Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trụ sở xã Hạnh Sơn, thị xã Nghĩa Lộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220418518-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trụ sở xã Hạnh Sơn, thị xã Nghĩa Lộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220372494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 09:03:00 đến ngày 2022-04-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,925,943,935 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.387E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy dầm dùi ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trụ sở xã Hạnh Sơn, thị xã Nghĩa Lộ Trụ sở xã Hạnh Sơn, thị xã Nghĩa Lộ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9478 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,6951 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,4647 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4533 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,454 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,896 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0781 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5352 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5011 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0636 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6679 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3317 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1499 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8858 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4154 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3065 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 18 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,0133 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đáy rãnh, mác 150 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,613 | m3 |
| 20 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,633 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 106,575 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,0758 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,0758 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4014 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,8042 | m3 |
| 26 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,276 | m2 |
| 27 | Nhân công cắt kẻ mạch đường dốc | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | công |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5683 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0176 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 116 | 1 cấu kiện |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,313 | m2 |
| B | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,9276 | m3 |
| 2 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,8958 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,3597 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7452 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 237,4 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 237,4 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 116,328 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 901,242 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 901,242 | m2 |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,5615 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 151,5 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 151,5 | m2 |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,0574 | m3 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6314 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6314 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,57 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,2 | m |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,052 | m2 |
| 19 | Chống thấm mái sảnh + khu vệ sinh | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,8016 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0096 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2736 | 100m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,64 | m |
| 23 | Cửa lên mái + khóa | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Thép làm thang lên mái | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,3886 | kg |
| 25 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5296 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,7932 | m2 |
| 27 | Lan can inox thép hộp | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 213,2162 | kg |
| C | Phần cửa + Vách ngăn vệ sinh | |||
| 1 | SX cửa nhôm hệ 2 cánh có ô Fix ( Gồm cả phụ kiện) | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 2 | SX cửa nhôm hệ 1 cánh ( Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 3 | SX cửa sổ 2 cánh có ô Fix ( Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,6 | m2 |
| 4 | SX cửa sổ 1 cánh mở hắt ( Boa gồm cả phụ kiện) | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,796 | m2 |
| 6 | Hoa thép inox cửa sổ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 202,4064 | kg |
| 7 | Tấm Compact HPL ( Bao gồm cả LD + Phụ kiện) | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,191 | m3 |
| 8 | Trần kỹ thuật tấm nhôm đục lỗ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,6 | m2 |
| 9 | Nhôm làm thanh trang trí | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 161,0302 | kg |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8105 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,14 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,14 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8748 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1156 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0506 | tấn |
| D | Lát nền | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 356,5704 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,2 | m2 |
| E | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,6297 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1965 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,3379 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0322 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8611 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3182 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5489 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3319 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0103 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0728 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,236 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,236 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,2285 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,2474 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4632 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0969 | tấn |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 493,5951 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 493,5951 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 140,08 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,12 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4765 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4561 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1198 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1436 | tấn |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,0132 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,52 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,0132 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông cầu thang thường, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0244 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2679 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3049 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0428 | tấn |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,644 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,644 | m2 |
| F | Phần điện + Nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Móc treo quạt | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 9 | Công tắc cầu thang | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 510 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 350 | m |
| 18 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | hộp |
| 20 | Đnh vít các loại | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | cái |
| 21 | Tủ điện nhánh | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Binh bọt chữa cháy MFZ4 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bình |
| 23 | Bình khí CO2 T5 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bình |
| 24 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| G | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1.8m | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Sứ nhồi VXM chân kim thu sét | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| 4 | Bật đỡ dây xuống, sắt D10 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cọc |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,192 | 100m3 |
| H | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 5 | Ống HDPE D25 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 6 | Cút HDPE D25 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Tê HDPE D32x25 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Tê HDPE D25x25 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Giắc co HDPE D25 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Van khóa D25 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Cút PPRD40 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Cút PPR D25 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Cút PPR D20 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cái |
| 14 | Tê PPR D32x25 + D32x20 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Tê PPR D25x25 + D25x20 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Tê PPR 20x20 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 17 | Van khóa D40 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Van khóa D25 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Côn nhựa PPR D40x32 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Côn nhựa PPR D32x25 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Măng sông D40 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Măng sông D32 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa tay C3D21 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xịt xí | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt van xả tiểu | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,61 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 40 | Cút D110 + Côn D125*90 thoát mái | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 41 | Cút D90 ( công cả cút + chếch thoát nước mái) | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 42 | Cút D48 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Cút D34 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 44 | Tê D110 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 45 | Tê D90 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Tê D48x34 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Rọ chắn rác thoát nước mái | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 49 | Đai giữ ống các loại ( Đai thoát mái) | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 105 | cái |
| I | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,5506 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,438 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,876 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0122 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0422 | tấn |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,0912 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,9997 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,551 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0208 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0295 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0359 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1796 | 100m3 |
| 15 | Ống D60 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 16 | Tê D110 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Cút D110 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Cút D60 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| J | Hạng mục phụ | |||
| 1 | Đào xúc đất , đất cấp III | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,84 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m3 |
| 5 | Nhân công cắt mạch làm khe co dãn sân | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | m |
| K | Di chyển nhà xe +Phá dỡ nhà cấp 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,864 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3506 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0512 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0994 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,3346 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4686 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,6 | m |
| 11 | Tháo dỡ nhà cấp 4 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | CT |
| L | Điện nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,464 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0207 | tấn |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | m |
| 5 | Móc treo dây | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Đai treo | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Ghim | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 9 | Cút nhựa HDPE D32 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Tê nhựa HDPE D32 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Van khóa D32 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Giắc co HDPE D32 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Máy bơm nước ly tâm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1056 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0986 | m3 |
| 18 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2654 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,416 | m2 |
| 20 | Lắp tôn có khóa | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,8 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,75 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,05 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 25 | Cút nhựa D110 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Chếch nhựa D110 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4566 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,104 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3121 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0126 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3124 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1076 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0054 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0102 | tấn |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6248 | m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.387E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 2 | Máy hàn ≥23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch ≥1,7KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 4 | Máy dầm dùi ≥1,5 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥1 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥80L | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 9 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi