Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị công nghệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201255294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị công nghệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201224034 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 22:37:00 đến ngày 2020-12-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 977,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy cưa, bào, khoan đa năng | 1 | Bộ | - Điện áp: ≥ 230V - Công suất: ≥ 2 kW - Kích thước bàn làm việc: ≥ 960 x 210 mm - Kích thước tổng thể: ≥ 1070 x 1150 x 530 mm - Chiều sâu cắt của cưa: ≥ 50 mm - Chiều rộng làm việc của cưa: ≥ 300 mm - Cưa có bàn di động - Đường kính trục bào: ≥ 74mm - Kích thước dao: ≥ 210 x 19 x 3 mm - Góc bào: 0° đến 45° - Khoan/ soi mộng có đường kính mũi khoan: ≥ 8 mm - Hành trình di chuyển | ||
| 2 | Máy đục mộng | 1 | Cái | - Hành trình: ≥ 100 mm - Công suất đầu cặp: ≥ 10 mm - Đầu gắn đục: ≥ 15 mm - Khoan sâu: ≥ 60 mm - Chiều cao phôi: ≥ 120 mm - Công suất: ≥ 0.3 kW | ||
| 3 | Máy bào tay | 1 | Cái | - Chiều rộng bào: ≥ 75 mm - Điều chỉnh sâu: 0 – 3 mm - Chiều sâu rãnh khía: ≥ 20 mm - Tốc độ không tải: ≥ 10.000 / min - Tốc độ có tải: ≥ 7.000 / min | ||
| 4 | Máy phay | 1 | Cái | - Kích thước bàn trượt: ≤ 1000 x 240 mm - Hướng trục phay: 5° - 45° - Đường kính dụng cụ phay: ≥ 150 mm - Tốc độ trục: 1800/3000/6000/9000 min - Công suất: ≥ 2.0 kW - Nguồn điện: ≥ 220V - Tần số: 50Hz | ||
| 5 | Máy cắt 2 đầu | 1 | Cái | - Đường kính lưỡi cưa: ≥ 250 mm - Góc nghiêng lưỡi cưa: 45° - Độ nghiêng của lưỡi cưa và trục bào: 360° - Tốc độ lưỡi cưa: ≥ 3000 vòng/phút - Động cơ: 2HP | ||
| 6 | Máy mài tay | 1 | Cái | - Công suất: ≥ 2000 W - Đường kính đá mài: ≥ 150 mm - Nguồn điện: 220V - Tốc độ không tải: ≥ 8000 vòng/phút - Dừng tự động khi kẹt đá mài | ||
| 7 | Máy khoan tay | 1 | Cái | - Khoan bê tông: ≥ 10 mm - Khoan sắt: ≥ 10 mm - Khoan gỗ: ≥ 10 mm - Tốc độ không tải: ≥ 1200 vòng / phút - Công suất: ≥ 560 W | ||
| 8 | Máy khoan bàn | 1 | Cái | - Điện áp: ≥ 220 V - Công suất: ≥ 1kW - Khoảng cách rãnh đế máy: ≥ 60 mm - Phạm vi tốc độ: 100 – 6000 min-1 - Công suất: ≥ 1k - Điều chỉnh tốc độ: Có - Khoảng cách trục chính – bàn khoan: ≤ 370 mm | ||
| 9 | Máy cưa sắt | 1 | Cái | - Công suất: ≥ 1500 W - Tốc độ không tải: ≥ 3000 vòng / phút - Đường kính đĩa: ≥ 300 mm - Góc cắt: 45° - 90° | ||
| 10 | Máy cắt sắt, khung nhôm | 1 | Cái | - Công suất: ≥ 2000 W - Tốc độ không tải: ≥ 3500 vòng / phút - Đường kính đá cắt: ≥ 300 mm - Góc cắt: 0° - 90° | ||
| 11 | Máy gấp mép | 1 | Cái | - Chiều rộng làm việc: ≥ 1000 mm - Góc uốn: ≥ 120° - Vật liệu uốn: Thép, Inox, Nhôm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi