Gói thầu: Gói 7: Cung cấp phần tử trao đổi nhiệt bộ sấy không khí và vật tư, thiết bị máy nghiền than

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220213558-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Gói 7: Cung cấp phần tử trao đổi nhiệt bộ sấy không khí và vật tư, thiết bị máy nghiền than
Số hiệu KHLCNT 20220150929
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 11:23:00 đến ngày 2022-05-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,504,330,188 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,095,129,000 VNĐ ((Một tỷ chín mươi lăm triệu một trăm hai mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4756495E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0951299E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp khối phần tử trao đổi nhiệt (bao gồm khối phần tử trao đổi nhiệt đầu lạnh và trung gian) của bộ sấy không khí kiểu quay và cung cấp tấm lót lượn sóng máy nghiền than, tấm lượn sóng chèn phễu lạnh lò hơi cho Nhà máy Nhiệt điện. Trong đó: giá trị khối phần tử trao đổi nhiệt (bao gồm khối phần tử trao đổi nhiệt đầu lạnh và trung gian) ≥ 6.396.720.000 VNĐ và giá trị tấm lót máy nghiền than, tấm lượn sóng chèn phễu lạnh lò hơi ≥ 6.706.035.009 VNĐ. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầutư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 18.252.165.094 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói 7: Cung cấp phần tử trao đổi nhiệt bộ sấy không khí và vật tư, thiết bị máy nghiền than
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu sửa chữa lớn năm 2022 (đợt 1) - Lần 1
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam hưng, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam hưng, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng,


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu E-HSMT.Tài liệu cung cấp được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước.Chi tiết các mục hàng yêu cầu tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (nếu có). - Tờ khai Hải quan (bản sao), vận đơn (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu đối với một số hàng hóa nhập khẩu quan trọng, được nêu chi tiết tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật(nếu yêu cầu).
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. + Nhà thầu phải nghiên cứu Nghị định 15/2022 NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp cho từng loại hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 14.3 04 năm kể từ ngày nghiệm thu.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với tất cả các hạng mục hàng hóa như sau: Stt Hạng mục hàng hóa Tên thiết bị hàng hóa 1 Hạng mục 3 Bánh răng chủ động máy nghiền than - K9364.3.1 (HP2) 2 Hạng mục 20 Khối phần tử trao đổi nhiệt đầu lạnh bộ sấy không khí loại 1 3 Hạng mục 21 Khối phần tử trao đổi nhiệt đầu lạnh bộ sấy không khí loại 2 4 Hạng mục 22 Khối phần tử trao đổi nhiệt đầu lạnh bộ sấy không khí loại 3 5 Hạng mục 23 Khối phần tử trao đổi nhiệt đầu lạnh bộ sấy không khí loại 4 6 Hạng mục 24 Khối phần tử trao đổi nhiệt phần trung gian bộ sấy không khí loại 1, KT 350x1410x168x1422, cao 880mm; Vật liệu thép Q215A 7 Hạng mục 25 Khối phần tử trao đổi nhiệt phần trung gian bộ sấy không khí loại 2, KT 455x760x335x766, cao 880mm. Vật liệu thép Q215A 8 Hạng mục 26 Khối phần tử trao đổi nhiệt phần trung gian bộ sấy không khí loại 3, KT 558x760x458x766, cao 880mm. Vật liệu thép Q215A 9 Hạng mục 27 Khối phần tử trao đổi nhiệt phần trung gian bộ sấy không khí loại 4, KT 645x694x560x699, cao 880mm. Vật liệu thép Q215A 10 Hạng mục 51 Vành răng lớn máy nghiền than - K9364.3 (gồm 2 nửa vành răng) (HP2) Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất thì không áp dụng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.095.129.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam hưng, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]).
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bánh động quạt tải bột máy nghiền than phi 1970x1132x10 hướng phải2CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 1
2Bánh động quạt tải bột máy nghiền than phi 1970x1132x10 hướng trái2CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 2
3Bánh răng chủ động máy nghiền than - K9364.3.1 (HP2)1BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 3
4Bộ chia than vòi đốt than bột lò hơi18BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 6
5Bộ tiết lưu đầu ra quạt nghiền than: TSKT: 1445 x 840 x 3708BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 7
6Bu lông chốt M42/44 x L200 (2 ê cu + 1 long đen)228BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 8
7Bu lông côn M30 x 150mm (gồm 02 đai ốc + 01 long đen)780BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 9
8Bu lông côn M30 x L260 (2 ê cu + 1 long đen)372BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 10
9Bu lông M20 x 80mm (vật liệu 21CrMoV57)36BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 11
10Bu lông M42 x 260 (2 ê cu + 1 long đen)96BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 12
11Bu lông M42 x L200 (2 ê cu + 1 long đen) lắp vành răng lớn máy nghiền24BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 13
12Bu lông M45 x 3355BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 14
13Bu lông M6 x 15, vật liệu X22CrMoV121 (có nón côn)3BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 15
14Bu lông M64 x 325; 2 ê cu + 1 long đen48BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 16
15Cánh hướng đầu hút quạt nghiền2CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 17
16Chốt phi 10x40 (vật liệu X22CrMoV121)1CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 18
17Chốt ren M24x55 (vật liệu X22CrMoV121)4BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 19
18Côn đầu hút quạt nghiền phi 1720 x 3954CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 20
19Gu dông M24 x 150 (vật liệu 21CrMoV57)10BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 21
20Khối phần tử trao đổi nhiệt đầu lạnh bộ sấy không khí loại 196KhốiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 22
21Khối phần tử trao đổi nhiệt đầu lạnh bộ sấy không khí loại 296KhốiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 23
22Khối phần tử trao đổi nhiệt đầu lạnh bộ sấy không khí loại 396KhốiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 24
23Khối phần tử trao đổi nhiệt đầu lạnh bộ sấy không khí loại 496KhốiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 25
24Khối phần tử trao đổi nhiệt phần trung gian bộ sấy không khí loại 1, KT 350x1410x168x1422, cao 880mm; Vật liệu thép Q215A96KhốiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 26
25Khối phần tử trao đổi nhiệt phần trung gian bộ sấy không khí loại 2, KT 455x760x335x766, cao 880mm. Vật liệu thép Q215A96KhốiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 27
26Khối phần tử trao đổi nhiệt phần trung gian bộ sấy không khí loại 3, KT 558x760x458x766, cao 880mm. Vật liệu thép Q215A96KhốiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 28
27Khối phần tử trao đổi nhiệt phần trung gian bộ sấy không khí loại 4, KT 645x694x560x699, cao 880mm. Vật liệu thép Q215A96KhốiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 29
28Lá chèn bypass bộ sấy không khí117MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 30
29Lá chèn hướng trục bộ sấy không khí117MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 31
30Nêm căng giữ tấm lượn sóng loại I179TấmMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 32
31Nêm căng giữ tấm lượn sóng loại II179TấmMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 33
32Nêm căng giữ tấm lượn sóng loại III22TấmMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 34
33Nêm căng giữ tấm lượn sóng loại IV22TấmMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 35
34Ống lồng chặn dầu cổ trục gối dẫn hướng bộ sấy không khí: KT D370xd254xL370, vật liệu SS4001CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 36
35Ống lồng cổ trục đầu ra máy nghiền than Phi 1835 x phi 1700 x 240 (HP2) (kèm mặt bích)3CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 37
36Tấm chèn thẳng máng chèn thuyền xỉ (tấm chắn nhiệt thuyền xỉ)50TấmMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 38
37Tấm chèn thẳng máng chèn thuyền xỉ (tấm chắn nhiệt thuyền xỉ) KT 1445 x 335 x 3 (HP2)135TấmMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 39
38Tấm lượn sóng chèn phễu lạnh lò hơi , TSKT1200x1000x3; vật liệu Inox SUS 31681M2Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 40
39Tấm lượn sóng đầu hồi loại I (HP1)48TấmMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 41
40Tấm lượn sóng đầu hồi loại I (HP2)48TấmMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 42
41Tấm lượn sóng đầu hồi loại II (HP1)48TấmMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 43
42Tấm lượn sóng thân thùng nghiền loại I708TấmMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 44
43Tấm lượn sóng thân thùng nghiền loại II1.392TấmMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 45
44Tấm lượn sóng thân thùng nghiền loại III73TấmMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 46
45Tấm lượn sóng thân thùng nghiền loại IV127TấmMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 47
46Tấm lượn sóng thân thùng nghiền loại V10TấmMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 48
47Tấm lượn sóng thân thùng nghiền loại VI10TấmMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 49
48Van đầu hút quạt nghiền, KT phi 1760mm, vật liệu chịu mài mòn2CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 50
49Van tay D41W-2.5; DN700 (phi 720)2CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 51
50Vành nén tết cổ trục máy nghiền than phi 1910 x 1750 x 45, vật liệu C45 (HP2)3BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 52
51Vành răng lớn máy nghiền than - K9364.3  (gồm 2 nửa vành răng) (HP2)1BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 53
52Vít lục giác chìm M20x80 X22CRMOV12120BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 54
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4756495E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0951299E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp khối phần tử trao đổi nhiệt (bao gồm khối phần tử trao đổi nhiệt đầu lạnh và trung gian) của bộ sấy không khí kiểu quay và cung cấp tấm lót lượn sóng máy nghiền than, tấm lượn sóng chèn phễu lạnh lò hơi cho Nhà máy Nhiệt điện. Trong đó: giá trị khối phần tử trao đổi nhiệt (bao gồm khối phần tử trao đổi nhiệt đầu lạnh và trung gian) ≥ 6.396.720.000 VNĐ và giá trị tấm lót máy nghiền than, tấm lượn sóng chèn phễu lạnh lò hơi ≥ 6.706.035.009 VNĐ. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầutư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 18.252.165.094 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->