đ.kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,9427tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,5996100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT13,9839m3
16Xây gạch Tuynel 2 lỗ 4,5x9x20,xây móng,dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,0645m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 **** Đất đắp nền tận dụng từ công tác đào bể PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5,3481100m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan bậc cấp,đ.kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,2257tấn
19Ván khuôn thép,khung xương thép,cột chống bằng thép ống.Ván khuôn đan bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,4035100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan bậc cấp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,7466m3
21Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT31,289m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,29m3
23Xây bậc cấp bằng gạch Tuynel 6 lỗ (8,5x13x20) dày>10cm,VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,7945m3
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT54,595m2
25Xây tường bằng gạch Tuynel 6 lỗ (8,5x13x20) dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,5836m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT19,4175m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT108,935m2
28Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT128,3525m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT128,3525m2
B NHÀ HỌC LÀM VIỆC 02 TẦNG_ PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột,trụ,đ.kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,4329tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột,trụ,đ.kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,5741tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột,trụ,đ.kính>18mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,2534tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,1699100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông cột,tiết diệnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT16,0519m3
6Xây tường bằng gạch BTKN 6 lỗ (8,5x13x20) dày>10cm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT48,476m3
7Xây tường bằng gạch Tuynel 6 lỗ (8,5x13x20) dày>10cm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT115,0033m3
8Xây gạch Tuynel 2 lỗ 4,5x9x20,chiều dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,107m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,7681100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,8515tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,5168tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT14,0404m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,3666100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang,đ.kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,1539tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang,đ.kính>10mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,5129tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,1426m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,8434100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng,đ.kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,9008tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng,đ.kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5,4475tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng,đ.kính>18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,6657tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông dầm,giằng,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT45,6035m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7,246100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái,đ.kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8,6553tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT85,7276m3
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7,7833100m2
26Xà gồ thép tráng kẽm C100x50x2 (G=2.8kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT436,8m
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,223tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4.0 zemMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,7811100m2
29Đóng trần thạch cao khung xương nổi tấm 600x600 (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT23,9342m2
30Láng sênô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT171,945m2
31Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT340,12m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT340,12m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT383,02m
34Cửa đi 2 cánh; Kính cường lực dày 10 ly; 2 bên VK cố định (gồm phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT9,72m2
35Cửa đi nhựa lõi thép 01 cánh mở quay kết hợp cố định ở trên; kính trắng dày 6.38mm (gồm phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT49,05m2
36Cửa đi nhựa lõi thép 02 cánh mở quay kết hợp cố định ở trên; kính trắng dày 6.38mm (gồm phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT21,98m2
37Cửa sổ nhựa lõi thép 2 hoặc 4 cánh mở trượt kết hợp cố định ở trên; kính trắng dày 6.38mm (gồm phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT122,1m2
38Cửa sổ nhựa lõi thép mở hất 0.5x0.5m;kính trắng dày 6.38mm (phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,5m2
39Cửa sổ nhựa lõi thép mở hất 0.6x1.85m;kính trắng dày 6.38mm (phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT13,32m2
40Vách ngăn nhựa lõi thép: Thanh nhựa UPVC; Kính 5 ly thường. (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT152,572m2
41Vách kính dày 8,38 ly (Thanh nhựa UPVC lõi thép gia cường; Phụ kiện GQ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT23,65m2
42Khung hoa inox D20x40x1,2 kết hợp D16x1,2 bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT135,42m2
43Lắp dựng khung hoa InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT135,42m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT411,872m2
45Lan can tay vịn ống Inox D76x2 kết hợp thanh đứng Inox D43x2, thanh ngang ống Inox D20x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT30,56md
46Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT18,8952m2
47Chân bệ quầy 1 cửa bằng nhựa lõi thép: Thanh nhựa UPVC (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5,8m2
48Vách kính quầy 1 cửa dày 10 ly (Thanh nhựa UPVC lõi thép gia cường; Phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT12,18m2
49Bảng hiệu quốc huy Mica màu đỏ KT 1500x1500mm (kèm theo phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1bộ
50Nắp tôn thang lên mái KT 900x600mm; Tôn dày 4 zem (lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1bộ
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT124,8685m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT34,4302m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả bám dính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT390,989m2
54Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả bám dính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT693,5114m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT176,7812m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT243,27m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT240,885m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT281,738m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT866,7166m2
60Lát nền, sàngạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT570,5513m2
61Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt 300x300mm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT27,3749m2
62Ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 300x600mm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT88,902m2
63Gạch ốp viền khu WC KT (100x300) vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT44,72m
64Gạch len chân tường KT (120x500) vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT347,7m
65Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên dày 18mm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT38,7606m2
66Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1.578,0886m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1.242,7478m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT881,8522m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1.938,9842m2
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát D60x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,078100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát D90x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,3557100m
72Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT54cái
73Đai giữ ống thoát nước (Đai giữ ống CK 1m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT56Cái
74Cầu lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT20Cái
75Cầu thang nhôm xếp chồng cao 5m (Phục vụ cho lên mái nhà kiểm tra)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1Cái
C NHÀ HỌC LÀM VIỆC 02 TẦNG_ HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn CVV 2x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT50m
2Lắp đặt dây CV 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT20m
3Lắp đặt dây CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT250m
4Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT750m
5Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT620m
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT22cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
9Lắp đặt đèn Led gắn nổi loại đơn 1,2m/36W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT50bộ
10Lắp đặt đèn Led gắn nổi loại đơn 0,6m/18W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2bộ
11Lắp đặt ốp trần D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT16bộ
12Lắp đặt đèn gắn tường khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5bộ
13Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6bộ
14Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều -10AMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT40cái
15Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều -10AMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT72cái
17Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10cái
18Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT45hộp
19Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT50hộp
20Lắp đặt quạt đảo trần - Hộp số điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT23cái
21Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
22Lắp đặt ống luồn dây D16-D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT450m
23Lắp đặt ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT350m
24Tủ điện tổng KT (700x400x250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2tủ
25Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT25hộp
26Bình bọt chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4bình
27Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2bảng
28Xà sứ đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1bộ
29Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6cọc
30Kéo rải cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT50m
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7,2m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7,2m3
D NHÀ HỌC LÀM VIỆC 02 TẦNG_ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16-L=2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10cọc
2Kéo rải cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT33m
3Kéo rải cáp đồng trần Cu/PVC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT30m
4Hộp nối đất và kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1hộp
5Lắp đặt Kim thu sét bán kính Rp = 71mMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
6Trụ đỡ kim thu sét D49/42, L=5m, sơn chống rỉ + cộng đế trụMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1trụ
7Hóa chất giảm điện trở, bao 12kgMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2bao
8Vật liệu phụ: Bulong, vít, ống…..Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT12m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT12m3
11Kim thu sét Rbv =71mMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
E NHÀ HỌC LÀM VIỆC 02 TẦNG_ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát D27x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát D34x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát D60x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,22100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát D90x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,2100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát D114x3.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,3100m
6Lắp đặt Co nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT20cái
7Lắp đặt co nhựa răng trong PVC, D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT16cái
8Lắp đặt Co nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2cái
9Lắp đặt Co nhựa PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2cái
10Lắp đặt Co nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8cái
11Lắp đặt Co nhựa PVC D60/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2cái
12Lắp đặt Co nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3cái
13Lắp đặt Co nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2cái
14Lắp đặt Tê nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT15cái
15Lắp đặt Lơi nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
16Lắp đặt chậu xí bệt 2 khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4bộ
17Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4Dây
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
19Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
20Lắp đặt Lavabo sứ trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5bộ
21Dây cấp LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5Dây
22Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5bộ
23Lắp đặt bộ xả LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5bộ
24Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5cái
25Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5cái
26Lắp đặt kệ đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5cái
27Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5cái
28Lắp đặt âu tiểu nam (bao gồm van xả + bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3bộ
29Vách ngăn bằng sứ ngăn tiểu NamMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2Cái
30Lắp đặt vòi Rumine D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4bộ
31Lắp đặt phễu thu D120Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7cái
32Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3Cái
33Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1bể
F NHÀ HỌC LÀM VIỆC 02 TẦNG_ HẦM TỰ HOẠI
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,3033100m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,646m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT9,135m3
4Xây gạch Tuynel 2 lỗ 4,5x9x20, xây HTH, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,102m3
5Láng nền HTH có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT9,82m2
6Trát tường trong HTH, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT27,45m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT27,45m2
8Công tác gia công, lắp dựng,tháo dỡ ván khuôn thép,ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0847100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,đ.kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,1881tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,đ.kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,045tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,6056m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT91 cấu kiện
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT21 cấu kiện
14Láng nắp đan HTH không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT16,02m2
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,8016m3
G NHÀ HỌC LÀM VIỆC 02 TẦNG_ GIẾNG THẤM
1Đào giếng thấm bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,9989m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,336100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông ống buy,đ.kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0391tấn
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,1763m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép,nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0038100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0089tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,113m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT61 cấu kiện
9Đá hộc lót giếng thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,2355m3
10Đá 4x6 lót giếng thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0785m3
11Cát hạt trung lót giếng thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0785m3
H BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,0618100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,1361100m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,896m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông bể đá 1x2,mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT37,9098m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,9567100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường,đ.kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,0497tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường,đ.kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,8761tấn
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT273,29m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT116,64m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT40,5m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT45,57m2
12Quét dung dịch chống thấm bể nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT157,14m2
13Nắp bể 800x800 thép tấm 2mm-viền L50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
14Thang inox D27 - bậc inox D20 - L4,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
I SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,775m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,11m3
3Xây tường bằng gạch Tuynel 6 lỗ (8,5x13x20) dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,53m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT14,1m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT14,1m2
6Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT13m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6,5m3
8Kẻ join 10x60 KC A=2000x2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT130m2
J SƠN SỬA NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT265,58m2
2Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT91,5575m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT357,13751m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT38,12m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT48,872m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT48,8721m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT38,12m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,3244100m2
K SƠN SỬA NHÀ LÀM VIỆC CÁC PHÒNG BAN
1Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT287,04m2
2Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT91,058m2
3Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT555,52m2
4Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT56,07m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,12m2
6Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,4056m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6,24m2
8Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT378,0981m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT617,831m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT235,4501m2
11Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT235,45011m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT63,42m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT76,048m2
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT76,0481m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT63,42m2
16Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT162,9701m2
17Đóng trần thạch cao khung xương nổi tấm 600x600 (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT162,9701m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,7534100m2
19Lắp đặt Đèn led LRD04 11WMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5bộ
20Lắp đặt Bộ đèn led 18W-1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5bộ
21Lắp đặt quạt đảo trần + công tắc điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5cái
22Lắp đặt công tắc đơn 1 pha 5A/220V+ mặt nạ+đếMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5cái
23Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 220V+ mặt nạ+đếMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5cái
24Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT120m
25Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT120m
26Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm - D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT100m
L PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT67,12m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT145,92m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT37,3707m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT61,8367m3
5Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,9921100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT99,21m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.814E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.562E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gồm: Công trình dân dụng, cấp III, tương tự với quy mô của gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.646.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.292.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có tài liệu để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huẩn phòng cháy chữa cháy;- Nhà thầu chứng minh cán bộ Chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có tài liệu để chứng minh:- Bằng tốt nhiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huẩn phòng cháy chữa cháy;- Nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.53
3 Công nhân kỹ thuật 20 Bao gồm công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình phù hợp với công việc của gói thầu đang xét và đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công (ở mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu).- Nhà thầu phải đạt ≥ 20 người, có danh sách kèm theo.- Đối với công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình để chứng minh.- Đối với đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công để chứng minh.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 6 tấn1
2 Đầm bàn 1 Kw1
3 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
4 Đầm dùi 1,5 KW2
5 Máy cắt gạch đá 1,7 KW1
6 Máy cắt uốn cắt thép 5 KW1
7 Máy đào ≤ 1,6m31
8 Máy hàn 23 KW1
9 Máy mài 2,7 KW1
10 Máy trộn bê tông 250 lít2
11 Máy trộn vữa 150 lít2
12 Máy vận thăng 0.8 tấn1
13 Ô tô tự đổ 7 tấn2
14 Máy thủy bình Máy quang cơ hoặc điện tử1
15 Máy kinh vĩ Máy quang cơ hoặc điện tử1
16 Máy phát điện dự phòng 5KW1
17 Cây chống thép400
18 Ván khuôn thép400
19 Giàn giáo thép 01 bộ -02 khung + 02 chéo200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->