Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220432052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220431967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 11:02:00 đến ngày 2022-04-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,719,882,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.079823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.159646E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng Hợp đồng là 01 hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạpTương tự về quy mô công việcmỗi hợp đồng có giá trị>=1.903.917.400VNĐ.(Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của chủ đầu tư và hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.903.917.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật(còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có kèm tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công:- 01 Trình độ Kỹ sư giao thông, Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự trở lêncó kèm tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự trở lên có kèm tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ An toàn lao động, Vệ sinh lao động (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp phụ trách ≥ 01 công trình có tính chất tương tự trở lên có kèm tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9,0 tấn, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Thể tích gầu) ≥ 7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công suất máy)≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Trọng tải hàng hóa)≥5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW (đầm dùi) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe cẩu lắp tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình) Đảo tư đảo giao thông tại đoạn nhà may Phú Anh, xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý I năm 2022. * Bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ nhân sự chủ chốt, hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị, Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá. Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa + Địa chỉ: 45 đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ, bằng máy đào | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,036 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60,361 | 10m3/km |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,307 | 100m³ |
| 4 | Mua đất đắpcự ly vận chuyển 41,2km | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4.306,75 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 430,675 | 10m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn, trong phạm vi ≤10km | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 430,675 | 10m3/km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn, trong phạm vi 31,2km | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 430,675 | 10m3/km |
| B | LÁT NỀN, BÓ VỈA | |||
| 1 | Nilong chống mất nước | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.100 | m² |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 110 | m³ |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng đá xẻ đục nhám 300x300x40mm | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.100 | m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,07 | m³ |
| 5 | Mua đá bó vỉa gia công hoàn chỉnh theo TK yêu cầu | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,647 | m³ |
| 6 | Bó vỉa thẳng bằng đá xẻ nguyên khối | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 450,375 | m |
| 7 | Bó vỉa cong bằng đá xẻ nguyên khối | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 204,825 | m |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây Cau vua đường kính gốc 50 cm; cao 5m (Đã bao gồm cây, vận chuyển, công trồng, công chăm sóc, bảo hành) | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cây |
| 2 | Khóm cây vạn tuế chiều cao 60cm (Đã bao gồm cây, vận chuyển, công trồng, công chăm sóc, bảo hành) | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | khóm |
| 3 | Khóm cây dừa chiều cao 1,5m (Đã bao gồm cây, vận chuyển, công trồng, công chăm sóc, bảo hành) | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cây |
| 4 | Khóm trúc quân tử dài 1m (Đã bao gồm cây, vận chuyển, công trồng, công chăm sóc, bảo hành) | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43 | khóm |
| 5 | Cây chuỗi ngọc cao 15-20cm (Đã bao gồm cây, vận chuyển, công trồng, công chăm sóc, bảo hành) | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 236,6 | m² |
| 6 | Thảm cỏ nhung nhật | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 893 | m² |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương đặt cống, bằng máy đào ≤0,8m3 | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,031 | 100m³ |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối đỡ ống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,31 | m³ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn gối đỡ ống | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,448 | 100m² |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối đỡ ống | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,223 | tấn |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 94 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D600mm | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D300mm | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 mối nối |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44 | 1 mối nối |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,766 | 100m³ |
| E | GIẾNG THĂM | |||
| 1 | Đào hố ga, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,182 | 100m³ |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,202 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy giếng thăm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,199 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy giếng thăm | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,106 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy giếng, đường kính ≤18mm | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,581 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân giếng thăm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,153 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn thân giếng | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,459 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân giếng thăm, đường kính ≤10mm | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân giếng thăm, đường kính ≤18mm | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,048 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép thang thân giếng thăm, đường kính >18mm | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,122 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông vai giếng. đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,381 | m³ |
| 12 | Ván khuôn thép vai giếng | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,184 | 100m² |
| 13 | Thép vai giếng | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,491 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ giếng thăm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,051 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cổ giếng | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,192 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ giếng thăm, đường kính ≤10mm | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,014 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân giếng thăm, đường kính ≤18mm | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,29 | tấn |
| 19 | Trát tường trong giếng thăm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52,583 | m² |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,04 | m² |
| 21 | Bộ tấm song chắn rác Composite tải trong 400KN (khung 530x960, nắp 430x860) | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 22 | Nắp giếng Composite tải trọng 400KN, KT khung 950x950, nắp tròn D750 | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | bộ |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| G | Hào chôn cáp hạ thế chiếu sáng | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | 100m |
| 2 | Đào hào cáp, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,012 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 110,813 | m³ |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,246 | 1000 viên |
| 5 | Gạch chỉ | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.246 | viên |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,873 | 100m³ |
| 7 | Rải thảm hoàn trả mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cm | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8 | 100m² |
| 8 | Sứ báo cáp hạ thế | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 32mm | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,2 | 100m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤1kg/m | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,5 | 100m |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 300 | m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 146 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 84 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 320 | m |
| H | Cột đèn chùm sân vườn (16 bộ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,08 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,576 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,736 | m³ |
| 4 | Khung Bu lông neo cường độ cao M16 L500 đặt trong móng (Định mức bulong cường độ cao M16 1,58kg/1m dài) | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 109,21 | kg |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, Cọc tiếp địa thép L63x6 dài 2,5m | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 6 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | m |
| 7 | Đắp đất nền móng, bằng thủ công | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,896 | m³ |
| 8 | Lắp đặt cột đèn trang trí | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cột |
| 9 | Lắp đặt đèn cầu tiết kiệm điện | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | bộ |
| 10 | Lắp đặt nắp bịt cửa cột | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cửa |
| 11 | Lắp đặt cầu đấu dây 3 pha 16A | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 13 | Luồn ống bảo vệ và dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 lên cột đèn | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,672 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dây D10 | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn trụ sân vườn led D90, L500 | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | bộ |
| 16 | Luồn led dây AS trắng 5050 | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | 100m |
| I | Tủ điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện chiếu sáng 1000x600x350 dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Tấm bắt thiết bị | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Rơ le thời gian 24h có nguồn nuôi | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt khởi động từ 220V/60A | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha 50A | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn 5A | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bóng đèn 220V/40W+đui đèn xoáy | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Cầu đấu dây 3 pha 60A | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Cầu đấu dây điều khiển 5A | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt khóa chuyển mạch 4 nấc | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Kéo rải dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 13 | Kéo rải dây điện CU/PVC 1x10mm2 | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 15 | Đầu cốt dây điều khiển | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | bộ |
| 16 | Bulong M8x10+êcu | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 17 | Dây buộc rút bằng nhựa (100 cái/gói) | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | gói |
| J | Tháp đèn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,26 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,26 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,28 | m³ |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | tấn |
| 6 | Khung Bu lông neo cường độ cao M16 L500 đặt trong móng (Định mức bulong cường độ cao M16 1,58kg/1m dài) | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,651 | kg |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,72 | m³ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Đèn tháp cuốn led bằng inox 304 | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 395,44 | kg |
| K | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Chương V, hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.079823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.159646E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng Hợp đồng là 01 hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạpTương tự về quy mô công việcmỗi hợp đồng có giá trị>=1.903.917.400VNĐ.(Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của chủ đầu tư và hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.903.917.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật(còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có kèm tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công:- 01 Trình độ Kỹ sư giao thông, Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự trở lêncó kèm tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự trở lên có kèm tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ An toàn lao động, Vệ sinh lao động (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp phụ trách ≥ 01 công trình có tính chất tương tự trở lên có kèm tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy lu tĩnh | ≥ 9,0 tấn, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đào | (Thể tích gầu) ≥ 7m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | (Công suất máy)≥ 110 CV | 1 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ | (Trọng tải hàng hóa)≥5tấn | 4 |
| 6 | Máy đầm bê tông | ≥ 1,5 KW (đầm dùi) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
| 9 | Máy hàn | ≥ 5 KW | 2 |
| 10 | Xe cẩu lắp tự hành | ≥ 6 tấn | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi